1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lũy thừa bậc n của một ma trận vuông

4 45K 465
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 112,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tính An.. Hãy tính An... Hãy tính An.. Hãy tính An.

Trang 1

Lũy thừa bậc n của một ma trận vuông

Đỗ Viết Lân Ngày 26 tháng 3 năm 2014

Đỗ Viết Lân Lớp: Toán 3A - Trường Đại học Sư Phạm Huế

Trang 2

Ví dụ 1: Cho ma trận sau:

A =

−6 1 2

10 1 −2

−20 0 5

Hãy tính An

Giải:

Để tìm đa thức đặc trưng của ma trận A ta dùng lệnh

A.charpoly(’t’)

Đa thức đặc trưng của A là: PA(t) = t3− t

Do đó ta có A3 = A

Khi đó ta có công thức tính An như sau:

Nếu n = 2k thì:

An= A2 =

6 −5 −4

−10 11 8

20 −20 −15

Nếu n = 2k + 1 thì:

An= A =

−6 1 2

10 1 −2

−20 0 5

Ví dụ 2: Cho ma trận sau:

A =

−1 4 −2

−3 4 0

−3 1 3

Hãy tính An

Giải:

Ở đây ta cũng tìm đa thức đặc trưng của A là: PA(t) = t3− 6t2 + 11t − 6

Tuy nhiên đa thức nãy không đặc biệt như trong ví dụ 1

Trong ví dụ này ta phải tính ma trận J là dạng chuẩn Jordan của A và tìm ma trận khả nghịch P sao cho

J = P AP−1

Để tìm J và P ta dùng lệnh sau:

J, P = A.eigenmatrix_left()

Như vậy ta có dạng chuẩn Jordan của A là:

J =

3 0 0

0 2 0

0 0 1

và ma trận khả nghịch P là:

Trang 3

P =

0 1 −1

1 −3 2

1 −53 1

Lúc này ta có A = P−1J P Suy ra An= P−1JnP

Ta tính được An là:

An=

−2 2n+ 3 −3n+ 6 2n− 5 3n− 4 2n+ 3

−3 2n+ 3 −3 3n+ 9 2n− 5 3 3n− 6 2n+ 3

−3 2n+ 3 −4 3n+ 9 2n− 5 4 3n− 6 2n+ 3

Ví dụ 3: Cho ma trận sau:

A =

1 4 1 3

4 1 3 1

1 3 1 4

3 1 4 1

Hãy tính An

Giải:

Dạng chuẩn Jordan của A là:

J =

9 0 0 0

0 1 0 0

0 0 −1 0

0 0 0 −5

và ma trận khả nghịch P là:

P =

1 1 1 1

1 1 −1 −1

1 −1 −1 1

1 −1 1 −1

Ta có An= P−1JnP

Ta tính được An là:

1

49n+ 14 (−1)n+14 (−5)n+14 149n−1

4 (−1)n− 1

4 (−5)n+14 149n−1

4 (−1)n+ 14 (−5)n−1

4

1

49n+14 (−1)n− 1

4 (−5)n−1

4 1

49n−1

4 (−1)n− 1

4 (−5)n+14 149n+ 14 (−1)n+14 (−5)n+14 149n+14 (−1)n− 1

4 (−5)n−1

4

1

49n−1

4 (−1)n+ 14 (−5)n−1

4 1

49n−1

4 (−1)n+ 14 (−5)n−1

4

1

49n+14 (−1)n− 1

4 (−5)n−1

4

1

49n+ 14 (−1)n+14 (−5)n+14 149n−1

4 (−1)n− 1

4 (−5)n+14

1

49n+14 (−1)n− 1

4 (−5)n−1

4

1

49n−1

4 (−1)n+ 14 (−5)n−1

4

1

49n−1

4 (−1)n− 1

4 (−5)n+14 149n+ 14 (−1)n+14 (−5)n+14

Ví dụ 4: Cho ma trận sau:

A =

1 1 1

0 1 1

0 0 1

Hãy tính An

Giải:

Trang 4

Ta có A = I + J Trong đó

I =

1 0 0

0 1 0

0 0 1

; J =

0 1 1

0 0 1

0 0 0

Lúc này An = (I + J )n = In+ Cn1In−1J + Cn2In−2J2 = I + Cn1J + Cn2J2

Vì ta có

J3 =

0 0 0

0 0 0

0 0 0

Do do ta co

An =

1 n 12(n + 1)n

Ngày đăng: 25/01/2015, 12:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w