Kiến thức: - Trình bày đợc các tác nhân gây hại cho hệ bài tiết nớc tiểu và hậu quả của nó.. - Trình bày đợc các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nớc tiểu và giải thích cơ
Trang 1Bài 34: vitamin và muối khoáng.
I Xác định mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
- Trình bày đợc vai trò của VTM và muối khoáng
- Vận dụng những hiểu biết về VTM và muối khoáng trong việc xây dựng khẩu phần ăn hợp lí và chế
- Tranh ảnh một số nhóm thức ăn chứa VTM và muối khoáng
- Tranh ảnh tre em bị còi xơng do thiếu VTM D,bớu cổ do thiếu muối iốt
2 Học sinh
- Ôn tập bài cũ
IV hoạt động dạy-học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
?.Trình bày cơ chế điều hoà trhân nhiệt trong các trờng hợp:trời nóng,trời oi bức và trời rét
của VTM đối với
đời sống con ng ời
- Gv yêu cầu hs đọc thông
tin 1 để hoàn thành bài
tập đánh dấu vào câu trả
nhân để làm bài tập
- Các nhóm thảo luận
và đa ra câu trả lời
- Hs tiếp tục đọc mụcthông tin 2 và bảngtóm tắt vai trò củaVTM
II muối khoáng:
- Muối khoáng là thành phầnquan trọng của tế bào,tham giavào nhiều hệ enzim đảm bảo
Trang 2+ Thiếu vitamin D, trẻ
bị còi xơng vì cơ thểchỉ hấp thụ Ca khi cómặt vitamin D Vitamin
D thúc đẩy quá trìnhchuyển hoá Ca và P tạoxơng
+ Sử dụng muối iốt đểphòng tránh bơú cổ
+ Trẻ em nên tăng ờng muối canxi
c-quá trình trao đổi chất và nănglợng
- Khẩu phần ăn cần:
+ Phối hợp nhiều loại thức ăn
+ Sử dụng muối iốt hàngngày
+ Chế biến thức ăn hợp lí để chống mất VTM
+ Trẻ em nên tăng cờng muốicanxi
4 Củng cốvà đánh giá
? VTM có vai trò gì đối với hoạt động sinh lí của con ngời
? Kể những điều em biết về VTM và vai trò của các loại VTM đó
? Vì sao cần bổ sung thức ăn nhiều chất sắt cho các bà mẹ khi mang thai
BÀI 36 : tiêu chuân ăn uống và nguyên tắc lập khẩu phần.
I Xác định mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
- Nêu đợc nguyên nhân của sự khác nhau về nhu cầu dinh dỡng ở các đối tợng khác nhau
- Phân biệt đợc giá trị dinh dỡng xó ở các laọi thực phẩm chính
Trang 32 Kiểm tra bài cũ:
? Vì sao nhà nớc vận động nhân dân sử dụng muối iốt hàng ngày
? VTM có vai trò gì đối với hoạt động sinh lí của cơ thể
3 Bài mới:
- Mở bài : Các chất dinh dỡng cung cấp cho cơ thể hàng ngày theo đúng các tiêu chuẩn quy định,gọi
là tiêu chuẩn ăn uống.Vậy dựa trên cơ sở khoa học nào để đảm bảo chế độ dinh dỡng hợp lí? Đó là
điều chúng ta cần tìm hiểu bài này
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung Bổ sung
* hoạt động 1: nhu cầu
dinh d ỡng của cơ thể.
- Yêu cầu hs nghiên cứu thông
tin và đọc bảng nhu cầu dinh
d-ỡng khuyến nghị cho ngời VN
? Nhu cầu dinh dỡng ở các lứa
tuổi khác nhau nh thế nào? vì
sao có sự khác nhau đó
? Sự khác nhau về nhu cầu dinh
dỡng ở mỗi cơ thể phụ thuộc
những yếu tố nào
- Gv chốt lại kiến thức
? Vì sao trẻ em suy dinh dỡng ở
các nớc đang phát triển chiếm tỉ
- Thảo luận nhóm
- Yêu cầu:
+ Nhu cầu dinh dỡng
ở trẻ em cao hơn ngờilớn
+ Nhu cầu dinh dỡngphụ thuộc vào lứatuổi,giới tính,lao
động…
- ở các nớc đangphát triển chất lợngcuộc sống còn thấp→
trẻ em bị suy dinh ỡng chiếm tỉ lệ cao
d hs tự thu thập thông tin,quan sát tranh vận dụng kiến thức thực tế
→ thảo luận nhóm→
hoàn thành phiếu học tập
- đại diện các nhóm lên bảng trình bày
- Nhu cầu dinh dỡng phụthuộc vào:
+ Cần phối hợp các loạithức ăn để cung cấp đủ chonhu cầu cơ thể
III khẩu phần ăn
và nguyên tắc lập
Trang 4? Khẩu phần ăn uống của ngời
mới ốm khỏi có gì khác ngời
bình thờng
? Vì sao trong khẩu phần ăn cần
tăng cờng rau quả tơi
- Rau quả tơi và muốikhoáng
- Hs tự nghiên cứu thông tin
- Thảo luận nhóm
- Ngời mới khỏi ốm→ cần thức ăn bổ dỡng để tăng cờng sức khoẻ
+ Căn cứ vào giá trị dinh dỡng của thức ăn
+ Đủ lợng(calo) và đủ chất(lipít,prôtêin,gluxít,VT
A Có đủ thành phần dinh dỡng,VTM, muối khoáng
B Có sự hpối hợp đảm bảo cân đối tỉ lệ các thành phần thức ăn
C Cung cấp đủ năng lợng cho cơ thể
D Cả 3 ý A,B,C đều đúng
? Để nâng cao chất lợng bữa ăn gia đình cần:
A. Phát triển kinh tế gia đình
B Làm bữa ăn hấp dẫn ngon miệng
C Bữa ăn nhiều thịt, cá, trứng, sữa
BÀI 37: thực hành-phân tích một khẩu phần ăn cho trớc.
I.Xác định mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Nắm vững các bớc thành lập khẩu phần ăn
- Biết đánh giá đợc mức đáp ứng của một khẩu phần mẫu
- Biết cách tự xây dựng khẩu phần hợp lí cho bản thân
Trang 5* Xác định lợng thải bỏ A1.
* Xác định lợng thực phẩm ăn đợcA2=A-A1
d Hs nghiên kĩ bảng số liệu khẩu phần
+ Tính toán số liệu điền vào các ô códấu ? ở bảng 37.2
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Gv cho hs tự thay đôỉ một vài loại thức ăn rồi
tính toán lại số liệu cho phù hợp - Từ bảng 37.2 đã hoàn thành,hs tính toán mứcđáp ứng nhu cầu và điền vào bảng đánh giá
37.3
- Hs tập xác định một số thay đổi về loại thức
ăn và khối lợng dựa vào bữa ăn thực tế rồi tínhlại số liệu cho phù hợp với mức đáp ứng nhucầu
4 Củng cốvà đánh giá
- Gv nhận xét tinh thần thái độ của hs trong giời thực hành
- Kết quả bảng 37.2 và 37.3 là nội dung để đánh giá hs
Trang 6Giỏo ỏn Sinh Học 8
Ngày soạn: 4 - 01 - 2013
Ngày dạy: 10 - 01 - 2013
Chơng VII: bài tiết.
bài 38:bài tiết và cấu tạo cơ quan bài tiết nớc tiểu.
I Xác định mục tiêu bài học
1 kiến thức:
- hiểu rõ khái niệm bài tiết và vai trò của nó với cơ thể sống,các hoạt động bài tiết cơ thể
- xác định đợc cấu tạo hệ bài tiết trên hình vẽ và mô hình
? Hàng ngày ta bài tiết ra môi truờng ngoài những sản phẩm nào
? Thực chất của các hoạt động bài tiết là gì
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung Bổ sung
? Bài tiết đóng vai trò
quan trọng nh thế nào với
- Các nhóm thảo luận
- Yêu cầu:
+ sản phẩm thải cần đợcbài tiết phát sinh từ hoạt
động trao đổi chất củaTBCN và cơ thể
+ Hoạt động bài tiết cóvai quan trọng :
* bài tiết CO2
* bài tiết chất thải quanớc tiểu
- Các nhóm lại thảo luận
- Hs tự thu thập thông tin+H38.1
- Ghi nhớ thông tin
I bài tiết.
- Bài tiết giúp cơ thể thải cácsản phẩm d thừa,các chất độchại,CO2 ra ngoài môi trờng
- Nhờ hoạt động bài tiết màtính chất môi trờng trong luônluôn ổn định tạo điều kiệnthuận lợi cho hoạt động TĐCdiễn ra bình thờng
II cấu tạo của hệ bài tiết nớc tiểu.
- Hệ bài tiết nớc tiểugồm:thận,ống dẫn nớc tiểu,bóng đái,ống đái
+ Thận gồm 2 quả gồm 2triệu đơn vị chức năng để lọc
Trang 7* Hs đọc kết luận chung
máu và hình thành nớc tiểu
+ Mỗi đơn vị chức nănggồm: cầu thận,nang cầu thận
và ống thận
4 Củng cố và đánh giá
? Bài tiết có vai trò quan trọng nh thế nào đối với cơ thể sống
? Bài tiết ở cơ thể ngời do các cơ quan nào đảm nhận
? Hệ bài tiết nớc tiểu có cấu tạo nh thế nào
5 Hớng dẫn về nhà
- Học và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc mục em có biết
- Chuẩn bị bài 39
- Kể phiếu học tập vào vở: bảng so sánh nớc tiểu đầu và nớc tiểu chính thức
Đặc điểm Nớc tiểu đầu Nớc tiểu chính thức
- Nồng độ các chất hoà tan
Ngày dạy: 14 - 01 - 2013 bài 39: bài tiết nớc tiểu.
I Xác định mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
- Trình bày đợc:
+ Quá trình tạo thành nớc tiểu
+ Thực chất quá trình tạo nớc tiểu
+ Quá trình bài tiết nớc tiểu,
- Phân biệt đợc:
+ Nớc tiểu đầu và huyết tơng
+ Nớc tiểu đầu và nớc tiểu chính thức
Trang 8Giỏo ỏn Sinh Học 8
2 Học sinh
- Chuẩn bị bài 39
- Kể phiếu học tập vào vở: bảng so sánh nớc tiểu đầu và nớc tiểu chính thức
Đặc điểm Nớc tiểu đầu Nớc tiểu chính thức
- Nồng độ các chất hoà tan
- Chất độc,cặn bã
- Chất dinh dỡng
IV hoạt động dạy – học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
? Bài tiết có vai trò quan trọng nh thế nào đối với cơ thể sống
? Bài tiết ở cơ thể ngời do các cơ quan nào đảm nhận
? Hệ bài tiết nớc tiểu có cấu tạo nh thế nào
3 Bài mới:
- Mở bài: mỗi quả thận chứa khoảng 1 triệu đơn vị chức năng để lọc và hình thành nớc tiểu,quá trình
đó diễn ra nh thế nào? bài học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung Bổ sung
bổ sung
I tạo thành nớc tiểu:
- Sự tạo thành nớctiểu gồm 3 quá trình:
+ Quá trình lọcmáu: ở cầu thận→
tạo ra nớc tiểu đầu + Quá trình hấp thụlại ở ống thận
+ Quá trình bài tiết tiếp
Bảng so sánh
Đặc điểm Nớc tiểu đầu Nớc tiểu chính thức
- Nồng độ các chất hoà tan
tiểu diễn ra liên tục mà sự
bài tiết nớc tiểu lại gián
Yêu cầu:
+ Mô tả đờng đi của
n-ớc tiểu chính thức
+ Thực chất là quá trìnhlọc máu và thải chất cặnbã, chất độc, chất thừa rakhỏi cơ thể
+ Máu tuần hoàn liên tụcqua cầu thận nên nớc tiểucũng đợc hình thành liêntục
+ Nớc tiểu tích trữ ởtrong bóng đái lên tới
200 ml đủ áp lực gây
II bài tiết nớc tiểu:
- Nớc tiểu chính thứctạo thành đổ vào bểthận, qua ống dẫn nớctiểu xuống tích trữ ởbóng đái, sau đó đợcthải ra ngoài nhờ hoạt
động của cơ bóng đái
và cơ bụng
Trang 94 Củng cố và đánh giá
? Nứơc tiểu đợc tạo thành nh thế nào
? Trình bày sự bài tiết nớc tiểu
bài 40 : vệ sinh hệ bài tiết nớc tiểu.
I Xác định mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
- Trình bày đợc các tác nhân gây hại cho hệ bài tiết nớc tiểu và hậu quả của nó
- Trình bày đợc các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nớc tiểu và giải thích cơ sở khoahọc của chúng
- Cầu thận bị viêm và suy thoái
- ống thận bị tổn thơng hay làm việc kém hiệu quả
- Đờng dẫn nớc tiểu bị nghẽn bởi sỏi
IV hoạt động dạy học:–
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nứơc tiểu đợc tạo thành nh thế nào.
? Trình bày sự bài tiết nớc tiểu
chủ yếu gây hại
cho hệ bài tiết
nớc tiểu
- Gv yêu cầu hs nghiên
cứu thông tin.thảo luận
nhóm - Hs tự nghiên cứu
I một số tác nhân chủ yếu gây hại cho hệ bài tiết nớc tiểu
- Các vi khuẩn gây bệnh
- Các chất độc trong thức ăn
- Khẩu phần không hợp lí
Trang 10kê các tác nhân gâyhại.
- Cá nhân tự đọc thôngtin sgk và kết hợp quan sát tranh hình
- Trao đổi nhóm để hoàn thành phiếu học tập
- Yêu cầu:
+ nêu đợc những hậu quả nghiêm trọng tới sức khoẻ
Phiếu học tập
- Cầu thận bị viêm và suy thoái - Quá trình lọc máu bị trì trệ→ cơ thể bị nhiễm
II cần xây dựng các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết.
Phiếu học tập: bảng 40
1 Thờng xuyên giữ vệ sinh cho toàn cơ thể
cũng nh hệ bài tiết nớc tiểu - Hạn chế tác hại của vi sinh vật gây bệnh.
2 Khẩu phần ăn uống hợp lí:
- Không ăn quá nhiều Pr,quá mặn,quá
chua,quá nhiều chất tạo sỏi
- Không ăn thức ăn thừa ôi thiu và nhiễm
chất độc hại
- Uống đủ nớc
- Tránh cho thận làm việc quá nhiều và hạn chế khả năng tạo sỏi
- Hạn chế tác hại của các chất độc
- Tạo điều kiện cho quá trình lọc máu
3 Đi tiểu đúng lúc,không nên nhịn tiểu lâu - Hạn chế khả năng tạo sỏi
Ngày dạy: 21 - 01 - 2013 Chơng VIII: Da.
bài 41: cấu tạo và chức năng của da.
I Xác định mục tiêu bài học
Trang 11Giỏo ỏn Sinh Học 8
1 Kiến thức:
- Mô tả đợc cấu tạo của da
- Thấy rõ mối quan hệ giữa cấu tạo và chức năng của da
- Tranh câm cấu tạo da
- Mô hình cấu tạo da
2 Học sinh
- Học và làm bài cũ
IV hoạt động dạy – học:
1 ổn định tổ chức.
2 kiểm tra bài cũ:
? Trong các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nớc tiểu,em có thói quen nào và cha cóthói nào
? Da điều hoà thân nhiệt bằng mấy cách
3 bài mới:
- Mở bài: ngoài chức năng bài tiết và điều hoà thân nhiệt da còn có những chức năng gì? những đặc
điểm cấu tạo nào của da giúp da thực hiện những chức năng đó?
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung Bổ sung
- Gv yêu cầu hs quan sát
sơ đồ cấu tạo da
- Gv treo tranh câm cấu tạo
- Thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm lênhoàn thành trên bảng
- Hs tự rút ra kết luận
- Vì lớp tế bào ngoàicùng hoá sừng và chết
- Vì các sợi mô liên kếtbện chặt với nhau vàtrên da có nhiều tuyếnnhờn tiết chất nhờn
- vì da có nhiều cơ quancảm thụ
I cấu tạo của da:
- Bảo vệ cơ thể: chống cácyếu tố gây hại của môi trờngnh: sự va đập, sự xâm nhậpcủa vi khuẩn, chống thấm n-
ớc thoát nớc Đó là do đặc
điểm cấu tạo từ các sợi củamô liên kết, lớp mỡ dới da vàtuyến nhờn Chất nhờn dotuyến nhờn tiét ra còn có tácdụng diệt khuẩn Sắc tố dagóp phần chống tác hại của
Trang 12- trao đổi nhóm.
- đại diện các nhóm lêntrình bày
- hs tự rút ra kết luận
HS ghi nội dung vào vở
tia tử ngoại
- Điều hoà thân nhiệt: nhờ sự
co dãn của mao mạch dới da,tuyến mồ hôi, cơ co chânlông, lớp mỡ dới da chốngmất nhiệt
- Nhận biết kích thích củamôi trờng: nhờ các cơ quanthụ cảm
- Tham gia hoạt động bài tiếtqua tuyến mồ hôi
Ngày dạy: 24 - 01 - 2013 bài 42 : vệ sinh da.
I Xác định mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
- Trình bày đợc cơ sở khoa học của các biện pháp bảo vệ da,rèn luyện da
- Có ý thức bảo vệ da và vệ sinh da tránh các bệnh về da
Trang 13+ rèn luyện thờng xuyên.
+ trớc khi tắm phải khởi
- Gv sử dụng tranh ảnh,giới
thiệu một số bệnh ngoài da
- Cá nhân tự đọc thông tin
- Thảo luận nhóm
- đại diện các nhóm trả
lời
- các nhóm khác nhận xét và bổ sung
- hs tự ghi nhớ thông tin
- đọc kĩ bài tập thảo luận
- Trao đổi nhóm
- các nhóm thông báo kết quả
- Hs tự nghiên cứu thôngtin và liên hệ thực tế
- Thảo luận để đa ra đáp
- da bị xây xát dễ bị nhiễmtrùng
- Xoa bóp
- Lao động chân tay vừa sức
- Rèn luyện từ từ
- Rèn luyện thích hợp vớitình trạng sức khoẻ của từngngời
- Cần thờng xuyên tiếp xúcvới ánh nắng mặt trời vàobuổi sáng để cơ thể tạo ravitamin D chống còi xơng
III phòng chống bệnh ngoài da:
- Học và trả lời các câu hỏi
- Thờng xuyên thực hiện bài tập 2 sgk/136
- Đọc mục em có biết
- ôn lại bài phản xạ
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 14
Chơng IX: thần kinh và giác quan.
bài 43: giới thiệu chung hệ thần kinh.
I Xác định mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
- Trình bày đợc cấu tạo và chức năng của Nơron,đồng thời xác định rõ nơron là đơn vị cấu tạo cơ bảncủa hệ thần kinh
- Phân biệt đợc các thành phần cấu tạo hệ thần kinh
- Phân biệt đợc chức năng của hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dỡng
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu cấu tạo và chức năng của nơron
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài mới: Hệ thần kinh thờng xuyên tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích đóbằng sự điều khỉên,điều hoà và phối hợp của các nhóm cơ quan và hệ cơ quan giúp cơ thế luôn thíchnghi với môi trờng.Hệ thần kinh có cấu tạo nh thế nào để thực hiện các chức năng đó?
- Một số nhóm lên trìnhbày,nhóm khác bổsung
I nơron-đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh.
- Cấu tạo nơron:
+ Thân: chứa nhân
+ Các sợi nhánh: ở quanhthân
+ Một sợi trục: có baomiêlin và tận cùng là cúcxi-náp
+ Thân và nhánh: chất xám
+ Sợi trục: chất trắng
Trang 15- Hs quan sát kĩ hìnhthảo luận và tự hoànthành bài tập điền từ.
- Đại diện các nhóm lêndièn vào bảng phụ
- Hs tiếp tục thu thậpthông tin để nắm đợccách phân chia hệ thầnkinh dựa vào chứcnăng
- Hs tự rút ra kết luận
- Chức năng của nơron:
+ Cảm ứng
+ Dẫn truyền xung thầnkinh
Trang 16thực hành: tìm hiểu chức năng của tuỷ sống.
I Xác định mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
- Tiến hành thành công các thí nghiệm quy định
- Từ kết quả quan sát qua thí nghiệm:
+ Nêu đợc chức năng của tuỷ sống,đồng thời phỏng đoán đợc các thành phần cấu tạo của tuỷ sống + Đối chiếu với cấu tạo của tuỷ sống qua các hình vẽ để khẳng định mối quan hệ giữa cấu tạo vàchức năng
- Gv giới thiệu các bớc tiến hành thí
nghiệm trên ếch đã huỷ não ở bảng 44
- Cách làm ếch tuỷ:
+ ếch cắt đầu hoặc phá não
+ Treo lên giá,để cho hết choáng 5-6 phút
* Bớc 1:
- Hs tiến hành thí nghiệm theo giới thiệu
bảng 44
- Gv lu ý hs: sau mỗi lần kích thích bằng
axít phải rửa thật sạch cho da có axít và để
khoảng 3-5 phút mới kích thích lại
- Hs từng nhóm chuẩn bị ếch tuỷtheo hớng dẫn
- Đọc kĩ 3 thí nghiệm 1,2,3
- Các nhóm lần lợt làm thí nghiệm
và ghi kết quả vào bảng 44
* Kết quả:
- Thí nghiệm 1: chi sau bên phải co
- Thí nghiệm 2: 2 chi sau co
- Thí nghiệm 3: cả 4 chi đều co
Trang 17Giỏo ỏn Sinh Học 8
- Từ kết quả thí nghiệm và hiểu biết về
phản xạ,gv yêu cầu hs dự đoán về chức
ếch vị trí vết cắt nằm giũa khoảng của gốc
đôi dây thần kinh thứ nhất và 2 ở thắt lng
? Em cho biết mục đích thí nghiệm này là
- cho hs sửa sai
* hoạt động 2: nghiên cứu
cấu tạo tuỷ sống.
* Kết quả:
- Thí nghiệm 4: chỉ 2 chi sau co
- Thí nghiệm 5: chỉ 2 chi trớc co
- Các căn cứ thần kinh liên hệ vớinhau nhờ các đờng dẫn truyền
- Hs quan sát phản ứng của ếch ghikết quả thí nghiệm 6,7 vào bảng 44
Cấu tạo trong
- Chất xám: nằm trong,có hình cánh ớm(chữ H)
b Chất trắng:nằm ngoài,bao quanh chất xám
- Từ kết quả của 3 lô thí nghiệm trên,liên hệ với
cấu tạo trong của tuỷ sống
- Yêu cầu nêu rõ chức năng của:
+ Chất xám?
+ Chất trắng?
4 Nhận xét và đánh giá
- Hoàn thành bảng 44 vào vở bài tập
? Các căn cứ điều khiển phản xạ do thành phần nào của tuỷ sống đảm nhận? thí nghiệm nào chứngminh điều đó
? Các căn cứ thần kinh liên hệ với nhau nhờ thành phần nào? thí nghiệm nào chứng minh điều đó
5 Hớng dẫn về nhà
Trang 18Giỏo ỏn Sinh Học 8
- Học cấu tạo của tuỷ sống
- Hoàn thành báo cáo thu hoạch
Ngày dạy: 18 - 02 - 2013 Bài 45 : Dây thần kinh tuỷ
I Xác định mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
- Trình bày đợc cấu tạo và chức năng của dây thần kinh tuỷ
- Giải thích đợc vì sao dây thần kinh tuỷ là dây pha
2 Kiểm tra bài cũ:
? Trình bày cấu tạo và chức năng của tuỷ sống
I cấu tạo của dây thần kinh tuỷ:
- Có 31 đôi dây thần kinh tuỷ
- Mỗi dây thần kinh tuỷ gồm 2rễ:
+ Rễ trớc: rễ vận động
+ Rễ sau: rễ cảm giác
- Các rễ tuỷ đi ra khỏi lỗ gian
Trang 19- Gv hoàn thiện kiến thức.
? vì sao nói dây thần kinh
tuỷ là dây pha
- Một vài hs lên dán
- Hs đọc kĩ nội dungthí nghiệm và kết quả
bảng 45→ thảo luậnnhóm
- Rút ra kết luận chứcnăng của rễ tuỷ
- Đại diện các nhómlên trình bày,cácnhóm khác bổ sung
đốt→ dây thần kinh tuỷ
II.chức năng của dây thần kinh tuỷ.
- Rễ trớc dẫn truyền xung vận
? Trình bày cấu tạo và chức năng của dây thần kinh tuỷ
? Trên một con ếch đã mổ để nghiên cứu rễ tuỷ,em quang đã vô ý thúc mũi kéo làm đứt một số rễ.Bằng cách nào em cso thể phát hiện đợc rễ nào còn rễ nào mất?
bài 46: trụ não,tiểu não,não trung gian.
I Xác định mục tiêu bài học
Trang 20Giỏo ỏn Sinh Học 8
1 Kiến thức:
Xác định đựơc vị trí và các thành phần của trụ não
- Trình bày đựơc chức năng của trụ não
- Xác đựơc vị trí và chức năng của tiểu não
- Xác bày đựơc vị trí và chức năng của não trung gian
2 Kiểm tra bài cũ:
? Trình bày cấu tạo và chức năng của dây thần kinh tuỷ
3 Bài mới:
- Mở bài: Tiếp theo tuỷ sống là não bộ.Bài hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về vị trí và các thành phần
của bộ não,cũng nh cấu tạo và chức năng của chúng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung Bổ sung
tranh vị trí,giới hạn của
trụ não,tiểu não và não
- Não bộ kể từ dới lên gồm:
trụ não,não trung gian,đạinão,tiểu não nằm phía sau trụnão
II cấu tạo và chức năng của trụ não.
- Trụ não tiếp liền với tuỷsống
- Cấu tạo:
Trang 21Giỏo ỏn Sinh Học 8
- Gv yêu cầu hs đọc
thông tin
? nêu cấu tạo và chức
năng của trụ não
- Gv hoàn thiện kiến
? Nêu cấu tạo và chức
năng của não trung gian
- Một vài hs lên chỉtrên tranh và mô
hình
- Đại diện các nhómtrả lời
- Hs quan sát kĩ hình
và mô hình
- Nêu đợc vị và cấutạo của tiểu não
- Hs căn cứ vào thínghiệm tự rút rachức năng tiểu não
- Hs đọc kết luậnsgk
III não trung gian.
- Cấu tạo:
+ Chất trắng: ở ngoài
+ Chất xám ở trong
+ Chất trăng: chuyển tiếp các
đờng dẫn truyền từ dới lênnão
+ Chất xám: là các nhân xám
điều khiển quá trình trao đổi chất và đièu hoà thân nhiệt
IV tiểu não:
- Vị trí: sau trụ não,dới bán cầu não
- Cấu tạo:
+ Chất trấng: ở trong là các ờng dẫn truyền
+ Chất xám: ở ngoài làm thành vỏ tiểu não
- Chức năng: điều hoà,phốihợp các cử động phức tạp vàgiữ thăng bằng cơ thể
4 Củng cố và đánh giá
- Gv nhắc lại nội dung bài , cho HS đọc “ghi nhớ “ SGK
? Trình bày vị trí và chức năng của trụ não,tiểu não,não trung gian
5.Hớng dẫn về nhà
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.
- Đọc phần “ Em có biết “
Trang 22Giỏo ỏn Sinh Học 8
- Đọc trớc bài “ Đại não “
- Mỗi nhóm chuẩn bị một bộ não lợn tơi
bài 47: đại não.
I Xác định mục tiêu bài học
2 Kiểm tra bài cũ:
- Lập bảng so sánh cấu tạo và chức năng trụ não,não trung gian và tiểu não
Cấu tạo
Chức năng
3 Bài mới:
- Mở bài: gv dùng cách mở bài theo sgk
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung Bổ sung
* hoạt động 1: cấu
tạo của đại não.
- Gv yêu cầu hs quan sát các
I cấu tạo của đại não:
Trang 23Giỏo ỏn Sinh Học 8
H47.1,2,3
? Xác định vị trí của đại
não
- Gv yêu cầu hs thảo luận
nhóm để hoàn thiện bài tập
? Trình bày cấu tạo ngoài
của đại não
- Gv hớng dẫn hs quan sát
H47.3+ bộ não lợn cắt
ngang→ mô tả cấu tạo trong
của đại não
- gv hoàn thiện kiến thức
? giải thích hiện tợng liệt
nửa ngời
* hoạt động 2: sự
phân vùng chức
năng của đại não.
- Gv yêu cầu hs nghiên cứu
- Các nhóm thảo luậnthống nhất ý kiến:
+ vị trí của đại não phíatrên não trung gian và đạinão rất phát triển
- các nhóm thảo luận,lựachọn các từ để điền
- Các từ cần điền:
1- khe ; 2- rãnh ; 3- trán ;4- đỉnh; 5- thuỳ thái dơng;
6-chất trắng
- Hs quan sát kĩ hình kếthợp với bài tập vừa hoànthành trình bày trên mô
- Trao đổi nhóm thốngnhất câu trả lời
- các nhóm đọc kết quả
- Hs tự rút ra kết luận
1 Hình dạng ngoài:
- Rãnh liên bán cầu chia
đại não ra làm 2 nửa
- Rãnh sâu chia bán cầunão làm 4 thuỳ(trán,
đỉnh, chẩm, thái dơng)
- Khe và rãnh tạo thànhkhúc cuộn não→ tăngdiện tích bề mặt não
2 Cấu tạo trong:
- Chất xám: ngoài,làmthành vỏ não,dày 2-3mmgồm 6 lớp
- Chất trắng: trong,là các
đờng dẫn truyền (bắtchéo)
II sự phân vùng chức năng của
đại não.
- Vỏ đại não là trung ơngthần kinh của các phảnxạ có điều kiện
- Vỏ não có nhiềuvùng,mỗi vùng có tên gọi
và chứca năng riêng
- Các vùng chỉ có ở ngời:
+ vùng vận động ngônngữ
+ vùng hiểu tiếng nói
+ vùng hiểu chữ viết
4 Củng cố và đánh giá
? Gv treo tranh H47.2 gọi hs lên dán các mảnh bìa ghi tên gọi các rãnh và thuỳ não
? Nêu rõ các đặ điểm,cấu tạo và chức năng của đại não ngời chứng tỏ sự tiến hoá của ngời so với các
Trang 24Giỏo ỏn Sinh Học 8
Ngày soạn: 27 - 02 - 2013
Ngày dạy: 02 - 03 - 2013
bài 48: hệ thần kinh dinh dỡng.
I Xác định mục tiêu bài học
2 Kiểm tra bài cũ:
? Mô tả cấu tạo trong đại não
? Nêu rõ các đặc điểm cấu tạo và chức năng của đại não ngời chứng tỏ sự tiến hoá của ngời so vớicác động vật khác trong lớp thú
3 Bài mới:
- mở bài: gv sử dụng câu hỏi: xét về chức năng hệ thần kinh đợc phân chia nh thế nào
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung Bổ sung
? Mô tả đờng đi của xung
thần kinh trong cung phản
- Nêu đợc đờng đi củaxung thần kinh trong cungphản xạ vận động và cungphản xạ sinh dỡng
- Các nhóm căn cứ vào ờng đi của xung thần kinhtrong 2 cung phản xạ vàH48.1,2→ thảo luận nhóm
đ-để hoàn thành phiếu họctập
- Đại diện các nhóm lêntrình bày trên bảng phụ
I cung phản xạ dinh d ỡng.
- Kết quả ở bảng phụ củagv
- Có
- Từ cơ quan thụ cảm→trung ơng
- Qua:sợi trớc hạch và sợisau hạch
Chức năng - Điều khiển hoạt động cơ vân(có ý thức). - Điều khiển hoạt động nộiquan (không có ý thức).
* hoạt động 2: cấu
tạo của hệ thần - Hs tự thu thập thông II cấu tạo hệ thần kinh
sinh d ỡng.
Trang 25- Hs tự thu thập thôngtin.
- thảo luận nhóm
- Nêu đợc:
+ 2 bộ phận có tácdụng đối lập
+ ý nghĩa: điều hoàhoạt động các cơ
III chức năng của hệ thần kinh sinh d ỡng:
- Phân hệ thần kinh giao cảm và đốigiao cảm cso tác dụng đối lập nhau vớihoạt động của các cơ quan sinh dỡng
- Nhờ tác dụng đối lập đó mà hệ thầnkinh sinh dỡng đièu hoà đợc hoạt độngcủa các cơ quan nội tạng
4 Củng cố và đánh giá
? Dựa vào H48.2 trình bày phản xạ điều hoà hoạt động của tim lúc tăng huyết áp
? Trình bày sự giống và khác nhau về cấu tạo và chức năng của phân hệ thần kinh giao cảm và đôígiao cảm trên H48.3
bài 49: cơ quan phân tích thị giác.
I Xác định mục tiêu bài học
Trang 262 Kiểm tra bài cũ:
? Trình bày sự giống và khác nhau về cấu tạo và chức năng của phân hệ thần kinh giao cảm và đôígiao cảm trên H48.3
3 Bài mới:
- Gv cho hs nêu rõ ý nghĩa của cơ quan phân tích
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung bs
- hs tự rút ra kết luận
- Hs dựa vào thông tin mục1
- Hs quan sát kĩ hình từngoài vào trong→ ghi nhớcấu tạo cầu mắt
- Thảo luận nhóm để hoànchỉnh bài tập
- Đại diện các nhóm lêntrình bày,các nhóm khácnhận xét và bổ sung
- Hs trình bày cấu tạo trêntranh,lớp bổ sung
- Hs quan sát hình+ thôngtin→ trả lời câu hỏi
II cơ quan phân tích thị giác.
- Cơ quan phân tích thị giác:
+ Cơ quan thụ cảm thị giác
+ Dây thàn kinh thị giác
- Môi trờng trong suốt:
- Tế bào que: tiếp nhận kíchthích ánh sáng yếu
- Điểm vàng: là nơi tập trung
tế bào nón
- điểm mù: không có tế bàothụ cảm thị giác
3 Sự tạo ảnh ở màng lới:
- Thể thuỷ tinh nh 1 thấu kínhhội tụ có khả năng điều tiết đểnhìn rõ vật
- ánh sáng phản chiếu từ vật
Trang 27Giỏo ỏn Sinh Học 8
sát khác nhau tế bào nón
và tế bào que trong mối
quan hệ với thần kinh thị
giác
- Gv giải thích:
? Tại sao ảnh của vật
hiện trên điểm vàng lại
? Vai trò của thể thuỷ
tinh trong cầu mắt
? Trình bày quá trình tạo
tế bào thần kinh
+ Vùng ngoại vi:nhiều tếbào que và nón liên hệ với
tế bào thần kinh
- Hs theo dõi kết qủa thínghiệm rút ra kết luận vềvai trò của thể thuỷ tinh và
sự tạo ảnh
- Rút ra kết luận
qua môi trờng trong suốt tớimàng lới tạo nên 1 ảnh thunhỏ lộn ngợc→ kích thích tếbào thụ cảm→ dây thần kinhthị giác→ vùng vị giác
4 Củng cố và đánh giá
? Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
A Cơ quan phân tích thị giác gồm: cơ quan thụ cảm thị giác,dây thần kinh giác và bộ phận phân tích(TƯ)
B Các tế bào nón giúp chúng ta nhìn rõvề ban đêm
C Sự phân tích hình ảnh xảy ra ngay ở cơ quan thụ cảm thị giác
D Khi dọi đèn pin vào mắt thì đồng tử dãn rộng để nhìn rõ vật
? trình bày quá trình thu nhận ảnh của vật ở cơ quan phân tích thị giác
- Hiểu rõ nguyên nhân của tật cận thị,viễn thị và cách khắc phục
- Trình bày đợc nguyên nhân gây bệnh đau mắt hột,cách lây truyền và biện pháp phòng tránh
Trang 282 Kiểm tra bài cũ:
? Mô tả cấu tạo của cầu mắt nói chung và màng lới nói riêng
? Trình bày quá trình thu nhận ảnh của vật ở cơ quan phân tích thị giác
3 Bài mới:
Mở bài: Em hãy kể các tật và bệnh về mắt mà em biết.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- Đại diện các nhóm lên trình bày trên bảng
Cận thị - Bẩm sinh: cầu mắt dài.- Thể thuỷ tinh quá phồng: do
không giữ vệ sinh khi đọc sách
- Đeo kính mặt lõm(kính phân kì hay kính cận thị)
Viễn thị - Bẩm sinh: cầu mắt ngắn.- Thể thuỷ tinh bị lão hoá - Đeo kính mặt lồi (kính hội tụ hay kính viễn thị)
- Hs đọc kĩ thông tin và kiếnthức thực tế
- Trao đổi nhóm để hoànthành phiếu học tập
- Đại diện các nhóm lên trìnhbày
3 Triệu chứng - Mặt trong mi mắt có nhiều hột nổi cộm lên
4 Hậu quả - Khi hột vỡ ra làm thành sẹo→ lông quặm→ đục màng giác→ mù
loà
5 Cách phòng tránh - Giữ vệ sinh mắt
- Dùng thuốc theo chỉ dẫn của bác sỹ
Trang 29bài 51: cơ quan phân tích tính giác.
I.Xác định mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
- Xác định rõ các thành phần của cơ quan phân tích thính giác
- Mô tả đợc các bộ phận của tai và cấu tạo của cơ quan coócti
- Trình bày đợc quá trình thu nhận âm thanh
Trang 30H51.1+mô hình cấu tạo tai.
- Cho hs làm bài tập điền
- Cho hs thảo luận
? Trình bày cấu tạo ốc tai?
chức năng của ốc tai
- Gv hớng dẫn hs quan sát lại
H51.2A→ tìm hiểu đờng dẫn
truyền từ ngoài vào trong
- Hs quan sát kĩ sơ đồ cấu tạo
và mô hình→ trao đổi nhóm
để làm bài tập
- Đại diện các nhóm lên trìnhbày
- hs căn cứ vào hình 51.1,2 vàthông tin để trả lời
- Cá nhân tự thu nhận thôngtin
- Trao đổi nhóm
- Đại diện các nhóm lên trìnhbày cấu tạo ốc tai trên tranh
+ Vòi nhĩ: cân bằng áp suất
2 bên màng nhĩ
- Tai trong:
+ Bộ phận tiền đình: thunhận thông tin về vị trí và sựchuyển động của cơ thểtrong không gian
+ ốc tai: thu nhận kích sóng
âm
II chức năng thu nhận sóng âm.
- Cấu tạo ốc tai: ốc tai xoắn
2 vòng rỡi gồm: + ốc tai xơng
* Cơ chế truyền âm và sự thunhận cảm giác âm thanh:sóng âm→ màng nhĩ→chuỗi xơng tai→ cửa bầu→chuyển động ngoại dịch vànội dịch→ rung màng cơsở→ kích thích cơ quancoócti xuất hiện xung thầnkinh→vùng thính giác
III vệ sinh tai.
- Giữ vệ sinh tai
- Bảo vệ tai:
Trang 31Giỏo ỏn Sinh Học 8
? Để tai hoạt động tốt cần lu
ý những vấn đề gì
? Hãy nêu biện pháp giữ vệ
sinh và bảo vệ tai
+ Giữ vệ sinh mũi họng
+ Có biện pháp giảm tiếngồn
4 Củng cố và đánh giá
? Trình bày cấu tạo ốc tai trên H51.2
? Trình bày quá trình thu nhận kích sóng âm
? Vì sao có thể xác định âm phát ra từ bên phải hay bên trái
- Phân biệt đợc phản xạ không điều kiện và có điều kiện
- Trình bày đợc quá trình hình thành các phản xạ mới và ức chế các phản xạ cũ,nêu rõ các điều kiệncần khi thành lập các phản xạ có điều kiện
- Nêu rõ ý nghĩa của phản xạ có điều kiện đối với đời sống
- Tìm hiểu hoạt động của một số vật nuôi trong nhà
IV hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 kiểm tra bài cũ:
? Trình bày cấu tạo ốc tai trên H51.2.
? Trình bày quá trình thu nhận kích sóng âm
? Vì sao có thể xác định âm phát ra từ bên phải hay bên trái
3 Bài mới:
- Mở bài: gv cho hs nhắc lại khái niệm phản xạ