1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 57. Bai tap

3 1,2K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 116,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Giải được các bài tập về mắt và máy ảnh.. - HS thực hiện - Cá nhân trả lời theo hướng dẫn của gv I... tóm tắt bài toán.Tổ chức hướng dẫn hs tìm cách giải.. GV nhận xét chốt lại

Trang 1

Tiết 57: BÀI TẬP

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

Củng cố các kiến thức về sự tạo ảnh trên phim và về mắt.

2 Kĩ năng:

Giải được các bài tập về mắt và máy ảnh

3.Thái độ:

Cẩn thận, chính xác trong khi giải bài tập

II CHUẨN BỊ

GV: Màn LCD; Bài tập SGK và SBT về " sự tạo ảnh trên phim và về mắt" HS: Làm các bài tập SGK và SBT " sự tạo ảnh trên phim và về mắt"

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

? So sánh giống và khác nhau giữa máy ảnh và mắt?

? Thế nào là điểm cực cận, cực viễn, mắt nhìn rõ vật khi vật nằm trong khoảng nào?

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Luyện

tập trắc nghiệm

( 12’ )

- GV: Chiếu bảng

đề bài yêu cầu cá

nhân HS hoàn thành

bt

Bài 47.2; bài 48.1;

48.2; 49.1; 49.5;

49.7

- GV yc các bạn

khác bổ sung và chốt

kq

Hoạt động 2:

Luyện tập tự luận

(25’)

- GV yêu cầu HS

- HS: HĐ cá nhân hoàn thành bt

HS trả lời Các hs khác nhận xét

- HS thực hiện

- Cá nhân trả lời theo hướng dẫn của gv

I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Bài 47.2 (SBT)

Bài 48.1 (SBT)

- Chọn D Bài 48.2 (SBT)

Bài 49.1 (SBT)

- Chọn D Bài 49.5 (SBT)

- Chọn C Bài 49.6 (SBT)

- Chọn C

II BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 47.3 (SBT)

* Tóm tắt:

Trang 2

tóm tắt bài toán.

Tổ chức hướng dẫn

hs tìm cách giải

GV nhận xét chốt lại

cách làm

Gọi 1 HS lên giải

- GV yêu cầu HS

tóm tắt bài toán

Tổ chức hướng dẫn

hs tìm cách giải

GV nhận xét chốt lại

cách làm

Gọi 1 HS lên giải

- GV: Chiếu bảng đề

bài yêu cầu HS tóm

tắt, thảo luận phân

tích bài toán

HD: Có 2 tam giác

nào đồng dạng?

- HS thực hiện

- Cá nhân trả lời theo hướng dẫn của gv

Tóm tắt, thảo luận phân tích bài toán

HS: ∆ AOB ~ ∆ A’OB’

h = 80 cm

d = 2 m = 200cm h’ = 2cm

d’ = ?

Giải

cm ∆ AOB ~ ∆ A’OB’ ( g.g)

' '.

' ' ' ' '

O A

A B =OA → = AB

Ta cú , h,

d d

h

= = 200 2 5

80 = cm.

Bài 48.3 (SBT)

* Tóm tắt:

h = 8 m

d = 25m d’ = 2cm h’ = ?

Giải

cm ∆ AOB ~ ∆ A’OB’ ( g.g)

' ' '

' ' '

A B

A B =OA → = OA

Ta cú , d,

h h d

= = 800 2

2500 = 0,64cm

Bài 3 *:

Một máy ảnh có tiêu cự 10cm Máy ảnh có thể điều chỉnh khoảng cách từ vật kính đến phim trong giới hạn 10,1cm đến 10,3

cm Hỏi máy có thế chụp vật cách máy trong giới hạn nào?

A

I O

B’ B

A

I O

B’ B

A

I O

B’ B

Trang 3

Rút ra các cặp cạnh

tương ứng rỉ lệ?

Thay các giá trị d’

vào công thức tìm d?

Gv chốt lại

' ' ' OF' OF'

OF

A B OA

AB OA FA OA

Cá nhân hs làm

cm ∆ AOB ~ ∆ A’OB’ ( g.g)

' ' ' OF' OF'

OF

A B OA

AB OA FA OA

+ Khi d’= 10,1cm thì d 1 =10,1cm + Khi d’= 10,3cm thì d 1 = 3,43cm Vậy máy chụp được vật cách máy là:

3, 43m d≤ ≤ 10, 2m

4 Hướng dẫn về nhà.

- Ôn lại các nội dung đó học : Từ bài 47- 49

Ngày đăng: 26/01/2015, 01:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w