Tính chất hoá học của muối dd muối + muối mới + kim loại mới dd muối + 2 muối mới Muối + muối mới + axit mới Hãy chọn những chất thích hợp để viết các PTHH sau dd muối Muối Kim loạ
Trang 21.Tính chất hoá học của bazơ
dd bazơ + bazơ mới + muối mới
Bazơ + axit + nước
2 Tính chất hoá học của muối
dd muối + muối mới + kim loại mới
dd muối + 2 muối mới
Muối + muối mới + axit mới
Hãy chọn những chất thích hợp để viết các PTHH sau
dd muối
Muối
Kim loại
Dd muối Axit
Trang 3Mục tiêu
Rèn luyện kĩ năng thao tác thí
nghiệm
Biết quan sát hiện tượng, giải
thích và rút ra kết luận về tính chất hoá học của bazơ và muối.
Tiết 19 :Thực hành
tính chất hoá học của bazơ và muối
Trang 4Những yêu cầu trong giờ thực hành
-Đảm bảo qui tắc an toàn trong phòng thí
nghiệm
-Khi làm thí nghiệm cần trật tự, gọn gàng, cẩn thận, thực hiện thí nghiệm theo đúng trình tự
qui định
-Tuyệt đối không làm đổ vỡ, không để hoá chất bắn vào người và quần áo
-Sau khi làm thí nghiệm phải rửa dụng cụ thí
nghiệm, vệ sinh phòng thí nghiệm
Trang 5ChuÈn bÞ
Dông cô
-Gi¸ gç, kÑp gç, èng nghiÖm
Ho¸ chÊt
dd NaOH, dd FeCl3 , dd HCl , dd CuSO4 ,
dd BaCl2 , dd Na2SO4 , dd H2SO4 ,®inh s¾t
Trang 6Tiết 19: Thực hành – Tính chất
hoá học của bazơ và muối
* Thí nghiệm 1: dd NaOH tác dụng với dd FeCl 3
Nhỏ vài giọt dd NaOH Vào ống nghiệm chứa 1ml dd FeCl 3 lắc nhẹ ống nghiệm Quan sát hiện tượng và giải thích, viết PTHH.
* Thí nghiệm 2: Cu(OH)2 tác dụng với dd HCl.
Cho một ít Cu(OH) 2 vào ống nghiệm, nhỏ khoảng 1ml dd HCl vào và lắc nhẹ Quan sát hiện tượng và giải thích, viết PTHH.
I – Tiến hành thí nghiệm
1 Tính chất hoá học của bazơ:
Trang 72 Tính chất hoá học của muối.
• Thí nghiệm 3: CuSO 4 tác dụng với KL Fe
Ngâm một đinh sắt sạch trong ống nghiệm chứa 1ml dd
CuSO 4 Quan sát hiện tượng và giải thích, viết PTHH.
• Thí nghiệm 4: dd BaCl 2 tác dụng với ddNa 2 SO 4 Nhỏ vài giọt dd BaCl 2 vào ống nghiệm chứa 1ml dd Na 2 SO 4
Quan sát hiện tượng và giải thích, viết PTHH.
• Thí nghiệm 5: dd BaCl 2 tác dụng với ddH 2 SO 4 Nhỏ vài giọt dd BaCl 2 vào ống nghiệm chứa 1ml dd H 2 SO 4
loãng Quan sát hiện tượng và giải thích, viết PTHH
Tiết 19: Thực hành – Tính chất
hoá học của bazơ và muối
I – Tiến hành thí nghiệm
1 Tính chất hoá học của bazơ:
Trang 81 TÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬:
* ThÝ nghiÖm 1: dd NaOH t¸c dông víi dd FeCl 3
* ThÝ nghiÖm 2: Cu(OH) 2 t¸c dông víi dd HCl.
2 TÝnh chÊt ho¸ häc cña muèi.
* ThÝ nghiÖm 3: CuSO 4 t¸c dông víi KL Fe
* ThÝ nghiÖm 4: dd BaCl 2 t¸c dông víi ddNa 2 SO 4
* ThÝ nghiÖm 5: dd BaCl 2 t¸c dông víi ddH 2 SO 4
TiÕt 19: Thùc hµnh – TÝnh chÊt
ho¸ häc cña baz¬ vµ muèi
I – TiÕn hµnh thÝ nghiÖm
Trang 9Thí nghiệm 1
Hiện tượng
Giải thích
PTHH
Natri hiđroxit tác dụng với muối FeCl3
- Có xuất hiện chất kết tủa màu nâu đỏ
- Do NaOH tác dụng với FeCl 3 tạo ra kết tủa Fe(OH) 3 màu nâu đỏ.
3NaOH + FeCl3 Fe(OH)3 + 3NaCl
Trang 10Thí nghiệm 2
Hiện tượng
Giải thích
PTHH
Kết luận
Đồng (II) hiđroxit tác dụng với axit Cu(OH)2 tan ra tạo dd xanh nhạt
- Do Cu(OH) 2 tác dụng với dd HCl tạo ra muối CuCl 2 làm dd có màu xanh lam, vì vậy Cu(OH) 2 tan ra
Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O Bazơ + với axit muối + nước
Trang 11Thí nghiệm 3
Hiện tượng
Giải thích PTHH
Kết luận
CuSO4 tác dụng với kim loại
- Có chất rắn màu đỏ bám vào đinh sắt
- Màu xanh của dd nhạt dần
- Đinh sắt tan dần
Do Fe tác dụng với dd CuSO 4 tạo ra KL Cu bám vào đinh sắt, và màu xanh của dd nhạt dần, do vậy mà đinh sắt tan dần.
CuSO4 + Fe FeSO4 + Cu
ddmuối + kim loại muối mới + kim loại mới
Trang 12Thí nghiệm 4
Hiện tượng
Giải thích PTHH
Kết luận
BaCl2 tác dụng với muối Xuất hiện kết tủa màu trắng
- Do dd BaCl 2 tác dụng với dd Na 2 SO 4 tạo ra BaSO 4 là chất rắn màu trắng không tan.
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
dd muối + dd muối hai muối mới
Trang 13Thí nghiệm 5
Hiện tượng
Giải thích PTHH
Kết luận
Xuất hiện kết tủa màu trắng
-Vì BaCl2 đã tác dụng với H2SO4 tạo ra BaSO4 màu trắng không tan
BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl Muối + axit muối mới +axit mới BaCl2 tác dụng với axit
Trang 14Bản tường trình thực hành
Họ và tên: ……… Nhóm……
S
T
T
Tên thí
nghiệm Cách tiến hành
Hiện tư
ợng
Giải thích PTHH
1
2
3
Trang 15I – TiÕn hµnh thÝ nghiÖm
1 TÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬:
2 TÝnh chÊt ho¸ häc cña muèi
ThÝ nghiÖm 3: dd Muèi t¸c dông víi Kim Lo¹i
ThÝ nghiÖm 4: dd Muèi t¸c dông víi dd Muèi
ThÝ nghiÖm 5: dd Muèi t¸c dông víi dd Axit
ho¸ häc cña baz¬ vµ muèi
Trang 16 ¤n tËp kiÕn thøc ch
¬ng 1 c¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬: Oxit – Axit –
Baz¬- Muèi.
vµo vë bµi tËp
tra mét tiÕt.
VÒ nhµ