Cho các phát biểu sau: a/ Trong phân tử este của axit cacboxylic có nhóm –COOR với R là gốc hidrocacbon b/ Các este không tan trong nước và nổi lên trên mặt nước do chúng không tạo được
Trang 1TIẾT 1 ESTE
A-KIẾN THỨC
I Khái niệm: Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este Este đơn chức RCOOR, Trong đó R là gốc hidrocacbon hay H; R’ là gốc hidrocacbon
Este no đơn chức CnH2nO2 ( với n≥2)
Tên của este:
Tên gốc R’+ tên gốc axit RCOO (đuôi at)
Vd: CH3COOC2H5: Etylaxetat
CH2=CH- COOCH3 metyl acrylat
II.Lí tính:
- nhiệt độ sôi, độ tan trong nước thấp hơn axit và ancol có cùng số cacbon: axit > ancol > este
-Một số mùi đặc trưng: Isoamyl axetat: mùi chuối chín; Etyl butiat, etyl propionat có mùi dứa
→
¬ RCOOH + R,OH
b.Thủy phân trong môi trường bazơ (Phản ứng xà phòng hóa): là phản ứng 1 chiều
RCOOR, + NaOH →t0 RCOONa + R,OH
* ESTE đốt cháy tạo thành CO2 và H2O n CO2 =n H O2 ta suy ra este đó là este no đơn chức, mạch hở (CnH2nO2)
IV.ĐIỀU CHẾ:
a) axit + ancol ¬ →H SOđ t2 4 ,0 este + H2O
RCOOH + R’OH ¬ →H SOđ t2 4 ,0 RCOOR’ + H2O
b) CH3COOH + CH≡CH t , →0xt
CH3COOCH=CH2
B-BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi nào sau đây:
A metyl axetat B metyl propionat C metyl fomat D etyl fomat
2 Đun nóng este X có CTPT C4H8O2 trong dd NaOH thu được muối natri và ancol metylic vậy X có CTCT là:
A CH3COOC2H5 B HCOOCH2CH2CH3 C.HCOOCH(CH3)2 D CH3CH2COOCH3
3 Este nào sau đây sau khi thủy phân trong môi trường axit thu được hổn hợp sản phẩm gồm 2 chất đều tham gia phản ứng với dd AgNO3/NH3
A HCOOCH2CH3 B CH3COOCH2CH3 C HCOOCH=CH-CH3 D HCOOCH2CH=CH2
4.Thủy phân 0,1 mol este CH3COOC6H5 cần dùng bao nhiêu mol NaOH
A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,4 mol
5 Đun 12 gam axit axetic với ancol etylic (H2SO4đ,t0) khối lượng của este thu được là bao nhiêu biết hiệu suất phản ứng là 80 % ?
A.14,08 gam B.17,6 gam C.22 gam 15,16 gam
6 Phản ứng thủy phân este trong dd bazơ còn gọi là:
A.phản ứng este hóa B.phản ứng thủy phân hóa C.phản ứng xà phòng hóa D.phản ứng oxi hóa
7 Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
A là chất lỏng dễ bay hơi B có mùi thơm, an toàn với người
C có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D đều có nguồn gốc từ thiên nhiên
8 Este no đơn chức mạch hở có CTPT:
A CnH2nO2 với n ≥1 B CnH2n+1O2 C CnH2nO2 với n ≥2 D CnH2n-2O2
9 Khi 8,8g este đơn chức mạch hở X tác dụng 100ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6g một ancol
Y Tên gọi của X là: A etyl fomat B etyl propionat C etyl axetat D propyl axetat
10.Chất hữu cơ X khi đun nóng với NaOH thì thu được ancol etylic và muối natri axetat Vậy CTPT của esteX là: A.C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D CH2O2
11.Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu este mạchh ở đồng phân của nhau:
Trang 212.Thuỷ phân este E có CTPT C4H8O2 (có xúc tác H2SO4) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X, Y Từ X cóthể điều chế trực tiếp Y bằng một phản ứng Tên gọi của E là:
A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat
13 Đốt cháy a(g) C2H5OH được 0,2 mol CO2.Đốt b(g) CH3COOH được 0,2 mol CO2
Cho a(g) C2H5OH tác dụng với b(g) CH3COOH (có H2SO4đ,giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) được c(g) este c có giá trị là: A 4,4 g B 8,8 g C 13,2 g D 17,6 g
14 Một este đơn chức A có phân tử lượng 88 Cho 17,6g A tác dụng với 300 ml dd NaOH 1M, đun nóng Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng được 23,2g rắn khan Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn CTCT A là:
A.HCOOCH(CH3)2 B.CH3CH2COOCH3 C.C2H3COOC2H5 D.HCOOCH2CH2CH3
15 Số đồng phân có thể có của este C3H6O2 là: A 2 B 3 C 4 D 1
16 Cho metanol tác dụng với axit axetic thì thu được 1,48 gam este Nếu H=25% thì khối lượngancol phản ứng
A KQkhác B 4,16 g C 2,56 g D 9,32 g
17 Cho 13,4 gam hỗn hợp gồm este metylfomat và este metylaxetat tác dụng với AgNO3/NH3 dư thìthu được 21,6 gam Ag Khối lượng este metylfomiat trong hỗn hợp là:
A KQ khác B 7,4 g C 6,0 g D 8,8 g
18 Metyl fomiat và Etyl axetat khác nhau ở chỗ:
A Phản ứng tráng gương B Phản ứng thủy phân C Phản ứng trung hòa D Phản ứng kiềm hóa
19 Chất hữu cơ thu được khi cho ancol metylic và axit fomic (có mặt H2SO4 đặc) là:
A Este metyl axetat B Este etyl fomiat C Este metyl fomiat D Este metyl fomat
20 Cho 12 gam axit axetic tác dụng với 13,8 gam ancol etylic đến khi phản ứng đạt trạng thái cânbằng thì thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
A 67,8% B 62,5% C 23,7% D 76,4%
21 Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được cả hai sản phẩm đều tham gia phản ứng tránggương Công thức của X là:
A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH3 C HCOOCH=CH2 D CH2 = CHCOOCH3
22 Etyl fomat có công thức phân tử là:
A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
23 Cho 16,2 gam hỗn hợp gồm este metylaxetat và este etylaxetat tác dụng với 100 ml dung dịchNaOH 2M thì vừa đủ Thành phần % theo khối lượng của este metylaxetat là:
24 A là hợp chất không tác dụng với Na, tác dụng với NaOH, tác dụng với Cu(OH)2,t0 tạo kết tủa đỏgạch A có thể là chất nào trong số các chất sau:
A CH3COOCH3 B CH3COOH C HCOOH D HCOOCH3
25 Chất nào sau đây tác dụng với cả dung dịch NaOH, dung dịch brôm, dung dịch AgNO3/NH3?
A CH3COOCH=CH2 B CH3COOH C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
26 Cho 1,84 g axit fomic tác dụng với ancol etylic, nếu H = 25% thì khối lượng este thu được là:
A Kết qủa khác B 0,75 gam C 0,74 gam D 0,76 gam
27 Cho 9,2g axit fomic tác dụng với ancol etylic dư thì thu được 11,3 g este.Hiệu suất của p.ứng là:
28 Este có công thức phân tử CH3COOCH3 có tên gọi là:
A metyl axetat B metyl propionat C metyl fomiat D vinyl axetat
29 Cho ancol propanol tác dụng với axit fomic thì thu được 8,8 gam este Nếu H=75% thì khốilượng axit phản ứng là: A kq khác B 6,133 g C 4,233 g D 3,450 g
30 Phản ứng hóa học đặc trưng của este là:
A Phản ứng oxi hóa B Phản ứng trung hòa C Phản ứng xà phòng hóa D Phản ứng este hóa
31 Từ metan điều chế metyl fomiat ít nhất phải qua mấy phản ứng: A 5 B 2 C 3 D 4
32 Vinyl axetat được điều chế từ:
Trang 3C CH3COOH và C2H2 D CH3COOH và CH2 = CH - OH.
33 Cho các chất sau: CH3CH2OH (1); CH3COOH (2); HCOOC2H5 (3) Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dầnlà:
38 Đốt cháy hoàn toàn 4,40 gam một este X no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48 lít khí CO2
(đktc).C ông thức phân tử của X là A CH2O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C2H4O2.
39 Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
Công thức:R1COO-CH2 R1,R2,R3: là gốc hidrocacbon
Trang 4- Đun chất béo với dung dịch kiềm trong các thùng kín, ở toC cao →xà phòng
(R-COO)3C3H5 + 3NaOH →t o C
3R-COONa + C3H5(OH)3
- Ngày nay, xà phòng còn được sản xuất theo sơ đồ sau:
Ankan → axit cacboxylic→ muối Na của axit cacboxylic
IV Chất giặt rửa tổng hợp
1 Khái niệm
“Chất giặt rửa tổng hợp là những chất không phải là muối Na của axit cacboxylic nhưng có tính năng giặt rửa như xà phòng”
2 Phương pháp sản xuất
- Sản xuất từ dầu mỏ, theo sơ đồ sau:
Dầu mỏ → axit đođexylbenzensunfonic → natri đođexylbenzensunfonat
- Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm: dùng được cho nước cứng, vì chúng ít bị kết tủa bởi ion Ca2+
- Xà phòng có nhược điểm: không nên dùng với nước cứng
3 Tác dụng tẩy rửa của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp
Muối Na trong xà phòng hay trong chất giặt rửa tổng hợp làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn bám trên vải, da,
B- CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1 Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A glixerol B axit oleic C axit panmitic D axit stearic
2 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất? A Lipit là trieste của glixerol với các axit béo.
B Axit béo là các axit mocacboxylic mạch cacbon không phân nhánh
C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa và là phản ứngthuận nghịch
D Phương pháp thông thường sản xuất xà phòng là đun dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dung dịchNaOH hoặc KOH
3 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Chất béo không tan trong nước
B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
D Chất béo là trieste của glixerol và các axit monocacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh
4 Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì đây là loại chất béo
A chứa chủ yếu các gốc axit béo no B chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no
C chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm D dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước
5 Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng ta thu được
A.glixerol và axit béo B.glixerol và muối của axit béo
C.glixerol và axit monocacboxylic D.ancol và axit béo
6 Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ nhân tạo?
A.Hiđro hoá axit béo B.Hiđro hoá chất béo lỏng
C.Đehiđro hoá chất béo lỏng D.Xà phòng hoá chất béo lỏng
7 Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau đây?
A.NH3 và CO2 B NH3, CO2, H2O C.CO2, H2O D NH3, H2O
8 Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
A Muối B Este đơn chức C Chất béo D Etyl axetat
9 Mỡ tự nhiên có thành phần chính là
A este của axit panmitic và các đồng đẳng B muối của axit béo
Trang 5C các triglixerit D este của ancol với các axit béo.
10 Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic ( có H2SO4 làm xúc tác) có thể thu được mấy loại trieste đồng phân cấu tạo của nhau?
A 3 B 5 C 4 D 6
11 Để điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng
A phân hủy mỡ B thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm
C axit tác dụng với kim loại D đehiđro hóa mỡ tự nhiên
12 Ở ruột non cơ thể người , nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị
thuỷ phân thành
A.axit béo và glixerol B.axit cacboxylic và glixerol
C.CO2 và H2O D axit béo, glixerol, CO2, H2O
13 Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần
dùng
A.nước và quỳ tím B.nước và dd NaOH C.dd NaOH D.nước brom
14 Khi đun nóng glixerol với hỗn hợp 3 axit béo C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH để thu được các chất béo khác nhau Số CTCT có thể có là bao nhiêu?
15 Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối
C17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần Trong phân tử X có
A 3 gốc C17H35COO B 2 gốc C17H35COO C 2 gốc C15H31COO D 3 gốc C15H31COO
16 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam một loại chất béo trung tính cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Khối
lượng muối natri thu được sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
A.17,80 gam B.19,64 gam C.16,88 gam D.14,12 gam
17 Đun nóng một lượng chất béo cần vừa đủ 40 kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Khối lượng (kg) glixerol thu được là
18 Thể tích H2 (đktc) cần để hiđrohoá hoàn toàn 1 tấn olein nhờ xúc tác Ni là bao nhiêu lit?
A.76018 lit B.760,18 lit C.7,6018 lit D.7601,8 lit
19 Khối lượng olein cần để sản xuất 5 tấn stearin là bao nhiêu kg?
A.4966,292 kg B.49600 kg C.49,66 kg D.496,63 kg
20 Khi đun nóng 4,45 gam chất béo ( Tristearin) có chứa 20% tạp chất với dd NaOH ta thu được bao
nhiêu kg glixerol? (Biết hiệu suất phản ứng đạt 85 %.)
A.0,3128 kg B.0,3542 kg C.0,43586 kg D.0,0920 kg
21 Khi cho 178 kg chất béo trung tính cần dùng vừa đủ 120 kg ddNaOH 20% (Giả sử phản ứng xảy
ra hoàn toàn) khối lượng xà phòng thu được là:
A.61,2kg B.183,6kg C.122,4kg D.Giá trị khác
22 Xà phòng hoá hoàn toàn 100 gam chất béo cần 19,72 gam KOH Chỉ số xà phòng hoá của chất
23Trong các công thức sau, công thức nào là của chất béo?
A.C3H5(OOCC4H9)3 B.C3H5(OOCC17H35)3
C.(C3H5)3OOCC17H35 D.C3H5(COOC17H35)3
26 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh
B.Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng
C.Chất béo chứa chủ yếu các gốc không nocủa axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi
là dầu
D.Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
27 Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
A.Không tan trong nước,nặng hơn nước,có trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực vật
B.Không tan trong nước,nhẹ hơn nước,có trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực vật
C.Là chất lỏng,không tan trong nước,nhẹ hơn nước,có trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực vật
Trang 6D.Là chất rắn,không tan trong nước,nhẹ hơn nước,có trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực
vật
28 Chọn câu đúng trong các câu sau:
A.Dầu ăn là este của glixerol B.Dầu ăn là một este của glixerol và axit béo
C.Dầu ăn là este D.Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo
29 Khi cho một chất béo tác dụng với kiềm sẽ thu được glixerol và:
A.Một muối của axit béo B.Hai muối của axit béo
C.Ba muối của axit béo D.Một hỗn hợp muối của axit béo
30 Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm là
A có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng B rẻ tiền hơn xà phòng
31 Hãy chọn khái niệm đúng:
A Chất giặt rửa là những chất có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng hợp từ dầu mỏ
B Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn
C Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên
các vật rắn
D Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết
bẩn bám trên các vật rắn mà không gây ra các phản ứng hoá học với các chất đó
32 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm: C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste
(chất béo) thu được tối đa là A 6 B 3 C 5 D 4
33 Khi cho một ít mỡ lợn (sau khi rán, giả sử là tristearin) vào bát sứ đựng dd NaOH, sau đó đun
nóng và khuấy đều hỗn hợp một thời gian Những hiện tượng nào quan sát được sau đây là đúng?
AMiếng mỡ nổi; sau đó tan dầnnB.Miếng mỡ nổi; không thay đổi gì trong quá trình đun nóng và khuấy
C Miếng mỡ chìm xuống; sau đó tan dần D Miếng mỡ chìm xuống; không tan
34 Cho các phát biểu sau:
a/ Trong phân tử este của axit cacboxylic có nhóm –COOR với R là gốc hidrocacbon
b/ Các este không tan trong nước và nổi lên trên mặt nước do chúng không tạo được liên kết hidro với
nước và nhẹ hơn nước
c/ Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
d/ Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài không phân nhánh
Những phát biểu đúng là: A a, b, c, d B b, c, d C a, b, d D a, b, c
35 Khi thuỷ phân (xúc tác axit) một este thu được glixerol và hỗn hợp axit stearic (C 17 H 35 COOH) và
axit panmitic (C 15 H 31 COOH) theo tỉ lệ mol 2:1 Viết CTCT đúng của este và chọn đáp án A, B, C hay
C17H35COO-CH2 C17H35COO-CH2 C17H35COO-CH2 C15H31COO-CH2
36 Có các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần
dùng:
A nước và dd NaOH B nước và quì tím C dd NaOH D nước brom
37 Đun nóng hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic (có xúc tác H2SO4) có thể thu được mấy loại
trieste đồng phân cấu tạo của nhau? A 6 B 4 C 5 D 3
A-KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Trang 7- có nhiều nhóm–OH kề nhau.
C6H12O6
Từ nhiều nhóm C6H
- Mạchxoắn
- Thủy phân - Thủy
B-BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1) Glucozơ và fructozơ
A đều tạo được dd màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2
B đều có nhóm chức CHO trong phân tử
C là hai dạng thù hình của cùng một chất
D đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
2) cho các dd: glucozơ, glixegol, fomanđehit, etanol Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt
được cả 4 dd trên?
A Cu(OH)2 B Dung dịch AgNO3 trong dd NH3 C Na kim loại D Nước brom
3) Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong mt kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
B Dung dịch AgNO3 trong dd NH3 oh glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim loại
C Dẫn khí hiđro vào dd glucozơ đun nóng có Ni làm chất xúc tác, sinh ra sotbitol
D Dung dịch glucozơ pứ với Cu(OH)2 trong mt kiềm ở nhiệt độ cao tạo ra phức [Cu(C6H11O6)2]
4) Đun nóng dd chứa 27g glucozơ với dd AgNO3/ NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là?
A 21,6g B 10,8g C 32,4g D 16,2g
5) Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75% Toàn bộ khí CO2 sinh ra được
hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư, tạo ra 80g kết tủa Giá trị của m là
A 72 B 54 C 96g D 108
6) Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại
A monosaccarit B đisaccarit C polisaccarit D cacbohiđrat
7) Glucozơ và mantozơ đều không thuộc loại
A monosaccarit B đisaccarit C polisaccarit D cacbohiđrat
8) Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là
A đường phèn B mật mía C mật ong D đường kính
Trang 89) Cho chất X vào dd AgNO3 trong dd amoniac, đun nóng, không thấy xảy ra pư tráng gương Chất X
có thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?
A glucozơ B fructozơ C.axetanđehit D Saccarozơ
10) Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột→X → Y → Axit axetic X, Y lần lượt là
A glucozơ, ancol etylic B mantozơ, glucozơ
C glucozơ, etyl axetat D ancol etylic, anđehit axetic
11) Khi thủy phân saccarozơ, thu được 270g hỗn hợp glucozơ và fructozơ Khối lượng saccarozơ đã
thủy phân là
A 513g B 288g C 256,5g D 270g
12) Phát biểu nào sao đây đúng:
A Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho phản ứng thủy phân
B Tinh bột và xenlulozơ có CTPT và CTCT giống nhau
C Các phản ứng thủy phân của saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có xúc tác H+ ,t0
D Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử saccarozơ có nhóm chức CHO
13) Dựa vào đặc tính nào người ta dùng saccrozơ làm nguyên liệu để tráng gương, tráng ruột phích
A Saccarozơ có tính chất của một axit đa chức
B Saccarozơ nóng chảy ở nhiệt độ cao 1850C
C Saccarozơ có thể thủy phân thành glucozơ và fructozơ
D Saccarozơ có thể phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam
14) Phát biểu nào sau đây đúng:
A Thủy phân tinh bột thu được Fructozơ và glucozơ
B Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ
C Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng gương
D Fructozơ có pư tráng bạc chứng tỏ ptử fructozơ có nhóm chức
15) Chất không tan được trong nước lạnh là
A glucozơ B tinh bột C saccarozơ D fructozơ
16) Chất không tham gia pư thủy phân là
A xenlulozơ B tinh bột C saccarozơ D fructozơ
17) Để phân biệt càc dd glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic có thể dùng dãy chất nào sau đây làm
thuốc thử?
A Cu(OH)2, AgNO3/NH3 B Nước brom, NaOH
C HNO3, AgNO3/NH3 D AgNO3/NH3, NaOH
18) khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nuớc có tỉ lệ mol là1:1 Chất này có thể lên men rượu Chất đó là chất nào trong các chất sau?
A Axit axetic B Glucozơ C Saccarozơ D Fructozơ
19) Fructozơ thuợc loại :
A monosaccarit B đisaccarit C Polisaccarit D Polime
20) Xenlulozơ không thuộc loại :
A polisaccarit B đisaccarit C gluxit D cacbohiđrat
21) Mantozơ và tinh bột đều không thuợc loại :
A monosaccarit B đisaccarit C Polisaccarit D cacbohiđrat
22) Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?
A Tất cả các chất có CT Cn(H2O)m đều là cacbohiđrat
B Tất cả các cacbohiđrat đều có CTC Cn(H2O)m
C Phân tử các cacbohiđrat đều có ít nhất 6 ngtử cacbon
D Đa số các cacbohiđrat có CTC Cn(H2O)m
23) Glucozơ không thuộc loại
A hợp chất tạp chức B cacbohiđrat C monosatcarit D đisatcarit
24) Chất không có khả năng phản ứng với dd AgNO3/ dd NH3(đun nóng) giải phóng ra Ag là
A axit axetic B axit fomic C glucozơ D fomanđehit
25) Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?
A Cho glucozơ và fructozơ vào dd AgNO3/dd NH3 (đun nóng) xảy ra pư tráng bạc
B Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm
C Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một loại phức đồng
Trang 9D Glucozơ và fructozơ có CTPT giống nhau
26) Để chứng minh trong ptử glucozơ cò nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ pư với
A Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C natrihiđroxit D AgNO3 trong dd NH3 đun nóng
27) Nhóm tất cả các chất đều tác dụng được với nước ( khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện thích
hợp) là
A saccarozơ, CH3COOCH3, benzen B C2H6, CH3COOCH3, tinh bột
C C2H4, CH4, C2H2 D tinh bột, C2H4, C2H2
28) Chất lỏng hòa tan được xenlulozơ là:
A benzen B ete C etanol D nước Svayde 29) Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ có thể tham gia vào
A Pư thủy phân B Pư tráng bạc C Pư với Cu(OH)2 D Pư đổi màu iot
30) Cho m gam tinh bợt ln men thành ancol etlic với hịu sút 81%.Toàn bợ lượng khí sinh ra được hhp
thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 ĺy dư, thu được 100 g ḱt tủa Giá trị của m là ?
A 100 B 85 C 90 D 95
31) Xenlulozơ trinitrat được đìu chh từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc,
nóng ĐĐ có 29,7g xenlulozơ trinitrat, ccn dùng dd chứa m kg axit nitric ( hịu sút phản ứng là 75%) Giátrị của m là ?
Amin là những hợp chất hữu cơ có được khi thay thế một hoặc nhiều nguyên tử hidro trong phân tử
NH3 bằng một hoặc nhiều gốc hidrocacbon
2 Phân loại
Amin được phân loại theo 2 cách thông dụng:
a) Theo đặc điểm cấu tạo của gốc hidrocacbon
Amin thơm : C6H5NH2 , amin no: C2H5NH2 ; amin không no:CH2=CH-CH2-NH2 , amin dị vòng
Cách gọi tên theo danh pháp gốc-chức: Tên gốc hidrocacbon + amin
Cách gọi tên theo danh pháp thay thế:
N-tên gốc + tên hidrocacbon + chỉ số +amin
hidrocacbon chính
Tên thông thường
Chỉ áp dụng cho một số amin như :
Trang 10Các amin no đầu dãy (metyl,etyl) là những chất khí có mùi khai khó chịu , dễ tan trong nước Các amin đồng đẳng cao hơn là những chất lỏng hoặc rắn, độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng củakhối lượng phân tử.
Anilin là chất lỏng , sôi ở 1840C, không màu rất độc, ít tan trong nước , tan trong etanol, benzen Để lâu trong không khí, anilin chuyển sang màu nâu đen vì bị oxi hóa bởi oxi không khí
III Cấu tạo phân tử và tính chất hoá học
Trong phân tử amin nguyên tử N còn đôi electron chưa liên kết, amin dễ kết hợp proton H+ → amin
b) Phản ứng với axit nitrơ
*Ankylamin bậc 1 + HNO2→ Ancol+ N2+H2O
2 Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin:
Phản ứng với nước brom
Br Br
Br
2,4,6-tribrom anilin
0 –5 0 C
Trang 11dùng để nhận biết Anilin
b) Phản ứng ankyl hoá
C2H5NH2 + CH3I → C2H5NHCH3 + HI
2 Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin:
Phản ứng với nước brom
Br Br
2 Điều chế: amin được điều chế bằng nhiều cách.
a)Ankylamin được điều chế từ amoniăc và ankyl halogenua
+ CH3I + CH3I + CH3I
NH3 → CH3NH2 → (CH3)2NH → (CH3)3N
-HI -HI -HI
b) Anilin và các amin thơm thường được điều chế bằng cách khử nitro benzen (hoặc dẫn xuất nitro
tương ứng) bởi hidro mới sinh (Fe + HCl)
2/ Cấu tạo phân tử
Nhóm COOH và nhóm NH2 trong amino axit tương tác với nhau tạo ra ion lưỡng cực, ion này nằm cân bằng với dạng phân tử
axit + (vị trí nhóm NH2: α, β, γ, …) + amino + tên thông thường axit cacboxylic tương ứng
Vị trí nhóm –NH 2 xác định theo qui ước ω ε δ γ β α
2
C - C - C - C - C - C -NH
H2N–CH2–COOH axit aminoaxetic (axit α-aminoaxetic; glixin hay licocol)
CH3CH(NH2)–COOH axit α-aminopropionic (alanin)
CH2(NH2)–CH2–CH2–CH2–CH2–COOH axit -aminocaproicε
HOOC–CH2–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH axit α-aminoglutaric (axit glutamic)
CH2(NH2) – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – COOH Axit ω-aminoenantonic
II Tính chất vật ly
Các amino axit là các chất rắn không màu, vị hơi ngọt, nhiệt độ nóng chảy cao, dễ tan trong nước.Dạng ion lưỡng cực
Dạng phân tử
Trang 12III Tính chất hóa học
1 Tính chất axit – bazơ của dd amino axit
a Với quì tím
Nếu: x = y dd không làm đổi màu quỳ tím;
x > y dd làm đổi màu quỳ tím thacnh đỏ
x < y dd làm đổi màu quỳ tím thacnh xanh
b Amino axit tác dụng với axit vơ cơ mạnh -> muối
HOOC – CH2 – NH2 + HCl -> HOOC – CH2 – NH3Cl
c Amino axit tác dụng với bazơ mạnh -> muối và nước
NH2 – CH2 – COOH + NaOH -> NH2 – CH2 – COONa +H2O
amino axit cĩ tính lưỡng tính: vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với baz ơ
2 Phản ứng este hĩa nhĩm COOH
NH2 – CH2 – COOH + C2H5OH ¬ HCl→ NH2 – CH2 –COOC2H5 + H2O
3 Phản ứng của nhĩm NH2 với HNO2
NH2 – CH2 – COOH + HNO2 – > HOCH2COOH + N2 + H2O
2 Phản ứng trùng ngưng
nH – NH – [CH2]5CO – OH – > (- NH – [CH2]5CO -)n + nH2O
axit ɛ- aminocaproic policaproamit
IV Ứng dụng
- amino axit thiên nhiên là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống
một số amino axit được dùng phổ biến trong đời sống và sản xuất như chế tạo mì chính, thuốc bổ thần kinh …., chế tạo nilon – 6, nilon – 7…
* Peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit
1 Cấu tạo, đồng phân, danh pháp
*Phân tử peptit hợp thành từ các phân tử α-amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit theo 1 trật
Tên peptit : tên gốc axyl của các + tên của α-
α-amino axit đầu N amino axit đầu C
Peptit + Cu(OH)2 -> phức màu tím
Chú y: Đipeptit khơng cĩ phản ứng này
b phản ứng thuỷ phân:
H2N-CH-CO-NH-CH-CO-NH-CH-COOH + H2O →H t+,o
Trang 13+ Protein đơn giản: được tạo thành từ các gốc α-aminoaxit
+ protein phức tạp: được tạo thành từ protein đơn giản cộng với thành phần “phi protein” như axit nucleic, lipit, cacbonhidrat…
+ Pứ với Cu(OH)2 (pư biure)
Protein + Cu(OH)2 phức màu tím
+ Pứ với HNO3 đặc
Protein + HNO3đặc kết tủa màu vàng
TIẾT 6 BÀI TẬP AMIN - AMINOAXIT VÀ PROTIT
Câu 6: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
A 3 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin
Câu 7: Anilin có công thức là
A CH3COOH B C6H5OH C C6H5NH2 D CH3OH
Câu 8: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A H2N-[CH2]6–NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2 C CH3–NH–CH3 D C6H5NH2
Câu 9: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?
A 4 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin Câu 10: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
A Metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropanamin D Isopropylamin Câu 11: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
A NH3 B C6H5CH2NH2 C C6H5NH2 D (CH3)2NH
Câu 12: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
A C6H5NH2 B C6H5CH2NH2 C (C6H5)2NH D NH3
Câu 13: Trong các chất dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?
A Phenylamin B Benzylamin C Anilin D Phenylmetylamin.
Trang 14Câu 14: Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
A C6H5NH2 B (C6H5)2NH C p-CH3-C6H4-NH2 D C6H5-CH2-NH2
Câu 15: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A Anilin B Natri hiđroxit C Natri axetat D Amoniac.
Câu 16: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
A C6H5NH3Cl B C6H5CH2OH C p-CH3C6H4OH D C6H5OH
Câu 17: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.
Câu 18: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A ancol etylic B benzen C anilin D axit axetic
Câu 19: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A quì tím không đổi màu B quì tím hóa xanh.
C phenolphtalein hoá xanh D phenolphtalein không đổi màu.
Câu 24: Chất có tính bazơ là
A CH3NH2 B CH3COOH C CH3CHO D C6H5OH
Câu 25: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem
khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là
Câu 26: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 11,95 gam B 12,95 gam C 12,59 gam D 11,85 gam.
Câu 27: Cho 5,9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối
(C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14)
A 8,15 gam B 9,65 gam C 8,10 gam D 9,55 gam.
Câu 28: Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối Khối lượng anilin
Câu 32: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml
dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)
Câu 33: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số
đồng phân cấu tạo của X là
Trang 15A 3,1 gam B 6,2 gam C 5,4 gam D 2,6 gam
Câu 36: Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom
anilin là
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 ; 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25 g
H2O Công thức phân tử của X là
A C4H9N B C3H7N C C2H7N D C3H9N
Câu 38: Một amin đơn chức có chứa 31,111%N về khối lượng Công thức phân tử và số đồng phân
của amin tương ứng là
A CH5N; 1 đồng phân B C2H7N; 2 đồng phân C C3H9N; 4 đồng phân D C4H11N; 8 đồng phân
Câu 39: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M) Sau khi phản ứng xongthu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan Giá trị của x là
Câu 42: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
A quỳ tím B kim loại Na C dung dịch Br2 D dung dịch NaOH Câu 43 Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B CH3NH2, C6H5NH2, NH3
C C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D NH3, CH3NH2, C6H5NH2
Câu 44: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong
dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là:
Câu 1: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino.
C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
Câu 2: C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
Câu 5: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
A Axit 2-aminopropanoic B Axit α-aminopropionic C Anilin D Alanin Câu 6: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-
COOH?
A Axit 3-metyl-2-aminobutanoic B Valin.
C Axit 2-amino-3-metylbutanoic D Axit α-aminoisovaleric.
Câu 7: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
A H2N-CH2-COOH B CH3–CH(NH2)–COOH
C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D H2N–CH2-CH2–COOH
Câu 8: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
A Glixin (CH2NH2-COOH) B Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
C Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH) D Natriphenolat (C6H5ONa)
Câu 9: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2
Câu 10: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
Trang 16Câu 11: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A C6H5NH2 B C2H5OH C H2NCH2COOH D CH3NH2
Câu 12: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A C2H5OH B CH2 = CHCOOH C H2NCH2COOH D CH3COOH
Câu 13: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2,
C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 14: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần
lượt với
A dung dịch KOH và dung dịch HCl B dung dịch NaOH và dung dịch NH3
C dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 D dung dịch KOH và CuO.
Câu 15: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A C2H6 B H2N-CH2-COOH C CH3COOH D C2H5OH
Câu 16: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
Câu 17: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?
A CH3NH2 B NH2CH2COOH C HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH D CH3COONa
Câu 18: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C natri kim loại D quỳ tím
Câu 19: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2
-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A 2 B 5 C 4 D 3.
Câu 20: Glixin không tác dụng với
A H2SO4 loãng B CaCO3 C C2H5OH D NaCl
Câu 21: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phảnứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Cl = 35, 5)
A 43,00 gam B 44,00 gam C 11,05 gam D 11,15 gam.
Câu 22: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sauphản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
Câu 23: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu
được 11,1 gam Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
Câu 24: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là
A H2NC3H6COOH B H2NCH2COOH C H2NC2H4COOH D H2NC4H8COOH Câu 25: 1 mol α - amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là
28,287% Công thức cấu tạo của X là
A CH3-CH(NH2)–COOH B H2N-CH2-CH2-COOH
C H2N-CH2-COOH D H2N-CH2-CH(NH2 )-COOH
Câu 26: Khi trùng ngưng 13,1 g axit ε - aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư
người ta thu được m gam polime và 1,44 g nước Giá trị m là
A 10,41 B 9,04 C 11,02 D 8,43
Câu 27: Este A được điều chế từ ancol metylic và amino axit no B(chứa một nhóm amino và một
nhóm cacboxyl) Tỉ khối hơi của A so với oxi là 2,78125 Amino axit B là
A axit amino fomic B axit aminoaxetic C axit glutamic D axit β-amino propionic Câu 28: Cứ 0,01 mol aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác
1,5 gam aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của
A là
Trang 17Câu 29: 0,01 mol aminoaxit (A) tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M Cô cạn dung dịch
sau phản ứng được 1,835 gam muối khan Khối lượng phân tử của A là
Câu 30: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác
dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối Tên gọi của X là
Câu 31: Este A được điều chế từα -amino axit và ancol metylic Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng44,5 Công thức cấu tạo của A là:
A CH3–CH(NH2)–COOCH3 B H2N-CH2CH2-COOH
C H2N–CH2–COOCH3 D H2N–CH2–CH(NH2)–COOCH3
Câu 32: A là một α–aminoaxit Cho biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl, hàm lượng clo
trong muối thu được là 19,346% Công thức của A là :
A HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COOH B HOOC–CH2CH2CH2–CH(NH2)–COOH
C CH3CH2–CH(NH2)–COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 33: Tri peptit là hợp chất
A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
D có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.
Câu 34: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
A 3 chất B 5 chất C 6 chất D 8 chất
Câu 35: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 36: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?
A α-aminoaxit B β-aminoaxit C axit cacboxylic D este.
Câu 40: Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
I ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME
Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau.
VD: Polietilen (-CH2-CH2-)n do các mắt xích –CH2-CH2- liên kết với nhau
1 PHÂN LOẠI
* Theo nguồn gốc:
-Polime thiên nhiên (có nguồn gốc từ thiên nhiên) như cao su, xenlulozơ, …
-Polime tổng hợp (do con người tổng hợp nên) như polietilen, nhựa phenol-fomanđehit,…
-Polime nhân tạo hay bán tổng hợp (do chế hóa một phần polime thiên nhiên) như xenlulozơ trinitrat,
Trang 18* Theo cấu trúc:
-Mạch không nhánh
-Mạch nhánh
-Mạng không gian
2 CẤU TẠO CỦA POLIME
Dạng mạch thẳng polietilen , polivinyl clorua, xenlulozơ
Dạng phân nhánh amilo pectin của tinh bột
Dạng mạng không gian cao su lưu hóa
PHẢN ỨNG TRÙNG NGƯNG là phản ứng cộng hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử
lớn (polime) đồng thời còn tách ra những chất có phân tử nhỏ (H2O, NH3…)
Các monome
tham gia phản ứng trùng ngưng phải chứa trong phân tử ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng
II VẬT LIỆU POLIME
Chất dẻo là những vật liệu có khả năng bị biến dạng khi tác dụng của nhiệt, áp suất, và vẫn giữđược sự biến dạng đó khi thôi tác dụng
1 THÀNH PHẦN CHẤT DẺO là hhỗn hợp
Polime : Polime thiên nhiên hoặc tổng hợp là thành phần cơ bản của chất dẻo.
Chất hóa dẻo :Thêm vào để thêm tính dẻo.
Chất độn :Để tiết kiệm và tăng thêm 1 số đặc tính cho chất dẻo, chất độn Amiăng làm tăng tính
chịu nhiệt, bột kim loại và Graphit làm tăng tính dẫn điện và dẫn nhiệt
Chất phụ : Chất màu, chất chống oxihóa, chất diệt trùng
2 MỘT SỐ POLIME DÙNG LÀM CHẤT DẺO
POLIETYEN (PE) là chất rắn, màu trắng, hơi trong, không dẫn diện và nhiệt, không thấm khí và
H2O
Giống tính no : không td Axit, kiềm, thuốc tím, nước Brôm
Dùng làm dây bọc điện, bọc hàng, làm màng mỏng che mưa, chai lọ, chế tạo trong ngành sảnxuất hóa học
Được điều chế bằng cách trùng hợp Etylen
POLISTYREN (PS) là chất rắn, màu trắng, không dẫn diện và nhiệt.
Dùng làm vật liệu cách điện, sx đồ dùng(chai, lọ, đồ chơi trẻ em )
POLI(VINYL CLORUA (PVC)) là chất bột vô định hình, màu trắng, bền với Axit và kiềm.
Dùng để sản xuất da nhân tạo, vải che mưa, ép đúc dép nhựa và hoa nhựa, vật liệu cách điện.Điều chế
Trang 19H2C CHCl xt,t0,p
POLIMETYL METACRYLAT là chất rắn, không màu, trong suốt, được gọi là “thủy tinh hữu cơ”, bền
với Axit vàkiềm
Dùng chế tạo “kính khó vỡ”, thấu kính, răng giả, đồ nữ trang
NHỰA PHENOLFOMANĐEHIT là chất rắn, là thành phần chính của nhựa bakêlit, có tính bền
cơ học cao, cách điện…
Dùng chế tạo bộ phận máy móc (máy điện thoại, máy bay, ôtô )
Là những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi dài và mảnh
a PHÂN LOẠI có hai loại
TƠ THIÊN NHIÊN có sẵn trong tự nhiên như tơ tằm, len, bông
TƠ HÓA HỌC chia làm hai nhóm
Tơ nhân tạo sản xuất từ polime thiên nhiên (chế biến thêm bằng phương pháp hóa học) như từ
xenlulozơ chế tạo ra tơ visco, tơ đồng – ammoniac
Tơ tổng hợp sản xuất từ polime tổng hợp như tơ poliamit, tơ poli este
Tơ gồm những phân tử polime mạch thẳng sắp xếp song song, xoắn lại với nhau thành những sợidài, mảnh và mềm
b ĐIỀU CHẾ TƠ POLIAMIT
TƠ NILON (nilon-6,6) trùng ngưng hexametilenđiamin và axit ađipic.
4 POLI(VINYL AXETAT) [−CH2 −CH(OOCCH3)−]n
Điều chế bằng cách trùng hợp Vinylaxetat (sản phẩm cộng axit axetic vào axetylen) Đem thuỷ phân (xúc tác H + hoặc OH - ) ta được polivinylacol [−CH2 −CH(OH)−]n dùng để kéo sợi.
5 POLIMETYLMETACRYLAT (PMM) [−CH2 −C(COOCH3)−]n
Trang 20[C H O (OH) + n NaOH 6 7 2 3] n → C H O (OH) ONa [ 6 7 2 2 ] n+ n H O2
(Xenlulo) (Xenlulo kiềm – d2 rất nhớt gọi là Visco)
14 TƠ AXETAT:
Hoà tan hỗn hợp hai este xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong hỗn hợp axeton vàetanol rồi bơm dung dịch qua những lỗ nhỏ thành chùm tia đồng thời thổi không khí nóng (55-700C)qua chùm tia đó để làm bay hơi axeton sẽ thu được những sợi mảnh là tơ axetat Tơ axetat có tính đànhồi, bền và đẹp
Hai este trên được điều chế bằng phản ứng của xenlulozơ với anhyđrit axetic có H2SO4 xúc tác
2 4
H SO ,t
C H O (OH) + 3n (CH CO) O → C H O (OOCCH ) +3n CH3COOH
15 NILON –6 ( tơ Capron)
Câu 2: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 3: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Trang 21A propan B propen C etan D toluen.
Câu 4: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời
giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A nhiệt phân B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng.
Câu 5: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời
giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng
A trao đổi B nhiệt phân C trùng hợp D trùng ngưng.
Câu 6: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A polivinyl clorua B polietilen C polimetyl metacrylat D polistiren Câu 7: Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?
A CH2=CH-COOCH3 B CH2=CH-OCOCH3 C CH2=CH-COOC2H5.D CH2=CH-CH2OH
Câu 8: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
B CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH
C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH
D CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH
Câu 12: Trong số các loại tơ sau:
(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n ; (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n ; (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n
Tơ nilon-6,6 là
Câu 13: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
A HCOOH trong môi trường axit B CH3CHO trong môi trường axit
C CH3COOH trong môi trường axit D HCHO trong môi trường axit
Câu 14: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A C2H5COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5
C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3
Câu 15: Nilon–6,6 là một loại
A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco.
Câu 16: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2 =CHCOOCH3
C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2
Câu 17: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A trao đổi B oxi hoá - khử C trùng hợp D trùng ngưng.
Câu 18: Công thức cấu tạo của polibutađien là
A (-CF2-CF2-)n B (-CH2-CHCl-)n C (-CH2-CH2-)n D (-CH2-CH=CH-CH2-)n
Câu 19: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ tằm B tơ capron C tơ nilon-6,6 D tơ visco.
Câu 20: Monome được dùng để điều chế polipropilen là
A CH2=CH-CH3 B CH2=CH2 C CH≡CH D CH2=CH-CH=CH2
Câu 21: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron
là 17176 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
A 113 và 152 B 121 và 114 C 121 và 152 D 113 và 114.
Câu 22: Tơ lapsan thuộc loại
A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat.
Câu 23: Tơ capron thuộc loại
Trang 22A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat.
Câu 24: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và
Câu 28: Chất khơng cĩ khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là :
A glyxin B axit terephtaric C axit axetic D etylen glycol Câu 29: Tơ nilon -6,6 thuộc loại
A tơ nhân tạo B tơ bán tổng hợp C tơ thiên nhiên D tơ tổng hợp Câu 30: Tơ visco khơng thuộc loại
A tơ hĩa học B tơ tổng hợp C tơ bán tổng hợp D tơ nhân tạo Câu 31 Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là
A tơ visco B tơ capron C tơ nilon -6,6 D tơ tằm.
Câu 32 Teflon là tên của một polime được dùng làm
A chất dẻo B tơ tổng hợp C cao su tổng hợp D keo dán.
Câu 33: Polime cĩ cấu trúc mạng khơng gian (mạng lưới) là
Câu 34: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng
A trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin C trùng hợp từ caprolactan
B trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin D trùng ngưng từ caprolactan Câu 35: Từ 4 tấn C2H4 cĩ chứa 30% tạp chất cĩ thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản
Câu 2: Nhóm các oxit kim loại nào sau đây tác dụng với nước tạo dung dịch kiềm
C Fe2O3 ; Na2O ; K2O D Al2O3 ; CaO ; BaO
Câu 3: Điện phân dung dịch NaCl ; có màng ngăn ta thu được sản phẩm
A H2 ;Cl2 ; dung dịch NaOH B Na vac Cl2
Câu 4: Nhóm các kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
A Na ; K ; Ca ;Ba B Na ; K ; Be ;Ca C Li ; K ; Be ;Ca D Na ; K ; Ba ; Be Câu 5: Cho biết hiện tượng thu được khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
A Có kết tủa trắng , tan trong kiềm dư
Trang 23B Dung dịch trong suốt
C Dung dịch trong suốt ; lắc có kết tủa
D Có kết tủa trắng không tan trong kiềm dư
Câu 6: Điện phân dung dịch hỗn hợp X chứa a mol CuSO4 ; b mol NaCl ( điện cực trơ có màngngăn xốp) thu được dung dịch Y Biết Y hoà tan được Al2O3 xác định quan hệ giữa a và b
A b>2a hoặc b< 2a B Kết quả khác C b = 2a D b>2a
Câu 7: Có 3 chất rắn : Al ; Al2O3; Mg đựng trong 3 lọ mất nhãn, chỉ dùng một thuốc thử làm thếnào để nhận biết mỗi chất
A Dung dịch NaOH B Dung dịch NaCl C Dung dịch HCl D Dung dịch H2SO4
Câu 8: Khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4] hay NaAlO2 , hiện tượng thu đượclà:
A Coh kết tủa màu trắng , sau đĩ tan trong HCl dư B Coh kết tủa màu trắng
C Dung d chi trong suốt D Cĩ khí bay lên
Câu 9: Cho 14,5g hỗn hợp Mg ; Fe; Zn tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư thấy thoát ra6,72lít khí H2 ( đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là
Câu 10: Nhóm các oxit kim loại nào sau đây tác dụng với nước tạo dung dịch kiềm
C Fe2O3 ; Na2O ; K2O D Al2O3 ; CaO ; BaO
Câu 11: cho khí CO khử hồn tồn 20 g quặng hematit Lượng Fe thu được cho tác dụng hết với
dung dịch H2SO4 lỗng thu được 4,48 lit H2 (Ở ĐKC) Hàm lượng phần trăm Fe2O3 cĩ trong quặnghematit là
Câu 15: Cho 22,4 g hỗn hợp Mg ,Zn , Cu vào cốc đựng 500 ml dung dịch HCl 1,2 M (phản ứng vừa
đủ).Sau khi phản ứng kết thúc thêm dần NaOH vào để được kết tủa tối đa lọc kết tủa và nung nĩng ởnhiệt độ caođến khối lượng khơng đổi được a g chất rắn Gía trị a là
Câu 16: Trong số các cặp kim loại sau đây , cặp nào cĩ tính chất bền vững trong khơng khí và nước
nhờ cĩ lớp màng oxit rất mỏng , bền bảo vệ
Câu17: Cho hỗn hợp Cu , Fe vào dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X, cho dung dịch NaOH
dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y kết tủa Y gồm
A Fe(OH)3 , Cu(OH)2 B Fe (OH)2 , Cu C Fe(OH)3 D Cu(OH)2
Câu 18: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 cĩ thể dùng kim loại
Câu 19: Những kim loại nào sau đây cĩ thể điều chế từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất
khử CO
A Fe , Cu Ni B Mg , Zn ,Fe C Fe , Al , Cu D Cu , Cr , Ca
Câu 20: một vật làm bằng hợp kim Zn , Ni đặt trong khơng khí ẩm tìm phát biểu sai
Trang 24C vật bị ăn mòn điện hóa học D Zn là cực âm
Câu 21: tính chất hóa học cơ bản của Fe là
A tính khử trung bình B tính oxi hóa trung bình
Câu 22: Chọn câu đúng trong trường hợp sau:
A Chất béo đều là chất rắn không tan trong nước
B Dầu ăn và dầu bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
C Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ
D Chất béo là este của glixerol với axit hữu cơ
Câu 23: Chất nào sau đây còn được gọi là đường nho?
Câu 24: Để phân biệt glucozơ và etanal ta dùng cách nào sau đây:
A Cho phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng
B Đem thực hiện phản ứng tráng gương.
C Đun nóng với Cu(OH)2 trong NaOH
D Cho tác dụng với nước brôm.
Câu 25: Chọn câu sai.
A Các este thường là chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan nhiều
chất hữu cơ
B.Khi thay nguyên tử H ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng một gốc hiđrôcacbon thì được
este
C este thường có mùi thơm đặc trưng.
D Este có nhiệt độ sôi thấp vì giữa các phân tử este không có liên kết hiđrô.
Câu 26: Để trung hoà 14g chất béo X cần 15ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo đó là:
Câu 27: Đồng phân của glucozơ là
Câu 28: Khi thuỷ phân este E trong môi trường kiềm (dd NaOH) người ta thu được natriaxetat và
etanol Vậy E có công thức là
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D C 2H5COOCH3
Câu 29: Thực hiện phản ứng este hóa m gam axit axetic bằng một lượng vừa đủ ancol etylic thu được
0,02mol este (giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%) thì giá trị của m là:
Câu 30: Sắp xếp thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần của các chất sau: ancol etylic, axit axetic, etyl axetat.
A Ancol etylic, axit axetic, etyl axetat B Ancol etylic, etyl axetat, axit axetic.
C Etyl axetat, ancol etylic, axit axetic D Etyl axetat, axit axetic, ancol etylic.
Câu 31: Fructozơ không phản ứng được với:
A Dung dịch AgNO3 trong NH3 B Nước brôm
Câu 32: Trong quá trình lưu hóa cao su thiên nhiên, người ta trộn cao su với chất nào sau đây để làm
tăng tính chịu nhiệt, tính đàn hồi?
Câu 33: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3NHCH2CH3?
A Etylmetylamin B Metyletylamin C Propylamin D Isopropylamin
Câu 34: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất CH3CH(NH2)COOH?
Câu 35: Khi clo hóa poli(vinyl clorua) thu được một loại polime có chứa 66,67% clo Trung bình một
phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích trong phân tử poli(vinyl clorua)?
Trang 25Câu 36: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Amin là hợp chất hữu cơ mà phân tử có N trong thành phần.
B Amin là hợp chất hữu cơ có một hay nhiều nhóm NH2 trong phân tử
C.Amin là hợp chất hữu cơ được tạo ra khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng các gốc hydrocacbon
D Amin là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm chức -NH2 và nhóm chức - COOH
Câu 37: Để phân biệt dung dịch anilin và etyl amin đựng riêng biệt trong hai lọ mất nhãn, ta dùng
thuốc thử nào sau đây?
A Dung dịch AgNO3 trong NH3 B Dung dịch HCl.
Câu 38: Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được axit propanoic, butyl amin, glyxin đựng trong
ba lọ mất nhãn?
A Quỳ tím B Dung dịch NaOH C Dung dịch brôm D Dung dịch HCl
Câu 39: Trong các amin dưới đây, chất nào là amin bậc hai?
A Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc aminoaxit khác nhau
B Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc aminoaxit giống nhau
C Mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
D Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc aminoaxit
Câu 42: Công thức của amin đơn chức A có chứa 23,73% khối lương nitơ là công thức nào sau đây?
A C2H5NH2 B (CH3)3N C C2H5-NH-C2H5 D NH2-CH2-CH2-NH2
Câu 43: Aminoaxit X chứa một nhóm chức amino trong phân tử đốt cháy hoàn toàn một lượng X thì
thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích là 4:1 X có CTCT thu gọn là:
A H2N[CH2]3COOH B H2NCH(NH2)COOH C H2NCH2CH2COOH D H2NCH2COOH
Câu 44: Chất nào sau đây không tan trong nước?
A CH3COOH B C2H5OH C CH3COOC2H5 D HCHO
Câu 45: Thủy phân 4,3g este X đơn chức mạch hở( Có xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn toàn thu
được hổn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z Cho Y, Z phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g bạc CTCT của X là:
A CH3COOCH2CH = CH2 B HCOOC(CH3) = CH2
C HCOOCH2CH = CH2 D HCOOCH = CHCH3
Câu 1: Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 thấy thoát ra khí NO Muối thu được trong dung dịch là :
A Fe(NO3)2 B không xác định C Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3
Câu 2: Cho dung dịch HCl vào các chất sau đây : Zn , Al , Fe , Cu , BaSO4 , K2CO3 có bao nhiêu chất
Câu 3: Có thể nhận biết 3 chất rắn Fe , Al , Cu bằng hóa chất nào sau đây theo thứ tự lần lượt là
A dung dịch NaOH , dung dịch HCl B dung dịch H2SO4
Câu 4: Cho 19,2 g Cu vào dung dịch HNO3 loãng dư phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được v lit khí
NO duy nhất (ở đkc) Gía trị v là:
Câu 5: Cho m gam Cr2O3 tác dụng với Al ở to cao thu được 3,9 g Crôm tính khối lượng nhôm cầndùng biết H= 80%
Câu 6: Hợp chất nào sau đây của Fe vừa có tính oh vừa có tính khử
A Fe3O4 , FeO B FeO , Fe2O3 C Fe , Fe3O4 D Fe , FeO
Trang 26Câu 7: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCl2 hiện tượng nào sauđây đúng
A tạo kết tủa màu xanh, sau đĩ kết tủa tan cho dung dịch trong suốt
B sủi bọt khí , dung dịch trong suốt , khơng màu
C dung dịch đục dần do tạo kết tủa màu xanh, kết tủa khơng tan
D khơng cĩ hiện tượng gì
Câu 8: Dãy chất nào sau đây khơng tác dụng với HNO3 và H2SO4 đặc nguội
A Cr , Al , Fe B Na , Al , Mg C Al , Fe , Cu D Al , Cr , Cu
Câu 9: Nung 4,2g bột Fe trong bình chứa oxi đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 5.4g 1oxit
CTPT của oxit sắt là :
Câu 10: Nhận định nào sau đây sai
A Fe tan được trong dung dịch MgSO4 B Fe tan được trong dung dịch CuCl2
C Fe tan được trong dung dịch FeCl3 D Fe tan được trong dung dịch AgNO3
Câu 11: Điện phân dung dịch NaCl ; có màng ngăn ta thu được sản phẩm
A H2 ;Cl2 ; dung dịch NaOH B Na vac Cl2
Câu 12: Nhóm các kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
A Na ; K ; Ca ;Ba B Na ; K ; Be ;Ca C Li ; K ; Be ;Ca D Na ; K ; Ba ; Be Câu 13: Cho biết hiện tượng thu được khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
A Có kết tủa trắng , tan trong kiềm dư
B Dung dịch trong suốt
C Dung dịch trong suốt ; lắc có kết tủa
D Có kết tủa trắng không tan trong kiềm dư
Câu 14: Điện phân dung dịch hỗn hợp X chứa a mol CuSO4 ; b mol NaCl ( điện cực trơ có màngngăn xốp) thu được dung dịch Y Biết Y hoà tan được Al2O3 xác định quan hệ giữa a và b
A b>2a hoặc b< 2a B Kết quả khác C b = 2a D b>2a
Câu 15: Có 3 chất rắn : Al ; Al2O3; Mg đựng trong 3 lọ mất nhãn, chỉ dùng một thuốc thử làm thếnào để nhận biết mỗi chất
A Dung dịch NaOH B Dung dịch NaCl C Dung dịch HCl D Dung dịch H2SO4
Câu 16: Khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4] hay NaAlO2 , hiện tượng thu đượclà:
A Coh kết tủa màu trắng , sau đĩ tan trong HCl dư B Coh kết tủa màu trắng
Câu 17: Cho a mol Na và b mol Al với( a≥b ) vào nước dư Sau khi phản ứng kết thúc thấy
A Dung dịch trong suốt có khí bay lên B Chất rắn không tan hết
C Có kết tủa màu trắng D Kết quả khác
Câu 18: Điều chế Mg bằng phương pháp điện phân nóng chảy , quá trình nào xảy ra ở điện cực
catot
A Mg2+ +2e → Mg B Mg2+ → Mg + 2e
C 2Cl- →Cl2 + 2e D 2Cl- +2e → Cl2
Câu 19: Có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu bằng cách
A Cho xođa (Na2CO3) hay dung dịch muối phôtphat vào B Đun sôi
Câu 20: Người ta có thể điều chế kim loại kiềm ; kiềm thổ ; nhôm bằng phương pháp
A Điện phân nóng chảy B Thuỷ luyện
Trang 27C Ñieän phaân dung dòch D Nhieät luyeän
Câu 21: Chỉ dùng 1 thuốc thử nào dưới đây phân biệt được các dung dịch glucozơ, glixerol, metanal,
propan-1-ol?
Câu 22: Gọi tên của este có mạch cacbon không phân nhánh có CTPT C4H8O2 có thể tham gia phảnứng tráng gương là:
A Etyl axetat B Isopropyl fomat C Metyl propionat D Propyl fomat.
Câu 23: Chất nào sau đây có tên gọi là vinyl axetat?
C CH2=C(CH3)COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 24: Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit thuộc
dãy đồng đẳng của axit axetic là công thức nào sau đây?
A CnH2n-2O2 (n≥3) B CnH2n-1O2 (n≥2) C CnH2n+1O2 (n≥3) D CnH2nO2 (n≥2)
Câu 25: Chọn câu sai.
A Xenlulozơ có khối lượng phân tử lớn hơn nhiều so với tinh bột.
B Mỗi mắt xích C6H10O5 của xenlulozơ có 3 nhóm OH tự do
C Xenlulozơ chỉ có cấu tạo mạch không phân nhánh.
D Xenlulozơ do nhiều gốc α-glucozơ liên kết với nhau.
Câu 26: Xà phòng được tạo ra bằng cách đun nóng chất béo với:
A H2(Ni, t0) B NaOH C H+, H2O D H2SO4 đậm đặc
Câu 27: Chất nào sau đây không cho phản ứng thủy phân?
Câu 28: Đốt cháy hoàn tòa a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn
vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam Số mol CO2 và H2O sinh ralần lượt là:
A 0,10 và 0,10 B 0,10 và 0,01 C 0,01 và 0,10 D 0,01 và 0,01.
Câu 29: Fructozơ không thuộc loại:
A Đisaccarit B Monosaccarit C Cacbohiđrat D Hợp chất tạp chức Câu 30: Ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp so với xà phòng là:
A Không gây ô nhiễm môi trường B Bị phân hủy bởi vi sinh vật.
C Không gây hại cho da D Dùng được với nước cứng.
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 3,7g hỗn hợp 2 este đồng phân X và Y ta thu được 3,36 lít khí CO2
(đktc) và 2,7g H2O X và Y có công thức cấu tạo là:
Câu 34: M là một aminoaxit chứa 1 nhóm chức amino và 1 nhóm chức cacboxyl Cho 1,335 g M tác
dụng hết với dd HCl tạo ra 1,8825 g muối M có CTCT :
A NH2 – CH2- COOH B CH3- CHNH2- CH2- COOH
Trang 28Câu 37: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A Etyl metyl amin B Propyl amin C Trimetyl amin D Phenyl amin
Câu 38: Chất X có 40,45%C; 7,86%H; 15,73%N còn lại là oxi Khối lượng mol phân tử của X nhỏ
hơn 100g Khi X phản ứng với dung dịch NaOH cho muối C3H6NO2Na công thức phân tử của X là
A C4H9O2N B C3H7O2N C C2H5O2N D CH3O2N
Câu 39: Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng hết với 40 ml dd HCl 0,25 M tạo thành 1,115 g muối
khan CTCT của X là:
A CH3- COONH4 B H2N- (CH2)3- COOH C H2N- CH2- COOH D H2N- (CH2)2- COOH
Câu 40: Etylamin không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 41: Phản ứng tổng hợp nilon-6 thuộc loại phản ứng nào sau đây?
A Đồng trùng hợp B Trùng ngưng C Trùng hợp D Cộng
Câu 42: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ hai monome nào sau đây?
A Axit terephtalic và etylenglicol.
B Axit 6-aminobutanoic và hexametylenđiamin.
C Axit ađipic và hexametylenđiamin.
D Axit picric và hexametylenđiamin
TIẾT 13-14 ĐỀ THI THỬ SỐ 3
Câu 1 Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng:
CH3CH(OH)COOH
Câu 2 Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO,
Fe2O3 (ở nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X ởtrên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là:
Câu 3 Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol
N2O và 0,01 mol NO Giá trị của m là (Cho Al = 27):
Câu 4 Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?
A [Ar]3d6 B [Ar]3d3 C [Ar]3d4 D [Ar]3d5
Câu 5 Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là:
A Etyl propionat B Etyl fomat C Etyl axetat D Propyl axetat Câu 6 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit B metyl amin, amoniac, natri axetat
C anilin, metyl amin, amoniac D anilin, amoniac, natri hiđroxit
Câu 7 Chất có thể dùng làm mềm nước có tính cứng tạm thời là
Câu 8 Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Kim loạikiềm thổ đó là: A Ca (M = 40) B Ba (M = 137) C Sr (M = 87) D
Mg (M = 24)
Câu 9 Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch chứa các chất dưới đây:
(1) H2N - CH2 – COOH (2) NH3Cl - CH2 – COOH (3) NH2 - CH2 COONa
-(4) H2N - CH2 - CH2 - CH(NH2) – COOH (5) HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH
Trang 29Dung dịch các chất làm quỳ tím hóa đỏ là:
Câu 10 Anilin có công thức hóa học là:
A CH3COOH B CH3OH C C6H5NH2 D C6H5OH
Câu 11 Để xà phòng hóa 0,02 mol một este X cần 200ml dd NaOH 0,2M Este X là:
A đa chức B đơn chức không no C đơn chức no D đơn chức
Câu 12 Cho 9 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là (Cho H = 1,
Câu 14 Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là:
A CuSO4 và HCl B ZnCl2 và FeCl3 C HCl và AlCl3 D CuSO4 và ZnCl2 Câu 15 Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãnglàm môi trường là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52)
Câu 16 Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất tác dụngđược với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
Câu 17 Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí
H2 (ở đktc) Giá trị của m là (Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5):
Câu 18 Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dungdịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là::
A II, III và IV B I, III và IV C I, II và IV D I, II và III
Câu 19 Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2
(đktc) thoát ra Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:
Câu 20 Dẫn khí CO2 điều chế được bằng cách cho 10 gam CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư đivào dung dịch có chứa 8 gam NaOH Khối lượng muối Natri điều chế được là (cho Ca = 40, C=12, O
=16):
Câu 21 Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit nào dưới đây?
Câu 22 Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút Khối lượng đồngthoát ra ở catốt là:
Câu 23 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Sốchất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:
A Fe và dung dịch FeCl2 B Fe và dung dịch FeCl3
C Fe và dung dịch CuCl2 D Cu và dung dịch FeCl3
Câu 27 Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:
A không màu sang màu vàng B màu da cam sang màu vàng
Trang 30C màu vàng sang màu da cam D không màu sang màu da cam.
Câu 28 Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có:
A Nhóm chức axit B Nhóm chức ancol C Nhóm chức xeton D Nhóm chứcanđehit
Câu 29 Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là:
Câu 30 Cho một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất Hoà tan quặng nàytrong dung dịch HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra; dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịchBaCl2 thấy có kết tủa trắng ( không tan trong axit mạnh) Loại quặng đó là:
Câu 31 C4H8O2. có số đồng phân este là:
Câu 32 Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được6,84 gam muối khan Kim loại đó là:
Câu 33 Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N?
Câu 34 Cho 3,7g este no đơn chức mạch hở tác dụng hết với dd KOH, thì được muối và 2,3g ancoletylic Công thức của este là:
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5 Câu 35 Khi đun ancol X (công thức phân tử C2H6O) với axit cacboxylic Y (công thức phân tử
C2H4O2) có axit H2SO4 đặc làm chất xúc tác thu được este có công thức phân tử:
A C4H10O3 B C4H10O2 C C4H8O2 D C4H8O3
Câu 36 Chất không có tính chất lưỡng tính là:
Câu 37 Một loại than đá dùng cho một nhà máy nhiệt điện có chứa 2% lưu huỳnh Nếu mỗi ngàynhà máy đốt hết 100 tấn than chì trong một năm (365 ngày) khối lượng khí SO2 thải vào khí quyển là:
Câu 38 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môitrường kiềm là:
A Be, Na, Ca B Na, Cr, K C Na, Fe, K D Na, Ba, K
Câu 39 Để trung hoà 6,0 gam một axit cacboxylic X (no, đơn chức, mạch hở) cần 100ml dung dịchNaOH 1M Công thức của X là:
A C3H7COOH B C2H5COOH C CH3COOH D HCOOH
Câu 40 Cho dãy các chất: AlCl3, NaHCO3, Al(OH)3, Na2CO3, Al Số chất trong dãy đều tác dụngđược với axit HCl, dung dịch NaOH là:
A 400 ml B 300 ml C 150 ml D 200 ml
Câu 2: Chất nào sau đây có thể dùng làm thuốc chữa bệnh đau dạ dày?
Câu 3: Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch sau đây, dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ là dung dịch nào?
A H2N-CH2-COOH B HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH
C C2H5NH2 D H2N-[CH2]4- CH(NH2)-COOH
Trang 31Câu 4: Khi sục 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2, số gam kết tủa thu được là:
Câu 5: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch:
A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH
Câu 6: Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M.Khối lượng muối thu được là A 60 gam B 80 gam C 85 gam D
90 gam
Câu 7: Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí(đktc) Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là
A 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3 B 5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3
C 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3 D 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3
Câu 8: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là:
A α-aminoaxit B β-aminoaxit C axit cacboxylic D este
Câu 9: Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là:
Câu 10: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A Zn, Al2O3, Al B Mg, K, Na C Mg, Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Mg
Câu 11: Phương trình phản ứng nào sau đây chứng minh tính bazơ của natri hydrocacbonat?
A NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O B 2NaHCO3 →Na2CO3 + H2O + CO2
C NaHCO3 + HCl → NaCl + H2O + CO2 D Na2CO3 + H2O+ CO2 → 2NaHCO3
Câu 12: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C natri kim loại D quỳ tím
Câu 13:Thuỷ tinh hữu cơ được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây:
metacrylat
Câu 14: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
C chỉ có kết tủa keo trắng D không có kết tủa, có khí bay lên
Câu 15:Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n
(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3)[C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ nilon-6,6 là
Câu 16: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dungdịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, II và III B I, II và IV C I, III và IV D II, III và IV
Câu 17:Thuốc thử dùng để nhận biết protein là :
A Cu(OH)2 B AgNO3/NH3 C.dung dịch Br2 D quỳ tím
Câu 18: Dãy kim loại nào sau đây đều không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
A Al, Fe, Zn, Mg B Zn, Pt, Au, Mg C Al, Fe, Au, Mg D Al, Fe, Au, Pt.Câu 19: Chọn một thứ tự sắp xếp đúng theo chiều tính oxi hoá của ion kim loại giảm dần:
A Al3+, Fe2+, Pb2+, Cu2+, Ag+ B Al3+, Fe2+, Cu2+, Pb2+, Ag+
C Ag+, Cu2+, Pb2+, Fe2+, Al3+, D Ag+, Pb2+, Cu2+, Fe2+, Al3+
Câu 20: Thuốc thử nào sau đây dùng phân biệt các dung dịch riêng biệt: glixerol, glucozơ, etanol, lòng trắng trứng?
A Cu(OH)2 B dd NaOH C dd HNO3 D dd AgNO3/NH3
Câu 21: Để trung hoà 14 gam một chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 1M Chỉ số axit của chất béo
Câu 22: Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hoà của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít CO2(đktc) Hai kim loại đó là:
A K và Cs B Na và K C Li và Na D Rb và Cs
Trang 32Câu 23: Crom(II) oxit là oxit A có tính bazơ B có tính khử C có tính oxi hóa.
D vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa và vừa có tính bazơ
Câu 24: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+?
A [Ar]3d5 B [Ar]3d6 C [Ar]3d4 D [Ar]3d3
Câu 25: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạttới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là:
Câu 28: Cho 0,01 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 40ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác
1,5g aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là:
Câu 29: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc
là Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
Câu 30: Khi cho luồng khí hidro ( có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3 , Fe2O3, MgO, CuO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
A Al2O3, Fe2O3, Mg, Cu B Al, Fe, Mg, Cu
C Al2O3, Fe, MgO, Cu D Al2O3, Fe, Mg, Cu
Câu 31: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B CH3NH2, C6H5NH2, NH3
C C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D NH3, CH3NH2, C6H5NH2
Câu 32: Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol
N2O và 0,01 mol NO Giá trị của m là: A 8,1 gam B 1,53 gam C 1,35 gam D 13,5 gam
Câu 33: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tửcủa X là
Câu 35: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2,
C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 38: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương phápthuỷ luyện
A 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
C 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 D Ag2O + CO → 2Ag + CO2
Câu 39: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là A 3,36 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
Câu 40: Nung Fe(OH)2 ở nhiệt độ cao trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là:
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Fe(OH)2
Trang 33Chương 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
TIẾT 1 TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI A-KIẾN THỨC
2./ Tác dụng với dung dịch axit:
a./ Với dung dịch axit HCl, H 2 SO 4 loãng: (trừ các kim loại Cu, Ag, Hg, Au không có phản
Chú y: HNO3, H2SO4 đặc nguội không phản ứng với các kim loại Al, Fe, Cr …
3./ Tác dụng với nước: Các kim loại Li, K, Ba, Ca, Na phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường
tạo bazơ và khí H2
Thí dụ: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
Trang 344./ Tác dụng với dung dịch muối: kim loại mạnh hơn khử ion của kim loại yếu hơn trong dung dịch
muối thành kim loại tự do
Thí dụ: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Điều kiện để kim loại A đẩy kim loại B ra khỏi muối: A + Bn+
+ Kim loại A đứng trước kim loại B trong dãy hoạt động hóa học+Kim loại A không tan trong nước
+Muối tạo thành phải tan
B-CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
C Cr, W, Fe, Al, Cs D Fe, W, Cr, Al, Cs
9./ Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây ?
A Ag, Cu, Au, Al, Fe B Ag, Cu, Fe, Al, Au
C Au, Ag, Cu, Fe, Al D Al, Fe, Cu, Ag, Au
10./ Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây ?
A tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao
B tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim
C tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim
D tính dẻo, có ánh kim, rất cứng
11./Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi:
A cấu tạo mạng tinh thể của kim loại B khối lượng riêng của kim loại
C tính chất của kim loại D các electron tự do trong tinh thể kim loại12./Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là:
A tính oxi hóa và tính khử B tính bazơ C tính khử D tính oxi hóa
13./ Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử vì:
A nguyên tử kim loại thường có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng
B nguyên tử kim loại có năng lượng ion hóa nhỏ
C kim loại có xu hương nhận thêm electron để đạt đến câu trúc bền
D nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn
14./ Dãy kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là:
15./ Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HCl ?
16./ Kim loại nào sau đây có thể đẩy Fe ra khỏi dung dịch muối Fe(NO3)2 ?
Trang 3517./ Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội M là kim loại nào ?
29./Cho các hạt Cu vào dung dịch AgNO3 thấy xuất hiện:
A dd có màu xanh và có khí màu nâu bay lên
B dưới đáy ống nghiệm có kết tủa Ag
C trên các hạt Cu có một lơp Ag màu sáng, dung dịch không màu
D dung dịch màu xanh, trên các hạt Cu có một lớp Ag màu sáng
30./Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào sau đây để khử độc thủy ngân ?
A bột sắt B bột lưu huỳnh C bột than D nước
31./ Khi nung nóng Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II):
II-BÀI TẬP
1./Đốt magie trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thu được 19 gam muối MgCl2 Khối lượng magietham gia phản ứng là:
A 4,8 gam B 7,2 gam C 2,4 gam D Kết quả khác.
2./ Cho 3,2 gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư thì thể tích khí NO2 (đktc) thu được là:
3./ Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được thể tích khí H2 (đktc) là:
4./ Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lit khí H2 (đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:
Trang 365./ Ngâm 9 gam hợp kim Cu – Zn trong dung dịch axit HCl dư thu được 896 ml khí H2 (đktc) Khối lượng của Cu là:
6./ Cho 2,06 g hỗn hợp gồm Fe, Al và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lit
NO duy nhất (đktc) Khối lượng muối nitrat sinh ra là:
7./ Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,1 M Sau khi màu xanh của dung dịch mất, lấy thanh Fe ra (giả sử toàn bộ Cu sinh ra bám hết vào thanh Fe) thấy khối lượng thanh Fe
A tăng 1,28 gam B tăng 1,6 gam C tăng 0,16 gam D giảm 1,12 gam
8./ Nung nóng 16,8 g bột Fe và 6,4 g bột S (không có không khí) thu được sản phẩm X Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thì có V lit khí thoát ra (đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của
V là:
9./ Để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO và ZnO thành kim loại cần 2,24 lit H2 (đktc) Nếu đem hỗn hợp kim loại thu được cho tác dụng hết với dung dịch HCl thì thể tích khí H2 thu được là:
10./ Cho 6,72 lit khí H2 (đktc) đi qua ống đựng 32 g CuO nung nóng thu được chất rắn A Thể tích dung dịch HCl 1M đủ để tác dụng hết với A là:
11./ Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat Kim loại đó là:
14./ Đốt cháy hết 3,6 g một kim loại hóa trị II trong khí clo thu được 14,25 g muối khan của kim loại
đó Kim loại mang đốt là:
I./ Dãy điện hóa của kim loại:
1./ Dãy điện hóa của kim loại:
K+ Na+ Ca2+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H Cu2+ Fe 3+ Hg2+ Ag+ Pt2+ Au3+
Tính oxi hóa của ion kim loại tăng dần
K Na Ca Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe 2+ Hg Ag Pt Au
Tính khử của kim loại giảm dần
2./ Ý nghĩa của dãy điện hóa:
Dự đoán chiều của phản ứng giữa 2 cặp oxi hóa khử xảy ra theo chiều: chất oxi hóa mạnh hơn
sẽ oxi hóa chất khử mạnh hơn sinh ra chất oxi hóa yếu hơn và chất khử yếu hơn
Thí dụ: phản ứng giữa 2 cặp Fe2+/Fe và Cu2+/Cu là:
Cu2+ + Fe → Fe2+ + Cu
Oxh mạnh khử mạnh oxh yếu khử yếu
Trang 372./ Các dạng ăn mòn kim loại:
a./ Ăn mòn hóa học: là quá trình oxi hóa - khử, trong đó các electron của kim loại được chuyển trực
tiếp đến các chất trong môi trường
b./ Ăn mòn điện hóa học:
- Khái niệm: ăn mòn điện hóa là quá trình oxi hóa – khử, trong đó kim loại bị ăn mòn do tác
dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương
- Cơ chế:
+ Cực âm: kim loại có tính khử mạnh hơn bị oxi hóa
+ Cực dương: kim loại có tính khử yếu hơn
3./ Chống ăn mòn kim loại:
a./ Phương pháp bảo vệ bề mặt: Dùng những chất bền vững với môi trường để bảo vệ bề
mặt kim loại: bôi dầu mỡ, sơn, mạ, tráng men
b./ Phương pháp điện hóa:
Nối kim loại cần bảo vệ với một kim loại có tính khử mạnh hơn Thí dụ: để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta gắn vào những mặt ngoài của vỏ tàu (phần chìm dưới nước) những lá kẽm (Zn)
B-CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
I-LÝ THUYẾT
1./Hợp kim là:
A Chất rắn thu được khi trộn lẫn các kim loại với nhau.
B Là chất rắn thu được khi trộn lẫn kim loại với phi kim C Tất cả đều sai.
D Là chất rắn thu được sau khi nung nóng chảy hỗn hợp các k.loại khác nhau hoặc hhợp k.loại với
phi kim
2./ Dãy các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:
A Al, Mg, Fe B Fe, Al, Mg C Fe, Mg, Al D Mg, Fe, Al
Kim loại Ni phản ứng được với tất cả muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây ?
A NaCl, AlCl3, ZnCl2 B MgSO4, CuSO4, AgNO3
C Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl D AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2
3./ Cho 3 kim loại là Al, Fe, Cu và 4 dung dịch muối riêng biệt là ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại nào tác dụng được với cả 4 dung dịch muối đã cho ?
4./Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ionkim loại theo thứ tự sau:(ion đặt trước sẽ bị khử trước)
A Ag+, Pb2+,Cu2+ B Cu2+,Ag+, Pb2+ C Pb2+,Ag+, Cu2 D Ag+, Cu2+, Pb2+
5./Thứ tự hoạt động của 1 số kim loại: Mg > Zn > Fe > Pb > Cu > Hg Phát biểu nào sau đây đúng:
A Nguyên tử Mg có thể khử ion kẽm trong dung dịch.
B Nguyên tử Pb có thể khử ion kẽm trong dung dịch.
C Nguyên tử Cu có thể khử ion kẽm trong dung dịch.
D Nguyên tử Fe có thể khử ion kẽm trong dung dịch.
6./Trong các phản ứng hoá học, vai trò của kim loại và ion kim loại là:
A Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxi hoá hoặc chất khử.
B Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hoá.
C Kim loại là chất oxi hoá, ion kim loại là chất khử D Đều là chất khử.
Trang 387./Cho 0,1mol Fe vào 500 ml dung dịch AgNO3 1M thì dung dịch thu được chứa:
A AgNO3 B AgNO3 và Fe(NO3)2 C Fe(NO3)3 D AgNO3 và Fe(NO3)3
8./ Các ion kim loại Ag+, Fe2+, Ni2+, Cu2+, Pb2+ có tính õi hóa tăng dần theo chiều:
A AgNO3 B AgNO3 và Fe(NO3)2 C Fe(NO3)3 D AgNO3 và Fe(NO3)3
11./Dung dịch Cu(NO3)3 có lẫn tạp chất AgNO3 Chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất:
A Bột Fe dư, lọc B Bột Cu dư, lọc C Bột Ag dư, lọc D Bột Al dư, lọc.
12./ Chất nào sau đây có thể oxi hoá Zn thành Zn2+?
13./Phương trình phản ứng hoá học sai là:
A Al + 3Ag+ = Al3+ + Ag B Zn + Pb2+ = Zn2+ + Pb
C Cu + Fe2+ = Cu2+ + Fe D Cu + 2Fe3+ = 2Fe2+ + Cu2+
14./ Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X Cho Fe dư tác dụng với dung dịch X thu được dung dịch Y Dung dịch Y chứa:
A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 dư D Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 dư15./Trong dãy điện hóa, cặp Al3+/Al đứng trước cặp Fe2+/Fe Điều này cho biết:
A tính oxi hóa của Al3+ lớn hơn của Fe2+ B tính khử của Al lớn hơn của Fe
C tính oxi hóa của Al lớn hơn của Fe D tính khử của Al lớn hơn của Fe2+
16./ Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần chìm dưới nước) những tấm kim loại:
17./Sự phá hủy kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hóa trong môi trường được gọi là:
A sự ăn mòn kim loại B sự tác dụng của kim loại với nước
C sự ăn mòn hóa học D sự ăn mòn điện hóa
19./ Trong sự ăn mòn tấm tôn (lá sắt tráng kẽm) khi để ngoài không khí ẩm thì:
A Sắt bị ăn mòn, kẽm được bảo vệ B Kẽm bị khử, sắt bị oxi hoá.
C Kẽm là cực âm, sắt là cực dương D Sắt bị khử, kẽm bị oxi hoá
A Khối lượng lá kẽm tăng 0,215 gam B Khối lượng lá kẽm giảm 0,755 gam
C Khối lượng lá kẽm tăng 0,43 gam D Khối lượng lá kẽm tăng 0,755 gam
Trang 392./ Theo phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu, để có sản phẩm là 0,1 mol Cu thì khối lương Fe tham gia phản ứng là:
5./Giả sử cho 9,6 gam bột Cu vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc thuđược m gam chất rắn Giá trị của m là:
6./Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong 100 ml dung dịch AgNO3 2M Giá trị của m là:
II./ Phương pháp:
1./ Phương pháp nhiệt luyện: dùng điều chế những kim loại (sau Al) như: Zn, Fe, Sn, Pb, Cu, Hg …
Dùng các chất khử mạnh như: C, CO, H2 hoặc Al để khử các ion kim loại trong oxit ở nhiệt độ cao.Thí dụ: PbO + H2 →t o Pb + H2O
Fe2O3 + 3CO →t o 2Fe + 3CO2
2./ phương pháp thủy luyện: dùng điều chế những kim loại Cu, Ag, Hg …
Dùng kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại trong dung dịch muối
Thí dụ: Fe + CuSO4 -> Cu + FeSO4
3./ Phương pháp điện phân:
a./ điện phân nóng chảy: điều chế những kim loại K, Na, Ca, Mg, Al.
Điện phân nóng chảy các hợp chất (muối, oxit, bazơ) của chúng
t: Thời gian (giây)n: số electron mà nguyên tử hay ion cho hoặc nhận
B-CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
I-LÝ THUYẾT
Trang 401./ Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất:
A bị oxi hóa B bị khử C nhận proton D cho proton
2./Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ionkim loại khác trong dung dịch muối được gọi là:
A phương pháp nhiệt luyện B phương pháp thủy luyện
C phương pháp điện phân D phương pháp thủy phân
3./M là kim loại Phương trình sau đây: Mn+ + ne = M biểu diễn:
A Nguyên tắc điều chế kim loại B Tính chất hoá học chung của kim loại.
C Sự khử của kim loại D Sự oxi hoá ion kim loại.
4./Phương pháp nhiệt luyện là phương pháp dùng chất khử như C, Al, CO, H2 ở nhiệt độ cao để khửion kim loại trong hợp chất Hợp chất đó là:
A muối rắn B dung dịch muối C hidroxit kim loại D oxit kim loại.
5./Phương pháp thuỷ luyện là phương pháp dùng kim loại có tính khử mạnh để khử ion kim loại kháctrong hợp chất:
A hidroxit kim loại B oxit kim loại C dung dịch muối D muối ở dạng khan.
6./Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catot thu được:
7./ Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là:
8./Ion Na+ bị khử khi:
A Điện phân dung dịch Na2SO4 B Điện phân dung dịch NaCl
C Điện phân dung dịch NaOH D Điện phân nóng chảy NaCl.
9./Trong quá trình điện phân, những ion âm di chuyển về:
A Cực dương, ở đây xảy ra sự oxi hoá B Cực âm, ở đây xảy ra sự khử.
C Cực dương, ở đây xảy ra sự khử D Cực âm, ở đây xảy ra sự oxi hoá.
10./ Dẫn 1 luồng H2 dư qua hỗn hợp rắn X nung nóng gồm Al2O3, MgO, FeO và CuO Sau phản ứngđược hỗn hợp rắn Y gồm bao nhiêu kim loại?
11./Muốn điều chế Pb theo phương pháp thuỷ luyện người ta cho kim loại nào vào dung dịchPb(NO3)2:
12./Điện phân dung dịch muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?
A AgNO3 (điện cực trơ) B NaCl C CaCl2 D AlCl3
13./ Cho phản ứng: Fe2O3 + 3CO →t o 2X + 3CO2 Chất X trong phản ứng trên là:
2./ Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hóa trị II với dòng điện có cường
độ 6A Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,45 g Kim loại đó là:
3./ Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện 10A trong một thời gian thu được 0,224 lit khí (đktc) ở anot Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%.Khối lượng catot tăng là: