1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LUYEN TAP TIET 58

3 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 125 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU * Kiến thức Củng cố các định lí về tính chất 3 đường phân giác của tam giác, tính chất đường phân giác của một góc, tính chất đường phân giác của tam giác cân, tam giác đều..

Trang 1

Ngày soạn: 19/03/13 Tuần 32

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

* Kiến thức

Củng cố các định lí về tính chất 3 đường phân giác của tam giác, tính chất đường phân giác của một góc, tính chất đường phân giác của tam giác cân, tam giác đều

* Kĩ năng

Luyện kĩ năng vẽ hình: Kĩ năng vận dụng tính chất để giải bài tập

* Thái độ

Tư duy, lôgic, nhanh, cẩn thận

II CHUẨN BỊ

GV: Giáo án, máy chiếu, GAĐT, SGK

HS : Vở ghi, SGK, BTVN

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức:

2 Bài cũ:

3 Bài luyện tập

Hoạt động 1: Chứng

minh hai góc bằng nhau

- GV vẽ hình và ghi GT,

KL của bài toán

- HS nêu cách chứng minh

∆ ABD = ∆ ACD

GV gọi HS nhận xét câu

trả lời của bạn

GV chốt lại câu trả lời

- Gọi 1 HS lên bảng trình

bày lời giải

? Nhận xét ∆ BDC có hai

cạnh DB và DC như thế

nào với nhau?

Từ đâu ta có điều đó?

HS vẽ hình ghi GT, KL vào vở

HS nêu cách chứng minh

HS nhận xét

1 HS lên bảng làm bài Các HS khác làm bài vào vở

Hai cạnh DC =DB

Vì ∆ADB = ∆ADC

Dạng 1: chứng minh hai góc bằng nhau

Bài 39 SGK trang 73

GT BAD DAC· = · ,

AB = AC KL

a, ∆ ABD = ∆ ACD

b, So sánh ·DBC

và ·DCB

a, Xét ∆ADB và ∆ADC có:

AB = AC (gt)

· = · BAD DAC (gt)

Trang 2

Rồi từ đó so sánh hai góc

·

DBC và ·DCB

- Yêu cầu HS so sánh hai

góc trên

- Gọi 1 HS lên bảng trình

bày

Hoạt động 2: Chứng

minh hai doạn thẳng

bằng nhau

- Yêu cầu HS vẽ hình theo

gợi ý trong SGK

- Giáo viên có thể gợi ý

HS chứng minh

? Để chứng minh ABC∆

cân ta cần chứng minh

điều gì

? Nên chứng minh theo

cách nào

? Có thể chứng minh trực

tiếp AB = AC không

? So sánh AB và A’C

? So sánh A’C với AC

HS nhận xét

1 HS lên bảng làm bài Các HS khác làm bài vào vở

HS nêu cách chứng minh

HS nhận xét

1 HS lên bảng làm bài Các HS khác làm bài vào vở

AD chung

⇒∆ADB=∆ADC(c.g.c b)Từ chứng minh trên ta có:

∆ADB = ∆ADC ⇒ DB

= DC

⇒ ∆ DBC c©n ⇒ DBC = DCB

Dạng 2: chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau Bài 42 SGK – Trang 73

GT

∆ ABC: AB= AC,

¶ = ¶

BAD CAD, DB= DC;

KL ∆ ABCcân

Giải:

Trên tia đối của tia DA lấy A’ sao cho

AD=A’D

Xét ∆ ABDvà ∆ A 'CDcó:

AD = A’ D (cách dựng)

· = ·

ADB A ' DC(đối đỉnh)

DB = DC (gt)

⇒∆ ABD= ∆A 'CD (c.g.c)

⇒ AB = A’C (1) và

· = · BAD CA'D

Mặt khác ·BAD CAD = · ⇒

· = · CA'D CAD

⇒ ∆ ACA' cân tại C

⇒ AC = A’C (2)

Từ (1) và (2) ⇒ AB =

AC ⇒∆ ABCcân

Hoạt động 3: Liên hệ thực tế

Trang 3

Bài 43 (tr.73.SGK)

GV đưa đề bài lên bảng

Yêu cầu HS đọc rõ đề bài

và đưa ra cách xây dựng

đài quan sát theo yêu cầu

của đề bài

GV chốt lại vấn đề

HS trả lời

HS khác nhận xét

Hướng dẫn về nhà

- Chuẩn bị bài: Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng

+Mỗi em cắt một mảnh giấy, trong đó có một mép cắt là đoạn thẳng AB

IV RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 27/01/2015, 00:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w