Phần trắc nghiệm: 3 điểm Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc mỗi câu mà em cho là đúng nhất của các câu sau Câu 1: Hai góc đối đỉnh thì :... Cả hai ý A và B đều sai Câu 3: Hai đờng thẳn
Trang 1Phũng GD-ĐT Định Hoỏ
Trường THCS Bảo Linh
KIỂM TRA : Khảo sỏt đầu năm
Mụn : Toỏn 7 ( Thời gian 45 phỳt )
Trờng THCS Bảo Linh
( Thời gian: 20 phút )
Điểm Lời phê của giáo viên
.
Đề bài Câu 1: Thực hiện phép tính a) 1 1 28 21 − + − ; b) 7 15 18 27 − − ; c) 2 21 7 8 − Câu 2: Tìm x biết a) 1 1 : 4 2 x = ; b)
3 1 1 : 2 2 x = ữ Câu 3: Vẽ cặp góc so le trong xAB , yBA có số đo đều bằng 1200 Hỏi hai đ-ờng thẳng Ax và By có sông song với không ? vì sao ? Hãy nêu cách vẽ Bài Làm :
Trang 2
Trờng THCS Bảo Linh Kiểm Tra : Chơng I: Đờng thẳng song song Họ v Tên: à ………. Đờng thẳng vuông góc Lớp : 7 Môn: Toán 7 ( Thời gian: 45 phút ) Điểm Lời phê của giáo viên
.
Đề bài.
I Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc mỗi câu mà em cho là đúng nhất của các câu sau Câu 1: Hai góc đối đỉnh thì :
Trang 3A Bù nhau ; B Phụ nhau ; C Bằng nhau ; D Cùng bằng 900
B Cả hai ý A và B đều đúng ; D Cả hai ý A và B đều sai
Câu 3: Hai đờng thẳng vuông góc là hai đơng thẳng cắt nhau và trong các góc tạo thành có :
A 4 góc vuông ; B 1 góc vuông ; C 2 góc vuông ; D Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 4: Đờng trung trực của đoạn thẳng AB là : A Đờng thẳng vuông góc với AB ; B Đờng thẳng đi qua trung điểm của AB C Đờng thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của AB D Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 5: Cho 3 đờng thẳng a , b , c phân biệt Biết a ⊥ c và b ⊥ c , suy ra : A a trùng với b ; B a và b cắt nhau ; C a // b ; D a ⊥ b
Câu 6: Qua một điểm M nằm ngoài đờng thẳng a vẽ đợc mấy đơng thẳng song song với đờng thẳng a : A Hai đờng thẳng ; B Một đờng thẳng ; C Ba đờng thẳng ; D Vô số II Phần tự luận : ( 7 điểm ) c B i à 1 : ( 2 điểm) a a) Phát biểu các định lý có đợc từ hình vẽ sau: b b) viết GT v KL của các định lý từ phát biểu của câu a à B i l m à à
B i à 2 : ( 2 điểm) : Cho hình vẽ Biết a // b và àA = 700, àC = 900 Tính số đo của góc à 1 B v à ả 1 D
B i l m à à
1
1
D
C B
A b
a
Trang 4B
45 °
30 °
O
a
b
B i à 3 : ( 2 ®iÓm) : Cho h×nh vÏ sau : BiÕt µA = 300 ; µB = 450; ·AOB = 750 Chøng ming : a // b
B i l m à à
BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm ) Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 C A A C C B II PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm ) Câu Đáp án Điểm Bài 1 a) Đl 1 : Hai đường thằng phân biêt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau ĐL2: Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng thì chúng vuông góc với đường thẳng còn lại b) Đl 1 Đl 2 a b b ⊥ c a ⊥ c KL GT
a b
b ⊥ c
a ⊥ c
KL GT
1đ
1đ
Trang 5B
45 °
30 °
O
a
b
Bài 2
- Ghi đúng giả thiết – kết luận
GT a // b µA = 700, µC = 900
KL ¶
1
1
D = ?
Giải
1
D = ?
1
/ /
90
a b
1
B = ?
a // b mà µA và µ
1
A B + = 180 =>B = 180 -A 180 -70 =110 =
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
Bài 3
Ghi đúng giả thiết – kết luận
GT µA = 300 ; µB = 450; ·AOB = 750.
KL a // b
0.5đ 0.5đ
c
Trang 6Kẻ đường thẳng c // a qua O suy ra ãAOC = àA ( so
le trong)
Tia OC nằm giữa hai tia OA và OB nờn
nhận biết hai đường thăng song song
Suy ra a // b
0.5đ 0.5đ
Duyệt của tổ
Trờng THCS Bảo Linh Kiểm Tra : Chơng I: Số hữu tỉ, số thực Họ v Tên: à ……….
Lớp : 7 Môn: Toán 7 ( Thời gian: 45 phút ) Điểm Lời phê của giáo viên
.
Đề bài.
I Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm ) Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
7
x =
Trang 7A 5
7
7
7
7
4
2 2 2
Câu 5: (0,5đ) Phân số nào sau đây viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A 7
50 ; B
50 5565
−
6
12 150
Câu 6: (0,5đ) Từ tỉ lệ thức
x y
3
x
Phần II:( 7 điểm ) Tự luận
Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính:
23 + 21 23 21 2 − + + b) ( )2 1 ( )3
3 49 5 : 25 3
Bài 2 : (1 điểm) Tìm x biết:
5
4 7
3 5
2
Bài 3 : ( 3 điểm)
Tính số học sinh của lớp 7A và lớp 7B biết rằng lớp 7A ít hơn lớp 7B là 5 học sinh và tỉ số
Bài làm
5 Đáp án biểu điểm
I Trắc nghiệm : ( 3 đ )
II Tự luận: ( 7 đ )
Câ
u
Trang 83đ
)
1
2
a + − + + = − + + +
) 3 49 5 : 25 9 7 125 : 5
3 7 25 29
= − − =
0,5 đ 0,5đ
0,5đ
0,5đ 0,5 đ 0,5đ
2
1,5đ
1
:
43 49
x
−
=
0,5đ
0,5 đ 0,5đ
3
2,5đ
8 9
x y
- áp dụng tính chát của dãy tỉ số bằng nhau cho tỉ số
8 9
=
ta đợc
5 5
8 9 9 8 1
x y y x
−
−
Vậy lớp 7A có 40 Hs ;Lớp 7B có 45 Hs
0,5 đ
0, 5 đ
1 đ 0,5đ
MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ 7 Cấp độ
Tờn
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
TN
TN
TN
TN
Đại lượng
tỉ lệ thuận,
Dựa vào định nghĩa, tớnh chất để xỏc định được hệ
Vận dụng được tớnh chất của
Trang 9đại lượng
nghịch
số tỉ lệ và tính được giá trị của một đại lượng khi biết giá trị của một đại lượng tương ứng.
đại lượng tỉ lệ thuận , tỉ lệ nghịch để giải bài toán
Số câu
Số điểm
2
1đ
2
4,5đ
4
5.5 đ
Hàm số,
mặt phẳng
tọa độ.
Nắm được định nghĩa để xác định được và giá trị của biến và tung độ, hòanh độ
Số câu
Số điểm
2
1đ
2
1đ
Đồ thị
hàm số
Dựa vào tính chất đã học
để xác định được đường thẳng luôn đi qua góc tọa độ và xác định được điểm thuộc đồ thị hàm số
Vận dụng được tính chất điểm thuộc đồ thị hàm số để xác định được giá trị của
m Vẻ dồ thị để vẽ chính xác
đồ thị
Số câu
Số điểm
2
1đ
1
2đ
1
0.5đ
4
3,5đ
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
6
3đ
3
7đ
1
0.5đ
10
10đ
ĐỀ BÀI
A/TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) Hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1 : Cho điểm M(x0; y0) thì x0 được gọi là:
A Hoành độ ; B Tung độ ; C Trục hòanh ; D Trục tung
Câu 2: Cho hàm số y = f(x) Nếu f(1) = 2, thì giá trị của:
A x = 2 ; B y = 1 ; C x =1 ; D f(x) = 1
Câu 3: Đường thẳng y = ax (a ≠ 0) luôn đi qua điểm:
A (0; a) ; B (0; 0) ; C (a; 0) ; D (a; 1)
Trang 10-2
y
x
D
C
B
A
-3
3
-1
1
4 3 2 1 0 -1 -2 -3 -4
Câu 4: Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ thuận là 3 Khi x = 2, thì y bằng:
Câu 5: Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số là a, thì đại lượng x tỉ lệ nghịch với đại lượng y theo hệ số là:
A a ; B -a ; C 1
1
a
−
Câu 6: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = -x ?
A (-1; -1) ; B (1; 1) ; C (-1; 1) ; D (0; -1)
B/ PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1:(2 điểm)
Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k và khi x
= 3 thì y = 9.
a) Tìm hệ số tỉ lệ k.
b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y.
Bài 2:(2 điểm)
Cho tam giác ABC có số đo µ µ µ A B C , , tỉ lệ thuận với 3 ; 5 ; 7
Tính số đo các góc của tam giác ABC
Bài3 :(2,5 điểm)
Cho hàm số y = 3x
a) Vẽ đồ thị của hàm số trên
b) Tìm m biết đồ thị của hàm số đi qua điểm K ( m ; - 6 )
Họ tên:
Lớp: 7
KIỂM TRA : ( 1 Tiết ) MÔN : ĐẠI SỐ
Điểm Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI Phần I Trắc nghiệm (2 điểm)
(Điền vào các cặp số tương ứng )
Trang 111) A( ; )
2) B( ; )
3) C( ; )
4) D( ; )
Câu 2:Đánh dấu các điểm sau đây trên mặt phẳng tọa độ Oxy (1đ) 1) E( 2; − 3) 2) F( − 1; 1) 3) G( − 7 2 ; − 2) 4) H(0 ; 1,5) Phần II Tự luận (8 điểm) Bài 1 (3 điểm) Cho biết đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a và khi x = 2 thì y = 5 a) Tìm hệ số tỉ lệ a b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y c) Tính giá trị của y khi x = 1; x = 2 5 BÀI LÀM :
Bài 2(2,5 điểm) Cho tam giác ABC có số đo µ µ µ A B C , , tỉ lệ thuận với 3 ; 5 ; 7 Tính số đo các góc của tam giác ABC BÀI LÀM :
Trang 12
Bài 3 (2,5 điểm) Cho hàm số y = 3x a) Tớnh f(0) ; f( − 1) b) Vẽ đồ thị hàm số trờn c) Điểm nào thuộc, khụng thuộc đồ thị hàm số trờn : A( 1 3 ; 1) ; B( − 2; − 3) BÀI LÀM :
Họ tờn:
Lớp: 7 KIỂM TRA : ( 1 Tiết ) MễN : ĐẠI SỐ Điểm Lời phờ của giỏo viờn
ĐỀ BÀI:
A Phần trắc nghiệm: ( 1 điểm ) Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1: Bảng thống kê ban đầu cho ta biết A Dấu hiệu điều tra ; B Đơn vị điều tra C Giá trị của dấu hiệu ; D Tần số của dấu hiệu Câu 2: Bảng tần số còn gọi là : A Số liệu ban đầu ; B Bảng số liệu thống kê ban đầu
C Bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu ; D Đơn vị điều tra B Phần tự luận: ( 8 điểm ) Bài 1: ( 4 đ ) Lợng ma trung bình hàng tháng từ tháng 4 đến tháng 10 trong một năm ở một vùng đợc trạm khí tợng ghi lại trong bảng dới đây ( đo theo mm và làm tròn đến mm ) Tháng 4 5 6 7 8 9 10 Lợng ma 40 80 80 120 150 120 50 a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số? Rút ra một số nhận xét c) Tính số TB cộng và tìm mốt của dấu hiệu ( 1 điểm trình bày bài ) BÀI LÀM : Giá trị ( x ) Tần số ( n ) Các tích ( x n ) Số TB cộng
Trang 13
N = x.n =
Bài 2: ( 4 đ ) Số cân nặng của 20 học sinh (tính tròn kg) trong lớp 7A đợc ghi lại trong bảng 32 36 30 32 32 36 28 30 31 28 32 30 32 31 31 28 28 31 31 32 a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số? Rút ra một số nhận xét c) Tính số TB cộng và tìm mốt của dấu hiệu d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng BÀI LÀM :
Trang 14
Họ tên:
Lớp: 7 KIỂM TRA : ( 1 Tiết ) MÔN : HÌNH HỌC Điểm Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI:
Bµi 1: (1 ®iÓm) §iÒn dÊu "X" vµo chç ( ) mét c¸ch thÝch hîp: C©u §óng Sai a) Tam gi¸c vu«ng cã mét gãc b»ng 450 lµ tam gi¸c vu«ng c©n b) Gãc ngoµi cña mét tam gi¸c lín h¬n gãc trong kÒ víi nã.
.
Bµi 2: (3 ®iÓm) a) Ph¸t biÓu trêng hîp b»ng nhau c¹nh - gãc - c¹nh cña hai tam gi¸c VÏ h×nh minh ho¹ b) Cho ∆ ABC vµ ∆ DEF cã: AB = DE; µ A D = µ ; BC = EF Hái ∆ ABC vµ ∆ DEF cã b»ng nhau hay kh«ng? Gi¶i thÝch Bài làm
Trang 15
Bài 3 : (5 điểm) Cho tam giác cân ABC có AB = AC = 5 cm, BC = 8 cm Kẻ AH vuông góc với BC ( H ∈ BC ) a) Chứng minh HB = HC và ã BAH = CAH ã b) Tính độ dài AH c) Kẻ HD vuông góc với AB ( D ∈ AB ), kẻ HE vuông góc với AC (E ∈ AC) Chứng minh tam giác HDE là tam giác cân Bài làm
Trang 16
Họ tờn:
Lớp: 8 KIỂM TRA : ( 1 Tiết ) MễN : Công nghệ 8 Điểm Lời phờ của giỏo viờn
Đề bài: Bài 1: (4 điểm): Một máy biến áp giảm áp có U1 = 220v, N1 = 520 vòng, N2 = 260 vòng khi đó U2 = ?; Với hệ số biến áp trên, khi điện áp sơ cấp giảm U1 = 160v, để giữ U2 không đổi nếu số vòng dây N2 =260 không đổi thì phải điều chỉnh số vòng dây N1 bằng bao nhiêu? Bài 2: (2,5 điểm) Mỗi đèn ống huỳnh quang của lớp học có công suất 40 W, trong tháng 3 (tính 26 ngày) mỗi ngày học sử dụng thắp sáng trung bình 4 giờ; Hãy tính số tiền điện phải trả của tháng cho một phòng học dùng 4 bóng nh trên với giá điện là 700 đồng /1kwh Bài 3: (2,5 điểm) Nêu các bớc cứu ngời bị tai nạn điện? Vì sao khi cứu ngời bị tai nạn điện phải rất thận trọng nhng cũng rất nhanh chóng
Bài làm
Trang 17
DuyÖt cña tæ
A
Trang 18B H C