1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 93 kiem tra

3 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn kĩ năng thực hiện các phép toán về phân số, số thập phân, hỗn số và phần trăm.. 3.Bài mới: MA TRậN Đề KIểM TRA Cấp độ Chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao Phân số bằng nhau.. Nhận biết đ

Trang 1

Ngày soạn: 28/3

Ngày giảng: 6A ; 6B ; 6C

Tiết 93: kiểm tra (45 phút)

I- Mục tiêu:

- Kiểm tra các kiến thức đã học về phân số

- Kiểm tra đánh giá sự nhận thức của HS

- Rèn kĩ năng thực hiện các phép toán về phân số, số thập phân, hỗn số và phần trăm

II- Chuẩn bị:

- Máy tính bỏ túi và giấy dời

III- Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định: - Kiểm tra sĩ số: Lớp 6A: /31; Lớp 6B: /32; Lớp 6C: /31.

- Phân nhóm học tập

2 Kiểm tra sĩ số:

- Sự chuẩn bị của HS

3.Bài mới:

MA TRậN Đề KIểM TRA Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Phân số bằng

nhau

Nhận biết đợc phân

số bằng nhau

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5đ

5%

1 0,5đ 5% Cộng, trừ,

nhân, chia

phân số

Nhận biết đợc số đối,

số nghịch đảo, phân số tối giản

Vận dụng quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số

Vận dụng quy luật cộng, trừ, phân số để tính nhanh

Trang 2

Số điểm

Hỗn số Đổi hỗn số ra phân số Trừ 2 hỗn số đơn giản

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5đ

5%

1 0,5đ

5%

2 1đ 10%

Tổng só câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

5 2,5đ

25%

1 0,5đ

5%

6 6đ

60%

1 1đ

10%

13 10đ 100%

I- TRắC NGHIệM: (3điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng(từ câu 1 đến câu 6)

Câu 1 Nếu = thì x bằng:

A 12 ; B -12 ; C 15; D -15

Câu 2 Kết quả rút gọn phân số đến tối giản là:

A ; B ; C ; D

Câu 3 Số đối của là:

A ; B ; C ; D

Câu 4 Số nghịch đảo của là:

A ; B ; C ; D

Câu 5 Hỗn số -3 viết dới dạng phân số là:

A ; B ; C ; D

Câu 6 Kết quả của phép tính 5 - 4 là:

A 2; B 1; C 0; D 1

II- Tự LUậN: (7điểm)

1) Thực hiện phép tính: (4điểm)

a, + ; b, + - ; c, 10 - 16 ; d, + + + + +

2) Tìm x, biết: (2điểm)

a, x - = ; b, x =

Trang 3

3) (1điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 6 m Chiều rộng kém chiều dài 1 Tính diện tích mảnh đất đó

I- Trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi câu đúng đợc 0.5 điểm

II- Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (4 điểm)

a, + = = = (1đ)

b, + - = = (1đ)

c, 10 - 16 = = 5 6(-6) = -5 (1đ)

d, + + + + + = + + + + +

= - + - + - + - + - + -

= - = - =

Câu 2: (2 điểm)

a, x - =

x - = = +

x = = = Vậy x =

b, x =

x = :

x = = Vậy x = Câu 3: (1 điểm)

Chiều rộng của hình chữ nhật là:

6 - 1 = 5 (m)

Diện tích của hình chữ nhạt đó là:

5.6 = 5 = 32 (m)

Đáp số: 32 (m)

Ngày đăng: 25/01/2015, 23:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w