Dưới đây là Đề cương ôn tập học kì 1 môn Sinh học 8 năm 2018-2019 - Phòng GD&ĐT Quận 1 được chia sẻ nhằm giúp các em tổng hợp kiến thức đã học, luyện tập kỹ năng ghi nhớ chuẩn bị cho kì thi sắp diễn ra. Mời các em cùng tham khảo.
Trang 1PHÒNG GIÁO D C VÀ ĐÀO T O QU N 1Ụ Ạ Ậ
H ƯỚ NG D N ÔN T P H C KÌ 1 – MÔN SINH H C 8 Ẫ Ậ Ọ Ọ
NĂM H C 2018 – 2019 Ọ
1. C u t o tính ch t c a x ấ ạ ấ ủ ươ ng? X ươ ng dài ra và to ra do đâu?
C u t o: Màng xấ ạ ương, mô xương c ng, mô xứ ương x p. Thành ph n: C t giao và mu i khoáng.ố ầ ố ố Tính ch t: B n ch c và m n d o.ấ ề ắ ề ẻ
C ch l n lên và dài ra c a xơ ế ớ ủ ương: Xương dài ra do s n tăng trụ ưởng phân chia, to ra do t bàoế màng xương phân chia.
2. Chúng ta ph i làm gì đ h x ả ể ệ ươ ng phát tri n cân đ i và ch c kh e? ể ố ắ ỏ
Dinh dưỡng h p lý: Cung c p đ ch t đ xợ ấ ủ ấ ể ương phát tri n.ể
T m n ng: Nh vitamin D c th m i chuy n hóa đắ ắ ờ ơ ể ớ ể ược canxi đ t o xể ạ ương
Thường xuyên luy n t p th d c, tham gia các môn th thao phù h p.ệ ậ ể ụ ể ợ
Tham gia lao đ ng phù h p v i s c kh e.ộ ợ ớ ứ ỏ
T th ng i h c và làm vi c ngay ng n.ư ế ồ ọ ệ ắ
3. Trình bày ph ươ ng pháp s c u cho ng ơ ứ ườ i gãy x ươ ng c ng tay ẳ
Đ t 2 n p g vào hai bên ch xặ ẹ ỗ ỗ ương gãy
Lót v i m m vào ch đ u xả ề ỗ ầ ương
Bu c đ nh v hai ch đ u n p và bên xộ ị ị ỗ ầ ẹ ương gãy
4. Các hàng rào phòng th c a b ch c u; Mi n d ch ủ ủ ạ ầ ễ ị
B ch c u t o nên 3 hàng rào đ b o v c th : ạ ầ ạ ể ả ệ ơ ể
+ S th c bào do các b ch c u trung tính và đ i th c bào th c hi n.ự ự ạ ầ ạ ự ự ệ
+ S ti t ra kháng th đ vô hi u hóa các kháng nguyên do các b ch c u limphô B th cự ế ể ể ệ ạ ầ ự
hi n.ệ
+ S phá h y các t bào c th đã nhi m b nh do các t bào limphô T th c hi n.ự ủ ế ơ ể ễ ệ ế ự ệ
Mi n d ch:ễ ị
+ Mi n d ch là kh năng c th không b m c m t b nh nào đó. Mi n d ch có th là mi nễ ị ả ơ ể ị ắ ộ ệ ễ ị ể ễ
d ch t nhiên hay mi n d ch nhân t o.ị ự ễ ị ạ
5. Đông máu và nguyên t c truy n máu. V s đ c a quá trình đông máu? S đông máu có ý ắ ề ẽ ơ ồ ủ ự nghĩa gì đ i v i s s ng c a c th ? V s đ trang 48 SGK ố ớ ự ố ủ ơ ể ẽ ơ ồ
Đông máu: là hi n tệ ượng máu l ng ch y ra kh i m ch t o thành c c máu đông.ỏ ả ỏ ạ ạ ụ
Trang 2 Ý nghĩa: Giúp c th t b o v , ch ng m t máu khi b thơ ể ự ả ệ ố ấ ị ương.
Nguyên t c truy n máu: ắ ề
+ Truy n nhóm máu phù h p đ m b o h ng c u ngề ợ ả ả ồ ầ ười cho không b ng ng k t trong máuị ư ế
c a ngủ ười nh n.ậ
+ Truy n máu không có m m b nh. Truy n t t ề ầ ệ ề ừ ừ
6. Các bi n pháp phòng tránh tim m ch ệ ạ
C n kh c ph c và h n ch các nguyên nhân làm tăng nh p tim và huy t áp không mong mu n.ầ ắ ụ ạ ế ị ế ố
Tiêm phòng các b nh có h i cho tim m ch. H n ch ăn các th c ăn có h i cho tim m ch.ệ ạ ạ ạ ế ứ ạ ạ
C n rèn luy n tim m ch thầ ệ ạ ường xuyên, đ u đ n, v a s c b ng các hình th c th d c, th thao,ề ặ ừ ứ ằ ứ ể ụ ể xoa bóp
7. Các bi n pháp b o v h hô h p tránh các tác nhân có h i ệ ả ệ ệ ấ ạ
Tr ng nhi u cây xanh, không x rác b a bãi.ồ ề ả ừ
Không hút thu c lá và v n đ ng m i ngố ậ ộ ọ ười không nên hút thu c lá.ố
Nên đeo kh u trang khi d n v sinh hay khi ho t đ ng môi trẩ ọ ệ ạ ộ ở ường có nhi u b i.ề ụ
Đ m b o n i làm vi c và n i có đ n ng, gió, tránh m th p.ả ả ơ ệ ơ ở ủ ắ ẩ ấ
8. Khi lao đ ng n ng hay ch i th thao, nhu c u trao đ i khí c a c th tăng lên cao, ho t ộ ặ ơ ể ầ ổ ủ ơ ể ạ
đ ng hô h p c a c th có th bi n đ i nh th nào đ đáp ng nhu c u đó? ộ ấ ủ ơ ể ể ế ổ ư ế ể ứ ầ
Bi n đ i theo hế ổ ướng v a tăng nh p hô h p (th nhanh h n), v a tăng dung tích hô h p (thừ ị ấ ở ơ ừ ấ ở sâu h n).ơ
9. Tiêu hóa d dày chú ý ph n bi n đ i th c ăn d dày ở ạ ầ ế ổ ứ ở ạ
Bi n đ i th cế ổ ứ
ăn d dàyở ạ
Các ho t đ ngạ ộ
tham gia Các thành ph n
ầ
tham gia ho t đ ngạ ộ
Tác d ng c aụ ủ
ho t đ ngạ ộ
Bi n đ i ế ổ
lý h c ọ
S ti t d ch vự ế ị ị
S co bóp c a d dàyự ủ ạ
Tuy n vế ị
Các l p c c a d dày ớ ơ ủ ạ
Hoà loãng th c ăn.ứ
Đ o tr n th c ăn cho ả ộ ứ
th m đ u d ch v ấ ề ị ị
Bi n đ i ế ổ
hoá h c ọ
Ho t đ ng c a enzim ạ ộ ủ pepsin Enzim pepsin
Phân c t chu i protêin ắ ỗ thành các chu i ng n g m ỗ ắ ồ 310 axit amin
10. Nh ng lo i ch t nào trong th c ăn còn c n đ ữ ạ ấ ứ ầ ượ c tiêu hóa ru t non? ở ộ
Gluxit (tinh b t, độ ường đôi), prôtein, lipit
11. Chú thích c u t o t bào th n kinh đi n hình ấ ạ ế ầ ể
12. Chú thích s đ h tu n hoàn ơ ồ ệ ầ