M ột sò vấn dề vè chữ Nỏm.. Báo cáo diếu tra sách Nỏm và tình hình khai thác văn bấn Nôm từ trước CM tháng Tám đến nay... Các phưong pháp biểu ám trong cấu trúc chữ Nôm.. Nghiên cứu vé
Trang 1PHẦN III.
B Ả N G , B I Ể U M I N H H O Ạ
44*
Trang 2Đoc ảm cổ HV úViél bo«i Boc ảm Việt cổ Ý 4Am
0
i -Q 6
Ooc âm HV Viôt hoả
Dơn ảm
Hơp èm
z
0
•■SẼ
■ — ■ *P3 5 C
1•0
4 ỗ
-* Â & 0 f .£7
ICO A
Đ6f>g Nghía Thướt Con Buóng Xe (HV: Chác Gửỉ M gon Lay M ời Chừ (CLeo Giữ La Ngát Ngút Bốn
ĩhiét) Phống)
.ụ
ệjì
Trang 4— Ml
1
- - 1 1*1« 1
1 1 H
Trang 5i * rhyớ
Trang 7B Ả N ( j C H U Y Ế N Đ Ọ C P H I
Trang 9BẢN<; C H U Y É N ẢM Đ Ọ C VẨN HÁN V I Ệ T SANC; VẨN N Ô M
Trang 12h a m ; c m Y k \ Ă M t)(H \ , \ \ I I w \ IM SAW; V \ \ V Õ M
Trang 13B Ả N G C H U Y Ê N Ả M Đ Ọ C V Ầ N H Á N V I Ệ T S A N G V Ẩ N N Ô M
Trang 14BẢNG C H U Y Ế N ẢM f ) ( ) C VÂN HAN V I Ế T S AN G VẤN N Ỏ M
Trang 15b a m ; C H I ' v ẻ n ả m Đ O C \ \ \ HAN V I Ê T S A N C ; \ \ \ N Ỏ M
Trang 164 6 3
Trang 174 6 4
Trang 19IIV K1 k ẾCHKM KN fcNII fcl» ÍT KL 1 IA ICH lfcc IKMlfcN
iRnc; Ipp Ifcr 1ÈƯÁM
(.NépAT
1«
KếnQIẺP
466
Trang 20467
Trang 21468
Trang 22469
Trang 23470
Trang 24II i - 1
Trang 26473
Trang 28475
Trang 29476
Trang 30477
Trang 31O L thụ.
Trang 32479
Trang 33s \ \< M il \l \SI v\ AM I VS* A(1 A T A T Ạ Y A l> ,\r AM A N am; at ai *<• V M An
.UAI t * 4 r- • r-"-*"
-UAN
1 1
r i
Trang 34481
Trang 35ZM.
Trang 36483
Trang 38T -J-•
Trang 39í/tù Cíiutt
t ó uc
« x«*
'
Ct>j3 ƯA
Hưn Ị
Trang 40487
Trang 41BẢNG CHUYỂN ĐỌC THANH ĐIỆU HÁN VIỆT SANG NÔM
ƠÒI
mọ (mỏ)
nhờn (đón) / 3 0
hoảnh
chính (Irmh)
hữ
chơi (chát)
m
% ]
đeo (điểu)
veo (biểu)
(luản)
*
oác 1 íbao)
day 1 (dai) Ị
-1
Trang 4318 Đìu hiu Lìu hiu
Trang 46l |i7(>
Trang 48495
Trang 53TÀI LIỆU THAM KHẢO
* Sách tiếng Việt
1 Đào Duy Anh Từ điển truyện Kiêu NXB KHXH, 1974.
2 Đào Duy A nh C hữ Nôm - nguồn góc - cáu tạo - diễn
biến NXB KHXH 1975.
3 Nguyền Tài Cẩn M ột sò vấn dề vè chữ Nỏm NXB Dili
học và Trung học chuyên nghiệp, 1985
4 Huỳnh Tịnh Của Đại Nam Quốc Âm tự vị Sài Gòn,
1895
5 Kiểu Thu Hoạch Báo cáo diếu tra sách Nỏm và tình
hình khai thác văn bấn Nôm từ trước CM tháng Tám đến nay Thư tịch c ố và nhiệm vụ mói NXB KI 1X11.
Trang 5410 Nguyền Tá Nhí Các phưong pháp biểu ám trong cấu
trúc chữ Nôm NXB KHXH, 1997.
1 I Lê Văn Quán Nghiên cứu vé chữ Nôm NXB KHXH,
1981
12 Nguyễn Ngọc San Thử tìm hiểu mô hình hình thành
trong cấu trúc chữ Nôm Hán Nôm 1 1986.
13 Nguyễn Thế Nghi Tán biên truyền kỳ mạn lục - tác
phẩm Nôm thế kỷ XVIII, Hoàng Thị Hồng cẩ m phiên âm chứ thích, NXB Văn hoá dân tộc, Hà Nội, 2000
14 Tổng tập vàn học Việt Nam, tập 12, NXB KHXH, 1996.
15 Lê Anh Tuấn Giáo trình chữ Nôm ( phần chữ Nôm)
NXB Đại học Trung học chuyên nghiệp, 1990
16 Lê Anh Tuấn Tìm hiểu chữ Nôm có dấu phụ trong hệ
thòng cấu tạo chữ Nỏm, Nghiên cứu Hán Nôm, 1-1986.
17 Lê Anh Tuấn Biệt lệ - Điêu đáng chú ý trong khi đọc và
phiên âm chữ Nôm, Tạp chí Hán Nôm, 1-1991.
18 Lê Anh Tuấn Vài suy nghĩ vê dạy và học chữ Nôm, Tạp
chí Hán Nôm, 4-1998
19 Thiên Nam N gữ Lục Nguyễn Lương Ngọc và Đinh Gia
Khánh, phiên âm chú thích NXB Văn hoá, 1985
501
Trang 55I Bài ca rán cờ bạc - Phúc An đường tàn2 bàn, TVQG R.364.
2 Bùi Huy Bích Hành tham quan gia huấn dién am,
AB.108
3 Nguyễn Đình Chiểu Lục Ván Tiên truyện, VNb.304.
AdesMicheles, 1883
5 Nguyễn Du Kim Vân Kiểu truyện, VNb.60.
6 Đoàn Thị Điếm Chinh Phụ ngâm khúc, VNv 288.
7 Hiếu thán giám ca - Thư viện Quốc Gia, R.364.
X Hoàng Việt địa (tổ quốc ám ca, AB.292.
9 Hồng Đúc Quốc ảm thi tập, AB.292.
10 Hổ Xuân Hương Xuân Hương thi tập, VNb.21.
11 Phán Hương Diêu trì tiêu kiếp dỉển ám Kinh Nhà sách
Phúc Mai
12 Gương liệt nữ - sách viết tay, sưu tầm.
13 Nguyễn Bỉnh Khiêm Bạch Vàn quốc ngừ thi, AB 157.
14 Nsuyễn Khuyên Tam nguyên Yên Đ ổ thi ca, Phúc Văn
Đường tàng bản
* Sách Nỏm
Trang 56I.ỹ i \ a n i n ữ đ ố i c a T h ư viên Q u ố c Ciia, R H 7 2
1(1 S h ật tinli ngâm Bàn in khắc gỗ, Tư liệu khoa Ngữ văn,
ĐHTH
17 Nguyên Huy Oánh Huấn nữ ca VNv I.
IX T i ế u L a m t r u y ệ n T h ư viện Q u ố c G ia
19 Tlìánli tó thực lục dién àm, Viên Quang tự tàng bản.
20 Thé vạn ngâm Thư viện Ọuốc Gia, R.2206.
21 N guyễn G ia T h iề u Cung Oán ngàm khúc, AB.392.
22 Thiên Nam ngũ lục TVHN, AB.478.
23 Nguyền Trãi Quốc ám tlti tập, TVHN, VN.5.
24 Vương Duy Trinh Thanh Hoá quan phong, Sài Gòn,
1971
* T ừ diên
1 Kliang Hy tự (tiến, Trung Hoa thư cục, 1958.
2 Từ Hái, Trung I loa thư cục, 1948.
° 'I.
ỉ Tan Hoa tụ điển, Nhản dân giáo dục xuất bán xã xuất
bán 1954
Trang 57MỤC LỤC
LÒI NÓI ĐẨll
Bù t h ứ t ư - Chữ Nôm ghép - phân tích kí tự âm 78
Bà ill ử m ư ờ i bón - Chữ Nôm ghcp - hai ký tự ý ->2")
Bà ill ứ IIII tời lăm - Chữ Nòm ghép - phân tích ký tự ý 237
504
Trang 58B ù i t h ứ mười s ú n - C h ữ N ỏm ghép - phân líc h ký tự ý 252
B in t h ú Iiiười lu iv - C l i ữ N ỏ m v i ế t t ấ t v i ế t b ớ t n é t , c ó d ấ u p l n i 2 6 9
B ill l l i ứ m ư ờ i c h i l l - Chữ Nôm viết tắt, viết bớt nét, có dấu phụ 297
PHẦN III ltlÈU, BẢNC, MINH HOA
V Lưov dỏ các kiêu loại cấu trúc chữ Nôm 4 5 1
V Ba nu chuyến dọc phụ âm dầu Hán Việt sang phụ Am 452
dầu Nòm
V Báng chuycn dọc vần Hán ViỄt sang vần Nôm 456
••• Bã nụ chuycn đọc thanh điệu Hán Việt sang Nòm 488
Trang 59NHÃ XUẤT BÀN ĐỌI HỌC ọ u ố c Gìn HÀ NỘI
16 Hàng Chuối - Hai Bà Trưng - Hà Nội Điên thoại: (04) 9715011; (04) 9721544 Fax: (04) 9714899
Email: nxb@vnu edu.vn
In 500 cuốn, khổ 14,5 X 20.5 tai Nhà in Đai học Quỗc gia Há NỘI
Sò xuất bản: 515/113/XB-QLXB, ngày 10/2/2004 số trích ngang: 46 KH/XB
In xong và nỏp lưu chiểu quý IV năm 2003