Các lệnh tính toán đơn giản 5.. Toolkit Math Tên đầy đủ Toolkit for Interactive Mathematics TIM - công cụ tương tác học toán là một phần mềm học toán đơn giản, được thiết kế như một công
Trang 1PHềNG GD & ĐT AN NHƠN
TRƯỜNG THCS NHƠN KHÁNH
- -Giáo viên: Đinh Thị Thu Hương
Năm học: 2011-2012
Trang 2Gi¸o viªn: Vâ M¹nh HiÕu
N¨m häc: 2009-2010
1 Giới thiệu phần mềm
2 Khởi động phần mềm
3 Màn hình làm việc của phần mềm
4 Các lệnh tính toán đơn giản
5 Các lệnh tính toán nâng cao
Trang 3Toolkit Math (Tên đầy đủ Toolkit for Interactive
Mathematics (TIM) - công cụ tương tác học toán) là một phần mềm học toán đơn giản, được thiết kế như một công
cụ hỗ trợ giải bài tập, tính toán và vẽ đồ thị
1 Giới thiệu phần mềm
Trang 4Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền
để khởi động phần mềm
Nháy chuột ở nút lệnh Công cụ Đại
số (Algebra Tools)
để bắt đầu
2 Khởi động phần mềm
Trang 5Thanh bảng chọn
Cửa sổ
làm việc
chính
Cửa sổ
vẽ đồ thị
Cửa sổ dòng lệnh
3 Màn hình làm việc của phần mềm
Trang 6a Tính toán các biểu thức đơn giản:
Ví dụ 1: Thực hiện phép toán
Nhập vào cửa sổ dòng lệnh:
simplify 1/5+3/4
Câu lệnh : Simplify ̺ <biểu thức số >
* Thực hiện tính toán từ cửa sổ dòng lệnh:
4 Các lệnh tính toán đơn giản
Nhấn phím Enter, kết quả là:
Trang 7* Thực hiện tính toán từ thanh bảng chọn:
Ví dụ 2: Thực hiện phép toán: 4.8+3.4+0.7
a Tính toán các biểu thức đơn giản:
4 Các lệnh tính toán đơn giản
Trang 8b Vẽ đồ thị đơn giản:
Ví dụ 1: Vẽ đồ thị hàm số y = 3x + 1
plot y = 3*x + 1
Câu lệnh : Plot ̺ <hàm số>
Nhập vào cửa sổ dòng lệnh:
4 Các lệnh tính toán đơn giản
* Thực hiện vẽ đồ thị từ cửa sổ dòng lệnh:
Trang 9* Thực hiện vẽ đồ thị từ thanh bảng chọn:
b Vẽ đồ thị đơn giản:
4 Các lệnh tính toán đơn giản
Trang 10a Biểu thức đại số
5 Các lệnh tính toán nâng cao
20
17 5
1 3
2 5
4 2
3
+
−
+
Simplify(3/2+4/5)/(2/3-1/5)+17/20
* Lệnh Simplify còn được dùng để tính toán với những biểu thức đại số phức tạp:
Nhấn phím Enter, kết quả là:
Trang 11b Tính toán với đa thức:
Ví dụ 1: Rút gọn đơn thức
Nhập vào cửa sổ dòng lệnh:
Câu lệnh : Expand ̺ <biểu thức số>
Nhấn phím Enter :
expand (2*x^2*y)*(9*x^3*y^2)
2 3
2 9
2 x y x y
5 Các lệnh tính toán nâng cao
Trang 12Ví dụ 2: Thực hiện cộng, trừ đa thức:
expand (3*x^2+x-1)+(4*x^2-4*x+5)
Kết quả sẽ là:
Ví dụ 3: Thực hiện nhân đa thức :
expand (x+1)*(x+3)
Kết quả sẽ là:
b Tính toán với đa thức:
5 Các lệnh tính toán nâng cao
(3x2+x-1)+(4x2-4x+5)
(x+1)*(x+3)
Trang 13Thực hiện lệnh Expand từ thanh bảng chọn:
Bước 1: Nháy chuột tại bảng chọn Algebra chọn Expand
xuất hiện hộp thoại:
Bước 2:Gõ biểu thức cần tính vào ô Expression to Expand
Bước 3: Nháy OK
để thực hiện
b Tính toán với đa thức:
5 Các lệnh tính toán nâng cao
Trang 14c Giải phương trình đại số:
Ví dụ: Tìm nghiệm của đa thức : 3x+1
Nhập vào cửa sổ dòng lệnh:
Nhấn phím Enter :
solve 3*x+1=0 x
Câu lệnh: Solve ̺̺ <phương trình> ̺̺ <tên biến>
5 Các lệnh tính toán nâng cao
Trang 15d Định nghĩa đa thức và đồ thị hàm số:
Ví dụ: Nhập vào cửa sổ dòng lệnh:
Nhấn phím Enter thông báo :
Make p(x) 3*x-2
Định nghĩa đa thức là dùng ký hiệu( tên hàm) để gián cho 1
đa thức bất kỳ Sau đó, chúng ta có thể dùng tên hàm này vào công việc tính toán hay vẽ đồ thị mà không cần gõ lại đa thức ban đầu : Make ̺ <tên hàm> ̺ <đa thức>
- Dùng lệnh Graph để vẽ đồ thị p(x): Graph p
5 Các lệnh tính toán nâng cao
Trang 16Xin chân thành cảm ơn
Quí thầy cô giáo cùng các em học sinh lớp 7B