1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ngân hàng đề thi môn thông tin số

20 670 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mạng viễn thông tương tự là mạng có các đặc điểm sau:  Tín hiệu truyền trên trung kế và đường dây thuê bao là tương tự, Nút mạng xử lý tín hiệu tương tự  Tín hiệu truyền trên trung kế

Trang 1

NGÂN HÀNG ĐỀ THI MÔN THÔNG TIN SỐ

CHƯƠNG 1.

1 Thành phần nào của mạng viễn thông thực hiện

nhiệm vụ đưa tin tức vào mạng và lấy tin tức từ

mạng?

 Thiết bị đầu cuối

 Tổng đài

 Mạng truyền dẫn

 Nút mạng

2 Mạng viễn thông bao gồm những thành phần nào?

 Thiết bị đầu cuối, Thuê bao, Mạng truyền dẫn, Tổng

đài, Phần mềm

 Thiết bị đầu cuối, Trung tâm chuyển mạch, Đường dây

trung kế, Đường dây thuê bao

 Thuê bao, Đường dây thuê bao, Tổng đài, Đường dây

trung kế, Nút mạng, Phần mềm

 Thiết bị đầu cuối, Trung tâm chuyển mạch, Mạng

truyền dẫn, Phần mềm

3 Đường dây thuê bao là đường dây kết nối:

 Tổng đài và các nút mạng

 Tổng đài và các thuê bao

 Các thuê bao với nhau

 Các tổng đài với nhau

4 Đường dây trung kế là đường dây kết nối:

 Tổng đài và các thiết bị đầu cuối

 Tổng đài và các thuê bao

 Các thuê bao với nhau

 Các tổng đài với nhau

5 Các thiết bị đầu cuối trong mạng viễn thông thực

hiện nhiệm vụ gì?

 Đưa tin tức vào mạng và lấy tin tức từ mạng

 Xử lý tin tức và chuyển mạch

 Kết nối các nút mạng với nhau

 Phối hợp hoạt động giữa các nút mạng

6 Các tổng đài hay các nút mạng trong mạng viễn

thông thực hiện nhiệm vụ gì?

 Đưa tin tức vào mạng và lấy tin tức từ mạng

 Xử lý tin tức và chuyển mạch

 Kết nối các nút mạng với nhau

 Phối hợp hoạt động giữa các nút mạng

7 Thành phần nào của mạng viễn thông thực hiện

nhiệm vụ xử lý tin tức và chuyển mạch?

 Thiết bị đầu cuối

 Tổng đài

 Mạng truyền dẫn

 Phần mềm

8 Thành phần nào của mạng viễn thông thực hiện

nhiệm vụ kết nối các tổng đài với nhau?

 Thiết bị đầu cuối

 Tổng đài

 Đường dây thuê bao

 Đường dây trung kế

9 Thành phần nào của mạng viễn thông thực hiện

nhiệm vụ kết nối các tổng đài với các thiết bị đầu

cuối?

 Thiết bị đầu cuối

 Tổng đài

 Đường dây thuê bao

 Đường dây trung kế

10 Mạng viễn thông tương tự là mạng có các đặc điểm sau:

 Tín hiệu truyền trên trung kế và đường dây thuê bao là tương tự, Nút mạng xử lý tín hiệu tương tự

 Tín hiệu truyền trên trung kế và đường dây thuê bao là tương tự, Nút mạng xử lý tín hiệu số

 Tín hiệu truyền trên trung kế và đường dây thuê bao là

số, Nút mạng xử lý tín hiệu tương tự

 Tín hiệu truyền trên trung kế và đường dây thuê bao là

số, Nút mạng xử lý tín hiệu số

11 Mạng viễn thông số là mạng có các đặc điểm sau:

 Tín hiệu truyền trên trung kế là tương tự, Nút mạng xử

lý tín hiệu tương tự

 Tín hiệu truyền trên trung kế là tương tự, Nút mạng xử

lý tín hiệu số

 Tín hiệu truyền trên trung kế là số, Nút mạng xử lý tín hiệu tương tự

 Tín hiệu truyền trên trung kế là số, Nút mạng xử lý tín hiệu số

12 Trong một hệ thống thông tin số, bên phát thực hiện các chức năng theo trình tự nào?

 Số hóa, Mật mã hóa, Mã hóa nguồn, Ghép kênh, Mã hóa kênh, Điều chế

 Mã hóa nguồn, Số hóa và định dạng tín hiệu, Mật mã hóa, Ghép kênh, Điều chế, Mã hóa kênh

 Số hóa và định dạng tín hiệu, Mã hóa nguồn, Mật mã hóa, Mã hóa kênh, Ghép kênh, Điều chế

 Mã hóa nguồn, Mật mã hóa, Số hóa và định dạng tín hiệu, Mã hóa kênh, Ghép kênh, Điều chế

13 Trong một hệ thống thông tin số, bên thu thực hiện các chức năng theo trình tự nào?

 Giải điều chế, Giải định dạng, Tách kênh, Giải mã kênh, Giải mật mã, Giải mã nguồn

 Tách kênh, Giải điều chế, Giải mã kênh, Giải mã nguồn, Giải mật mã, Giải định dạng

 Tách kênh, Giải mã kênh, Giải điều chế, Giải mật mã, Giải mã nguồn, Giải định dạng

 Giải điều chế, Tách kênh, Giải mã kênh, Giải mật mã, Giải mã nguồn, Giải định dạng

14 Băng thông danh định của tín hiệu thoại là:

 6 KHz

 4 MHz

 6 MHz

15 Băng thông danh định của âm thanh quảng bá là:

 4 KHz

 15 KHz

 4 MHz

 15 MHz

16 Băng thông danh định của tín hiệu video là:

 4 KHz

 6 KHz

 4 MHz

17 Khối định dạng tín hiệu thực hiện nhiệm vụ gì?

 Chuyển đổi tín hiệu từ tương tự sang dãy từ mã số

 Chuyển đổi tín hiệu từ dãy từ mã số sang tương tự

 Chuyển tin từ dạng nhị phân sang dạng tương tự

 Đảm bảo dạng sóng của các ký tự phù hợp với đường truyền

1

Trang 2

18 Chuyển đổi tín hiệu từ tương tự sang dãy từ mã được

thực hiện ở khối nào?

 Khối định dạng tín hiệu

 Khối mã hóa nguồn

 Khối mã hóa kênh

 Khối mật mã hóa

19 Đặc điểm của khối định dạng tín hiệu là:

 Tăng băng thông truyền dẫn tín hiệu, Tăng tỷ số tín hiệu

trên nhiễu (S/N)

 Tăng băng thông truyền dẫn tín hiệu, Giảm tỷ số tín

hiệu trên nhiễu (S/N)

 Giảm băng thông truyền dẫn tín hiệu, Tăng tỷ số tín

hiệu trên nhiễu (S/N)

 Giảm băng thông truyền dẫn tín hiệu, Giảm tỷ số tín

hiệu trên nhiễu (S/N)

20 Mục đích của việc mã hóa nguồn là:

 Loại bỏ các thông tin dư thừa không cần thiết để nâng

cao hiệu suất nguồn

 Chuyển tin từ dạng gốc sang dạng chuẩn

 Thêm số bit nhị phân yêu cầu để truyền bản tin nhằm

sửa lỗi

 Bảo mật thông tin

21 Nhiệm vụ của khối mã hóa nguồn là:

 Phát hiện hoặc sửa lỗi trong quá trình truyền tin

 Đảm bảo dạng sóng của các ký tự phù hợp với đường

truyền

 Giảm ký tự trung bình để truyền bản tin

 Bảo đảm độ an toàn của thông tin

22 Loại bỏ các thông tin dư thừa không cần thiết để

nâng cao hiệu suất nguồn được thực hiện ở khối nào?

 Khối định dạng tín hiệu

 Khối mã hóa nguồn

 Khối mã hóa kênh

 Khối mật mã hóa

23 Mục đích của việc mã hóa kênh là:

 Loại bỏ các thông tin dư thừa không cần thiết để nâng

cao hiệu suất nguồn

 Chuyển tin từ dạng gốc sang dạng chuẩn

 Thêm số bit nhị phân yêu cầu để truyền bản tin nhằm

sửa lỗi

 Bảo mật thông tin

24 Thêm số bit nhị phân yêu cầu để truyền bản tin

nhằm sửa lỗi được thực hiện ở khối nào?

 Khối định dạng tín hiệu

 Khối mã hóa nguồn

 Khối mã hóa kênh

 Khối mật mã hóa

25 Mục đích của mật mã hóa là:

 Loại bỏ các thông tin dư thừa không cần thiết để nâng

cao hiệu suất nguồn

 Chuyển tin từ dạng gốc sang dạng chuẩn

 Thêm số bit nhị phân yêu cầu để truyền bản tin nhằm

sửa lỗi

 Bảo mật thông tin

26 Để tận dụng đường truyền vật lý, người ta sử dụng:

 Kỹ thuật ghép kênh và Kỹ thuật điều chế

 Kỹ thuật điều chế và Kỹ thuật đa truy nhập

 Kỹ thuật ghép kênh và Kỹ thuật đa truy nhập

 Kỹ thuật điều chế số

27 Đặc điểm của khối điều chế là:

 Đầu vào là tín hiệu thông dải, Đầu ra là tín hiệu thông dải

 Đầu vào là tín hiệu băng gốc, Đầu ra là tín hiệu băng gốc

 Đầu vào là tín hiệu băng gốc, Đầu ra là tín hiệu thông dải

 Đầu vào là tín hiệu thông dải, Đầu ra là tín hiệu băng gốc

28 Ưu điểm của hệ thống thông tin số:

 Dải tần tín hiệu số nhỏ

 Dải tần tín hiệu số lớn

 Ảnh hưởng của nhiễu lên tín hiệu số lớn

 Lưu trữ và truyền dẫn chung trên các thiết bị

29 Nhược điểm của hệ thống thông tin số:

 Dải tần tín hiệu số lớn, Vấn đề đồng bộ phức tạp

 Tỷ số tín hiệu trên tạp âm lớn, Vấn đề đồng bộ phức tạp

 Dải tần tín hiệu số lớn, Tỷ số tín hiệu trên tạp âm lớn

 Tỷ số tín hiệu trên tạp âm lớn

30 Đặc điểm của mạng telex?

 Là dịch vụ điện báo có tốc độ thông tin cao trên 50 bps với số lượng ký tự truyền hạn chế

 Là dịch vụ điện báo có tốc độ thông tin thấp dưới 50 bps và số lượng ký tự truyền hạn chế

 Là dịch vụ điện báo có tốc độ thông tin cao trên 50 bps với số lượng ký tự truyền không hạn chế

 Là dịch vụ điện báo có tốc độ thông tin thấp dưới 50 bps với số lượng ký tự truyền không hạn chế

31 Đặc điểm nào sau đây là của mạng CSPDN?

 Là mạng chuyển mạch kênh hoàn toàn tương tự

 Là mạng chuyển mạch gói hoàn toàn tương tự

 Là mạng chuyển mạch kênh hoàn toàn số

 Là mạng chuyển mạch gói hoàn toàn số

32 Đặc điểm nào sau đây là của mạng CSPDN?

 Là mạng truyền tín hiệu thoại

 Là mạng truyền số liệu

 Là mạng truyền tín hiệu âm thanh

 Là mạng truyền tín hiệu hình ảnh

33 Mạng CSPDN có thể truyền ở các tốc độ nào?

 64, 128, 512 và 2048 bps

 400, 1600, 3200 và 9600 bps

 32, 64, 48 và 96 bps

 600, 2400, 4800 và 9600 bps

34 Đặc điểm nào sau đây là của mạng PSPDN?

 Là mạng truyền tín hiệu thoại

 Là mạng truyền số liệu

 Là mạng truyền tín hiệu âm thanh

 Là mạng truyền tín hiệu hình ảnh

35 Đặc điểm nào sau đây là của mạng PSPDN?

 Là mạng chuyển mạch kênh hoàn toàn tương tự

 Là mạng chuyển mạch gói hoàn toàn tương tự

 Là mạng chuyển mạch kênh hoàn toàn số

 Là mạng chuyển mạch gói hoàn toàn số

36 Sự khác biệt giữa mạng PSPDN và mạng CSPDN là gì?

 Mạng PSPDN là mạng truyền số liệu còn mạng CSPDN là mạng truyền tín hiệu thoại

 Mạng CSPDN tồn tại kết nối trực tiếp giữa các thuê bao còn mạng PSPDN thì không

 Mạng PSPDN tồn tại kết nối trực tiếp giữa các thuê bao còn mạng CSPDN thì không

2

Trang 3

 Mạng CSPDN là mạng truyền số liệu còn mạng

PSPDN là mạng truyền tín hiệu thoại

37 Cho sơ đồ mạng viễn thông như hình vẽ Các vị trí 1,

2, 3 chú thích trên hình vẽ theo thứ tự có tên gọi là

gì?

 Tổng đài; Trung kế; Thuê bao

 Tổng đài; Thuê bao; Trung kế

 Thuê bao; Trung kế; Tổng đài

 Thuê bao; Tổng đài; Trung kế

38 Đặc điểm của mạng videotex?

 Dùng PC để khai thác trên mạng máy tính

 Dùng PC để khai thác trên mạng điện thoại

 Dùng điện thoại để khai thác trên mạng máy tính

 Dùng điện thoại có màn hình và camera để truyền hình

ảnh

39 Đặc điểm của mạng videotex?

 Thông tin cung cấp trong mạng sử dụng tốc độ 75 bps

cho hướng từ cơ sở dữ liệu về thuê bao và 1200 bps cho

hướng ngược lại

 Thông tin cung cấp trong mạng sử dụng tốc độ 1200

bps cho hướng từ cơ sở dữ liệu về thuê bao và 75 bps

cho hướng ngược lại

 Thông tin cung cấp trong mạng sử dụng tốc độ 75 bps

cho cả hai hướng

 Thông tin cung cấp trong mạng sử dụng tốc độ 1200

bps cho cả hai hướng

40 Cho các khối chức năng sau:

1 Mã hóa nguồn 2 Điều chế số

3 Ghép kênh

6 Số hóa Sắp xếp các khối trên theo đúng trình tự xử lý của 1 hệ

thống thông tin số tại bên phát.

1,2,3,4,5,6

 6,1,5,4,3,2

1,5,4,2,6,3

6,1,2,3,5,4

41 Cho các khối chức năng sau:

3.Giải mã kênh

6.Giải định dạng

Sắp xếp các khối trên theo đúng trình tự xử lý của 1 hệ

thống thông tin số tại bên thu.

 1,2,3,4,5,6

 6,1,2,3,5,4

 2,4,3,1,5,6

 1,5,4,2,6,3

42 Đặc điểm của mạng videotex?

 Làm việc với tốc độ 75 bps cho hướng từ cơ sở dữ liệu

về thuê bao và 1200 bps cho hướng ngược lại

 Làm việc với tốc độ 1200 bps cho hướng từ cơ sở dữ liệu về thuê bao và 75 bps cho hướng ngược lại

 Làm việc với tốc độ 1200 bps cho cả hai hướng

 Làm việc với tốc độ 75 bps cho cả hai hướng

3

Trang 4

CHƯƠNG 2.

43 Cho tín hiệu tương tự: x(t) =

3sin500πt-4cos800πt+2sin600πt Hỏi tần số lấy mẫu tối thiểu

của tín hiệu trên.

 500 Hz

 1000Hz

 1600 Hz

 800 Hz

44 Cho tín hiệu tương tự: x(t) = sin100πt-2cos200πt Hỏi

tần số lấy mẫu tối thiểu của tín hiệu trên.

 300 Hz

 200 Hz

 100Hz

 400 Hz

45 Cho tín hiệu tương tự: x(t) =

cos200πt-3sin300πt+2cos100πt Hỏi tần số lấy mẫu tối thiểu

của tín hiệu trên.

 200 Hz

 300 Hz

 500Hz

 1100 Hz

46 Cho tín hiệu tương tự: x(t) = 2cos30πt+sin50πt Hãy

chỉ ra dạng của tín hiệu rời rạc sau lấy mẫu ứng với

tốc độ lấy mẫu tối thiểu.

 x(n) = 2cos(0,6πn)n)

x(t) = 2cos(0,6πt)+sinπtt)+sinπt)+sinπtt

x(t) = 2cosπt)+sinπtt

x(n) = 2cos(30πt)+sinπtn)+sin(50πt)+sinπtn)

47 Cho tín hiệu tương tự: x(t) =

3cos500πt-4sin1000πt+2sin600πt Hãy chỉ ra dạng của tín hiệu

rời rạc sau lấy mẫu ứng với tốc độ lấy mẫu tối thiểu.

 x(n) = 3cos(0,5πn)n) +2sin(0,6πn)n)

x(t) = 3cos(0,5πt)+sinπtt) -4sinπt)+sinπtt+2sin(0,6πt)+sinπtn)

x(n) = 3cos(0,5n) -4sin(n)+2sin(0,6n)

x(t) = 3cos(0,5t) +2sin(0,6t)

48 Hình vẽ dưới đây mô tả cho loại tín hiệu nào?

 Tín hiệu bước nhảy đơn vị

 Tín hiệu Dirac

 Tín hiệu dốc đơn vị

 Tín hiệu hàm mũ

49 Hình vẽ dưới đây mô tả cho loại tín hiệu nào?

 Tín hiệu bước nhảy đơn vị

 Tín hiệu Dirac

 Tín hiệu dốc đơn vị

 Tín hiệu chữ nhật

50 Hình vẽ dưới đây mô tả cho loại tín hiệu nào?

 Tín hiệu bước nhảy đơn vị

 Tín hiệu Dirac

 Tín hiệu dốc đơn vị

 Tín hiệu hàm mũ

51 Hình vẽ dưới đây mô tả cho loại tín hiệu nào?

 Tín hiệu bước nhảy đơn vị

 Tín hiệu Dirac

 Tín hiệu dốc đơn vị

 Tín hiệu chữ nhật

52 Hình vẽ dưới đây mô tả cho loại tín hiệu nào?

 Tín hiệu bước nhảy đơn vị

 Tín hiệu Dirac

 Tín hiệu dốc đơn vị

 Tín hiệu tam giác

53 Tín hiệu điều chế biên độ xung PAM là gì?

 Là dãy xung rời rạc tuần hoàn rộng bằng nhau, biên độ xung bằng biên độ trung bình của tín hiệu liên tục trong quá trình lấy mẫu

 Là dãy xung rời rạc tuần hoàn rộng bằng nhau, độ rộng xung bằng giá trị của tín hiệu liên tục tại thời điểm lấy mẫu

 Là dãy xung liên tục tuần hoàn rộng bằng nhau, biên độ xung bằng giá trị của tín hiệu rời rạc tại thời điểm lấy mẫu

 Là dãy xung rời rạc tuần hoàn rộng bằng nhau, biên độ xung bằng giá trị của tín hiệu tương tự tại thời điểm lấy mẫu

54 Kích thước bước trong kỹ thuật PCM là gì?

 Là khoảng cách giữa 2 mẫu cạnh nhau

 Là khoảng cách giữa 2 mức lượng tử cạnh nhau

 Là số lượng các mức lượng tử của tín hiệu rời rạc

 Là số lượng các mẫu của tín hiệu rời rạc

55 Kỹ thuật PCM đặc trưng bởi các quá trình:

 Lấy mẫu, Lượng tử hóa và Giải mã

 Lượng tử hóa, Mã hóa và Giải mã

 Lọc thông thấp, Lượng tử hóa và Mã hóa

 Lấy mẫu, Lượng tử hóa và Mã hóa

4

Trang 5

56 Cho tín hiệu thông dải có phổ từ f min đến f max Xác

định tấn số lấy mẫu f s

2

n fmin≤ fs≤ 2

n−1 fmax

với

n=int ( fmax

fmax− fmin)

2

n fmax≤ fs≤ 2

n−1 fmin

với

n=int ( fmax

fmax− fmin)

2

n−1 fmin≤ fs≤ 2

n fmax

với

n=int ( fmax

fmax− fmin)

2

n+1 fmax≤ fs≤ 2

n fmin

với

n=int ( fmax

fmax− fmin)

57 Độ dài từ mã PCM (n) phải thỏa mãn điều kiện gì?

 n > log2M với M là số mức lượng tử hóa

 n = log2M với M là số mức lượng tử hóa

 log2M  n < log2M +1 với M là số mức lượng tử hóa

 n > log2M +1 với M là số mức lượng tử hóa

58 Biết tín hiệu PCM truyền đi có tần số lấy mẫu là 48

kHz với độ dài từ mã là 8 bit Hỏi băng thông của tín

hiệu đó?

 6 kbps

 192 kbps

 768 kbps

 384 kbps

59 Biết tín hiệu PCM truyền đi băng thông là 128 kHz

với độ dài từ mã là 8 bit Hỏi tần số lấy mẫu của tín

hiệu đó?

 8 kHz

 16 kHz

 32 kHz

 64 kHz

60 Cho tín hiệu tương tự có dải thông 200 Hz Xác định

tốc độ lấy mẫu tối thiểu.

 100 mẫu/s

 200 mẫu/s

 400 mẫu/s

 800 mẫu/s

61 Cho tín hiệu tương tự có dải biên độ -10V đến 10V

qua hệ thống PCM lượng tử hóa đều với sai số ±

0,1% Xác định số bit trong một từ mã PCM.

 8 bit/từ mã

 9 bit/từ mã

 10 bit/từ mã

 12 bit/từ mã

62 Cho tín hiệu tương tự có dải biên độ -10V đến 10V qua hệ thống PCM lượng tử hóa đều với sai số lượng

tử hóa 0,02 V Xác định số bit trong một từ mã PCM.

 8 bit/từ mã

 9 bit/từ mã

 10 bit/từ mã

 12 bit/từ mã

63 Cho tín hiệu tương tự có dải biên độ -10V đến 10V qua hệ thống PCM lượng tử hóa đều với bước lượng

tử hóa = 0,04 V Xác định số bit trong một từ mã PCM.

 8 bit/từ mã

 9 bit/từ mã

 10 bit/từ mã

 12 bit/từ mã

64 Cho tín hiệu tương tự có dải thông 200 Hz qua hệ thống PCM lượng tử hóa đều với số mức lượng tử là

500 mức Xác định tốc độ bit của tín hiệu PCM.

 3,2 Kbit/s

 3,6 Kbit/s

 4 Kbit/s

 64 Kbit/s

65 Để tái tạo lại tín hiệu tương tự, cho tín hiệu PCM qua:

 Bộ giải mã và bộ lọc thông cao

 Bộ giải mã và bộ lọc thông thấp

 Bộ mã hóa và bộ lọc thông cao

 Bộ mã hóa và bộ lọc thông thấp

66 Đặc điểm của lượng tử hóa tuyến tính là:

 Bước lượng tử hóa không đổi, tỷ số S/N không đồng đều

 Bước lượng tử hóa không đổi, tỷ số S/N đồng đều

 Bước lượng tử hóa thay đổi, tỷ số S/N không đồng đều

 Bước lượng tử hóa thay đổi, tỷ số S/N đồng đều

67 Đặc điểm của lượng tử hóa phi tuyến là:

 Bước lượng tử hóa không đổi, tỷ số S/N không đồng đều

 Bước lượng tử hóa không đổi, tỷ số S/N đồng đều

 Bước lượng tử hóa thay đổi, tỷ số S/N không đồng đều

 Bước lượng tử hóa thay đổi, tỷ số S/N đồng đều

68 Tốc độ bit của tín hiệu thoại số PCM (G.711) trên đường dây trung kế là:

 8 Kb/s

 64 Kb/s

 96 Kb/s

 128 Kb/s

69 Băng thông tối thiểu của tín hiệu thoại số PCM (G.711) là:

 4 KHz

 8 KHz

 32 KHz

 64 KHz

70 Tín hiệu PCM chịu ảnh hưởng của loại nhiễu nào?

 Nhiễu lượng tử hóa

 Nhiễu kênh truyền

 Nhiễu lượng tử hóa và nhiễu kênh truyền

 Không có nhiễu

71 Khi điện áp của tín hiệu tương tự gần như là một hằng số nằm giữa hai mức lượng tử hóa cạnh nhau sẽ gây ra loại nhiễu gì?

 Nhiễu quá tải

5

Trang 6

 Nhiễu ngẫu nhiên

 Nhiễu hạt

 Nhiễu rung hay nhiễu kênh nghỉ

72 Khi điện áp của tín hiệu tương tự vượt quá giá trị

điện áp đỉnh thiết kế sẽ gây ra loại nhiễu gì?

 Nhiễu quá tải

 Nhiễu ngẫu nhiên

 Nhiễu hạt

 Nhiễu rung hay nhiễu kênh nghỉ

73 Khi lỗi lượng tử hóa thay đổi ngẫu nhiên sẽ gây ra

loại nhiễu gì?

 Nhiễu quá tải

 Nhiễu ngẫu nhiên

 Nhiễu hạt

 Nhiễu rung hay nhiễu kênh nghỉ

74 Khi điện áp của tín hiệu tương tự giảm tương đối

nhỏ so với giá trị điện áp thiết kế sẽ gây ra loại nhiễu

gì?

 Nhiễu quá tải

 Nhiễu ngẫu nhiên

 Nhiễu hạt

 Nhiễu rung hay nhiễu kênh nghỉ

75 Đặc tuyến nén luật A được xấp xỉ hóa bằng đường

gấp khúc gồm:

 9 đoạn

 11 đoạn

 13 đoạn

 15 đoạn

76 Đặc tuyến nén luật  được xấp xỉ hóa bằng đường

gấp khúc gồm:

 9 đoạn

 11 đoạn

 13 đoạn

 15 đoạn

77 Mã hóa nén – giãn số theo luật A thực hiện:

 Nén từ 11 bit xuống 7 bit (không tính bit dấu)

 Nén từ 12 bit xuống 7 bit (không tính bit dấu)

 Nén từ 13 bit xuống 7 bit (không tính bit dấu)

 Nén từ 15 bit xuống 7 bit (không tính bit dấu)

78 Mã hóa nén – giãn số theo luật  thực hiện:

 Nén từ 11 bit xuống 7 bit (không tính bit dấu)

 Nén từ 12 bit xuống 7 bit (không tính bit dấu)

 Nén từ 13 bit xuống 7 bit (không tính bit dấu)

 Nén từ 15 bit xuống 7 bit (không tính bit dấu)

79 Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã

PCM ở đầu ra bộ mã hóa Biết mẫu lượng tử hóa

đầu vào bộ nén có giá trị là X= +76.

 10110001

 00110001

 10100011

 00100011

80 Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định giá trị

lượng tử ở đầu ra bộ giải mã Biết mẫu lượng tử hóa

đầu vào bộ nén có giá trị là X= +76.

 75

 76

 77

 78

81 Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã PCM ở đầu ra bộ mã hóa và giải mã Biết mẫu lượng

tử hóa đầu vào bộ nén có giá trị là X= +62.

 00011111 và 63

 10011111 và 63

 00111111 và -63

 10111111 và -63

82 Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 00111110, xác định giá trị lượng tử đầu vào bộ nén dùng thuật toán nén – giãn luật A

 245

 250

 -245

 -250

83 Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 00111110, xác định giá trị lượng tử đầu ra bộ giãn khôi phục được ở bên thu dùng thuật toán nén – giãn luật A.

 243

 244

 -244

 -245

84 Biết bên thu giải mã được giá trị lượng tử là 132, xác định giá trị mẫu lượng tử đầu vào bộ nén dùng thuật toán nén – giãn luật A.

 118

 128

 138

 148

85 Biết bên thu giải mã được giá trị lượng tử là 132, xác định từ mã PCM dùng thuật toán nén – giãn luật A.

 01001111

 11001111

 00110000

 10110000

86 Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã PCM ở đầu ra bộ mã hóa Biết mẫu lượng tử hóa đầu vào bộ nén có giá trị là X= -62.

 10011111

 10111111

 00011111

 10100000

87 Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định giá trị lượng tử ở đầu ra bộ giải mã Biết mẫu lượng tử hóa đầu vào bộ nén có giá trị là X= -62.

 -62

 -63

 -64

 -65

88 Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã PCM ở đầu ra bộ mã hóa và giải mã Biết mẫu lượng

tử hóa đầu vào bộ nén có giá trị là X= -76.

 10100011 và -78

 01000011 và -78

 10101001 và 76

 10101101 và 76

89 Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 11000000, xác định giá trị lượng tử đầu vào bộ nén dùng thuật toán nén – giãn luật A

 -270

 270

6

Trang 7

 -250

 250

90 Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 11000000,

xác định giá trị lượng tử đầu ra bộ giãn khôi phục

được ở bên thu dùng thuật toán nén – giãn luật A.

 -246

 -264

 246

 264

91 Biết bên thu giải mã được giá trị lượng tử là -140,

xác định giá trị mẫu lượng tử đầu vào bộ nén dùng

thuật toán nén – giãn luật A.

 -121

 -141

 121

 141

92 Biết bên thu giải mã được giá trị lượng tử là -140,

xác định từ mã PCM dùng thuật toán nén – giãn luật

A.

 01010001

 01011111

 10110001

 10110000

93 Dùng thuật toán nén – giãn số luật A, xác định từ mã

PCM ở đầu ra bộ giải mã Biết mẫu lượng tử hóa

đầu vào bộ nén có giá trị là X= -121.

 0000001111010

 0111110000101

 1000001111010

 1111110000101

94 Dùng thuật toán nén – giãn số luật A, xác định từ mã

PCM ở đầu ra bộ giải mã Biết mẫu lượng tử hóa

đầu vào bộ nén có giá trị là X= +121.

 0000001111010

 0111110000101

 1000001111010

 1111110000101

95 Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã

PCM ở đầu ra bộ mã hóa Biết mẫu lượng tử hóa

đầu vào bộ nén có giá trị là X= -121.

 00101110

 10110000

 10101110

 00100001

96 Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã

PCM ở đầu ra bộ mã hóa Biết mẫu lượng tử hóa

đầu vào bộ nén có giá trị là X= +121.

 00101110

 00101110

 10110000

 00100001

97 Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã

PCM ở đầu ra bộ mã hóa Biết mẫu lượng tử hóa

đầu vào bộ nén có giá trị là X= +131.

 10110001

 10110000

 00100001

 00110000

98 Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định giá trị lượng tử ở đầu ra bộ giải mã Biết mẫu lượng tử hóa đầu vào bộ nén có giá trị là X= +131.

 130

 131

 132

 133

99 Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác xác định giá trị lượng tử ở đầu ra bộ giải mã Biết mẫu lượng tử hóa đầu vào bộ nén có giá trị là X= -127.

 -126

 -127

 -128

 -129

100.Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã PCM ở đầu ra bộ mã hóa Biết mẫu lượng tử hóa đầu vào bộ nén có giá trị là X= -127.

 10101111

 10101110

 00101111

 00101110

101.Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 10110011, xác định giá trị lượng tử đầu vào bộ nén

 -160

 -157

 -151

 -150

102.Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 10110011, xác định giá trị lượng tử đầu ra bộ giãn khôi phục được ở bên thu

 -155

 -156

 -157

 -158

103.Biết mẫu lượng tử hóa đầu vào bộ nén luật A có giá trị là 136, xác định giá trị tuyệt đối khôi phục được ở bên thu.

 135

 136

 139

 140

104.Dùng thuật toán nén – giãn số luật A, xác định từ mã PCM ở đầu ra bộ giải mã Biết mẫu lượng tử hóa đầu vào bộ nén có giá trị là X= -100.

 1000001100110

 0000001100110

 0111110011001

 0111110011001

105.Dùng thuật toán nén – giãn số luật A, xác định từ mã PCM ở đầu ra bộ giải mã Biết mẫu lượng tử hóa đầu vào bộ nén có giá trị là X= 100.

 1000001100110

 0000001100110

 0111110011001

 0111110011001

106.Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã PCM ở đầu ra bộ mã hóa Biết mẫu lượng tử hóa đầu vào bộ nén có giá trị là X= -100.

 11010110

 00101001

 11010110

7

Trang 8

 10101001

107.Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã

PCM ở đầu ra bộ mã hóa Biết mẫu lượng tử hóa

đầu vào bộ nén có giá trị là X= +100.

 11010110

 00101001

 11010110

 10101001

108.Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 00110101,

xác định giá trị lượng tử đầu ra bộ giãn khôi phục

được ở bên thu

 172

 173

 174

 175

109.Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 10110101,

xác định chuỗi PCM đầu ra bộ giãn khôi phục được

ở bên thu

 1000010101100

 1111101010011

 1001100101001

 0111101010011

110.Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 10110101,

xác định giá trị lượng tử đầu vào bộ nén

 185

 165

 195

 175

111.Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 10110101,

xác định giá trị lượng tử đầu ra bộ giãn khôi phục

được ở bên thu

 -174

 -176

 -172

 -178

112.Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 10110110,

xác định chuỗi PCM đầu ra bộ giãn khôi phục được

ở bên thu

 1111101001011

 0111101001011

 1000010110100

 0000010110100

113.Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã

PCM ở đầu ra bộ giải mã Biết mẫu lượng tử hóa

đầu vào bộ nén có giá trị là X= -168.

 1000010101100

 0000010101100

 1000010101101

 0000010101101

114.Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã

PCM ở đầu ra bộ giải mã Biết mẫu lượng tử hóa

đầu vào bộ nén có giá trị là X= 168.

 1000010101100

 0000010101100

 1000010101101

 0000010101101

115.Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã

PCM ở đầu ra bộ mã hóa Biết mẫu lượng tử hóa

đầu vào bộ nén có giá trị là X= -168.

 10110100

 00110100

 00110101

 10110101

116.Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã PCM ở đầu ra bộ mã hóa Biết mẫu lượng tử hóa đầu vào bộ nén có giá trị là X= +168.

 10110100

 00110100

 00110101

 10110101

117.Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã PCM ở đầu ra bộ giải mã Biết mẫu lượng tử hóa đầu vào bộ nén có giá trị là X= -181.

 1000010110100

 0000010110100

 1000010110101

 0000010110101

118.Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã PCM ở đầu ra bộ giải mã Biết mẫu lượng tử hóa đầu vào bộ nén có giá trị là X= 181.

 1000010110100

 0000010110100

 1000010110101

 0000010110101

119.Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã PCM ở đầu ra bộ mã hóa Biết mẫu lượng tử hóa đầu vào bộ nén có giá trị là X= -181.

 00110111

 10110111

 10110110

 00110110

120.Dùng thuật toán nén – giãn luật A, xác định từ mã PCM ở đầu ra bộ mã hóa Biết mẫu lượng tử hóa đầu vào bộ nén có giá trị là X= +181.

 00110111

 10110111

 10110110

 00110110

121.Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 10111000, xác định giá trị lượng tử đầu ra bộ giãn khôi phục được ở bên thu

 -198

 -197

 -196

 -199

122.Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 10111000, xác định chuỗi PCM đầu ra bộ giãn khôi phục được

ở bên thu

 0000011000110

 1000011000100

 0000011000100

 0000011000101

123.Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 10111000, xác định giá trị lượng tử đầu vào bộ nén

 -190

 -195

 -200

 -205

124.Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 00111000, xác định giá trị lượng tử đầu ra bộ giãn khôi phục được ở bên thu

 198

8

Trang 9

 197

 196

 199

125.Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 00111000,

xác định chuỗi PCM đầu ra bộ giãn khôi phục được

ở bên thu

 0000011000110

 1000011000100

 0000011000100

 0000011000101

126.Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 10111000,

xác định giá trị lượng tử đầu ra bộ giãn khôi phục

được ở bên thu

 -198

 -197

 -196

 -199

127.Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 10111000,

xác định chuỗi PCM đầu ra bộ giãn khôi phục được

ở bên thu

 0000011000110

 1000011000100

 0000011000100

 0000011000101

128.Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 00111001,

xác định giá trị lượng tử đầu ra bộ giãn khôi phục

được ở bên thu

 202

 203

 204

 205

129.Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 00111001,

xác định chuỗi PCM đầu ra bộ giãn khôi phục được

ở bên thu

 1000011001100

 0000011001100

 1000011001101

 0000011001101

130.Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 00111001,

xác định giá trị lượng tử đầu vào bộ nén

 191

 201

 221

 231

131.Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 10111001,

xác định giá trị lượng tử đầu ra bộ giãn khôi phục

được ở bên thu

 -202

 -203

 -204

 -205

132.Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 10111001,

xác định chuỗi PCM đầu ra bộ giãn khôi phục được

ở bên thu

 1000011001100

 0000011001100

 1000011001101

 0000011001101

133.Biết chuỗi PCM ở đầu ra bộ nén luật A là 00111001,

xác định giá trị lượng tử đầu vào bộ nén

 -191

 -201

 -221

 -231

134.Đặc trưng của kỹ thuật PCM delta là gì?

 Mã hóa và truyền đi độ chênh lệch giữa các mẫu cạnh nhau

 Truyền đi tín hiệu biểu diễn sai khác giữa giá trị dự đoán với giá trị thực sự, trong đó các hệ số dự đoán không thay đổi

 Truyền đi tín hiệu biểu diễn sai khác giữa giá trị dự đoán với giá trị thực sự, trong đó các hệ số dự đoán thay đổi một cách phù hợp

 Truyền đi tín hiệu biểu diễn sai khác giữa giá trị dự đoán với giá trị thực sự, trong đó mỗi từ mã chỉ có một bit nhị phân chỉ sự tăng giảm của các

135.Mã hóa và truyền đi độ chênh lệch giữa các mẫu cạnh nhau là đặc trưng của kỹ thuật mã hóa nào?

 PCM

 DPCM

 PCM delta

136.Đặc điểm của kỹ thuật điều chế Delta (DM) là:

 Mỗi một mẫu được mã hóa bằng 1 bit

 Mỗi một mẫu được mã hóa bằng 4 bit

 Mỗi một mẫu được mã hóa bằng 8 bit

 Mỗi một mẫu được mã hóa bằng 12 bit

137.Cho tín hiệu tương tự x(t)= t 2 - 2t + 2 qua hệ thống

DM Hệ thống này sử dụng bước lượng tử hóa 1V, tốc độ lấy mẫu là 5 mẫu/s Xác định dãy bit ra trong khoảng thời gian từ 0 đến 1s.

 110101

 110111

 100101

 100111

138.Những yếu tố nào sau đây phù hợp để xem xét khi lựa chọn mã đường?

 Thành phần DC nhỏ, Băng thông nhỏ, Tỷ lệ BER nhỏ, Không có tính trong suốt, Dễ dàng khôi phục đồng hồ,

Có khả năng tự phát hiện lỗi, Đơn giản trong việc mã hóa và giải mã

 Thành phần DC lớn, Băng thông nhỏ, Tỷ lệ BER nhỏ,

Có tính trong suốt, Dễ dàng khôi phục đồng hồ, Có khả năng tự phát hiện lỗi, Đơn giản trong việc mã hóa và giải mã

 Thành phần DC nhỏ, Băng thông lớn, Tỷ lệ BER lớn,

Có tính trong suốt, Dễ dàng khôi phục đồng hồ, Có khả năng tự phát hiện lỗi, Đơn giản trong việc mã hóa và giải mã

 Thành phần DC nhỏ, Băng thông nhỏ, Tỷ lệ BER nhỏ,

Có tính trong suốt, Dễ dàng khôi phục đồng hồ, Có khả năng tự phát hiện lỗi, Đơn giản trong việc mã hóa và giải mã

139.Lựa chọn các mã đường (Line code):

 RZ, NRZ, Manchester

 Huffman, Bipolar RZ, Bipolar NRZ

 Shanon-Fano, Mã parity, Mã chập

 Mã khỗi, Mã vòng, Mã CMI

140.Loại mã đường dây nào sau đây có dạng sóng không trở về mức điện áp tham chiếu (0 V)?

 Mã Manchester

 Mã HDB3

9

Trang 10

 Mã RZ đơn cực

141.Loại mã đường dây nào sau đây có dạng sóng trở về

mức điện áp tham chiếu (0 V)?

 Mã NRZ đơn cực

 Mã NRZ phân cực

 Mã CMI

142.Loại mã đường dây nào sau đây có khả năng tự tách

lỗi?

 Polar NRZ

 Polar RZ

 Manchester

 CMI

143.Cho dòng bit PCM: 10110000101 và dạng sóng của

một loại mã đường dây như sau:

Xác định loại mã đường dây trên

 Mã Manchester

 Mã HDB3

 Mã NRZ lưỡng cực

 Mã NRZ phân cực

144.Cho dòng bit PCM: 10110000101 và dạng sóng của

một loại mã đường dây như sau:

Xác định loại mã đường dây trên

 Mã Manchester

 Mã HDB3

 Mã RZ lưỡng cực

 Mã NRZ đơn cực

145.Cho dòng bit PCM: 10110000101 và dạng sóng của

một loại mã đường dây như sau:

Xác định loại mã đường dây trên

 Mã Manchester

 Mã HDB3

 Mã RZ đơn cực

 Mã NRZ đơn cực

146.Cho dòng bit PCM: 10110000101 và dạng sóng của một loại mã đường dây như sau:

Xác định loại mã đường dây trên

 Mã Manchester

 Mã RZ đơn cực

 Mã NRZ đơn cực

147.Cho dòng bit PCM: 10110000101 và dạng sóng của một loại mã đường dây như sau:

Xác định loại mã đường dây trên

 Mã Manchester

 Mã HDB3

 Mã NRZ lưỡng cực

10

Ngày đăng: 23/01/2015, 10:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

50. Hình vẽ dưới đây mô tả cho loại tín hiệu nào? - ngân hàng đề thi môn thông tin số
50. Hình vẽ dưới đây mô tả cho loại tín hiệu nào? (Trang 4)
49. Hình vẽ dưới đây mô tả cho loại tín hiệu nào? - ngân hàng đề thi môn thông tin số
49. Hình vẽ dưới đây mô tả cho loại tín hiệu nào? (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w