Viết phương trình tiếp tuyến của C tại M biết tiếp tuyến đó vuông góc với IM.. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O; tam giác SBD đều cạnh 2a, tam giác SAC vuông tại S có
Trang 1SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm).
Cho hàm số: 2
1
x y x
−
= + có đồ thị là (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2 Gọi I là giao điểm 2 tiệm cận của (C), M là điểm thuộc (C) có hoành độ lớn hơn 1− Viết
phương trình tiếp tuyến của (C) tại M biết tiếp tuyến đó vuông góc với IM.
Câu 2 (2 điểm)
1 Giải phương trình:
3
2sin 2sin 1
cos
x
2 Giải bất phương trình: ( ) (2 ) ( )2
3 x+1 ≤ 2x+3 1− 3x+4
Câu 3 (1 điểm) Tính tích phân:
4
2
6
cos ln(1 sin ) sin
x
π π
=∫
Câu 4 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O; tam giác SBD đều cạnh 2a,
tam giác SAC vuông tại S có SC a= 3; góc giữa mp(SBD) và mặt đáy bằng 60 Tính theo a thể tích0
khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa đường thẳng AC và đường thẳng SB.
Câu 5 (1 điểm) Cho các số thực dương , , a b c thỏa mãn: a b c+ + ≥12 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
S
II PHẦN RIÊNG (3 điểm): Thí sinh chỉ làm một trong hai phần A hoặc B.
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 6.a (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có diện tích bằng 144 Gọi điểm
(2;1)
M là trung điểm của đoạn AB; đường phân giác trong góc A có phương trình AD x y: + + =3 0
Đường thẳng AC tạo với đường thẳng AD góc ϕ mà cos 4
5
ϕ = Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết đỉnh B có tung độ dương.
Câu 7.a (1 điểm) Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 2 P x y− +2z=0 và các đường thẳng
− Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mp(P), vuông
góc với d và cắt 1 d 2
Câu 8.a (1 điểm) Tính z i z+ biết z là số phức thỏa mãn: ( z−2)(z+1) là số thuần ảo và z = 3
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 6.b (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn ( ) :C x2+y2−4x+6y+ =9 0 và đường thẳng :d x y+ + =1 0 Tìm tọa độ các đỉnh hình vuông ngoại tiếp đường tròn (C) biết rằng đỉnh A thuộc đường thẳng d và có hoành độ dương.
Câu 7.b (1 điểm) Trong không gian tọa độ Oxyz cho đường thẳng : 1 2
− và mặt phẳng
(P): x y z+ + + =3 0 Gọi M là giao điểm của đường thẳng d và mp(P) Viết phương trình đường thẳng ∆
nằm trong mp(P), vuông góc với đường thẳng d và khoảng cách từ điểm M đến∆ bằng 42
Câu 8.b (1 điểm) Giải phương trình: log2x x.( −1)2+log log (2x 2 x2− − =x) 2 0
- Thí sinh thi khối D không phải làm câu 5.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 – NĂM HỌC 2012-2013
MÔN: TOÁN – Khối A, A 1 , B, D
Thời gian làm bài: 180 phút
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
1
1 Khảo sát và vẽ (C): 2
1
x y x
−
= +
* TXĐ: D R= \{ }−1
* Sự biến thiên:
- Giới hạn: lim lim 2 1
1
x y
x
−
+ ⇒tiệm cận ngang là đường thẳng y=1
⇒ tiệm cận đứng là đường thẳng x= −1
- Chiều biến thiên: 2
3
( 1)
y x
+ hàm số đồng biến trên TXĐ D
- Bảng biến thiên:
'
y + +
y
+∞
1
1
−∞
* Đồ thị: - Đồ thị hàm số đi qua điểm (0; 2)− , (2;0) , ( 2; 4)− , ( 4;3)− và đối xứng qua
điểm ( 1;1)I −
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
2 Viết phương trình tiếp tuyến…
- Giao điểm của 2 tiệm cận là ( 1;1)I −
1
a
a
−
, (a> −1), suy ra phương trình tiếp tuyến tại M là:
2
a
−
+ + tiếp tuyến có vectơ chỉ phương là: 2
3 1;
( 1)
u
a
r
1
a
−
+
uuur
- Tiếp tuyến vuông góc với IM khi và chỉ khi 3
9
( 1)
a
+
uuur r
0,25đ
0,25đ 0,25đ
Trang 34 1 3 1 3
Vậy phương trình tiếp tuyến là: y x= + −2 2 3
0,25đ
2
1 Giải phương trình lượng giác:
3
2sin 2sin 1
cos
x
2
x≠ ⇔ ≠ +x π mπ m Z∈
2
2
PT(1) cos 2sin 2sin 1 2cos sin 1
2cos cos sin 1 2sin cos (cos sin ) 0
cos sin 2cos (cos sin ) cos sin 1 0
cos sin 2cos 1 2sin cos cos si
cos sin cos 2 sin 2 cos sin 0
cos 2 sin 2 cos sin 0 sin 2 cos 2 sin cos
tan 1
x
x
=
=
2 2 2
π
= − +
= +
- Kết hợp điều kiện ta được 2 họ nghiệm: , 2 ,
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
2 Giải bất phương trình: ( ) (2 ) ( )2
3 x+1 ≤ 2x+3 1− 3x+4 (1)
(1)⇔9 x+1 ≤ 6x+9 1− 3x+4 ⇔ 3x+3 ≤ 6x+9 1− 3x+4 (2)
- Đặt t= 3x+4 (t≥ ⇒0) 3x t= −2 4, BPT (2) trở thành:
1
4
3
0
x x
x
= −
- Vậy BPT ban đầu có tập nghiệm là: 4; 1 [0; )
3
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ
3
Tính tích phân:
cos ln(1 sin ) cos ln(1 sin )
6
(sin ) ln(1 sin ) 1
π
Trang 4- Tính
4
2
6
ln(1 sin ) sin
x
x
π π
+
2
1 sin cot sin
x dx
x
6
4 6
3 ln ln
x K
π π
π π
π
+
+
- Tính
4
6
x x
π π
+ .
0,25đ
0,25đ
0,25đ
4
* Tính thể tích…
- Trong mp(SAC) dựng SH ⊥ AC tại H.
- Do SBDV đều nên SO⊥BD , lại do ABCD là hình thoi nên AC⊥BD
- Vì SBDV đều có cạnh 2a⇒SO a= 3 và SO⊥BD
- Lại do CO⊥BD⇒SOC· =600 là góc giữa mp(SBD) và mp(ABCD)
.sin 60 3
a
- Nhận thấy: SOCV có SC SO a= = 3, SOC· =600⇒VSOC là tam giác đều
2
.
ABCD
a
* Tính khoảng cách giữa SB và AC.
0,25đ
0,25đ
I S
H
O D
A
Trang 5- Gọi I là trung điểm SD ⇒OI SB// ⇒mp(IAC) //SB
- Ta thấy: I là trung điểm SD nên ( ;( )) 1 ( ;( ))
2
a
OI OC
·
2
13
4
1 3
:
D IAC IAC
h S
V
S ABCD
13
a
0,25đ
0,25đ
5 - Đặt x= a y, = b z, = c⇒x y z, , >0, x2+y2+ ≥z2 12
6 3
6 3
6
1 2 1
2 1
z x
yz
y z
xy
x S
+ +
+ + +
+ + +
=
- Áp dụng BĐT AM-GM ta có:
2 1
1 ) 1
)(
1 ( 2 1
2 +x3 = +x −x+x2 ≤ +x+ −x+x2 = x2 + ;
dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x=2
- Tương tự: 2 1+y3 ≤ y2+2, 2 1+z3 ≤ +z2 2;
các dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi y=2, z=2
- Áp dụng các kết quả trên và giả thiết ta được:
2 5
2
S
2
1 2
1x3 + x3 + ≥ x2 ⇒x3 ≥ x2 − , dấu “=” xảy ra 2
=
Tương tự suy ra
) (
2 ) (
) (
3 12 ) (
3 3
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Trang 6Suy ra ( )
5
96 5
) (
8 ) (
5
2 2 2
2 2 2 2
≥ + +
= + +
+ +
z y x
z y x
5
S = ⇔ = = = ⇔ = = =x y z a b c
6.a
* Gọi M’ là điểm đối xứng với M qua AD
'
+ Ta có pt MM x y' : − − =1 0
+ Gọi I =MM'∩AD⇒ = − −I ( 1; 2)
+ Do I là trung điểm MM'⇒M = − −( 4; 5)
* Đường thẳng AD có vtpt là nr=(1;1)
+ Giả sử đường thẳng AC có vtpt là
2 2
1 ( ; ), 0
+ Theo giả thiết suy ra:
1
7
r ur
r ur
r ur + Với a=7b, chọn b= ⇒ = ⇒1 a 7 pt AC: 7x y+ +33 0=
- Điểm M(2;1) là trung điểm của AB⇒ =B ( )9;0 (loại) + Với b=7a, chọn a= ⇒ = ⇒1 b 7 pt AC x: +7y+39 0=
- Điểm M(2;1) là trung điểm của AB⇒ =B ( )1;8 (thỏa mãn đk)
48
10 2 và pt : 7 15 0 ( '; )
5 2
Lại vì M’ nằm giữa A, C nên uuurAC =3uuuuurAM'⇒ = −C ( 18; 3)−
Vậy A=(3; 6− ), B=( )1;8 , C= −( 18; 3)− là các điểm cần tìm
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
7.a
- Ta thấy: mp( )P có vectơ pháp tuyến là nr=(2; 1; 2)− ;
Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: 1 uur1=(1;3; 2)
- Gọi 2
1
0
x
z
=
- Giả sử đường thẳng ∆ có vectơ chỉ phương là ur
+ Vì
( )P u n
⊥
r r
r ur nên có thể chọn ur =n ur ur, 1= − −( 8; 2;7) + Lại do ∆ ⊂( )P và ∆ cắt d2⇒ ∆ đi qua A=(1; 2;0)
Vậy phương trình đường thẳng : 1 2
0,25đ 0,25đ
0,25đ
0,25đ
8.a - Giả sử z a bi= + , ( ,a b R∈ )⇒ = −z a bi và 2 2
(z−2)(z+ =1) (a− +2) bi (a+ −1) bi = −(a 2)(a+ + +1) b 3bi là số 0,25đ
A
M’
M
I
D
Trang 7thuần ảo khi và chỉ khi (a−2)(a+ +1) b2 = ⇔0 a2+ − − =b2 a 2 0 (1)
+ Từ (1) và (2) ta được a=1, b= ± 2 1 2
= +
⇒
= −
2
2
z i z
Vậy .z i z+ = +2 2 hoặc z i z+ = −2 2
0,25đ
0,25đ
0,25đ
6.b
- Đường tròn (C) có tâm I =(2; 3)− , bán kinh R=2
- Vì đỉnh A d x y∈ : + + = ⇒ =1 0 A ( ;a a− −1) với a>0
- Vì đường tròn (C) nội tiếp hình vuông ABCD nên tâm của đường tròn (C) cũng là tâm
của hình vuông và IA R= 2 2 2= ⇔IA2 = ⇔8 2(a−2)2 =8
+ Vì I là trung điểm AC⇒ =C (0; 1)− Đường thẳng BD⊥AC tại I ⇒pt BD x y: − − =5 0
- Lại thấy các đỉnh B và D là giao điểm của đường thẳng BD và đường tròn ngoại tiếp
hình vuông ABCD suy ra tọa độ B, D là nghiệm của hệ phương trình:
4 1
(0; 5), (4; 1)
5
x y
y
=
Vậy các đỉnh của hình vuông là: A=(4; 5),− B=(4; 1), − C=(0; 1), − D=(0; 5)−
hoặc A=(4; 5),− B=(0; 5), − C=(0; 1), − D=(4; 1)−
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
7.b
- Vì M = ∩d ( )P ⇒M =(0; 1; 2)− −
- Mp(P) có vectơ pháp tuyến là: nr =(1;1;1),đường thẳng d có vectơ chỉ phương là:
(2;1; 1)
ur= − Do đường thẳng ∆ cần tìm nằm trong mp(P) và vuông góc với đường
thẳng d nên đường thẳng ∆ có vectơ chỉ phương là: uur1 =n ur r, = −( 2;3; 1)− .
- Gọi ( ; ; )N x y z là hình chiếu vuông góc của M trên ∆, suy ra MNuuuur=( ;x y+1;z+2)
+ Theo giả thiết suy ra:
1
(4;0; 7)
( 4; 2;3)
42
N
N
MN
uuuur ur
- Vậy có hai đường thẳng ∆ thỏa mãn yêu cầu bài toán:
:
:
0,25đ 0,25đ
0,25đ
0,25đ
log x x.( −1) +log log (x x − − =x) 2 0 (1)
- ĐK: x>1
2
2log ( ) log log log ( ) 2 0
x
0,25đ
Trang 8( )
2
2
2 log ( ) 1 log log ( ) 1 0
1
2 0
2 1
1 4
4
x
x
x
= −
− − =
- Kết hợp điều kiện ta thấy PT(1) có duy nhất một nghiệm: x=2
0,25đ
0,25đ 0,25đ
* Chú ý: - Thí sinh giải cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
- Câu hình học không gian (câu 4), nếu thí sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không chấm điểm
- Thí sinh thi khối D không phải làm câu 5, điểm của câu đó được tính vào câu 1 (mỗi ý 0,5 điểm)