Bài gi ả ng #1
Cao h c KHMT & HTTT
Trang 21 Vài ñị nh ngh ĩ a (nh ắ c l ạ i)
L ượ c ñồ CSDL: C = <Q,D> ho ặ c
C = {<Qi,Di>}i=1 n
D, Di: t ậ p ph ụ thu ộ c ñ /n trên Q, Qi, g ồ m
ph ụ thu ộ c hàm, F, Fi, và nh ữ ng ph ụ
thu ộ c d ữ li ệ u khác ( ñ a tr ị , k ế t, t ồ n t ạ i, )
Q+, Qi +: t ậ p thu ộ c tính c ủ a Q, Qi
Trang 31 Vài ñị nh ngh ĩ a (tt)
C = {<Qi,Fi>}i=1 n
N ế u ∀f∈F i vt(f)=khóa c ủ a Q i , F i là t ậ p pth
N ế u ∀f∈F i (vt(f) U vf(f) ) ⊆ Q i + , F i là t ậ p pth
T ậ p pth ñượ c bao trong Q ch ứ a t ậ p pth
ñượ c in trong Q.
Trang 41 Vài ñị nh ngh ĩ a (tt)
TQ nh ư th ế nào?
TQ:
C ầ n ki ể m tra pth nào?
y’3 a2
x1
y’2 a1
x2
y’1 a1
x1
Y’ A
X
Y
Trang 51 Vài ñị nh ngh ĩ a (tt)
C = <Q,F>
F => bao ñ óng (F) : F + => Ph ủ (F) => Ph ủ t ố i
thi ể u.
Trang 62 C ơ ch ế ki ể m tra pth
Cho C = {<Qi,Fi>}i=1 n ,
Có 3 tình hu ố ng:
F i có m ộ t pth f ñượ c bao, mà không ph ả i là
Có m ộ t pth f ñượ c bao trong nhi ề u quan h ệ :
i Q i
i Q i
Trang 72 C ơ ch ế ki ể m tra pth (tt)
C 1 = {{{{ < Q 1 (AD) ; F 1 = {{{{ A → D }}}} >;
< Q 2 (BC) ; F 2 = {{{{ B → C }}}} >;
< Q 3 (BD) ; F 3 = {{{{ B → D }}}}> }}}}
Ki ể m tra A B: c ầ n thi ế t? c ơ ch ế nào?
Ki ể m tra A C: c ầ n thi ế t? c ơ ch ế nào?
Ki ể m tra nh ữ ng pth khác: c ơ ch ế nào?
Trang 82 C ơ ch ế ki ể m tra pth (tt)
VD2:
C2 = {{{{ < Q1 (AB) ; F1 = {{{{ A → B }}}} >;
< Q2 (BCD) ; F2 = {{{{ B → CD }}}} > }}}}
Kiểm tra các pth của F0: cơ chế nào?
Trang 93 V ấ n ñề trùng l ắ p thông tin
VD3: F = {GVCT N, P, G; M GV
N, P, G M; M P } Xét l ượ c ñồ CSDL C1:
CoiThi (GVCT, N, G, P)
LichThi (N, G, P, M) ; khóa th ứ 2 là (N, G, M) GiangDay (M, GV)
Trang 103 V ấ n ñề trùng l ắ p thông tin (tt)
csdl F202
8-10 3
LtC F101
10-12 2
csdl F101
8-10 2
M P
G N
csdl F101
8-10 3
LtC F101
10-12 2
csdl F101
8-10 2
M P
G N
ch ỉ dùng cơ chế
(NGM) )
M P ñượ c th ỏ a,
Trang 113 V ấ n ñề trùng l ắ p thông tin (tt)
L ờ i gi ả i v ớ i khái ni ệ m D ạ ng Chu ẩ n
Trang 123 V ấ n ñề trùng l ắ p thông tin (tt)
Nguyên t ắ c c ủ a DC:
Pt d ữ li ệ u ñượ c th ỏ a b ở i m ộ t c ơ ch ế hi ệ u
qu ả (ñố i v ớ i pth: cơ chế khóa), ho ặ c hi ể n
VD3b:
Trang 133 V ấ n ñề trùng l ắ p thông tin (tt)
DCBC
Cơ chế ép th ỏ a ngoài ñ /v N, G, P M
thông tin
DC3
Cơ chế ép th ỏ a n ộ i
ñ /v MP
Có trùng l ắ p thông
tin trên (M, P)
LT1; LT2 LichThi
Trang 144 Tính ch ấ t b ả o toàn thông tin
Khi thay th ế m ộ t l ượ c ñồ CSDL C1 b ằ ng
C2: c ầ n b ả o ñả m C2 ≡≡≡≡ C1 .
VD4: C1 g ồ m <CT, F> v ớ i
F = {GVCT N, P, G ; M GV ;
N, P, G M ; M P }
CT (GVCT, N, P, G, M, GV)
ñượ c thay b ằ ng C2 g ồ m hai quan h ệ con: Q1(GVCT, N, G, M); Q2 (N, G, P, GV)
Trang 154 Tính ch ấ t b ả o toàn thông tin (tt)
gv3 m3
p1 g2
n1 gc3
gv2 m2
p2 g1
n1 gc2
gv1 m1
p1 g1
n1 gc1
GV M
P G
N GVCT
m3 g2
n1 gc3
m2
g1 n1
gc2
m1
g1 n1
gc1
M G
N GVCT
gv3 p1
g2 n1
gv2 p2
g1 n1
gv1 p1
g1 n1
GV P
G N
C2 không tương ñương vớ i C1
M ộ t th ể hi ệ n c ủ a C1
M ộ t th ể hi ệ n c ủ a C2
Trang 164 Tính ch ấ t b ả o toàn thông tin (tt)
Cách ki ể m tra tính bttt:
(xem l i n i dung môn CSDL nâng cao b c
ñ i h c)
Trang 175 Vai trò c ủ a ph ụ thu ộ c d ữ li ệ u trong xác ñị nh l ượ c ñồ CSDL
Đ /v pth:
Đ /v pt ñ t:
(Xem thêm n i dung môn CSDL nâng cao b c ñ i
Trang 184 Vai trò c ủ a ph ụ thu ộ c d ữ li ệ u (tt)
rã
Xñ lượ c ñồ CSDL ñạ t
pt ñ t)
Xñ lượ c ñồ CSDL ñạ t
DC3
ñượ c th ỏ a b ở i c ơ ch ế
khóa
PP phân rã
Trang 19Câu h ỏ i?