Kiến thức: - HS biết được: Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi chất này thành chất khác.. - Biết được bản chất của PƯHH là sự t/đ về liên kết giữa các nguyên tử làm phân tử này biến
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 18: PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS biết được: Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi chất này thành chất
khác
- Biết được bản chất của PƯHH là sự t/đ về liên kết giữa các nguyên tử làm phân tử này biến đổi thành phân tử khác
- Nhận biết được các chất tham gia và tạo thành trong một PƯHH
2 Kĩ năng: - Viết được phương trình hoá học bằng chữ để biểu diễn PƯHH.
- Xác định được chất phản ứng (chất tham gia, chất ban đầu) và sản phẩm (chất tạo thành)
3 Thái độ: Chính xác, cẩn thận.
* Trọng tâm: - Khái niệm về PƯHH (sự biến đổi chất và sự thay đổi liên kết giữa các
nguyên tử)
II.Chuẩn bị:
* GV: - Bài giảng sử dụng tư liệu điện tử
* HS: đọc trước bài
III.Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định: (1 phút)
2 KTBC: (7 phút)
- HS1: Hãy hệ thống lại kiến thức bài học vừa học bằng BĐTD ?
- HS2: ?1: Trả lời BT2/sgk
?2: Cho sơ đồ đốt đường:
Đường (r) →t0 Đường (l) →t0 Than + nước
Hãy xác định chất biến đổi ở giai đoạn nào là hiện tượng vật lý ? Giai đoạn nào là hiện tượng hoá học ?
3 Bài mới
a/ Giới thiệu bài: (1 phút)
Dấu hiệu chính để phân biệt HTHH với HTVL là gì ? => ĐVĐ vào bài
Trang 2Hoạt động 1: định nghĩa (15 phút)
GV: giới thiệu hiện tượng: đun nóng đường
ăn
GV: Trong quá trình biến đổi này đã xảy ra
PƯHH: đường phân hủy thành than và nước
? Vậy, thế nào là PƯHH ?
GV: tb về chất pư và sản phẩm
? XĐ trong pư trên, chất pư là chất nào? sản
phẩm là chất nào ?
GV: tb cách ghi PT chữ
HS: làm TD: XĐ chất pư và sản phẩm ở ?1
(KTBC)
HS: lên bảng viết PT chữ ở thí dụ
GV: hướng dẫn cách đọc PT chữ
HS: làm BT1: Hãy đọc phương trình chữ của
các phản ứng hóa học sau:
a) Sắt + Lưu huỳnh →t0 Sắt(II)sun fua
b) Kali clorat →t0 Kali clorua + oxi
c) Hiđro + Oxi →t0 Nước
? Trong pưhh, lượng chất nào tăng dần,
l-ượng chất nào tạo thành ?
I Định nghĩa
1 Định nghĩa: (sgk)
- Chất ban đầu bị biến đổi: là chất pư (chất tham gia)
- Chất mới sinh ra: là sản phẩm (chất tạo thành)
* Cách ghi PT chữ của PƯHH:
Tên các chất pư → Tên các sp
2 Thí dụ:
Lưu huỳnh + oxi →t0 lưu huỳnh đi oxit Canxicacbonat →t0 canxi oxit +
cacbonic
Hoạt động 2: diễn biến của phản ứng hoá học (10 phút)
GV: chiếu sơ đồ pưhh giữa khí H2 và O2
HS: hoạt động nhóm hoàn thành PHT:
? Trước pư có những p.tử nào? các n.tử nào
liên kết với nhau?
? Trong pư các n.tử nào liên kết với nhau?
? Số n.tử H và O trong pư và trước pư ?
II Diễn biến của PƯHH
1 Thí dụ:
Xét phản ứng hóa học:
Khí hiđro + khí oxi → nước
Trang 3? Sau pư, có các p.tử nào? các n.tử nào liên
kết với nhau?
? So sánh chất tham gia và sp về số n.tử mỗi
loại liên kết trong p.tử ?
? Hãy rút ra kết luận về bản chất của pưhh ? 2 Kết luận:
(sgk)
4 Củng cố: (9 phút)
HS: trả lời BT2: Cho kẽm tác dụng với axit clohiđric tạo thành kẽm clorua và khí hiđrô
Trong các cách viết PT chữ của pư, cách viết nào sau đây là đúng ?
A, Kẽm + Kẽm clorua → Khí hiđrô + Axit clohiđric
B, Khí hiđrô + Kẽm clorua → Kẽm + Axit clohiđric
C, Axit clohiđric + Kẽm clorua → Kẽm + Khí hiđrô
D, Kẽm + Axit clohiđric → Kẽm clorua + Khí hiđrô
HS: hoạt động nhóm làm BT3: Trong các quá trình biến đổi sau, quá trình nào có xảy ra
pưhh ? Viết các phương trình chữ của các phản ứng hoá học đó
a, Dây sắt cắt thành từng đoạn nhỏ và tán thành đinh
b, Đốt bột nhôm trong không khí, tạo ra nhôm oxit
c, Chế biến gỗ thành bàn, ghế…
d, Điện phân nước, ta thu được khí hiđro và khí oxi
HS: trả lời BT4: Điền các từ (cụm từ) thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: a) “(1)… là
quá trình làm biến đổi chất này thành chất khác Chất biến đổi trong phản ứng gọi là(2)
…,còn(3) … mới sinh ra là(4)
b) Trong quá trình phản ứng,(5).…giảm dần, còn (6)… tăng dần”
5 Dặn dò: (2 phút)
- Học bài Làm bài tập 2→ 4 (SGK - Tr 50)
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
========== *&* ==========