1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện tập - Số thập phân, phân số

11 475 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 238 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

i- Kiểm tra bài cũHãy nêu qui tắc số thập phân bằng nhau: *Qui tắc: nếu viết thêm ch số 0 vào bên ph i ữ ả phần thập phân của một số thập phân thi` được một số thập phân bằng nó... Luyện

Trang 2

i- KiÓm tra bµi cò

Bµi 6 (trang 65 ) a)     cho biÕt: 1< x < 2 ; x cã thÓ nhËn gi¸ trÞ

lµ sè tù nhiªn ®­îc kh«ng?

x cã thÓ nhËn gi¸ trÞ lµ sè thËp ph©n ®­îc kh«ng?

(nªu vÝ dô) b)   Ti`m 3 gi¸ trÞ cña y lµ nh ng sè thËp ph©n, ữ

sao cho:

0,8 < y < 0,9

Trang 3

i- Kiểm tra bài cũ

Hãy nêu qui tắc số thập phân bằng nhau:

*Qui tắc: nếu viết thêm ch số 0 vào bên ph i ữ ả phần thập phân của một số thập phân thi` được một số thập phân bằng nó.

- Ngược lại : nếu bớt đi ch số 0 ở tận cùng bên ữ

ph i phần thập phân thi` ta cũng được một số ả thập phân bằng nó

Trang 4

Luyện tập chung

đọc-viết-so sánh số thập phân

Bài 1: Viết số thập phân gồm:

a)     Bốn đơn vị và tám phần

mười: -b)    Mười chín đơn vị , sáu phần mươi` và bảy phần trăm :ưưưưưưưưưưưưưưưưưưư

c ) không đơn v ị , hai trăm linh năm phần nghi`n: ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư d) Không đơn vị , năm phần trăm: ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư

4,8 19,67 0,205 0,05

  *  Hãy nêu cách nhận biết hàng của số thập

phân?

Trang 5

* Bài 2: Viết dưới dạng số thập phân

= 1000 2007

=

10

8

=

10

25

=

10 89

=

100

100

100 28

= 1000

1000

73

=

1000 2007

0,8 2,5 8,9

6,92 5,05 0,28

0,009 0,073 2,017

Luyện tập chung

đọc-viết-so sánh số thập phân

Trang 6

   Bài 3: Ti`m 3 giá trị thích hợp của x biết:

0,2 < x <

0,21

Ta ph i điền thêm số 0 vào bên ph i phần thập phân ả ả

để có :

Vậy 3 giá trị thích hợp của x là:

x = 0,201; x = 0,202 ; x =

Luyện tập chung

đọc-viết-so sánh số thập phân

Trang 7

LUYệN TậP chung

   Bài 4: Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :

96,435 ; 96,453 ; 96,345 ;

96,354

 *  Muốn so sánh hai số thập phân ta làm thế nào?

Tr lời: Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau: ả

- So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn là số lớn hơn.

- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thi` so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười , hàng phần tr m, hàng ă phần nghi`n - đến cùng một hàng nào đó số thập phân nào có hàng tương ứng lớn hơn là số lớn hơn.

Trang 8

LUYÖN TËP chung Bµi sè 5: TÝnh nhanh :

36 9

63

72

x x

b)

=

9 12

48

45

x x

2x7=14

5x4=20

Trang 9

1) æi nh ng ph©n sè sau ra sè thËp ph©n : Đ ữ

=

5

3

=

50

78

=

200

48

56 ,

1 100

156 2

50

2

78

=

=

x x

6 ,

0 10

6 2

5

2

3

=

=

x x

24 ,

0 100

24 2

: 200

2 :

48

=

=

Trang 10

2 ) Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

32,057 ; 32,705 ; 32,507

32,705 > 32,507 > 32,057

Ngày đăng: 14/07/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w