2.4. Nhu cầu nguyên liệu, vật liệu sử dụng trong quá trình sản xuất Nhà trẻ chủ yếu sử dụng nguyên liệu cho quá trình chế biến món ăn cho số lượng trẻ là 50 trẻ, và bữa ăn cho số lượng giáo viên, nhân viên là 19 người. Vì vậy, việc lựa chọn các nguyên liệu thực phẩm phải yêu cầu vệ sinh an toàn thực phẩm cao. -Nhu cầu lương thực (gạo, ngô, khoai...) số lượng: 10 kg/ngày. -Nhu cầu thực phẩm có nguồn gốc thực vật (trái cây, rau củ quả...) số lượng: 10 kg/ngày. -Nhu cầu thực phẩm có nguồn gốc động vật ( thịt, tôm, cá, trứng,...) số lượng: 7 kg/ngày. -Nhu cầu sử dụng sữa, thức uống dinh dưỡng: 20 lít/ngày.
Trang 1CÔNG TY TNHH
KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
DỰ ÁN: NHÓM LỚP ĐLTT
Tháng 12 năm 2017
Trang 2CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
, ngày tháng năm 2017
KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận
Gửi đến Ủy ban nhân dân quận kế hoạch bảo vệ môi trường để đăng ký với các nội dung sau đây:
I Thông tin chung
1.1 Tên dự án, cơ sở: Nhóm lớp Độc lập Tư thục
1.2 Tên chủ dự án: Công ty TNHH
1.3.Địa chỉ liên hệ:
Số
1.4 Người đại diện theo pháp luật:
- Bà:
- Sinh ngày: Số CMND:
- Chức vụ:
1.5 Phương tiện liên lạc với chủ dự án:
- Số điện thoại:
- Email:
II Thông tin cơ bản về hoạt động sản xuất, kinh doanh
2.1 Địa điểm thực hiện dự án:
Nhóm lớp Độc lập Tư thục được xây dựng tại
+ Hướng Bắc giáp: Khu nhà dân
+ Hướng Đông giáp: đường
+ Hướng Tây giáp: Khu nhà dân
+ Hướng Nam giáp: đường
2.2 Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; sản phẩm và số lượng
Loại hình dịch vụ: Nhóm lớp mầm non độc lập Tư thục
Trang 3Quy mô: 05 nhóm, lớp với 50 học sinh
- Lớp nhà trẻ chia theo độ tuổi:
Độ tuổi Số nhóm Số trẻ
Tổng Cộng 2 20
- Lớp mẫu giáo chia theo độ tuổi:
Lớp Số lớp Số trẻ
Tổng cộng 3 30
- Số lượng giáo viên:
- Số lượng nhân viên:
- Số lượng lao động định biên:
Trang 4Mẫu giáo 3
2.3 Diện tích mặt bằng cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
Diện tích đất xây dựng: 356.8 m2 Cơ sở gồm 2 tầng, tổng diện tích sàn là 404 m2
Tầng 1 (S=294 m2) bao gồm:
Tầng 2 (S=110 m2) bao gồm:
2.4 Nhu cầu nguyên liệu, vật liệu sử dụng trong quá trình sản xuất
Nhà trẻ chủ yếu sử dụng nguyên liệu cho quá trình chế biến món ăn cho số lượng trẻ là 50 trẻ, và bữa ăn cho số lượng giáo viên, nhân viên là 19 người Vì vậy, việc lựa chọn các nguyên liệu thực phẩm phải yêu cầu vệ sinh an toàn thực phẩm cao
- Nhu cầu lương thực (gạo, ngô, khoai ) số lượng: 10 kg/ngày
- Nhu cầu thực phẩm có nguồn gốc thực vật (trái cây, rau củ quả ) số lượng: 10 kg/ngày
- Nhu cầu thực phẩm có nguồn gốc động vật ( thịt, tôm, cá, trứng, ) số lượng: 7 kg/ngày
- Nhu cầu sử dụng sữa, thức uống dinh dưỡng: 20 lít/ngày
2.5 Nhiên liệu sử dụng trong quá trình sản xuất
- Nhu cầu sử dụng điện được phép tính theo diện tích sàn nhà
WTS = a F = 0,022 × 404 = 8,888 (kW)
Trang 5Trong đó:
a: Mật độ công suất, chọn a = 22 (W/m2) = 0,022 (kW/m2)
F: Tổng diện tích sàn (m2)
- Nhu cầu sử dụng nước:
+ Nhu cầu sử dụng nước cho học sinh:
Qhs = Nhs × qhs = 50 × 75 = 3750 (lít/ngày) = 3,750 (lít/ngày)
Trong đó:
Nhs = số học sinh
Qhs = Nhu cầu dùng nước cho 1 trẻ gửi ban ngày = 75 lít/người/ngày (qhs: Theo TCVN 4513 : 1988 Cấp nước bên trong – tiêu chuẩn thiết kế - PCCC) + Nhu cầu sử dụng nước cho giáo viên, nhân viên:
Qgv = Ngv × qgv = 19 × 20 = 380 (lít/ngày) = 0,38 m3/ngày
Trong đó: Ngv là tổng số giáo viên, nhân viên
qhs: Nhu cầu sử dụng nước bình quân 20 lít/người/ngày
(qhs: Theo TCVN 4513 : 1988 Cấp nước bên trong – tiêu chuẩn thiết kế - PCCC) Vậy tổng nhu cầu sử dụng nước của nhóm lớp độc lập tư thục là:
Qhs + Qgv = 3,750 + 0,38 = 4,13 m3/ngày
- Nhu cầu sử dụng ga: phục vụ nầu ăn bình quân 3kg/ngày
III Kế hoạch bảo vệ môi trường trong giai đoạn hoạt động
Yếu tố gây
Lắp đặt hệ thống xử lý bụi và khí
Lắp đặt quạt thông gió với bộ lọc không khí ở cuối đường ống X
Bụi và khí
Tiết kiệm nguyên liệu sử dụng X
Nước thải
sinh hoạt X Xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại trước
khi thải vào hệ thống thoát nước X
Trang 6Xử lý nước thải đáp ứng QCVN
Xử lý nước thải cục bộ và thải vào
hệ thống xử lý nươc thải tập trung X
Nước thải
sản xuất X Xử lý nước thải đáp ứng quy
chuẩn quy định và thải ra môi trường
X
Nước thải
thừ hệ
thống làm
mát
X
Giải nhiệt và thải ra môi trường X Thu gom để tái chế hoặc tái sử
Chất thải
Thuê đơn vị có chức năng để xử
Thuê đơn vị có chức năng để xử
Chất thải
Mùi X Chôn lấp, san ủi, đầm nén sau khi
Định kỳ bảo dưỡng thiết bị X Cách âm để giảm tiếng ồn X
Quy định thời gian hoạt động phù
Lắp đặt quạt thông gió, điều hòa X Nhiệt dư X Bảo trì, vận hành máy móc đúng
Có hệ thống rãnh thu nước, hố ga thu gom, lắng lọc nước mưa chảy tràn trước khi thoát khỏi môi trường
X Nước mưa
chảy tràn X
Quét dọn, thu gom nguyên liệu rơi vãi trên bề mặt hoạt động X
Trang 7IV Cam kết
4.1 Chúng tôi/tôi cam kết thực hiện nghiêm chỉnh các quy định về bảo vệ môi
trường của Luật bảo vệ môi trường năm 2014, tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về môi trường và chịu hoàn toàn trách nhiệm nếu vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường
4.2 Chúng tôi cam kết thực hiện đầy đủ các kế hoạch bảo vệ môi trường được nêu
trên đây
4.3 Chúng tôi đảm bảo độ trung thực của các thông tin và nội dung điền trong kế
hoạch bảo vệ môi trường này./
ĐẠI DIỆN CHỦ DỰ ÁN
GIÁM ĐỐC