1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ancol (t1) hoá học 11

17 289 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 582 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP III.. Định nghĩa, phân loại1.. Định nghĩa CH2 CH2 OH OH Ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hidroxyl –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon n

Trang 1

Lớp: 11C7, 11C8

Hóa học lớp 11 ban cơ bản

Giáo viên: Phan Hồng Diễm

Chương VIII

Trường THPT Ngô Văn Cấn

Trang 2

Lớp: 11C10

Hóa học lớp 11 ban cơ bản

Giáo viên: Phan Hồng Diễm

Bài 40

Trường THPT Ngô Văn Cấn

Trang 3

I ĐỊNH NGHĨA, PHÂN

LOẠI

Bài 40

ANCO L

II ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP III TÍNH CHẤT VẬT LÝ

IV TÍNH CHẤT HÓA HỌC

V ĐIỀU CHẾ

VI ỨNG DỤNG

Trang 4

I Định nghĩa, phân loại

1 Định nghĩa

CH2 CH2

OH OH

Ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hidroxyl (–OH) liên kết

trực tiếp với nguyên tử cacbon no

Ví dụ: CH3-CH2-OH

CH2=CH-CH2OH

OH

CH2 OH

CH2 OH

Trang 5

Những chất nào sau đây là ancol?

1) CH3- CH2 - CH2- OH

5) CH2= COH - CH3

OH

7) 4) CH2= CH - CH2OH

CH2 OH

11)

I Định nghĩa, phân loại

CH2 CH

OH OH

CH2 OH

6)

CH3 C

CH3

CH3

OH

2)

OH

CH3 CH2 CH3

OH 9)

8) OH-CH2-CH2-CH2-OH

CH2 CH2

OH OH

3)

Trang 6

II Đồng phân – Danh pháp

1 Đồng phân

Đồng phân ancol của C4H10O

CH2-CH-CH2-CH3

OH

OH

2)

CH3-CH-CH2-OH

CH3

3-C-CH3

CH3 4)

+ (1) và (2), (3) và (4) : Đồng phân vị trí nhóm –OH + (1) và (3), (2) và (4) : Đồng phân mạch C

Trang 7

2 Danh pháp

a Tên thông thường

 Tên gọi của một số gốc ankyl có nhánh:

CH3 CH2 CH

CH3

CH3 C

CH3

CH3

CH3 CH CH2

CH3

Sec-butyl Iso-butyl

Tert-butyl

II Đồng phân, danh pháp

Trang 8

b Tên thay thế (IUPAC)

2 Danh pháp

II Đồng phân, danh pháp

Số chỉ

VT nhánh

tên

Lưu ý:

+ Chọn mạch chính là mạch dài nhất và chứa nguyên tử C liên kết với nhóm –OH

+ Đánh số thứ tự nguyên tử C mạch chính: bắt đầu từ phía gần nhóm –OH hơn

Trang 9

Câu 1: Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?

Câu 2: Ứng với công thức C4H10O có bao nhiêu đồng

phân ancol?

Trang 10

Câu 3: Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo sau là:

CH3 CH2 CH CH OH

CH3

CH3

Trang 11

Câu 4: CTCT của 2,3-đimetylbutan-1-ol là:

A. CH3 CH CH CH3

OH CH3

CH3 CH CH CH2 OH

CH3 CH3

B.

CH3 CH CH2 CH OH

CH3

CH3

CH3 OH

D.

Trang 12

(Ancol butylic)

propenol

(Ancol anlylic)

2-metylpropan-1-ol

(Ancol isobutylic)

Gọi tên của các hợp chất sau

CH2 CH2OH

CH2

CH3

1)

CH3 CH CH2

CH3

OH

3)

2) CH2 = CH - CH2 - OH

4)

CH2 OH

Ancol benzylic

Trang 13

2-metyl propan-2-ol

(Ancol tert-butylic)

etan-1,2-điol

(Etilenglicol)

propan-1,2,3-triol

(Glixerol)

Gọi tên của các hợp chất sau

CH3 CH

CH3

CH3

OH

5)

CH2 CH2

6)

CH2 CH

OH OH

CH2 OH

7)

Trang 14

III Tính chất vật lý

Trang 15

CTCT Ts, o c Khối lượng

riêng ( g/cm 3 ) Độ tan g/100g nước

CH3CH2CH2CH2

OH

117,3 0,809 9 ( 15 0 C)

CH3CH2CH2CH2

CH2OH

138,0 0,814 0,06

Một vài hằng số vật lý của các ancol đầu dãy đồng đẳng

Trang 16

 Khái niệm liên kết hidro

Liên kết hidro là một loại liên kết yếu có bản chất tĩnh điện Liên kết hidro giữa các phân tử ancol

được tạo ra giữa nguyên tử H của nhóm OH này và nguyên tử O của nhóm OH khác.

Ảnh hưởng của liên kết hidro

- Làm tăng nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy

- Làm tăng khả năng hòa tan trong nước

Trang 17

Liên kết hidro giữa phân tử ancol với phân tử nước

Liên kết hidro giữa phân tử nước với phân tử ancol

O – H O – H

R H

Liên kết hidro giữa các phân tử ancol

O – H O – H O – H

R R R

O – H O – H

H R

O – H O – H

H R

Liên kết hidro giữa phân tử nước với phân tử nước

O – H O – H

H H

Ngày đăng: 24/01/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w