ính tốc độ truyền tín hiệu của khung.. âu hỏi 2.10 : ẽ và mô tả hoạt động của mạng vòng có 2 sợi quang, đơn hướng chuyển mạch bảo vệ tuyến ở trạng thái bình thường và khi có sự cố đứt cá
Trang 1
KHOA: VIỄN THÔNG 1
Tên học phần: Ghép kênh tín hiệu số Mã học phần: VTTQ1203
Ngành đào tạo: Điện tử- Viễn thông Trình độ đào tạo: Đại học
1 Ng n hàng c h i thi
● C h i loại 1 điểm
âu hỏi 1.1: Lấy mẫu là gì? rình bày định lý lấy mẫu của yquist?
âu hỏi 1.2: hép kênh PD có những hạn chế nào?
âu hỏi 1.3: rình bày nguyên tắc ghép xen bit trong PD
âu hỏi 1.4: ho biết các tốc độ truyền dẫn PD theo tiêu chuẩn hâu Âu?
âu hỏi 1.5: êu các ưu điểm của ghép kênh SD ?
âu hỏi 1.6: rình bày cấu trúc khung tín hiệu -4
âu hỏi 1.7: rình bày cấu trúc khung tín hiệu -3
âu hỏi 1.8: rình bày cấu trúc khung tín hiệu STM-N
âu hỏi 1.9: êu chức năng của con trỏ
âu hỏi 1.10: ho biết ý nghĩa của việc xử lý con trỏ tại phía thu?
âu hỏi 1.11:Nêu chức năng,vẽ cấu hình và cho biết ký hiệu của thiết bị đầu cuối
âu hỏi 1.12: Nêu chức năng,vẽ cấu hình và cho biết ký hiệu của thiết bị rẽ/ xen
âu hỏi 1.13: Nêu chức năng,vẽ cấu hình và cho biết ký hiệu của thiết bị lặp
âu hỏi 1.14: rình bày cấu hình mạng điểm - điểm SD
âu hỏi 1.15: rình bày cấu hình mạng chuỗi SD
● C h i loại 2 điểm
âu hỏi 2.1: ẽ sơ đồ khối và trình bày nguyên lý hoạt động của bộ ghép kênh FDM?
âu hỏi 2.2 : ẽ sơ đồ khối và trình bày nguyên lý hoạt động của bộ ghép kênh DM?
âu hỏi 2.3 : ho giá trị xung đầu vào bộ mã hoá - nén số là PAM= -375, xác định 8 bit đầu ra?
âu hỏi 2.4 : ẽ sơ đồ khối và giải thích quá trình ghép của bộ ghép 2/8?
âu hỏi 2.5 : ẽ sơ đồ khối và giải thích quá trình ghép của bộ ghép 8/34?
âu hỏi 2.6 : ẽ sơ đồ khối và giải thích quá trình ghép của bộ ghép 34/140?
âu hỏi 2.7 : Trình bày quá trình ghép luồng 140 Mbit/s vào khung S M-1
âu hỏi 2.8 : Trình bày quá trình ghép luồng 34 Mbit/s vào khung STM-1
Trang 2âu hỏi 2.9 : ẽ và mô tả cấu trúc khung tín hiệu S M-1 ính tốc độ truyền tín hiệu của
khung
âu hỏi 2.10 : ẽ và mô tả hoạt động của mạng vòng có 2 sợi quang, đơn hướng chuyển mạch bảo vệ tuyến ở trạng thái bình thường và khi có sự cố đứt cáp giữa 2 nút
âu hỏi 2.11 : ẽ và mô tả hoạt động của mạng vòng có 2 sợi quang, đơn hướng chuyển mạch bảo vệ đoạn ở trạng thái bình thường và khi có sự cố đứt cáp giữa 2 nút
âu hỏi 2.12 : ẽ và mô tả hoạt động của mạng vòng có 2 sợi quang, song hướng chuyển mạch bảo vệ tuyến ở trạng thái bình thường và khi có sự cố đứt cáp giữa 2 nút
âu hỏi 2.13 : ẽ và mô tả hoạt động của mạng vòng có 4 sợi quang, song hướng chuyển mạch bảo vệ tuyến ở trạng thái bình thường và khi có sự cố đứt cáp giữa 2 nút
● Câu h i loại 3 điểm
âu hỏi 3.1: ẽ sơ đồ khối, nêu chức năng các khối trong bộ ghép SD tiêu chuẩn?
âu hỏi 3.2 : rình bày quá trình ghép 63 luồng tín hiệu 2048Kb/s thành khung S M-1? Dựa vào cấu trúc khung S M-1, tính tốc độ bít S M-1
âu hỏi 3.3 : ẽ sơ đồ khối và mô tả nguyên tắc hoạt động của bộ ghép kênh P M-30 Hãy xác định tốc độ đầu ra của bộ ghép này
âu hỏi 3.4 : ẽ và trình bày cấu trúc khung bộ ghép 2/8
ho biết giá trị của 4 bít đầu của các phân khung 2 (PK2), phân khung 3 (PK3) và phân khung
4 (PK4) đều bằng 0101 ãy xác định tổng số bit tin của mỗi luồng nhánh trong khung
âu hỏi 3.5 : ẽ và trình bày cấu trúc khung bộ ghép 8/34
ho biết giá trị của 4 bít đầu của các phân khung 2 (PK2), phân khung 3 (PK3) và phân khung
4 (PK4) đều bằng 0011 ãy xác định tổng số bit tin của mỗi luồng nhánh trong khung
âu hỏi 3.6 : ẽ và trình bày cấu trúc khung bộ ghép 34/140
ho biết giá trị của 4 bít đầu của các phân khung 2 (PK2), phân khung 3 (PK3), phân khung 4 (PK4), phân khung 5 (PK5) và phân khung 6 (PK6) đều bằng 1010 ãy xác định tổng số bit tin của mỗi luồng nhánh trong khung
âu hỏi 3.7 : rình bày cấu tạo của con trỏ A -4 êu cách mã hóa địa chỉ các yte tải trọng trong khung STM-1 ho biết giá trị con trỏ khi không chèn là 557, xác định tại thời điểm chèn dương và sau khi chèn dương: 10 bít giá trị con trỏ tương ứng là bao nhiêu?
âu hỏi 3.8 : rình bày cấu tạo của con trỏ -3 êu cách mã hóa địa chỉ các yte tải trọng trong khung VC-4 ho biết giá trị con trỏ -3 thứ hai khi không chèn là 449, xác định 10 bít giá trị con trỏ trong khung chèn dương và sau khi chèn dương
● C h i loại 4 điểm
âu hỏi 4.1: oạt động của con trỏ A -4 khi chèn dương, chèn âm?
ho giá trị con trỏ A - 4 bằng 234 ìm vị trí hàng, cột của byte J1 trong cấu trúc khung
S M1 Xác định giá trị con trỏ khi có chèn âm ? chèn dương ?
âu hỏi 4.2 : oạt động của con trỏ -3 khi chèn dương, chèn âm?
ho giá trị con trỏ -3#3 bằng 254 ìm vị trí hàng, cột của byte J1của 3#3 trong 4? Xác định giá trị con trỏ khi có chèn âm? chèn dương ?
âu hỏi 4.3 : oạt động của con trỏ -3 khi chèn dương, chèn âm?
Trang 3ho giá trị con trỏ TU-3#2 bằng 354 ìm vị trí hàng, cột của byte J1của 3#2 trong VC4? Xác định giá trị con trỏ khi có chèn âm? chèn dương ?
âu hỏi 4.4 : oạt động của con trỏ -3 khi chèn dương, chèn âm?
ho giá trị con trỏ TU-3#1 bằng 454 ìm vị trí hàng, cột của byte J1của 3#1 trong VC4? Xác định giá trị con trỏ khi có chèn âm? chèn dương ?