1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIET 58 PHENOL RAT HAY

18 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 41-Tiết 58 PHENOL I- Định nghĩa, phân loại OH CH3 ANCOL THƠM PHENOL Từ các VD trên hãy cho biết sự khác nhau về vị trí nhóm -OH của phenol và ancol thơm ?... I- Định nghĩa, phân l

Trang 2

LỚP 11A1 TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO

QUÍ THẦY CÔ

Trang 3

BÀI CŨ NÊU KHÁI NIỆM ANCOL?

Trang 4

B a ø i 4 1 - t i e á t 5 8

PHENOL

Trang 5

Bài 41-Tiết 58 PHENOL

I- Định nghĩa, phân loại

OH

CH3

ANCOL THƠM

PHENOL

Từ các VD trên hãy cho biết sự

khác nhau về vị trí nhóm -OH của

phenol và ancol thơm ?

Trang 6

I- Định nghĩa, phân loại

www.themegallery.com

1 Định nghĩa

Ancol thơm: nhóm -OH liên kết với nguyên tử cacbon mạch nhánh của vòng benzen

Phenol: nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen

Bài 41-Tiết 58 PHENOL

Trang 7

I- Định nghĩa, phân loại

www.themegallery.com

2 Phân loại

1 Định nghĩa

OH

CH3

o - crezol

OH

phenol

OH

HO

Bài 41-Tiết 58 PHENOL

Trang 8

* GIỚI THIỆU VỀ ĐỒNG PHÂN PHENOL

C7H8O

Ancol benzylic

metyl phenyl ete

O

C

H

H3

O

C

H

H3

O

H3

C H

o – metyl phenol m – metyl phenol p – metyl phenol

Trang 9

Bài 41-Tiết 58 PHENOL

II PHENOL

1 CẤU TẠO

2 TÍNH CHẤT VẬT LÍ

3 TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

4 ĐIỀU CHẾ

Trang 10

II PHENOL

Bài 41-Tiết 58 PHENOL

OH

CTCT

Trang 11

- Chất rắn không màu, nhiệt độ sôi cao.

- Tan ít trong nước lạnh, tan vô hạn ở 660C, tan tốt trong etanol,ete và axeton…

- Phenol độc , khi tiếp xúc với da sẽ gây bỏng

2 Tính chất vật lí : Phenol C6H5 -OH

Bài 41-Tiết 58 PHENOL

II PHENOL

Trang 12

Tính chất hoá học của phenol

Pư thế ở nhóm -OH

Td với KL kiềm

Pư thế ở vòng benzen

Td với dd kiềm Td với dd brom Td với dd HNO3

Bài 41-Tiết 58 PHENOL

TDBR

TD NaOH

Trang 13

Điều chế

* Từ cumen

1 O2 (kk)

2

H2SO4

+ CH3COCH3

CH3 – CH = CH2

H+

phenol axeton

* Từ benzen

quá trình luyện cốc

Bài 41-Tiết 58 PHENOL

CH(CH3)

Trang 14

Phẩm nhuộm

Ứng dụng của phenol

Tơ hóa học Chất kết dính

Trang 15

Chất dẻo Ứng dụng của phenol

Trang 16

Thuốc kích thích sinh trưởng Nước diệt khuẩn

Thuoác noå ( 2,4,6 - trinitrophenol)

Ứng dụng của phenol

Trang 17

Trong số các đồng phân sau Có bao nhiêu đồng phân vừa pư với Na, vừa td NaOH ?

A 2 B 3 C 4 D 5

CH2-OH

OH

(3)

CH3

OH

(4)

CH3

OH

(5)

OCH3

(2)

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Bài 1:

Trang 18

C Dd KMnO4

A Dd Br2

B Dd Br2 và Na

D Na, ddNaOH

BÀI TẬP

Bài 2:

Ngày đăng: 25/01/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w