1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn thi TNTHPT-năm 2011 qua 20 đề thi thử

26 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giỏo ỏn ễn thị tốt nghiệp THPT tuần 34 06 tiết: 02 hỡnh học +04 đại số và giải tớchTiết PPCT: 01+02 Viết phương trỡnh đường thẳng, mặt phẳng - Viết được phương trỡnh đường thẳng khi biế

Trang 1

Giỏo ỏn ễn thị tốt nghiệp THPT tuần 34 (06 tiết: 02 hỡnh học +04 đại số và giải tớch)

Tiết PPCT: 01+02

Viết phương trỡnh đường

thẳng, mặt phẳng

- Viết được phương trỡnh đường thẳng khi biết hai điểm, đi qua một điểm

và song song với một đường thẳng

- Viết được phương trỡnh đường thẳng khi biết điểm đi qua và vuụng gúcvới mặt phẳng cho trước

- Viết được phương trỡnh đường thẳng khi biết nú vuụng với hai đườngthẳng khụng song song cho trước

A PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG THẲNG

1 Véc tơ chỉ phơng của đờng thẳng

* u ≠ 0 và có giá song song hoặc trùng với đờng thẳng d thì u là chỉ phơng của đờng thẳng d.

* u là chỉ phơng của d thì k.u cũng là chỉ phơng của d ( k khác 0 )

2 Phơng trình của đờng thẳng

Nếu điểm M(x0 ; y0 ; z0)∈d và véc tơ chỉ phơng của d là u (a; b ; c ) thì

* phơng trình tham số của đờng thẳng d là :

bt y y

at x x

0 0

y y a

=+++

0''''

0

D z C y B x A

D Cz By Ax

( Bản chất d là giao tuyến của hai mặt phẳng có phơng trình lần lợt trong hệ)

;2(x A +x B y A +y B z A +z B

2 1

1

b

a b

a b

Quy ớc: Chỉ phơng của đờng thẳng ký hiệu là u

Dạng 1 : Viết phơng trình tham số và phơng trình chính tắc của đờng thẳng d biết d đi qua điểmM(x0;y0;z0) và có chỉ phơng u = (a; b; c).

bt y y

at x x

0 0

y y a

x

x− 0 = − 0 = − 0 ; (a.b.c 0 )

Bài tập 01: Trong không gian Oxyz Viết phơng trình tham số và phơng trình chính tắc của d trong

các trờng hợp sau:

a/ d đi qua điểm M(2; 1; 3) và có chỉ phơng là u =(3; -1; -2)

b/ d đi qua điểm M(1;0;3) và có chỉ phơng là u =(0; -1; -2)

c/ d đi qua gốc toạ độ và có chỉ phơng là u =(3; 1; -2)

Lời giải (giải câu a tại lớp, câu b, c về nhà làm)

Trang 2

t y

t x

231

32 ( t là tham số ),

phơng trình chính tắc của d là:

2

31

13

t y x

23

1 ( t là tham số ) Không có phơng trình chính tắc

t y

t x

2

3 ( t là tham số )

phơng trình chính tắc của d là

21

3 = = −

z y x

Dạng 2: Viết phơng trình tham số của đờng thẳng d biết d đi qua hai điểm A, B cho trớc

Bài tập 02: Trong không gian Oxyz Viết phơng trình tham số của d trong các trờng hợp sau:

a/ d đi qua A(2; 3; 5) và B(-1; 2; 0 )

b/ d đi qua M(-2; 1; 3) và N (1; 1; -1)

c/ d đi qua M(-1; 2; 3) và gốc toạ độ

Lời giải (giải câu a tại lớp, câu b, c về nhà làm)

a/ Do d đi qua A và B nên chỉ phơng của d là AB =(-3; -1; -5)

lấy A(2; 3; 5) ∈d phơng trình tham số của d là

t y

t x

553

32 ( t là tham số )

b/ Do d đi qua M và N nên chỉ phơng của d là MN =(3; 0; -4)

y

t x

431

32 ( t là tham số )

c/ Do d đi qua M và O nên véc tơ chỉ phơng của d là OM =(-1; 2; 3)

t y

t x

33

22

1 ( t là tham số )

Dạng 3 : Viết phơng trình đờng thẳng d đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng (α)

Hớng dẫn: - pháp tuyến của mặt phẳng (α)n là chỉ phơng của d α

⇒ đa bài toán về dạng 2

Bài tập 03: Trong không gian Oxyz Viết phơng trình tham số của d trong các trờng hợp sau :

a/ d đi qua M(2; 3; 1) và vuông góc với (α ): x + 2y - 3z + 1 = 0

b/ d đi qua gốc toạ độ và vuông góc với (α): 3x - 5y + 2z -2 = 0

c/ d đi qua M(2; -3; 1) và vuông góc với mặt phẳng (Oxy)

d/ d đi qua M(2; -3; 1) và vuông góc với mặt phẳng (Oxz)

e/ d đi qua M(2; -3; 1) và vuông góc với mặt phẳng (Oyz)

Lời giải (giải câu a, b tại lớp, câu c, d, e về nhà làm)

t y

t x

31

23

2

( t là tham số)

b/ Do d ⊥ (α ) nên chỉ phơng của d là u =(3; -5; 2)

Trang 3

t y

t x

25

13

z

t y

z y

t x

( t là tham số)

Dạng 4: Đờng thẳng d đi qua điểm M và song song với đờng thẳng d’

Bài tập 04: Trong không gian Oxyz Viết phơng trình tham số của đờng thẳng d trong các trờng hợp

t y

t x

31

23

2

( t là tham số)

b/ d đi qua điểm M(-1;2;3) và song song với d’:

42

13

c/ d đi qua điểm M(2; 3; 4) và song song với trục ox

Lời giải (giải câu a tại lớp, câu b, c về nhà làm)

t y

t x

31

22

t y

t x

43

22

31

t y

t x

111

72

z y

t x

( t là tham số)

Dạng 5 : Đờng thẳng d đi qua điểm M và vuông góc với hai đờng thẳng d1 và d2 không cùng phơng

Trang 4

Bài tập 05: Trong không gian Oxyz Viết phơng trình tham số của đờng thẳng d khi biết d đi qua điểm

t y

t x

213

32

( t là tham số ) d2:

3

35

2

1= = ++ y z x

t y

t x

174

133

72

t x

32

1

( t là tham số)

B PHệễNG TRèNH MAậT PHAÚNG

A TOÙM TAẫT LYÙ THUYEÁT

1) Vectụ nr r≠0 goùi laứ vectụ phaựp tuyeỏn cuỷa (P) neỏu nr naốm treõn ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi (P) 2) PT: Ax + By + Cz + D = 0, A2+B2+C2 ≠0goùi laứ toồng quaựt cuỷa mp, vtpt cuỷa mp

B CAÙC DAẽNG BAỉI TAÄP

Daùng1: Laọp phửụng trỡnh cuỷa maởt phaỳng qua moọt ủieồm bieỏt vector phaựp tuyeỏn.

Phửụng phaựp: - Xaực ủũnh vtpt vaứ ủieồm maứ maởt phaỳng ủi qua

- Phửụng trỡnh maởt phaỳng qua M0(x0; y0; z0) coự vtpt n = (A; B; C) laứ:

A(x – x0)+B(y – y0)+C(x – x0) = 0

- Maởt phaỳng qua ba ủieồm A, B, C coự vector phaựp tuyeỏn n=AB AC, 

uuur uuurr

Baứi 1: Vieỏt phửụng trỡnh cuỷa mp (P)

a) Qua ủieồm E(1; -2; 3) vaứ song song vụựi maởt phaỳng (Q): 2x + 2y – 5z = -1

b) Qua hai ủieồm A(0; 1; 0), B(2; 3; 1) vaứ vuoõng goực vụựi maởt phaỳng x + 2y – z = 0

c) Qua ba ủieồm M(1; 1; 1), N(4; 3; 2), P(5; 2; 1)

d) Qua ba ủieồm A(2; 0 ; 0), B(0; 3; 0), C(0; 0; 4)

Giaỷi caõu a, c taùi lụựp, caõu b, d veà nhaứ laứm

ẹS: a) 2x + 2y – 5z + 10 = 0 b) 2x + y – 2z + 8 = 0 c) 4x – 3y – 2z + 3

= 0

d) x – 4y + 5z – 2 = 0 e) 6x + 4y + 3z – 12 = 0

Trang 5

Bài 2: Cho bốn điểm A(5; 1; 3), B(1; 6; 2), C(5; 0; 4), D(4; 0; 6)

a) Viết phương trình mặt phẳng (BCD)

b) Viết phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với BD

c) Viết phương trình mặt phẳng qua A, B và song song với CD

Giải câu a tại lớp, câu b, c về nhà làm

a) - mp(BCD) qua B(1; 6; 2) có cặp vtcp BC BDuuur uuur; ⇒vtpt BC BDuuur uuur, = −( 12; 10; 6)− −

Tính được biểu thức lũy thừa

vào Logarit - Thực hiện tính, rút gọn được biểu thức cĩ chức mũ và Logarit.

Bài 01 Thực hiện rút gọn:

Trang 6

Phương trình mũ và Logarit - Thực hiện giải được phương trình mũ và Logarit ở dạng đưa về cùngcơ số, đặt ẩn phụ đơn giản.

Bài tập 01 Giải các phương trình sau

a) 2 2 7 12 1

=+

x

3

3.23.29

27x− − x− = x−− x

Bài giải:

a) 2 2 7 12 1

=+

3

3.23

.29

27x− − x− = x− − x

1 3 1 2 2 2 2

13.3

23.9

13

.3

29

4x + x+ 1− = ;

Bài giải:

082

4x + x+ 1− = ⇔22x +2.2x −8=0

Đặt: t =2x, t > 0 Ta có: t2 +2t−8=0 ⇒t t==−24 ,t > 0

Trang 7

log ( x − = 1) log 3 x − = ⇒ = 1 9 x 10 Kết hợp điều kiện, kết luận : nghiệm là x=10.

Bài số 05 Giải phương trình: lg2 x + lg x3 − 4 = 0

Logarit - Thực hiện giải được bất phương trình mũ và Logarit ở dạng đưa vềcùng cơ số, đặt ẩn phụ đơn giản

Bài tập 01 Giải bất phương trình sau

a) 93x− 1 ≥38x− 2 + 2x2; b)

9

13

85

4xx + ≤

Bài giải:

0102.7

Trang 8

trong hình học bài tốn cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số, trục hồng và hai

đường thẳng x=a và x=b hoặc đồ thị hàm số và trục hồnh

Bài tập 01 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y=f(x)=-x2+2 và y=g(x)=-x

Sa Thầy, ngày tháng năm 2011

DUY ỆT CỦA CHUYÊN MƠN

Trần Minh Phúc

Trang 9

Giáo án Ôn thị tốt nghiệp THPT tuần 35 (06 tiết: 02 hình học +04 đại số và giải tích)

a Chứng minh d và d’ cắt nhau tại A

b Tìm tọa độ của điểm A

a Chứng minh d và d’ cắt nhau tại A

b Tìm tọa độ của điểm A

a Chứng minh rằng đường thẳng d và mặt phẳng (P) cắt nhau tại điểm A

b Tìm tọa độ điểm A ở câu a)

Bài giải:

a Cách 1 Đường thẳng (d) có vecto chỉ phương có tọa độ u uur

=(-5; 1; 7); mặt phẳng (P) có vecto pháptuyến có tọa độ là n uur

Trang 10

a Cách 2 Xét hệ phương trình

2 5 2

a Chứng minh d vuông góc d’ và cắt nhau tại A

b Tìm tọa độ của điểm A

Bài giải:

a d có vecto chỉ phương u (2; 1; 3) uur = − − và d’ có vecto chỉ phương là u' (10;3;9) uur =

Ta có u u' 0 uur uur = ⇒ u uur uur ⊥ u' do đó d và d’ vuông góc với nhau

a Chứng minh d và d’ vuông góc với nhau và cắt nhau tại A

b Tìm tọa độ của điểm A

Bài giải:

a d có vecto chỉ phương u (3;1; 2) uur = − và d’ có vecto chỉ phương là u' ( 28; 4;32) uur = − −

Ta có u u' 0 uur uur = ⇒ u uur uur ⊥ u' do đó d và d’ vuông góc với nhau

a Chứng minh rằng đường thẳng d và mặt phẳng (P) cắt nhau tại điểm A

b Tìm tọa độ điểm A ở câu a)

Trang 11

Bài giải:

a Cách 1 Đường thẳng (d) có vecto chỉ phương có tọa độ u uur

=(-1; -2; -6); mặt phẳng (P) có vectopháp tuyến có tọa độ là n uur

Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng (P) và (Q) có phương trình là:

(P): x-2y+3z-4=0 và (Q): 3x+2y-5z-4=0 Chứng minh (P) và (Q) cắt nhau theo giao tuyến d Viếtphương trình đường thẳng d

 ta chọn z=0 khi đó x=2 và y=-1 Điểm mà giao tuyến d đi qua là:

A(2; -1; 0) Phương trình của giao tuyến d là:

2 2

1 7 4

Tích phân ở dạng đổi biến,

trực tiếp và từng phần Nhận dạng và dùng đúng phương pháp tính tích phân khi cho bài toáncụ thể ở mức độ thông hiếu, vận dụng thấp

Bài tập 01.Tính các tích phân sau:

Trang 12

x dv=(2x-1).dx

Trang 13

Nhận xét: Trong bài tốn này, để tính ( )3

Theo giả thiết: 3x + y + 5xi = 2y – 1 +(x – y)i

⇔ (3x + y) + (5x)i = (2y – 1) +(x – y)i

c Ta cĩ Δ'=b' -ac= =-20 Suy ra: 2 ∆ = 2i 5 Nghiệm là z1= + 3 2 5; i z2 = − 3 2 5 i

d Ta cĩ Δ=b -4.ac= =-3 Suy ra: 2 ∆ = i 3 Nghiệm là 1 1 3 2 1 3

;

z = − + i z = − − i

Sa Thầy, ngày tháng năm 2011

DUY ỆT CỦA CHUYÊN MƠN

Trần Minh Phúc

Trang 14

Giáo án Ôn thị tốt nghiệp THPT tuần 36 (06 tiết: 02 hình học +04 đại số và giải tích)

Tiết PPCT: 01+02

Thể tích khối đa diện

-Xác định được góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, gữa hai mặt phẳngvới nhau

-Thuộc và dùng đúng công thức tính thể tích khối chóp, khối lăng trụđứng

Bài tập 0 1: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên với mặt đáy

bằng 450.Tính thể tích khối chóp S.ABC

S

B A

C

I H

1

C

Bài giải 02

Theo định lý ba đường vuông góc, BC vuông gócvới hình chiếu AB của đường xiên SB nên BCvuông góc với SB

Gọi h là khoảng cách từ A đến Mp (SBC) ,V làthể tích của hình chóp S.ABC thì :

Bài tập 03 : Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , các cạnh bên

tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích khối chóp đó 0

S

B A

C

I H

Trang 15

Bài tập 04: Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA = a, SB = a 5

Tam giác ABC là tam giác đều Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a

Bài giải 04

SA⊥(ABC)⇒SA là chiều cao của tứ diện

Ta có AB = …= 2a,

S∆ABC = a2 3, Vậy VS.ABC =…= 3 3

H A

′ ⇒ A’H = 2a.sin600

⇒A’H = 2a

2

3= a 3 Vậy thể tích của khối lăng trụ là:

V = B.h = S∆ABC.A’H

= 4

Bài tập 06 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông a, cạnh bên SA vuông góc với đáy,

cạnh bên SC tạo với mặt bên SAB một góc 30 , SA = h Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.0

⇒ SB là hình chiếu của SC trên mp(SAB)

⇒ góc giữa SC và mp(SAB) là góc ·CSA=300

( theo giả thiết) Trong tam giác vuông SBC ta có

SB =AB + SA =a +h (2) Từ (1) và (2) suy

ra 3a2 =a2+h2

2 2

2

h a

⇒ = Vậy thể tích khối chóp

S.ABCD là

3 2

1 . 1 .

h

Trang 16

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1).

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm M(–1;–9).

Bài giải

a D=R, y’ = 12x2 – 12x; y’ = 0 ⇔ x = 0 hay x = 1

b Tiếp tuyến qua M(−1;−9) có dạng y = k(x + 1) – 9

Phương trình hoành độ tiếp điểm qua M có dạng :

x x x

Trang 17

=+

Nhận xét : Đồ thị nhận giao điểm I (−1;1) làm tâm đối xứng

Bài tập 04 Cho hàm số y=f(x)=x(x-3)2

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ dồ thị hàm số

b Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục hoành

3

x y

Trang 18

- y'' 6= (x−2) ; y’’ triệt tiêu và đổi dấu khi x qua x0 =2 suy ra điểm I ( 2; 2) là tâm đối xứng.

a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số

b/ Dựa vào đồ thị ( C ), biện luận theo m số nghiệm của phương trình:

Số nghiệm của PT bằng số giao điểm của (C) và đường thẳng y=3m+1

+ Kết luận được: m< -1/3 hoặc m>1 : PT có 1 nghiệm

Trang 19

̀ i tập 01: Tìm GTLN, GTNN của các hàm số sau:

a/y x= 5−5x3+2 trên [ 2; 3]− ; b/y (x 6) x= − 2+4 trên [0; 3];c/ y = x3−3x 1 trên [0; 3]+

Max y 19, M in y 0

Tiết PPCT: 06

Tính chất của lũy thừa, Logarit - Thực hiện tính, rút gọn được biểu thức cĩ chức mũ và Logarit

Bài 01 Thực hiện rút gọn:

Trang 20

Sa Thầy, ngày tháng năm 2011

DUY ỆT CỦA CHUYÊN MƠN

Trần Minh Phúc

Trang 21

Giỏo ỏn ễn thị tốt nghiệp THPT tuần 37 (06 tiết: 02 hỡnh học +04 đại số và giải tớch)

Tiết PPCT: 07+08

Viết phương trỡnh đường

thẳng, mặt phẳng

- Viết được phương trỡnh đường thẳng khi biết hai điểm, đi qua một điểm

và song song với một đường thẳng

- Viết được phương trỡnh đường thẳng khi biết điểm đi qua và vuụng gúcvới mặt phẳng cho trước

- Viết được phương trỡnh đường thẳng khi biết nú vuụng với hai đườngthẳng khụng song song cho trước

Bài tập 01: Trong không gian Oxyz Viết phơng trình tham số và phơng trình chính tắc của d trong

các trờng hợp sau:

a/ d đi qua điểm M(2; 1; 3) và có chỉ phơng là u =(3; -1; -2)

b/ d đi qua điểm M(1;0;3) và có chỉ phơng là u =(0; -1; -2)

t y

t x

231

32 ( t là tham số ),

phơng trình chính tắc của d là:

2

31

13

t y x

23

1 ( t là tham số ) Không có phơng trình chính tắc

Bài tập 02: Trong không gian Oxyz Viết phơng trình tham số của d trong các trờng hợp sau:

y

t x

431

32 ( t là tham số )

b/ Do d đi qua M và O nên véc tơ chỉ phơng của d là OM =(-1; 2; 3)

t y

t x

33

22

1 ( t là tham số )

Bài tập 03: Trong không gian Oxyz Viết phơng trình tham số của d trong các trờng hợp sau :

a/ d đi qua M(2; 3; 1) và vuông góc với (α ): x + 2y - 3z + 1 = 0

b/ d đi qua gốc toạ độ và vuông góc với (α): 3x - 5y + 2z -2 = 0

c/ d đi qua M(2; -3; 1) và vuông góc với mặt phẳng (Oxy)

t y

t x

31

23

t y

t x

25

3

( t là tham số)

c/ Do d ⊥(Oxy) nên chỉ phơng của d là k =(0; 0; 1)

Trang 22

2

( t là tham số)

Dạng 4: Đờng thẳng d đi qua điểm M và song song với đờng thẳng d’

Bài tập 04: Trong không gian Oxyz Viết phơng trình tham số của đờng thẳng d trong các trờng hợp

t y

t x

31

23

t y

t x

31

22

z y

t x

t y

t x

213

32

( t là tham số ) và d2:

3

35

2

1= = ++ y z x

t y

t x

174

133

72

( t là tham số)

Baứi taọp 06: Vieỏt phửụng trỡnh cuỷa mp (P)

a) Qua ủieồm E(1; -2; 3) vaứ song song vụựi maởt phaỳng (Q): 2x + 2y – 5z = -1

b) Qua hai ủieồm A(0; 1; 0), B(2; 3; 1) vaứ vuoõng goực vụựi maởt phaỳng x + 2y – z = 0

c) Qua ba ủieồm M(1; 1; 1), N(4; 3; 2), P(5; 2; 1)

ẹS: a) 2x + 2y – 5z + 10 = 0 b) 2x + y – 2z + 8 = 0 c) 4x – 3y – 2z + 3 = 0

Baứi 2: Cho boỏn ủieồm A(5; 1; 3), B(1; 6; 2), C(5; 0; 4), D(4; 0; 6)

c) Vieỏt phửụng trỡnh maởt phaỳng (BCD)

d) Vieỏt phửụng trỡnh maởt phaỳng qua A vaứ vuoõng goực vụựi BD

c) Vieỏt phửụng trỡnh maởt phaỳng qua A, B vaứ song song vụựi CD

a) - mp(BCD) qua B(1; 6; 2) coự caởp vtcp BC BDuuur uuur; ⇒vtpt BC BDuuur uuur, = −( 12; 10; 6)− −

Trang 23

ết PPCT: 09+10

Phương trình mũ và Logarit - Thực hiện giải được phương trình mũ và Logarit ở dạng đưa về cùngcơ số, đặt ẩn phụ đơn giản.

Bài tập 01 Giải phương trình sau

a) 2 2 7 12 1

=+

.29

27x− − x− = x− − x

1 3 1 2 2 2 2

13.3

23.9

13

.3

29

7.9

2

727

127

x

x

x x

Trang 24

b Đặt t=3x, điều kiện t>0 Khi đó ta có: t2-5t+6<0 suy ra 2<t<3 Từ đó ta có 2< 3x <3 suy ra log32<x<1

Bài tập 02.Giải các bất phương trình sau:

I Ôn tập lý thuyết: Diện tích hình thang cong

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b] Diện tích hình thang cong giới hạn bởi các đường

y=f(x), x=a, x = và trục hoành là b

b a

S= ò f(x) dx

II Phương pháp giải toán

Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số f(x) trên đoạn [a; b].

Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân

b a

Ngày đăng: 05/06/2015, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị : - Ôn thi TNTHPT-năm 2011 qua 20 đề thi thử
th ị : (Trang 17)
Bảng xét dấu - Ôn thi TNTHPT-năm 2011 qua 20 đề thi thử
Bảng x ét dấu (Trang 24)
Bảng xét dấu - Ôn thi TNTHPT-năm 2011 qua 20 đề thi thử
Bảng x ét dấu (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w