1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai luyen tap 7

9 249 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 746,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trò chơi ô chữ8 Đ.A Hợp chất có phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit.. Đây là tên một kim loại, hoá trị I tác dụng đ ợc với n ớc.. Đây là một loại dung dịch là

Trang 2

TiÕt 58: Bµi luyÖn tËp 7

Trang 3

trò chơi ô chữ

8

Đ.A

Hợp chất có phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit Gọi là hợp chất gì? Đây là tên một kim loại, hoá trị (I) tác dụng đ ợc với n ớc. Đây là một loại dung dịch làm đổi màu quỳ tím thành xanh

Để phân huỷ n ớc theo sơ đồ phản ứng:

H2O → H2 + O2 ng ời ta dùng cách nào?

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2

Em hãy sắp xếp 4 chữ cái màu đỏ ở trên thành tên một chất có

thành phần định tính gồm H và O với: mH : mO = 1: 8

Đây là hợp chất mà phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại

liên kết với một hay nhiều gốc axit.

Đây là hợp chất mà phân tử gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit ( -OH)

n ớ c

Axit: H x G (G là gốc axit, có hoá trị là

x)Bazơ: M(OH) n (M là nguyên tử kim

loại, có hoá trị là n)

Muối: M x G y (M là nguyên tử kim loại,

có chỉ số là x ;G là gốc axit, có chỉ số là y)

Tên bazơ = Tên kim loại( kèm theo hoá

trị, nếu kim loại có nhiều hoá trị) +

hiđroxit

Tên muối = Tên kim loại( kèm theo hoá

trị, nếu kim loại có nhiều hoá trị) + tên

gốc axit

Thành phần định tính của n ớc

gồm H và O với m H : m O = 1: 8

Tính chất hoá học của n ớc:

* N ớc + Một số oxit bazơ Bazơ tan

* N ớc + Một số oxit axit Axit

* N ớc + Một số kim loại Bazơ tan + H 2

0123456789

10

?

?

?

?

?

Đây là một loại dung dịch làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

?

?

I Kiến thức cần nhớ

Trang 4

Tiết 58: Bài luyện tập 7

I Kiến thức cần nhớ

1 Thành phần định tính của n ớc gồm H

và O: mH : mO = 1: 8

2 Tính chất hoá học của n ớc:

b) N ớc + Một số oxit bazơ →Bazơ tan

c) N ớc + Một số oxit axit → Axit

a) N ớc + Một số kim loại→ Bazơ tan + H2

3 Axit: HxG (G là gốc axit, có hoá trị là x)

4 Bazơ: M(OH)n (M là nguyên tử kim loại, có

hoá trị là x)

5 Muối: MxGy (M là nguyên tử kim loại, có chỉ

số là x ; G là gốc axit, có chỉ số là y)

Tên bazơ = Tên kim loại( kèm theo hoá trị,

nếu kim loại có nhiều hoá trị) + hiđroxit

Tên muối = Tên kim loại( kèm theo hoá trị,

nếu kim loại có nhiều hoá trị) + tên gốc axit

II Bài tập

a/ Na2O + H2O ->

BaO + H2O ->

b/ SO3 + H2O ->

P2O5 + H2O ->

c/ Al + O2 ->

Fe2O3 + H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + H2O

Bài 1:

Đáp án:

a/ Na2O + H2O  2 NaOH BaO + H2O  Ba(OH)2 b/ SO3 + H2O  H2SO4

P2O5 + 3H2O  2H3PO4 c/ 4Al + 3O2  2Al2O3

Fe2O3 + 3H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3H2O

? Hãy chỉ ra các sản phẩm của các phản ứng hoá học trên và phân loại các sản phẩm đó theo các hợp chất đã học.

Trang 5

Tiết 58: Bài luyện tập 7

I Kiến thức cần nhớ

1 Thành phần định tính của n ớc

2 Tính chất hoá học của n ớc:

có hoá trị là x)

chỉ số là x ; G là gốc axit, có chỉ số là y)

Tên bazơ = Tên kim loại( kèm theo hoá trị,

nếu kim loại có nhiều hoá trị) + hiđroxit

Tên muối = Tên kim loại( kèm theo hoá trị,

nếu kim loại có nhiều hoá trị) + tên gốc axit

II Bài tập

Bài 2:

a) Viết công thức hoá học của những hợp chất có tên gọi sau:

1 Nhôm hiđroxit

2 S t (III) sunfat ắ

3 Natri hiđrocacbonat

4 Axit sunfuric

b) Viết tên gọi của các hợp chất có công thức hoá học sau:

CTHH Tên gọi

1 Fe(OH)3

2 Ca3(PO4)2

3 KHSO3

4 HNO3

Fe2(SO4)3

H2SO4

Sắt (III) hiđroxit Canxi photphat Kali hiđrosunfit Axit nitric

Trang 6

Tiết 58: Bài luyện tập 7

I Kiến thức cần nhớ

1 Thành phần định tính của n ớc

2 Tính chất hoá học của n ớc:

có hoá trị là x)

chỉ số là x ; G là gốc axit, có chỉ số là y)

Tên bazơ = Tên kim loại( kèm theo hoá trị,

nếu kim loại có nhiều hoá trị) + hiđroxit

Tên muối = Tên kim loại( kèm theo hoá trị,

nếu kim loại có nhiều hoá trị) + tên gốc axit

II Bài tập

Bài 3:

Cho 9,2 gam Na vào n ướ c (d ) ư

a Viết ph ơng trình hoá học xảy ra

b Tớnh th tớch khớ thoỏt ra ể (đktc)

c Tớnh kh i l ố ượ ng h p ch t baz t ợ ấ ơ ạ o th nh à sau ph n ng ả ứ

Bài giải

nNa = 9,2

23 = 0,4( mol) 2mol 2mol 1 mol

n hidro = 0,4

V hidro= 0,2 22,4 = 4,48 lit

nNaOH = n Na = 0,4mol

a) PTHH: 2Na + 2H2O  2 NaOH + H2

b) Từ PTHH ta có:

c) Từ PTHH ta có:

Trang 7

Tiết 58: Bài luyện tập 7

I Kiến thức cần nhớ

1 Thành phần định tính của n ớc

2 Tính chất hoá học của n ớc:

b) N ớc + Một số oxit bazơ →Bazơ tan

c) N ớc + Một số oxit axit → Axit

a) N ớc + Một số kim loại→ Bazơ tan + H2

3 Axit: HxG (G là gốc axit, có hoá trị là x)

4 Bazơ: M(OH)n (M là nguyên tử kim loại, có hoá

trị là x)

5 Muối: MxGy (M là nguyên tử kim loại, có

chỉ số là x ; G là gốc axit, có chỉ số là y)

Tên bazơ = Tên kim loại( kèm theo hoá trị,

nếu kim loại có nhiều hoá trị) + hiđroxit

Tên muối = Tên kim loại( kèm theo hoá trị,

nếu kim loại có nhiều hoá trị) + tên gốc axit

II Bài tập

%O(trong oxit) =

 nO =

Đặt CTHH c a oxit kim loai là: A ủ xOy

Kh i ố l ợng của oxi trong 1 mol oxit :

100% - 70% = 30%

mO= 30 160 100 = 48(g)

48

16 = 3 mol  y = 3

Vậy kim loại đú là :Fe và CT oxit là Fe2O3 Tờn gọi là : Sắt (III) oxit

Bài tập 4/ 132

160

48

3 = Ax + =

M A O

x

(nhận)

37.33

(Loại)

Trang 8

Dặn dò

- V nhà làm bài t p 2, 3 , 5 SGK / 132 ề ậ

Trang 9

Chóc c¸c thÇy c« gi¸o m¹nh khoÎ !

Chóc c¸c em häc sinh häc tËp tèt !

Ngày đăng: 16/07/2014, 04:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w