1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

các hệ cơ sở dữ liệu nâng cao

19 438 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 106,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Bài gi ả ng #1

Cao h  c KHMT & HTTT

Trang 2

1 Vài ñị nh ngh ĩ a (nh ắ c l ạ i)

 L ượ c ñồ CSDL: C = <Q,D> ho ặ c

C = {<Qi,Di>}i=1 n

 D, Di: t ậ p ph ụ thu ộ c ñ /n trên Q, Qi, g ồ m

ph ụ thu ộ c hàm, F, Fi, và nh ữ ng ph ụ

thu ộ c d ữ li ệ u khác ( ñ a tr ị , k ế t, t ồ n t ạ i, )

 Q+, Qi +: t ậ p thu ộ c tính c ủ a Q, Qi

Trang 3

1 Vài ñị nh ngh ĩ a (tt)

 C = {<Qi,Fi>}i=1 n

N ế u fF i vt(f)=khóa c ủ a Q i , F i là t ậ p pth

N ế u fF i (vt(f) U vf(f) ) Q i + , F i là t ậ p pth

 T ậ p pth ñượ c bao trong Q ch ứ a t ậ p pth

ñượ c in trong Q.

Trang 4

1 Vài ñị nh ngh ĩ a (tt)

TQ nh ư th ế nào?

TQ:

C ầ n ki ể m tra pth nào?

y’3 a2

x1

y’2 a1

x2

y’1 a1

x1

Y’ A

X

Y

Trang 5

1 Vài ñị nh ngh ĩ a (tt)

 C = <Q,F>

F => bao ñ óng (F) : F + => Ph ủ (F) => Ph ủ t ố i

thi ể u.

Trang 6

2 C ơ ch ế ki ể m tra pth

 Cho C = {<Qi,Fi>}i=1 n ,

Có 3 tình hu ố ng:

F i có m ộ t pth f ñượ c bao, mà không ph ả i là

Có m ộ t pth f ñượ c bao trong nhi ề u quan h ệ :

i Q i

i Q i

Trang 7

2 C ơ ch ế ki ể m tra pth (tt)

C 1 = {{{{ < Q 1 (AD) ; F 1 = {{{{ A D }}}} >;

< Q 2 (BC) ; F 2 = {{{{ B C }}}} >;

< Q 3 (BD) ; F 3 = {{{{ B D }}}}> }}}}

 Ki ể m tra A  B: c ầ n thi ế t? c ơ ch ế nào?

 Ki ể m tra A  C: c ầ n thi ế t? c ơ ch ế nào?

 Ki ể m tra nh ữ ng pth khác: c ơ ch ế nào?

Trang 8

2 C ơ ch ế ki ể m tra pth (tt)

 VD2:

C2 = {{{{ < Q1 (AB) ; F1 = {{{{ A B }}}} >;

< Q2 (BCD) ; F2 = {{{{ B CD }}}} > }}}}

Kiểm tra các pth của F0: cơ chế nào?

Trang 9

3 V ấ n ñề trùng l ắ p thông tin

 VD3: F = {GVCT  N, P, G; M  GV

N, P, G  M; M  P } Xét l ượ c ñồ CSDL C1:

CoiThi (GVCT, N, G, P)

LichThi (N, G, P, M) ; khóa th ứ 2 là (N, G, M) GiangDay (M, GV)

Trang 10

3 V ấ n ñề trùng l ắ p thông tin (tt)

csdl F202

8-10 3

LtC F101

10-12 2

csdl F101

8-10 2

M P

G N

csdl F101

8-10 3

LtC F101

10-12 2

csdl F101

8-10 2

M P

G N

ch ỉ dùng cơ chế

(NGM) )

M P ñượ c th ỏ a,

Trang 11

3 V ấ n ñề trùng l ắ p thông tin (tt)

 L ờ i gi ả i v ớ i khái ni ệ m D ạ ng Chu ẩ n

Trang 12

3 V ấ n ñề trùng l ắ p thông tin (tt)

 Nguyên t ắ c c ủ a DC:

Pt d ữ li ệ u ñượ c th ỏ a b ở i m ộ t c ơ ch ế hi ệ u

qu ả (ñố i v ớ i pth: cơ chế khóa), ho ặ c hi ể n

 VD3b:

Trang 13

3 V ấ n ñề trùng l ắ p thông tin (tt)

 DCBC

 Cơ chế ép th ỏ a ngoài ñ /v N, G, P M

thông tin

 DC3

 Cơ chế ép th ỏ a n ộ i

ñ /v MP

Có trùng l ắ p thông

tin trên (M, P)

LT1; LT2 LichThi

Trang 14

4 Tính ch ấ t b ả o toàn thông tin

 Khi thay th ế m ộ t l ượ c ñồ CSDL C1 b ằ ng

C2: c ầ n b ả o ñả m C2 ≡≡≡≡ C1 .

 VD4: C1 g ồ m <CT, F> v ớ i

F = {GVCT  N, P, G ; M  GV ;

N, P, G  M ; M  P  }

CT (GVCT, N, P, G, M, GV)

ñượ c thay b ằ ng C2 g ồ m hai quan h ệ con: Q1(GVCT, N, G, M); Q2 (N, G, P, GV)

Trang 15

4 Tính ch ấ t b ả o toàn thông tin (tt)

gv3 m3

p1 g2

n1 gc3

gv2 m2

p2 g1

n1 gc2

gv1 m1

p1 g1

n1 gc1

GV M

P G

N GVCT

m3 g2

n1 gc3

m2

g1 n1

gc2

m1

g1 n1

gc1

M G

N GVCT

gv3 p1

g2 n1

gv2 p2

g1 n1

gv1 p1

g1 n1

GV P

G N



C2 không tương ñương vớ i C1

M ộ t th ể hi ệ n c ủ a C1

M ộ t th ể hi ệ n c ủ a C2

Trang 16

4 Tính ch ấ t b ả o toàn thông tin (tt)

 Cách ki ể m tra tính bttt:

(xem l  i n  i dung môn CSDL nâng cao b  c

ñ i h  c)

Trang 17

5 Vai trò c ủ a ph ụ thu ộ c d ữ li ệ u trong xác ñị nh l ượ c ñồ CSDL

 Đ /v pth:

 Đ /v pt ñ t:

(Xem thêm n  i dung môn CSDL nâng cao b  c ñ i

Trang 18

4 Vai trò c ủ a ph ụ thu ộ c d ữ li ệ u (tt)

 Xñ lượ c ñồ CSDL ñạ t

pt ñ t)

 Xñ lượ c ñồ CSDL ñạ t

DC3

ñượ c th ỏ a b ở i c ơ ch ế

khóa

PP phân rã

Trang 19

Câu h ỏ i?

Ngày đăng: 27/01/2015, 10:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w