-Bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái cảm xúc của người khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau thể hiện sự an ủi và chia vui với cơ giáo, người thân và bạn bè.. -Trò chuyện về l
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN 3
TRƯỜNG MẦM NON 12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
I.CHẾ ĐỘ SINH HOẠT:
A Đĩn trẻ-Trị chuyện sáng:
9 Trẻ cĩ thĩi quen chào hỏi khi gặp mặt, biết xin lỡi, cảm ơn nĩi lễ phép.
Trẻ biết để cặp, dép đúng vị trí.Hiểu và làm theo các yêu cầu đơn giản
của cơ.
Chơi các trị chơi dân gian: Nhảy lị cị, tạt lon, lợn cầu vờng, rờng rắn lên
mây.
Ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân.
Yêu mến quan tâm đến người thân trong gia đình.
Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh cơ thể đối với sức khỏe.
10
Trẻ cĩ thĩi quen chào hỏi khi gặp mặt, biết xin lỡi, cảm ơn nĩi lễ phép.
Trẻ biết để cặp, dép đúng vị trí.Hiểu và làm theo các yêu cầu đơn giản
của cơ.
Chơi các trị chơi dân gian: Nhảy lị cị, tạt lon, lợn cầu vờng, rờng rắn lên
mây.
Ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân.
Yêu mến quan tâm đến người thân trong gia đình.
Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh cơ thể đối với sức khỏe.
11
-Thĩi quen chào khách đến lớp, lễ phép, nhận đồ vật bằng 2 tay
-Khơng nĩi tục, chửi bậy
-Cởi giầy-dép và xếp ngay ngắn lên kệ, nhắc bạn cùng thực hiện -Cố gắng thực hiện cơng việc được giao đến cùng
-Trẻ biết cần phải uống đủ nước Liên quan giữa ăn uống và bệnh tật (ăn bẩn, uống nước chưa nấu sơi…sinh ra các bệnh)
-Bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái cảm xúc của người khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau (thể hiện sự an ủi và chia vui với cơ giáo, người thân và bạn bè)
12
-Biết sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống
-Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi
-Thể hiện sự vui thích khi hồn thành cơng việc
-Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác và giúp đỡ khi người khác gặp khĩ khăn
-Trị chuyện về lợi ích của con vật, cách chăm sĩc thú nuơi trong nhà
-Khơng nĩi leo, khơng ngắt lời người khác khi trị chuyện
Trang 21 -Chủ động làm một số công việc đơn giản hàng ngày.-Trò chuyện với trẻ về một số phong tục ngày Tết Nguyên Đán.
-Trò chuyện về cách ăn uống trong ngày Tết
-Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết
-Biết và không làm một số việc có thể gây nguy hiểm
-Trò chuyện về lợi ích của cây xanh đối với đời sống con người
2
-Thói quen thưa gởi khi nói chuyện với người lớn và nhắc bạn cùng thực hiện -Trò chuyện về lợi ích của việc ăn đầy đủ các loại rau-trái cây tốt cho sức khoẻ
-Thực hiện một số công việc theo cách riêng của mình
-Chơi các trò chơi vận động nhẹ cùng cô
-Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người
3
-Củng cố thói quen chào khách đến lớp, lễ phép, nhận đồ vật bằng 2 tay
-Chơi các trò chơi dân gian cùng cô
-Trò chuyện với trẻ biết tránh nơi nguy hiểm (lửa, bếp, nước sôi, khói thuốc lá, bụi, bàn ủi đang nóng, kẹt cửa), hành động nguy hiểm (xô đẩy, đánh, cắn, chơi trên đường đi), vật dụng không an toàn (dao, vật nhọn, diêm, hộp quẹt gây cháy)
-Biết các số điện thoại khẩn cấp: 114 (cứu hỏa), cứu thương (115)
-Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe
-Trò chuyện với trẻ về ngày lễ hội “Cô và Mẹ”
4
-Củng cố thói quen biết xin lỗi khi làm điều sai, biết thưa gởi khi nói chuyện với người lớn, trả lời mạnh dạn-tự tin
-Trò chuyện về mùa (mưa-nắng, nóng-lạnh) -> thay đổi trong sinh hoạt (người, cây, con vật)
-Chơi các trò chơi nhẹ cùng cô
-Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật, cây cối theo mùa
-Trò chuyện với trẻ về ngày lễ hội “Giỗ Tổ Hùng Vương”
5 -Thói quen thưa gởi, lễ phép khi nói chuyện với người lớn và nhắc bạn cùng thực hiện
-Trò chuyện về một vài đăăc điểm của cảnh đẹp, di tích lịch sử ở địa phương -Biết kính yêu Bác Hồ
-Trò chuyện với trẻ về ngày lễ hội “Mừng sinh nhật Bác”
B Thể dục sáng:
9 Phát triển các nhóm cơ ( tay: đưa tay ra trước ,xoay cổ tay, chân: ngồi
xuống đứng lên ,lườn: xoay người sang trái, phải bật tại chỗ.
10 Phát triển các nhóm cơ ( tay: đưa tay ra trước ,xoay cổ tay, chân: ngồi
xuống đứng lên ,lườn: xoay người sang trái, phải bật tại chỗ.
11
-Tập các bài tập phát triển các nhóm cơ (tay 3, bụng 2, lườn 3, chân 3), hô hấp
-Chạy thay đổi tốc độ theo hướng, theo hiệu lệnh
12
-Tập các bài tập phát triển các nhóm cơ (tay 3, bụng 2, lườn 3, chân 3), hô hấp
-Đi chạy thay đồi tốc độ theo đường dích dắc
-Trèo lên xuống thang thể dục nhanh gọn
Trang 31 -Tập các bài tập phát triển các nhóm cơ (tay 2, bụng 3, lườn 4, chân 2), hôhấp.
-Đi nhấc cao đùi
2
-Tập các bài tập phát triển các nhóm cơ (tay 2, bụng 3, lườn 4, chân 2), hô hấp
-Trèo lên xuống dây
-Chạy theo đường dích dắc
3
-Tập các bài tập phát triển các nhóm cơ (tay 4, bụng 5, lườn 1, chân 4), hô hấp
-Chạy theo đường dích dắc
-Chạy nâng cao đùi
4 -Tập các bài tập phát triển các nhóm cơ (tay 4, bụng 5, lườn 1, chân 4), hôhấp
-Chạy nhấc cao đầu gối
-Tập với xà đơn-xà kép
5
-Tập các bài tập phát triển các nhóm cơ (tay 4, bụng 5, lườn 1, chân 4), hô hấp
-Chạy thay đổi tốc độ theo hướng, dích dắc theo hiệu lệnh
-Tiếp tục tập với xà đơn-xà kép
C Nề nếp ăn-ngủ:
9 Trẻ biết tự xúc ăn, ăn gọn gàng không rơi vãi.
Không nói chuyện trong giờ ngủ Khi thức dậy biết cất gối , phụ cất nệm
gối.
Biết đi vệ sinh, rửa mặt sau khi ngủ dậy.
10 Trẻ biết tự xúc ăn, ăn gọn gàng không rơi vãi.
Biết tự thay quần áo ,biết lộn phải quần áo và cất gọn gàng vào giỏ.
Không nói chuyện trong giờ ngủ Khi thức dậy biết cất gối , phụ cất nệm
gối.
Biết thao tác rửa tay lau mặt, tập đánh răng Tự thay quần áo khi bị ướt.
Biết đi vệ sinh, rửa mặt sau khi ngủ dậy.
11 -Kỹ năng vệ sinh cá nhân: lau mặt, rửa tay với xà phòng thành thạo, đánh răngđúng phương pháp
-Đi vệ sinh đúng chỗ, giật nước bồn cầu, không nhổ bậy và nhắc bạn cùng thực hiện
-Có trách nhiệm khi được phân công trực nhật
-Biết lựa chọn món ăn theo ý muốn
-Rèn kỹ năng sử dụng đũa thành thạo
-Điều chỉnh giọng nói phù hợp trong giờ ngủ và nhắc bạn cùng thực hiện -Tự thay quần áo khi bị ướt
12 -Kỹ năng chải răng đúng phương pháp, cất bàn chải đúng chỗ.-Không vừa ăn vừa nói chuyện, nhặt cơm rơi và nhắc bạn cùng thực hiện
-Biết sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách
-Thu dọn chén muỗng dơ vào rổ chén theo loại, dọn bàn giúp cô
-Không nói chuyện trong giờ ngủ
-Lựa chọn, sử dụng trang phục phù hợp thời tiết
1
-Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày
-Không vừa ăn vừa nói chuyện, nhặt cơm rơi và nhắc bạn cùng thực hiện -Ăn nhanh, hết xuất, biết che miệng khi ngáp ho
-Không nói chuyện trong giờ ngủ và nhắc bạn cùng thực hiện
-Thói quen tự cất gối, nêăm gọn gàng, ngăn nắp sau khi ngủ dậy
Trang 42 -Hoàn thiện kỹ năng vệ sinh cá nhân: lau mặt, rửa tay với xà phòng thànhthạo, đánh răng đúng phương pháp
-Đi vệ sinh đúng chỗ, giật nước bồn cầu, không nhổ bậy và nhắc bạn cùng thực hiện
-Có trách nhiệm khi được phân công trực nhật Cùng thực hiện nhiệm vụ
-Không nói chuyện trong giờ ngủ và nhắc bạn cùng thực hiện
3
-Chủ động trong một số kỹ năng tự phục vụ
-Ăn nhanh, hết xuất, biết che miệng khi ngáp ho, hắt hơi
-Biết lựa chọn món ăn theo ý thích
-Ngủ ngoan, đúng giờ
4 -Chủ động và độc lập trong một số kỹ năng tự phục vụ.-Lựa chọn, sử dụng và ích lợi của việc mặc trang phục phù hợp thời tiết
-Nhận biết 1 số dấu hiệu khi ốm và cách ứng xử
5
-Chủ động và độc lập trong một số kỹ năng tự phục vụ, trong vệ sinh cá nhân -Thói quen lịch sự trong ăn uống
-Ngủ đủ giấc, đúng giờ
D Hoạt động chiều:
9 Biết tự thay quần áo ,biết lộn phải quần áo và cất gọn gàng vào giỏ.
Dạy đọc bài thơ mới theo chủ đề(Trăng sáng, Dung dăng dung dẻ) Dạy trẻ
đọc đồng dao
Rèn một số trẻ tô màu còn lem ra ngoài
Thực hiện bài tập trong vở.
10 Biết giữ đầu tóc quần áo gọn gàng.
Dạy đọc bài thơ mới theo chủ đề(Em yêu nhà em, Yêu mẹ, Làm anh) Dạy trẻ đọc đồng dao( Làng chim, Bí ngô đậu nành)
Nghe các bài hát theo chủ đề.
Tập cảm nhận giai điệu âm nhạc.
Rèn một số trẻ tô màu còn lem ra ngoài
Thực hiện bài tập trong vở.
11 -Biết tự cài-cởi nút, biết chọn quần áo để mặc, gấp quần áo gọn gàng vào ba lô.-Biết chải tóc, con gái biết buộc tóc với sự giúp đỡ của cô
-Nghe bài hát dân ca, đọc đồng dao
-Thực hiện bài tập trong vở (tập tô, tập đồ các nét vẽ)
-Rèn kỹ năng âm nhạc (tập điệu cha cha cha), văn học (kể chuyện diễn cảm)
12
-Biết tự thay quần áo, biết lộn phải quần áo và gấp gọn gàng vào ba lô
-Tự chải tóc cho mình, cho bạn
-Nghe bài hát dân ca, đọc đồng dao
-Thực hiện bài tập trong vở
-Rèn kỹ năng văn học (đọc thơ theo nhịp điệu), tạo hình (sử dụng màu nước đậm nhạt, xen kẽ)
1
-Biết cột dây nơ áo giúp bạn
-Tự chải tóc, biết thắt bím tóc, chia tóc cột 2 đuôi cho bạn
-Nghe bài hát dân ca, đọc đồng dao
-Thực hiện bài tập trong vở
-Rèn kỹ năng âm nhạc (tập vn xuân), tạo hình (xé dán hoa), văn học (tập đóng vai các nhân vật)
2
- Tiếp tục tâăp cột dây nơ áo giúp bạn
-Tự chải tóc, biết làm đẹp ( kẹp tóc) cho bạn
-Thực hiện bài tập trong vở
Trang 53 -Tự chải tóc, biết làm đẹp (cột nơ, kẹp tóc) cho bạn -Thực hiện bài tập trong vở.
-Rèn kỹ năng nặn (bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong), âm nhạc (kỹ năng hát lâăp lại) -Trể biết đi bộ trên vỉa hè, sang đường phải có người lớn dắt
4
-Chải gọn tóc tai, quần áo gọn gàng
-Nghe bài hát dân ca, đọc đồng dao
-Thực hiện bài tập trong vở
-Rèn kỹ năng văn học (tập đóng vai các nhân vật), tạo hình (năăn theo ý thích)
5 -Hoàn thiện một số kỹ năng tự phục vụ, giữ gìn thân thể gọn gàng-sạch sẽ.-Nghe bài hát dân ca, đọc đồng dao
-Rèn kỹ năng âm nhạc (biểu diễn tự tin trong ngày Lễ tổng kết)
D Trả trẻ:
9 Tập thói quen biết cúi đầu khoanh tay chào cô, ba mẹ khi ra về, lễ phép
chào mọi người khi gặp ngoài sân
Tự mang giày thành thạo ,không mang ngược.
10 Tập thói quen biết cúi đầu khoanh tay chào cô, ba mẹ khi ra về, lễ phép
chào mọi người khi gặp ngoài sân
Tự mang giày thành thạo ,không mang ngược.
Biết hút thuốc là có hại, không lại gần người hút thuốc.
11
-Thói quen chào cô, chào các cô chú trong trường khi gặp, chào ba mẹ, chào bạn khi về
-Mang giày thành thạo, xâu-cột dây giày, cài quai dép nhanh gọn
-Không đòi ăn hàng rong
12
-Thói quen biết cúi đầu, khoanh tay chào cô, chào các cô chú trong trường khi gặp, chào ba mẹ khi ra về
-Mang giày thành thạo, không kéo lê khi đi, xuống cầu thang
-Không ra khỏi trường, lớp khi không được phép của cô giáo
1
-Thói quen lễ phép, thưa gởi mạnh dạn khi gặp người lớn ở trường, ở nhà -Mang giày thành thạo, đi gọn gàng vào chân, đi đúng đôi
-Không leo trèo cây, ban công, tường rào
2
-Thói quen lễ phép, thưa gởi mạnh dạn khi gặp người lớn ở trường, ở nhà -Mang giày thành thạo, đi gọn gàng vào chân, đi đúng đôi, không kéo lê dép -Đi trên vỉa hè, đi bên phải lề đường, không đùa giỡn khi đi ngoài đường
3
-Thói quen lễ phép (cúi đầu, khoanh tay) chào khách
-Đi qua đường phải có người lớn dắt, đi trên vạch trắng khi băng qua đường
4
-Thói quen lễ phép, thưa gởi mạnh dạn khi gặp người lớn ở trường, ở nhà -Không chạy xa khỏi tầm nhìn ba mẹ ở nơi công cộng (siêu thị, công viên)
5
-Thói quen lễ phép (cúi đầu, khoanh tay) chào khách, chào cô, chào ba mẹ -Ngồi trên xe ngay ngắn, đội nón bảo hiểm và nhắc bạn cùng thực hiện
Trang 6II CÁC GIỜ HỌC:
I PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT:
9 Đi thẳng lưng cĩ đợi vật trên đầu.
Bước đi liên tục trên ghế thể dục hoặc vạch kẻ thẳng trên sân.
Đi bước lùi liên tiếp 3m
1 1 1
10 Đi chạy zic zac đổi hướng theo 4-5 vật chuẩn.
Chạy liên tục 100m khơng hạn chế thời gian.
Trườn theo hướng thẳng kết hợp chui qua cổng
1 1 2
11 -Ném xa bằng 1 tay-Bị bằng b àn tay và bàn chân 4m. 11
12 -Ném trúng đích nằm ngang 1 tay xa 2m.-Trèo qua ghế dài 1.5m x 0,3m. 22
1 -Bâăt xa 35-40cm-Ném xa 2 tay chạy nhăăt bĩng. 11
2 -Bâăt nhảy từ trên cao xuống 30- 35cm-Đi thăng bằng trên ghế (khơng làm rơi vật đang đội trên đầu). 12
3 -Ném trúng đích đứng 1 tay-Bâăt qua vâăt cản 15cm 21
4 -Lăn bĩng bằng 2 tay và đi theo bĩng.- Bâăt tách chân qua 5 ơ
-Nhảy lị cị 3m
2 1 1
27 tiết
II PHÁT TRIỂN THẨM MỸ:
A Tạo hình :
9
Trường
MN
Vẽ theo mẫu: Vẽ ơng mặt trời buổi sáng ở trường.
Tơ màu kín hình khơng lan ra ngồi( tơ màu đờ chơi theo ý
thích)
Nặn bánh trung thu.
1 1 1
10
Bản
thân-Gia đình
Nặn theo mẫu: Nặn vịng tay.
Tơ màu kín hình khơng lan ra ngồi( tơ màu đờ chơi theo ý
thích) Tơ theo nét chấm mờ.
Vẽ trang trí đường diềm theo quy luật ( Trang trí váy áo)
Gấp đơi gấp chéo giấy tao thành cái nĩn.
1 1 1 1
11
Nghề
nghiệp
-Cắt thành thạo theo đường thẳng (cắt dán hàng rào nhà bé)
-Nặn (làm lõm, ấn bẹt, bẻ loe) để tạo thành sản phẩm (nặn cái bát)
-Gấp giấy làm tư và cắt lượn cong (hoa)
1 1 1
Trang 7Động
vật
-Tơ tranh đậm nhạt bằng màu nước
-Vẽ theo đề tài (vẽ quà tặng chú bợ đợi)
-Nặn theo mẫu (năăn con thỏ)
-Cắt hình từ băng giấy để tạo hình chữ nhâăt (cắt dán lá cờ)
1 1 1 1
1
Tết-Mùa
xuân
-Trang trí đường diềm theo quy luật xen kẽ-đối xứng (hình vuơng
hình trịn)
-Bố cụ tranh xa-gần, phải-trái tạo tranh cân đối (vẽ cây xanh)
1 1
2
Thực
vật
-Xé tua, xé theo dải to-nhỏ (hoa tua các kiểu)
-Chọn hình cĩ sẵn, ghép các hình hình học để tạo thành hình mới
(hoa, quả ).
-Vẽ theo ý thích
-Năăn theo trí tưởng tượng, đích thêm chi tiết (năăn quả)
1
1 1 1
3
PTGT
-Gấp theo mẫu (máy bay)
-Nặn (làm lõm, ấn bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong…) để tạo thành
sản phẩm cĩ bố cục cân đối (năăn lọ hoa tăăng mẹ)
-Cắt hình từ băng giấy để tạo thành hình chữ nhâăt, vuơng, tim…(làm
thiêăp tăăng bà)
-Dán ơtơ chở khách
1 1
1 1
4
Nước-HTTN
-Gấp giấy và cắt hình giống nhau một loạt
-Cắt dán theo đề tài
-Phối hợp các kỹ năng cắt, xé, dán để tạo ra sản phẩm cĩ hình
dáng, đường nét, bố cục cân đối
-Vẽ nhân vật trong truyện
1 1 1
1
5
Quê
hương-Bác Hồ
-Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản
theo ý thích
2
30 tiết
B Âm nhạc:
9
Trường
MN
Hát và vận đợng theo nhạc bằng cơ thể (dậm, vỡ, lắc, nhún,
nhảy) các bài: Vui đến trường, Cho tơi đi làm mưa với)
1 1 1
10
Bản
thân-Gia đình
Hát và vận đợng theo nhạc bằng cơ thể (dậm, vỡ, lắc, nhún,
nhảy) các bài: Mẹ yêu khơng nào, gõ theo nhịp ( Cháu yêu bà,
Cái mũi, Vì sao con mèo rửa mặt)
1
1 1
11
Nghề
nghiệp
-Hát thuợc và rõ lời bài (múa đàn) Rèn kỹ năng hát đối đáp.
-Múa minh họa theo bài (Tập đếm)
-Biểu diễn văn nghệ lễ hợi “Cơ giáo em”
-Gõ theo phách nhịp với các dụng cụ (Cơ giáo em)
1 1 1 1
12
Động
vật
-Múa minh họa bài (mơăt con vịt)
-Gõ theo tiết tấu châăm bài ( cá vàng bơi, cháu thương chú bơă đơăi)
-Biểu diễn văn nghêă diễn cảm lễ hơăi “ Chú bơă đơăi”
1 2 1
1 -Hát đúng giai điêău, hát rõ lời bài hát (hoa trường em) Rèn kỹ năng
Trang 8xuân hát lĩnh xướng.-Biểu diễn văn nghêă ( bé đĩn xuân) 11
2
Thực
vật
-Hát thuộc và thể hiện cảm xúc phù hợp với nhịp điệu bài (Quả, Lý
cây bơng) Rèn kỹ năng hát lĩnh xướng.
-Gõ theo nhịp, phách bài (Lý cây xanh)
-Múa minh họa (vào rừng hoa)
2 1 1
3
PTGT
-Hát thuợc và thể hiện cảm xúc bài (Đèn đỏ đèn xanh) Ơn kỹ
năng hát lập lại.
-Múa diễn cảm bài (Em đi chơi thuyền).
-Gõ theo lời ca bài ( cơ và me).
-Biểu diễn văn nghệ lễ hợi “Cơ và me”
1
1 1 1
4
Nước-HTTN
-Ơn các cách vỗ tiết tấu bài (Nước cần cho bé, Cháu vẽ ơng măăt
trời)
-Vâăn đơăng nhịp nhàng theo bài (Nắng sớm)
-Biểu diễn văn nghêă lễ hơăi (Giỗ tổ Hùng Vương)
2 1 1
5
Quê
hương-Bác Hồ
-Ơn vỗ theo lời bài ca (Hịa bình cho bé)
-Múa, vận động minh họa bài (Đêm qua em mơ gặp Bác Hơ)
-Biểu diễn văn nghệ lễ hội “Sinh nhật Bác”
1 1 1
31 tiết III PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ:
9
Trường
MN Tập kể chuyện theo tranh: Cây táo thần.
Tập đọc diễn cảm: Cơ dạy.
1 1
10
Bản
thân-Gia đình
Đọc thuợc thơ: Em yêu nhà em, Yêu mẹ, Làm anh.
Tập kể chuyện theo tranh: Dê con nhanh trí Tập nĩi lời thoại
của nhân vật.
2 1
11
Nghề
nghiệp
-Kể chuyện theo tranh: bắt chước giọng nĩi, điêău bơă của các nhân
vâăt trong chuyêăn Tâăp nĩi lời thoại kịch (Tích Chu)
-Đọc thuộc thơ, diễn cảm (Cái bát xinh xinh, Thăm nhà bà)
2 2
12
Động
vật
-Kể lại câu chuyện với rối, thể hiêăn tính cách nhân vâăt (Cáo thỏ và
gà trống)
-Đọc thuộc và diễn cảm theo nhịp điệu bài thơ (Chim chích bơng, Chú
giải phóng quân).
2 2
1
Tết-Mùa
xuân
-Đọc thuộc thơ, diễn cảm (Hoa đào, hoa mai Tết đang vào nhà) 2
2
Thực
vật
-Kể chuyêăn với nhân vâăt rời, làm quen với kể sáng tạo (thay đổi tính
cách nhân vâăt) chuyêăn (Cây khế).
-Đọc thuơăc thơ, diễn cảm (Hoa kết trái)
2 1
3
PTGT
-Kể chuyêăn với mơ hình, bắt chước vai tâăp đĩng kịch (Kiến con đi ơ
tơ)
Đơăc thuơăc và diễn cảm (Đèn xanh đèn đỏ, Con đường của bé) 22
Trang 9
Nước-HTTN
-Kể chuyện với nhân vâăt rời, tâăp đĩng kịch: Cơ mây
-Đọc thơ diễn cảm (ơng mặt trời, trăng sáng) 22
5
Quê
hương-Bác Hồ
-Kễ diễn cảm theo tranh chuyện (Ơng Gióng).
-Đọc thuợc thơ, thể hiện tình cảm qua vần điệu bài thơ (Bác Hơ
của em)
1 1
30 tiết
IV PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC:
A.Toán :
9 So sánh số lượng của hai nhĩm đối tượng trong phạm vi 10
Gợp 2 nhĩm đối tượng cĩ số lượng trong phạm vi 5, đếm và nĩi
kết quả
1 1
10
So sánh chiều dài của 3 đối tượng Làm quen các từ dài hơn, ngắn
hơn, dài nhất, ngắn nhất.
Tách nhĩm đối tượng thành nhĩm nhỏ.
Phát hiện quy tắc sắp xếp và xếp theo quy tắc ấy.
1 1 1
11
-Nhận biết phía trên-dưới, phía trước-sau cuả bạn khác.
-Phân biệt hình trịn-vuơng; tam giác-chữ nhật.iều cao
-So sánh chiều cao của 3 đối tượng Làm quen với từ cao hơn thấp
hơn, cao nhất thấp nhất.
1 1 1
12
-Nhâăn biết số 1-2, tạo nhĩm số lượng 1-2
-Phân biêăt các hình, ghép mảnh hình thành nhiều hình khác nhau
-Xác định được phía phải trái của bản thân
-Phát hiêăn và làm theo quy luâăt đơn giản
1 1 1 1
1 -Nhâăn biết chữ số 3, tạo nhĩm số lượng 3 So sánh thêm bớt trongphạm vi 3.
-Nhâăn biết so sánh hình trịn, vuơng, tam giác, chữ nhâăt, sao, tim
1 1
2
-So sánh đơă lớn của 3 đối tượng Làm quen với từ to hơn, nhỏ hơn, to
nhất, nhỏ nhất
-Đo đơă dài của 1 vâăt bằng 1 đơn vị đo, nĩi kết quả đo và so sánh
1 1
3
-Nhâăn biết chữ số 4, tạo nhĩm số lượng 4 So sánh, them bớt trong
phạm vi 4
-Nhâăn ra quy tắc sắp xếp của ít nhất 3 đối tượng và sao chép lại
-Sử dụng dụng cụ đo dung tích của 2 đối tượng, nĩi kết quả đo và so
sánh
1 1 1
4
-Nhâăn biết chữ số 5, tạo nhĩm số lượng 5 So sánh thêm bớt tạo sự
bằng nhau trong phạm vi 5
-Tâăp ước lượng (trọng lượng, kích thước) bằng mắt, bằng tay
1 2
5 -Định hướng phải, trái, trên, dưới, trước, sau của 1 vâăt so với mình vàbạn Xác định sự chuyển đơăng theo các hướng và chiều từ trái qua
phải, trên xuống dưới, trước ra sau
1 1
24 tiết
Trang 10B Khám phá:
9
Trường
MN
Tên và địa chỉ của trường lớp Nĩi tên và mợt vài đặc điểm của
các bạn, các hoạt đợng của trẻ ở trường.
Đặc điểm cơng dụng và cách sử dụng đờ chơi So sánh giống và
khác nhau của 2-3 mĩn đờ chơi.
1 1 1
10
Bản
thân-Gia đình
Khám phá chức năng các giác quan trên cơ thể bé.
Cách chăm sĩc bản thân, bé lớn như thế nào, bé cần gì để lớn.
Họ tên cơng việc của bố mẹ, cơng việc của người thân trong gia
đình.
Nhu cầu của gia đình, địa chỉ của gia đình.
1 1 2
11
Nghề
nghiệp
-Tên và cơng viêăc của cơ giáo và các bác cơng nhân viên trong
trường
-Tên gọi cơng cụ, sản phẩm các hoạt đơăng và ích lợi của 1 số nghế
phổ biến nơi trẻ sống
1 2
12
Động
vật
-Cơng viêăc của chú bơă đơăi (Đăăc điểm, nơi hoạt đơăng)
-Đăăc điểm bên ngồi và ích lợi của các con vâăt gần gũi
-So sánh sự khác nhau va giống của 2 con vâăt Phân loại con vâăt
theo 1-2 dấu hiêău ( số chân, bề măăt da), cách vâăn đơăng (bơi, bay),
thức ăn, nơi sống
1 1 2
1
Thực
vật
-Đăăc điểm bên ngồi và ích lợi và tác hại của 1 số loại cây gần gũi
đối với co người Quá trình phát triển của cây (3-4 giai đoạn) Điều
kiêăn để cây phát triển tốt Cách chăm sĩc và bảo vêă cây cối
-So sánh sự khác và giống nhau giữa 2 loại cây Phân loại cây theo
1-2 dấu hiêău
1 1
2
Thực
vật
-Đăăc điểm bên ngồi và ích lợi của 1 số loại hoa quả gần gũi
-So sánh sự khác và giống nhau giữa 2 loại hoa quả Phân loại h
quả theo 1-2 dấu hiêău: hình dạng màu sắc cấu tạo(cĩ hơăt-khơng
hơăt, cĩ múi-khơng múi)
1 2
3
PTGT
-Đăăc điểm bên ngồi và cơng dụng của 1 số PTGT và phân loại theo
1-2 dấu hiêău (đăăc điểm, cấu tạo, cơng dụng lợi ích , tốc đơă)
-Cách phịng chống tai nạn GT Cách đơăi và cởi mũ bảo hiểm
-Nhâăn biết đèn GT, ý nghĩa của tín hiêău đèn, 1số biển báo GT đơn
giản Phân loại dấu hiêău: được phép-cấm
1 1 1
4
Nước-HTTN
-Nêu đđ nổi bâăt của các mùa trong năm Sự khác nhau giữa ngày và đêm.
-Sự cần thiết của khơng khí, ánh sáng đối với sự sống của con người và
sự vâăt.
-Đăăc điểm tính chất của nước, các nguồn nước trong thiên nhiên, ích lợi
của nước với con người và sự vâăt.
-Nguyên nhân gây ơ nhiễm và cách bảo vêă nguồn nước Trẻ làm gì để tiết
kiêăm nước.
1 2 1 1
5
Quê
hương-Bác Hồ
-Trẻ biết tên nước Viêăt Nam, Kể được 1 số địa điểm cơng cơăng gần
gũi gần nơi trẻ sống
2
29 tiết
V PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI:
(Được lồng ghép linh hoạt vào các mặt phát triển trên)