25 ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC HOÁ VÔ CƠThời gian làm bài: 90 phút®Ò sè : 01 Câu 1: Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42, NH4+, Cl. Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau : Cho phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít khí (đktc). Phần 2 tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E là A. 6,11 gam. B. 3,055 gam. C. 5,35 gam. D. 9,165 gam. Câu 2: Một cation Mn+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6. Vậy cấu hình electron đầy đủ của nguyên tử M là A. 1s22s22p63s1. B. 1s22s22p63s2. C. 1s22s22p6 3s23p1. D. A hoặc B hoặc C. Câu 3: Cho 0,1 mol mỗi chất Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và CaCl2 vào nước dư, đun nóng được m gam kết tủa và V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m và V là A. 20 gam và 2,24 lít. B. 10 gam và 2,24 lít. C. 10 gam và 4,48 lít. D. 20 gam và 4,48 lít. Câu 4: Cho a mol Fe tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc), dung dịch X và 5,6 gam Fe dư. Cô cạn dung dịch X, thu được b gam muối khan. Tính a và b. A. a = 0,25 mol, b = 27,0 gam. B. a = 0,20 mol, b = 24,2 gam. C. a = 0,25 mol, b = 36,3 gam. D. a = 0,20 mol, b = 27,0 gam. Câu 5: Cho 11,2 gam Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thấy thu được 55,6 gam chất rắn Y. Công thức chất rắn Y là A. Fe2(SO4)3. B. FeSO4. C. FeSO4.5H2O. D. FeSO4.7H2O. Câu 6: Đun nóng một dung dịch có chứa 0,1 mol Ca2+, 0,5 mol Na+, 0,1 mol Mg2+, 0,3 mol Cl–, a mol HCO3– sẽ xuất hiện m gam kết tủa trắng. Giá trị của m là A. 10 gam. B. 8,4 gam. C. 18,4 gam. D. 55,2 gam. Câu 7: Cho các dung dịch: FeCl2, FeCl3, ZnCl2, CuSO4. Có bao nhiêu dung dịch tạo kết tủa với khí H2S ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 8: Hòa tan hết 0,02 mol Al và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 rồi cô cạn và đun đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn nặng A. 3,42 gam. B. 2,94 gam. C. 9,9 gam. D. 7,98 gam. Câu 9: Cho 5,6 gam Fe vào 250 ml dung dịch AgNO3 1M thì được dung dịch A. Nồng độ mol các chấttrong dung dịch A là A. 0,20M và 0,20M. B. 0,40M và 0,20M C. 0,33M. D. 0,40M. Câu 10: Cho luồng khí CO đi từ từ qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp CuO, Fe2O3, MgO, FeO đun nóng, sau một thời gian còn lại 14,14 gam chất rắn. Khí thoát ra khỏi ống sứ được hấp thụ bởi dung dịch Ca(OH)2 dư được 16 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 18,82 gam. B. 19,26 gam. C. 16,7 gam. D. kết quả khác. Câu 11: Cho các dung dịch sau : NaCl, Na2S, Na2CO3, Na2SO3. Chỉ dùng H2SO4 loãng thì nhận biết được A. NaCl, Na2S, Na2CO3, Na2SO3. B. Na2S, Na2CO3, Na2SO3. C. NaCl, Na2S. D. NaCl, Na2S, Na2CO3. Câu 12: Nhiệt phân các muối sau : NH4Cl, (NH4)2CO3, NH4NO3, NH4HCO3. Trường hợp nào xảy ra phản ứng oxi hoá khử ? A. NH4Cl. B. NH4NO3. C. (NH4)2CO3.D. NH4HCO3. Câu 13: Điện phân dung dịch hỗn hợp HCl, NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp). Hỏi trong quá trình điện phân pH của dung dịch thay đổi thế nào ? A. Không thay đổi. B. Tăng lên. C. Giảm xuống. D. Ban đầu tăng sau đó giảm. Câu 14: Thêm từ từ dung dịch chứa 0,3 mol HCl vào 500 ml dung dịch Na2CO3 0,4M đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và khí Y. Thêm nước vôi dư vào dung dịch X được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 5 gam. B. 8 gam. C. 10 gam. D. 15 gam. Câu 15: Hòa tan hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl dư, phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y. Chất tan có trong dung dịch X gồm A. FeCl2 và FeCl3. B. FeCl3. C. FeCl2. D. FeCl2 và CuCl2. Câu 16: Cho các phát biểu sau : 1> Al là kim loại lưỡng tính. 2> Trong phản ứng hoá học ion kim loại chỉ thể hiện tính oxi hóa. 3> Nguyên tắc để làm mền nước cứng là khử ion Ca2+, Mg2+ . 4> Dung dịch hỗn hợp NaHSO4 và NaNO3 có thể hoà tan được Cu. Phát biểu không đúng là A. (1), (3), (4). B. (1), (2), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (4). Câu 17: Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột. Cho hỗn hợp A vào dung dịch B chỉ chứa một chất tan và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong A. Dung dịch B chứa chất nào sau đây ? A. AgNO3. B. FeSO4. C. Fe2(SO4)3. D. Cu(NO3)2. Câu 18: Để phân biệt 4 cốc đựng riêng biệt 4 loại nước sau : Nước cất, nước có tính cứng tạm thời, nước có tính cứng vĩnh cửu, nước có tính cứng toàn phần. Ta có thể tiến hành theo thứ tự nào sau đây ? A. dd Na2CO3, đun nóng. B. đun nóng, dd NaOH. C. dd Ca(OH)2, đung nóng. D. đun nóng, dd Na2CO3. Câu 19: Cho các chất : KHSO3, (NH4)2CO3, Al, Al2O3, H2NCH2COOH, H2O, KHSO4, Zn(OH)2. Số chất có tính chất lưỡng tính là A. 8. B. 6. C. 7. D. 5. Câu 20: Trong một bình thuỷ tinh kín có cân bằng sau : 2NO2 N2O4 H < 0 (hay +Q) (màu nâu đỏ) (không màu) Ngâm bình này vào nước đá. Màu của hỗn hợp khí trong bình biến đổi như thế nào ? A. Không thay đổi. B. Màu nâu đậm dần. C. Màu nâu nhạt dần. D. Ban đầu nhạt dần sau đó đậm dần. Câu 21: Trong số các chất sau : KNO3, Cu(NO3)2, KClO3 , KMnO4. Chất không thể dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là A. KNO3. B. Cu(NO3)2. C. KClO3. D. KMnO4. Câu 22: Cho các dung dịch : X1: HCl ; X2: KNO3 ; X3: (HCl + KNO3) ; X4: Fe2(SO4)3. Dung dịch nào có thể hoà tan được bột Cu. A. X1, X3, X4. B. X3, X4. C. X1, X2, X3, X4. D. X4. Câu 23: Cho các dung dịch sau : NaHCO3, Na2S, Na2SO4, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe(NO3)3 lần lượt vào dung dịch HCl. Số trường hợp có khí thoát ra là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 24: Cho 0,1 mol Fe và 0,1 mol FeO phản ứng với dung dịch chứa 0,15 mol AgNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được là A. 21,6 gam. B. 23,4 gam. C. 24,8 gam. D. 26,0 gam. Câu 25: Hoà tan 36 gam hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl dư. Phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y. Khối lượng chất rắn Y bằng A. 12,8 gam. B. 6,4 gam. C. 23,2 gam. D. 16,0 gam Câu 26: A là hỗn hợp kim loại Ba và Al. Hòa tan m gam A vào lượng dư nước thấy thoát ra 8,96 lít khí H2 (đktc). Cũng hòa tan m gam này vào dung dịch NaOH thì thu được 12,32 lít khí H2 (đktc). Khối lượng m bằng A. 13,70 gam. B. 21,80 gam. C. 58,85 gam. D. 57,50 gam. Câu 27: Đun nóng 0,3 mol bột Fe với 0,2 mol bột S đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp A. Hòa tan hết A bằng dung dịch HCl dư thu được khí D. Tỉ khối hơi của D so với không khí bằng A. 0,8046. B. 0,7586. C. 0,4368. D. 1,1724. Câu 28: Trong số các khí Cl2, HCl, CH3NH2, O2 thì có bao nhiêu khí tạo “khói trắng” khi tiếp xúc với khí NH3 ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 29: Phản ứng sau đây tự xảy ra : Zn + 2Cr3+ Zn2+ + 2Cr2+ . Phản ứng này cho thấy A. Zn có tính khử mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+. B. Zn có tính khử yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa yếu hơn Zn2+. C. Zn có tính oxi hóa mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử mạnh hơn Zn2+. D. Zn có tính oxi hóa yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử yếu hơn Zn2+. Câu 30: Để phân biệt các dung dịch sau : NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3, MgCl2, FeCl3, Al(NO3)3. Ta cần dùng thêm một thuốc thử là A. dd quỳ tím. B. dd NaOH. C. dd Ba(OH)2. D. dd HCl. Câu 31: Cho thế điện cực chuẩn của cặp Fe2+Fe; Cu2+Cu; Ag+Ag lần lượt là: 0,44V ; 0,34V ; 0,8V. Suất điện động chuẩn của các pin Fe Cu ; Fe Ag lần lượt là A. 0,78V và 1,24V. B. 0,1V và 0,36V. C. 0,1V và 1,24V. D. 0,78V và 0,36V. Câu 32: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 1M và FeSO4 0,2M trong 1158 giây với cường độ dòng điện 25A. Khối lượng kim loại bám ở catot là (các điện cực trơ) A. 7,52 gam. B. 6,4 gam. C. 4,6 gam. D. 9,8 gam. Câu 33: Để phân biệt 2 dung dịch : AlCl3 và ZnCl2 ta dùng thuốc thử là A. dd NaOH dư. B. dd HNO3 dư. C. dd AgNO3 dư. D. dd NH3 dư. Câu 34: Hoà tan hoàn toàn 1,45 gam hỗn hợp Al và Ni bằng dung dịch HCl, thu được 0,784 lít khí H2 thoát ra (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của một kim loại trong hỗn hợp đó là A. 18,88%. B. 57,94%. C. 78,46%. D. 86,81%. Câu 35: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mollít. Dãy các dung dịch nào sau đây có giá trị pH tăng dầnA. H2SO4 ; HCl ; NH4Cl ; KNO3 ; KOH ; Ba(OH)2. B. HCl ; H2SO4 ; NH4Cl ; KNO3 ; KOH ; Ba(OH)2. C. H2SO4 ; HCl ; KNO3 ; NH4Cl ; KOH ; Ba(OH)2. D. HCl ; H2SO4 ; NH4Cl ; KNO3 ; Ba(OH)2 ; KOH. Câu 36: Ngâm một lá Mg kim loại trong dung dịch Cu(NO3)2, sau một thời gian người ta nhận thấy khối lượng của lá kim loại đó tăng 1 gam so với ban đầu. Khối lượng của Cu kim loại đã bám lên bề mặt của lá kim loại đó là (giả thiết rằng toàn bộ Cu bị đẩy ra khỏi muối đã bám hết vào lá Mg kim loại) A. 1,60 gam. B. 1,28 gam. C. 1,20 gam. D. 2,40 gam. Câu 37: Cho các dung dịch sau tác dụng với nhau từng đôi một ở nhiệt độ thường: BaCl2 ; NaHCO3 ; Na2CO3 ; NaHSO4. Số phản ứng xảy ra là A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 38: Cation M2+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d5. M thuộc A. chu kì 4 nhóm VB. B. chu kì 4 nhóm VIIB. C. chu kì 4 nhóm IIA. D. chu kì 3 nhóm VB. Câu 39: Lấy 50 ml dung dịch HCl a mollít pha loãng bằng nước thành 1 lít dung dịch có pH = 1. Giá trị của a là A. 3M. B. 1M. C. 4M. D. 2M. Câu 40: Cho phương trình ion : FeS + H+ + SO42 Fe3+ + SO2 + H2O Tổng hệ số nguyên bé nhất của phương trình ion này là A. 30. B. 36. C. 50. D. 42. Câu 41: Theo định nghĩa axit bazơ của Bronstet, dãy nào sau đây gồm các chất và ion mang tính chất lưỡng tính ? A. CO32 ; CH3COO. B. ZnO ; HCO3; H2O. C. NH4+ ; HCO3 ; CH3COO. D. ZnO ; Al2O3 ;HSO4. Câu 42: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb ; Fe và Zn ; Fe và Sn ; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 43: Nhiệt phân hoàn toàn 2,45 gam một muối vô cơ X thu được 672 cm3 O2 (đktc). X là A. KClO3. B. KClO. C. KClO4. D. KClO2. Câu 44: Tiến hành các thí nghiệm sau : 1) Sục khí CO2 vào nước vôi trong. 2) Sục SO2 và dung dịch nước brom. 3) Sục C2H4 vào dung dịch KMnO4. 4) Sục SO2 vào dung dịch Na2CO3. Số phản ứng oxi hoá khử xảy ra là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 45: Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm kim loại kiềm thổ và oxit của nó tác dụng với HCl dư ta thu được 55,5 gam muối khan và 4,48 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là A. Sr. B. Ba. C. Ca. D. Mg. Câu 46: Sau một thời gian điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, khối lượng dung dịch giảm 4 gam. Để làm kết tủa hết ion Cu2+ còn lại trong dung dịch sau khi điện phân cần dùng 50 ml dung dịch H2S 0,5M. Nồng độ moll của dung dịch CuSO4 trước lúc điện phân là: A. 0,735M. B. 0,375M. C. 0,420M. D. 0,750M. Câu 47: Hoà tan 2,64 gam hỗn hợp Fe và Mg bằng dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được sản phẩm khử là 0,896 lít (ở đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2, có tỷ khối so với H2 bằng 14,75. Thành phần % theo khối lượng của sắt trong hỗn hợp ban đầu là A. 61,80%. B. 61,82%. C. 38,18%. D. 38,20%. Câu 48: Cho các phản ứng : AgNO3 + Fe(NO3)2 Ag + Fe(NO3)3 (1) Fe + HCl FeCl2 + H2 (2) Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là A. Fe2+ ; Fe3+ ; H+ ; Ag+. B. Fe2+ ; H+ ; Fe3+ ; Ag+. C. Ag+ ; Fe3+ ; H+ ; Fe2+. D. Fe2+ ; H+ ; Ag+ ; Fe3+. Câu 49: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được SO2 là sản phẩm khử duy nhất. Cho toàn bộ lượng SO2 này hấp thụ vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,6M, sau phản ứng đem cô cạn dung dịch được 18,9 gam chất rắn. Kim loại M đó là A. Ca. B. Mg. C. Fe. D. Cu. Câu 50: Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Zn, Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc thu được 1,12 lít SO2 (đktc), 1,6 gam S (là những sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Khối lượng muối khan trong dung dịch X là A. 28,1 gam. B. 18,1 gam. C. 30,4 gam. D. 24,8 gam. HẾT
Trang 125 ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC HOÁ Vễ CƠ Thời gian làm bài: 90 phỳt
đề số : 01
Cõu 1: Dung dịch E chứa cỏc ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau : Cho phần
1 tỏc dụng với dung dịch NaOH dư, đun núng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lớt khớ (đktc) Phần 2 tỏc dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng cỏc chất tan trong dung dịch E là
A 6,11 gam B 3,055 gam C 5,35 gam D 9,165 gam
Cõu 2: Một cation Mn+ cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là 2p6 Vậy cấu hỡnh electron đầy đủ của nguyờn tử M là
A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p6 3s23p1 D A hoặc B hoặc C
Cõu 3: Cho 0,1 mol mỗi chất Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và CaCl2 vào nước dư, đun núng được m gam kết tủa
và V lớt khớ ở điều kiện tiờu chuẩn Giỏ trị của m và V là
A 20 gam và 2,24 lớt B 10 gam và 2,24 lớt
C 10 gam và 4,48 lớt D 20 gam và 4,48 lớt
Cõu 4: Cho a mol Fe tỏc dụng với dung dịch HNO3 thu được 2,24 lớt khớ NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc), dung dịch X và 5,6 gam Fe dư Cụ cạn dung dịch X, thu được b gam muối khan Tớnh a và b
A a = 0,25 mol, b = 27,0 gam B a = 0,20 mol, b = 24,2 gam
C a = 0,25 mol, b = 36,3 gam D a = 0,20 mol, b = 27,0 gam
Cõu 5: Cho 11,2 gam Fe tỏc dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loóng thu được dung dịch X Cụ cạn dung dịch X thấy thu được 55,6 gam chất rắn Y Cụng thức chất rắn Y là
A Fe2(SO4)3 B FeSO4 C FeSO4.5H2O D FeSO4.7H2O
Cõu 6: Đun núng một dung dịch cú chứa 0,1 mol Ca2+, 0,5 mol Na+, 0,1 mol Mg2+, 0,3 mol Cl–, a mol HCO3 sẽ xuất hiện m gam kết tủa trắng Giỏ trị của m là
A 10 gam B 8,4 gam C 18,4 gam D 55,2 gam
Cõu 7: Cho cỏc dung dịch: FeCl2, FeCl3, ZnCl2, CuSO4 Cú bao nhiờu dung dịch tạo kết tủa với khớ H2S ?
Cõu 8: Hũa tan hết 0,02 mol Al và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 rồi cụ cạn và đun đến khối lượng khụng đổi thỡ thu được chất rắn nặng
A 3,42 gam B 2,94 gam C 9,9 gam D 7,98 gam
Cõu 9: Cho 5,6 gam Fe vào 250 ml dung dịch AgNO3 1Mthỡ được dung dịch A Nồng độ mol cỏc chấttrong dung dịch A là
Cõu 10: Cho luồng khớ CO đi từ từ qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp CuO, Fe2O3, MgO, FeO đun núng, sau một thời gian cũn lại 14,14 gam chất rắn Khớ thoỏt ra khỏi ống sứ được hấp thụ bởi dung dịch Ca(OH)2 dư được 16 gam kết tủa Giỏ trị của m là
A 18,82 gam B 19,26 gam C 16,7 gam D kết quả khỏc
Cõu 11: Cho cỏc dung dịch sau : NaCl, Na2S, Na2CO3, Na2SO3 Chỉ dựng H2SO4 loóng thỡ nhận biết được
A NaCl, Na2S, Na2CO3, Na2SO3 B Na2S, Na2CO3, Na2SO3
C NaCl, Na2S D NaCl, Na2S, Na2CO3
Cõu 12: Nhiệt phõn cỏc muối sau : NH4Cl, (NH4)2CO3, NH4NO3, NH4HCO3 Trường hợp nào xảy ra phản ứng oxi hoỏ - khử ?
A NH4Cl B NH4NO3 C (NH4)2CO3 D NH4HCO3
Cõu 13: Điện phõn dung dịch hỗn hợp HCl, NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) Hỏi trong quỏ trỡnh điện
phõn pH của dung dịch thay đổi thế nào ?
Trang 2Câu 14: Thêm từ từ dung dịch chứa 0,3 mol HCl vào 500 ml dung dịch Na2CO3 0,4M đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và khí Y Thêm nước vôi dư vào dung dịch X được m gam kết tủa Giá trị của m
là
Câu 15: Hòa tan hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl dư, phản
ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y Chất tan có trong dung dịch X gồm
A FeCl2 và FeCl3 B FeCl3
Câu 16: Cho các phát biểu sau :
1> Al là kim loại lưỡng tính
2> Trong phản ứng hoá học ion kim loại chỉ thể hiện tính oxi hóa
3> Nguyên tắc để làm mền nước cứng là khử ion Ca2+, Mg2+
4> Dung dịch hỗn hợp NaHSO4 và NaNO3 có thể hoà tan được Cu Phát biểu không đúng là
A (1), (3), (4) B (1), (2), (3), (4)
C (1), (2), (3) D (2), (3), (4)
Câu 17: Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột Cho hỗn hợp A vào dung dịch B chỉ chứa
một chất tan và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong A Dung dịch B chứa chất nào sau đây ?
A AgNO3 B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D Cu(NO3)2
Câu 18: Để phân biệt 4 cốc đựng riêng biệt 4 loại nước sau : Nước cất, nước có tính cứng tạm thời, nước
có tính cứng vĩnh cửu, nước có tính cứng toàn phần Ta có thể tiến hành theo thứ tự nào sau đây ?
A dd Na2CO3, đun nóng B đun nóng, dd NaOH
C dd Ca(OH)2, đung nóng D đun nóng, dd Na2CO3
Câu 19: Cho các chất : KHSO3, (NH4)2CO3, Al, Al2O3, H2NCH2COOH, H2O, KHSO4, Zn(OH)2 Số chất
A Không thay đổi B Màu nâu đậm dần
C Màu nâu nhạt dần D Ban đầu nhạt dần sau đó đậm dần
Câu 21: Trong số các chất sau : KNO3, Cu(NO3)2, KClO3 , KMnO4 Chất không thể dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là
A KNO3 B Cu(NO3)2 C KClO3 D KMnO4
Câu 22: Cho các dung dịch : X1: HCl ; X2: KNO3 ; X3: (HCl + KNO3); X4: Fe2(SO4)3 Dung dịch nào có thể hoà tan được bột Cu
A 21,6 gam B 23,4 gam C 24,8 gam D 26,0 gam
Câu 25: Hoà tan 36 gam hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl
dư Phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y Khối lượng chất rắn Y bằng
A 12,8 gam B 6,4 gam C 23,2 gam D 16,0 gam
Câu 26: A là hỗn hợp kim loại Ba và Al Hòa tan m gam A vào lượng dư nước thấy thoát ra 8,96 lít khí H2 (đktc) Cũng hòa tan m gam này vào dung dịch NaOH thì thu được 12,32 lít khí H2 (đktc) Khối lượng m bằng
Trang 3A 13,70 gam B 21,80 gam C 58,85 gam D 57,50 gam
Câu 27: Đun nóng 0,3 mol bột Fe với 0,2 mol bột S đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp A Hòa tan hết
A bằng dung dịch HCl dư thu được khí D Tỉ khối hơi của D so với không khí bằng
Câu 28: Trong số các khí Cl2, HCl, CH3NH2, O2 thì có bao nhiêu khí tạo “khói trắng” khi tiếp xúc với khí
NH3 ?
Câu 29: Phản ứng sau đây tự xảy ra : Zn + 2Cr3+→ Zn2+ + 2Cr2+ Phản ứng này cho thấy
A Zn có tính khử mạnh hơn Cr2+và Cr3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+
B Zn có tính khử yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa yếu hơn Zn2+
C Zn có tính oxi hóa mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử mạnh hơn Zn2+
D Zn có tính oxi hóa yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử yếu hơn Zn2+
Câu 30: Để phân biệt các dung dịch sau : NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3, MgCl2, FeCl3, Al(NO3)3 Ta cần dùng thêm một thuốc thử là
A dd quỳ tím B dd NaOH C dd Ba(OH)2 D dd HCl
Câu 31: Cho thế điện cực chuẩn của cặp Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Ag+/Ag lần lượt là: -0,44V ; 0,34V ; 0,8V Suất điện động chuẩn của các pin Fe - Cu ; Fe - Ag lần lượt là
A 0,78V và 1,24V B 0,1V và 0,36V C 0,1V và 1,24V D 0,78V và 0,36V
Câu 32: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 1M và FeSO4 0,2M trong 1158 giây với cường độ dòng điện 25A Khối lượng kim loại bám ở catot là (các điện cực trơ)
A 7,52 gam B 6,4 gam C 4,6 gam D 9,8 gam
Câu 33: Để phân biệt 2 dung dịch : AlCl3 và ZnCl2 ta dùng thuốc thử là
A dd NaOH dư B dd HNO3 dư C dd AgNO3 dư D dd NH3 dư
Câu 34: Hoà tan hoàn toàn 1,45 gam hỗn hợp Al và Ni bằng dung dịch HCl, thu được 0,784 lít khí H2 thoát
ra (đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của một kim loại trong hỗn hợp đó là
Câu 35: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/lít Dãy các dung dịch nào sau đây có giá trị pH tăng dần
A H2SO4 ; HCl ; NH4Cl ; KNO3 ; KOH ; Ba(OH)2
B HCl ; H2SO4 ; NH4Cl ; KNO3 ; KOH ; Ba(OH)2
C H2SO4 ; HCl ; KNO3 ; NH4Cl ; KOH ; Ba(OH)2
D HCl ; H2SO4 ; NH4Cl ; KNO3 ; Ba(OH)2 ; KOH
Câu 36: Ngâm một lá Mg kim loại trong dung dịch Cu(NO3)2, sau một thời gian người ta nhận thấy khối lượng của lá kim loại đó tăng 1 gam so với ban đầu Khối lượng của Cu kim loại đã bám lên bề mặt của lá kim loại đó là (giả thiết rằng toàn bộ Cu bị đẩy ra khỏi muối đã bám hết vào lá Mg kim loại)
A 1,60 gam B 1,28 gam C 1,20 gam D 2,40 gam
Câu 37: Cho các dung dịch sau tác dụng với nhau từng đôi một ở nhiệt độ thường: BaCl2 ; NaHCO3 ;
Na2CO3 ; NaHSO4 Số phản ứng xảy ra là
Câu 38: Cation M2+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d5 M thuộc
A chu kì 4 nhóm VB B chu kì 4 nhóm VIIB
C chu kì 4 nhóm IIA D chu kì 3 nhóm VB
Câu 39: Lấy 50 ml dung dịch HCl a mol/lít pha loãng bằng nước thành 1 lít dung dịch có pH = 1 Giá trị
Trang 4C NH4+ ; HCO3- ; CH3COO- D ZnO ; Al2O3 ;HSO4-
Câu 42: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb ; Fe và Zn ; Fe và Sn ; Fe
và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là
Câu 43: Nhiệt phân hoàn toàn 2,45 gam một muối vô cơ X thu được 672 cm3 O2 (đktc) X là
Câu 44: Tiến hành các thí nghiệm sau :
1) Sục khí CO2 vào nước vôi trong
2) Sục SO2 và dung dịch nước brom
3) Sục C2H4 vào dung dịch KMnO4
4) Sục SO2 vào dung dịch Na2CO3 Số phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
Câu 45: Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm kim loại kiềm thổ và oxit của nó tác dụng với HCl dư ta thu được
55,5 gam muối khan và 4,48 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là
Câu 46: Sau một thời gian điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, khối lượng dung dịch giảm
4 gam Để làm kết tủa hết ion Cu2+ còn lại trong dung dịch sau khi điện phân cần dùng 50 ml dung dịch
H2S 0,5M Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 trước lúc điện phân là:
Câu 47: Hoà tan 2,64 gam hỗn hợp Fe và Mg bằng dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được sản phẩm khử là 0,896 lít (ở đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2, có tỷ khối so với H2 bằng 14,75 Thành phần % theo khối lượng của sắt trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 50: Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Zn, Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc thu được 1,12 lít SO2 (đktc), 1,6 gam S (là những sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Khối lượng muối khan trong dung dịch X là
A 28,1 gam B 18,1 gam C 30,4 gam D 24,8 gam
Trang 5
-HẾT -25 ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC HOÁ Vễ CƠ Thời gian làm bài: 90 phỳt
đề số : 02
Cõu 1: Trong cầu muối của pin điện hoỏ khi hoạt động, xảy ra sự di chuyển của cỏc
A nguyờn tử kim loại B ion
Cõu 2: Cho khớ CO dư đi vào ống sứ nung núng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy cũn lại phần khụng tan Z Giả sử cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần khụng tan Z gồm
Cõu 3: Cho suất điện động chuẩn Eo của cỏc pin điện hoỏ : Eo(Ni-X) = 0,12V ; Eo(Y-Ni) = 0,02V; Eo(Ni-Z)
= 0,60V (X, Y, Z là ba kim loại) Dóy cỏc kim loại xếp theo chiều giảm dần tớnh khử từ trỏi sang phải là
Cõu 4: Cho V lớt Cl2 tỏc dụng với dung dịch NaOH vừa đủ ở điều kiện thường, cụ cạn dung dịch thu được
m1 gam muối khan Cũng lấy V lớt Cl2 cho tỏc dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun núng ở 80oC, cụ cạn dung dịch thu được m2 gam muối Thể tớch khớ Cl2 đo ở cựng điều kiện Tỉ lệ m1 : m2 là
Cõu 5: Thả mẩu nhỏ kim loại bari vào dung dịch muối (NH4)2SO4 Hiện tượng quan sỏt được là
A Kim loại Ba tan, cú kết tủa màu vàng lắng dưới đỏy ống nghiệm
B Kim loại Ba tan, xuất hiện kết tủa trắng keo
C Kim loại Ba tan, cú hỗn hợp khớ bay ra mựi khai và xuất hiện kết tủa màu trắng
D Kim loại Ba tan hết, dung dịch trở nờn trong suốt
Cõu 6: Thờm 6,0 gam P2O5 vào 25 ml dung dịch H3PO4 6,0% (d=1,03 g/ml) Nồng độ % của H3PO4 trong dung dịch thu được là
A 9,85 gam B 22,95 gam C 19,7 gam D 15,20 gam.
Cõu 9: Phũng thớ nghiệm bị ụ nhiễm bởi khớ clo Dựng chất nào sau đõy cú thể khử được clo một cỏch
tương đối an toàn ?
A khớ NH3 hoặc dung dịch NH3 B khớ H2S
Cõu 10: Muối CuSO4 khan dựng để làm khụ khớ nào sau đõy ?
A SO2 B H2S C CH3NH2 D NH3
Cõu 11: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng ?
A Chất bộo thuộc loại hợp chất este
B Chất bộo lỏng là cỏc triglixerit chứa gốc axit no trong phõn tử
C Chất giặt rửa tổng hợp cú ưu điểm hơn xà phũng là cú thể giặt rửa cả trong nước cứng
D Khi đun chất bộo với dung dịch NaOH hoặc KOH ta được xà phũng
Cõu 12: Cho 8,3 gam hỗn hợp gồm Al và Fe cú số mol bằng nhau vào 100 ml dung dịch Y gồm AgNO3 và Cu(NO3)2, sau khi phản ứng kết thỳc thu được chất rắn A gồm 3 kim loại Hũa tan A vào dung dịch HCl dư
Trang 6thấy có 1,12 lít khí thoát ra và còn 28 gam chất rắn không tan Nồng độ mol của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dung dịch Y là
Câu 14: Thực hiện thí nghiệm theo các sơ đồ phản ứng :
Mg + HNO3 đặc, dư → khí A CaOCl2 + HCl →khí B
NaHSO3 + H2SO4→ khí C Ca(HCO3)2 + HNO3→khí D
Cho các khí A, B, C, D lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH dư Trong tất cả các phản ứng trên có bao nhiêu phản ứng oxi hoá - khử ?
A 4 B 3 C 2 D 5
Câu 15: Khí CO2 chiếm tỉ lệ 0,03 % thể tích không khí Cần bao nhiêu m3 không khí (đktc) để cung cấp cho phản ứng quang hợp ở cây xanh tạo ra 50 gam tinh bột
A 224,00 B 150,33 C 138,27 D 336,00
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Photpho trắng có cấu trúc tinh thể phân tử
B Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử
C Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử
D Ở thể rắn, NaCl tồn tại dạng tinh thể ion
Câu 17: Hoà tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X Cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X, thu được 10,89 gam kết tủa Tính m
Câu 18: Nung nóng m gam bột Fe với S trong bình kín không có không khí, sau một thời gian thu được
12,8 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeS, FeS2, S Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được 10,08 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 19: Cho 21,6 gam chất X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí Z làm xanh giấy quỳ tẩm ướt Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 24: Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là
A HI và O3 B H2S và Cl2 C NH3 và HCl D Cl2 và O2
Câu 25: Thuốc thử nào sau đây không nhận biết được sự của ion Ba2+ có mặt trong dung dịch ?
Câu 26: Để phân biệt Na2CO3, NaHCO3, CaCO3 có thể dùng
A Nước, nước vôi trong B Dung dịch H2SO4
Trang 7C Dung dịch HCl D Nước, dung dịch CaCl2
Câu 27: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 100 ml dung dịch X chứa hỗn hợp gồm K2CO3 1,5M và NaHCO3 1M vào 200 ml dung dịch HCl 1M, sinh ra V lít khí (đktc) Giá trị của V là
A có khí thoát ra B dung dịch trong suốt
C có kết tủa sau đó tan dần D có kết tủa trắng
Câu 30: Cho 2,16 gam bột Al vào 600 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,2M và FeCl3 0,1M Sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn A nặng m gam Giá trị của m là
Câu 31: Hoà tan hoàn toàn một kim loại R hoá trị 2 vào dung dịch H2SO4 loãng, lấy dư 25% so với lượng cần thiết phản ứng, thu được dung dịch A Dung dịch A tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,5 mol NaOH, thu được 11,6 gam kết tủa R là
A Mg B Ba C Be D Zn
Câu 32: Cho các phản ứng hóa học sau :
(1) (NH4)2SO4+ BaCl2→ (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4 + BaCl2→ (4) H2SO4 + BaSO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2→ (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Những phản ứng hoá học có cùng phương trình ion rút gọn là
A (1), (3), (5), (6) B (1), (2), (3), (6)
C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)
Câu 33: Hòa tan hỗn hợp ba kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất không tan là Cu Phần dung dịch sau phản ứng chắc chắn có chứa
A Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)2 B Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)2 ; Cu(NO3)2
C Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)3 D Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)3 ; Cu(NO3)2
Câu 34: Phản ứng nào không dùng để điều chế khí hiđro sunfua ?
A FeS + HNO3 → B Na2S + H2SO4 loãng →
Câu 35: Cho 0,1 mol alanin tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được chất rắn X Cho X vào dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 23,45 gam B 12,55 gam C 24,25 gam D 22,75 gam
Câu 36: Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau : Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3, NH4HCO3 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất (giả sử nước bay hơi không đáng kể) ?
A NH4HCO3 B Ba(HCO3)2 C Ca(HCO3)2 D NaHCO3
Câu 37: Trong vỏ nguyên tử của các nguyên tố : Al, Na, Mg, Fe (ở trạng thái cơ bản) có số electron độc
Câu 39: Trong một cốc nước có hoà tan a mol Ca(HCO3)2 và b mol Mg(HCO3)2 Để làm mềm nước trong
cốc cần dùng V lít nước vôi trong, nồng độ pM Biểu thức liên hệ giữa V với a, b, p là
A V = (a +2b)/p B V = (a + b)/2p C V = (a + b)/p D V = (a + b)p
Trang 8Câu 40: Dung dịch A (loãng) chứa 0,04 mol Fe(NO3)3 và 0,6 mol HCl có khả năng hòa tan được Cu với khối lượng tối đa là
A 12,16 gam B 11,52 gam C 6,4 gam D 12,8 gam.
Câu 41: Cho các chất tham gia phản ứng :
A 110,95 gam B 81,55 gam C 29,4 gam D 115,85 gam.
Câu 44: Trong các phản ứng sau :
1) dung dịch Na2CO3 + H2SO4 2) dung dịch NaHCO3 + FeCl3
3) dung dịch Na2CO3 + CaCl2 4) dung dịch NaHCO3 + Ba(OH)2
5) dung dịch (NH4)2SO4 + Ca(OH)2 6) dung dịch Na2S + AlCl3
Các phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là
Câu 47: Khi làm thí nghiệm với SO2 và CO2, một học sinh đã ghi các kết luận sau :
1> SO2 tan nhiều trong nước, CO2 tan ít
2> SO2 làm mất màu nước brom, còn CO2 không làm mất màu nước brom
3> Khi tác dụng với dung dịch Ca(OH)2, chỉ có CO2 tạo kết tủa
4> Cả hai đều là oxit axit
Trong các kết luận trên, các kết luận đúng là
A 1, 2, 4 B Cả 1, 2, 3, 4 C 2, 3, 4 D 2 và 4
Câu 48: Dãy gồm các chất, ion vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá là
A HCl, Na2S, NO2, Fe2+ B Fe(OH)2, Fe2+, FeCl2, FeO
C FeO, H2S, Cu, HNO3 D NO2, Fe2+, SO2, FeCl3, SO32-
Câu 49: Cho các sơ đồ điều chế kim loại, mỗi mũi tên là 1 phương trình phản ứng hoá học
1) Na2SO4→NaCl → Na 3) CaCO3→ CaCl2→ Ca
2) Na2CO3→NaOH → Na 4) CaCO3→ Ca(OH)2→ Ca
Số sơ đồ điều chế đúng là
Câu 50: Cho các phát biểu sau :
1> Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau
2> Chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch
3> Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn
4> Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất sẽ không đổi 5) Khi phản
ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại Các phát biểu sai là
Trang 9Câu 2: Điện phân dung dịch hỗn hợp x mol NaCl và y mol CuSO4 với điện cực trơ màng ngăn xốp Dung dịch sau điện phân hoà tan được hỗn hợp Fe và Fe2O3 Mối quan hệ giữa x và y là
A x < 2y B x ≤
2y C x = 2y D x > 2y
Câu 3: Có thể điều chế cao su Buna (X) từ các nguồn thiên nhiên theo các sơ đồ sau Hãy chỉ ra sơ đồ sai
A CaCO3 →CaO→CaC2→C2H2→C4H4 → Buta-1,3-đien →X
B Tinh bột →glucozơ → C2H5OH → Buta-1,3-đien → X
C CH4→ C2H2→ C4H4→ Buta-1,3-đien → X
D Xenlulozơ → glucozơ → C2H4→ C2H5OH → Buta-1,3-đien → X
Câu 4: Câu nào sau đây sai ?
A Liên kết trong đa số tinh thể hợp kim vẫn là liên kết kim loại
B Các thiết bị máy móc bằng sắt tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa
học
C Kim loại có tính chất vật lý chung : Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim
D Để điều chế Mg, Al người ta dùng khí H2 hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
Câu 5: Chất nào sau đây không có liên kết cho - nhận ?
Câu 6: Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,5M và BaCl2 0,4M thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?
A 29,55 gam B 23,64 gam C 19,7 gam D 17,73 gam
Câu 7: Hoà tan 36 gam hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl
dư, phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y Khối lượng chất rắn Y là
A 12,8 gam B 0,0 gam C 23,2 gam D 6,4 gam
Câu 8: Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,10 mol CuSO4 và 0,12 mol HCl Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 12,52 gam B 31,3 gam C 27,22 gam D 26,5 gam
Câu 9: Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Hãy cho biết trong các hóa chất sau : KMnO4, Cl2, NaOH, Na2CO3, CuSO4, Cu, KNO3, dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất ?
Câu 10: Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 dung dịch : HCl, NaOH, H2SO4 là
Câu 11: Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch chứa CuSO4 0,2M và Fe2(SO4)3 0,1M Hãy cho biết sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng thanh Fe thay đổi như thế nào ?
Trang 10A Tăng 0,32 gam B Tăng 2,56 gam C Giảm 0,8 gam D Giảm 1,6 gam
Câu 12: Trộn 2 dung dịch AgNO3 1M và Fe(NO3)3 1M theo tỉ lệ thể tích là 1 : 1 thu được dung dịch X Cho m gam bột Zn vào 200 ml dung dịch X, phản ứng xong thu được 10,8 gam kết tủa Xác định m
A 3,25 gam ≤
m ≤ 4,875 gam
Câu 13: Muốn tinh chế H2 có lẫn H2S, ta dẫn hỗn hợp khí vào dung dịch
A Pb(NO3)2 B CuCl2 C NaOH D Cả A, B, C đều đúng
Câu 14: Sử dụng hoá chất nào sau đây để tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp ancol etylic, anđehit axetic,
axit axetic ?
A dd Ca(OH)2, Na, dd H2SO4 B dd NaOH, dd H2SO4
C Na, dd HCl, CuO D dd AgNO3/NH3, dd Br2
Câu 15: Hòa tan 15,6 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 98% đun nóng vừa đủ thu được 7,84 lít khí SO2 (đktc) và dung dịch A Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch A là
A 49,2 gam B 82,8 gam C 64,1 gam D 98,4 gam
Câu 16: Trong các loại phân đạm sau loại nào khi bón ít làm thay đổi môi trường của đất nhất ?
A NH4NO3 B NH4 Cl C (NH4)2SO4 D Ure
Câu 17: Hãy cho biết lớp N có thể chứa tối đa bao nhiêu electron ?
Câu 18: Cho sơ đồ sau :
Hãy cho biết phản ứng nào trong các phản ứng trên không phải là phản ứng oxi hóa - khử ?
A 1, 2, 3, 4, 5 B 4, 5, 6, 7 C 4, 6 D 4
Câu 19: Cho hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào 200 ml dung dịch chứa
BaCl2 0,3M và Ba(HCO3)2 0,8M thu được 2,8 lít H2 (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là
A 43,34 gam B 31,52 gam C 49,25 gam D 39,4 gam
Câu 20: Có một hỗn hợp gồm Cu và Ag Có thể sử dụng phương pháp nào sau đây để thu được Ag tinh
khiết
A Cho hỗn hợp đó vào dung dịch AgNO3 dư
B Đốt hỗn hợp đó bằng oxi dư sau đó hòa hỗn hợp vào dung dịch HCl dư
C Cho hỗn hợp đó vào dung dịch muối của Fe3+ dư
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 21: Nung 22,4 gam kim loại M hoá trị 2 với lưu huỳnh dư thu được chất rắn X Cho chất rắn X tác
dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl thu được khí A và 6,4 g bã rắn không tan Làm khô chất bã rắn rồi đốt cháy hoàn toàn thu được khí B Khí B phản ứng vừa đủ với khí A thu được 19,2 gam đơn chất rắn
M là
A Ca B Mg C Fe D Zn
Câu 22: Tính chất axit của dãy các hiđroxit : H2SiO3, H2SO4, HClO4 biến đổi như thế nào ?
C Không thay đổi D Vừa giảm vừa tăng
Câu 23: Cho độ âm điện của các nguyên tố: O (3,5), Na (0,9), Mg (1,2), Cl (3,0) Trong các phân tử sau
phân tử nào có độ phân cực lớn nhất ?
A NaCl B MgO C MgCl2 D Cl2O
Câu 24: Cho 2,7 gam Al vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1M và H2SO4 1,5M thu được dung dịch X Tính thể tích dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,5M và NaOH 0,6M cần cho vào dung dịch X để thu được lượng kết tủa lớn nhất ?
Câu 25: Dãy các chất nào trong các chất sau có thể làm mềm nước cứng tạm thời ?
A HCl, Ca(OH)2, Na2CO3 B NaCl, Ca(OH)2, Na3PO4
C Ca(OH)2, Na2CO3, Na3PO4 D NH3, Ca(OH)2, Na2SO4
Trang 11Câu 26: Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa sau phản ứng ?
A dd NH3 dư vào dd AlCl3 B dd NaOH dư vào dd Ba(HCO3)2
C khí CO2 dư vào dd NaAlO2 D dd HCl loãng dư vào dd NaAlO2
Câu 27: Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,5M và HCl 1M thu được khí NO (là sản phảm khử duy nhất) và m gam chất rắn Giá trị của m là
A 1,6 gam B 3,2 gam C 6,4 gam D 12,8 gam
Câu 28: Nung một hỗn hợp gồm 0,1 mol C2H4, 0,2 mol C2H2 và 0,3 mol H2 với bột Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y Tính khối lượng H2O thu được ?
A 12,6 gam B 9,0 gam C 9,9 gam D 10,2 gam
Câu 29: Cho cân bằng sau : H2(k) + I2(k) ‡ ˆ ˆˆ ˆ † 2HI(k) ∆H >0 Hãy cho biết yếu tố nào sau đây có thể làm chuyển dịch cân bằng ?
A to, p , nồng độ B to, p
C to, nồng độ D to, p, nồng độ và xúc tác
Câu 30: Cho Na dư vào các dung dịch sau : CuSO4, NH4Cl, NaHCO3, Ba(HCO3)2, Al(NO3)3, FeCl2, ZnSO4 Hãy cho biết có bao nhiêu chất phản ứng vừa có khí thoát ra vừa có kết tủa sau phản ứng ? (Biết rằng lượng nước luôn dư)
Câu 31: Cho một oxit của Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Nhỏ từ
từ dung dịch KMnO4 vào dung dịch X thấy dung dịch KMnO4 mất màu Công thức của oxit đó là ?
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Cả A, B đều đúng
Câu 32: Trong 20 nguyên tố đầu tiên trong bảng hệ thống tuần hoàn, số nguyên tố có nguyên tử với hai
electron độc thân ở trạng thái cơ bản là
A 1 B 3 C 2 D 4
Câu 33: Hiện tượng nào xảy ra trong thí nghiệm sau : Cho 0,1 mol Na vào 100 ml dung dịch chứa
CuSO4 1M và H2SO4 1M (loãng)
A Chỉ có khí bay lên B Có khí bay lên và có kết tủa màu xanh
C Chỉ có kết tủa D Có khí bay lên và có kết tủa màu trắng
Câu 34: Hợp chất X có vòng benzen và có chứa C, H, N Trong X có % khối lượng của N là 13,08% Hãy
cho biết X có bao nhiêu đồng phân ?
Câu 35: Hỗn hợp X gồm 0,04 mol Fe và 0,12/n mol kim loại R (hóa trị n không đổi, không tan trong nước
và đứng trước hiđro trong dãy điện hoá) Cho X vào dung dịch AgNO3 dư Khối lượng Ag thu được là
A 21,6 gam B 25,92 gam C 28,08 gam D 29,52 gam
Câu 36: Cho các cặp dung dịch sau :
(1) BaCl2 và Na2CO3 (2) NaOH và AlCl3 (3) BaCl2 và NaHSO4
(4) Ba(OH)2 và H2SO4 (5) AlCl3 và K2CO3 (6) Pb(NO3)2 và H2S Những cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch trong từng cặp với nhau ?
A 1, 2, 3, 4, 5, 6 B 1, 2, 4, 5, 6
Câu 37: Để một vật làm bằng hợp kim Zn, Cu trong môi trường không khí ẩm (hơi nước có hoà tan O2) xảy ra quá trình ăn mòn điện hoá Tại cực âm xảy ra quá trình nào sau đây ?
A Quá trình khử Zn B Quá trình oxi hoá Zn
C Quá trình khử O2 D Quá trình oxi hoá O2
Câu 38: Nung một hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với O2 là 1,6 với xúc tác V2O5 thu được hỗn hợp Y Biết tỉ khối của X so với Y là 0,8 Tính hiệu suất của phản ứng tổng hợp SO3 ?
A 66,7% B 50% C 75% D 80%
Câu 39: Một hỗn hợp A gồm Ba và Al Cho m gam A tác dụng với nước dư, thu được 2,688 lít khí (đktc)
Cũng m gam A trên cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 3,696 lít khí (đktc) Giá trị của m là
A 4,36 gam B 6,54 gam C 5,64 gam D 7,92 gam
Trang 12Câu 40: Khi cho hỗn hợp gồm MgSO4, Ba3(PO4)2, FeCO3, FeS, Ag2S vào dung dịch HCl dư thì phần
không tan chứa những chất nào ?
A FeS, AgCl, Ba3(PO4)2 B FeS, AgCl, BaSO4
C Ag2S, BaSO4 D Ba3(PO4)2, Ag2S
Câu 41: Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào 20 ml dung dịch AlCl3 1M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,39 gam kết tủa Giá trị của V là
A 15 ml hay 75 ml B Chỉ có thể là 15 ml
C 35 ml hay 75 ml D Chỉ có thể là 75 ml
Câu 42: Đốt nóng kim loại X trong không khí thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng tăng 38% so
với ban đầu X là
Câu 43: Cho x mol khí Cl2 vào bình chứa KOH loãng nguội và y mol khí Cl2 vào bình chứa KOH đặc nóng, sau phản ứng số mol KCl thu được ở 2 thí nghiệm bằng nhau Ta có tỉ lệ
C FeSO4, Fe(NO3)2, NO, H2O D Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3, NO, H2O
Câu 46: Trong phân tử HNO3 , tổng số cặp electron lớp ngoài cùng không tham gia liên kết của 5 nguyên
tử là
Câu 47: Các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
A Ca(OH)2 và BaCl2 B Ca(OH)2 và HCl
C Ca(OH)2, NaOH D Na2CO3 và H2SO4
Câu 48: Nhiệt phân một muối nitrat kim loại có hóa trị không đổi thu được hỗn hợp khí X và oxit kim loại
Khối lượng riêng của hỗn hợp khí X ở điều kiện chuẩn là
A 1,741 gam/l B 1,897 gam/l C 1,929 gam/l D 1,845 gam/l
Câu 49: Chất nào sau đây là thành phần chính để bó bột khi xương bị gãy ?
A CaCO3 B CaSO4.2H2O C Polime D Vật liệu compozit
Câu 50: Thí nghiệm nào sau đây khi hoàn thành tạo ra Fe(NO3)3 ?
A Fe (dư) tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
B Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl
C Fe (dư) tác dụng với dung dịch AgNO3
D Fe tác dụng với lượng dư dung dịch Cu(NO3)2
Trang 13
-HẾT -25 ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC HOÁ VÔ CƠ Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 3: So sánh pin điện hóa và ăn mòn điện hoá, điều nào sau đây không đúng ?
A Kim loại có tính khử mạnh hơn luôn là cực âm
B Pin điện hóa phát sinh dòng điện, ăn mòn điện hoá không phát sinh dòng điện
C Chất có tính khử mạnh hơn bị ăn mòn
D Tên các điện cực giống nhau : catot là cực dương và anot là cực âm
Câu 4: Trong các kim loại sau : Fe, Ni, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, Al Số kim loại tác dụng được với dung dịch
Ba(OH)2 là
Câu 5: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A Có thể điều chế kim loại kiềm bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của chúng
B Có thể điều chế kim loại kiềm thổ bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của chúng
C Có thể điều chế kim loại nhôm bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó
D Mg, Al, Na cháy trong khí CO2 ở nhiệt độ cao
Câu 6: Cho 7,3 gam hỗn hợp gồm Na và Al tan hết vào nước được dung dịch X và 5,6 lít khí (đktc) Thể
tích dung dịch HCl 1M cần cho vào dung dịch X để được lượng kết tủa lớn nhất là
Câu 7: Hoà tan hết 18,2 gam hỗn hợp Zn và Cr trong HNO3 loãng thu được dung dịch A chỉ chứa hai muối
và 0,15 mol hỗn hợp hai khí không màu có khối lượng 5,20 gam trong đó có một khí hoá nâu ngoài không khí Số mol HNO3 đã phản ứng là
A 0,9 mol B 0,7 mol C 0,2 mol D 0,5 mol
Câu 8: Thí nghiệm nào dưới đây tạo thành số gam kết tủa lớn nhất ?
A Cho 0,20 mol K vào dung dịch chứa 0,20 mol CuSO4
B Cho 0,35 mol Na vào dung dịch chứa 0,10 mol AlCl3
Trang 14C Cho 0,10 mol Ca vào dung dịch chứa 0,15 mol NaHCO3
D Cho 0,05 mol Ba vào dung dịch loãng chứa 0,10 mol H2SO4
Câu 9: Có các cặp chất sau : Cu và dung dịch FeCl3 ; H2S và dung dịch Pb(NO3)2 ; H2S và dung dịch ZnCl2; dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3. Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là
Câu 10: Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch X có kết tủa tạo thành, lọc lấy kết tủa cho vào dung dịch
NH3 thấy kết tủa tan.Vậy X
A chỉ có thể là NaCl B chỉ có thể là Na3PO4
C là Na2SO4 D là NaNO3
Câu 11: Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, cường độ dòng 5A Khi ở anot có 4 gam khí oxi bay
ra thì ngưng Điều nào sau đây luôn đúng ? Biết hiệu suất phản ứng là 100%
A Khối lượng đồng thu được ở catot là 16 gam
B Thời gian điện phân là 9650 giây
C pH của dung dịch trong quá trình điện phân luôn tăng lên
D Không có khí thoát ra ở catot
Câu 12: Cho các chất sau : FeBr3, FeCl2, Fe3O4,AlBr3, MgI, KBr, NaCl Axit H2SO4 đặc nóng có thể oxi hóa bao nhiêu chất ?
Câu 13: Cho từ từ 150 ml dung dịch HCl 1M vào 500 ml dung dịch A gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thu được 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55 gam kết tủa Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dung dịch A lần lượt là
Câu 15: Khi hoà tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20%, thu được
dung dịch muối trung hoà có nồng độ 20% Kim loại M là
A 6,96 gam B 24 gam C 20,88 gam D 25,2 gam
Câu 18: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+
- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa
- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là
A 26,4 gam B 20,4 gam C 25,3 gam D 21,05 gam
Câu 19: Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl (vừa đủ) thu được dung dịch X Cho các hóa chất sau : Cu, Mg,
Ag, AgNO3, Na2CO3, NaHCO3, NaOH, NH3 Hãy cho biết có bao nhiêu hóa chất tác dụng được với dd X
Câu 20: Cho các chất và ion sau : SO2 ; Cl2 ; F2 ; S ; Ca ; Fe2+ ; Fe3+ ; NO2 ; HCO3- ; NO3- Số chất và ion vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử là
Câu 21: Đem 11,2 gam Fe để ngoài không khí, sau một thời gian thu được một hỗn hợp gồm Fe và các
oxit Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp đó trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 3,36 lít khí SO2 (đktc)
Số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng là
Trang 15A 0,4 mol B 0,3 mol C 0,5 mol D 0,45 mol
Câu 22: Cho từ từ V lít dung dịch Na2CO3 1M vào V1 lít dung dịch HCl 1M thu được 2,24 lít CO2 (đktc) Cho từ từ V1 lít HCl 1M vào V lít dung dịch Na2CO3 1M thu được 1,12 lít CO2 (đktc) Vậy V và V1 tương ứng là
A V = 0,15 lít ; V1 = 0,2 lít B V = 0,25 lít ; V1 = 0,2 lít
C V = 0,2 lít ; V1 = 0,15 lít D V = 0,2lít ; V1 = 0,25 lít
Câu 23: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?
A Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3 B Al, Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3
C NaHCO3, Al(OH)3, ZnO, H2O, NH4HCO3 D Al2O3, Al(OH)3, AlCl3, Na[Al(OH)4]
Câu 24: Trộn 2 dung dịch : Ba(HCO3)2 ; NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỉ lệ thể tích 1: 2 thu được kết tủa X và dung dịch Y Các ion có mặt trong dung dịch Y là (Bỏ qua sự thủy phân của các ion
và sự điện li của nước)
A Ba2+, HCO3- và Na+ B Na+, HCO3-
C Na+ và SO4- D Na+, HCO3- và SO4
2-Câu 25: Một hỗn hợp gồm Ag, Cu và Fe Hãy cho biết hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để loại bỏ hết
Cu, Fe ra khỏi hỗn hợp và thu được Ag có khối lượng đúng bằng khối lượng Ag có trong hỗn hợp ban đầu
C HNO3 loãng, nóng D Fe(NO3)3
Câu 26: Cho phản ứng sau : 2SO2 (k) + O2 (k)
ˆ ˆ †
‡ ˆ ˆ 2SO3 (k) ΔH < 0 Điều kiện nào sau đây làm tăng hiệu suất của phản ứng
A Tăng nhiệt độ, giảm áp suất B Hạ nhiệt độ, giảm áp suất
C Tăng nhiệt độ, tăng áp suất D Hạ nhiệt độ, tăng áp suất
Câu 27: Cation X2+ có cấu hình electron là … 3d5 Hãy cho biết oxit cao nhất của X có công thức là
A X2O7 B X2O5 C X2O3 D XO
Câu 28: Trộn dung dịch chứa Ba2+; OH- 0,12 mol và Na+ 0,02 mol với dung dịch chứa HCO
-3 0,04 mol ;
CO32- 0,03 mol và Na+ Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là
A 9,85gam B 5,91 gam C 3,94 gam D 7,88 gam
Câu 29: Cấu hình electron của một ion X3+ là : 1s22s22p63s23p63d3 Nguyên tử X có bao nhiêu electron độc thân
Câu 30: Cho các dung dịch sau : Na2CO3, NaOH và CH3COONa có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị
pH tương ứng là pH1, pH2 và pH3 Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần pH ?
A pH3 < pH1 < pH2 B pH1 < pH3 < pH2
C pH3< pH2 < pH1 D pH1 < pH2 < pH3
Câu 31: Hãy cho biết dãy hóa chất nào sau đây khi phản ứng với HNO3 đặc nóng đều thu được khí NO2 bay ra ?
A CaSO3, Fe(OH)2, Cu, ZnO B Fe3O4, Na2SO3, As2S3, Cu
C Fe, BaCO3, Al(OH)3, ZnS D Fe2O3, CuS, NaNO2, NaI
Câu 32: Cho hỗn hợp gồm x mol FeS2 và 0,2 mol Cu2S tác dụng với HNO3 loãng đun nóng thu được dung dịch A chỉ chứa muối sunfat của các kim loại và giải phóng khí NO Giá trị của x là
Câu 33: Cho 17,15 gam hỗn hợp X gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch Y và 3,92 lít H2 (đktc) Cho khí CO2 vào dung dịch Y Tính thể tích CO2 (đktc) cần cho vào dung dịch X để kết tủa thu được là lớn nhất
A V = 2,24 lít B 2,24 lít ≤ V ≤ 4,48 lít
C 2,24 lít ≤ V ≤ 5,6 lít D 3,36 lít ≤ V ≤ 5,6 lít
Câu 34: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 1M và Ca(OH)2
0,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 15 gam kết tủa V có giá trị là
A 3,36 lít hoặc 10,08 lít B 3,36 lít hoặc 14,56 lít
C 4,48 lít hoặc 8,96 lít D 3,36 lít hoặc 13,44 lít
Trang 16Câu 35: Cho 3,12 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 1,2M (lấy dư) thoát
ra 1,344 lít khí (đktc) và dung dịch X Thêm tiếp 100 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là
A 3,9 gam B 4,68 gam C 6,24 gam D 3,12 gam
Câu 36: Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hoà tan b mol Fe(NO3)3 Tìm điều kiện liên hệ giữa a và b để
sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại
A b=2a/3 B b≤ 2a C b≥ 2a D b>3a
Câu 37: Cho chất X vào dung dịch NaOH đun nóng thu được khí Y ; cho chất rắn X vào dung dịch HCl sau đó cho Cu vào thấy Cu tan ra và có khí không màu bay lên hóa nâu trong không khí Nhiệt phân X
trong điều kiện thích hợp thu được một oxit phi kim Vậy X là chất nào sau đây ?
Câu 40: Dung dịch Y chứa Ca2+ 0,1 mol, Mg2+ 0,3 mol, Cl- 0,4 mol, HCO3- y mol Khi cô cạn dung dịch Y
ta thu được muối khan có khối lượng là
A 30,5 gam B 25,4 gam C 37,4 gam D 49,8 gam
Câu 41: Cho 3 kim loại X, Y, Z biết Eo của 2 cặp oxi hóa - khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khi cho
Z vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xảy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không xảy ra phản ứng Biết Eo của pin X-Z = +0,63V thì Eo của pin Z-Y bằng
Câu 42: Hoà tan 2,16 gam hỗn hợp 3 kim loại Na, Al, Fe vào nước (dư), thu được 0,448 lít khí (đktc) và
một lượng chất rắn Tách lượng chất rắn này cho tác dụng hết với 60 ml dung dịch CuSO4 1M thì được 3,2 gam Cu kim loại và dung dịch X Tách dung dịch X cho tác dụng vừa đủ dung dịch NaOH để thu được kết tủa lớn nhất Nung kết tủa thu được trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn Y Khối lượng (gam) chất rắn Y là
Câu 43: Hòa tan 133,2 gam muối Al2(SO4)3.18H2O vào 200 gam dung dịch K2SO4 11,745 % ở nhiệt độ
t1C Làm lạnh dung dịch xuống nhiệt độ t2 C thì thu được phèn chua kết tinh (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) và dung dịch X Tách phèn chua ra rồi pha loãng dung dịch X để được 500 ml dung dịch Y Nồng độ mol/l của Al3+ trong dung dịch Y là
Câu 44: Chia một mẩu Na thành hai phần bằng nhau Đốt cháy phần thứ nhất trong oxi thu được 7,4 gam
chất rắn X Hòa tan hết X vào nước thu được 0,84 lít khí O2 (đktc) Hòa tan phần thứ hai vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y pH của dung dịch Y bằng
Câu 45: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Trong các phản ứng oxi hóa - khử, ion kim loại chỉ thể hiện tính oxi hóa
B Cl có khả năng tạo liên kết cộng hóa trị có cực, không cực hoặc ion
C Số electron lớp ngoài cùng biến đổi tuần hoàn khi số hiệu nguyên tử Z tăng
D Cho các nguyên tử 4Be ; 11Na ; 12Mg ; 19K Chiều giảm dần tính bazơ của các hiđroxit là KOH > NaOH > Mg(OH)2 > Be(OH)2
Câu 46: Chất (dung dịch) nào sau đây không dùng để sát trùng, diệt khuẩn ?
A AgNO3 B Nước clo C Khí ozon D NiCl2
Trang 17Câu 47: Cho cân bằng : 2NO2(nâu)
ˆ ˆ †
‡ ˆ ˆ
N2O4 (Không màu) ∆ H = -58 kJ Nhúng bình đựng hỗn hợp NO2 và N2O4 vào nước đá thì
A Hỗn hợp chuyển sang màu xanh B Màu nâu đậm dần
C Hỗn hợp vẫn giữ nguyên như màu ban đầu D Màu nâu nhạt dần
Câu 48: Hai nguyên tố X, Y thuộc 2 phân nhóm chính liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số electron
trong 2 nguyên tử X, Y bằng 19 Phân tử hợp chất XaYb có tổng số proton bằng 70 Công thức phân tử hợp chất là (ZNa = 11, ZMg = 12, ZAl = 13, ZN = 7, ZO = 8, ZC = 6)
A Mg3N2 B Na2O C Al4C3 D CaC2
Câu 49: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl, pH = x ; dung dịch
H2SO4, pH = y ; dung dịch NH4Cl, pH = z và dung dịch NaOH pH = t Nhận định nào dưới đây là đúng ?
A x < y < z < t B t < z < x < y C y < x < z< t D z < x < t < y
Câu 50: Có 7 ống nghiệm đựng 7 dung dịch : Ni(NO3)2, FeCl3, Cu(NO3)2, AlCl3, ZnCl2, MgCl2, AgNO3 Nếu cho từ từng giọt dung dịch NaOH đến dư lần lượt vào 7 dung dịch trên, sau đó thêm dung dịch NH3 dư vào Số ống nghiệm cuối cùng vẫn thu được kết tủa là
được chất rắn P gồm hai chất rắn Cho P vào dung dịch HCl dư Nhận xét đúng là
A P tan một phần nhưng không tạo khí B P tan một phần trong HCl tạo khí
C P hoàn toàn không tan trong HCl D P tan hết trong HCl
Câu 2: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ đến khi nước
bị điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng lại Dung dịch thu được sau điện phân hòa tan vừa đủ 1,6 gam CuO
và anot của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc) Giá trị của m là
A 5,97 gam B 3,875 gam C 4,95 gam D 7,14 gam
Câu 3: Nhiệt phân đá vôi thu được khí X Hấp thụ hoàn toàn a mol khí X vào dung dịch chứa b mol KOH
được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng được với dung dịch BaCl2 và dung dịch NaOH Trong trường hợp này tỷ lệ a/b thỏa mãn
< 1 C 1 <
a b
D 1 <
a b
< 2
Câu 4: Dãy gồm tất cả các chất đều hoà tan trong dung dịch HCl là
A Mg, BaSO4, Fe3O4, S B (NH4)2CO3, CuS, KOH, Al
C KMnO4, KCl, FeCO3, Sn D Al(OH)3, Ag2O, Cu, ZnS
Câu 5: Cho 12 gam dung dịch NaOH 10% tác dụng với 5,88 gam dung dịch H3PO4 20% thu được dung dịch X Dung dịch X chứa các muối nào ?
A Na2HPO4 và Na3PO4 B NaH2PO4
Trang 18Câu 6: Hỗn hợp X gồm FeS2 và Cu2S Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch Y và 8,96 lít SO2 (đktc) Lấy 1/2 Y cho tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2 dư thu được 11,65 gam kết tủa, nếu lấy 1/2 Y còn lại tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư khối lượng kết tủa thu được là
A 31,5gam B 17,75 gam C 34,5 gam D 15,75 gam
Câu 7: Cho các dung dịch muối : NaCl, FeCl3, KHCO3, NH4Cl, K2S, Al2(SO4)3, Ba(NO3)2 Chọn câu đúng
A Có 3 dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ B Có 4 dung dịch không làm đổi màu quỳ tím
C Có 3 dung dịch làm quỳ tím hóa xanh D Có 4 dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ
Câu 8: Có một cốc đựng x gam dung dịch chứa HNO3 và H2SO4 Hoà tan hết 4,8 gam hỗn hợp 2 kim loại
M, N (có hoá trị không đổi) vào dung dịch trong cốc thì thu được 2,1504 lít (đktc) hỗn hợp 2 khí NO2 và X, sau phản ứng khối lượng các chất trong cốc tăng thêm 0,096 gam so với x Khối lượng muối khan thu được
là :
A 11,296 gam B 12,750 gam C 13,250 gam D 5,648 gam
Câu 9: Hòa tan các chất sau đây vào nước để được 500 ml dung dịch X : 0,05 mol NaCl ; 0,1 mol HCl ;
0,05 mol H2SO4 ; và 0,1 mol (NH4)2SO4 300 ml dung dịch Y chứa KOH 0,5M và Ba(OH)2 1M Trộn dung dịch X với dung dịch Y thu được 800 ml dung dịch Z Hỏi khối lượng dung dịch Z so với tổng khối lượng hai dung dịch X và Y giảm bao nhiêu gam ?
A 36,55 gam B 48,2 gam C 35,25 gam D 38,35 gam
Câu 10: Dẫn luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp X gồm CuO, FexOy đun nóng Sau một thời gian trong ống sứ còn lại n gam hỗn hợp rắn Y Khí thoát ra được hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư thu được p gam kết tủa Biểu thức liên hệ giữa m, n, p là
A Đám cháy do magie hoặc nhôm B Đám cháy nhà cửa, quần áo
C Đám cháy do khí ga D Đám cháy do xăng, dầu
Câu 13: Tổng các hệ số (tối giản) của phản ứng giữa natri cromit NaCrO2 với brom trong NaOH là
Câu 14: Trong phòng thí nghiệm người ta cho Cu kim loại tác dụng với HNO3 đặc Biện pháp xử lí khí thải tốt nhất là
A nút ống nghiệm bằng bông khô
B nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch NaOH
C nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn
D nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước
Câu 15: Nhiệt phân cùng số mol mỗi muối nitrat dưới đây, thì trường hợp nào sinh ra thể tích khí O2 nhỏ nhất (trong cùng điều kiện) ?
A KNO3 B AgNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3
Câu 16: Dung dịch X chứa các ion Fe3+, NH4+, NO3- Để chứng tỏ sự có mặt của các ion này cùng một dung dịch ta dùng dãy hoá chất nào ?
A Cu, dung dịch NaOH, dung dịch HCl B Cu, dung dịch HCl, dung dịch Na2CO3
C Mg, dung dịch HNO3, quỳ tím D NH3, dung dịch HCl, Cu
Câu 17: Vàng tan được trong dung dịch kali xianua có mặt oxi Tổng các hệ số (tối giản) của phản ứng là
Câu 18: Trong công nghiệp, khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn thu được hỗn hợp gồm NaOH và
NaCl ở khu vực catot Để tách được NaCl khỏi NaOH người ta sử dụng phương pháp
C kết tinh phân đoạn D lọc, tách
Trang 19Câu 19: Cho hỗn hợp A gồm Al, Fe vào dung dịch B có chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được dung dịch C Cho dung dịch NaOH dư vào C được kết tủa D gồm hai hiđroxit kim loại Trong dung dịch C có chứa
A Al(NO3)3, Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 B Al(NO3)3 và Fe(NO3)2
C Al(NO3)3 và Fe(NO3)3 D Al(NO3)3 và Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2
Câu 20: Cho các chất : CH3CH2OH (1) ; H2O (2) ; CH3COOH (3) ; C6H5OH (4) ; HCl (5) Thứ tự tăng dần tính linh động của nguyên tử hiđro trong các chất là
Câu 22: Khử hoàn toàn 4,8 gam oxit của một kim loại ở nhiệt độ cao, cần dùng 2,016 lít khí hiđro (đktc)
Công thức phân tử của oxit đã dùng là
Câu 23: Trong bình kín dung tích 5 lít không đổi chứa 12,8 gam SO2 và 3,2 gam oxi (có một ít xúc tác
V2O5 thể tích không đáng kể) nung nóng Sau khi tiến hành phản ứng oxi hóa SO2 đạt trạng thái cân bằng thì phần trăm thể tích oxi còn lại trong bình chiếm 20%
Hằng số cân bằng của phản ứng : 2SO2 + O2
ˆ ˆ †
‡ ˆ ˆ 2SO3 tại điều kiện trên là
Câu 24: Cho các dung dịch sau : NaOH, BaCl2, KHSO4, Al2(SO4)3, (NH4)2SO4 Để phân biệt các dung dịch trên, dùng thuốc thử nào sau đây thì sẽ cần tiến hành ít thí nghiệm nhất ?
Câu 25: Cho 4,291 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4, Al2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với 179 ml dung dịch HCl 1M Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là
A 9,1415 gam B 9,2135 gam C 9,5125 gam D 9,3545 gam
Câu 26: Hóa chất để phân biệt 3 cốc chứa : Nước nguyên chất, nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu là
C Na2CO3 và Na3PO4 D Na3PO4
Câu 27: Để phân biệt 2 dung dịch AlCl3 và ZnSO4 có thể dùng bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch sau : dung dịch NaOH, dung dịch Ba(OH)2, dung dịch NH3, dung dịch BaCl2, dung dịch Na2S ?
A 2 dung dịch B 3 dung dịch C 4 dung dịch D cả 5 dung dịch
Câu 28: Cho các kim loại và ion sau : Cr, Fe2+, Mn, Mn2+, Fe3+ Nguyên tử và ion có cùng số electron độc thân là
C Mn, Mn2+ và Fe3+ D Cr và Fe2+
Câu 29: Điện phân có màng ngăn 200 gam dung dịch X chứa KCl và NaCl đến khi tỉ khối khí ở anot bắt
đầu giảm thì dừng lại Trung hòa dung dịch sau điện phân cần 200 ml dung dịch H2SO4 0,5M, cô cạn dung dịch thu được 15,8 gam muối khan Nồng độ phần trăm mỗi muối có trong dung dịch X lần lượt là
Trang 20Câu 33: Hòa tan hỗn hợp Fe và FeCO3 trong dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp 2 khí có tỉ khối so với H2
là 22,5 Hai khí đó là
A CO2 và NO2 B CO2 và N2O C NO2 và N2O D NO và NO2
Câu 34: Nguyên liệu để điều chế axeton trong công nghiệp là
A isopropylbenzen B propan-2-ol C propan-1-ol D propin.
Câu 35: Dãy các ion sắp xếp theo chiều tính oxi hóa giảm dần là
A Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+, Al3+, Mg2+ B Fe3+, Ag+, Fe2+, Cu2+, Al3+, Mg2+
C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+, Al3+, Mg2+ D Ag+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, Al3+, Mg2+
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol hỗn hợp 2 ancol bậc một, sau phản ứng thu được 6,16 gam CO2 Nếu oxi hoá 0,08 mol hỗn hợp 2 ancol trên bằng oxi, xúc tác Cu, đun nóng (giả sử hiệu suất 100%) Sau đó cho sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam Ag Giá trị của m là
A m = 34,56 gam B 17,28 gam < m < 34,56 gam
C m = 17,28 gam D 21,6 gam ≤ m < 34,56 gam
Câu 37: So sánh khối lượng Cu tham gia phản ứng trong hai trường hợp sau :
- Hòa tan m1 gam Cu cần vừa đủ 200 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1,2M và H2SO4 0,3M
- Hòa tan m2 gam Cu cần vừa đủ 200 ml dung dịch hỗn hợp NaNO3 1,2M và H2SO4 0,8M
Biết rằng cả 2 trường hợp sản phẩm khử đều là khí NO duy nhất Tỉ lệ m1 : m2 có giá trị bằng
A m1 : m2 = 9 : 8 B m1 : m2 = 8 : 9
C m1 : m2 = 1 : 1 D m1 : m2 = 10 : 9
Câu 38: Hòa tan 19,5 gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 trong nước thu được 500 ml dung dịch A trong suốt Thêm dần dung dịch HCl 1M vào dung dịch A đến khi xuất hiện kết tủa thì dừng lại thấy thể tích dung dịch HCl cần dùng là 100 ml Phần trăm số mol mỗi chất trong A lần lượt là
Câu 40: Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Pha loãng dung dịch axit yếu thì hằng số Ka không đổi
B Pha loãng dung dịch axit yếu thì độ điện li α không đổi
C Pha loãng dung dịch axit yếu thì hằng số Ka giảm
D Pha loãng dung dịch axit yếu thì pH của dung dịch không đổi
Câu 41: Dung dịch nước của chất A làm xanh quỳ tím, còn dung dịch nước của chất B không làm đổi màu
quỳ tím Trộn lẫn dung dịch của hai chất lại thì xuất hiện kết tủa A, B lần lượt là
A Na2CO3 ; FeCl3 B NaOH ; K2SO4
C KOH ; FeCl3 D K2CO3 ; Ba(NO3)2
Câu 42: Hòa tan 20 gam muối sunfat ngậm nước của kim loại M (hóa trị n) vào nước rồi đem điện phân
hoàn toàn, thấy ở catot tách ra 5,12 gam kim loại, ở anot thoát ra 0,896 lít khí (đktc) Công thức của muối ngậm nước đó là
A Al2(SO4)3 B CuSO4.5H2O C CuSO4.3H2O D FeSO4.7H2O
Câu 43: Cần bao nhiêu tấn quặng hematit đỏ chứa 5% tạp chất để sản xuất 1 tấn gang có chứa 95% Fe
(biết rằng hiệu suất của quá trình luyện gang là 90%) ?
A 1,537 tấn B 1,457 tấn C 1,587 tấn D 1,623 tấn
Câu 44: Cho a gam hỗn hợp bột gồm Ni và Cu vào dung dịch AgNO3 (dư) Sau khi kết thúc phản ứng thu được 54 gam chất rắn Mặt khác cũng cho a gam hỗn hợp 2 kim loại trên vào dung dịch CuSO4 (dư), sau khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng (a + 0,5) gam Giá trị của a là
A 15,5 gam B 42,5 gam C 33,7 gam D 53,5 gam
Câu 45: Cho V lít dung dịch A chứa đồng thời FeCl3 1M và Fe2(SO4)3 0,5M tác dụng với dung dịch
Na2CO3 dư, phản ứng kết thúc thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 69,2 gam so với tổng khối lượng của các dung dịch ban đầu Giá trị của V là
A 0,2 lít B 0,24 lít C 0,237 lít D 0,336 lít
Trang 21Câu 46: Cho các chất : Al, Zn, NaHCO3, Al2O3, ZnO, Zn(OH)2, CrO, Cr2O3, CrO3, Ba, Na2O, K, MgO, Fe
Số chất hòa tan được cả trong dung dịch NaOH và KHSO4 là
Câu 47: Cho các chất : AgNO3, Cu(NO3)2, MgCO3, Ba(HCO3)2, NH4HCO3, NH4NO3 và Fe(NO3)2 Nếu nung các chất trên đến khối lượng không đổi trong các bình kín không có không khí, rồi cho nước vào các bình, số bình có thể tạo lại chất ban đầu sau các thí nghiệm là
Câu 48: Hòa tan hết 26,43 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO bằng 795 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,368 lít khí H2 (đktc)
Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là
A 95,92 gam B 86,58 gam C 100,52 gam D 88,18 gam
Câu 49: Cho các dung dịch sau: dung dịch HCl, dung dịch Ca(NO3)2, dung dịch FeCl3, dung dịch AgNO3, dung dịch chứa hỗn hợp HCl và NaNO3, dung dịch chứa hỗn hợp NaHSO4 và NaNO3 Số dung dịch có thể tác dụng với đồng kim loại là
Câu 50: Cho vào nước (dư) vào 4,225 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Al, Ba Khuấy đều để phản ứng
xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng còn lại 0,405 gam chất rắn không tan % về khối lượng của Ba trong hỗn hợp là
A Nước trong cốc là nước cứng vĩnh cửu
B Nước trong cốc là nước cứng toàn phần, nhưng ion Ca2+ và SO42- không thể hiện diện trong cùng một dung dịch được, vì nó sẽ kết hợp tạo chất ít tan CaSO4 tách khỏi dung dịch
C Nước trong cốc là nước cứng tạm thời
D Có biểu thức : c = 2(a +b) – (d + 2e)
Câu 2: Cho m gam hỗn hợp bột gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được 97,2 gam chất rắn Mặt khác, cũng cho m gam hỗn hợp 2 kim loại trên vào dung dịch CuSO4 dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 25,6 gam Giá trị của m là
A 14,5 gam B 12,8 gam C 15,2 gam D 13,5 gam
Câu 3: Cho 0,81 gam Al và 2,8 gam Fe tác dụng với 200 ml dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 8,12 gam hỗn hợp 3 kim loại Cho 8,12 gam hỗn hợp 3 kim loại này tác dụng với dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,672 lít H2 (đktc) Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 lần lượt là
Trang 22A 40% ; 60% B 30% ; 70% C 50% ; 50% D 35% ; 65%
Câu 5: Có 5 lọ hóa chất, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch sau (nồng độ khoảng 0,1M) : NaClO4 (X1);
Na2S (X2) ; K3PO4 (X3) ; AlCl3 (X4) ; NaHCO3 (X5). Dùng quỳ tím có thể nhận biết được dung dịch nào ?
A kim loại B cộng hoá trị C cho nhận D ion
Câu 8: Hòa tan hết 17,84 gam hỗn hợp A gồm ba kim loại là sắt, bạc và đồng bằng 203,4 ml dung dịch
HNO3 20% (d=1,115 g/ml) vừa đủ Có 4,032 lít khí NO duy nhất thoát ra (đktc) và còn lại dung dịch B Đem cô cạn dung dịch B, thu được m gam hỗn hợp các muối khan Giá trị của m là
A 54,28 gam B 51,32 gam C 45,64 gam D 60,27 gam
Câu 9: Cho 200 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,6M và K2SO4 0,4M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch hỗn hợp Pb(NO3)2 0,9M và BaCl2 nồng độ C (mol/l) Thu được m gam kết tủa Giá trị của C là
Câu 10: Một dung dịch có chứa H2SO4 và 0,543 gam muối natri của một axit chứa oxi của clo (muối X) Cho thêm vào dung dịch này một lượng KI cho đến khi iot ngừng sinh ra thì thu được 3,05 gam I2 Muối X
là
A NaClO2 B NaClO3 C NaClO4 D NaClO
Câu 11: Hoà tan 2,08 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 2,688 lít SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là
A 8,2 gam B 9 gam C 1,6 gam D 10,7 gam
Câu 12: Cho 200 ml dung dịch NaOH pH = 14 vào 200 ml dung dịch H2SO4 0,25M Thu được 400 ml dung dịch A Giá trị pH của dung dịch A bằng
Câu 13: Hòa tan hết 1 lượng Na vào dung dịch HCl 10% thu được 46,88 gam dung dịch gồm NaCl và
NaOH và 1,568 lít H2 (đktc) Nồng độ % NaCl trong dung dịch thu được là
Câu 14: Điện phân dung dịch muối nitrat của kim loại M, dùng điện cực trơ, cường độ dòng điện 2A Sau
thời gian điện phân 4 giờ 1 phút 15 giây, không thấy khí tạo ở catot, khối lượng catot tăng 9,75 gam Sự điện phân có hiệu suất 100%, ion kim loại bị khử tạo thành kim loại bám hết vào catot Kim loại M là
A Phản ứng thuận tỏa nhiệt và giảm áp suất
B Phản ứng thuận tỏa nhiệt và tăng áp suất
C Phản ứng thuận thu nhiệt và tăng áp suất
D Phản ứng thuận thu nhiệt và giảm áp suất
Câu 16: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Ba(AlO2)2 Hiện tượng xảy ra là
A Có kết tủa keo trắng , sau đó kết tủa tan B Chỉ có kết tủa keo trắng
C Không có kết tủa, có khí bay lên D Có kết tủa keo trắng và có khi bay lên
Câu 17: Có các dung dịch muối riêng biệt : Al(NO3)3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 ,Mg(NO3)2 Nếu cho các dung dịch trên lần lượt tác dụng với dung dịch NH3 cho đến dư hoặc dung dịch NaOH cho đến
dư, thì sau phản ứng số kết tủa thu được lần lượt là ?
Trang 23Câu 18: Cho 50 gam hỗn hợp gồm Fe3O4, Cu, Mg tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng được 2,24 lít H2 (đktc) và còn lại 18 gam chất rắn không tan % Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 19: Trộn 10,8 gam bột nhôm với 34,8 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X hòa tan hết X bằng HCl thu được 10,752 lít H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm và thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng là
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 1 lượng FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được khí X và dung dịch Y Cho khí X hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 gam muối Mặt khác cô cạn dung dịch Y thì thu được 120 gam muối khan Xác định FexOy
Câu 21: Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A Fe2O3, CrO, ZnO B FeO, Cr2O3
C Fe2O3, Cr2O3 D CuO, FeO, CrO
Câu 23: Trong pin điện hoá Cr - Sn xảy ra phản ứng : 2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn Biết E Cr3+/ Cr = -0,74V , ESn2+/ Sn = - 0,14V Suất điện động chuẩn của pin điện hoá là
Câu 29: Dung dịch Na2S tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A HCl, H2S, FeCl3, Cu(NO3)2, ZnCl2
B HCl, K2S, FeCl3, Cu(NO3)2, ZnCl2
C H2SO4, H2S, FeCl3, Cu(NO3)2, AgCl
D HCl, H2S, KCl, Cu(NO3)2, ZnCl2
Câu 30: Hoà tan 0,54 gam Al vào 1 lít dung dịch HCl 0,1M, được dung dịch Y Thêm từ từ V lít dung dịch
NaOH 0,1M vào dung dịch Y thu được 0,78 gam kết tủa Giá trị của V là
A 0,3 lít hoặc 0,7 lít B 0,3 lít hoặc 1,1 lít
Câu 31: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/lít : CH3COOH ; KHSO4 ; CH3COONa ; NaOH Thứ tự sắp xếp các dung dịch theo chiều pH tăng dần là
Trang 24A KHSO4 ; CH3COOH ; CH3COONa ; NaOH
B KHSO4 ; CH3COOH ; NaOH ; CH3COONa
C CH3COOH ; CH3COONa ; KHSO4 ; NaOH
D CH3COOH ; KHSO4 ; CH3COONa ; NaOH
Câu 32: Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol Al và 0,02 mol Mg tác dụng với 100 ml dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X gồm 3 kim loại, X tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc, dư thu được V lít NO2 (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là
Câu 33: Trong phòng thí nghiệm, nguời ta thường điều chế HNO3 từ
A NaNO3 và H2SO4 đặc B NH3 và O2
C NaNO3 và HCl đặc D NaNO2 và H2SO4 đặc
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 2,05 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Al, Mg, Zn vào một vừa đủ dung dịch
HCl Sau phản ứng, thu được 1,232 lít khí ở đktc và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là
A 4,320 gam B 6,480 gam C 6,245 gam D 5,955 gam
Câu 35: Cho cân bằng sau : SO2 + H2O ‡ ˆ ˆˆ ˆ † H+ + HSO3- Khi thêm vào dung dịch một ít muối NaHSO4 (không làm thay đổi thể tích) thì cân bằng trên sẽ
A không xác định B không chuyển dịch theo chiều nào
C chuyển dịch theo chiều nghịch D chuyển dịch theo chiều thuận
Câu 36: Theo quy tắc bát tử trong phân tử NH4NO3 có số kiểu liên kết khác nhau là
Câu 37: Cho 10,2 gam hỗn X gồm Mg và Fe cho vào dung dịch CuCl2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc thu được 13,8 gam chất rắn Y và dung dịch Z chứa 2 muối Thêm KOH dư vào dung dịch Z, thu được 11,1 gam kết tủa Thành phần phần trăm khối lượng Mg trong X là
Câu 38: Cho 22,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 77,44 gam muối khan Giá trị của V là
Câu 41: Có thể phân biệt 3 dung dịch KOH, HCl, H2SO4 (l) bằng một thuốc thử là
A Mg B giấy quỳ tím C BaCO3 D Phenolphtalein
Câu 42: Trong tự nhiên Ag có hai đồng vị bền là 107Ag và 109Ag Nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,87 Hàm lượng 107Ag có trong AgNO3 là
Câu 43: Cho m gam Fe vào dung dịch chứa đồng thời H2SO4 và HNO3 thu được dung dịch X và 4,48 lít
NO (duy nhất) Thêm tiếp H2SO4 vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO duy nhất nữa và dung dịch
Y Dung dịch Y hoà tan vừa hết 8,32 gam Cu không có khí bay ra (các khí đo ở đktc) Khối lượng của Fe đã cho vào là
A 11,2 gam B 16,24 gam C 16,8 gam D 9,6 gam.
Câu 44: Cho Fe dư tác dụng với dung dịch H2SO4 70% (đặc), nóng Các sản phẩm cuối cùng không kể Fe
dư gồm
A FeSO4, SO2, H2 B Fe2(SO4)3, FeSO4, SO2, H2
C FeSO4, SO2 D Fe2(SO4)3, FeSO4, SO2
Trang 25Câu 45: Chỉ số iot của triolein là
Câu 46: Cho 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,2M và HCl 1M Khi cho Cu tác dụng với dung dịch thì chỉ thu được một sản phẩm duy nhất là NO Khối lượng Cu có thể hoà tan tối đa vào dung dịch là
A 3,2 gam B 6,4 gam C 2,4 gam D 9,6 gam
Câu 47: Cho vào một bình kín dung tích không đổi 2 mol Cl2 và 1 mol H2 thì áp suất của bình là 1,5 atm Nung nóng bình cho phản ứng xảy ra với hiệu suất đạt trên 90% Đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất của bình là
A 1,35 atm B 1,75 atm C 2 atm D 1,5 atm
Câu 48: Hoà tan một oxit kim loại M (có hoá trị III) trong một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 25%, sau phản ứng thu được dung dịch muối có nồng độ 29,5181% Công thức oxit đó là
A Fe2O3 B Cr2O3 C Ni2O3 D Al2O3
Câu 49: Thêm 250 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch H3PO4 1,5M Sản phẩm thu được là hỗn hợp
A NaOH ; Na3PO4 B H3PO4 ; NaH2PO4
C NaH2PO4 ; Na2HPO4 D Na3PO4 ; Na2HPO4
Câu 50: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào lượng dư nước thì thoát ra V lít khí Nếu cũng cho m
gam X vào dung dịch NaOH dư thì thu được 2,5V lít khí Thành phần phần trăm khối lượng Na trong X là (các khí đo ở cùng điều kiện)
Câu 1: Dung dịch A chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,13 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam
Cu kim loại ? Biết NO là sản phẩm khử duy nhất
A 5,12 gam B 2,88 gam C 3,92 gam D 3,2 gam
Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng : X + HCl + NaNO2
0
t
→
NaCl + khí T + H2O Khí T có thể được dùng như một chất an thần X có công thức là
Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn 18,375 gam kaliclorat (MnO2, to) thu được V lít khí oxi Hấp thụ hoàn toàn V lít khí oxi vào bình chứa bột Cu trong dung dịch HCl, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Tính m ?
Câu 4: Trung bình cứ 5,668 gam cao su Buna -S phản ứng vừa hết với 3,462 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su Buna-S là
Câu 5: Đun nóng dung dịch có chứa 36 gam hỗn hợp chứa glucozơ và fructozơ (tỉ lệ mol 1:1) với một
lượng vừa đủ dung dịch AgNO3/NH3 thấy Ag tách ra Lượng Ag thu được và khối lượng AgNO3 cần dùng
là (tính theo gam)
A 21,6 ; 68 B 43,2 ; 34 C 43,2 ; 68 D 21,6 ; 34
Trang 26Câu 6: Cho 6,48 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch A và 1,12 lít hỗn hợp khí B gồm hai khí N2O và N2, tỉ khối của B so với H2 bằng 17,2 Làm bay hơi dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 7: Khẳng định nào sau đây không đúng ?
A Flo có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa được nước
B NO2 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 có thể tạo hai loại muối
C Dung dịch HF tác dụng với dung dịch KOH có thể tạo hai loại muối
D Clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng cho 2 muối
Câu 8: Có 4 ống nghiệm :
+ Ống nghiệm 1 đựng 5 ml nước cất và 5 giọt dung dịch MgCl2 bão hoà
+ Ống nghiêm 2 đựng 5 ml nước xà phòng
+ Ống nghiệm 3 đựng 5 ml nước xà phòng và 5 giọt dung dịch MgCl2 bão hoà
+ Ống nghiệm 4 đựng 5 ml nước bột giặt
Cho lần lượt vào 4 ống nghiệm 5 giọt dầu ăn, sau một thời gian, số ống nghiệm có dầu ăn nổi lên là
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xảy ra quá trình oxi hoá nước
B Trong ăn mòn điện hoá trên cực âm xảy ra quá trình oxi hoá
C Criolit có tác dụng hạ nhiệt độ nóng chảy của Al
D Than cốc là nguyên liệu cho quá trình sản xuất thép
Câu 10: Kim loại M tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được đơn chất khí X B là một oxit của M, cho B tác dụng với dung dịch HCl đặc cho đơn chất khí Y D là một muối của M, nhiệt phân D thu được đơn chất khí Z Trộn hỗn hợp gồm X, Y, Z với tỉ lệ số mol tương ứng là 11:1:5 thì thu được chất lỏng T Nồng độ chất tan trong T là
Câu 11: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm MgO, Zn(OH)2, Al, FeCO3, Cu(OH)2, Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được dung dịch X Cho vào dung dịch X một lượng Ba(OH)2 dư thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn Z, sau đó dẫn luồng khí CO dư (ở nhiệt độ cao) từ từ đi qua Z đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn G Trong G chứa
A MgO, BaSO4, Fe, Cu B MgO, BaSO4, Fe, Cu, ZnO
C BaSO4, MgO, Zn, Fe, Cu D BaO, Fe, Cu, Mg, Al2O3
Câu 12: Cho x hoặc y mol CO2 (y > x) hấp thu vào dung dịch có z mol Ba(OH)2 thấy lượng kết tủa sinh ra đều như nhau Quan hệ x, y, z là
Câu 16: Có 4 kim loại A, B, C, D đứng sau Mg trong dãy hoạt động hoá học Biết rằng :
+ A và B tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng hiđro
+ A hoạt động hóa học kém hơn B
+ C và D không có phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng - D tác dụng với dung dịch muối C và giải phóng
C
Trang 27Hãy xác định thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng (theo chiều hoạt động hoá học giảm dần)
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn bằng dung dịch HCl dư Dung dịch thu được
sau phản ứng tăng lên so với ban đầu (m - 2) gam Khối lượng (gam) muối clorua tạo thàmh trong dung dịch là
A m+71 B m + 36,5 C m + 35,5 D m+ 73
Câu 19: Một dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaAlO2 và a mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b mol HCl Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là
A b = 5a B a < b < 5a C a = b D a = 2b
Câu 20: Cho V lít dung dịch A chứa đồng thời FeCl3 1M và Fe2(SO4)3 0,5M tác dụng với dung dịch
Na2CO3 có dư, phản ứng kết thúc thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 69,2 gam so với tổng khối lượng của các dung dịch ban đầu Giá trị của V là
A 0,24 lít B 0,237 lít C 0,336 lít D 0,2 lít
Câu 21: Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl (vừa đủ) thu được dung dịch X Hãy cho biết trong các hóa chất sau : Cu, Mg, Ag, AgNO3, Na2CO3, NaNO3, NaOH, NH3 Hãy cho biết có bao nhiêu hóa chất tác dụng được với dung dịch X
Câu 22: Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là
A F2 và O2 B I2 và O3 C NH3 và HCl D H2S và Cl2
Câu 23: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+
- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa
- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là
A 26,4 gam B 21,05 gam C 20,4 gam D 25,3 gam
Câu 24: Đốt m gam bột sắt trong khí oxi thu được 7,36 gam chất rắn X gồm Fe , Fe2O3, FeO, Fe3O4 Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X cần vừa hết 120 ml dung dịch H2SO4 1M (Fe chỉ phản ứng với H2SO4) tạo thành 0,224 lít khí H2 (ở đktc) Tính m
A 10,08 gam B 6,7 gam C 5,6 gam D 7,6 gam
Câu 25: Cho hỗn hợp gồm 2,24 gam Fe và 3,84 gam Cu vào 800 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 2 M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là
Câu 26: Cho 1 mol KOH vào dung dịch chứa m gam HNO3 và 0,2 mol Al(NO3)3 Để thu được 7,8 gam kết tủa thì giá trị lớn nhất của m là
A 18,9 gam B 19,8 gam C 44,1 gam D 22,05 gam
Câu 27: Nồng độ lúc ban đầu của H2 và I2 đều là 0,03 mol/l Khi đạt đến trạng thái cân bằng, nồng độ của
HI là 0,04 mol/l Hằng Số cân bằng của phản ứng tổng hợp HI là
Câu 28: Hòa tan 58,4 gam hỗn hợp muối khan AlCl3 và CrCl3 vào nước, thêm dư dung dịch NaOH vào sau
đó tiếp tục thêm nước clo rồi lại thêm dư dung dịch BaCl2 thì thu được 50,6 gam kết tủa Thành phần % khối lượng của các muối trong hỗn hợp đầu là
Trang 28Câu 30: Cho 12 gam dung dịch NaOH 10% tác dụng với 5,88 gam dung dịch H3PO4 20% thu được dung dịch X Dung dịch X chứa các muối nào ?
A Na2HPO4 và Na3PO4 B Na3PO4
C NaH2PO4 và Na2HPO4 D NaH2PO4
Câu 31: Phản ứng hóa học nào sau đây kim loại trong sản phẩm có số oxi hóa +4
Câu 33: Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn (có chứa một
oxit) nặng 0,95m gam Phần trăm khối lượng PbS đã bị đốt cháy là
A 95,00 % B 64,68 % C 74,69 % D 25,31 %
Câu 34: Nhiệt phân hỗn hợp m gam hỗn hợp X gồm Al(OH)3, Fe(OH)3, Cu(OH)2 và Mg(OH)2 thấy khối lượng hỗn hợp giảm 18 gam Tính thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để hòa tan hết m gam hỗn hợp các hiđroxit đó ?
Câu 35: Số electron độc thân có trong ion Ni2+ (Z=28) ở trạng thái cơ bản là
Câu 36: Dãy gồm các phân tử ion đều có tính khử và oxi hoá là
A HCl, Fe2+, Cl2 B SO2, H2S, F- C SO2, S2-, H2S D Na2SO3, Br2, Al3+
Câu 37: Ở toC tốc độ của một phản ứng hoá học là V Để tăng tốc độ phản ứng trên lên 8v thì nhiệt độ cần thiết là (biết nhiệt độ phản ứng tăng lên 10oC thì tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần)
A HF, HCl, HBr B HBr, HI, HF C HNO3, HI, HBr D HNO3, HCl, HF
Câu 41: Amophot là hỗn hơp các muối
Câu 43: Cho các kim loại Cr, Fe, Zn, Cu Sự sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử của các kim loại là
A Cr> Fe> Zn> Cu B Zn> Cr> Fe> Cu
Trang 29C Zn> Fe>Cr> Cu D Zn> Fe> Cu> Cr
Câu 44: Nung 34,6 gam hỗn hợp gồm Ca(HCO3)2, NaHCO3, và KHCO3, thu được 3,6 gam H2O và m gam hỗn hợp các muối cacbonat Giá trị của m là
Câu 45: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với oxi thu được 7,52 gam hỗn hợp chất rắn X Cho hỗn hợp chất rắn X
tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) thu được V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 46: X là hỗn hợp của N2 và H2, có tỉ khối so với H2 là 4,25 Nung nóng X một thời gian trong bình kín
có chất xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 6,8 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là
Câu 1: SO2 luôn luôn thể hiện tính khử khi tác dụng với
A O2, dung dịch KMnO4, nước Br2. B O2, dung dịch KOH, nước Br2
C H2S, dung dịch KMnO4, nước Br2 D O2, BaO, nước Br2
Câu 2: Cho các chất tham gia phản ứng :
a) S + F2 b) SO2 + Br2 + H2O c) SO2 + O2
e) SO2 + H2O f) H2S + Cl2 (dư) + H2O d) S + H2SO4 (đặc, nóng) Số phản ứng tạo ra lưu huỳnh ở mức oxi hoá +6 là
A tz =300xy B tz =300y C tz =150xy D tz =100xy
Câu 5: Để phản ứng đủ với 100 ml dung dịch CrCl3 1M cần m gam Zn Giá trị của m là
Trang 30A 6,50 B 19,50 C 3,25 D 9.75
Câu 6: Hòa tan a gam Cu và Fe (Fe chiếm 30% về khối lượng) bằng 50 ml dung dịch HNO3 63% (d = 1,38g/ml) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đựơc chất rắn X cân nặng 0,75a gam, dung dịch Y và 6,104 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) Cô cạn Y thì số gam muối thu được là
A 75,150 gam B 62,100 gam C 37,575 gam D 49,745 gam
Câu 7: Điện phân 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,1M và NaCl 0,2 M tới khi cả hai điện cực đều có khí thoát ra thì dừng lại Dung dịch sau điện phân có pH là
Câu 8: Crom có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể tích
tinh thể Khối lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm3 Nếu xem nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là
A 0,125nm B 0,155nm C 0,134nm D 0,165nm
Câu 9: Hai kim loại bền trong không khí và nước nhờ có lớp màng oxit rất mỏng bảo vệ là
A Fe và Al B Fe và Cr C Al và Mg D Al và Cr
Câu 10: Cho các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au dãy kim loại được xếp theo chiều giảm dần của độ dẫn điện
là A Al, Fe, Cu, Ag, Cu B Ag, Cu, Au, Al, Fe
C Au, Ag, Cu, Fe, Al D Ag, Cu , Fe, Al, Au
Câu 11: Hoà tan x mol CuFeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng sinh ra y mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Liên hệ đúng giữa x và y là
Câu 13: Trong phương pháp thuỷ luyện dùng để điều chế Ag từ quặng có chứa Ag2S, cần dùng thêm
A dung dịch HNO3 đặc và Zn B dung dịch NaCN và Zn
A 3,36 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 1,12 lít.
Câu 16: Cho 20,7 gam hỗn hợp CaCO3 và K2CO3 phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được khí Y Sục toàn bộ khí Y từ từ vào dung dịch chỉ chứa 0,18 mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa Hỏi m có giá trị trong khoảng nào ?
A 30,14 ≥ m > 29,55 B 35,46 ≥ m > 29,55
C 35,46 ≥ m ≥ 30,14 D 40,78 ≥ m > 29,55
Câu 17: Đem nung hỗn hợp A, gồm hai kim loại: x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian,
thu được 63,2 gam hỗn hợp B, gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng Đem hòa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc, thì thu được 0,3 mol SO2 Giá trị của x là
A 0,7 mol B 0,5 mol C 0,6 mol D 0,4 mol
Câu 18: Hòa tan hết 17,84 gam hỗn hợp A gồm ba kim loại là sắt, bạc và đồng bằng 203,4 ml dung dịch
HNO3 20% (có khối lượng riêng 1,115 gam/ml) vừa đủ Có 4,032 lít khí NO duy nhất thoát ra (đktc) và còn lại dung dịch X Đem cô cạn dung dịch X, thu được m gam hỗn hợp ba muối khan Giá trị của m là
A 54,28 gam B 51,32 gam C 45,64 gam D 60,27 gam
Câu 19: Cho bột kim loại nhôm tan vào một dung dịch HNO3, không thấy khí bay ra Như vậy
A Al đã không phản ứng với dung dịch HNO3
B Al đã phản ứng với dung dịch HNO3 tạo NH4NO3
C Al đã phản ứng tạo khí NO không màu bay ra nên có cảm giác là không có khí
Trang 31D A hoặc B đúng
Câu 20: Cho 250 ml hỗn hợp A gồm các khí Cl2, HCl và H2 (đktc) vào lượng dư dung dịch KI (trong bóng tối), có 1,27 gam I2 tạo ra Phần khí thoát ra khỏi dung dịch KI có thể tích 80 ml (đktc) Phần trăm thể tích HCl trong hỗn hợp A là
Câu 21: Cho 6,48 gam bột kim loại nhôm vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và ZnSO4 0,8M Sau khi kết thúc phản ứng, thu được m gam hỗn hợp các kim loại Trị số của m là
A 14,5 gam B 16,4 gam C 15,1 gam D 11,2 gam
Câu 22: Để phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch CrCl3 1M cần m gam Zn Giá trị m là
Câu 23: Khí than ướt là
A hỗn hợp khí : CO, CO2, H2 B hỗn hợp : C, O2, N2, H2O
C hỗn hợp : C, hơi nước D hỗn hợp khí : CO, H2
Câu 24: Cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng của một ion là 2p6 Cấu hình electron của nguyên tử tạo ra ion đó là
Câu 26: Cho dung dịch KHSO4 vào lượng dư dung dịch Ba(HCO3)2 có hiện tượng gì xảy ra
A Có sủi bọt khí CO2, tạo chất không tan BaSO4, phần dung dịch có K2SO4 và H2O
B Có sủi bọt khí, tạo chất không tan BaSO4, phần dung dịch có chứa Ba(HCO3)2, KHCO3 và H2O
C Không có hiện tượng gì vì không có phản ứng hóa học xảy ra
D Có tạo hai chất không tan BaSO4, BaCO3, phần dung dịch chứa KHCO3, H2O
Câu 27: Cho x mol Al và y mol Zn vào dung dịch chứa z mol Fe2+ và t mol Cu2+ Cho biết 2t/3 < x Tìm điều kiện của y theo x, z, t để dung dịch thu được có chứa 3 loại ion kim loại (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A y < z – 3x/2 + t B y < z – 3x + t
C y < 2z – 3x + 2t D y < 2z + 3x – t
Câu 28: Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau Phần 1 tan hết trong dung
dịch HCl tạo ra 1,792 lít H2 (đktc) Phần 2, nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là
A 2,2 gam B 3,12 gam C 2,4 gam D 1,56 gam
Câu 29: Cho các chất sau : HCl, NaCl, LiCl, NH4Cl, HF Số chất mà phân tử chỉ gồm liên kết cộng hoá trị
Câu 31: Kết luận nào sau đây không đúng
A Các thiết bị máy móc bằng kim loại khi tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn
mòn hóa học
B Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây sát tận bên trong, để trong không
khí ẩm thì thiếc bị ăn mòn trước
C Nối thanh Zn với vỏ tầu thủy bằng thép thì vỏ tầu thủy sẽ được bảo vệ
D Để đồ vật bằng thép ngoài không khí ẩm thì đồ vật sẽ bị ăn mòn điện hóa
Câu 32: Trong nước tự nhiên thường có lẫn những lượng nhỏ các muối : Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ?
A K2SO4 B NaHCO3 C NaOH D Na2SO4
Trang 32Câu 33: Cho chất vô cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch KOH, đun nóng, thu được khí X1 và dung dịch X2 Khí X1 tác dụng với một lượng vừa đủ CuO nung nóng, thu được khí X3, H2O, Cu Cô cạn dung dịch X2 được chất rắn khan X4 (không chứa clo) Nung X4 thấy sinh ra khí X5 (M = 32 đvC) Nhiệt phân X thu được khí X6 (M = 44 đvC) và nước Các chất X1, X3, X4, X5, X6 lần lượt là:
A NH3 ; NO ; KNO3 ; O2 ; CO2 B NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; N2O
C NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; CO2 D NH3 ; NO ; K2CO3 ; CO2 ; O2
Câu 34: Hỗn hợp A gồm hai kim loại Al, Ba Cho lượng nước dư vào 4,225 gam hỗn hợp A, khuấy đều để
phản ứng xảy ra hoàn toàn, có khí thoát, phần chất rắn còn lại không bị hòa tan hết là 0,405 gam Khối lượng mỗi kim loại trong 4,225 gam hỗn hợp A là
A 1,485 gam ; 2,74 gam B 1,62 gam ; 2,605 gam
C 2,16 gam ; 2,065 gam D 0,405 gam ; 3,82 gam
Câu 35: Điện phân dung dịch NaCl đến hết (có màng ngăn, điện cực trơ), cường độ dòng địên 1,61A thì
hết 60 phút Thêm 0,03 mol H2SO4 vào dung dịch sau điện phân thì thu được muối với khối lượng
A 4,26 gam B 8,52 gam C 2,13 gam D 6,39 gam
Câu 36: Trong bình kín dung tích 1 lít, người ta cho vào 5,6 gam khí CO và 5,4 gam hơi nước
Phản ứng xảy ra là : CO + H2O ‡ ˆ ˆˆ ˆ † CO2 + H2 Ở 850oC hằng số cân bằng của phản ứng trên là
KC = 1 Nồng độ mol của CO và H2O khi đạt đến cân bằng hóa học lần lượt là
A 0,2 M và 0,3 M B 0,08 M và 0,2 M
C 0,12 M và 0,12 M D 0,08 M và 0,18 M
Câu 37: Ion đicromat Cr2O72-, trong môi trường axit, oxi hoá được muối Fe2+ tạo muối Fe3+, còn đicromat bị khử tạo muối Cr3+ Cho biết 10 ml dung dịch FeSO4 phản ứng vừa đủ với 12 ml dung dịch K2Cr2O7 0,1M, trong môi trường axit H2SO4 Nồng độ mol/l của dung dịch FeSO4 là
Câu 38: Xét phản ứng hoà tan vàng bằng xianua (phản ứng chưa được cân bằng) :
Au + O2 + H2O + NaCN → Na[Au(CN)2] + NaOH
Khi lượng vàng bị hòa tan là 1,97 gam thì lượng NaCN đã dùng là
A 0,01 mol B 0,04 mol C 0,02 mol D 0,03 mol
Câu 39: Khi người thợ hàn, cắt kim loại bằng mỏ hàn (dùng nhiệt độ cao của mỏ hàn điện để kim loại
nóng chảy và đứt ra), ngoài các hạt kim loại chói sáng bắn ra còn có mùi khét rất khó chịu Mùi khét này chủ yếu là mùi của chất nào ?
A Mùi của oxit kim loại
B Mùi của các tạp chất trong kim loại cháy tạo ra (như do tạp chất S cháy tạo SO2)
C Mùi của hơi kim loại bốc hơi ở nhiệt độ cao
D Mùi của ozon tạo ra từ oxi ở nhiệt độ cao
Câu 40: Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,42 mol H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch 28,56 gam muối Giá trị m là
A 23,52 gam B 7,84 gam C 7,9968 gam D 8,4 gam
Câu 41: Điện phân dung dịch hỗn hợp chia 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) Khi ở catot bắt đầu sủi bọt khí thì dừng điện phân Tại thời điểm này khối lượng catot đã tăng
A 0,0 gam B 18,4 gam C 12,8 gam D 5,6 gam
Câu 42: Hai kim loại bền trong không khí và nước nhờ có lớp màng oxit rất mỏng bảo vệ là
A Al và Cr B Al và Mg C Fe và Cr D Fe và Al
Câu 43: Người ta nhận thấy nơi các mối hàn kim loại dễ bị gỉ (gỉ, mau hư) hơn so với kim loại không hàn,
nguyên nhân chính là
A Do nơi mối hàn thường là hai kim loại khác nhau nên có sự ăn mòn điện hóa học
B Do kim loại làm mối hàn không chắc bằng kim loại được hàn
C Do kim loại nơi mối hàn dễ bị ăn mòn hóa học hơn
D Tất ca các nguyên nhan trên
Trang 33Câu 44: Những bức tranh cổ thường được vẽ bằng bột “trắng chì” có công thức là Pb(OH)2.PbCO3 lâu ngày thường bị xám đen là do tạo thành
Câu 45: Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là (Cho: hiệu suất của các phản ứng là 100%)
Câu 46: Dãy các chất nào sau đây chỉ có liên kết xích ma là
A Cl2, N2, H2O B H2S, Br2, CH4
C HCl, CO2, NH3 D HCOOH, CCl4, SO2
Câu 47: Cho phản ứng thuận nghịch : A + 2B → C
Khi cân bằng được thiết lập nồng độ của C là 2,16 mol/l Biết nồng độ ban đầu của B là 5,52 mol/l và
Kcb= 2,5 Nồng độ ban đầu của A là
Câu 48: Cho 3 khí H2 (0,33 mol), O2 (0,15 mol), Cl2 (0,03 mol) vào bình kín và gây nổ Nồng độ % của chất trong dung dịch thu được sau khi gây nổ là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A 32,65% B 57,46% C 45,68% D 28,85%
Câu 49: Dung dịch A có chứa 4 ion : Ba2+ (x mol) ; (0,2 mol) H+ ; (0,1 mol) Cl- và 0,4 mol NO3- Cho từ từ
V lít dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi lượng kết tủa lớn nhất V có giá trị là
A 150 ml B 400 ml C 200 ml D 250 ml
Câu 50: Cho hỗn hợp 0,01 mol Fe và 0,02 mol Fe2O3 tác dụng với dung dịch có 0,14 mol HCl Kết thúc phản ứng thu được dung dịch A (không có khí thoát ra) Cần bao nhiêu ml dung dịch KMnO4 1M/H2SO4 để phản ứng hết các chất trong A ?
Câu 2: Nhiệt nhôm m gam hỗn hợp A gồm Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí hiệu suất 100%) thu được hỗn hợp rắn B Cho A tác dụng với H2SO4 loãng dư thoát ra 6,72 lít khí Cho B tác dụng hết HCl thì thoát ra 5,6 lít khí (các thể tích đo đktc) Giá trị m là
Trang 34Câu 5: Nhiệt phân m gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và Pb(NO3)2 thu được 1,456 lít hỗn hợp khí (đktc) Số mol hỗn hợp muối bị nhiệt phân là
A 0,013 B 0,065 C 0,026 D 0,052
Câu 10: Phản ứng nào sau đây chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động ?
A Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O B CaCO3 + CO2 + H2O
ˆ ˆ †
‡ ˆ ˆ Ca(HCO3)2
C CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D Ca(OH)2 + CO2→ CaCO3 +H2O Câu 11: Hòa tan m gam Al vào V lít dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0,5 M (vừa đủ) sau phản ứng dung dịch X tăng (m -1,08) gam Giá trị V là
A 14,16 và 2,24 B 12,24 và 2,24 C 14,16 và4,48 D 12,24 và 4,48
Câu 14: Nhiệt phân hỗn hợp m gam hỗn hợp X gồm Al(OH)3, Fe(OH)3, Cu(OH)2 và Mg(OH)2 thấy khối lượng hỗn hợp giảm 18 gam Tính thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để hòa tan hết m gam hỗn hợp các hiđroxit đó ?
A 200 ml B 2 lít C 100 ml D 1 lít
Câu 15: Ta tiến hành các thí nghiệm :
MnO2 tác dụng với dung dịch HCl (1)
Nhiệt phân KClO3 (2)
Nung hỗn hợp: CH3COONa + NaOH/CaO (3)
Nhiệt phân NaNO3(4)
Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là
A (1) và (3) B (1) và (2) C (2) và (3) D (1) và (4)
Câu 16: Dãy gồm các chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch nước brom ?
A CuO, KCl, SO2. B KI, NH3, Fe2(SO4)3.
A 0,5 mol B 1 mol C 1,5 mol D 0,75 mol
Câu 19: Điện phân 500 ml dung dịch AgNO3 với điện cực trơ cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng Để trung hòa dung dịch sau điện phân cần 800 ml dung dịch NaOH 1M Nồng độ mol AgNO3 và thời gian điện phân là bao nhiêu (biết I = 20A) ?
A 0,8M, 3860 giây B 1,6M, 3860 giây
C 1,6M, 360 giây D 0,4M, 380 giây
Câu 20: Sục 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu được dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X Tính khối lượng kết tủa thu được ?
A 39,4 gam B 19,7 gam C 29,55 gam D 9,85 gam
Câu 21: Trong 1,6 lít dung dịch HF có chứa 4 gam HF nguyên chất có độ điện li (α = 8%) pH của dung
dịch HF là
A 2,5 B 1 C 1,34 D 2
Trang 35Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xảy ra quá trình oxi hoá nước
B Trong quá trình ăn mòn điện hóa, trên cực âm xảy ra quá trình oxi hóa
C Criolit có tác dụng hạ nhiệt độ nóng chảy của Al
D.Than cốc là nguyên liệu cho quá trình sản xuất thép
Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng : NaX + H2SO4 (đ)
0
t
→
NaHSO4 + HX (X là gốc axit) Phản ứng trên
không thể dùng để điều chế các axit nào ?
A HCl B HBr, HI C HNO3 D HF
Câu 24: Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,10 mol CuSO4 và 0,12 mol HCl Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 12,52 gam B 31,3 gam C 27,22 gam D 26,5 gam.
Câu 25: Hai nguyên tố X, Y thuộc cùng chu kì và 2 nhóm A liên tiếp có tổng số hiệu của 2 nguyên tử X, Y
là 51.Vậy số hiệu của 2 nguyên tố X, Y lần lượt là
A 25 ; 26 B 20 ; 31 C 19 ; 32 D 15 ; 36
Câu 26: Cho các chất Cl2, H2O, KBr, HF, H2SO4 đặc, nóng Đem trộn từng cặp chất với nhau, số cặp chất
có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
Câu 28: Cho các cặp chất sau : Al - Fe ; Cu - Fe ; Zn - Cu tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì chất nào
sẽ đóng vai trò là cực âm (anot) khi quá trình ăn mòn điện hóa xảy ra ?
A Al, Fe, Zn B Fe, Fe , Zn C Al, Cu, Zn D Fe, Zn, Cu
Câu 29: Có cân bằng trong dung dịch : Al(OH)3 + OH- → AlO2- + 2H2O Để thu được kết tủa Al(OH)3 người ta cần chọn cách nào ?
C Thêm chất xúc tác D Sục CO2 vào dung dịch
Câu 30: Điều nào sau đây là không đúng ?
A Dùng H2O có thể phân biệt được 4 chất rắn là Al , Na , Mg , Al2O3
B Không nên dập tắt đám cháy kim loại mạnh như Mg ,Al, Zn , K bằng khí CO2
C Khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân là S
D Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là moocphin
Câu 31: Cho suất điện động chuẩn Eo của các pin điện hoá: Eo( Cu-X ) = 0,46V; Eo(Y-Cu)= 1,1V; Eo( Cu)= 0,47V ( X, Y, Z là ba kim loại ) Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là
A Z, Y, Cu, X B X, Cu, Z, Y C Y, Z, Cu, X D X, Cu, Y, Z
Câu 32: Nguyên tử X và Y có cấu hình electron ngoài cùng lần lượt là 3sx và 3py Biết phân lớp 3s của hai nguyên tử hơn kém nhau 1 electron Hợp chất của X và Y có dạng X2Y Cấu hình electron lớp ngoài cùng của X và Y lần lượt là
Câu 34: Dãy nào trong các dãy hợp chất hoá học dưới đây chỉ chứa các hợp chất có liên kết cộng hoá trị ?
A BaCl2, CdCl2, LiF B H2O, SiO2, CH3COOH
C NaCl, CuSO4, Fe(OH)3 D N2, HNO3, NaNO3
Trang 36Câu 35: Phương án nào làm tăng hiệu suất tổng hợp SO3 từ SO2 và O2 trong công nghiệp? Biết phản ứng tỏa nhiệt
a> Thay O2 không khí bằng O2 tinh khiết
A Na, Al, Zn B Fe, Mg, Cu C Ag, Mg, Ni D K, Ca, Al
Câu 40: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 0,5M một thời gian thấy thoát ra ở anot 2,24 lít khí (0oC, 2atm) Lấy catot ra cân lại thì khối lượng catot tăng bao nhiêu gam ?
A 6,4 gam B 12,8 gam C 25,6 gam D 38,4 gam
Câu 41: Cho m gam K2O vào 200 gam dung dịch KOH 5,6% thu được dung dịch A 10,7 % Tính m ?
A 4,7 gam B 14,1 gam C 9,4 gam D 21,4 gam
Câu 42: A, B là các kim loại hoạt động hoá trị II, thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn Hòa tan
hỗn hợp gồm 23,5 gam muối cacbonat của A và 8,4 gam muối cacbonat của B bằng dung dịch HCl dư sau
đó cô cạn và điện phân nóng chảy hoàn toàn thì thu được 11,8 gam hỗn hợp kim loại ở catot và V lít (đktc) khí ở anot Hai kim loại A, B là
A Be và Mg B Ca và Mg C Sr và Ba D Ba và Ra
Câu 43: Khi cho 17,4 gam hợp kim Y gồm sắt, đồng, nhôm phản ứng hết với H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch A ; 6,4 gam chất rắn ; 9,856 lít khí B ở 27,3oC và 1atm Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim Y là
A Al: 30%, Fe: 50% và Cu: 20% B Al: 30%, Fe: 32% và Cu: 38%
C Al: 31,04%, Fe: 32,18% và Cu: 36,78% D Al: 25%, Fe: 50% và Cu: 25%
Câu 44: Cho hỗn hợp Y gồm 2,8 gam Fe và 0,81 gam Al vào 200 ml dung dịch C chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch D và 8,12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại Cho biết chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch C là
A 14,2 gam B 16,32 gam C 15,2 gam D 25,2 gam
Câu 46: Dung dịch X có tính chất : Làm mất màu dung dịch hỗn hợp : phenolphtalein và Na2S ; hoà tan Al giải phóng H2 ; tạo khí không màu khi phản ứng với NH4HCO3 Vậy X là
Câu 47: Một lít dung dịch nước cứng tạm thời có thể làm mềm bằng 100ml Ca(OH)2 0,01M (vừa đủ) thu được 0,192 gam kết tủa Tính nồng độ mol/l của mỗi cation gây ra tính cứng của nước
Trang 37A 5.10-4 và 2,5.10-4 B Đều bằng 5.10-4
C Đều bằng 2,5.10-4 D 8,9.10-4 và 5,6.10-5
Cõu 48: Nhúm nào gồm những chất khi cho vào dung dịch H2S đều sinh ra kết tủa ?
A NaAlO2, CuSO4 B FeCl2, FeCl3 C Pb(NO3)2, ZnSO4 D A, B, C đều đỳng
Cõu 49: Nhiệt phõn hoàn toàn 4,7 gam một muối nitrat của kim loại M cú hoỏ trị khụng đổi được 2 gam
hợp chất rắn A và hỗn hợp khớ B Kim loại M là
Cõu 50: Điện phõn dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ đến khi nước
bị điện phõn ở cả hai điện cực thỡ dừng lại Dung dịch thu được sau điện phõn hoàn tan vừa đủ 1,6 gam CuO và ở anot của bỡnh điện phõn cú 448 ml khớ bay ra (đktc) Giỏ trị của m là ?
A 5,97 gam B 7,14 gam C 4,95 gam D 3,87 gam
-HẾT -25 ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC HOÁ Vễ CƠ Thời gian làm bài: 90 phỳt
đề số : 10
Cõu 1: Khi cho một mẩu natri kim loại vào dung dịch CuSO4 thỡ sẽ xảy ra cỏc hiện tượng nào sau đõy ?
A Sủi bọt khớ khụng màu, khụng tạo kết tủa B Sủi bọt khớ và xuất hiện kết tủa xanh
C Sủi bọt khớ, cú kết tủa trắng xanh, rồi kết tủa tan D Xuất hiện kết tủa trắng xanh
Cõu 2: Dẫn 4,48 lớt khớ CO (đktc) từ từ đi qua ống sứ nung núng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn Khớ thu được sau phản ứng cú tỉ khối hơi so với hiđro bằng 20 Cụng thức của oxit sắt và phần trăm thể tớch của khớ CO2 trong hỗn hợp khớ sau phản ứng là
A FeO ; 75% B Fe2O3 ; 75% C Fe2O3 ; 65% D Fe3O4 ; 65%
Trang 38Câu 3: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A hematit nâu B manhetit C xiđerit D hematit đỏ
Câu 4: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hoá được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì
A Cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá B Cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá
C Chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá D Chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá
Câu 5: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm : (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là
Câu 6: Để m gam phôi sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp B gồm sắt và các
oxit sắt là FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho tác dụng B với dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lít khí NO duy nhất ở đktc Giá trị của m là
A 10,08 gam B 1,008 gam C 10,8 gam D 10,82 gam
Câu 7: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y Dung dịch Y
A Pin Zn-Cu B Pin Zn-Pb C Pin Al-Zn D Pin Pb-Cu
Câu 9: Khi hoà tan hoàn toàn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số mol NO
(sản phẩm khử duy nhất) tạo thành lần lượt là
A 0,03 và 0,02 B 0,06 và 0,01 C 0,03 và 0,01 D 0,06 và 0,02
Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp
X và giá trị của m lần lượt là
A 21,95% và 2,25 B 78,05% và 2,25 C 21,95% và 0,78 D 78,05% và 0,78
Câu 11: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 12: Cho các dung dịch: HCl, NaOH đặc, NH3, KCl Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là
Câu 13: Hòa tan 0,784 gam bột sắt trong 100 ml dung dịch AgNO3 0,3M Khuấy đều để phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 100 ml dung dịch A Nồng độ mol/l chất tan trong dung dịch A là
A Fe(NO ) 0,12M; Fe(NO3)3 0,02M B Fe(NO3)3 0,1M
C Fe(NO ) 0,14M D Fe(NO3)2 0,14M; AgNO3 0,02M
Câu 14: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A CO, Al2O3, HNO3 (đặc), H2SO4 (đặc) B CO, Al2O3, K2O, Ca
C Fe2O3, CO2, H2, HNO3(đặc) D Fe2O3, Al2O3, CO2,HNO3
Câu 15: Agon tách ra từ không khí là hỗn hợp của ba đồng vị : 40Ar : 99,600% ; 38Ar : 0,063% ; 36Ar : 0,337% Thể tích của 10 gam Ar (ở đktc) là
Câu 16: Sục khí clo vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là
A Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O B Na2CrO4, NaCl, H2O
C Na2Cr2O7, NaCl, H2O D Na2CrO4, NaClO3, H2O
Câu 17: Cho 10,5 gam hỗn hợp bột Al và một kim loại kiềm M vào nước Sau phản ứng thu được dung
dịch X và 5,6 lít khí (ở đktc) Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X đến kết tủa lớn nhất Lọc kết tủa, sấy khô, cân được 7,8 gam Kim loại M là
Trang 39A Na B K C Li D Rb
Câu 18: Khi cho 39 gam kim loại vào 362 gam nước Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và
22,4 lít khí (ở 0oC ; 0,5 atm) Nồng độ % của dung dịch X là
Câu 19: Trong giờ thực hành hoá học, một nhóm học sinh thực hiện phản ứng của kim loại Cu tác dụng
với HNO3 đặc và HNO3 loãng Hãy chọn biện pháp xử lí tốt nhất trong các biện pháp sau đây để chống ô nhiễm không khí trong phòng thí nghiệm
A Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm cồn
B Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước
C Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước vôi
D Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm giấm ăn
Câu 20: Khi nhiệt độ tăng lên 10o, tốc độ của một phản ứng hoá học tăng lên 3 lần Để tốc độ của phản ứng
đó (đang tiến hành ở 30oC) tăng lên 81 lần, cần phải thực hiện ở nhiệt độ là bao nhiêu ?
Câu 21: Để chuẩn độ một dung dịch Fe2+ đã axit hoá phải dùng 30 ml dung dịch KMnO4 0,02M Để chuẩn
độ cùng lượng dung dịch Fe2+ trên bằng K2Cr2O7 thì thể tích dung dịch K2Cr2O7 0,02M cần dùng là
Câu 22: X là dung dịch H2SO4 0,02M, Y là dung dịch NaOH 0,035M Khi trộn lẫn dung dịch X với dung dịch Y ta thu được dung dịch Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dung dịch mang trộn và có pH = 2 Tỉ lệ thể tích giữa dung dịch X và dung dịch Y là
Câu 23: Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 8,4 lít CO (ở đktc) Số gam kim loại thu được sau phản ứng là
Câu 24: Nung nóng (trong điều kiện không có không khí) một hỗn hợp gồm 0,54 gam bột nhôm, 0,24 gam
bột magie và lưu huỳnh dư Những chất sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Khí sinh ra dẫn vào dung dịch AgNO3 dư thấy có m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 26: Cho sơ đồ biến hoá : NaCl → HCl → Cl2→ KClO3→ KCl → Cl2→ CaOCl2
Có bao nhiêu phản ứng trong sơ đồ biến hoá trên thuộc phản ứng oxi hoá - khử ?
Câu 29: Phản ứng nào sau đây chưa được hoàn chỉnh ?
A 3As2S3 + 28HNO3 + 4H2O → 6H3AsO4 + 28NO + 9H2SO4
B Cr2O3 + 3KNO3 + 4KOH → 2K2CrO4 + 3KNO2 + 2H2O
C 4Mg + 10HNO3 → 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 5H2O
D 2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 5Cl2 + 2KCl + 8H2O
Câu 30: Cho 6 gam brom có lẫn tạp chất là clo vào một dung dịch có chứa 1,60 gam kali bromua và lắc
đều thì toàn bộ clo phản ứng kết Sau đó làm bay hơi hỗn hợp sau thí nghiệm và sấy khô thu được 1,36 gam chất rắn khan Hàm lượng clo có trong loại brom nói trên là
Trang 40Câu 31: Có 6 lọ không nhãn đựng riêng biệt từng dung dịch loãng của các dung dịch muối cùng nồng độ
sau: Mg(NO3)2, MgCl2, MgSO4, CuSO4, CuCl2, Cu(NO3)2 Dùng những dung dịch nào sau đây thì không
nhận biết được hết các lọ trên ?
C AgNO3, BaCl2, H2SO4 D AgNO3, NaOH
Câu 32: Cho 20,6 gam hỗn hợp muối cacbonat của một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tác dụng
với dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí thoát ra (ở đktc) Cô cạn dung dịch, muối khan thu được đem điện phân nóng chảy thu được m gam kim loại Giá trị của m là
Câu 33: Những câu sau đây, câu nào sai ?
A Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần
B Có ba loại liên kết hóa học là liên kết ion, liên kết cộng hoá trị và liên kết kim loại
C Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp
hơn
D Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kỳ có số electron bằng nhau
Câu 34: Để điều chế được 2,47 tấn amophot từ NH3 với H3PO4 (theo tỉ lệ mol là 3 : 2) thì cần thể tích không khí (có 78% thể tích nitơ) là (biết hiệu suất của quá trình sản xuất NH3 đạt 80%)
B Ở nhiệt độ trên HI bị phân li là 20%
C Hằng số cân bằng của H2 (k) + I2 (k)
ˆ ˆ †
‡ ˆ ˆ 2HI (k) ở nhiệt độ trên là 64
D Ở nhiệt độ trên HI bị phân li là 2%.
Câu 36: Malachit có công thức hoá học là CuCO3.Cu(OH)2 Từ chất này cách nào sau đây không điều chế
ra được Cu tinh khiết ?
A Chọn thêm C và nung nóng B Chọn thêm H2 và nung nóng
C Chọn thêm dung dịch H2SO4, điện phân D Chọn thêm dung dịch HCl, điện phân
Câu 37: Điều khẳng định nào sau đây là không đúng ?
A Khi đun một bình nước có chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,005 mol Mg2+ ; 0,05 mol HCO3-
và ion Cl- đến phản ứng hoàn toàn thì thu được nước mềm
B Thạch cao khan dùng để bó bột, đúc khuôn
C Clorua vôi tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí tác dụng với nước vôi trong dư thu được hỗn
hợp hai muối
D Nước cứng không làm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp
Câu 38: Cho các câu sau
a> Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
b> Crom là kim loại chỉ tạo được oxit bazơ
c> Crom có những hợp chất giống những hợp chất của lưu huỳnh
d> Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất
e> Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy
f> Kim loại crom có thể rạch được thuỷ tinh
g> Kim loại crom có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối Phương án gồm các câu đúng là
A a, b, c, d, g B a, c, g, h C b, d, c, h D a, c, e, g, h
Câu 39: Cho 25,78 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng
hết với dung dịch HNO3, thoát ra 4,704 lít khí (ở 27,3oC ; 1,1 atm) Hai kim loại đó là
A Li và Na B K và Rb C Na và Rb D Na và K