1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng cơ sở dữ liệu nâng cao

18 533 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 317 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.3 Giải pháp Vùng ảnh hưởng duy nhất  Không quan tâm đến chất lượng lược đồ  Có cơ chế đảm bảo tính nhất quán toàn cục cho mỗi thao tác thêm/xóa/sửa trên tập thuộc tính Y , dựa trên

Trang 1

Bài giảng #5

Các hệ cở sở dữ liệu nâng cao

Cao học KHMT & HTTT

Đồng Thị Bích Thủy

05/05/2012

Trang 2

Các hệ CSDLNC - Cao học 2 (c) Đồng Thị Bích Thủy

1 Thể hiện tiêu biểu: ví dụ

(nhắc lại)

Cho một lược đồ CSDL C tương ứng với lược đồ QHPQ C0 như sau:

C0 = <Q (ABCDEHG), F = {A BCDEHG;

H C; E  D; BC  DG >

C = { <Q1(ABHE), F1= {ABHE}>;

<Q2(HC), F2={HC}>;

,<Q3(ED), F3={ED}>;

<Q4(BCGD), F4={BCGD}>}

Trang 3

1 Thể hiện tiêu biểu: ví dụ (tt)

cho 1 tình trạng CSDL TT2:

TQ1: A B H E TQ2: H C TQ3: E D TQ4’: B C G D

a b h e h c e d b c g d a’ b h’ e’ h’ c’ e’ d’ b c’ g d”

a’’b h’’e’ h’’c’

TQ TB : A B C D E H G

a b c d e h g a’ b c’ d’/d” e’ h’ g a’’b c’ d’/d” e’ h’’g

Trang 4

Các hệ CSDLNC - Cao học 4 (c) Đồng Thị Bích Thủy Các hệ CSDLNC - Cao học 4 (c) Đồng Thị Bích Thủy

ĐÁNH GIÁ LƯỢC ĐỒ KIỂM TRA tính NQTC

1 Điều kiện duy nhất:

Thỏa đk DN: khg có vđ

NQTC

Khg thỏa: có vđ NQTC

1 Kt trên những Qi khg

thỏa đk DN: cơ chế RBKNSĐ (có điều kiện)

2 Pth có nguy cơ:

Có pth có nguy cơ = có

vđ NQTC

2 Cơ chế ép thỏa ngoài cho pth có nguy cơ

2 Về tính nhất quán toàn cục

(nhắc lại)

Hai trong ba giải pháp:

Trang 5

2.3 Giải pháp Vùng ảnh hưởng

duy nhất

Không quan tâm đến chất lượng lược

đồ

Có cơ chế đảm bảo tính nhất quán toàn cục cho mỗi thao tác thêm/xóa(/sửa)

trên tập thuộc tính Y , dựa trên khái

niệm vùng ảnh hưởng duy nhất của tập thuộc tính Y, Ureg(Y), với Y một “đối

tượng” được khai báo trước.

Cơ chế làm việc theo tinh thần “ngăn

ngừa” mâu thuẫn toàn cục

Trang 6

Các khái niệm cần thiết:

1 Đối tượng dữ liệu

Đối tượng dữ liệu: tập thuộc tính Y siêu khóa của một quan hệ con của lược đồ

Đối tượng DL phải được xác định lúc

thiết kế CSDL và được khai báo trước

Thao tác thêm/xóa/sửa trên ĐTDL

Các hệ CSDLNC - Cao học 6 (c) Đồng Thị Bích Thủy

Trang 7

Các khái niệm cần thiết:

2 Mở rộng chính tắc của Y, dựa vào lược đồ CSDL

Cho Y, một siêu khóa của Qi.

Mở rộng chính tắc của Y được xác định theo thuật toán sau:

CE 0 (Y) := Y

CE h+1 (Y) := CE h (Y)  {Q j+ sc LA  F j và

Q j+ CE h (Y) và L  CE h (Y) }

CE C (Y) = CE h+1 (Y) nếu CE h+1 (Y) = CE h+2 (Y)

Trang 8

Các khái niệm cần thiết:

3 Tập duy nhất của Y - uset(Y)

uset(Y) = AY uset1(Y,A) 

AY uset2(Y,A)

với Y= CEC(Y) – {Y} ;

uset1(Y,A) = {Qj YKj và A Qj+

và A Kj }

uset2(Y,A) = {Qj  YKj và Y Kn

và A  (Qj+ Qn+) – (Kj  Kn) }

Các hệ CSDLNC - Cao học 8 (c) Đồng Thị Bích Thủy

Trang 9

Các khái niệm cần thiết:

4 Vùng ảnh hưởng duy nhất của Y – Ureg(Y)

Tìm một chuổi kết hàm tối tiểu có gốc

là QiY phủ trọn các quan hệ trong tập

uset(Y)

Chuổi kết hàm này là duy nhất

Ureg(Y) = tập các quan hệ con của

chuổi kết hàm tối tiểu đó.

Trang 10

Thủ tục thêm một ĐTDL Y

2 bước:

Kiểm tra ĐTDL và Kiểm tra có thêm được?

Thực hiện thao tác thêm (chèn)

Kiểm tra về ĐTDL:

Y phải là một ĐTDL

Y có thể là một đối tượng DL phủ nhiều ĐTDL nằm trong nhiều quan hệ con: chẻ thành nhiều ĐTDL Y1, Y2, … sc Yi là một đối tượng nằm gọn trong một quan hệ con

Các hệ CSDLNC - Cao học 10 (c) Đồng Thị Bích Thủy

Trang 11

Thủ tục thêm một ĐTDL Y (tt)

Kiểm tra có thêm được?

Mở rộng bộ cần chèn đến những khóa Kj của Qj nằm trong vùng ảnh hưởng duy

nhất của Y

Nếu bộ mở rộng hoàn toàn xác định =>

thao tác thêm có thể thực hiện được

Trang 12

Thủ tục xóa trên Y

2 bước:

Kiểm tra ĐTDL

Thực hiện thao tác xóa

Y phải là một ĐTDL nằm trong một Qi

Cần bảo đảm sau khi xóa thì tình trạng

CSDL mới là một tình trạng có được từ những thao tác thêm trước đó

Các hệ CSDLNC - Cao học 12 (c) Đồng Thị Bích Thủy

Trang 13

Nhận xét:

Thao tác Thêm theo một thứ tự nhất định sẽ

dễ được chấp nhận, vì có khả năng phòng tránh mâu thuẫn:

Đó là thứ tự theo chiều ngược của chiều của pth:

 Q3

Q1Q2 Q4

Một quan hệ trong chuổi pth giữa những

quan hệ có vị trí càng ở đầu chuổi càng khó thao tác (nguy cơ gây mâu thuẫn cao)

Thêm trong Q2, Q3, Q4 trước khi thêm trong Q1

Trang 14

Các hệ CSDLNC - Cao học 14 (c) Đồng Thị Bích Thủy

Ví dụ:

Với TT1 của Ví dụ:

(i)

1. Thêm 1 bộ vào Q3: (e’’ d)  được

2. Thêm 1 bộ vào Q2: (h’’’ c’)  được

3. Thêm 1 bộ vào Q4: (b’c’g’d)  được

4. Thêm 1 bộ vào Q1: (a’’’b’h’’’e’’)  được (ii)

1. Thêm 1 bộ vào Q3: (e’’ d)  được

2. Thêm 1 bộ vào Q1: (a’’’bh’e’’)  không!

Trang 15

Ví dụ:

Ureg(Q3): Q3 Ureg(Q2): Q2 Ureg(Q4): Q4 Ureg(Q1): {Q2, Q3, Q4}

với tình trạng CSDL TT1: (i)

TQ1: A B H E TQ2: H C TQ3: E D TQ4: B C G D

a b h e h c e d b c g d a’ b h’ e’ h’ c’ e’ d’ b c’g d’

a’’b h’’e’ h’’c’ e’’d b’ c’g’ d a’’’b’h’’’e’’ h’’’c’

THTB: A B C D E H G

a b c d e h g a’ b c’ d’ e’ h’ g a’’ b c’ d’ e’ h’’g a”’b’ c’ d e” h”’g’

Trang 16

Các hệ CSDLNC - Cao học 16 (c) Đồng Thị Bích Thủy

Ureg(ED): Q3 Ureg(ABHE): {Q2, Q3, Q4}

với tình trạng CSDL TT1: (ii)

TQ1: A B H E TQ2: H C TQ3: E D TQ4: B C G D

a b h e h c e d b c g d a’ b h’ e’ h’ c’ e’ d’ b c’g d’

a’’b h’’e’ h’’c’ e’’d

a’’’b’ h’e’’

THTB: A B C D E H G

a b c d e h g a’ b c’ d’ e’ h’ g a’’ b c’ d’ e’ h’’g a”’b’ c’ d e” h’

Trang 17

-Nhận xét (tt)

Một thao tác thêm/xóa/sửa được chấp nhận có thể kéo theo một chuổi thao

tác thêm/xóa/sửa trong những quan hệ thuộc vùng ảnh hưởng

trong tương lai

Trang 18

Các hệ CSDLNC - Cao học 18 (c) Đồng Thị Bích Thủy

Câu hỏi?

Ngày đăng: 27/01/2015, 10:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w