1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT CIII HH CO DA + MT

4 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS Vân Khánh ĐôngTổ: Khoa Học Tự Nhiên ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III MÔN: HÌNH HỌC 8 THỜI GIAN: 45 PHÚT I.. MỤC TIÊU: 1Kiến thức: Kiểm tra việc tiếp thu các kiến thức đã học tro

Trang 1

Trường THCS Vân Khánh Đông

Tổ: Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III

MÔN: HÌNH HỌC 8 THỜI GIAN: 45 PHÚT

I MỤC TIÊU:

1)Kiến thức: Kiểm tra việc tiếp thu các kiến thức đã học trong chương III của HS 2)Kỹ năng: Kiểm tra các kỹ năng, vận dụng các kiến thức trên để giải các dạng toán: Tính độ dài đoạn thẳng; Chứng minh các đẳng thức; Chứng minh các tam giác đồng dạng Rèn luyện kỹ năng vẽ hình và tính toán chính xác

3 ) Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi làm bài Nghiêm túc trung thực trong kiểm tra

II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Mức độ

Chủ đề

Đoạn thẳng tỉ

lệ; Định lí

Talet trong

tam giác

Nhận biết các đoạn thẳng tỉ lệ

Tính được độ dài các đoạn thẳng trong sử dụng các

hệ thức của định

lí Talet

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: 100%

Câu 1

2 44,4%

Câu 3

2,5 55,6%

2 4,5 45% Tính chất

đường p/g

trong tam giác

Áp dụng được tính chất đường phân giác của tam giác để tính

độ dài các đoạn thẳng

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: 100%

Câu 4a

1,5 100%

1 1,5 15% Tam giác đồng

dạng

Nêu được định nghĩa hai tam giác đồng dạng

V ậ n d ụ ng c á c tr ườ ng

h ợ p đồ ng d ạ ng c ủ a tam

gi á c để c/m c á c Tam giác đồng dạng.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: 100%

Câu 2

3 75%

Câu 4b

1

25%

2

4 40%

Trang 2

Tổng Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: 100%

2

5 50%

2 câu

4 40%

1

1

10%

5 10 100%

Trang 3

III ĐỀ BÀI:

Bài 1: (2 điểm) Cho độ dài các đoạn thẳng: AB = 6cm; CD = 1,2 dm; A’B’= 4,2

dm; C’D’ = 8,4 dm

Hai đoạn thẳng AB và CD có tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ không? Vì sao?

Bài 2: (3 điểm) Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng?

Bài 3: (2,5 điểm) Cho hình vẽ, biết MN // BC, AM = 3cm; AN =4,5cm; MB= 2cm;

MN=5,4cm

Tính độ dài BC; NC?

M 5,4 cm

4,5cm

2cm

3cm

N A

Bài 4: (2,5 điểm)Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 4,5cm; BC = 7,5cm kẻ

đường cao AH ( H thuộc BC) Phân giác của góc B cắt AC tại D, cắt AH tại K

1)Tính AC; AD; DC?

2)C/m ∆ABC đồng dạng với ∆HBA từ đó suy ra AB AH = AC BH

Trang 4

_k _B

_A

_C _D

IV ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:

1 12

6 =

=

CD

AB

;

2

1 4 , 8

2 , 4 ' '

'

D C

B A

vậy

' '

' '

D C

B A CD

Nên hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’

1,5

0,5

2 Nêu đúng định nghĩa SGK Toán 8 chương III Hình học trang 70 3,0

3

MN// BC nên theo hệ quả của định lí Talet ta có:

BC

MN AC

AN AB

AM

=

=

Thay số ta có: 3+32 = 4,54+,5NC = BC5,4 =

5 3

Từ các tỉ số trong dãy tỉ số trên tính được:

BC =5 5,4 : 3 =9 ( cm)

NC = 5 4,5 : 3 – 4,5 = 3 (cm)

0,5 1,0

0,5 0,5

4

a ∆ABC vuông tại A, theo đ/l Pytago ta có: AC2= BC2 - AB2

AC2 = 7,52 - 4,52 = 36

AC = 6 (cm)

BD là p/g của góc ABC nên theo t/c đường p/g ta có:

5

3 5 , 7

5 ,

=

=

BC

BA DC

DA

, hay

5

3

DA DA

Suy ra: 5 DA = 18 – 3DA

Suy ra DA = 2,25 cm; DC = 6 – 2,25 = 3,75(cm)

0,5

0,5

0,5

b Xét ∆ABC và ∆HBA có Hˆ = B AˆC= 90 0và góc B chung

⇒ ∆ABC đồng dạng với ∆HBA (g.g)

AH

AC HB

AB

= hay AB AH = AC BH

0,5 0,5

Ngày đăng: 22/01/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w