?:Nêu điều kiện để có công HS: Trả lời các câu hỏi: Hoạt động 3: Tìm hiểu định luật về công.. Mục tiêu: Ôn tập hệ thống hoá kiến thức cơ bản phần cơ học để trả lời các câu hỏi HS: Báo cá
Trang 1Ngày soạn:06/01/2013 Tiết 19: Định luật về công.
I - Mục tiêu học sinh cần đạt:
1 Kiến thức:
- Phát biểu đợc định luật bảo toàn công cho các máy cơ đơn giản
- Nêu đợc ví dụ minh họa
2 Kỹ năng :
3 Tình cảm, thái độ :
- Yêu thích, say mê với môn học
II - Chuẩn bị cho giờ dạy học:
1 Chuẩn bị của GV:
- Thiết bị dạy học: bảng phụ
- Thiết bị thí nghiệm: Một lực kế loại 5N , ròng rọc động, quả nặng 200 g giá thí nghiệm, 2 thớc đo
2 Chuẩn bị của HS:
- Kiến thức, bài tập: Ôn tập công thức tính công cơ học, ôn tập về ròng rọc đã học ở lớp 6
- Đồ dùng học tập:
III Tiến trình giờ học:
Hoạt động 1:Kiểm tra - Tạo tình huống học tập.
?:Nêu điều kiện để có công
HS: Trả lời các câu hỏi:
Hoạt động 3: Tìm hiểu định luật về công.
Mục tiêu: HS nắm đợc nội dung của định luật về công.
GV: Thông báo nội dung của
định luật về công
GV: Yêu cầu HS đọc nội
II- Định luật về công:
Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công,
đợc lợi bao nhiêu lần về lực thì lại thiệt bấy nhiêu lần về
đờng đi
Hoạt động 4: Vận dụng - Củng cố - HDVN.
Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức để giải các bài tập.
Trang 2***********oo0oo************
GV: Yêu cầu học sinh đọc,
tóm tắt
GV: Yêu cầu HS thảo luận
nhóm để trả lời câu hỏi C5
GV: Yêu cầu HS đọc, tóm tắt
câu C6
GV: Yêu cầu HS thảo luận
nhóm để trả lời câu hỏi C6
Củng Cố: Qua bài ta ghi nhớ
điều gì ?
HS: Đọc đề bài câu C5
SGK
HS: thảo luận nhóm để tìm cách trả lời câu hỏi
C5.HS: Đại diện nhóm lên trả lời câu hỏi
HS: ở dới theo dõi, nhận xét nếu có sai sót
HS: Đọc đề bài câu C6
SGK
HS: thảo luận nhóm để tìm cách trả lời câu hỏi
C6.HS: Đại diện nhóm lên trả lời câu hỏi
HS: ở dới theo dõi, nhận xét nếu có sai sót
III- Vận dụng:
C5 : a) Hai thùng hàng nặng
nh nhau, đều kéo lên độ cao
1 m nh nhau, thùng thứ nhấtdùng tấm ván dài 4m, thùngthứ hai tấm ván dài 2m vậy
F2 = 2F1
b) Hai trờng hợp đều sinh công nh nhau vì lợi 2 lần về lực thì thiệt 2 lần về đờng đi
và ngợc lạic) Công của lực kéo bằng công nâng vật theo phơng thẳng đứng: A = P.h = 500x1 =500 (J)
C6: a) Dùng ròng rọc động ta đ-
ợc lợi hai lần về lực nên lực kéo F = P/2 =420/2 =210 (N)
Dùng ròng rọc động thiệt hai lần về đờng đi nên khi kéo đầu dây đi 8m thì vật lên cao đợc 4m
b) Công nâng vật là: A = Ph
= 4.420 = 1680 J
IV Rút kinh nghiệm sau giờ dạy :
Ngày soạn:13/01/2013 Tiết 20: công suất
I - Mục tiêu học sinh cần đạt:
Trang 3Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra - Đặt vấn đề
Hoạt động 2: Trả lời các câu hỏi SGK.
Mục tiêu: HS dựa vào kiến thức về công cơ học để trả lời các câu hỏi.
HS: Trả lời câu hỏi C2
HS: Trả lời câu hỏi
C3: Anh Dũng làm việc khỏe hơn anh An vì côngsinh ra trong một giây của anh Dũng nhiều hơn anh An
I – Ai làm khỏe hơn.
C 1: Công thực hiện của anh
An là:
A1=F1.s1=10.16.4=640(J)Công thực hiện của anh Dũnglà:
J
16 60
960
Anh Dũng thực hiện công nhanh hơn nên anh Dũng làmviệc khỏe hơn anh An
Hoạt động 3: Tìm hiểu về công suất.
Mục tiêu: Nêu đợc công suất là gì ? Viết đợc công thức tính công suất và nêu đơn
vị đo công suất.Nêu đợc ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay
t: là thời gian thực hiện công, đơn vị đo là s
III - Đơn vị công suất:
1W = 1J/s
Bội của W Ki lô oát(KW),
Mê ga oát(MW)1MW=1000kW=1000000W
GV: Yêu cầu HS đọc và HS: Đọc và nghiên cứu III Vận dụng:C 4: Công suất của anh An
Trang 4***********oo0oo************
nghiên cứu để trả lời các
câu hỏi phần vận dụng
HS: Đại diện 3 nhóm lênbảng trình bày bài làm
HS: Quan sát để góp ý nếu có sai sót
2 2 1 2 2
1 1
6 6
1 120 20
;
P P t
t P P t
A P t
A P
*************************oo0oo************************** 4
Trang 5Ngày soạn:20/01/2013 Tiết 21: bài tập
I - Mục tiêu học sinh cần đạt:
III- Tiến trình dạy học:
HS: Đứng tại chỗ phátbiểu định luật vềcông
HS: Trả lời câu hỏi
I Lý thuyết:
1 Công:
A=F.s trong đó: F: là lực tác dụng; s: là quãng đờng chuyển dời
2 Định luật về công:
Không một máy cơ đơn giản nàocho ta lợi về công, lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần
về đờng đi và ngợc lại
3 Công suất:
- Đ/N: Công suất là công sinh ra trong một đơn vị thời gian
- Công thức:
t
A
P Trong đó:
A: Công thực hiện (J)t:Thời gian thực hiện công(s)
- Đơn vị công suất là oát Kí hiệu
là W
- Ngoài ra công suất còn đợc đo bằng: kW, MW
1kW=1000W, 1MW=1000kW=1000000W
Trong 5 phút côngthực hiện đợc là360kJ Tính vận tốcchuyển động của xe
360000
F
A s s F
Trang 6***********oo0oo************
GV: Đa bảng phụ đề bài
bài tập 2 và yêu cầu HS
đọc đề bài
GV: Yêu cầu HS thảo
luận nhóm để giải bài
tập
?: Gọi HS lên bảng giải
bài
GV: Đa bảng phụ đề bài
bài tập 3 và yêu cầu HS
đọc đề bài
GV: Yêu cầu HS thảo
luận nhóm để giải bài
lực kéo là 125N Thực
tế có ma sát và lực kéo vật là 150N Tính hiệu suất của mặt phẳng nghiêng đã
mà ngời ấy đã thực hiện ?
HS: Hoạt động nhóm
để giải bài tập
HS: Lên bảng giải bài
Vận tốc chuyển động của xe ngựa là:
) / ( 2 60 5
600
s m t
A1 =P.h =10.m.h = 10.50.2=1000 (J)
Công đa vật lên theo mặt phẳng nghiêng khi không có lực ma sát là:
1000
125
1000 l l m
Công đa vật lên theo mặt phẳng nghiêng khi có ma sát là:
A=F’.l=150.8=1200 (J)Hiệu suất của mặt phẳng nghiêng là:
% 3 , 83
% 100 1200
1000
% 100
3 Bài tập 3:
Bài giải:
-Lực mà ngời ấy phải sinh ra:
F = P = 25.10 = 250(N) -Công thực hiện:
A= F.h = 250.8 = 2000 (J) -Công suất của ngời ấy:
) ( 50 40
2000
W t
tập trong tiết này, xem
trớc nội dung của bài
“cơ năng”
IV Rút kinh nghiệm sau giờ dạy :
*************************oo0oo************************** 6
Trang 7Ngày soạn:27/01/2013 Tiết 22: Cơ năng
I - Mục tiêu học sinh cần đạt:
1 Kiến thức:
- Nêu đợc khi nào vật có cơ năng?
- Nêu đợc vật có khối lợng càng lớn, ở độ cao càng lớn thì thế năng càng lớn
- Nêu đợc ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng
- Thiết bị dạy học: Tranh mô tả thí nghiệm hình 16.1a; 16.1b
- Thiết bị thí nghiệm: Lò xo uốn tròn, quả nặng, sợi dây, bao diêm, máng nghiêng, xe lăn, khối gỗ
2 Chuẩn bị của HS:
- Kiến thức, bài tập: Ôn tập kiến thức về công cơ học, khi nào có công cơ học
- Đồ dùng học tập:
III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiếm tra - Tạo tình chuống học tập.
?: Nêu điều kiện để có công
cơ học?
GV: Cho học sinh đọc thắc
mắc phần mở bài và nêu vấn
đề vào bài mới
HS: Trả lời câu hỏi
Hoạt động 2: Tìm hiểu về khái niệm cơ năng.
Mục tiêu: Nêu đợc khi nào vật có cơ năng?
GV: Vật có khả năng thực
Trang 8?: Khi kéo vật lên khỏi mặt
đất ( có độ cao nhất định so
có phụ thuộc vào khối lợng
của vật không ? Lấy ví dụ
không có độ cao so vớimặt đất
- Khi kéo lên khỏi mặt
đất vật có thế năng vì có
độ cao so với mặt đất
HS: Trả lời câu hỏi củaGV
HS: Có, vì có khả năngthực hiện công
II Thế năng.
1 Thế năng hấp dẫn.
- Vật có một độ cao sovới mặt đất có khả năngsinh công ta nói vật cóthế năng, thế năng này đ-
ợc gọi là thế năng hấpdẫn
- Vị trí của vật ở càngcao so với mặt đất thì thếnăng hấp dẫn càng lớn.Chú ý: Ta có thể lấy vậtkhác làm mốc để tính độcao
Thế năng của vật cònphụ thuộc vào khối lợngcủa vật
2 Thế năng đàn hồi.
Thế năng của vật phụthuộc vào sự biến dạng
?: Yêu cầu SH qua thí
nghiệm trả lời các câu hỏi C3,
HS: Dựa vào kết quả thínghiệm trả lời các câuhỏi C3, C4, C5
HS: Rút ra kết luận
III - Động năng:
1 Khi nào vật có động năng.
Một vật đang chuyển
động có khả năng sinhcông tức là có cơ năng.Cơ năng của vật đangchuyển động mà có gọi
là động năng
*************************oo0oo************************** 8
Trang 9Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung cần đạt
HS: Đại diện nhóm lêntrả lời câu hỏi
HS: Rút ra kết luận
HS: Hoạt động nhóm tiếnhành thí nghiệm
HS: Rút ra kết luận
2 Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào.
- Động năng của vật phụthuộc vào vận tốc củavật Khi vận tốc của vậtcàng lớn thì động năngcủa vật càng lớn
- Khối lợng của vật cànglớn thì động năng của vậtcàng lớn
- Chú ý: Động năng và
thế năng là hai dạng củacơ năng.một vật có thể cócả động năng và thếnăng Cơ năng của vậtlúc đó bằng tổng độngnăng và trhế năng
đàn hồi phụ thuộc vào yếu tố
nào ? Động năng của vật phụ
thuộc vào những yếu tố nào ?
Dặn dò: Học thuộc phần ghi
nhớ và làm bài tập trong
SBT
HS: C 9: Viên đạn đang bay vừ có cả thế năng, vừa có cả động năng
HS: C 10: - Chiếc cung
đang giơng có thế năng
đàn hồi
- Nớc chảy từ trên đạp cao xuống có động năng
Ngày soạn:24/02/2013 Tiết 23: Ôn tập Tổng kết chơng cơ học
I - Mục tiêu học sinh cần đạt:
Trang 10III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Tự kiểm tra.
Mục tiêu: Ôn tập hệ thống hoá kiến thức cơ bản phần cơ học để trả lời các câu hỏi
HS: Báo cáo nội dung đã
Cho học sinh đứng tại
chỗ trả lời các câu hỏi từ
HS: Trả lời các câu hỏi:
Câu 1: Coi ô tô đứng yênthì cái cây bên đờng
đang chuyển động
Câu 2: Làm nh vậy ta đã
tăng ma sát bằng cách tăng độ nhám của mặt tiếp xúc
Câu 3: Xe đang bị lái về phía phải
Câu 4: Muốn cắt vật dễ dàng ta dùng dao mỏng lỡi và ấn mạnh nh vậy ta
HS dới lớp quan sát và sửa chữa nếu có sai sót
HS: Đọc đề bài
HS: Đại diện lên bảng chữa bài
HS dới lớp quan sát và
Phần B: Vận dụng:
I Khoanh tròn trớc câu trả lời đúng:
II Trả lời câu hỏi
III.Bài tập:
Câu 1: Vận tốc trung bình trên
đoạn đờng 100m là:
s m t
s m t
t
s s
25 20
100 50
2 1
2 1
Trang 11Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung cần đạt
sửa chữa nếu có sai sót
HS dới lớp quan sát và sửa chữa nếu có sai sót
HS: Đọc đề bài
HS: Đại diện lên bảng chữa bài
HS dới lớp quan sát và sửa chữa nếu có sai sót
Vì FM = d1 VM.và FM =
d2 VN nên d1 < d2 Vậy trọng lợng riêng của chất lỏng 2 lớn hơn trọng lợng riêng của chất lỏng 1
Câu 5: Công thực hiện của
ng-ời lực sỹ là:
A = Fs = 1250 0,7 =875(J).Công suất là:
Trang 12***********oo0oo************
Ngày soạn:01/03/2013.
Chơng ii: nhiệt học Tiết 24: Các chất đợc cấu tạo nh thế nào ?
I Mục tiêu học sinh cần đạt:
1) Kiến thức:
- Nêu đợc các chất đều cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử
- Nêu đợc giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo của các chất.
Mục tiêu: Nêu đợc các chất đều cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử.
I Các chất có đ ợc cấu tạo từ các hạt riêng biệt không ?
Các chất đợc cấu tạo từ cáchạt riêng biệt gọi lànguyên tử và phân tử
Hoạt động 2: Tìm hiểu về khoảng cách giữa các nguyên tử.
Mục tiêu: Nêu đợc giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách.
HS: Vì các hạt cát đã xenvào kẽ giữa các hạt ngô
II Giữa các phân tử có khoảng cách hay không?
1 Thí nghiệm mô hình SGK.
*************************oo0oo************************** 12
Trang 13Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung cần đạt
tại sao khi trộn 50 cm3 rợu
C3: Các phân tử đờng đã
xen vào các phân tử nớccũng nh các phân tử nớc
đã xen vào các phân tử ờng
đ-C4: Vì giữa các phân tửcủa cao xu có khoảngcách nên các phân tử khí
đã xen kẽ vào và thoát rangoài
C5: Trong nớc có các phân
tử khí xen và nên cá vẫnsống đợc trong nớc
HS: Trả lời các câu hỏicủa GV
III Vận dụng.
IV Rút kinh nghiệm sau giờ dạy :
Ngày soạn:01/03/2013 Tiết 25: Nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên?
I Mục tiêu học sinh cần đạt :
1) Kiến thức:
- Nêu đợc các phân tử, nguyên tử chuyển động không ngừng
- Nêu đợc khi ở nhiệt độ càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển
Trang 14III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra - Đặt vấn đề.
?:Các chất đợc cấu tạo nh
HS: Đọc SGK
Hoạt động 2: Tìm hiểu thí nghiệm Brao.
Mục tiêu: HS hiểu đợc ý nghĩa của thí nghiệm Bơrao
GV: Yêu cầu HS đọc phần
I và giáo viên giảng về thí
nghiệm Bơ - rao
Hoạt động 3: Tìm hiểu về sự chuyển động của các nguyên tử, phân tử.
Mục tiêu: Nêu đợc các phân tử, nguyên tử chuyển động không ngừng
nguyên tử, phân tử cấu tạo
nên chất chuyển động hay
đứng yên ?
HS: Hạt phần hoa
HS : Hạt nớc
HS : Vì các hạt nớcchuyển động khôngngừng đến va chạm vàocác hạt phấn hoa làm chocác hạt phấn hoa cũngchuyển động
HS : Các nguyên tử, phân
tử luôn chuyển độngkhông ngừng
II - Các phân tử, nguyên tử chuyển động không ngừng.
- Các phân tử, nguyên tử cấutạo nên chất không đứng yên
mà chuyển động khôngngừng
Họat động 4: Chuyển động của các phân tử và nhiệt độ.
Mục tiêu: Nêu đợc khi ở nhiệt độ càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên
Trang 15Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung cần đạt
GV: Đa thí nghiêm chuẩn
bị sẵn cho học sinh quan
sát sau đó học sinh giải
tử nớc có khoảng cách vàchúng luôn luôn chuyển
động nên chúng xen kẽvào nhau nên cuối cùngchúng tạo thành một hỗnhợp đồng nhất
HS: Đọc và trả lời câu hỏi
C5
C5: Các phân tử khí cũng
nh các phân tử nớc luônluôn chuyển động và giữachúng có khoảng cách nênchúng dẽ dàng xen kẽ vàonhau ( khuếch tán vàonhau) nên trong nớc cókhông khí
C6: Khi nhiệt độ càng caothì hiện tợng khuếch tánxảy ra nhanh hơn vì cácphân tử chuyển độngnhanh hơn khi nhiệt độcàng cao
HS: Đọc và trả lời câu C7
C7: Cốc nớc nóng hiện ợng khuếch tán xảy ranhanh hơn vì các phân tửchuyển đông nhanh hơnxen kẽ vào nhau nhanhhơn
t-IV - Vận dụng :
IV Rút kinh nghiệm sau giờ dạy :
Trang 16
***********oo0oo************
Ngày soạn:07/03/2013 Tiết 26: Nhiệt năng.
I
Mục tiêu học sinh cần đạt :
1) Kiến thức
- Phát biểu đợc định nghĩa nhiệt năng
- Nêu đợc nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt năng của nó càng lớn
- Nêu đợc tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìm đợc ví dụ minh hoạ cho mỗicách
- Phát biểu đợc định nghĩa nhiệt lợng và nêu đợc đơn vị đo nhiệt lợng là gì
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra - Đặt vấn đề.
?Các chất có cấu tạo ntn ?
Chuyển động của các
phân tử, nguyên tử cấu tạo
nên chất có liên quan gì
đến nhiệt độ của vật ?
GV:Học sinh đọc câu hỏi
thắc mắc phần mở bài.
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm nhiệt năng.
Mục tiêu: Phát biểu đợc định nghĩa nhiệt năng.Nêu đợc nhiệt độ của vật càng
cao thì nhiệt năng của nó càng lớn.
là nhiệt năng của vật
- Nhiệt độ của vật càng caothì các phân tử cấu tạo nênvật chuyển động càngnhanh và nhiệt năng củavật càng lớn
Hoạt động 3: Tìm hiểu cách làm biến đổi nhiệt năng của vật.
Mục tiêu: Nêu đợc tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìm đợc ví dụ minh
hoạ cho mỗi cách.
?: Có miếng kim loại
đồng, em hãy nghĩ cách
đơn giản để chứng tỏ khi
HS: Làm theo yêu cầu của
GV II Các cách làm biến đổi nhiệt năng.
1 Thực hiện công.
*************************oo0oo************************** 16
Trang 17Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung cần đạt
HS: Làm thí nghiệm theonhóm
2 Truyền nhiệt:
Cách làm biến đổi nhiệtnăng mà không phải thựchiện công gọi là truyềnnhiệt
Hoạt đọng 4: Tìm hiểu khái niệm nhiệt lợng.
Mục tiêu: Phát biểu đợc định nghĩa nhiệt lợng và nêu đợc đơn vị đo nhiệt lợng là
gì.
GV: Thông báo định
nghĩa nhiệt lợng, đơn vị
nhiệt lợng
HS: Theo dõi và ghi vở III Nhiệt lPhần nhiệt năng mà vật ợng
nhận thêm hay mất bớt đitrong quá trình truyềnnhiệt gọi là nhiệt lợng
Đơn vị nhiệt lợng là J(Jun)
C4: Từ cơ năng sang nhiệt năng Đây là thực hiện công
C5: một phần cơ năng đã
biến thành nhiệ năng của không khí gần quả bóng, của quả bóng, của mặt sàn
IV Vận dụng.
IV Rút kinh nghiệm sau giờ dạy :
Ngày soạn:13/03/2013 Tiết 27: ôn tập
I Mục tiêu học sinh cần đạt :