xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó tan hết Câu 15: Khí thoả mãn tất cả các tính chất: Tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 , làm mất màu dung dịch KMnO4, không tồn tại một hỗn hợp với SO2, tá
Trang 11 | T e s t 0 1 / 1 4 - 0 4 - 2 0 1 3
BÀI KIỂM TRA TỔNG HỢP VÔ CƠ LẦN 1 YÊU CẦU : LÀM 60/90 CÂU , THỜI GIAN 45 PHÚT
GOOD LUCK & ENJOY !
Câu 1: Cho 2,304 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng với dung dịch AgNO3 dư Sau khi phản ứng xong thu được 16,416 gam kim loại Thành phần % khối lượng của Mg trong X là
A 72,92% B 62,5% C 63,542% D 41,667%
Câu 2: Tỉ lệ số mol nguyên tử của hai đồng vị A và B trong tự nhiên của một nguyên tố X
là 27:23 Trong đó đồng vị A có 35 proton và 44 nơtron Đồng vị B có nhiều hơn đồng vị
A là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là
A 79,92 B 81,86 C 80,01 D 76,35
Câu 3: Cho một lượng bột sắt vào dung dịch chứa mỗi chất sau(lấy dư): Fe2(SO4)3,
AgNO3, FeCl3, CuSO4, HCl, HNO3 loãng nóng, H2SO4 đặc nóng Sau khi kết thúc các phản ứng, số dung dịch có chứa muối sắt(II) là
A 5 B 4 C 3 D 6
Câu 4: Nung hỗn hợp M gồm x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí một thời gian thu được 31,2 gam hỗn hợp chất rắn N Hoà tan hết hỗn hợp N bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 6,72 lít khí SO2(sảm phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của x là
A 0,3 B 0,6 C 0,25 D 0.5
Câu 5: Cho V lít CO2(đktc) hấp thụ hết vào 200gam dung dịch Ba(OH)2 25,65% Sau phản ứng thu được 25,61 gam kết tủa và dung dịch X Đun nhẹ dung dịch X lại thấy xuất hiện kết tủa nữa Giá trị của V là
A 6,72 B 10,528 C 12,508 D 7,616 Câu 6: Fe có thể được dùng làm chất xúc tác cho phản ứng điều chế NH3 từ N2 và H2
N2 + 2H2
t 0
, x t 2NH3
Nhận định nào sau đây đúng khi nói về vai trò của Fe trong phản ứng
A làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
B làm tăng nồng độ các chất trong phản ứng
C làm tăng tốc độ phản ứng
D làm tăng hằng số cân bằng của phản ứng
Câu 7: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l được 500ml dung dịch có pH=12 Giá trị của a là
A 0,10 B 0,12 C 0,13
D 0,14
Câu 8: Hoà tan hết 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn, Al trong dung dịch HNO3 loãng Sau phản ứng thu được dung dịch 4,48 lít(đktc) hỗn hợp N2O, NO có số mol bằng nhau Cô cạn Y thu được 127 gam hỗn hợp muối khan Số mol HNO3 đãbị khử là
A 1,9 mol B 1,4 mol C 0,3 mol D 0,35 mol
Câu 9: Cho 6,4 gam Cu vào 120 ml dung dịch HNO3 1M thì thu được V lít NO Nếu cho 6,4 gam vào 120 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M thì thu được V’ lít NO(các sản phẩm khử là duy nhất, khí đo ở đktc) Tỉ lệ V:V’ bằng
A 1:1 B 1:3 C 2:1 D 1:2
Trang 22 | T e s t 0 1 / 1 4 - 0 4 - 2 0 1 3
Câu 10: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thì thu được hỗn hợp khí A gồm CO2, CO, H2 Lượng khí A khử vừa hết 72 gam CuO và thu được m gam H2O Lượng nước này được hấp thụ vào 8,8 gam dung dịch H2SO4 98% thì nồng độ giảm xuống còn 44% % theo thể tích CO2 có trong hỗn hợp A là
A 16,14% B 28,57% C 13,24% D 14,29%
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 33,4 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu ngoài không khí thu được 41,4 gam hỗn hợp gồm 3 oxit Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4
20%(D=1,14g/ml) Thể tích tối thiểu của dung dịch H2SO4 20% để hoà tan hết hỗn hợp Y
là
A 214,9 ml B 186 ml C 245 ml D 430 ml
Câu 12: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp chứa MgCO3 và CaCO3 có cùng số mol thu được khí X và chất rắn Y Hoà tan Y vào nước dư lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Z Hấp thụ hoàn toàn khí X vào Z thu được
A CaCO3 và Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2
C CaCO3 và Ca(OH)2 D CaCO3
Câu 13: Hoà tan 5,36 gam CaO, Mg, Ca, MgO bằng dung dịch HCl vừa đủ thì thu được 1,624 lít khí H2(đktc) và dung dịch trong đó có 6,175 gam MgCl2 và m gam CaCl2 giá trị của m là
A 7,770 gam B 7,4925 gam C 8,6025 gam D 8,0475 gam Câu 14: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 đến dư thì hiện tượng quan sát được là
A xuất hiện kết tủa keo, sau đó tan một phần
B xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ, sau đó kết tủa tan hết
C xuất hiện kết tủa keo trắng, kết tủa không bị hoà tan
D xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó tan hết
Câu 15: Khí thoả mãn tất cả các tính chất: Tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 , làm mất màu dung dịch KMnO4, không tồn tại một hỗn hợp với SO2, tác dụng được với nước clo
là
A HCl B C2H2 C H2S D NH3
Câu 16: Nhiệt phân 17,5 gam gồm KClO3, KMnO4 thì thu được O2 và chất rắn gồm
K2MnO4, MnO2, KCl Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ thì thu được 3,584lít(đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối so với oxi bằng 1 Phần trăm khối lượng của KClO3
trong X là
A 72,06% B 74,92% C 62,76% D 27,94%
Câu 17: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+, 1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được một dung dịch chứa 3 ion kim loại Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của x thoả mãn trường hợp trên
A 1,5 B 1,8 C 2,2 D 1,2
Câu 18: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học
A Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 B Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
C Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2 D Cho Fe vào DD H2SO4 loãng nguội
Trang 33 | T e s t 0 1 / 1 4 - 0 4 - 2 0 1 3
Câu 19: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giá trị của V là
A 0,224 B 0,560 C 0,112 D 0,448 Câu 20: Một loại nước có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Na+, HCO
3, Cl- nồng độ đủ lớn chứng tỏ nước trong cốc
A có độ cứng tạm thời B có độ cứng vĩnh cửu
C là nước mềm D có độ cứng toàn phần
Câu 21: Điện phân các dung dịch loãng (màng ngăn, cực trơ): NaCl, NaOH (có pH <14), HCl, CuSO4, H2SO4, Na2SO4 Số trường hợp khi điện phân thì pH của dung dịch thu được tăng dần (theo thời gian điện phân) là
Câu 22: Khí CO2 tác dụng được với:
(1) nước Gia-ven; (2) dung dịch K2CO3; (3) nước Brom; (4) dung dịch NaHSO3; (5) dung dịch KOH, (6) dung dịch NaHCO3, (7) Mg nung nóng
A 1, 2, 5, 6 B 2, 4, 5, 7 C 1, 2, 5, 7 D 2, 3, 4, 5
Câu 23: Cho từ từ 300ml dung dịch NaHCO3 0,1M, K2CO3 0,2M vào 100ml dung dịch HCl 0,2M; NaHSO4 0,6M thu được V lít CO2 thoát ra ở đktc và dung dịch X Thêm vào dung dịch X 100ml dung dịch KOH 0,6M; BaCl2 1,5M thu được m gam kết tủa Giá trị của V và m là:
A 0,448 lít và 11,82g B 0,448 lít và 25,8g
C 1,0752 lít và 23,436g D 1,0752 lít và 24,224g
Câu 24: Sục 13,44 lít CO2 ( đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M Sau phản ứng thu được m1 gam kết tủa và dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với 200ml dung dịch BaCl2 1,2M; KOH 1,5M thu được m2 gam kết tủa Giá trị của m2 là:
A 39,4 gam B 47,28 gam C 59,1 gam D 66,98 gam
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong
dung dịch axít H2SO4 40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 51,449% Cô cạn Y thu được 170,4 gam
muối Giá trị của m là:
A 37,2 gam B 50,4 gam C 50,6 gam D 23,8 gam
Câu 26: Hòa tan 32,52 gam photpho halogenua vào nước được dung dịch X Để trung hòa hoàn toàn dung dịch X cần 300 ml dung dịch KOH 2M Công thức của photpho halogenua là:
A PCl5 B PBr5 C PBr3 D PCl3
Câu 27: Cho dãy các chất: C r O 3 , C r 2 O 3 , SiO2, Cr(OH)3, CrO, Zn(OH)2,
NaHCO3, Al2O3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là
Trang 44 | T e s t 0 1 / 1 4 - 0 4 - 2 0 1 3
Câu 28: Hoà tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch
X Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al, H2S ?
Câu 29: Cho Cacbon (C) lần lượt tác dụng với H2, Al, H2O, CuO, HNO3 đặc,
H2SO4 đặc, KClO3, CO2 ở điều kiện thích hợp Số phản ứng mà trong đó C đóng vai trò là chất khử?
Câu 30: Cho các chất: BaCl2; NaHSO3; NaHCO3; KHS; NH4Cl; AlCl3;
CH3COONH4, Al2O3, Zn, ZnO Số chất lưỡng tính là ?
Câu 31: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3 với cường độ dòng điện 2,68 A, trong thời gian t (giờ) thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%) Cho 22,4 gam bột Fe vào X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 34,28 gam chất rắn Giá trị của t là
A 0,60 B 1,00 C 0,25 D 1,20
Câu 32 : Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl-
Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là :
Câu 33 : Cho cân bằng (trong bình kín) sau:
CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) ΔH < 0
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác.Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:
A (1), (4), (5) B (1), (2), (3) C (1), (2), (4) D (2), (3), (4) Câu 34 : Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol SO2-4 Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là:
A 0,01 và 0,03 B 0,03 và 0,02 C 0,05 và 0,01 D 0,02 và 0,05
Câu35:
(a) Zn + HCl (loãng)
(b) Fe3O4+ H2SO4 (loãng)
(c) KClO3 + HCl (đặc)
(d) Cu + H2SO4 (đặc)
(e) Al + H2SO4 (loãng)
(g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4
Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò chất oxi hoá là
Trang 55 | T e s t 0 1 / 1 4 - 0 4 - 2 0 1 3
Câu 36: Cho từ từ 450 ml dd HCl 1M vào 500 ml dung dịch X gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thu được 5,6 lít khí (đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2
dư thì thu được 19,7 gam kết tủa Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dung dịch X lần lượt là:
A 0,2M và 0,15M B 0,2M và 0,3M C 0,3M và 0,4M D 0,4M và 0,3M Câu 37: Thực hiện các
thí nghiệm sau:
(a) Nung NH4NO3 rắn
(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)
(c) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc
(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4
(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
h) Cho ZnS vào dung dịch HCl (loãng) (i) Cho Na2CO3 vào dung dịch Fe2(SO4)3
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 38: Khi nhiệt phân hoàn toàn m gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 nhiều nhất là
A KNO3 B AgNO3 C KMnO4 D KClO3
Câu 39: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, K2O, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, Fe, K2O, MgO B Cu, Fe, K2O, Mg
C Cu, FeO, KOH, MgO D Cu, Fe, KOH, MgO
Câu 40:
(1) Ca(OH)2 + Cl2 → (4) H2S + SO2 →
o (2) NO2 + NaOH → (5) KClO3+ S
(3) PbS + O3 → (6) Fe3O4 + HCl →
Số phản ứng oxi hoá khử là
Câu 41: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 thấy có 0,3 mol khí NO2 sản phẩm khử duy nhất thoát ra, nhỏ tiếp dung dịch HCl vừa đủ vào lại thấy có 0,02 mol khí NO duy nhất bay ra Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là:
A 24,27 g B 26,92 g C 19,5 g D 29,64 g
Câu 42: A là một hợp chất màu lục thực tế không tan trong dung dịch loãng axit và kiềm Khi nấu chảy với K2CO3 có mặt không khí thì chuyển thành chất B có màu vàng (dễ tan trong nước) Cho chất B tác dụng với H2SO4 loãng tạo thành chất C
có màu da cam Chất C tác dụng với HCl đặc thấy tạo thành chất khí màu vàng lục A,
B, C lần lượt là
A Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7 B CrO3, K2CrO4, K2Cr2O7
C CrO, K2Cr2O7, K2CrO4 D Cr2O3, K2Cr2O7, K2CrO4
Trang 66 | T e s t 0 1 / 1 4 - 0 4 - 2 0 1 3
Câu 43: Có dung dịch X gồm (KNO3 và H2SO4) Cho lần lượt từng chất sau: Fe2O3, FeCl2, Cu, FeCl3, Fe3O4, CuO, FeO tác dụng với dung dịch X Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là
Câu 44: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 (2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AgNO3 (3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3
(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2 (5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 (6) Nhỏ từ từ DD Ba(OH)2 đến dư vào DD Al2(SO4)3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 45: Hỗn hợp A gồm FeS2 và Cu2S Hòa tan hoàn toàn m gam A bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được 26,88 lít (đktc) khí X là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch
B chỉ chứa 2 muối Khối lượng của Cu2S trong hỗn hợp đầu là:
A 9,6 gam B 14,4 gam C 7,2 gam D 4,8 gam
Câu 46: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Cho kim loại liti tác dụng với khí nitơ;
(b) Sục khí hiđro iotua vào dung dịch muối sắt (III) Clorua;
(c) Cho bạc kim loại vào dung dịch sắt (III) Clorua;
(d) Dẫn khí amoniac vào bình đựng khí clo;
(e) Cho phân đạm ure vào nước;
(g) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 98%;
(h) Sục khí đimetyl amin vào dung dịch phenylamoni clorua;
(i) Cho dung dịch axit axetic vào dung dịch natri phenolat
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 47: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư;
(b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng;
(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư;
(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4;
(e) Nhiệt phân Hg(NO3)2;
(g) Đốt Ag2S trong không khí;
(h) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với cực dương làm bằng đồng, cực âm làm bằng thép
Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là
Trang 77 | T e s t 0 1 / 1 4 - 0 4 - 2 0 1 3
Câu 48::Cho 20,80 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS2, S tác dụng với dung dịch HNO3
đặc nóng dư thu được V lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch
A Cho A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 91,30 gam kết tủa Vlít khí NO2
và số mol HNO3 cần dùng để oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X lần lượt là :
A 53,76 (lít) ; 3,0 (mol) B 17,92(lít) ; 3,0 (mol)
C 17,92(lít) ; 1,5 (mol) D 53,76 (lít) ; 2,4 (mol)
Câu 49: Cho các cặp chất sau: (1)Khí Br2 và khí O2; (2)Dung dịch KMnO4 và khí SO2; (3)Khí H2Svà khí FeCl3; (4)Hg và S; (5)Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2; (6)Khí CO2 và dung dịch NaClO; (7)Khí Cl2 và dung dịch NaOH; (8)CuS và dung dịch HCl; (9)Khí
NH3 và dung dịch FeCl3; (10)Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2 Số cặp chất xảy
ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là
Câu 50: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa lượng dư một trong những chất sau:
FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng, NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là
Câu 51: Khi cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dd H2SO4 loãng dư thu được chất rắn X và dd
Y Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dd Y?
A KI, NH3, NH4Cl B NaOH, Na2SO4,Cl2 C BaCl2, HCl, Cl2
D Br2, NaNO3, KMnO4 Câu 52: Hòa tan hết 4 gam hỗn hợp A gồm Fe và 1 oxit sắt trong dung dịch axit HCl (dư) thu được dung dịch X Sục khí Cl2 cho đến dư vào X thu được dung dịch Y chứa 9,75 gam muối tan Nếu cho 4 gam A tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của V là
A 0,726 B 1,120 C 0,896 D 0,747
Câu 53: Cho 18,5 gam hỗn hợp Z gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3
loãng đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất của N+5, đktc), dung dịch Z và còn lại 1,46 gam kim loại Tính nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 ban đầu và khối lượng muối trong dung dịch Z
A 3,2M và 48,6 gam B 3,2M và 54 gam C 2,3 M và 48,6 gam D 2,3 M và 54 gam Câu 54: Cho các dung dịch: Fe(NO3)3 + AgNO3, FeCl2, CuCl2, HCl, CuCl2 + HCl, ZnCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh kim loại Fe Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa
là
Câu 55: Thêm 0,02 mol FeS vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư tới phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí SO2 Hấp thu SO2 bằng lượng vừa đủ dung dịch KMnO4 theo phản ứng
SO2 + KMnO4 + H2O H2SO4 + MnSO4 + K2SO4
Thể tích dung dịch KMnO4 0,1 M cần dùng là
A 0,27 lít B 0,33 lít C 0,45 lít D 0,36 lít
Trang 88 | T e s t 0 1 / 1 4 - 0 4 - 2 0 1 3
Câu 56: Cho các quá trình phản ứng xảy ra trong không khí
(1) Fe(NO3)3 Fe2O3 (2) Fe(OH)3 Fe2O3
(3) FeO Fe2O3 (4) FeCO3 Fe2O3
(5) Fe Fe2O3 (6) Fe(NO3)2 Fe2O3
Số phản ứng thuộc loại oxy hóa khử là
A 4 B 5 C 3 D 6
Câu 57: Cho m gam bột Fe vào 600 ml dung dịch HCl 1M đến phản ứng hoàn toàn thấy
bay ra 5,6 lít H2 (đktc) Mặt khác thêm đồng thời m gam bột Fe và a gam NaNO3 vào 400
ml dung dịch HCl 1M, phản ứng hoàn toàn thấy bay lên 2,24 lít khí X hóa nâu trong
không khí (đktc; sản phẩm khử ion nitrat duy nhất); thêm dung dịch HCl vào hỗn hợp
phản ứng chỉ thấy có H2 bay lên Giá trị của a là
A 17,0 B 4,25 C 12,75 D 8,5
Câu 58: Hòa tan hoàn toàn 12,8 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm Fe, FeS, FeS2 trong dung
dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được V lít khí NO2 và dung dịch Y Cho Y tác dụng
Ba(OH)2 dư thì thu được 63,125 gam kết tủa Giá trị V bằng
A 33,92 B 36,96 C 23,52 D 34,23
Câu 59: Tiến hành thí nghiệm sau: Cho 1 ít bột đồng kim loại vào ống nghiệm chứa dung
dịch FeCl3, lắc nhẹ ống nghiệm sẽ quan sát thấy hiện tượng nào sau đây?
A Có khí màu vàng lục của Cl2 thoát ra
B Đồng tan và dung dịch có màu xanh
C Kết tủa sắt xuất hiện và dung dịch có màu xanh
D Không có hiện tượng gì xảy ra
Câu 60: Có 4 dung dịch riêng biệt: A (HCl), B (CuCl2), C (FeCl3), D (HCl có lẫn CuCl2)
Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp ăn mòn điện hoá là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 61: Cho 38,6 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và FeCO3 vào một bình không chứa
không khí Nung bình đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9,24 lít (đktc) hỗn
hợp khí Y gồm ba chất khí và m gam chất rắn Z Giá trị m là
A 22,88 gam B 20,00 gam C 20,59 gam
D 18,00 gam
Câu 62 : Cho a gam Na vào 160 ml dung dịch gồm Fe2(SO4)3 0,125M và Al2(SO4)3
0,25M Tách kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi thì thu được 5,24 gam chất rắn
Giá trị a là:
A 11,5 B 9,2 C 9,43
D 10,35
Câu 63: Cho các cặp dung dịch phản ứng với nhau:
(1) Na2CO3 + H2SO4 (2) NaHCO3 + FeCl3 (3) Na2CO3 + CaCl2 (4) NaHCO3 +
Ba(OH)2
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Na2S + AlCl3 (7) NaHSO4 + BaCl2
Các cặp phản ứng có cả kết tủa và khí bay ra là
A 2, 5, 6 B 2, 3, 5, 7 C 1, 3, 6, 7 D 2, 4, 6
Trang 99 | T e s t 0 1 / 1 4 - 0 4 - 2 0 1 3
Câu 64: Dung dịch X chứa a mol Ca(OH)2 Cho dung dịch X hấp thụ 0,06 mol CO2 được 2b mol kết tủa, nhưng nếu dùng 0,08 mol CO2 thì thu được b mol kết tủa Giá trị của a và
b là
A 0,08 và 0,04 B 0,06 và 0,02 C 0,05 và 0,02 D 0,08 và 0,05 Câu 65: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm a mol AgNO3 và b mol Cu(NO3)2 được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 21,25 Tỉ số a/b là
Câu 66: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaAlO2
(2) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3
(3) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3
(4) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2
(5) Cho khí NH3 tới dư vào dung dịch Cu(NO3)2
(6) Cho NaOH dư vào Sn(NO3)2
(7) Cho dung dịch FeCl3 dư vào dung dịch AgNO3
(8) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2
(9) Sục khí C2H4 vào dung dịch KMnO4
(10) Thổi CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
Câu 67: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo (2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư) (4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 (5) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư (6) Sục clo vào dung dịch FeSO4
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (III)?
Câu 68: Nung nóng đến khối lượng không đổi 81 gam Fe(NO3)2 trong một bình kín
không có oxi, được chất rắn X và hỗn hợp khí Y Dẫn Y vào nước dư được dung dịch Z Cho toàn bộ X vào Z, sau phản ứng thấy còn lại m gam chất rắn không tan Giá trị của m
là
Câu 69: Cho các chất Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, FeCO3, Fe(NO3)2, FeI2, FeS, FeS2,
Fe(OH)2 Có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng tạo sản phẩm khử (giả sử chỉ có SO2) có số mol bằng ½ số mol của chất đó?
Câu 70 : Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3
(dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là
A 68,2 B.28,7 C.57,4 D.10,8
Trang 1010 | T e s t 0 1 / 1 4 - 0 4 - 2 0 1 3
Câu 71 : Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là
A 240 B 400 C 120 D 360
Câu 72: Tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau Giá trị của V1 so với V2 là
Câu 73 : Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được hỗn hợp rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn
X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc) Giá trị của V là
A 4,48 B 2,80 C 3,08 D 3,36
Câu 74 : Hoà tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít khí H2 (ở đktc) Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là
A 2,80 lít B 3,92 lít C 4,48 lít D 1,68 lít Câu 75: Khi hoà tan hoàn toàn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số mol NO (sản phẩm khử duy nhất) tạo thành lần lượt là A 0,06 và 0,01
B 0,03 và 0,02 C 0,06 và 0,02 D 0,03 và 0,01
Câu 76: Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn (có chứa một oxit) nặng 0,95m gam Phần trăm khối lượng PbS đã bị đốt cháy là
A 74,69% B 64,68% C 95,00% D 25,31% Câu 77: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M
và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH là
Câu 78: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là
A Ca và Sr B Sr và Ba C Mg và Ca D Be và Mg Câu 79: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là
A 15,6 B 10,5 C 12,3 D 11,5