1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOAN T29 THU BA ON TAP SO THAP PHAN

9 256 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 345 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

8,65 b Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn.

Trang 2

Thứ ba, ngày 26 tháng 3 năm 2013

TOÁN

KIỂM TRA BÀI CŨ

So sánh các phân số :

4 5

5

7 và

5

7 < 4

5

8 9

8 10 và

8 9

8 10

>

6 5

5 6 và

6 5

5 6

>

Trang 3

Thứ ba, ngày 26 tháng 3 năm 2013

TOÁN

Bài 1 : Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số

trong số đó :

63,42 ; 99,99 ; 81,325 ; 7,081

Trang 4

Thứ ba, ngày 26 tháng 3 năm 2013

TOÁN

Bài 2 : Viết số thập phân có :

a) Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm ( tức

là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm) 8,65

b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn ( tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn). 72,493

Trang 5

Thứ ba, ngày 26 tháng 3 năm 2013

TOÁN

Bài 3 : Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân.

74, 6 0 ; 284, 3 0 ; 401,25 ; 104 ,00

Trang 6

Thứ ba, ngày 26 tháng 3 năm 2013

TOÁN

Bài 4 : Viết các số sau dưới dạng số thập phân : a) 3

10 = 0,3 100 3 = 0,03 4 100 25 = 4,25 2002

1000 = 2,002

b) 1

4 = 0,25 3 5 = 0,6

7

8 = 0,875

1 1

2 = 1,5

Trang 7

Thứ ba, ngày 26 tháng 3 năm 2013

TOÁN

Bài 5 : >

<

=

?

78,6 … 78,59 28,300… 28,3

9,478 … 9,48 0,916 … 0,906

> =

< >

Trang 8

Thứ ba, ngày 26 tháng 3 năm 2013

TOÁN

VỞ

Bài toán: Thực hành.

Viết các số sau dưới dạng số thập phân :

17 45 2

10 100 5 2

Điền dấu < ; > ; = vào ô trống:

0,259 … 0,3 24,05 … 24,049

Ngày đăng: 23/01/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w