Chương 1. Giới thiệu truyền hình số và ảnh số 1. Thứ tự các khối ở phía phát của hệ thống truyền hình số? • Nén_ghép kênh; Mã hóa kênh; ADC; Điều chế • Mã hóa kênh; Nén_ghép kênh; ADC; Điều chế • ADC; Nén_ghép kênh; Mã hóa kênh; Điều chế • Nén_ghép kênh; Mã hóa kênh; Điều chế; ADC 2. Thứ tự các khối ở phía thu của hệ thống truyền hình số? • DAC; Giải điều chế; Giải mã kênh; Tách kênh_giải nén • Giải điều chế; Giải mã kênh; Tách kênh_giải nén; DAC • DAC; Tách kênh_giải nén; Giải điều chế; Giải mã kênh • Giải mã kênh; Giải điều chế; Tách kênh_giải nén; DAC 3. Ưu điểm của kênh thông tin vô tuyến: • Dễ lắp đặt, dễ dàng truyền quảng bá • Dễ lắp đặt, dễ dàng truyền quảng bá, tính bảo mật cao • Thông tin ít bị mất tuyến, bảo mật cao, ít bị ảnh hưởng của môi trường • Thông tin ít bị mất tuyến, dễ lắp đặt, dễ dàng truyền quảng bá 4. Ưu điểm của kênh thông tin hữu tuyến: • Dễ lắp đặt, dễ dàng truyền quảng bá • Thông tin ít bị mất tuyến, dễ lắp đặt, dễ dàng truyền quảng bá • Dễ lắp đặt, dễ dàng truyền quảng bá, tính bảo mật cao • Thông tin ít bị mất tuyến, bảo mật cao, ít bị ảnh hưởng của môi trường 5. Để lựa chọn độ phân giải cho một hình ảnh số, người ta căn cứ vào yếu tố nào? • Tần số lấy mẫu • Độ dài của dãy tín hiệu nhị phân • Tần số quét (quét dòng và quét mành) • Tỷ lệ màn hình 6. Ảnh số: • Là ảnh tương tự đã được gián đoạn theo thời gian • Là ảnh tương tự đã được gián đoạn theo không gian và độ sáng • Là ảnh tương tự đã được gián đoạn theo không gian • Là ảnh tương tự đã được gián đoạn theo không gian và thời gian 7. Ảnh đen trắng? • Mỗi điểm ảnh được biểu diễn bằng 3 mức: đen, xám và trắng. • Mỗi điểm ảnh được biểu diễn bởi 2 mức đen hoặc trắng • Mỗi điểm ảnh được biểu diễn bằng 1 mức chói khác nhau • Mỗi điểm ảnh được biểu diễn bằng 1 tín hiệu chói và các tín hiệu màu 8. Ảnh Grayscale? • Mỗi điểm ảnh được biểu diễn bằng 3 mức: đen, xám và trắng. • Mỗi điểm ảnh được biểu diễn bởi 2 mức đen hoặc trắng • Mỗi điểm ảnh được biểu diễn bằng 1 mức chói khác nhau • Mỗi điểm ảnh được biểu diễn bằng 1 tín hiệu chói và các tín
Trang 1NGÂN HÀNG ĐỀ THI MÔN TRUYỀN HÌNH SỐ
Chương 1 Giới thiệu truyền hình số và ảnh số
1 Thứ tự các khối ở phía phát của hệ thống truyền hình số?
Nén_ghép kênh; Mã hóa kênh; ADC; Điều chế
Mã hóa kênh; Nén_ghép kênh; ADC; Điều chế
ADC; Nén_ghép kênh; Mã hóa kênh; Điều chế
Nén_ghép kênh; Mã hóa kênh; Điều chế; ADC
2 Thứ tự các khối ở phía thu của hệ thống truyền hình số?
DAC; Giải điều chế; Giải mã kênh; Tách kênh_giải nén
Giải điều chế; Giải mã kênh; Tách kênh_giải nén; DAC
DAC; Tách kênh_giải nén; Giải điều chế; Giải mã kênh
Giải mã kênh; Giải điều chế; Tách kênh_giải nén; DAC
3 Ưu điểm của kênh thông tin vô tuyến:
Dễ lắp đặt, dễ dàng truyền quảng bá
Dễ lắp đặt, dễ dàng truyền quảng bá, tính bảo mật cao
Thông tin ít bị mất tuyến, bảo mật cao, ít bị ảnh hưởng của môi trường
Thông tin ít bị mất tuyến, dễ lắp đặt, dễ dàng truyền quảng bá
4 Ưu điểm của kênh thông tin hữu tuyến:
Dễ lắp đặt, dễ dàng truyền quảng bá
Thông tin ít bị mất tuyến, dễ lắp đặt, dễ dàng truyền quảng bá
Dễ lắp đặt, dễ dàng truyền quảng bá, tính bảo mật cao
Thông tin ít bị mất tuyến, bảo mật cao, ít bị ảnh hưởng của môi trường
5 Để lựa chọn độ phân giải cho một hình ảnh số, người ta căn cứ vào yếu tố nào?
Tần số lấy mẫu
Độ dài của dãy tín hiệu nhị phân
Tần số quét (quét dòng và quét mành)
Tỷ lệ màn hình
6 Ảnh số:
Là ảnh tương tự đã được gián đoạn theo thời gian
Là ảnh tương tự đã được gián đoạn theo không gian và độ sáng
Là ảnh tương tự đã được gián đoạn theo không gian
Là ảnh tương tự đã được gián đoạn theo không gian và thời gian
Trang 27 Ảnh đen trắng?
Mỗi điểm ảnh được biểu diễn bằng 3 mức: đen, xám và trắng
Mỗi điểm ảnh được biểu diễn bởi 2 mức đen hoặc trắng
Mỗi điểm ảnh được biểu diễn bằng 1 mức chói khác nhau
Mỗi điểm ảnh được biểu diễn bằng 1 tín hiệu chói và các tín hiệu màu
8 Ảnh Gray-scale?
Mỗi điểm ảnh được biểu diễn bằng 3 mức: đen, xám và trắng
Mỗi điểm ảnh được biểu diễn bởi 2 mức đen hoặc trắng
Mỗi điểm ảnh được biểu diễn bằng 1 mức chói khác nhau
Mỗi điểm ảnh được biểu diễn bằng 1 tín hiệu chói và các tín hiệu màu
9 Ảnh màu?
Mỗi điểm ảnh được biểu diễn bằng 3 mức: đen, xám và trắng
Mỗi điểm ảnh được biểu diễn bởi 2 mức đen hoặc trắng
Mỗi điểm ảnh được biểu diễn bằng 1 mức chói khác nhau
Mỗi điểm ảnh được biểu diễn bằng 1 tín hiệu chói và các tín hiệu màu
10 Theo tiêu chuẩn truyền hình số cơ bản CCIR 601:
Tần số lấy mẫu tín hiệu chói là 13,5 MHz
Tần số lấy mẫu tín hiệu chói là 3,58 MHz
Tần số lấy mẫu tín hiệu chói là 4,43 MHz
Tần số lấy mẫu tín hiệu chói là 6,75 MHz
11 Tiêu chuẩn truyền hình số cơ bản CCIR 601 sử dụng cấu trúc lấy mẫu nào?
Sử dụng cấu trúc lấy mẫu 4:2:2
Sử dụng cấu trúc lấy mẫu 4:2:1
Sử dụng cấu trúc lấy mẫu 4:1:1
Sử dụng cấu trúc lấy mẫu 4:2:0
12 Ưu điểm của truyền hình số so với truyền hình tương tự?
Băng tần hẹp hơn
Thiết bị đơn giản
Khả năng chống nhiễu tốt hơn
Tín hiệu dễ dàng truyền đi xa hơn
13 Ưu điểm của truyền hình số so với truyền hình tương tự?
Băng tần rộng hơn
Không bị chồng phổ
Không bị ảnh hưởng của méo phi tuyến
Tín hiệu dễ dàng truyền đi xa hơn
Trang 314 Ưu điểm của truyền hình số so với truyền hình tương tự?
Tín hiệu dễ dàng truyền đi xa hơn
Không bị ảnh hưởng bởi hiệu ứng Ghost (bóng ma)
Thiết bị trong hệ thống truyền hình số đơn giản, không phức tạp
16 Cấu trúc lấy mẫu được định nghĩa là gì?
Số lượng các điểm ảnh trên mỗi mành
Số lượng các điểm ảnh trên mỗi dòng
Vị trí các điểm lấy mẫu được xác định theo không gian, trên các dòng và các mành
Vị trí các điểm lấy mẫu được xác định theo thời gian, trên các dòng và các mành
17 Các phương thức số hóa tín hiệu truyền hình:
Biến đổi trực tiếp tín hiệu video màu tổng hợp và biến đổi riêng các tín hiệu video thành phần
Biến đổi trực tiếp tín hiệu video màu tổng hợp và biến đổi riêng tín hiệu chói
Biến đổi trực tiếp tín hiệu chói và biến đổi riêng tín hiệu video thành phần
Biến đổi trực tiếp tín hiệu video màu tổng hợp, biến đổi trực tiếp tín hiệu chói và biến đổiriêng tín hiệu video thành phần
18 Quá trình chuyển đổi công nghệ tương tự- số dựa theo nguyên tắc nào?
Dựa theo nguyên tắc chuyển đổi từng phần
Dựa theo nguyên tắc chuyển đổi đồng thời
Dựa theo nguyên tắc chuyển đổi từng phần và xen kẽ
Dựa theo nguyên tắc chuyển đổi đồng thời và xen kẽ
19 Các giai đoạn chính trong xử lý ảnh được thực hiện theo trình tự nào?
Thu nhận hình ảnh, tiền xử lý ảnh, phân đoạn, biểu diễn và mô tả, nén ảnh, nhận dạng
Tiền xử lý ảnh, phân đoạn, biểu diễn và mô tả, nén ảnh, nhận dạng, thu nhận hình ảnh
Thu nhận hình ảnh, tiền xử lý ảnh, biểu diễn và mô tả, phân đoạn, nén ảnh, nhận dạng,
Tiền xử lý ảnh, nhận dạng, phân đoạn, biểu diễn và mô tả, nén ảnh, thu nhận hình ảnh
Trang 4 Là quá trình phân lớp, phân loại ảnh, xác định và dự đoán biên ảnh, nén ảnh, phân tích vànhận dạng hình ảnh
24 Đối với hệ thống xử lý ảnh mức trung:
Tín hiệu đưa vào hệ thống xử lý là hình ảnh, tín hiệu ở đầu ra là các thành phần tách ra từảnh gốc
Tín hiệu đưa vào hệ thống xử lý là các thành phần tách ra từ ảnh gốc, tín hiệu ở đầu ra là hình ảnh
Tín hiệu đưa vào hệ thống xử lý là ảnh quang học, tín hiệu ở đầu ra là các thành phần tách ra từ ảnh gốc
Tín hiệu đưa vào hệ thống xử lý là ảnh quang học, tín hiệu ở đầu ra cũng là ảnh quang học
Chương 2 Số hóa tín hiệu video
Cau 25 Lấy mẫu là gì?
Là quá trình rời rạc hóa tín hiệu theo miền thời gian
Là quá trình rời rạc hóa tín hiệu theo miền biên độ
Là quá trình rời rạc hóa tín hiệu theo miền tần số
Trang 5 Là quá trình rời rạc hóa tín hiệu theo miền biên độ và tần số
Khi lấy mẫu, tần số lấy mẫu phải thỏa mãn điều kiện gì?
Không lớn hơn hai lần tần số tín hiệu cao nhất
Không lớn hơn hai lần tần số cao nhất của tín hiệu
Không nhỏ hơn hai lần tần số cao nhất của tín hiệu
Không nhỏ hơn hai lần tần số tín hiệu cao nhất
Cấu trúc trực giao khi lấy mẫu tín hiệu Video là:
Các mẫu được sắp xếp (trên các dòng kề nhau) theo hàng thẳng đứng Cấu trúc này cố định theo mành
Các mẫu trên các dòng kề nhau thuộc một mành xếp thẳng hàng theo chiều đứng, nhưng các mẫu thuộc mành hai lại dịch đi một nửa chu kỳ lấy mẫu so với các mẫu của mành thứ một
Các mẫu trên các dòng kề nhau thuộc một mành lệch nhau một nửa chu kỳ lấy mẫu, các mẫu trên dòng một mành lệch so với các mẫu trên dòng tiếp sau (của mành sau) một nửa chu kỳ lấy mẫu
Các mẫu được sắp xếp (trên các mành kề nhau) theo hàng ngang Cấu trúc này cố định theo dòng
Cấu trúc ”quincunx” mành khi lấy mẫu tín hiệu Video là:
Các mẫu được sắp xếp (trên các dòng kề nhau) theo hàng thẳng đứng Cấu trúc này cố định theo mành
Các mẫu trên các dòng kề nhau thuộc một mành xếp thẳng hàng theo chiều đứng, nhưng các mẫu thuộc mành hai lại dịch đi một nửa chu kỳ lấy mẫu so với các mẫu của mành thứ một
Các mẫu trên các dòng kề nhau thuộc một mành lệch nhau một nửa chu kỳ lấy mẫu, các mẫu trên dòng một trong mành lệch so với các mẫu trên dòng tiếp sau (của mành sau) một nửa chu kỳ lấy mẫu
Các mẫu được sắp xếp (trên các mành kề nhau) theo hàng ngang Cấu trúc này cố định theo dòng
Cấu trúc ”quincunx” dòng khi lấy mẫu tín hiệu Video là:
Các mẫu được sắp xếp (trên các dòng kề nhau) theo hàng thẳng đứng Cấu trúc này cố định theo mành
Các mẫu trên các dòng kề nhau thuộc một mành xếp thẳng hàng theo chiều đứng, nhưng các mẫu thuộc mành hai lại dịch đi một nửa chu kỳ lấy mẫu so với các mẫu của mành thứ một
Các mẫu trên các dòng kề nhau thuộc một mành lệch nhau một nửa chu kỳ lấy mẫu, các mẫu trên dòng một trong mành lệch so với các mẫu trên dòng tiếp sau (của mành sau) một nửa chu kỳ lấy mẫu
Các mẫu được sắp xếp (trên các mành kề nhau) theo hàng ngang Cấu trúc này cố định theo dòng
Lượng tử hóa là gì?
Là quá trình rời rạc hóa tín hiệu theo miền thời gian
Trang 6 Là quá trình rời rạc hóa tín hiệu theo miền tần số
Là quá trình rời rạc hóa tín hiệu theo miền biên độ và tần số
Các hệ thống truyền hình số hiện nay thường sử dụng bao nhiêu bit để biểu diễn mẫu?
Trang 7 Dạng sóng sau đây mô tả cho loại mã sơ cấp nào?
Trang 8 Tiêu chuẩn lấy mẫu 4:4:4 có:
Các tín hiệu chói, các tín hiệu màu được lấy mẫu tại tất cả các điểm lấy mẫu trên dòng tíchcực của tín hiệu Video
Điểm đầu lấy mẫu tín hiệu chói và các tín hiệu màu, điểm kế tiếp chỉ lấy mẫu tín hiệu chói, không lấy mẫu các tín hiệu màu, điểm sau nữa lại lấy mẫu đủ cả tín hiệu chói và các tín hiệu màu
Lấy mẫu tín hiệu chói tại tất cả các điểm lấy mẫu, còn các tín hiệu màu thì cứ cách một điểm sẽ lấy mẫu cho một tín hiệu màu
Trong điểm ảnh đầu lấy mẫu đủ tín hiệu chói và các tín hiệu màu, ba điểm ảnh tiếp sau chỉlấy mẫu chói, không lấy mẫu các tín hiệu màu
Tiêu chuẩn lấy mẫu 4:1:1 có:
Các tín hiệu chói, các tín hiệu màu được lấy mẫu tại tất cả các điểm lấy mẫu trên dòng tíchcực của tín hiệu Video
Điểm đầu lấy mẫu tín hiệu chói và các tín hiệu màu, điểm kế tiếp chỉ lấy mẫu tín hiệu chói, không lấy mẫu các tín hiệu màu, điểm sau nữa lại lấy mẫu đue cả tín hiệu chói và cáctín hiệu màu
Lấy mẫu tín hiệu chói tại tất cả các điểm lấy mẫu, còn các tín hiệu màu thì cứ cách một điểm sẽ lấy mẫu cho một tín hiệu màu
Trong điểm ảnh đầu lấy mẫu đủ tín hiệu chói và các tín hiệu màu, ba điểm ảnh tiếp sau chỉlấy mẫu chói, không lấy mẫu các tín hiệu màu
Tốc độ dòng dữ liệu khi lấy mẫu 8 bit của hệ PAL theo tiêu chuẩn 4:4:4 là bao nhiêu?
249 Mbit/s
349 Mbit/s
Trang 10 Tốc độ dòng dữ liệu khi lấy mẫu 10 bit của hệ PAL theo tiêu chuẩn 4:1:1 là bao nhiêu?
Trang 11 Tốc độ dòng dữ liệu khi lấy mẫu 10 bit của hệ NTSC theo tiêu chuẩn 4:2:0 là bao nhiêu?
Mã hoá thông tin có biên độ ở mỗi mẫu
Mã hoá thông tin không có biên độ ở mỗi mẫu
Mã hoá thông tin có biên độ chênh lệch giữa mẫu đã cho và trị dự báo được tạo từ các mẫutrước đó
Mã hoá thông tin không có biên độ chênh lệch giữa mẫu đã cho và trị dự báo được tạo từ các mẫu trước đó
Việc tạo tín hiệu dự báo của DPCM trong mành dựa trên:
Mối liên kết giữa các điểm ảnh
Sự dư thừa tâm sinh lý
Sự dư thừa mã
Mối liên kết giữa các ảnh
Trang 12 Phương pháp DPCM giữa các mành sử dụng:
Mã hoá gián tiếp sự chênh lệch giữa các mành kề nhau
Mã hoá trực tiếp sự chênh lệch giữa các mành kề nhau
Mã hoá gián tiếp sự chênh lệch giữa hai mành cách nhau
Mã hoá trực tiếp sự chênh lệch giữa hai mành cách nhau
Đặc điểm của phương pháp nén trong ảnh là:
Sử dụng thông tin của ảnh trước ảnh đang xét
Sử dụng thông tin của ảnh sau ảnh đang xét
Sử dụng thông tin của các ảnh trước và sau ảnh đang xét
Không sử dụng thông tin của các ảnh trước và sau ảnh đang xét
Biến đổi DCT:
Biến đổi dữ liệu dạng biên độ thành dạng tần số
Biến đổi dữ liệu dạng tần số thành dạng biên độ
Biến đổi dữ liệu dạng biên độ thành dạng pha
Biến đổi dữ liệu dạng pha thành dạng tần số
Phần tử một chiều trong khối DCT:
Là tổng của các phần tử trong khối
Là trung bình cộng của các phần tử trong khối
Là tổng của các phần tử trên đường biên của khối
Là trung bình cộng của các phần tử trên đường biên của khối
Các phép tính DCT được thực hiện trong phạm vi:
Từng điểm ảnh
Các khối có kích thước 8x8
Toàn bộ frame ảnh
Khối có kích thước tuỳ ý
Thực hiện quét zig- zag khi mã hoá entropy trong phương pháp nén trong ảnh nhằm mục đích gì?
Tăng chuỗi các giá trị 0, từ đó tăng hiệu quả nén khi dùng mã RLC
Tăng chuỗi các giá trị 1, từ đó tăng hiệu quả nén khi dùng mã RLC
Tăng chuỗi các giá trị 0, từ đó tăng hiệu quả nén khi dùng mã Huffman
Tăng chuỗi các giá trị 1, từ đó tăng hiệu quả nén khi dùng mã Huffman
Tiêu chuẩn JPEG được thực hiện bởi các mode mã hóa nào?
Mã hóa tuần tự, mã hóa lũy tiến, mã hóa có tổn hao, mã hóa phân cấp
Mã hóa tuần tự, mã hóa lũy tiến, mã hóa không tổn hao, mã hóa phân cấp
Mã hóa xen kẽ, mã hóa lũy tiến, mã hóa không tổn hao, mã hóa phân cấp
Mã hóa xen kẽ, mã hóa lũy tiến, mã hóa có tổn hao, mã hóa không phân cấp
Trang 13 Cấu trúc số liệu video JPEG gồm những cấp độ nào?
Đơn vị số liệu, đơn vị mã hóa nhỏ nhất, đoạn mã entropy, quét, khung hình, lớp ảnh
Đơn vị số liệu, đơn vị mã hóa nhỏ nhất, đoạn mã entropy, quét, khung hình, lớp ảnh
Đơn vị số liệu, đơn vị mã hóa nhỏ nhất, đoạn mã entropy, quét, khung hình, lớp ảnh
Đơn vị số liệu, đơn vị mã hóa nhỏ nhất, đoạn mã entropy, quét, khung hình, lớp ảnh
Đặc điểm của nén liên ảnh là:
Xấp xỉ chuyển động
Bù chuyển động
Chính xác chuyển động
Xấp xỉ và bù chuyển động
Nén liên ảnh dựa trên:
Sự dư thừa thông tin trong miền thời gian
Sự dư thừa mã
Sự dư thừa thông tin trong miền tần số
Sự dư thừa thông tin trong miền biên độ
Thế nào là ảnh loại P?
Là ảnh được mã hóa có bù chuyển động từ ảnh I hoặc B phía trước
Là ảnh được mã hóa có bù chuyển động từ ảnh I hoặc P phía trước
Là ảnh được mã hóa có bù chuyển động từ ảnh B hoặc P phía trước
Là ảnh được mã hóa có bù chuyển động từ ảnh B phía trước
Bản chất của tiêu chuẩn nén MPEG:
Là phương pháp nén không tổn hao dựa trên biến đổi DCT và bù chuyển động
Là phương pháp nén có tổn hao dựa trên biến đổi ngược DCT và bù chuyển động
Là phương pháp nén có tổn hao dựa trên biến đổi DCT và xấp xỉ chuyển động
Là phương pháp nén có tổn hao dựa trên biến đổi DCT và bù chuyển động
Trong các cấu trúc ảnh của tiêu chuẩn MPEG, loại ảnh nào cho tỷ lệ nén cao nhất?
Trang 14 Ảnh dự đoán hai chiều (ảnh B) là kết quả của quá trình:
Nội suy của 1 ảnh trước và 1 ảnh sau đó
Nội suy của 2 ảnh trước đó
Nội suy của 2 ảnh sau đó
Nội suy của 2 ảnh trước và 2 ảnh sau đó
Nhóm ảnh (GOP) bắt buộc phải mở đầu bằng:
Ảnh loại I
Ảnh loại P
Ảnh loại B
Ảnh loại D
Nhóm ảnh được xác định bởi 2 thông số m và n Trong đó:
Thông số m xác định số khung hình I và khung hình B xuất hiện giữa 2 khung hình P gần nhau nhất, n xác định số khung B giữa 2 khung I
Thông số m xác định số khung hình P và khung hình B xuất hiện giữa 2 khung hình I gần nhau nhất, n xác định số khung B giữa 2 khung I
Thông số m xác định số khung hình P và khung hình B xuất hiện giữa 2 khung hình I gần nhau nhất, n xác định số khung B giữa 2 khung P
Thông số m xác định số khung hình P và khung hình I xuất hiện giữa 2 khung hình B gần nhau nhất, n xác định số khung B giữa 2 khung D
Ảnh loại D sử dụng trong các tiêu chuẩn nén nào?
MPEG-1 và MPEG-2
MPEG-2 và MPEG-3
MPEG-2 và MPEG-4
MPEG-1 và MPEG-4
Chuẩn MPEG-1 và MPEG-2 bao gồm những phần nào?
Đồng bộ, Video, Audio, Mã hóa
Kiểm tra, Video, Audio, Mã hóa
Hệ thống, Picture, Video, Audio
Hệ thống, Video, Audio, Kiểm tra
Khác biệt chính giữa MPEG-1và MPEG-2 là gì?
MPEG-2 không có khả năng xử lý chuỗi Video xen kẽ
MPEG-2 có khả năng xử lý chuỗi Video xen kẽ
MPEG-1 có khả năng xử lý chuỗi Video
MPEG-1 không hỗ trợ nén dữ liệu Audio
Chuẩn MPEG-4 có đặc điểm gì khác so với MPEG-2?
Tốc độ bit cao, tỷ lệ nén cao
Tốc độ bit thấp, tỷ lệ nén cao
Trang 15 Tốc độ bit cao, tỷ lệ nén thấp
Tốc độ bit thấp, tỷ lệ nén thấp
Cấu trúc số liệu video MPEG-1 và MPEG-2 bao gồm các lớp nào?
Điểm ảnh, khối, mảng, ảnh, nhóm ảnh, đoạn video
Khối, tổ hợp khối, điểm ảnh, ảnh, nhóm ảnh, đoạn video
Ảnh loại I, ảnh loại P, ảnh loại B, ảnh loại D, nhóm ảnh, đoạn video
Khối, tổ hợp khối, mảng, ảnh, nhóm ảnh, đoạn video
Trong kỹ thuật nén có tổn hao:
Số bit/pixel = entropy
Số bit/pixel > entropy
Số bit/pixel < entropy
Số bit/pixel ≥ entropy
Tín hiệu “dither” được sử dụng trong quá trình nào?
Lấy mẫu tín hiệu Video
Lượng tử hoá tín hiệu Video
Mã hoá tín hiệu Video
Biến đổi số- tương tự tín hiệu Video
Trong kỹ thuật nén không tổn hao:
Giảm bớt thông tin dư thừa của ảnh theo thời gian
Giảm bớt thông tin dư thừa trong miền không gian
Giảm dư thừa mã
Giảm bớt thông tin dư thừa của ảnh theo thời gian, không gian và mã
Trong số các phần tử của ảnh 3, biểu tượng nào có lượng thông tin lớn nhất?
1
2
3
3
2
3
Biểu tượng 3
Biểu tượng 2