1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đơn thưc đông dang

9 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Hóy viết ba đơn thức cú phần biến giống phần biến của đơn thức đó cho.. c/ Hóy viết ba đơn thức cú phần biến khỏc phần biến của đơn thức đó cho... Chú ý: Các số khác 0 được coi là nhữ

Trang 1

QUÝ THẦY, CÔ VỀ DỰ TIẾT HỌC

HÔM NAY NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Bài tập:

1/ Cho đơn thức: 3x2yz

a/ Em hóy cho biết phần biến, phần hệ số và bậc của đơn thức trờn

b/ Hóy viết ba đơn thức cú phần biến giống phần biến của đơn thức đó cho c/ Hóy viết ba đơn thức cú phần biến khỏc phần biến của đơn thức đó cho

2/ Cho hai biểu thức số: A = 2.42.5 và B = 42.5

Dựa vào tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng các số

hãy thực hiện phép tính A + B

Trang 3

Quan sát các đơn thức:

2x2yz; -3x2yz ; x2yz

Em có nhận xét gì về phần hệ số và phần biến của chúng ?

+ hệ số khác 0 + cùng phần biến.

a Định nghĩa:

Hai đơn thức đồng dạng là

hai đơn thức có:

Các đơn thức 2x2yz; -3x2yz ; x2yz có :

b Ví dụ:

5x3y2; -3x3y2 và 2x3y2 là

các đơn thức đồng dạng

c Chú ý:

Các số khác 0 được coi là

những đơn thức đồng dạng

Trang 4

Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói: “0,9xy 2

và 0,9x 2 y là hai đơn thức đồng dạng”.

Bạn Phúc nói: ‘‘Hai đơn thức trên không đồng dạng” Ý kiến của em?

a Định nghĩa:

Hai đơn thức đồng dạng

là hai đơn thức có:

b Ví dụ:

5x 3 y 2 ; -3x 3 y 2 và 2x 3 y 2 là

các đơn thức đồng dạng.

c Chú ý:

Các số khác 0 được coi là

những đơn thức đồng dạng.

+ hệ số khác 0

+ cùng phần biến.

Trang 5

Xếp các đơn thức sau thành từng nhĩm các đơn thức đồng dạng:

x 2 y;

5

1 2

x 2 y;

2 5

x 2 y;

xy 2 ; -2 xy 2 ;

1

Nhĩm 1:

Nhĩm 2:

Nhĩm 3:

Giải:

Bài 15:(sgk/34)

a Định nghĩa:

Hai đơn thức đồng dạng

là hai đơn thức cĩ:

b Ví dụ:

5x 3 y 2 ; -3x 3 y 2 và 2x 3 y 2 là

các đơn thức đồng dạng.

c Chú ý:

Các số khác 0 được coi là

những đơn thức đồng dạng.

+ hệ số khác 0

+ cùng phần biến.

Trang 6

a Ví dụ 1:

= 4 7 2 44

= (3+1) 7 2 44

Cho A = 3.7 2 44 và B = 7 2 44 Dựa vào tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để tính A+B A+B = 3 7 2 44 + 7 2 44

= 4x 2 y

3x 2 y + x 2 y = (3+1)x 2 y

b Ví dụ 2:

4xy 2 – 9xy 2 = (4 - 9)xy 2 = - 5xy 2

?3 Hãy tìm tổng của ba đơn thức :

xy 3 ; 5xy 3 ; -7xy 3

xy 3 +5xy 3 +(-7xy 3 )

+ hệ số khác 0

+ cùng phần biến

a Định nghĩa: Hai đơn thức

đồng dạng là hai đơn thức có:

b Ví dụ:

5x 3 y 2 ; -3x 3 y 2 và 2x 3 y 2 là các

đơn thức đồng dạng.

c Chú ý:

Các số khác 0 được coi là

những đơn thức đồng dạng.

quy tắc: Để cộng (hay trừ ) các

đơn thức đồng dạng, ta cộng

Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào?

Trang 7

Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 1

và y = -1 : 1 5 3 5 5

A = x y - x y + x y

a Ví dụ 1:

= 4x 2 y

3x 2 y + x 2 y = (3+1)x 2 y

b Ví dụ 2:

4xy 2 – 9xy 2 = (4 - 9)xy 2 = - 5xy 2

+ hệ số khác 0

+ cùng phần biến

a Định nghĩa: Hai đơn thức

đồng dạng là hai đơn thức cĩ:

b Ví dụ:

5x 3 y 2 ; -3x 3 y 2 và 2x 3 y 2 là các

đơn thức đồng dạng.

c Chú ý:

Các số khác 0 được coi là

những đơn thức đồng dạng.

Để cộng (hay trừ ) các đơn

thức đồng dạng, ta cộng

(hay trừ ) các hệ số với nhau

và giữ nguyên phần biến

Cách 1: T i x = 1, y = -1 ạ

Cách 2:

T i x = 1, y = -1: ạ

A = 1 (-1) - 1 (-1) + 1 (-1)

A = x y - x y + x y

5

5

1 3

A = - + 1 x y

2 4 3

A = x y

4

5

3

A = 1 (-1)

4

Trang 8

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

đồng dạng, quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng dạng.

SGK

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập.

Ngày đăng: 27/01/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w