a Rời rạc theo biến số và rời rạc theo hàm số b Rời rạc theo biến số và liên tục theo hàm số c Liên tục theo biến số và rời rạc theo hàm số d Liên tục theo biến số và liên tục theo h
Trang 1
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Môn: XỬ LÝ TÍN HIỆU SỐ ĐTVT: 3 tín chỉ; CNTT: 4 tín chỉ
SỬ DỤNG CHO NGÀNH ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
HỆ ĐẠI HỌC TỪ XA
(CNTT: thi chương 1-9; ĐTVT: thi chương 1-7)
CHƯƠNG I: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ THỐNG RỜI RẠC
TRONG MIỀN THỜI GIAN RỜI RẠC n
1/ Phép chập làm nhiệm vụ nào sau đây ?
a Xác định công suất của tín hiệu
b Phân tích một tín hiệu ở miền rời rạc
c Xác định năng lượng tín hiệu
d Xác định đáp ứng ra của hệ thống khi biết tín hiệu vào và đáp ứng xung
2/ Cho các biểu diễn của các dãy x1(n) và x2(n) như hình vẽ Hãy cho biết quan hệ giữa x1(n) và x2(n):
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
Km10 Đường Nguyễn Trãi, Hà Đông-Hà Tây Tel: (04).5541221; Fax: (04).5540587 Website: http://www.e-ptit.edu.vn ; E-mail: dhtx@e-ptit.edu.vn
Trang 2a Rời rạc theo biến số và rời rạc theo hàm số
b Rời rạc theo biến số và liên tục theo hàm số
c Liên tục theo biến số và rời rạc theo hàm số
d Liên tục theo biến số và liên tục theo hàm số
8/ Hãy lựa chọn cách trả lời đúng và đầy đủ nhất cho phát biểu "Về mặt biểu diễn toán học, tín hiệu
rời rạc là tín hiệu…"
a Liên tục theo biến số và rời rạc theo hàm số
b Rời rạc theo biến số và rời rạc theo hàm số
c Rời rạc theo biến số và có thể liên tục hoặc rời rạc theo hàm số
d Rời rạc theo biến số và liên tục theo hàm số
9/ Hệ thống tuyến tính là hệ thống thoả mãn nguyên lý xếp chồng
Trang 3h n
( )3
16/ Phương trình sai phân tuyến tính hệ số hằng biểu diễn hệ thống rời rạc tuyến tính bất biến sẽ có
dạng nào sau đây?
Trang 5a Đây là tín hiệu tuần hoàn có chu kỳ là N = 3
b Đây là tín hiệu tuần hoàn có chu kỳ là N = 5
c Đây là tín hiệu có chiều dài hữu hạn N = 4
d Đây là tín hiệu tuần hoàn có chu kỳ là N = 4
24/ Cho tín hiệu x(n) được biểu diễn như đồ thị dưới đây Hãy cho biết biểu diễn toán học của tín hiệu
x(n) nào sau đây tương đương
với tín hiệu trên:
x(n)
1 2 3 4 -1
Trang 731/ Tương quan chéo giữa tín hiệu x(n) với y(n) (một trong hai tín hiệu phải có năng lượng hữu hạn)
được định nghĩa như sau:
Trang 936/ Tín hiệu x(n) = u(n-2)-u(n-5) sẽ tương đương với tín hiệu:
a rect3(n-5)
b rect2(n-5)
c rect3(n-2)
d rect2(n-2)
37/ Cho tín hiệu tương tự x t a( )=3cos 50πt+10sin 300πt−cos100πt
Hãy xác định tốc độ lấy mẫu Nyquist đối với tín hiệu này?
Trang 10CHƯƠNG II: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ THỐNG RỜI RẠC
3/ Hệ thống số đặc trưng bởi hàm truyền đạt H(z) sẽ ổn định nếu
a Tất cả các điểm không (Zero) zor phân bố bên trong vòng tròn đơn vị
b Tất cả các điểm cực (Pole) zpk của hệ thống phân bố bên trong vòng tròn đơn vị
c Tất cả các điểm không (Zero) zor phân bố bên ngoài vòng tròn đơn vị
d Tất cả các điểm cực (Pole) zpk của hệ thống phân bố bên ngoài vòng tròn đơn vị
4/ Trong miền z, đáp ứng ra của hệ thống Y(z) sẽ được xác định bằng
a Biến đổi z của tín hiệu vào X(z) chập với hàm truyền đạt H(z) của hệ thống
5/ Điểm cực zpk của hệ thống là điểm:
a Làm cho hàm truyền đạt H(z) không xác định H z( ) z z=pk = ∞
b Làm cho đầu vào hệ thống X(z) không xác định X z( ) z z=pk = ∞
c Làm cho hàm truyền đạt H(z) bằng không H z( ) z z=pk = 0
d Làm cho đầu vào hệ thống X(z) bằng không X z( ) z z=pk = 0
6/ Điểm không zor của hệ thống là điểm:
a Làm cho hàm truyền đạt H(z) bằng không H z( ) z z=0r = 0
( )
Trang 11c Làm cho đầu vào hệ thống X(z) bằng không X z( ) z z=0r = 0
d Làm cho đầu vào hệ thống X(z) không xác định X z( ) z z=0r = ∞
7/ Nếu các hệ thống mắc song song với nhau thì hàm truyền đạt H(z) của hệ thống tổng quát sẽ bằng:
= ∑ , Khi ta thay cận n, với n chạy từ 0 đến +∞ ta sẽ
có biến đổi z một phía đúng hay sai ?
Trang 12a Đúng
Trang 13z >
c ( )
1
1312
H z
z−
=
−
Điểm cực và điểm không hệ thống là:
a Điểm không: z01 = ∞ ; điểm cực: z p1= 2
b Điểm không: z01= ; điểm cực: 0 1 1
2
p
z =
Trang 14c Điểm không: z01 = ∞ ; điểm cực: 1 1
2
p
z =
d Điểm không: z01= ; điểm cực: 0 z p1= 2
24/ Miền hội tụ của biến đổi z của tín hiệu x n( ) ( ) ( )= 3 n u n sẽ là:
a Toàn bộ mặt phẳng z không nằm trong đường tròn bán kính là 3 z ≥3
1
M
r r r N
k k k
k k k
1 ( ) ( )
H z z
Trang 15n C
n C
∫ - Đường cong kín đi qua gốc tọa độ
33/ Biến đổi z của a x n n ( ) sẽ có dạng
a X a z( − 1 − 1)
b X a z( )− 1
c X a z( )
d X az( )− 1
Trang 1634/ Cho ( )
1
1112
X z
a H( ) 1 11
1
z z
Trang 17b
( )
1
2 1
Trang 18CHƯƠNG III: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ THỐNG RỜI RẠC
TRONG MIỀN TẦN SỐ LIÊN TỤC
3/ Phát biểu nào sau đây là đúng:
a Biến đổi Z là biến đổi Fourier được thực hiện ở bên trái mặt phẳng phức
b Biến đổi Fourier là biến đổi Z thực hiện trên vòng tròn đơn vị
c Biến đổi Z là trường hợp riêng của biến đổi Fourier
d Biến đổi Fourier là biến đổi Z được thực hiện ở bên trái mặt phẳng phức
4/ Các tín hiệu trong miền tần số w có tính chất:
a Tuần hoàn với chu kỳ là 2p
b Tuần hoàn với chu kỳ là p
c Tuần hoàn khi w ³ 0
d Không phải là tín hiệu tuần hoàn
5/ Nếu bộ lọc số lý tưởng có pha bằng 0 thì quan hệ giữa đáp ứng tần số và đáp ứng biên độ tần số sẽ
là:
a
Trang 198/ Ký hiệu X e( )jω biểu diễn:
a Phổ biên độ của tín hiệu x(n)
a Biểu diễn phổ tín hiệu dưới dạng modul và argument
b Biểu diễn phổ tín hiệu dưới dạng độ lớn và pha
c Biểu diễn phổ tín hiệu dưới dạng modul và pha
d Biểu diễn phổ tín hiệu dưới dạng modul và phổ pha
10/ Thành phần ϕ ω ( )trong biểu diễn
a Biểu diễn phổ tín hiệu dưới dạng độ lớn và pha
b Biểu diễn phổ tín hiệu dưới dạng modul và argument
c Biểu diễn phổ tín hiệu dưới dạng độ lớn và phổ pha
d Biểu diễn phổ tín hiệu dưới dạng phổ biên độ và pha
Trang 2014/ Việc ánh xạ tín hiệu từ miền thời gian rời rạc n sang miền tần số liên tục w được thực hiện thông
qua biến đổi Z, đúng hay sai ?
314
Trang 21c Không tồn tại
413
21/ Đáp ứng xung h(n) của bộ lọc số thông dải lý tưởng pha 0 với tần số cắt wc1 < wc2 được biểu diễn
ở dạng nào sau đây:
22/ Đáp ứng xung h(n) của bộ lọc số chắn dải lý tưởng pha 0 với tần số cắt wc1 < wc2 được biểu diễn
ở dạng nào sau đây:
Trang 22a + Độ gợn sóng dải thông d1, dải chắn d2 đều nhỏ
+ Tần số giới hạn dải thông wp, tần số giới hạn dải chắn ws gần nhau (nghĩa là dải quá độ nhỏ)
b + Độ gợn sóng dải thông d1, dải chắn d2 đều lớn
+ Tần số giới hạn dải thông wp, tần số giới hạn dải chắn ws cách xa nhau(nghĩa là dải quá độ lớn)
c + Độ gợn sóng dải thông d1, dải chắn d2 lớn
+ Tần số giới hạn dải thông wp, tần số giới hạn dải chắn ws gần nhau (nghĩa là dải quá độ nhỏ)
d + Độ gợn sóng dải thông d1, dải chắn d2 đều nhỏ
+ Tần số giới hạn dải thông wp, tần số giới hạn dải chắn ws cách xa nhau (nghĩa là dải quá độ lớn)
24/ Trong biểu diễn X e( ) ( )jω = A e jω e jθ ω( ) độ lớn A e( )jω chi có thể dương (>0), đúng hay sai ?
Trang 2331/ Cho phổ tín hiệu: hãy xác định độ lớn và pha của tín hiệu:
a Độ lớn của tin hiệu làsin 3ω và pha của tín hiệu là 2w
b Độ lớn của tin hiệu là sin 3ω
và pha của tín hiệu là j2w
c Độ lớn của tin hiệu làsin 3ω và pha của tín hiệu là j2w
d Độ lớn của tin hiệu làsin 3ω và pha của tín hiệu là 2w
32/ Ta có thể hiệu chỉnh đồng thời để cho độ gợn sóng dải thông, dải chắn và dải quá độ giữa dải
thông, dải chắn của bộ lọc số thực tế cùng nhỏ,
b Đáp ứng xung h(n) phản nhân quả
c Đáp ứng xung h(n) của bộ lọc số lý tưởng là không nhân quả
Trang 24d x(n) = sinω
36/ Đáp ứng xung h(n) của bộ lọc số thông tất (All-pass filter) pha 0 chính là:
a Dãy nhảy đơn vị u(n)
a Đáp ứng biên độ tần số của bộ lọc thông thấp lý tưởng
b Đáp ứng biên độ tần số của bộ lọc thông cao lý tưởng
c Đáp ứng biên độ tần số của bộ lọc thông thấp thực tế
d Đáp ứng biên độ tần số của bộ lọc thông cao thực tế
39/ Quan hệ Parseval: thể hiện sự bảo toàn về mặt năng lượng khi chuyển từ miền thời gian sang
miền tần số được thể hiện như sau:
Trang 26CHƯƠNG 4: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ THỐNG RỜI RẠC
TRONG MIỀN TẦN SỐ RỜI RẠC k (HOẶC ωk)
1/ Biến đổi DFT có tính chất tuyến tính đúng hay sai?
5/ Đối với biến đổi cặp biến đổi DFT và IDFT ta sẽ có các biến đổi tương đương từ miền n sang miền
tân số ωk như sau:
Trang 27N
kn N n
0
N
kn N n
Trang 2812/ Ta có thể áp dụng định nghĩa biến đổi Fourier rời rạc đối với dãy tuần hoàn x n( )M cho dãy có chiều dài hữu hạn Nx n( )N nếu ta coi:
a x n( )N là một dãy con bất kỳ có chiều dài N của dãy tuần hoàn có chu kỳ M x n( )M: với M ≤ N
b x n( )N là một dãy con bất kỳ có chiều dài N của dãy tuần hoàn có chu kỳ M x n( )M: với M ≥ N
c x n( )N là một chu kỳ của dãy tuần hoàn có chu kỳ M x n( )M: với M ≤ N
d x n( )N là một chu kỳ của dãy tuần hoàn có chu kỳ M x n( )M: với M ≥ N
13/ Đối với một dãy tuần hoàn bất kỳ với chu kỳ N x n( )N , ta thấy không cần thiết phải thực hiện
biến đổi Fourier liên tục trên vòng tròn đơn vị, mà chỉ cần thực hiện biến đổi Fourier theo các điểm đặc biệt trên vòng tròn đơn vị:
b Tuần hoàn với chu kỳ 2.N
c Tuần hoàn với chu kỳ N
d Không tuần hoàn
15/ Một dãy có chiều dài hữu hạn N:x n( )N và dãy tuần hoàn có chu kỳ Nx n( )N sẽ có quan hệ như sau:
0
N N
Trang 2919/ Giả sử chúng ta xét một hệ thống với đầu vào x(n) có chiều dài N, đáp ứng xung h(n) có chiều dài
M, ta thấy rằng trên thực tế quan hệ giữa M và N sẽ là:
a Biến đổi đáp ứng xung h(n) của hệ thống thành nhiều đáp ứng xung thành phần
b Biến đổi đáp ứng xung h(n) của hệ thống thành nhiều đáp ứng xung thành phần ( ) i( )
Trang 3022/ Kết quả của phép chập tuần hoàn 1( )8( )8 2( )8 1 1( ) (8 2 )8
a Một dãy tuần hoàn có chu kỳ là 8
b Một dãy có chiều dài là 8
c Một dãy có chiều dài là 16
d Một dãy tuần hoàn có chu kỳ là 16
23/ Biến đổi tương đương của dãy x n n( − 0 N) sang miền tần số rời rạc ωk sẽ là dãy:
26/ Ký hiệu x(n-2)4 là ký hiệu của:
a Phép trễ tuyến tính của dãy x(n) có chiều dài N=4 đi 2 mẫu
b Phép trễ tuần hoàn của dãy x(n) có chiều dài N=4 đi 2 mẫu
c Phép trễ vòng của dãy x(n) có chiều dài N=2 đi 4 mẫu
d Phép trễ vòng của dãy x(n) có chiều dài N=4 đi 2 mẫu
27/ Phép trễ x(n-n0)N chỉ được xác định trong khoảng:
a Từ 0 đến N-1
b Từ n0 đến N -1
c Từ n đến N
Trang 3128/ Biến đổi DFT của dãy x n( )N =δ( )n sẽ là:
Trang 32CHƯƠNG 5: TỔNG HỢP BỘ LỌC SỐ CÓ ĐÁP ỨNG XUNG
CÓ CHIỀU DÀI HỮU HẠN FIR
1/ Bộ lọc số FIR là bộ lọc:
a Có đáp ứng tần số có chiều dài hữu hạn L H e⎡⎣ ( jω)⎤ =⎦ N
b Có đáp ứng xung có chiều dài vô hạn L h n⎡⎣ ( )⎤ = ∞⎦
c Có đáp ứng xung có chiều dài hữu hạn L h n⎡⎣ ( )⎤ =⎦ [0,N− =1] N
d Có đáp ứng tần số có chiều dài vô hạn L H e⎡⎣ ( jω)⎤ = ∞⎦
2/ Khi thiết kế bộ lọc số FIR pha tuyến tính thực chất là chúng ta xác định:
a Thay đổi loại cửa sổ
b Đồng thời tăng cả chiều dài của cửa sổ và thay đổi loại cửa sổ
c Thay dạng cấu trúc bộ lọc
d Tăng chiều dài của cửa sổ
4/ Bộ lọc FIR loại I, loại II là bộ lọc có đặc điểm:
a Tâm đối xứng của đáp ứng xung h(n) tại :
12
5/ Bộ lọc FIR loại III, loại IV là bộ lọc có đặc điểm
a Tâm phản đối xứng của đáp ứng xung h(n) tại :
12
6/ Việc thiết kế bộ lọc số FIR dùng phương pháp cửa sổ chính là:
a Dùng cửa sổ để hạn chế chiều dài đáp ứng xung h(n) của bộ lọc số lý tưởng thành hữu hạn
b Dùng cửa sổ để đưa đáp ứng xung h(n) của bộ lọc số lý t ưởng trở thành nhân quả
Trang 33d Dùng cửa sổ để đáp ứng xung h(n) của bộ lọc số lý tưởng đối xứng qua trục tung
7/ Khi thiết kế bộ lọc số FIR bằng các cửa sổ Tam giác, Hamming, Hanning ta thấy dải quá độ của cả
3 phương pháp là như nhau đúng hay sai?
10/ Khi thiết kế, nếu ta tăng chiều dài N của cửa sổ, ta thấy:
a Độ gợn sóng ở cả dải thông và dải chắn tăng theo
b Tần số giới hạn dải thôngωp
và tần số giới hạn chắnωsxa nhau hơn
c Độ gợn sóng ở cả dải thông và dải chắn giảm đi
d Tần số giới hạn dải thôngωp
và tần số giới hạn chắnωsgần nhau hơn
11/ Bộ lọc số FIR loại 3 là bộ lọc có bậc N thoả mãn
14/ Chất lượng cửa sổ sẽ tốt khi nào:
a Bề rộng đỉnh trung tâm ωΔ lớn và tỷ số giữa biên độ đỉnh thứ cấp thứ nhất trên biên độ đỉnh
Trang 34b Bề rộng đỉnh trung tâmΔω hẹp và tỷ số giữa biên độ đỉnh thứ cấp thứ nhất trên biên độ đỉnh
a Cửa sổ tam giác với chiều dài N = 3
b Cửa sổ tam giác với chiều dài N = 5
c Cửa sổ tam giác với chiều dài N = 6
d Cửa sổ tam giác với chiều dài N = 7
16/Hình vẽ sau thể hiện
a Cửa sổ chữ nhật với chiều dài N = 6
b Cửa sổ chữ nhật với chiều dài N = 7
c Cửa sổ chữ nhật với chiều dài N = 3
d Cửa sổ chữ nhật với chiều dài N = 4
Trang 35a pha của cửa sổ và bộ lọc bằng không, tâm đối xứng của cửa sổ và bộ lọc trùng nhau
b pha của cửa sổ và bộ lọc trùng nhau nhưng tâm đối xứng của cửa sổ và bộ lọc không trùng nhau
c pha của cửa sổ và bộ lọc trùng nhau, tâm đối xứng của cửa sổ và bộ lọc cũng trùng nhau
d pha của cửa sổ và bộ lọc bằng không, tâm đối xứng của cửa sổ và bộ lọc không trùng nhau
18/ Tâm đối xứng của cửa sổ chữ nhật và cửa sổ tam giác sẽ là:
N
c
12
a Dải quá độ giữa dải thông và dải chắn của bộ lọc sẽ lớn, nghĩa là tần số wp và ws xa nhau
b Độ gợn sóng dải thông và dải chắn δ δ1, 2 lớn
c Dải quá độ giữa dải thông và dải chắn của bộ lọc sẽ nhỏ, nghĩa là tần số wp và ws gần nhau
d Độ gợn sóng dải thông và dải chắn δ δ1, 2 nhỏ
21/ Bộ lọc số FIR được tổng hợp từ hàm truyền đạt Ha(s) của bộ lọc tương tự đúng hay sai?
a Đúng
b Sai
22/ Tỷ số biên độ đỉnh thứ cấp thứ nhất trên đỉnh trung tâm
a Dải quá độ giữa dải thông và dải chắn của bộ lọc sẽ nhỏ, nghĩa là tần số wp và ws gần nhau
b Độ gợn sóng dải thông, dải chắn δ δ1, 2 nhỏ
c Độ gợn sóng dải thông, dải chắn δ δ1, 2 lớn
d Dải quá độ giữa dải thông và dải chắn của bộ lọc sẽ lớn, nghĩa là tần số wp và ws xa nhau
23/ Khi giảm tham số bề rộng đỉnh trung tâm ωΔ ta sẽ có:
Trang 36a Tỷ số biên độ đỉnh thứ cấp thứ nhất trên đỉnh trung tâm giảm
b Tỷ số biên độ đỉnh thứ cấp thứ nhất trên đỉnh trung tâm tăng
c Tỷ số biên độ đỉnh thứ cấp thứ nhất trên đỉnh trung tâm giữ nguyên không đổi
d Tỷ số biên độ đỉnh thứ cấp thứ nhất trên đỉnh trung tâm giảm về 0
24/ Trong miền n, cửa sổ Bartlett được định nghĩa như sau:
25/ Cửa sổ Hanning có chất lượng kém hơn cửa sổ Hamming vì:
a Bề rộng đỉnh trung tâm của cửa sổ Hanning lớn hơn cửa sổ Hamming
b Tỷ số giữa biên độ đỉnh thứ cấp thứ nhất trên biên độ đỉnh trung tâm của cửa sổ Hanning lớn
hơn cửa sổ Hamming
c Tỷ số giữa biên độ đỉnh thứ cấp thứ nhất trên biên độ đỉnh trung tâm của cửa sổ Hanning nhỏ
Trang 3726/ Cửa sổ Blackman có độ gợn sóng thấp nhất so với các cửa sổ Hanning, Hamming, tam giác và
chữ nhật vì:
a Bề rộng đỉnh trung tâm của cửa sổ Blackman lớn nhất
b Tỷ số giữa biên độ đỉnh thứ cấp thứ nhất trên biên độ đỉnh trung tâm của cửa sổ Blackman nhỏ
nhất
c Tỷ số giữa biên độ đỉnh thứ cấp thứ nhất trên biên độ đỉnh trung tâm của cửa sổ Blackman lớn
nhất
d Bề rộng đỉnh trung tâm của cửa sổ Blackman nhỏ nhất
27/Khi thiết kế bộ lọc số bằng phương pháp cửa sổ khi thực hiện xác định đáp ứng xung bộ lọc
hd(n)=h(n).w(n)N ta phải dịch chuyển đáp ứng xung h(n) của bộ lọc số lý tưởng:
a Không cần dịch chuyển (tâm đối xứng tại n=0)
c
N n
h n
N n
ωω
1sin
212
c c
c
N n
h n
N n
ωω
1sin
212
c c
c
N n
h n
N n
ωω
28/ Cho hình biểu diễn đáp ứng biên độ bộ lọc số FIR thông thấp theo db có chiều dài bằng N=61
theo phương pháp cửa sổ Hamming (Hình a) và cửa sổ Hanning (Hình b) Hãy cho biết nhận xét nào đúng: