1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ bài LUYỆN tập TOÁN đại số

4 548 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 194,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Chứng minh rằng d là tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất 30.. Tìm m để hàm số giảm trên từng khoảng xác định 35.. Xác định m để hypebol có tâm đối xứng nằm trên góc phần tư thứ II 36.. V

Trang 1

ĐỀ BÀI LUYỆN TẬP TOÁN ĐẠI SỐ

1: Tìm các khoảng đơn điệu, cực trị của các hàm số sau:

a) y = x3 – 3x2 + 4 b) y =

-4

1

x4 + 2 x2 – 5 c) y =

x

x x

+

1 2

d) y =

1

5

+

+

x

x

e) y =

1

4 2 2

2

+

x

x x

g) y = - x 4 x 15 x

3

− +

2: Tìm giá trị của m để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định:

a) y =

2

3

+

+

+

m

x

mx

b) y =

1

1 2 2

+

x

mx mx

3: Tìm giá trị của m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định:

y =

m x

m mx

x

+ +

2

4: Định a để hàm số y = f(x) =

1

2

+

x

a x x

có một giá trị cực đại là 0 HD: ycđ = 0

5: Định a, b để đồ thị hàm số y = f(x) =

1

2 2

2

+

+ +

x

b x ax

có điểm cực đại có tọa độ (1;5)

6: Tìm m để hàm số đạt cực đại , cực tiểu: a) y = ( 6 1

3

1 x3 + mx2 + m + + x − , b) y =

1

2 2

− +

mx

mx x

7: Cho y = mx3 +3x2+5x+2 Tìm m để hàm số đạt cực đại tại x = 2

8 y = 1/3 sin3x+msinx Tìm m để đạt cực đại tại x =

3

π

9 y =

1

2 4 )

1

2

+ +

− +

x

m m x m

x

Tìm m để có cực đại cực tiểu và ycđ.yct min

10 y =

2

2 3

2 2

+

− + +

x

m x x

Tìm m để có ycdyct < 12

11 Tìm GTLN GTNN:

a) y = x4-2x2+5 [ − 2 ; 2 ] b) y = x4-2x2+5 trên (-2;2) c) y = x + 4 x − 2 d) y = x+ 2 x trên [ ] 0 ; 4 e) y = x3 -2x x − 2 trên [ ] 0 ; 3 g) y =

1 sin sin

1 sin

+

x x

x

h) y = sin20x+cos20x i) y = 4x2-4 x2+ a2 - 2a tìm a để ynn= 2 k) y = x+1 +

5

1

x (x>5)

l) y = x3-3x2-4 trên  −  

2

1

;

1 ;  2 ; 3  

1

[ − 5 ; 5 ]

1

1

2 + +

+

x x

x

p) y = 2 cos2x +x trên [0;

2

π

]

q) y = sin4x –cos2x r) y = tan2x - 2

cos

1

2 +

x trên (0; 2 )

π

s) Giá trị nhỏ nhất của y = x3+ 1 ( 2 12) 2 ( 1 )

x − + − + (x>0)

12 Tìm các tiệm cận của các đồ thị hàm số sau:

a) y =

1

x

x

b) y =

2 3

1 2 2

2

+

x x

x

c) y = 2x-1+

1

2

1 3

2 2

x

x x

e) y = x3 +2x2-5x+1 g) y = -x4 + 3 x3 − 5 x + 2 h) y = 1/3x3-3x2 +4 i) y = x4 +5x3-2x-6

k) y = 2

9

2

x

x

+

l) y =

1

2

+

x

x

m) y =

2 3

1

2 − +

x x

x

n) y =

x

2 5

13 Khảo sát các hàm số bậc 3 sau:

a) y = x3-6x2+9x b) y = x3-x-2 c)y = 2x3+3x2-1 d)y = x3+3x2+2x e) y = x3+6x2+9x +8 g) y = x3-3x h) y = 1/3x3-x2-3x-5/3 i) y= -x3+3x2-3x-1 k) y = 4x3-3x l) y = x3-6x2+9x -1 m)y = x3-3x2+4 n) y = -x3+x2-x-1

o) y = -x3+3x2-4x+2 p) y = 2x3-1 q) y = -x3+2x2-5x+4 r) y = x3-6x2+12x-5

14 Khảo sát hàm bậc 4 sau:

Trang 2

a) y = 2x2-x4 b) y = 1/2x4+x2-3/2 c) y

=-2

3 2

2

4

+

x

x

d) y = -x4+ 8 x2 − 1 e) y = x4+ 2 x2 − 1 g)y = x4− 2 x2 + 2 h) y = - 2x2-x4+3 i) y = - 4 2

2

3 4

1

x

k) y =

2

3 2

2

4

− + x

x

l) y =

1

1

+

x

x

m) y =

3 2

1 4

+

+

x

x

n) y=

x

2 4

o) y =

4

2

2

1

x

x

p) y =

2

2

+

x

x

q) y =

x

x

2

3

r) y =

1

1

+

x

15 Bằng cách khảo sát hàm số hãy tìm nghiệm của pt, bpt sau:

a) –x3+3x+1 = 0 b) 2x2-x4+1 = 0 c)

16 Cho hàm số y = x3- 3x2+mx

a) Định m để hàm số đạt cực trị tại x = 2 b ) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua A( 1; 0)

c) Khảo sát hàm số khi m = 0 d) Định m để hàm số luôn đồng biến trên R

17 Cho hàm số y= 1/3x3+(m+1)x2- ( m+1)x+1

a) Định m dể hàm số đồng biến trên R d) Tăng trên khoảng (1;+∞) c) Định m dể hàm số

có cực trị

18 Cho y = x3-3mx2+3(m2-1x-m3

a) khảo sát hàm số khi m = -2 (C ) b) Chứng minh I(-2;6) là tâm đối xứng

c) Gọi (D) là đường thẳng đi qua I(-2; 6) có hệ số góc là k Tìm k để (D) cắt (C ) tại hai điểm phân biệt A, B khác I

d) Tìm trên (C ) những điểm mà hsg của tiếp tuyến min

e) Từ (C ) suy ra y = x3 + 6 x2 + 9 x + 8 , suy ra y = x3 + 6 x2 + 9 x + 8

g) Viết phương trình tiếp tuyến qua A(-1;4) h) Biện luận theo k số nghiệm của pt

8 9

6 2

3 + x + x +

i) Tính thể tích do S:



=

=

=

0

; 1

0 ), (

x x

y C

, quay quanh Ox

k) Dựa vào đồ thị giải hệ sau:

>

+ + +

≤ +

0 8 9 6

0 3 2 3

2

x x x

x x

l) Tìm m để có cực đại, cực tiểu m) Viết pt Parabol đi qua cực đại, cực tiểu của (C ) và tiếp xúc với y = 2x+1

n) Tìm m để hàm số đồng biến trên R o) Tìm m để hàm đồng biến trên (1; +∞)

p) Tìm m để CĐ, CT nằm về hai phía Oy q) Viết pt đường thẳng đi qua CĐ, CT

19 Cho y = -x4+2(m+1)x2+2m-1

a) Khảo sát hàm số khi m = 0 b) Tìm trên Oy các điểm vẽ được 3 tiếp tuyến đến (C ) c) Tìm m để có 3 cực trị d) Tìm m để có 1 cực trị

e) Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 4 điểm lập thành cấp số cộng

20 Cho y =

2

2 − +

+

m x

m x

(Cm) a) Khảo sát hàm số khi m = 1 b) Viết pttt tại A( 2;3)

21.Cho y = 1/4x3-3x (C ) (2000-2001)

a) Khảo sát hàm số

b) Cho điểm M có hoành độ là x = 2 3Viết phương trình tiếp tuyến đi qua điểm M

c) Tính diện tích hình phẳn giới hạn bởi (C ) và tiếp tuến của nó tại M

22 Cho y = -x4+2x2+3 (C ) (2001-2002)

a) KSHS

b) Dựa vào đồ thị hãy xác định các giá trị m để pt: x4-2x2+m = 0 có 4 nghiệm phân biệt

23 (2006) Cho y = x3-6x2+9x

a) kshs

b) Viết pttt tại điểm có hoành độ x = 2

c) Với giá trị nào của m thì đường thẳng y = x +m2-m đi qua trung điểm cử đoạn nối 2 điểm cực đại cực tiểu của đồ thị

24 Cho y = 1/3 x3-x2 (C )

a) Kshs

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) đi qua A(3;0)

c) Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳg giới hạn bởi (C ) và các đường y = 0, x = 0, x=3 quay quanh Ox

Trang 3

25 (2004-2005) Cho y =

1

1 2

+

+

x

x

a) kshs b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục tung,

trục hoành, đồ thị

c) Viết pttt của đồ thị biết tiếp tuyến đó đi qua

A(-1;3)

26 Cho y = -x3+3mx2+3( 1-m2)x+m3-m2(1)

a)Khảo sát hàm số khi m = 1

b) Tìm k để pt –x3+3x+k3-3k2= 0 có 3 nghiệm phân

biệt

27 Cho hàm số y =

1

) 1 2

x

m x m

(1) a) Kshs khi m = -1

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C ) và 2

trục tọa độ

c) Tìm m để đồ thị hàm số (1) tiếp xúc với đường

thẳng y = x

31 Cho hàm số y =

m x

m x m

− +

(

(m≠ − 1 , m ≠ 2 ) a) KSHS khi m = 3

a)

28 Cho y = mx4+(m2-9)x2+10 a) KSHS khi m = 1

b) Tìm m để hàm số có 3 cực trị

29 Cho y = 1/3x3-2x2+3x a) KSHS

b) Viết phương trình tiếp tuyến (d ) của (C ) tại điểm có hoành độ x = 2

c) Chứng minh rằng (d ) là tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất

30 Cho y = x3-3mx2+9x+1 (1) a) Kshs khi m = 2

b) Tìm m để điểm uốn thuộc đường thẳng y = x+1 c) Tìm m để hàm số có cực trị

d) Tìm m để hàm số luôn đồng biến trên R

b) Định m để 2 đường tiệm cận của đồ thi cắt nhau trên đường thẳng y =2x-5

c) Khi m = -1 hay khi m= 2 đồ thị của hàm số như thế nào?

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và 2 trục tọa độ

c) Tìm trên (C ) những điểm có tọa độ nguyên

d) Viết pttt tại A( 0; -2)

33 Cho y =

3

2 2

x

m mx

a) Kshs khi m =3 b) Tìm m để hàm số tăng trên từng khoảng xác định và đồ thị đi qua A(4;1)

34 Cho y =

m x

m m

x m

2

) 1 ( ) 1

+

− +

− Tìm m để hàm số giảm trên từng khoảng xác định

35 Cho y =

m x

x m

( 2

Xác định m để hypebol có tâm đối xứng nằm trên góc phần tư thứ II

36 Cho y =

3 2

4 3

+

x

x

a) khảo sát hàm số b) Viết pttt tại M(1; -7)

37 Cho y = x3-(m+2)x+m

a) KSHS khi m = 1

b) Tìm m để hàm số có cực trị tại x = - 1

c) Biện luân theo k số giao điểm của (C ) và y = k

38 Cho y =

x

2

4

a) KSHS

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C ) , ox, 2 đường thẳng x = -2, x = 1

c) Biện luận theo k số giao diểm của (C ) và y = k

39 Cho y = x3+mx2+7x+3

a) KSHS khi m = 5

b) Tìm m để (C ) có cực đại cực tiểu Viết ptđt qua cực đại cực tiểu

c) từ (C ) suy ra (C1): y = x3 + 5 x2 + 7 x + 3

40 Cho y = x4 − 2 mx2 + 2 m + m4 Tìm m để có 3 cực trị lập thành tam giác đều

Trang 4

41 Cho y = 4 3 2 2

3

4

x mx

x − − CMR ∀ mhàm số luôn có 1 CĐ, 2 CTiểu, tìm m để hoành độ 2 cực tiểu x1, x2: 4

3

2

3

1 + x <

x

42 Cho y = x4− x2 + 1 Tìm trên Oy các điểm vẽ được 3 tiếp tuyến phân biệt

43 Cho y = mx4 + (m2-9)x2 + 10 (1)

a) KSHS khi m = 1

b) Tìm m để (1) có 3 cực trị

44 Cho y = - x4+ 2x2 +3 a) KSHS b) Dựa vào đồ thị Biện luận số nghiệm của PT: x4- 2x2+m

= 0

45 Tìm m để y = x3 − x + m

3

1

cắt Ox tại 3 điểm phân biệt (HD: Dựa vào y = m)

46 CHO y = x3 – 3x

a) KSHS b) Tìm trên x = 2 những điểm từ đố vẽ được 3 tiếp tuyến đến (C ) (HD: Hệ- khảo sát)

47 Cho y = x3+3x2+ ( m+2)x+2m

a) KSHS khi m = 1

b) Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ âm (HD: Dùng Hoocne-Viet)

48 Cho y =

x

x

+

1 a) KSHS b) CMR không có tiếp tuyến đi qua giao điểm 2 tiệm cận c) Từ (C ) suy ra (C1): y =

x

x

+

1 d) Suy ra (C2) :

x

x y

+

=

1 (HD: y =  

<

<

>

<

0 1

) (

0 , 1 )

(

x C

x x

C

49 Cho y =

1

1

+

x

x

, y = 2x+m a) Khảo sát hàm số b) Tìm m để d cắt (C ) tại 2 diểm A, B mà AB min

50 a) khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y =

2

1

+

x x

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại giao điểm A của đồ thị với trục tung

c) Viết pttt của đồ thị hàm số đã cho biết tiếp tuyến song song với tiếp tuyến tai A

Ngày đăng: 25/01/2015, 10:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w