1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài luyện tập 7 .chỉnh sửa .

20 292 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là tên một kim loại, hoá trị I tác dụng đ ợc với n ớc.. Để phân huỷ n ớc theo sơ đồ phản ứng: + O ng ời ta dùng cách nào?. 2Na + 2H O → 2NaOH + H Em hãy sắp xếp 4 chữ cái màu đỏ ở tr

Trang 2

trò chơi ô chữ

1 ?

2 ?

3 ?

4 ?

5 ?

6 ?

7 ?

8

Đ.A

Hợp chất có phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết

Đây là một loại dung dịch làm đổi màu quỳ tím thành xanh

Đây là tên một kim loại, hoá trị (I) tác dụng đ ợc với n ớc.

Để phân huỷ n ớc theo sơ đồ phản ứng:

+ O ng ời ta dùng cách nào?

2Na + 2H O → 2NaOH + H

Em hãy sắp xếp 4 chữ cái màu đỏ ở trên thành tên một chất có

Đây là hợp chất mà phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử Đây là hợp chất mà phân tử gồm một nguyên tử kim loại liên kết kim loại

n ớ c

Đây là một loại dung dịch làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

?

?

Trang 4

Sơ đồ biểu diễn tính chất hoá học

+ Oxit axit NƯỚC + một số kim loại

Na, K, Ba, Ca

+ Một số oxit bazơ

Na 2 O, K 2 O, BaO, CaO

Bazơ+H2

Axit

Bazơ

Bazơ

tan

Bazơ tan

Axit

Trang 5

• ViÕt c¸c PTHH khi cho c¸c chÊt sau t¸c dông víi H2O : ka li,canxi,natri oxit,bari oxit,®i photpho penta oxit,l u huúnh tri oxit

Trang 7

Axit – bazơ - muối

CTPT

Phân loại

Tên gọi

Gốc

Tính chất

– axit có oxi

- axit không có oxi

- bazơ tan

- bazơ không tan

-Muối trung hòa -Muối axit

-Axit không có oxi:

Axit + Tên PK + hiđric

-Axit có ít oxi:

Axit + Tên PK + ơ

-Axit có nhiều oxi:

Axit + Tên PK + ic

→ ua

→ it

→ at

Tên KL + hidroxit (kèm HT nếu có nhiều HT)

Tên KL + Gốc axit (kèm HT

nếu có nhiều HT)

-Làm quỳ tím hóa đỏ -KL + dd axit → Muối + H2↑

(1 số)

-Làm quỳ tím hóa xanh

-A + B → M + H2O

- Không làm chuyển màu quỳ tím

Trang 8

Sơ đồ biểu diễn tính chất hoá học

+ Oxit axit NƯỚC + một số kim loại

Na, K, Ba, Ca

+ Một số oxit bazơ

Na 2 O, K 2 O, BaO, CaO

Bazơ+H2

Axit

Bazơ

Bazơ

tan

Bazơ tan

Axit

+

Trang 9

Cho c¸c hîp chÊt sau : SO2, NaOH, H2SO4, BaO, NaCl,

CuSO4, K2O, NaHSO4, Fe(OH)2, N2O5, HCl H·y xÕp c¸c hîp chÊt trªn theo nhãm sau:

• - C¸c oxit :

• - C¸c axit :

• - C¸c baz¬ :

• - C¸c muèi :

SO2 , BaO, K 2 O, N 2 O 5

H 2 SO 4 , HCl NaOH, Fe(OH) 2

NaCl, CuSO 4 , NaHSO 4

Trang 10

NaOH; NaNO3; HNO3.

Quỳ tím → đỏ Quỳ tím → xanh Quỳ tím không đổi màu

HNO3 NaOH NaNO3

Quỳ tím BT1:Dùng ph ơng pháp hoá học nhận biết các chất :NaOH,NaNO3 , HNO3

Trang 11

Bµi 2:

a) ViÕt c«ng thøc ho¸ häc cña nh÷ng

hîp chÊt cã tªn gäi sau:

1 Nh«m hi®roxit

2 S t (III) sunfat ắ

3 Natri hi®rocacbonat

4 Axit sunfuric

b) ViÕt tªn gäi cña c¸c hîp chÊt cã

c«ng thøc ho¸ häc sau:

1 Fe(OH)3

2 Ca3(PO4)2

3 KHSO3

4 HNO3

Al(OH)3

Fe2(SO4)3 NaHCO3

H2SO4

S¾t (III) hi®roxit Canxi photphat Kali hi®rosunfit Axit nitric

Trang 12

Bài tập 4/132

160gam, thành phần về khối lượng của kim loại trong oxit là 70% Lập CTHH của oxit Gọi tªn của oxit đã.

Tãm tắt đề:

* Hỏi: Lập CTHH của oxit kim loại Gọi tªn oxit

Biết: Moxit = 160g ;

%về khối lượng kim loại = 70%

Hướng dẫn giải:

 C«ng thức chung của oxit?

 Kim loại chiếm bao nhiªu % khối lượng?  mR trong 1 mol ph©n tử oxit

  TÝnh mO và suy ra số nguyªn tử oxi (y)?

 Ho¸ trị của oxi  x = ?  R =? Vậy R là kim loại nào?

Trang 13

%O (trong oxit) =

 n O =

Đ ặ t CTHH c a oxit kim loai là: A ủ xOy

Kh i ố l îng cña oxi trong 1 mol oxit :

H ng d n gi iướ ẫ ả

100% - 70% = 30%

m O = 30 160 100 = 48(g)

48

16 = 3 mol  y = 3

VËy kim loại đó là :Fe và CT oxit là Fe 2 O 3

Tên gọi là : Sắt (III) oxit

Bài tập 4/ 132

160

48

M A O

x

 A.x = 160 – 48 = 112

A

112

(Lo¹i) 56

(nhËn)

37.33

(Lo¹i)

 x = 2, A = 56

Trang 14

Hướng dẫn về nhà

- Đọc trước bài thực hành 6.

Trang 15

Chóc c¸c thÇy c« gi¸o m¹nh khoÎ !

Chóc c¸c em häc sinh häc tËp tèt !

Trang 16

BT:Nhôm oxit tác dụng đ ợc với axit sunfuric theo ph ơng trình phản ứng nh sau:

Al 2 O 3 + 3H 2 SO 4 -> Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 O

Tính khối l ợng muối nhôm sunfat đ ợc tạo thành nếu đã sử dụng 44,1 gam H 2 SO 4 nguyên chất tác dụng với 30.6 gam Al 2 O 3 Sau phản ứng, chất nào còn d ? Khối l ợng d của chất đó là bao nhiêu.

n H2SO4 = ?

B ớc 1 Từ dữ kiện bài, xác định số mol từng chất

B ớc 2 Dựa vào ph ơng trình lập tỉ lệ số mol

chất  Chất d

B ớc 3 Xác định số mol chất cần tìm theo số

Trang 17

Theo ph ¬ng tr×nh cã tØ lÖ

nAl2O3 1

0,3 1

nH2SO4 3

0,45 3

=(1/3).0,45 = 0,15 mol

Trang 18

bµI tËp

dông hÕt víi a(g) HCl.

a, ViÕt PTP¦ x¶y ra.

b, TÝnh a?

c, TÝnh khèi l îng mçi muèi thu ® îc.

d, L îng axit trªn cã hßa tan hÕt 11,2g Fe kim lo¹i kh«ng?

Trang 19

a, PTPƯ: NaOH + HCl → NaCl + H2O (1)

Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + H2O (2)

b, nNaOH = = 0,1( mol); nCa(OH)2 = = 0,1( mol);

Theo (1): nHCl = nNaOH = 0,1( mol);

Theo (2): nHCl = 2nCa(OH)2 = 0,2( mol);

Số mol HCl đã tham gia phản ứng: nHCl = 0,1 + 0,2 = 0,3 (mol) Khối l ợng HCl đã tham gia p : mHCl = 0,3.36,5 = 10,95 (g)

Vậy a = 10,95 (g)

40

4

74

4 , 7

Trang 20

c, Theo (1): nNaCl = nNaOH = 0,1( mol) → mNaCl = 58,5.0,1 = 5,85 (g) Theo (2): nCaCl2 = n Ca(OH)2 = 0,1( mol) →mCaCl2 = 111.0,1 = 11,1 (g)

d, Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑ (3)

Theo bµi ra: nFe = = 0,2 (mol)

Theo (3) Sè mol s¾t mµ 0,3 mol HCl cã thÓ hoµ tan hÕt lµ:

nFe = nHCl = = 0,15 (mol) < 0,2 (mol)

VËy l îng axit trªn kh«ng hßa tan hÕt 11,2g Fe

2

1

2

3 , 0

56

2 , 11

Ngày đăng: 25/01/2015, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ biểu diễn tính chất hoá học - bài luyện tập 7 .chỉnh sửa .
Sơ đồ bi ểu diễn tính chất hoá học (Trang 4)
Sơ đồ biểu diễn tính chất hoá học - bài luyện tập 7 .chỉnh sửa .
Sơ đồ bi ểu diễn tính chất hoá học (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w