Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Yêu cầu học sinh lập và giải hệ phương trình để tìm chiều dài ban đầu và độ cứng của lò xo.. Yêu cầu học sinh tính vận t
Trang 11 Biên độ của dao động là:
hiểu dữ kiện đã biết Tìm
đại lượng còn thiếu
a- Tìm phương trình dạng:
)cos(ω +ϕ
=A t x
Cần xác định , ,Aω ϕ+A = 9cm
+ω =2π f =4 (π rad s/ )+ t = 0,x = A nên ϕ = 0Vậy: x=9cos 4 (πt cm)b-Khi vật qua vị trí cân thì
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Trang 2- Yêu cầu hs đọc đề bài và
tiến hành giải
- Kết luận chung
1 4
k
t π k t
Với k € Z
Tìm phương trình dạng:
) cos(ω +ϕ
=A t x
Cần xác định , ,Aω ϕ + A = AB/2 = a
+
2
(rad s/ )
T
π
ω= =π + t = 0 thì
1 os
a
x= →c ϕ = 3
π ϕ
→ = ± Mặt khác lúc này v < 0 nên
sinϕ >0 do đĩ ϕ =π3 Vậy pt dao động cần tìm là:
3
x a= πt+π
Bài 2
Một chất điểm thực hiện dao động điều hịa cĩ quỹ đạo là đoạn thẳng AB = 2a,với chu kì T = 2s Tại t = 0, chất điểm
cĩ li độ x = a/2 và vận tốc âm Tìm phương trình dao động của chất điểm đĩ
IV CỦNG CỐ VÀ BTVN
- Về nhà làm lại các bài tập đã được hướng dẫn và đọc trước bài con lắc lị xo
V RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
Ngày soạn: 14/08/2011
Tiết 2: BÀI TẬP CON LẮC LỊ XO I.Mục tiêu bài dạy:
*Kiến thức: - Củng cố lí thuyết cho HS
*Kĩ năng: -Rèn luyên kĩ năng tính toán, trình bày bài giải, biết
Trang 3phân tích đề và suy luận
II.Chuẩn bị:
• GV: chọn lọc bài tập
• HS: ôn tập các công thức về con lắc lò xo
III.Tiến trình:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ : Nêu cấu tạo và hoạt động của con lắc
lò xo nằm ngang
Hoạt động 2 : Tiøm hiểu cấu tạo và hoạt động của con lắc lò xo treo
thẳng đứng
Hoạt động của
giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Vẽ hình 2.1
Yêu cầu học sinh
nêu cấu tạo của
con lắc lò xo treo
thẳng đứng
Yêu cầu học sinh
mô tả chuyển
động của con lắc
Xem hình vẽ
Nêu cấu tạo của con lắc lò xo treo thẳng đứng
Mô tả chuyển động của con lắc khi kích thích cho con lắc dao động
Kéo vật theo phương thẳng đứng khỏi vị trí cân bằng một đoạn nhỏ rồi buông tay,
ta thấy con lắc dao động quanh vị trí cân bằng
Hoạt động 3 : Khảo sát dao động của con lắc lò xo thẳng đứng về
mặt động lực học
Hoạt động của
giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh
viết phương trinh
động lực học dưới
dạng véc tơ
Yêu cầu học sinh
chiếu lên trục Ox
để tìm phương trình
động lực học dưới
dạng đại số
Yêu cầu học sinh
kết luận về dao
động điều hòa
của cong lắc lò xo
treo thẳng đứng
Xem hình vẽ
Xác định các lực tác dụng lên vật
Xác điịnh độ dãn của lò xo ở vị trí cân bằng
Viết phương trinh động lực học dưới dạng véc tơ
Chiếu lên trục Ox để tìm phương trình động lực học dưới dạng đại số
Kết luận về dao
2 Khảo sát dao động của con lắc lò xo thẳng đứng về mặt động lực học
a) Xác định vị trí cân bằng
Trong quá trình dao động, vật chịu tác dụng của trọng lực P →
và lực đàn hồi
→
dh
F của lò xo.
Ở vị trí cân bằng ta có: →P +
→
dh
F = →0 Chiếu lên trục Ox ta có:
mg – k∆l0 = 0 Với ∆l0 là độ dãn của lò xo
ở vị trí cân bằng
b) Xác định hợp lực tác dụng vào vật
Ở vị trí có tọa độ x ta có: P →
Trang 4động điều hòa của cong lắc lò xo treo thẳng đứng.
mg – k(∆l0 + x) = ma
=> -kx = ma => a = - m
k
x = - ω2x Vậy con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hòa với với tần số góc ω = m
k
Hợp lực tác dụng vào vật là lực kéo về, có độ lớn tỉ lệ với li độ: F = -kx
Hoạt động 4 : Tìm hiểu phương trình và đồ thị của dao động điều hòa.
Hoạt động của
giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Giới thiệu phương
trình vi phân của
dao động điều hòa
Yêu cầu h/s nêu
phương trình của dao
động điều hòa
Giới thiệu đồ thị li
độ – thời gian của
dao động điều hòa
Giới thiệu đồ thị
vận tốc – thời gian
của dao động điều
hòa
Giới thiệu đồ thị
gia tốc – thời gian
của dao động điều
hòa
Yêu cầu học sinh
dựa vào đồ thị,
nhận xét về độ
lệch pha giữa x v
và a
Ghi nhận phương trình vi phân của dao động điều hòa
Nêu phương trình li độ của dao động điều hòa
Ghi nhận đồ thị li độ – thời gian của dao động điều hòa
Ghi nhận đồ thị vận tốc – thời gian của dao động điều hòa
Ghi nhận đồ thị gia tốc – thời gian của dao động điều hòa
Dựa vào đồ thị, nhận xét về độ lệch pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc
3 P hương trình và đồ thị của dao động điều hòa
a) Phương trình vi phân của dao động điều hòa
a = x’’ = - ω2x hay x’’ + - ω2x = 0
b) Phương trình của dao động điều hòa
Hoạt động 5 : Tìm hiểu cơ năng của con lắc lò xo treo thẳng đứng.
Hoạt động của
giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh
chọn mốc thế Chọn mốc thế năng và viết biểu
4 Cơ năng của con lắc lò xo treo thẳng đứng
a) Thế năng
Chọn gốc thế năng tại vị trí
Trang 5năng và viết biểu
thức thế năng của
con lắc
Yêu cầu học sinh
viết biểu thức cơ
năng của con lắc
Giới thiệu sự bảo
toàn cơ năng của
con lắc
Giới thiệu đồ thị
biểu diễn sự phụ
thuộc của thế
năng, động năng
và cơ năng của
con lắc vào li độ
thức thế năng của con lắc
Viết biểu thức cơ năng của con lắc
Ghi nhận sự bảo toàn cơ năng của con lắc
Ghi nhận đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng, động năng và cơ năng của con lắc vào li độ
cân bằng ta có:
Hoạt động 6 : Giải bài tập ví dụ.
Hoạt động của
giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh
lập và giải hệ
phương trình để tìm
chiều dài ban đầu
và độ cứng của
lò xo
Yêu cầu học sinh
tính tần số góc và
chu kì của dao
động
Yêu cầu học sinh
chọn trục tọa độ,
gốc thời gian
Yêu cầu học sinh
tìm biên độ, pha
ban đầu và viết
phương trình dao
động
Yêu cầu học sinh
tính vận tốc của
vật tại vị trí có li
độ x = 1cm
Yêu cầu học sinh
tính cơ năng của
Lập và giải hệ phương trình để tìm chiều dài ban đầu và độ cứng của lò xo
Tính tần số góc và chu kì của dao động
Chọn trục tọa độ, gốc thời gian
Tìm biên độ, pha ban đầu và viết phương trình dao động
Tính vận tốc của vật tại vị trí có li độ x = 1cm
Tính cơ năng của vật dao động
Tính vận tốc cực đại
II Bài tập ví dụ
Bài 1
a) Ta có: m1g = k(l1 – l0) (m1 + m2)g = 2m1g = k(l2 – l0)
=> l2 – l0 = 2(l1 – l0) => l0 = 2l1 – l2 = 64 – 34 = 30 (cm)
k = 0,32 0,3
8,9.15,00 1
1
−
=
−l l
g m
= 73,5 (N/m)
b) ω = 0,15
5,731
=ω
π
= 0,28 (s) Chọn trục tọa độ Ox thẳng đứng, chiều dương từ trên xuống, gốc O tại vị trí cân bằng, ta có: Khi t = 0 thì x0 = 2cm và v0 = 0
Do đó: A = 2cm và ϕ = 0
Vậy phương trình dao động của vật là:
x = cos22,1t (cm)c) Ta có: v = ± ω A2 −x2 = ±22,1 22 −12 = 38 (cm/s)
Trang 6vật dao động.
Yêu cầu học sinh
tính vận tốc cực
đại
Yêu cầu học sinh
tính thế năng và
động năng tại vị trí
có li độ x = 2cm
Yêu cầu học sinh
tính vận tốc của
vật tại vị trí có li
độ x = 2cm
Yêu cầu học sinh
tính động năng,
thế năng và xác
định vị trí của vật
khi nó có vận tốc
v = 0,1m/s
Tính thế năng và động năng tại vị trí có li độ x = 2cm
Tính vận tốc của vật tại vị trí có li độ x = 2cm
Tính động năng, thế năng và xác định vị trí của vật khi nó có vận tốc v
= 0,1m/s
(J)
vmax = 0,5
10 9 2
=
m
W
= 0,19 (m/s)
2 a) Wt = 2
1 kx2 = 2 1 20.0,022 = 4.10-3 (J) Wđ = W – Wt = 9.10-3 – 4.10-3 = 5.10-3 (J) b) v = ± 0,5 10 5 2 2 − 3 ± = m W d = 0,14 (m/s) 3 Wđ = 2 1 mv2 = 2 1 0,5.0,12 = 2,5.10-3 (J) Wt = W – Wđ = 9.10-3 – 2,5.10-3 = 6,5.10-3 (J) x = ± 20 10 5 , 6 2 2 − 3 ± = k W t = ± 2,5.10-2 (m) = ± 2,5 (cm) Hoạt động 7: Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cho học sinh tóm tắt những kiến thức đã học Yêu cầu học sinh về nhà giải các bài tập từ 8 đến 11 trang 36 sách TCNC Tóm tắt những kiến thức đã học trong bài Ghi các câu hỏi và bài tập về nhà IV Củng cố: + Hướng dẫn HS giải trắc nghiệm lí thuyết và bài tập V.Dặn dò :* Xem lại các ví dụ đã giải, nội dung pp giải VI Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
………
………
………
………
Ngày soạn: 22/8/2011
Trang 7Tiết 3: BÀI TẬP CON LẮC ĐƠN
I.Mục tiêu bài dạy:
*Kiến thức: - Củng cố lí thuyết cho HS
-HS nắm được cách giải bài toán
*Kĩ năng:-Rèn luyên kĩ năng tính toán, trình bày bài giải, biết phân
tích đề và suy luận
II.Chuẩn bị:
• GV: chọn lọc bài tập
• HS: ôn tập các công thức con lắc đơn
III.Tiến trình:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ : Nêu cấu tạo của con lắc đơn.
Hoạt động 2 : Tìm hiểu phương trình dao động điều hòa của con lắc đơn.
Hoạt động của
giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Giới thiệu li độ
góc, li độ cong
Giới thiệu phương
trình dao động điều
hòa của con lắc
đơn
Xem hình vẽ, xác định vị trí cân bằng của con lắc đơn
Xem hình vẽ, ghin nhận khái niệm li độ góc, li độ cong
Ghi nhận phương trình dao động điều hòa của con lắc đơn
b) Li độ góc và li độ cong
Để xác định vị trí con lắc đơn, người ta dùng li độ góc
α và li độ cong s
c) Phương trình dao động điều hòa của con lắc đơn khi biên độ góc nhỏ
α = α0cos(ωt + ϕ)
S = S0cos(ωt + ϕ) Trong đó ω = l
g và s = l.α (α tính ra rad)
Hoạt động 3 : Tìm hiểu lực gây ra dao động điều hòa của con lắc đơn.
Hoạt động của
giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Vẽ hình 2.15
Yêu cầu học sinh
xác định các lực
tác dụng lên vật
Yêu cầu học sinh
Trang 8hướng tâm.
Dẫn dắt để đưa ra
biểu thức của lực
kéo về Ghi nhận lực kéo về
động trên cung tròn
Lực thành phần tiếp tuyến
→
t
P luôn hướng về vị trí cân
bằng làm cho vật dao động quanh vị trí cân bằng
Ta có: Pt = - mgsinα Nếu góc α nhỏ sao cho sinα
P là lực kéo về trong dao
động của con lắc đơn
Hoạt động 4 : Tìm hiểu năng lượng của con lắc đơn.
Hoạt động của
giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh
chọn mốc thế
năng và viết biểu
thức tính thế năng
của con lắc đơn
Yêu cầu học sinh
viết biểu thức tính
cơ năng của con
lắc đơn
Giới thiệu sự bảo
toàn cơ năng của
con lắc đơn
Chọn mốc thế năng và viết biểu thức tính thế năng của con lắc đơn
3 Năng lượng của con lắc đơn
Chọn mốc thế năng ở VTCB thì thế năng của con lắc đơn
ở li độ góc α (α≤ 900) là:
Nếu bỏ qua ma sát và sức cản không khí thì cơ năng của con lắc đơn được bảo toàn:
W = 2
1
mv2 + mlg(1 - cosα) = hằng số
Hoạt động 5 : Tìm hiểu con lắc vật lí.
Hoạt động của
giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Vẽ hình 2.16
Yêu cầu học sinh
mô tả con lắc vật
lí
Xem hình vẽ Mô tả cấu tạo của con lắc vật lí
Xác định vị trí cân
4 C on lắc vật lí
a) Thế nào là con lắc vật lí?
Con lắc vật lí gồm một vật rắn quay được xung quanh một trục cố định O nằm ngang không đi qua trọng tâm
Trang 9Yêu cầu h/s xác
định vị trí cân
bằng
Giới thiệu chu kì
dao động của con
lắc vật lí
Giới thiệu các
ứng dụng của con
Ghi nhận các ứng dụng của con lắc vật lí
mặt phẳng thảng đứng đi qua điểm treo O
b) Chu kì dao động
Khi dao động nhỏ, sinα ≈ α (rad), con lắc vật lí dao động điều hòa với chu kì:
T = 2π mgd
I
Trong đó I là momen quán tính của vật đối với trục quay, d là khoảng cách từ trọng tâm của vật đến trục quay
Hoạt động 6 : Giải bài tập ví dụ.
Hoạt động của
giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh
viết biểu thức
định luật bảo toàn
cơ năng cho con lắc
Yêu cầu học sinh
suy ra và thay số
để tính vận tốc
của vật ở vị trí
cân bằng (vmax)
Yêu cầu học sinh
định luật bảo toàn
cơ năng cho con lắc
Yêu cầu học sinh
suy ra và thay số
để tính vận tốc
Viết biểu thức định luật bảo toàn cơ năng cho con lắc
Suy ra và thay số để tính vận tốc của vật ở vị trí cân bằng (vmax)
Tính lực căng của dây ở vị trí cân bằng
Viết biểu thức định luật bảo toàn cơ năng cho con lắc
Suy ra và thay số để tính vận tốc của vật ở vị trí có
li độ góc α
II Bài tập ví dụ
1 a) Chọn mốc thế năng ở
vị trí cân bằng Theo định luật bảo toàn cơ năng ta có:
= 2,63 (m/s)
T – mg = l
mv2
=> T = mg + l
mv2 = 0,05.9,8 + 1
63,2.05,
= 0,62 (N)b) Tại vị trí có li độ góc α ta có:
mgl(1 - cosα0) = 2
1
mv2 + mgl(1 - cosα)
Trang 10của vật ở vị trí
có li độ góc α
Yêu cầu học sinh
tính lực căng của
dây ở vị trí li độ
góc α
Yêu cầu học sinh
tính chu kì dao động
của con lắc
Tính lực căng của dây ở vị trí li độ góc α
Tính chu kì dao động của con lắc
=> 2
1
mv2 = mgl(cosα - cosα0)
=> v = 2gl(cosα −cosα0 = 2.9,8.1(0,985−0,866) = 1,5 (m/s)
T = mg + l
mv2 = 0,05.9,8 + 1
5 , 1 05 ,
= 0,6 (N)
2 T = 2π g
l
= 2.3,14 9,8
1
= 2 (s)
Hoạt động 7 : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Cho học sinh tóm tắt những kiến
thức đã học
Yêu cầu học sinh về nhà giải
các bài tập trang 41, 42 sách TCNC
Tóm tắt những kiến thức đã học trong bài
Ghi các câu hỏi và bài tập về nhà
IV Củng cố:
+ Hướng dẫn HS giải trắc nghiệm lí thuyết và bài tập
V.Dặn dò :* Xem lại các ví dụ đã giải, nội dung pp giải.
VI Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 11Ngày soạn: 29/08/2011
Tiết 4 BÀI TẬP VỀ HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG
(DAO ĐỘNG TẮT DẦN VÀ DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC)
I Mục tiêu bài dạy:
*Kiến thức: - Củng cố lí thuyết cho HS
*Kĩ năng: - Rèn luyên kĩ năng tính toán, trình bày bài giải, biết phân
tích đề và suy luận
II.Chuẩn bị:
• GV: chọn lọc bài tập
• HS: ôn tập các công thức
III.Tiến trình:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ: Hiện tượng cộng hưởng là gì? Nêu điều
kiện có cộng hưởng Lấy ví dụ
Hoạt động 2 : Tìm hiểu về dao động tắt dần
Hoạt động của
giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Lấy ví dụ và yêu
cầu HS lấy ví dụ
về dao động tắt
HS ghi nhớ cách tính các đại lượng
I Lý thuyết về dao độïng tắt dần
1 Dao động tắt dần là dao
động có biên độ giảm dàn theo thời gian
2 Nguyên nhân: do lực ma sát hoặc lực cản của môi trường
3 Công thức liên quan trong dao động tắt dần:
- Xét trong 1 chu kì, độï giảm biên độ:
W k A A
1 2
12
W k A A
Trang 12Hoạt động 2 : Tìm hiểu về hiện tượng cộng hưởng.
Hoạt động của
giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
- Nêu đ/n hiện
tượng cộng hưởng
- Viết công thức
tính tần số dao
động của con lắc
đơn, con lắc lò xo
- HS nêu lại định nghĩa hiện tượng cộng hưởng
- HS viết công thức
II Lý thuyết về hiện tượng cộng hưởng.
1 Là hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại khi tần số của lực cưỡng bức tiến tới tần số riêng của hệ dao động: f = f0
2 Công thức tính tần số dao động
12
g f
k f
m
π
=
Hoạt động 3: Giải bài tập
Hoạt động của
giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
- Giao đề bài
năng vè biên độ
để tính độ giảm
thế năng tương
đối
- Đọc đề bài
- Khi nào nước
trong xô bị sóng
sánh mạnh nhất?
- Sử dụng điều
kiện cộng hưởng
chỉ ra sự liên quan
giữa các đại lượng
- nghe, nắm đề bài
- Viết biểu thức theo công thức cho ban đầu
- Thế tỉ số
3 0
- Viết biểu thức liên hệ
Bài 1: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động tắt dần Người ta đo được độ giảm tương đối của biên độ trong
ba chu kì đàu tiên là 8% Tính độ giảm tương đối của thế năng đàn hồi tương ứng
Tóm tắt bài giải:
0 3 08%
A A A
A
−
3 0
1 0,08 0,92
A A
1 (0,92) 0,154 15, 4%
t W W
Bài 2: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 45cm thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 0,3s Tính vận tốc của người đó
* Tóm tắt cách giải:
- Khi có hiện tượng cộng hưởng:
Trang 13- Thay số để tính
vận tốc
người đo đi trong 0,3s Vậy, vận tốc của người là:
0, 45
4,5( / ) 0,3
v= = m s
ù
- Giao bài tập về nhà: BT 5,6 (SGK),
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
Ngày soạn: 04/09/2011
Tiết 5 BÀI TẬP TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG ĐIỀU
HÒA
I Mục tiêu bài dạy:
*Kiến thức: - Củng cố lí thuyết cho HS về cách tổng hợp hai dao
động điều hòa cùng phương, cùng tần số
*Kĩ năng: - Rèn luyên kĩ năng tính toán, trình bày bài giải, biết phân
tích đề và suy luận
II.Chuẩn bị:
• GV: chọn lọc bài tập
• HS: ôn tập các công thức
III.Tiến trình:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ: Nêu cách biểu diễn một dao động
điều hòa
Trình bày phương pháp giản đồ Fre-nen
Hoạt động 2 : Nhắc lại về lí thuyết
Hoạt động
của GV
Hoạt động của
HS
Nội dung
- Y/c HS nhắc lại
cách biểu diễn
dđđh
- HS suy nghĩ, nhắc lại 1 Mỗi dao động điều hòa có thể biểu diễn bằng một
vecto quay:
- Có gốc tại gốc tọa độ
- Độ dài bằng biên độ dao động
- Hợp với chiều dương Ox góc
Trang 14- Trình bày pp giản
đồ Fre-nen - HS suy nghĩ, nhắc lại
bằng pha ban đầu
2 Phương pháp giản đồ nen
Fre Lần lượt vẽ 2 vecto biểu diễn 2 dao động điều hòa cần tổng hợp
- Tổng hợp 2 vecto bằng quy tắc hình bình hành
- Tính độ lớn biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp
Hoạt động 3 : Giải bài tập
Hoạt động
1 Một vật tham gia đồng
thời hai dao động điều
hồ với các phương trình:
x1 = 127cos20πt (mm);
x2 = 127cos(20πt - 3
π) (mm)
Viết phương trình dao động
số với các phương trình dao
- Nghe, nắm đề bài
- vận dụng công thức để tính toán
- Viết và tính A2, ϕ2
- Tính A từ W
- Tính A2
- Tìm pt dao động tổng hợp
1 A = 2 1 2cos( 600)
2 2
0sin
0 2
0 1
0 2
0 1
−+
−+
A A
A A
= tan(- 6
π);
Vậy: x=127 3 cos(20πt - 6
π) (mm)
2 2
1 1coscos
sinsin
ϕϕ
ϕϕ
A A
A A
4 A = 2
2ω
m
W
= 0,06 m = 6 cm; A2 = A12+ A22+ 2A1A2cos(ϕ2 - ϕ1)
Trang 15động là x1 = 4cos(10t + 3
π ) (cm) và x2 = A2cos(10t + π)
Biết cơ năng của vật là
W = 0,036 J Hãy xác định
A2
5 Một vật khối lượng 400
g tham gia đồng thời 2
dao động điều hịa với các
phương tình
x1 = 3sin(5πt + 2
π ) (cm);
x2 = 6cos(5πt + 6
π ) (cm)
Xác định cơ năng, vận tốc
cực đại của vật
- Xác định A, ω
- Tính cơ năng và vận tốc theo công thức đã có
ð A22- 4A2 – 20 = 0 ð A2 = 6,9 cm
5 Ta cĩ: x1 = 3sin(5πt + 2
π ) (cm) = 3cos5πt (cm);
A = 2 1 2cos(300)
2 2
2
1 A A A
A + +
= 5,2 cm;
W = 2
1
mω2A2 = 0,1,33 J;
vmax = ωA = 81,7 cm/s
- Giao bài tập về nhà: BT 5,6 (SGK-25),
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………
………
Ngày soạn: 12/09/2011
Tiết 6 BÀI TẬP TỔNG HỢP CHƯƠNG I
I Mục tiêu bài dạy:
*Kiến thức: - Củng cố lí thuyết cho HS về cách tổng hợp hai dao
động điều hòa cùng phương, cùng tần số
*Kĩ năng: - Rèn luyên kĩ năng tính toán, trình bày bài giải, biết phân
tích đề và suy luận
II.Chuẩn bị:
• GV: chọn lọc bài tập
• HS: ôn tập các công thức
III.Tiến trình:
Hoạt động 1 : Hệ thống kiến thức chương I
Trang 16Hoaùt ủoọng 2 : Giaỷi baứi taọp
a) Baứi taọp traộc nghieọm:
Caõu 1: Moọt con laộc loứ xo coự ủoọ cửựng 150
N k
Câu 2: Con lắc đơn có khối lợng m = 500g, dao động ở nơi có g = 10 m/s2 với biên
độ góc α = 0,1 rad Lực căng dây khi con lắc ở vị trí cân bằng là:
Cõu 3: Một vật dao động điều hũa với biờn độ A = 4cm và chu kỡ T = 2s, chọn gốc thời gian là lỳc vật
đi qua VTCB theo chiều dương Phương trỡnh dao động của vật là :
A x = 4cos 2 t 2
ππ
−
ππ
−
cm D x = 4cos t 2
ππ
+
cm
Cõu 4: Khi tần số dao động của ngoại lực bằng tần số dao động riờng của hệ dao động thỡ :
A Biờn độ dao động khụng đổi B Năng lượng dao động khụng đổi.
C Biờn độ dao động tăng D Biờn độ dao động đạt cực đại
Cõu 5: Con lắc đơn có khối lợng m = 500g, dao động ở nơi có g = 10 m/s2 với biên
ω = =10( d / )ra s
=+A=10cm+ t=0 khi x=A nờn cosϕ=1 -> ϕ=0
0
v= và a=1000cm s/ 2
Một con lắc lũ xo nằm ngang cú k=100N/m và vật nặng m=1kg Kộo vật cho lũ xo dón 10cm rồi thả tay cho vật dao động
a) Viết phương trỡnh dao động của vật Chọn gốc thời gian là lỳc thả tay và coi vật khi đú đang ở biờn dương
b) Tớnh vận tốc và gia tốc của vật ở thời điểm π/10(s)
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày / /2011
Trang 17Nguyễn Văn Thái
Ngày soạn: 19/09/2011
Tiết 7: BÀI TẬP SĨNG CƠ
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
- Viết được phương trình sóng tại một điểm bất kì trên phương truyền sóng
- Viết được phương trình dao động tổng hợp tại một diểm do sóng từ hai nguồn đồng bộ truyền tới
- Giải được bài toán tìm bước sóng khi biết số gợn sóng giữa hai nguồn hoặc ngược lại
3 Thái độ: Rèn luyện thái độ làm việc nghiêm túc, khoa học, độc lập nghiên cứu, tác phong
lành mạnh và cĩ tính tập thể
II CHUẨN BỊ:
1.GV:Các bài tập mẫu cơ bản
2.HS: Làm các bài tập đã cho
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Kiểm tra bài cũ :
u cosω
= cos2π( λ)
x T
v =
= λ
+ Khoảng cách giữa 2 ngọn sóng dọc : d = 2
λ
( sóng dọc là sóng âm, sóng dừng )
+ Khoảng cách giữa 2 ngọn sóng ngang : d = λ ( sóng ngang là
sóng lan truyền trên mặt nước )
+ Phương trình sóng tại điểm M cách nguồn O một khoảng OM = x:
Hoạt động 2 Giải các câu hỏi trắc nghiệm:
Trang 18Yêu cầu hs giải thích
tại sao chọn D
Yêu cầu hs giải thích
tại sao chọn D
Yêu cầu hs giải thích
tại sao chọn D
Yêu cầu hs giải thích
tại sao chọn A
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Câu 5 trang 45: DCâu 6 trang 45: DCâu 8.1: D
vân
Tính bước sóng
Tính tốc độ truyền sóng
HS lên bảng giải bài tập
Một người ngồi ở bờ biển quan sát thấy khoảng cách giữa hai ngọn sĩng liên tiếp bằng 10m Ngồi ra người đĩ đếm được 20 ngọn sĩng đi qua trước mặt trong 76s.
1 Tính chu kỳ dao động của nước biển.
2 Tính vận tốc truyền của nước biển.
ππω
ππ
Trang 192 Độ lệch pha:
78
7.2240
210.2x
λ
rad
IV CỦNG CỐ, GIAO NHIỆM VỤ VỀ NHÀ.
- Về nhà làm các bài tập 7.8
- Nhắc nhở các sai sĩt HS thường gặp
- Lưu ý cho HS các trường hợp đặc biệt
Ghi các bài tập về nhà
V RÚT KINH NGHIỆM
Ngày / /2011
Nguyễn V n Thái ă
Ngày soạn: 26/09/2011
Tiết 8: GIAO THOA SĨNG
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1.Kiến thức:
- Biết vận dụng những kiến thức đã học về sóng cơ và sự giao thoa sóng để trả lời các câu hỏi và giải các câu hỏi trắc nghiệm có liên quan
- Viết được phương trình sóng tại một điểm bất kì trên phương truyền sóng
- Viết được phương trình dao động tổng hợp tại một diểm do sóng từ hai nguồn đồng bộ truyền tới
2 Kỹ n ng: ă - Giải được bài toán tìm bước sóng khi biết số gợn sóng giữa hai nguồn hoặc ngược lại
3.Tư duy và thái độ: Cĩ khả n ng suy diă ễn tốn học, suy luận logic,tính chính xác, trung thực, khách quan
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Các bài tập mẫu cơ bản.
2 Học sinh: Làm các bài tập đã cho
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Hoạt động 1.Hệ thống các cơng thức:
+ Liên hệ giữa bước sóng, vận tốc, chu kì và tần số sóng: λ = vT
Trang 20t
- 2λ
)(d1 +d2
)+ Điều kiện để có giao thoa ổn định trên mặt nước có 2 nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2:
S1S2 = (2k + 1)2
λ
.+ Khoảng vân giao thoa (khoảng cách giữa hai cực đại hoặc hai cực tiểu liên tiếp trên S1S2): i = 2
λ
.+ Số cực đại (gợn sóng) giữa hai nguồn S1 và S2 là: λ1 2
2 S S
Bài 1: Một người ngồi
ở bờ biển trơng thấy cĩ
Trang 21Phương trình dao động:
N N
2 d
u =asin( tω − π )
λ
Trang 22Để hai dao động cùng pha :
2n
∆ϕ = π
Hiệu số pha :
2d
π
∆ϕ =λ
Để hai dao động cùng pha :
IV CỦNG CỐ, GIAO NHIỆM VỤ VỀ NHÀ.
- Về nhà làm các bài tập 8.4, 8.5
- Nhắc nhở các sai sĩt HS thường gặp
- Lưu ý cho HS các trường hợp đặc biệt
Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài
Ghi các bài tập về nhà
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 23
1 Giáo viên: Các bài tập mẫu cơ bản.
2 Học sinh: Làm các bài tập đã cho
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Thế nào là hiện tượng giao thoa sĩng ? iĐ ều kiện để cĩ được hiện tượng giao
thoa sĩng là gì ? Nêu khái niệm về sĩng kết hợp ?
- Viết phương trình sĩng tại một điểm M trong vùng giao thoa của hai sĩng nước ?
- Viết cơng thức xác định vị trí của các cực đại gioa thoa và các cực tiểu giao thoa ?
- Thế nào gọi là hiện tượng sĩng dừng ? khoảng cách giữa hai nút sĩng hoặc hai bụng
sĩng gần nhau nhất bằng bao nhiêu ?
Hoạt động 1.Hệ thống các cơng thức
- Khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp hoặc 2 bụng liên tiếp bằng nữa bước sĩng
b Sĩng dừng trên sợi dây cĩ hai đầu cố định : l k2
=
- iĐ ều kiện để cĩ sĩng dừng trên một sợi dây cĩ một đầu cố định, một đầu tự do là chiều dài của sợi dây phải bằng một số lẻ lần bước sĩng
Hoạt động 2 : Phát phiếu tr¾c nghiƯm
Câu 1: Một sợi dây dài 1,6 m được c ng ngang, đă ầu B cố định, đầu A được kích thích dao động theo phương thẳng đứng với phương trình :
2
t ππ
2
t ππ
A 8 ; B 7 ; C 6 ; D 5 ;
Câu 3: Một sợi dây AB dài 120 cm, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa cĩ tần số f = 40 Hz, đầu B gắn cố định Cho âm thoa dao động trên dây cĩ sĩng dừng với 4 bĩ sĩng dừng Vận tốc truyền sĩng trên dây là :
A 15 m/s ; B 20 m/s ; C 24 m/s ; D 28 m/s ;
Câu 4: Một sợi dây dài 120 cm đầu B cố định Đầu A gắn với một nhánh âm thoa dao
Trang 24động với tần số 40 Hz Biết vận tốc truyền súng trờn dõy là v = 32 m/s, đầu A nằm tại một nỳt súng dừng Số bụng súng dừng trờn dõy là :
A 3 ; B 4 ; C 5 ; D 6 ;
Cõu 5: Một dõy thộp AB dài 60 cm hai đầu được gắn cố định, được kớch thớch cho dao động bằng một nam chõm điện nuụi bằng mạng điện thành phố tần số f = 50 Hz Trờn dõy cú súng dừng với 5 bụng súng Vận tốc truyền súng trờn dõy là bao nhiờu ?
A 18 m/s ; B 20 m/s ; C 24 m/s ; D 28 m/s ;
Hoạt động 3 : Trả lời phiếu trắc nghiệm
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhận xét câu trả lời của HS
IV Vận dụng Củng cố
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
số bụng sóng, bó sóng trên sóng dừng có 1 đầu cố định 1 đầu tự
do và trên sóng dừng có 2 đầu cố
định
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 25
3 Thái độ: Tích cực thảo luận về các phiếu trả lời và giải các bài toán.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên
- Chuẩn bị các phiếu trắc nghiệm và các bài tập tự luận
2 Học sinh: Chuẩn bị các kiến thức về đặc trng vật lí và sinh lí của âm
III TIẾN TRèNH BÀI DẠY:
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
- CH : Hãy nêu các đặc trng vật lý của âm? Các đặc trng sinh lí của âm?
Hoaùt ủoọng 1 Hệ thống cỏc cụng thức :
1 Âm Nguồn õm :
a Âm là gỡ: Súng cơ truyền trong cỏc mụi trường khớ, lỏng, rắn
b Nguồn õm: Một vật dao động phỏt ra õm là một nguồn õm
c Âm nghe được, hạ õm, siờu õm :
- Âm nghe được tần số từ : 16Hz đến 20.000Hz
- Hạ õm : Tần số < 16Hz
- Siờu õm : Tần số > 20.000Hz
d Sự truyền õm :
- Mụi trường truyền õm : Âm truyền được qua cỏc chất r n, lă ỏng và khớ
- Tốc độ truyền õm : Tốc độ truyền õm trong chất lỏng lớn hơn trong chất khớ và nhỏ hơn trong chất rắn
2 Những đặc trưng vật lý của õm :
a Tần số õm : Đặc trưng vật lý quan trọng của õm
b Cường độ õm và mức cường độ õm :
- Cườ ng độ õm I : Đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà súng õm tải qua một đơn
vị diện tớch vuụng gúc với phương truyền õm trong một đơn vị thời gian Đơn vị W/m2
Ilg10)dB(
Âm chuẩn cú f = 1000Hz và I0 = 10-12W/m2
c Âm cơ bản và họa õm :
- Khi một nhạc cụ phỏt ra một õm cú tần số f0 ( õm cơ bản ) thỡ đồng thời cũng phỏt ra cỏc
õm cú tần số 2f0, 3f0, 4f0…( cỏc họa õm) tập hợp cỏc họa õm tạo thành phổ của nhạc õm
- Tổng hợp đồ thị dao động của tất cả cỏc họa õm ta cú đồ thị dao động của nhạc
õm là đặc trưng vật lý của õm
3 Những đặc trưng vật lý của õm :
a Độ cao : - Đặc trưng sinh lớ của õm gắn liền với tần số.
- Tần số lớn : Âm cao
- Tần số nhỏ : Âm trầm
b Độ to : - Đặc trưng sinh lớ của õm gắn liền với mức cường độ õm.
- Cường độ càng lớn : Nghe càng to
c Âm sắc : - Đặc trưng sinh lớ của õm giỳp ta phõn biệt õm do cỏc nguồn õm khỏc nhau phỏt ra.
- Âm sắc liờn quan mật thiết với đồ thị dao động õm
Hoaùt ủoọng 2 : Phỏt phiếu trắc nghiệm số 1
Câu 1 : Chọn câu sai trongcác câu sau
A, Ngỡng nghe thay đổi tuỳ theo tần số âm
B, Đối với tai con ngời , Cờng độ âm càng lớn thì thì âm càng to
C, MMiền nằm giữa ngỡng nghe và ngỡng đau là miền nghe đợc
D, Tai con ngời nghe âm cao thính hơn nghe âm trầm
Trang 26Câu 2 : Khi âm thanh truyền từ không khí vào nớc thì :
A, Bớc sóng thay đổi nhng tần số thay đổi
B, Bớc sóng và tần số đều thay đổi
C, Bớc sóng và tần số không đổi
D, Bớc sóng không đổi nhng tần số thay đổi
Câu 3 : Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do :
A, Tần số khác nhau
B, Độ cao và độ to khác nhau
C, Số lợng các hoạ âm trong chúng khác nhau
D, Số lợng và cờng độ các hoạ âm trong chúng khác nhau
Câu 4 : Độ to của âm thanh đợc đặc trng bằng :
C, Mức cờng độ âm D, áp suất âm thanh
Hoạt động 3 : Trả lời phiếu trắc nghiệm số 1
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhận xét câu trả lời của HS
Hoaùt ủoọng 4 : Phỏt phiếu số 2
Câu 1 : Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N một khoảng NA = 1m , có
mức cờng độ âm là LA= 90dB Biết ngỡng nghe của âm đó là I0 =
0,1nW/m2 Cờng độ của âm đó tại A là bao nhiêu :
Câu 2 : Một ngời dùng búa gõ vào đầu một thanh nhôm Ngời thứ hai ở
đầu kia áp tai vào thanh nhôm và nghe đợc âm của tiếng gõ hai lần ( Một lần quakhông khí , một lần qua thanh nhôm ) Khoảng thời gian giữa hai lần nghe đợc là là 0,12s Hỏi độ dài của thanh nhôm là bao nhiêu ? ( vK =
330 m/s ; vN = 6420 m/s )
Câu 3 : Một sóng âm có dạng hình cầu đợc phát ra từ một nguồn âm có
công suất 15W Giả sử năng lợng phát ra đợc bảo toàn Hỏi cờng độ âm tại một điểm:
a, Cách nguồn âm 1m?
b, Cách nguồn âm 3 m?
Hoạt động 5 : Trả lời phiếu số 2
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
Trang 27- Thảo luận theo nhóm giải các
L= 10lg I/Io + Bài 2 : l= vk tk = vN tN
- Nêu định nghĩa dòng điện xoay chiều
- Cách tạo ra dòng điện xoay chiều
- ý nghĩa các đại lợng vật lý đặc trng trong phơng trình i , u
2 Kỹ năng.
- Xây dựng đợc biểu thức giá trị hiệu dụnh của dòng điện xoay chiều
- Vận dụng kiến thức đại cơng về dòng điện xoay chiều giải một số bài tập trắc nghiệm khách quan
3.Tư duy và thỏi độ :Cú khả n ng suy diă ễn toỏn học, suy luận logic, nhận thức đỳng về khoa học ứng dụng bài học vào thực tiển
II CHUẨN BỊ
1 Giỏo viờn:
- Kiến thức về dòng điện xoay chiều
- Phiếu trắc nghiệm
2 Học sinh: ễn lại: - Ôn tập kiến thức về dòng điện xoay chiều
IV TIẾN TRèNH BÀI DẠY
Trang 28*Kiểm tra bài cũ:
CH: - Nờu định nghĩa về dũng điện xoay chiều?
- Cụng thức xỏc định giỏ trị hiệu dụng?
Hoaùt ủoọng 1 Hệ thống cỏc cụng thức :
1 Khỏi niệm dũng điện xoay chiều :
Dũng điện cú cường độ biến thiờn tuần hoàn theo thời gian theo quy luật hàm sin hay cosin i=I0cos(ωt+ϕ)
2 Nguyờn tắc tạo ra dũng điện xoay chiều :
Từ thụng qua cuộn dõy : φ = NBScosωt
Suất điện động cảm ứng : e = NBSωsinωt
⇒ dũng điện xoay chiều : i=I0cos(ωt+ϕ)
3 Giỏ trị hiệu dụng :
Cường độ hiệu dụng của dũng điện xoay chiều là đại lượng cú giỏ trị của cường độ dũng điện khụng đổi sao cho khi đi qua cựng một điện trở R, thỡ cụng suất tiờu thụ trong R bởi dũng điện khụng đổi ấy bằng cụng suất trung bỡnh tiờu thụ trong R bởi dũng điện xoay chiều núi trờn
A Dòng điện có cờng độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian là dòng
điện xoay chiều
B Cờng độ dòng điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều luôn lệch pha nhau
C Không thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện
D Cờng độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó
Câu 2: Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là : u = 220 cos ( 100
2
π
π +t
) Giá trị điện áp hiệu dụng và chu kỳ là :
A 155,6 V ; 0,02 s B 120 v ; 0,02s C 150 v ; 0,02 s D
180 v ; 0,05 s
Hoạt động 3 : Trả lời phiếu trắc nghiệm
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhận xét câu trả lời của HS
Hoaùt ủoọng 4 Chuẩn bị phiếu bài tập tự luận
Bài 1 : Hai bóng đèn giống hệt nhau Trên mỗi bóng có ghi 220v – 75W đợc
mắc nối tiếp Để các đèn sáng bình thờng Hãy xác định
a, Công suất định mức của mỗi bóng ?
b, Điện trở của mỗi bóng ?
c, Điện năng tiêu thụ của bóng đèn đó trong 1 giờ?
Trang 29Bài 2 :Cho 3 bóng đèn giống hệt nhau mắc song song Biết trên mỗi đèn có
ghi 220V – 40W
Coi nh các đèn sáng bình thờng Hãy xác định:
a, Công suất định mức của mỗi bóng?
b, Điện trở của mỗi bóng ?
c, Điện năng tiêu thụ của mạng điện đó trong 1 ngày?
Hoạt động 5 : Trả lời phiếu số 2
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Thảo luận theo nhóm giải các
a Công suất định mức là 75W
b Sử dụng công thức P
U R
Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc bài tập đơn giản
3 Thaựi ủoọ: Rèn luyện thỏi độ làm việc nghiờm tỳc, khoa học, độc lập nghiên cứu.
II CHUAÅN Bề
1 Giaựo vieõn:Chuẩn bị hệ thống bài tập về con lắc đơn, cú hướng dẫn giải.
2 Hoùc sinh:Học bài cũ và làm cỏc bài tập được giao.
III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trỡnh, phỏt vấn, hoạt động nhúm
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
Trang 301 Ổn định tổ chức: Ổn định trật tự, kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: tóm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải.
+ Biểu thức của i và u: Nếu i = I0cos ω t thì u = U0cos( ω t + ϕ ) Ngược lại Nếu u =
U0cos ω t thì i = I0cos( ω t - ϕ ).
+ Cảm kháng của cuộn dây: ZL = ω L Dung kháng của tụ điện: ZC = ωC
1 + Định luận Ôm cho đoạn mạch: Chỉ có R: I = R
U
; chỉ có tụ điện: I = Z C
U
; chỉ có cuộn cảm thuần: I = Z L
U
+ Điện áp giữa hai đầu điện trở R cùng pha với cường độ dòng điện Điện áp giữa hai bản tụ điện trể pha 2
TRỢ GIÚP CỦA GIÁO
Hoạt động 1: Chữa bài tập tự luận
Yêu cầu học sinh tính
dung kháng của tụ điện.
Yêu cầu học sinh tính
cường độ hiệu dụng chạy
qua đoạn mạch.
Yêu cầu học sinh viết
biểu thức cường độ
dòng điện.
Gọi một học sinh lên
bảng giải câu b.
Yêu cầu học sinh tính
cảm kháng của cuộn
cảm thuần.
Yêu cầu học sinh tính
Tính dung kháng của tụ điện.
Tính cường độ hiệu dụng chạy qua đoạn mạch.
Viết biểu thức cường độ dòng điện.
Tự giải câu b.
Tính cảm kháng của cuộn cảm thuần.
Tính cường độ hiệu
π) (A) b) Ta có:
ZC = ωC
1
= π 5000π
1.1000
π) (A)
Bài 13.7
a) Ta có:
ZL = ω L = 100 π π
5,0 = 50( Ω )