1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyen tap chuong 4 - tiet 53

19 558 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾT 53: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4:HIĐROCACBON... KIẾN THỨC CẦN NHỚ:Metan Etilen Axetilen Benzen Công thức cấu tạo Đặc điểm cấu tạo Phản ứng đặc trưng Ứng dụng... TIẾT 53: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4

Trang 1

Quý thầy cô và các em học sinh

Kính chào

Trang 2

LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4 HIĐRÔCACBON – NHIÊN LIỆU

Trang 3

TIẾT 53: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4:

HIĐROCACBON NHIÊN LIỆU

Trang 4

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Metan Etilen Axetilen Benzen

Công thức

cấu tạo

Đặc điểm

cấu tạo

Phản ứng

đặc trưng

Ứng dụng

Trang 5

TIẾT 53: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4:

HIĐROCACBON NHIÊN LIỆU

Có 4 liên kết đơn trong phân tử

Phản ứng thế:

CH4 + Cl2 →

CH3Cl + HCl

as

Nhiên liêu ,

nguyên liệu

Trang 6

Có 1 liên kết đôi trong phân tử

Phản ứng cộng

C2H4+ Br2 →C2H4Br2

Nguyên liệu , sản

xuất rượu,axit,

PVC , PE…

Trang 7

H – C ≡ C - H

Có 1 liên kết

ba trong phân tử

Phản ứng cộng

C2H2 + 2Br2 →

C2H2Br4

Nhiên liệu đèn

xì , sản xuất

PVC,cao su,

axit axetic…

TIẾT 53: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4:

HIĐROCACBON NHIÊN LIỆU

Trang 8

C6H6 + Br2 →

C6H5Br + HBr

Fe,t o

C6H6+3H2

→ C6H12

Ni,t o

Nguyên liệu và dung

môi trong công

nghiệp …

HC

HC

C

CH

CH C

H

H

Mạch vòng 6 cạnh khép kín , 3 liên kết đôi 3 liên kết đơn xen kẽ nhau.

Trang 9

Tiết 53: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4:HIĐROCACBON NHIÊN LIỆU

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Metan Etilen Axetilen Benzen

Công thức

cấu tạo

Đặc điểm

cấu tạo

Phản ứng

đặc trưng

( viết PTPƯ

minh họa )

Ứng dụng

C

H H

C

H H

HC HC

C CH

CH C

H

H

Ni,t o

Liên kết đơn

Phản ứng thế

CH4 + Cl2 →

CH3Cl + HCl

-Nhiên liệu

- Nguyên liệu

Có một liên kết

đôi

Phản ứng cộng

C2H4+ Br2

→C2H4Br2

- Sản xuất rượu, axit…

- Nguyên liệu.

Có một liên kết ba

Phản ứng cộng

C2H2 + 2Br2 →

C2H2Br4

- Sản xuất nhựa PVC…

- Nhiên liệu.

Mạch vòng, 6 cạnh khép kín.

3 lk đôi, 3 lk đơn xen kẽ nhau

Phản ứng thế

C6H6 + Br2 →

C6H5Br + HBr

Phản ứngcộng

C6H6+3H2

→C6H12

- Nguyên liệu trong công nghiệp.

- Dung môi

H – C ≡ C - H

Trang 10

II Bài tập

Bài 1:

Hiđrocacbon nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn :

A Etilen C Metan

B Benzen D Axetilen

Bài 2:

Chất nào sau đây khi tham gia phản ứng vừa có phản ứng cộng, vừa có phản ứng thế:

A Metan C Axetilen

B Benzen D Etilen

I/ Kiến thức cần nhớ

Trang 11

Bài 3:

Trong các câu sau, câu nào là câu đúng:

A Dầu mỏ nặng hơn nước nên chìm dưới nước.

B Dầu mỏ không tan trong nước.

C Dầu mỏ tan nhiều trong nước.

D Nhiệt độ sôi của dầu mỏ là 1000C

TIẾT 53: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4:

HIĐROCACBON NHIÊN LIỆU

I/ Kiến thức cần nhớ

II/ Bài tập

Trang 12

Bài 4:

Dãy chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch Brom:

A CH4 , C2H4

B C2H2, C2H4

C C6H6, C2H4

D CH4 , C2H2

I/ Kiến thức cần nhớ

II/ Bài tập

Trang 13

Bài 5 : Viết công thức cấu

tạo đầy đủ và thu gọn của các

chất hữu cơ có CTPT sau:

a/C3H8 b/C3H6 * Phương pháp chung : Bước 1 : Nhớ hóa trị của các ngtố Bước 2: - Xác định HCHC đã cho chứa liên kết đơn hay có cả lk đôi hoặc lk ba Bước 3: Viết dạng mạch C, điền nối đôi,nối ba vào mạch C Bước 4:Thêm H vào C để đảm bảo hóa trị của C, kiểm tra lại hóa trị của các ngtố khác - Dạng mạch C : Thẳng, nhánh , vòng Phân tử HCHC có từ 4 C trở lên mới có mạch nhánh Lưu ý: a C 3 H 8 b C 3 H 6

H2C

C H2

C H2

Viết gọn:

CH3-CH2-CH3

Viết gọn :

CH2=CH-CH3

Viết gọn:

TIẾT 53: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4: HIĐROCACBON NHIÊN LIỆU

Trang 14

b) CGiải 2 H 2 , CH 4

a) - Lấy mỗi lọ một ít và đánh dấu tương ứng

-Lần lượt dẫn 2 chất khí vào dung dịch nước brom + Nếu thấy dung dịch Brôm mất màu là C2H4

C2H4 + Br2→ C2H4Br2

+ Còn lại là CH4.

b) -Lấy mỗi lọ một ít và đánh dấu tương ứng

- Lần lượt dẫn 2 chất khí vào dung dịch nước brom + Nếu thấy dung dịch Brôm mất màu là C2H2

C2H2 + 2Br2→ C2H2Br4

+ Còn lại là CH4

Trang 15

Bài 7 : Đốt cháy 3g chất hữu cơ A , thu được 8,8g khí CO2 và

5,4g H2O

a/ Trong chất hữu cơ A có những nguyên tố nào ?

b/ Biết phân tử khối của A nhỏ hơn 40 Tìm CTPT của A

c/ Chất A có làm mất màu dung dịch Brôm không ?

d/ Viết PTHH của A với clo khi có ánh sáng

TIẾT 53: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4:

HIĐROCACBON NHIÊN LIỆU

I/ Kiến thức cần nhớ

II/ Bài tập

Trang 16

Hướng dẫn

A + O2 CO2 + H2O

A chứa C và H, có thể có O

Tính

Tìm mO để rút ra kết luận

moxi = mA – (mC + mH) = 0

=> A chỉ chứa C,H

moxi = mA – (mC + mH) = a

=> A chứa C,H,O

x:y:z = nC : nH: nO

- Dựa vào x,y hoặc x.y.z => CTPT

có dạng (CxHy)n hoặc (CxHyOz)n

được n và suy ra CTPT của A

a/

b/ Biết PTK của A nhỏ hơn 40 Tìm CTPTcủa A d/ Viết PTHH của A với clo khi có ánh sáng.

t o

44

12

2 ×

= CO C

m

H

m m

,

Giải a/ Khối lượng các nguyên tố :

;

4 ,

2 44

12 8

,

8 44

12

m

18

2 4 ,

5 18

2

=

3 : 1 6 , 0 : 2 , 0 1

6 , 0 : 12

4 ,

2 1

: 12 :

H C

m m n

n y x

Công thức đơn giản nhất là :(CH3)n

Khi đó ta có MA < 40 → (12 +3)n <40 → n < 2,67

n = 1 vô lí , không đảm bảo hóa trị C

n = 2 → CTPT của A là C2H6

0 ) 6 , 0 4 , 2 ( 3 )

O m m m

c/ A không làm mất màu dd Brôm d/ PTHH : C2H6 + Cl2 → Cas 2H5Cl + HCl

Trang 17

* Muốn tìm công thức phân tử của chất hữu cơ làm

theo các bước như sau:

- Từ khối lượng của CO2 và H2O → mC và mH (nếu có oxi: mO= m hchất – (mC + mH))

- Đặt CTPT cho hợp chất

- Sau đó lập tỉ lệ tìm x và y( z)

- Dựa vào khối lượng mol, biện luận để tìm ra

CTPT của chất hữu cơ

Phương pháp chung :

TIẾT 53: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4:

HIĐROCACBON NHIÊN LIỆU

I/ Kiến thức cần nhớ

II/ Bài tập

Trang 18

-Làm bài tập số 42.2 , 42.3 , 42.4 trang 47 SBT -Xem trước bài Rượu etylic

Ngày đăng: 21/01/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w