1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2DE KT CHUONG 4 CO DA, MT

5 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 144 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường: THCS Lương Thế VinhLớp: ……... Trường: THCS Lương Thế Vinh Lớp: …….

Trang 1

Trường: THCS Lương Thế Vinh

Lớp: …….

Họ và Tên: ………

Thứ…………ngày……… tháng 04 năm 2011 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: ĐẠI SỐ 7 Điểm Lời phê ĐỀ 1: I/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Đánh dấu (X) vào ý trả lời đúng nhất: Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức : A 2x – 3 B 4(x + y) 2 C 7(x + y) D 4 Câu 2: Tích của 3x2 y 3 và 2xy 2 là : A 6x 3 y 5 B 3x 2 y C - 9x 3 y 5 D 9x 3 y 5 Câu 3: Bậc của đa thức 5x4 y + 6x 2 y 2 + 5y 8 +1 là A 4 B 6 C 8 D 1 Câu 4: Giá trị của biểu thức 1x -5y 2 tại x = 2 và y = -1 là A 8 B 6 C 1 D 10 II/ TỰ LUẬN (8 điểm) Bài 1: ( 3đ) a) Thu gọn rồi tìm bậc của đơn thức sau: A = 3x 4 y 2 (-2y) x 2 y b) Tính giá trị của đơn thức A tại x = -1 và y = 2 Bài 2: (4đ) Cho các đa thức sau : f(x) = 4x - 3 + x + 3x 2 3 4 h(x) = 3x - 21+ x - 6x + 4x 4 3 2 a) Tính Q(x) = f(x) + h(x) b) Tính S(x) = f(x) – h(x) c) Tìm nghiệm S(x) d) Tính Q( )1

Bài 3: Với x = 1, x = 0 có phải là nghiệm của đa thức A(x) = x 2 – 3x + 2 không ? Vì sao ? BÀI LÀM

Trang 2

Trường: THCS Lương Thế Vinh Lớp: …….

Thứ…………ngày……… tháng 01 năm 2011

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Trang 3

Họ và Tên: ……… MÔN: SỐ HỌC 6

ĐỀ 2:

I/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Đánh dấu (X) vào ý trả lời đúng nhất:

Câu 1: Biểu thức đại số biểu thị cho tích của x và y là :

A x + y B x - y C x

y D x.y

Câu 2: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 2x yz là : 2 A 2x y B 2 3 2x y C 2 - x yz D 2xyz 2 Câu 3: Bậc của đa thức x + y + x y -1 là 8 10 4 3 A 10 B 7 C 5 D 8 Câu 4: Giá trị của biểu thức M = x y -1 tại x = -1 và y = 1 là : 2 A 1 B -1 C 0 D 2 II/ TỰ LUẬN (8 điểm) Bài 1: ( 3đ) a) Thu gọn rồi tìm bậc của đơn thức sau: A = 9 2 2 - x y 16 4 3 xy 3 b) Tính giá trị của đơn thức A tại x = 2 và y = - 1 Bài 2: (4đ) Cho các đa thức sau : f(x) = 6 - 4x + 7x + 12x 3 2 4 h(x) = 12x + 1 + 7x - 30x - 4x 4 2 3 a) Tính Q(x) = f(x) + h(x) b) Tính S(x) = f(x) – h(x) c) Tìm nghiệm S(x) d) Tính Q( )− 1

Bài 3: Cho đa thức M(x) = 2x 3 + x 2 + ax – 6 Xác định các hệ số a biết M(2) = 24 BÀI LÀM

Trang 4

ĐÁP ÁN I/ TRẮC NGHIỆM (Đề 1 + 2) (2 điểm)

Trang 5

C©u 1 2 3 4

II/ Tù luËn (8 điểm)

MA TRẬN ĐỀ

Bµi1 (3®) a) Thu gọn A = - 6x 6 y 4

Bậc của A là 10

b) A = - 6 ( - 1) 6 2 4 = - 96

a) Thu gọn A = 3 3 5

4 Bậc của A là 8

1,0 1,0 1,0 Bµi 2 (4®) a) Q(x) = 6x + 2x + 8x - 6x - 24 4 3 2

b) S(x) = 6x + 18

c) S(x) = 0 ⇒ 6x + 18 ⇒ x = - 3

6.1 + 2.1 + 8.1 - 6.1- 24 = - 14

a) Q(x) = 24x -8x +14x - 30x + 7 4 3 2 b) S(x) = 30x + 5

c) S(x) = 0 ⇒ 30x + 5 ⇒ x = 1

6

d) Q( )− 1 =24.(-1) -8.(-1) +14.(-1) - 30.(-1) + 7 4 3 2 = 83

1,0 1,0 1,0 1,0

Bµi 3 (1®) * x = 1 là nghiệm của đa thức A(x)

vì 1 2 – 3.1 + 2 = 0

* x = 0 khơng là nghiệm của đa

thức A(x) vì 0 2 – 3.0 + 2 = 2 ≠ 0

Ta cĩ M(2) = 2.2 3 + 2 2 + a.2 – 6 = 24

⇒ 2a + 14 = 24 ⇒ a = 5

0,5 0,5

1 Khái niệm về biểu thức đại số, giá

trị của một biểu thức đại số

1 0,5

1 0,5

2 2,0

4

3,0

2 Đơn thức

1 0,5

1 2,0

2

2,5

3 Đa thức

1 0,5

1 1,0

3 3,0

4 4,5

1,0

2 1,0

1 1,0

5 7,0 10 10

Ngày đăng: 29/05/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w