Hiểu được : Tính chất hoá học của lipit Phản ứng thuỷ phân và phản ứng xà phòng hoá, phản ứng hiđro hoá, phản ứng oxi hoá ở gốc axit béo, không no.. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4
Trang 1Chương 1 ESTE – LIPIT
A CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG
1 ESTE Kiến thức
Biết được :
Khái niệm về este (đặc điểm cấu tạo phân tử, danh pháp (gốc - chức), tính chất vật lí)
Phương pháp điều chế este của ancol, ứng dụng của một số este
Kĩ năng
Viết được công thức cấu tạo của este có tối đa 4 nguyên tử cacbon
Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của este
Phân biệt được este với các chất khác như ancol, axit, bằng phương pháp hoá học
Giải được bài tập : Xác định khối lượng este tham gia phản ứng xà phòng hoá và sản phẩm, bài tập khác có nội dung liên quan
Khái niệm, phân loại lipit và trạng thái tự nhiên
Khái niệm chất béo, tính chất vật lí, ứng dụng của chất béo
Hiểu được : Tính chất hoá học của lipit (Phản ứng thuỷ phân và phản ứng xà phòng hoá, phản ứng hiđro hoá, phản ứng oxi hoá ở gốc axit béo, không no)
Kĩ năng
Dựa vào công thức cấu tạo, dự đoán được tính chất hoá học của chất béo
Viết được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của chất béo
Biết cách sử dụng, bảo quản được một số chất béo an toàn, hiệu quả
Giải được bài tập : Tính khối lượng chất béo và một số bài tập khác có nội dung liên quan
Sử dụng hợp lí, an toàn xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp trong đời sống
Giải được bài tập : Tính khối lượng xà phòng sản xuất được theo hiệu suất và một số bài tập
khác có nội dung liên quan
Trang 2B TÓM TẮT LÍ THUYẾT
Bài 1 ESTE
I Khái niệm : Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este
Este đơn chức RCOOR ,
Trong đó R là gốc hidrocacbon hay H; R’ là gốc hidrocacbon
Este no đơn chức C n H 2n O 2 ( với n2)
Tên của este :
Tên gốc R’+ tên gốc axit RCOO (đuôi at)
Vd : CH3COOC2H5 : Etylaxetat
CH2=CH- COOCH3 metyl acrylat
II.Lí tính :- nhiệt độ sôi ,độ tan trong nước thấp hơn axit và ancol có cùng số cacbon : axit > ancol > este
-Một số mùi đặc trưng : Isoamyl axetat : mùi chuối chín ; Etyl butiat ,etyl propionat có mùi dứa
I Khái niệm:Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống,không hòa tan trong nước nhưng tan nhiều
trong dung môi hữu cơ không phân cực
(C17H35COO)3C3H5 lỏng rắn
b Phản ứng xà phòng hóa: [CH3(CH2)16COO]3C3H5 + 3NaOHt0 3[CH3(CH2)16COONa] +C3H5(OH)3 tristearin Natristearat → xà phòng
Bài 3 Khái niệm về xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp
- Ngày nay, xà phòng còn được sx theo sơ đồ sau:
Ankan → axit cacboxylic→ muối Na của axit cacboxylic
II Chất giặt rửa tổng hợp
1 Khái niệm
“Chất giặt rửa tổng hợp là những chất không phải là muối Na của axit cacboxylic nhưng có tính năng giặt rửa
Trang 3như xà phòng”
hoặc:“Chất giặt rửa tổng hợp là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các chất bẩn bám
trên các vật rắn mà không gây ra các phản ứng hoá học với các chất đó”
2 Phương pháp sản xuất
- Sản xuất từ dầu mỏ, theo sơ đồ sau:
Dầu mỏ → axit đođexylbenzensunfonic → natri đođexylbenzensunfonat
- Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm: dùng được cho nước cứng, vì chúng ít bị kết tủa bởi ion Ca2+
- Xà phòng có nhược điểm: khi dùng với nước cứng
làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến vải sợi
III Tác dụng tẩy rửa của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp
Muối Na trong xà phòng hay trong chất giặt rửa tổng hợp làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn bám
trên vải, da,
C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THEO CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG
1 Este
a) Đặc điểm cấu tạo phân tử, danh pháp (gốc – chức)
1.1 Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là
1.4 Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân cấu tạo
của nhau? A Hai B Ba C Bốn
1.7 Metyl Propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo :
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D C2H5COOH
b) Tính chất vật lí
1.8 Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần :
A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH B CH3COOH , CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5.
C CH3CH2CH2OH, CH3COOH , CH3COOC2H5 D CH3COOC2H5 , CH3CH2CH2OH, CH3COOH
1.9 Sắp xếp theo chiều tăng dần về nhiệt độ sôi của các chất (1) C3H7COOH, (2) CH3COOC2H5 và (3) C3H7CH2OH,
ta có thứ tự : A (1), (2), (3) B (2), (3), (1) C (1), (3), (2) D (3), (2), (1)
c) Tính chất hóa học
1.10 Phản ứng tương tác của ancol tạo thành este được gọi là:
A phản ứng trung hòa B phản ứng ngưng tụ C phản ứng este hóa D phản ứng kết hợp
1.11 Thủy phân este trong mơi trường kiềm, khi đun nóng gọi là:
A xà phòng hóa B hiđrat hoá C krackinh D sự lên men
1.12 Khi đun X có công thức phân tử C4H8O2 với dung dịch NaOH thu được hai chất hữu cơ Y, C2H6O và Z,
C2H3NaO2 Tên của X là A axit butanoic B etyl axetat C metyl axetat D
metyl propionat
1.13 Đốt cháy hoàn toàn 6,00 gam chất hữu cơ đơn chức X thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 3,60 gam nước
X tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với natri Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOH B CH3COOCH3 C HCOOCH3
D HCOOC2H5
1.14 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng được với natri sinh ra hiđro và với dung dịch
AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của X là
Trang 4A CH3COOH B CH3COCH2CH2OH C HOCH2CH2CH2CHO D HCOOC3H7
1.15 Hợp chất X đơn chức có công thức phân tử C3H6O2 Khi cho 7,40 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 9,60 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của
X là A CH3COOCH3 B CH3CH2COOH C HCOOC2H5 D HOC2H4CHO
1.16 Hai chất hữu cơ đơn chức X và Y đồng phân của nhau có công thức phân tử C3H6O2 Khi cho 7,40 gam X hoặc Y tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ sau đó cô cạn dung dịch thấy: từ X thu được 9,60 gam chất rắn; từ Y thu được 6,80 gam chất rắn Kết luận nào sau đây là đúng?
A X và Y là hai axit đồng phân của nhau B X là axit còn Y là este đồng phân của X
C Y là axit còn X là este đồng phân của Y D X và Y là hai este đồng phân của nhau
1.17 Một este có công thức phân tử là C4H6O2 , khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được dimetyl xeton Công
thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là
A HCOO-CH=CH-CH3 B CH3COO-CH=CH2 C HCOO-C(CH3)=CH2 D CH=CH2-COOCH3
1.18 Một este có công thức phân tử là C3H6O2 , có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3, công thức cấu tạo của este đó là :
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3
1.19 Khi thuỷ phân este vinylaxetat trong môi trường axit thu được
A axit axetic và rượu vinylic B axit axetic và andehit axetic
C axit axetic và rượu etylic D axit axetat và rượu vinylic
1.20 Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của este có thể là: A CH3 - COO - CH = CH2 B H - COO - CH2 - CH = CH2
C H - COO - CH = CH - CH3 D CH2 = CH – COO - CH3
1.21 Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu được 24,6
gam muối và 0,1 mol rượu Lượng NaOH dư có thể trung hoà hết 0,5 lít dd HCl 0,4M Công thức cấu tạo thu gọn của A là
A CH3COOC2H5 C (CH3COO)3C3H5 B (CH3COO)2C2H4 D C3H5(COO-CH3)3
1.22 Tỷ khối của một este so với hidro là 44 Khi thuỷ phân este đó tạo nên hai hợp chất Nếu đốt cháy cùng lượng
mỗi hợp chất tạo ra sẽ thu được cùng thể tích CO2 (cùng t0,P) Công thức câu tạo thu gọn của este là
A H-COO-CH3 C CH3COO-C2H5 B CH3COO-CH3 D C2H5COO-CH3
1.23 Xà phòng hoá hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH 1,50 M Sau
phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là:
A H-COO-CH3 và H-COO-CH2CH3 B CH3COO-CH3 và CH3COO-CH2CH3
C C2H5COO-CH3 và C2H5COO-CH2CH3 D C3H7COO-CH3 và C4H9COO-CH2CH3
1.24 Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn lượng este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este
này là A CH3COO-CH3 B CH3COO-C2H5 C H-COO-C3H7 D C2H5COO-CH3
1.25 Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 17
22 lượng este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của
este này là A CH3COO-CH3 B H-COO-C3H7 C CH3COO-C2H5 D C2H5COO-CH3
1.26 Cho 35,2 gam hỗn hợp gồm 2 este no đơn chức là đồng phân của nhau có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 44 tác dụng với 2 lít dung dịch NaOH 0,4 M, rồi cô cạn dung dịch vừa thu được, ta thu được 44,6 gam chất rắn B Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là
A H-COO-C2H5 và CH3COO-CH3 B C2H5COO-CH3 và CH3COO-C2H5
Trang 5C H-COO-C3H7 và CH3COO-C2H5 D H-COO-C3H7 và CH3COO-CH3
1.27 Este X có công thức phân tử C7H12O4, khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch NaOH 4 thì thu được một rượu Y và 17,80 gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A H-COO-CH2-CH2-CH2-CH2-OOC-CH3 B CH3COO-CH2-CH2-CH2-OOC-CH3
C C2H5-COO-CH2-CH2-CH2-OOC-H D CH3COO-CH2-CH2-OOC-C2H5
1.28 Chất thơm P thuộc loại este có công thức phân tử C8H8O2 Chất P không được điều chế từ phản ứng của axit và rượu tương ứng, đồng thời không có khả năng dự phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo thu gọn của P là
A C6H5-COO-CH3 B CH3COO-C6H5 C H-COO-CH2-C6H5 D H-COO-C6H4-CH3
d) Điều chế
1.29 Đun 12,00 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là
A 70% B 75% C 62,5% D 50%
1.30 Hỗn hợp gồm rượu đơn chức và axit đơn chức bị este hoá hoàn toàn ta thu được 1 este Đốt cháy hoàn toàn
0,11gam este này thì thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Vậy công thức phân tử của rượu và axit là:
A CH4O và C2H4O2 B C2H6O và C2H4O2 C C2H6O và CH2O2 D C2H6O và C3H6O2
1.31 Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp rượu etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08 gam este Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp ban đầu đó thu được 23,4 ml nước Tìm thành phần % hỗn hợp ban đầu và hiệu suất của phản ứng hoá este
A.53,5% C2H5OH ; 46,5% CH3COOH và hiệu suất 80% B 55,3% C2H5OH ; 44,7% CH3COOH và hiệu suất 80%
C 60,0% C2H5OH ; 40,0% CH3COOH và hiệu suất 75% D 45,0% C2H5OH ; 55,0% CH3COOH và hiệu suất 60%
1.32 Đun nóng axit axetic với rượu iso-amylic (CH3)2CH-CH2CH2OH có H2SO4 đặc xúc tác thu được iso-amyl axetat (dầu chuối) Tính lượng dầu chuối thu được từ 132,35 gam axit axetic đun nóng với 200 gam rượu iso-amylic
Biết hiệu suất phản ứng đạt 68% A 97,5 gam B 195,0 gam C 292,5 gam D 159,0 gam
1.33 Các este có công thức C4H6O2 được tạo ra từ axit và rượu tương ứng là
A CH2=CH-COO-CH3 ; CH3COO-CH=CH2 ; H-COO-CH2-CH=CH2 ;
H-COO-CH=CH-CH3 và H-COO-C(CH3)=CH2
B CH2=CH-COO-CH3 ; CH3COO-CH=CH2 ; H-COO-CH2-CH=CH2 ;
H-COO-CH=CH-CH3
C. CH2=CH-COO-CH3 ; H-COO-CH2-CH=CH2
D CH2=CH-COO-CH3 ; CH3COO-CH=CH2 ; H-COO-CH2-CH=CH2 ;
1.34 Đun một lượng dư axit axetic với 13,80 gam ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là
A 75,0% B 62,5% C 60,0% D 41,67%
1.35 Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam rượu
metylic Giả thiết phản ứng hóa este đat hiệu suất 60%?
A 125 gam B 150 gam C 175 gam D 200 gam
1.36 Cho ancol X tác dụng với axit Y thu được este Z Làm bay hơi 4,30 gam Z thu được thể tích hơi bằng thể tích
của 1,60 gam oxi (cùng t0,P) Biết MX > MY Công thức cấu tạo thu gọn của Z là
A CH3COO-CH=CH2 B H-COO-CH=CH-CH3 C CH2=CH-COO-CH3 D H-COO-CH2-CH=CH2
1.37 Phenyl axetat được điều chế trực tiếp từ
A axit axetic và phenol B anhiđrit axetic và phenol
C axit axetic và ancol benzylic D anhiđrit axetic và ancol benzylic
1.38 Cho axit cacboxylic tác dụng với ancol có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra este có CTPT C4H6O2 Tên gọi của este đó là: A Metyl acrylat B Metyl metacrylat C Metyl propionat D Vinyl axetat
2 Lipit
a) Khái niệm
1.39 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại lipit
Trang 6A
2 33
17
31
15
2 33
17
CH COO H
C
|
CH COO H
C
|
CH COO H
6
5 6
2 5
6
CH COO H C
|
CH COO H C
|
CH COO H C
17
35 17
2 35
17
CH CO H C
|
CH CO H C
|
CH CO H C
2
5 2
2 5
2
CHCOOHC
|
CHCOOHC
|
CHCOOHC
1.40 Chọn đáp án đúng nhất :
A Chất béo là trieste của glixerol với axit B Chất béo là trieste của ancol với axxit béo
C Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ D Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
1.41 Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glyxerol
A Muối B Este đơn chức C. Chất béo D Etylaxetat
1.42 Trong thành phần của một loại sơn có các triglixerit là trieste của glixerin với axit linoleic C17H31COOH và
axit linolenic C17H29COOH Công thức cấu tạo nào không đúng trong các công thức sau
C17H29COO
17H29COO
b) Tính chất
1.43 Khi thuỷ phân hoàn toàn 265,2 gam chất béo bằng dung dịch KOH thu được 288 gam một muối kali duy nhất
Tên gọi của chất béo là
A glixerol tristearat (hay stearin) B glixerol tripanmitat (hay panmitin)
C glixerol trioleat (hay olein) D glixerol trilinoleat (linolein)
1.44 Nhận định nào sau đây đúng ?
A Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm là phản ứng xà phòng hoá
B Phản ứng của glixerol với HNO3 đặc tạo ra glixerol trinitrat là phản ứng este hoá
C Có thể dùng chất giặt rửa tổng hợp để giặt áo quần trong nước cứng
D Xà phòng làm sạch vết bẩn vì có phản ứng hoá học với chất bẩn
1.45 Chỉ số axit là số miligam KOH cần dùng để trung hòa các axit béo tự do có trong 1 gam chất béo Để trung
hòa 14 gam chất béo cần 15 mL dung dịch KOH 0,1 M, chỉ số axit của chất béo này là
1.46 Nhận định nào sau đây đúng ?
A Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp có cơ chế giặt rửa khác nhau
B Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp đều có cấu tạo "đầu ưa nước" và "đuôi dài kị nước"
C Chất giặt rửa tổng hợp và chất tẩy màu có cơ chế làm sạch giống nhau
D Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp đều gây ô nhiễm môi trường vì không bị phân hủy theo thời gian
1.47 Tính chất đặc trưng của lipit là:
1 chất lỏng 2 chất rắn 3 nhẹ hơn nước 4 không tan trong nước
5 tan trong xăng 6 dễ bị thủy phân 7 Tác dụng với kim loại kiềm 8 cộng H2 vào gốc ruợu Các tính chất không đúng là: A 1, 6, 8 B 2, 5, 7 C 1, 2, 7, 8 D 3, 6, 8
1.48 Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:
A hiđro hóa (có xúc tác Ni) B cô cạn ở nhiệt độ cao C làm lạnh D xà phòng hóa
1.49 Trong cơ thể Lipit bị oxi hóa thành:
A amoniac và cacbonic B NH3, CO2, H2O C H2O và CO2 D NH3 và H2O
1.50 Khối lượng Glyxêrin thu được khi đun nóng 2.225 kg chất béo (loại Glyxêrin tristearat) có chứa 20% tạp chất
với dung dịch NaOH (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn):
1.51 Thể tích H2 (đktc) cần để hiđro hóa hoàn toàn 1 tấn Olein (Glyxêrin trioleat) nhờ chất xúc tác Ni:
A 76018 lít B 760,18 lít C 7,6018 lít D 7601,8 lít
1.52 Xà phòng được điều chế bằng cách:
C phản ứng của axít với kim loại D đề hidro hóa mỡ tự nhiên
Trang 71.53 Trong chất béo luôn có một lượng axit béo tự do Khi thủy phân hoàn toàn 2,145 kg chất béo, cần dùng 0,3 kg
NaOH, thu 0,092 kg glixerol, và m(g) hỗn hợp muối Na Khối lượng xà phòng 60% (về khối lượng) thu được là
1.54 Đun 20g lipit với dung dịch chứa 10g NaOH Sau khi kết thúc phản ứng, để trung hòa 1
10 dung dịch thu được, cần dùng 90ml dung dịch HCl 0,2M Chỉ số xà phòng hóa của lipit và phân tử khối trung bình của các axit béo trong
thành phần cấu tạo của lipit lần lượt là
1.55 Để xà phòng hóa 100kg dầu ăn thuộc loại trioleoyl glixerol có chỉ số axit bằng 7 cần 14,10kg natri hiđroxit
Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối natri thu được là
1.56 Đun sôi a (gam) một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,92 gam glixerol
và 9,58 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic Giá trị của a là
Khái niệm, phân loại cacbohiđrat
Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, ứng dụng của glucozơ
Cấu trúc phân tử dạng mạch hở, dạng mạch vòng
Hiểu được : Tính chất hoá học của glucozơ :
+ Tính chất của ancol đa chức + Tính chất của anđehit đơn chức
+ Phản ứng lên men rượu
Kĩ năng
Viết được công thức cấu tạo dạng mạch hở, dạng mạch vòng của glucozơ, fructozơ
Dự đoán được tính chất hoá học dựa vào cấu trúc phân tử
Viết được các phương trình hoá học chứng minh tính chất hoá học của glucozơ
Phân biệt dung dịch glucozơ với glixerol bằng phương pháp hoá học
Giải được bài tập : Tính khối lượng glucozơ tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng và một số bài tập khác có nội dung liên quan
Trang 8 Cấu trúc phân tử, tính chất vật lí ; Quy trình sản xuất đường kính (saccarozơ) trong công nghiệp
Cấu trúc phân tử của mantozơ
Cấu trúc phân tử, tính chất vật lí, ứng dụng của tinh bột và xenlulozơ
Sự chuyển hoá tinh bột trong cơ thể sự tạo thành tinh bột trong cây xanh
Hiểu được :
Tính chất hoá học của saccarozơ (phản ứng của ancol đa chức, thuỷ phân trong môi trường axit)
Tính chất hoá học của mantozơ (tính chất của poliol, tính khử tương tự glucozơ, thuỷ phân trong môi trường axit tạo glucozơ)
Tính chất hoá học của tinh bột và xenlulozơ : Tính chất chung (thuỷ phân), tính chất riêng (phản ứng của hồ tinh bột với iot, phản ứng của xenlulozơ với nước Svayde, với axit HNO3)
Kĩ năng
Quan sát mẫu vật thật, mô hình phân tử, làm thí nghiệm rút ra nhận xét
Viết các phương trình hoá học minh hoạ cho tính chất hoá học
Phân biệt các dung dịch : Saccarozơ, glucozơ, glixerol bằng phương pháp hoá học
Giải được bài tập : Tính khối lượng glucozơ thu được từ phản ứng thuỷ phân và bài tập khác có nội dung liên quan
Trang 9TĨM TẮT LÍ THUYẾT
Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường cĩ CTC : Cn(H2O)m
Cacbohidrat chia làm 3 nhĩm chủ yếu :
+Monosaccarit là nhĩm khơng bị thủy phân vd: glucozơ , fuctozơ
+Đisaccarit là nhĩm mà khi thủy phân mỗi phân tử sinh ra 2 phân tử monosaccarit vd : saccarozơ , mantozơ +Polisaccarit là nhĩm mà khi thủy phân đến cùng mỗi phân tử sinh ra nhiều phân tử monosaccarit vd : tinh bột , xenlulozơ
GLUCOZƠ I.Lí tính Trong máu người cĩ nồng độ glucozơ khơng đổi khoảng 0,1%
II.Cấu tạo Glucozơ cĩ CTPT : C6H12O6
Glucozơ cĩ CTCT : CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CH=O hoặc CH2OH[CHOH]4CHO
Glucozơ là hợp chất tạp chức
Trong thực tế Glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vịng: dạng -glucozơ và - glucozơ
III Hĩa tính Glucozơ cĩ tính chất andehit và ancol đa chức ( poliancol )
1/ Tính chất của ancol đa chức:
a/ Tác dụng với Cu(OH)2: ở nhiệt độ thường tạo phức đồng glucozơ (dd màu xanh lam- nhận biết glucozơ)
b/ Phản ứng tạo este: tạo este chứa 5 gốc axit axetic
2/ Tính chất của andehit:
a/ Oxi hĩa glucozơ:
+ bằng dd AgNO3 trong NH3: amoni gluconat và Ag (nhận biết glucozơ)
+ bằng Cu(OH)2 mơi trường kiềm: natri gluconat và Cu2O đỏ gạch (nhận biết glucozơ)
b/ Khử glucozơ bằng H2 sobitol
3/ Phản ứng lên men: ancol etylic + CO2
IV 1/ Điều chế: trong cơng nghiệp
+ Thủy phân tinh bột
+ Thủy phân xenlulozơ, xt HCl
2/ Ứng dụng: làm thuốc tăng lực, tráng gương, ruột phích, …
SACCAROZƠ ,TINH BỘT ,XENLULOZƠ
3 Tính chất hóa học
Có tính chất của ancol đa chức và có phản ứng thủy phân
a) Phản ứng với Cu(OH) 2
2C12H22O11+Cu(OH)2→(C12H21O11)2Cu+2H2O
màu xanh lam
b) Phản ứng thủy phân.C12H22O11+H2OH , t+ 0 C6H12O6 + C6H12O6
b) Ứng dụng: dùng để tráng gương, tráng phích
II.TINH BỘT
1 Tính chất vật lí:Là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong
nước lạnh
2 Cấu trúc phân tử:
Tinh bột thuộc loại polisaccarit, Phân tử tinh bột gồm nhiều mắt xích -glucozơ liên kết với nhau và cĩ CTPT : (C6H10O5)n
Các mắt xích -glucozơ liên kết với nhau tạo hai dạng:
-Dạnh lò xo không phân nhánh (amilozơ)
Trang 10-Dạng lò xo phân nhánh (amilopectin)
Tinh bột ( trong các hạt ngũ cốc , các loại củ )
Mạch tinh bột khơng kéo dài mà xoắn lại thành hạt cĩ lỗ rỗng
3 Tính chất hóa học
a) Phản ứng thủy phân: tinh bột bị thủy phân thành glucozơ
(C6H10O5)n + nH2O H,t o n C6H12O6dùng để nhận biết iot hoặc tinh bột
b) Phản ứng màu với iot:Tạo thành hợp chất có màu xanh tím
III XENLULOZƠ
1 Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên
-Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước và dung môi hữu cơ, nhưng tan trong nước Svayde (dd thu đ dược khi hịa tan Cu(OH)2 trong amoniac)
-Bơng nõn cĩ gần 98% xenlulozơ
2 Cấu trúc phân tử:
- Xenlulozơ là một polisaccarit, phân tử gồm nhiều gốc β-glucozơ liên kết với nhau
-CT : (C6H10O5)n hay [C6H7O2(OH)3]n
cĩ cấu tạo mạch khơng phân nhánh
3 Tính chất hóa học:
a) Phản ứng thủy phân: (C6H10O5)n + nH2O H,t o nC6H12O6
b) Phản ứng với axit nitric [C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3(đặc) H SO d,t 2 4 0 [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O
Xenlulozơ trinitrat rất dễ cháy và nỗ mạnh không sinh ra khói nên được dùng làm
thuốc súng không khói
C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THEO CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG
2.1 Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
A hợp chất đa chức, cĩ cơng thức chung là Cn(H2O)m.B. hợp chất tạp chức, đa số cĩ cơng thức chung là Cn(H2O)m
C hợp chất chứa nhiều nhĩm hidroxyl và nhĩm cacboxyl.D hợp chất chỉ cĩ nguồn gốc từ thực vật
2.2 Cĩ mấy loại cacbohiđrat quan trọng? A 1 loại B 2 loại C 3 loại D 4 loại
2.4 Những thí nghiệm nào chứng minh được cấu tạo phân tử của glucozơ?
A phản ứng với Na và với dung dịch AgNO3 trong amoniac
B phản ứng với NaOH và với dung dịch AgNO3 trong amoniac
C phản ứng với CuO và với dung dịch AgNO3 trong amoniac
D phản ứng với Cu(OH)2 và với dung dịch AgNO3 trong amoniac
2.4 Phát biểu nào sau đây khơng đúng ?
A Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
B Metyl - glucozit khơng thể chuyển sang dạng mạch hở
C Trong dung dịch, glucozơ tồn tại ở dạng mạch vịng ưu tiên hơn dạng mạch hở
D Cĩ thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
2.5 Các chất Glucozơ (C6H12O6), fomandehit (HCHO), axetandehit CH3CHO, Fomiatmetyl (H-COOCH3), phân tử đều
cĩ nhĩm – CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng:
A CH3CHO B HCOOCH3 C. C6H12O6 D HCHO
2.6 Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây khơng dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở:
A Khử hồn tồn glucozơ cho n - hexan B Glucozơ cĩ phản ứng tráng bạc
C Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO-
D Khi cĩ xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men tạo rượu etylic…
2.7 Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch vịng:
A Khử hồn tồn glucozơ cho n - hexan B Glucozơ cĩ phản ứng tráng bạc
C Glucozơ cĩ hai nhiệt độ nĩng chảy khác nhau
D Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam
2.8 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ cĩ dạng mạch vịng?
A phản ứng với Cu(OH)2 B phản ứng với AgNO3/NH3
C phản ứng với H2/Ni, to D phản ứng với CH3OH/HCl
2.8 Đồng phân của glucozơ là
A saccarozơ B Mantozơ C.xenlulozơ D fructozơ
2.10 Mơ tả nào dưới đây khơng đúng với glucozơ?
Trang 11A Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt
B Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín
C. Còn có tên gọi là đường nho D Có 0,1% trong máu người
2.11 Khi nào bệnh nhân được truyền trực tiếp dung dịch glucozơ (còn được gọi với biệt danh “huyết thanh ngọt”)
A Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu > 0,1%
B Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu < 0,1%
C Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu = 0,1%
D Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu từ 0,1% 0,2%
2.12 Cấu tạo nào dưới đây là một dạng cấu tạo của glucozơ?
O
OHOH
OHOH
OH
O
OHOH
OHOH
HO
OHOH
B.
A.
b) Tính chất:
2.13 Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng
A axit axetic B đồng (II) oxit C natri hiđroxit D đồng (II) hiđroxit
2.14 Glucozơ tác dụng được với tất cả chất trong nhóm chất nào sau đây?
A H2/Ni , nhiệt độ; Cu(OH)2; [Ag(NH3)2]OH; H2O/H+, nhiệt độ
B [Ag(NH3)2]OH; Cu(OH)2; H2/Ni, đun nóng; CH3COOH/H2SO4 đặc, đun nóng
C H2/Ni , nhiệt độ; [Ag(NH3)2]OH; NaOH; Cu(OH)2
D H2/Ni , nhiệt độ; [Ag(NH3)2]OH; Na2CO3; Cu(OH)2
2.15 Phản ứng khử glucozơ là phản ứng nào sau đây ?
A Glucozơ + H2/Ni , to B Glucozơ + Cu(OH)2
C Glucozơ + [Ag(NH3)2]OH D Glucozơ men etanol
2.16 Phản ứng chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau là
A phản ứng với Cu(OH)2 B phản ứng tráng gương
C phản ứng với H2/Ni to D phản ứng với kim loại Na
2.17 Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là
A [Ag(NH3)2]OH B Cu(OH)2 C dung dịch Br2 D H2
2.18 Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng
A khử glucozơ bằng H2/Ni, to B oxi hóa glucozơ bằng [Ag(NH3)2]OH
C lên men rượu etylic D glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
2.19 Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A H2/Ni, to B Cu(OH)2 C dung dịch brom D AgNO3/NH3
2.20 Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
A Tính chất của nhóm andehit B Tính chất poliol
C. Tham gia phản ứng thủy phân D Lên men tạo rượu etylic
2.21 Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?
A Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3 B Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng
C Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim D Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0
2.22 Có bốn lọ mất nhãn chứa: Glixerol, ancol etylic, glucozơ và axit axetic Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để
phân biệt các dung dịch trong từng lọ trên ?
A [Ag(NH3)2]OH B Na kim loại C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D Nước brom
2.23 Để tráng bạc một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng dung dịch chứa 36g glucozơ với lượng vừa đủ dung
dịch AgNO3 trong amoniac Khối lượng bạc đã sinh ra bám vào mặt kính của gương và khối lượng AgNO3 cần dùng lần lượt là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Trang 12A 2,16 gam B 10,80 gam C 5,40 gam D 21,60 gam 2.27 Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam Tính a
A 13,5 gam B 15,0 gam C 20,0 gam D 30,0 gam 2.28 Tính lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9 gam glucozơ và lượng dư
đồng (II) hidroxit trong môi trường kiềm
2.29 Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh từ CO2 và H2O cần được cung cấp năng lượng là 2813 kJ Nếu mỗi phút bề mặt trái đất nhận được khoảng 2,09J năng lượng mặt trời thì thời gian để 10 lá cây xanh với diện tích mỗi lá là10 cm2 tạo ra 1,8 gam glucozơ là a phút, biết chỉ có 10% năng lượng mặt trời được sử dụng cho phản ứng tổng hợp glucozơ Trị số của a là
2.30 Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?
A Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực B Tráng gương, tráng phích
C Nguyên liệu sản xuất ancol etylic D Nguyên liệu sản xuất PVC
2 Saccarozơ, Tinh bột và Xenlulozơ
a) Đặc điểm cấu tạo phân tử
2.31 Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là
A Đều có trong củ cải đường B Đều tham gia phản ứng tráng gương
C. Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh
D Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”
2.32 Câu nào sai trong các câu sau:
A. Không thể phân biệt mantozơ và đường nho bằng cách nếm
B Tinh bột và xenlulozơ không tham gia phản ứng tráng gương vì phân tử đều không chứa nhóm chức – CH=O
C Iot làm xanh tinh bột vì tinh bột có cấu trúc đặc biệt nhờ liên kết hidro giữa các vòng xoắn amilozơ hấp thụ iot
D Có thể phân biệt mannozơ với saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
2.33 Dựa vào tính chất nào sau đây, ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có công
thức (C6H10O5)n A Tinh bột và xen lulozơ khi bị đốt cháy đều cho tỉ lệ mol
5
62
2
O H CO
B Tinh bột và xen lulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc
C Tinh bột và xen lulozơ đều không tan trong nước
D. Thuỷ phân tinh bột và xen lulozơ đến tận cùng trong môi trường axit đều thu được glucozơ C6H12O6
2.34 Phân tử mantozơ được cấu tạo bởi
A 1 gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ B 2 gốc fructozơ ở dạng mạch vòng
2.35 Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) có
A 5 nhóm hiđroxyl C 3 nhóm hiđroxyl B 4 nhóm hiđroxyl D 2 nhóm hiđroxyl
2.36 Câu nào đúng trong các câu sau: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về
A Công thức phân tử B tính tan trong nước lạnh C Cấu trúc phân tử D phản ứng thuỷ phân
2.37 Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là
A (C6H12O6)n, [C6H7O2(OH)3]n B (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)3]n C [C6H7O2(OH)3]n, (C6H10O5)n
D (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)2]n
2.38 Khối lượng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1M là:
Trang 13A 85,5 gam B 171 gam C 342 gam D 684 gam 2.39 Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là
2.40 Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
2.41 Saccarozơ có thể tác dụng với các chất
A H2/Ni, t0 ; Cu(OH)2, đun nóng ; B Cu(OH)2, đun nóng ; CH3COOH /H2SO4 đặc, t0
C Cu(OH)2, đun nóng ; dung dịch AgNO3/NH3 D H2/Ni, t0 ; CH3COOH /H2SO4 đặc, t0
2.42 Đốt cháy hoàn toàn 0,5130 gam một cacbohidrat (X) thu được 0,4032 lít CO2 (đktc) và 2,97 gam nước X có
phân tử khối < 400 và có khả năng dự phản ứng tráng gương Tên gọi của X là
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D. Mantozơ
2.43 Dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat, biết
sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%?
A 0,75 tấn B 0,6 tấn C. 0,5 tấn D 0, 85 tấn
2.44 Có thể tổng hợp rượu etylic từ CO2 theo sơ đồ sau: CO2 Tinh bột Glucozơ rượu etylic
Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành rượu etylic nếu CO2 lúc đầu dùng là 1120 lít (đktc) và hiệu
suất của mỗi quá trình lần lượt là 50%; 75%; 80%
A 373,3 lít B 149,3 lít C 280,0 lít D. 112,0 lít
2.45 Khử glucozơ bằng hidro để tạo socbitol Lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam socbitol với hiệu suất 80% là
A 2,25 gam B 22,5 gam C 1,44 gam D 14,4 gam
32 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh Muốn điều chế 29,7 kg Xenlulozơ trinitrat từ xenlulozơ và axit
nitric với hiệu suất 90% thì thể tích HNO3 96% (d = 1,52 g/ml) cần dùng là
A 14,390 lít B 1,439 lít C 15,000 lít D 24,390 lít
2.46 Cho 8,55 gam cacbohidrat A tác dụng với dung dịch HCl, rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với lượng dư
AgNO3/NH3 hình thành 10,8 gam Ag kết tủa A có thể là chất nào trong các chất sau:
2.47 Cho xenlulozơ, toluen, phenol, glixerin tác dụng với HNO3/H2SO4 đặc Phát biểu nào sau đây sai về các phản ứng này?
A Sản phẩm của các phản ứng đều chứa nitơ B Sản phẩm của các phản ứng đều có nước tạo thành
C Sản phẩm của các phản ứng đều thuộc loại hợp chất nitro, dễ cháy, nổ
D. Các phản ứng đều thuộc cùng một loại phản ứng
2.48 Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào dưới đây?
A Dextrin B Saccarozơ C Mantozơ D Glucozơ
2.49 Xenlulozơ tác dụng với anhidrit axetic (H2SO4 đặc xúc tác) tạo ra 9,84 gam este axetat và 4,8 gam CH3COOH Công thức của este axetat có dạng
A [C6H7O2(OOC-CH3)3]n B [C6H7O2(OOC-CH3)2OH]n
C [C6H7O2(OOC-CH3)(OH)2]n D. [C6H7O2(OOC-CH3)3]n và [C6H7O2(OOC-CH3)2OH]n
2.50 Cho lên men 1 m3 nước rỉ đường glucozơ thu được 60 lít cồn 96o Tính khối lượng glucozơ có trong thùng nước rỉ đường glucozơ trên, biết khối lượng riêng của ancol etylic bằng 0,789 g/ml ở 20oC và hiệu suất quá trình lên men đạt 80% A 71kg B 74kg C 89kg D 111kg
2.51 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh B Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt
C Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh xuất hiện màu xanh
D Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc
2.52 Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng?
A Xenlulozơ dưới dạng tre, gỗ,nứa, làm vật liệu xây, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy,
B Xenlulozơ được dùng làm một số tơ tự nhiên và nhân tạo
C Nguyên liệu sản xuất ancol etylic D Thực phẩm cho con người
Trang 142.53 Tính khối lượng glucozơ tạo thành khi thủy phân 1kg mùn cưa có 50% xenlulozơ Giả thiết hiệu suất phản ứng
Trang 15CHƯƠNG 3: AMIN - AMINOAXIT - PROTEIN
A CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG
1 AMIN Kiến thức
Biết được :
Khái niệm, phân loại, danh pháp (theo danh pháp thay thế và gốc -chức), đồng phân
Tính chất vật lí, ứng dụng và điều chế amin (từ NH3) và anilin (từ nitrobenzen)
Hiểu được : Đặc điểm cấu tạo phân tử và tính chất hoá học : Tính chất của nhóm NH2 (tính bazơ, phản ứng với HNO2, phản ứng thay thế nguyên tử H bằng gốc ankyl), anilin có phản ứng thế ở nhân thơm
Kĩ năng
Viết công thức cấu tạo của các amin đơn chức, xác định được bậc của amin theo công thức cấu tạo
Quan sát mô hình, thí nghiệm, rút ra được nhận xét về cấu tạo và tính chất
Dự đoán được tính chất hoá học của amin và anilin
Viết các phương trình hoá học minh họa tính chất Phân biệt anilin và phenol bằng phương pháp hoá học
Giải được bài tập : Xác định công thức phân tử, bài tập khác có nội dung liên quan
2
AMINOAXIT
Kiến thức
Biết được : Định nghĩa, cấu trúc phân tử, danh pháp, tính chất vật lí, ứng dụng quan
trọng của amino axit
Hiểu được : Tính chất hoá học của amino axit (tính lưỡng tính, phản ứng este hoá ; Phản ứng với HNO2 ; Phản ứng trùng ngưng của và - amino axit)
Kĩ năng
Dự đoán được tính chất hoá học của amino axit, kiểm tra dự đoán và kết luận
Viết các phương trình hoá học chứng minh tính chất của amino axit
Phân biệt dung dịch amino axit với dung dịch chất hữu cơ khác bằng phương pháp hoá học
Giải được bài tập : Xác định công thức phân tử, bài tập khác có nội dung liên quan
3 PEPTIT VÀ
PROTEIN
Kiến thức
Biết được :
Định nghĩa, cấu tạo phân tử, tính chất của peptit
Sơ lược về cấu trúc, tính chất vật lí, tính chất hoá học của protein (phản ứng thuỷ phân, phản ứng màu của protein với HNO3 và Cu(OH)2,sựđông tụ) Vai trò của protein đối với sự sống
Khái niệm enzim và axit nucleic
Kĩ năng
Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của peptit và protein
Phân biệt dung dịch protein với chất lỏng khác
Giải được bài tập có nội dung liên quan
B TÓM TẮT LÍ THUYẾT
Trang 163/ Phân loại: theo hai cách
a Theo gốc hođrôcacbon: amin béo:CH3NH2, C2H5NH2 và Amin thơm: C6H5NH2,
b Theo bậc amin: Amin bậc 1: R-NH2 , Amin bậc 2: R-NH-R1 , Amin bậc 3: R- N-R1
Amin có phân tử khối nhỏ Mêtyl amin, êtyl amin là chất khí, mùi khai, tan nhiều trong nước
Phân tử khối càng tăng thì:-Nhiệt độ sôi tăng dần và Độ tan trong nước giảm dần
2 Tính chất hóa học:
a Tính bazơ:
- Các amin mạch hở tan nhiều trong nước và dd làm quỳ tím hóa xanh ( làm hồng phenolphtalein )
- Anilin và các amin thơm khác
không làm đổi màu quì tím
Trang 17NH 2
+ H2O
NH 2
Br Br
Phản ứng này dùng để nhận biết anilin
*Chú ý : Amin no đơn chức : C n H 2n+3 N và Amin no đơn chức , bậc 1 : C n H 2n+1 NH 2
BÀI 10 : AMINO AXIT
1 Khái niệm: Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH 2 ) và nhóm cacboxyl (COOH)
1 Cấu tạo phân tử:
- Phân tử amino axit có nhóm cacboxyl (COOH) thể hiện tính axit và nhóm amino (NH 2 ) thể hiện tính bazơ
- Ở điều kiện thường chúng là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao
2 Tính chất hóa học:
a/ Tính chất lƣỡng tính:
HOOC CH 2 NH 2 HCl HOOC CH2 NH3Cl
;
H2N CH2COOH NaOH H2N CH2 COONa H2O
b/ Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit:
c/ Phản ứng riêng của nhóm COOH: phản ứng este hóa
d/ Phản ứng trùng ngƣng:
nH2N [CH 2 ]5 COOH
to ( NH [CH 2 ]5 CO )n H2Oaxit -aminocaproic policaproamit
Lưu ý: các axit có gốc amino gắn ở vị trí , , không cho phản ứng trùng ngưng
III Ứng dụng:- Amino axit dùng làm nguyên liệu điều chế tơ nilon-6
Bài 11
I/peptit
1/ khái niệm
-Peptit là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc -amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit
- Những phân tử peptit chứa 2, 3, 4,… gốc -amino axit được gọi là đi-, tri-, tetrapeptit,…Những phân tử
peptit chứa nhiều gốc -amino axit ( trên 10) được gọi là polipeptit
Vd: hai đipeptit từ alanin và glyxin là : Ala –Gly và Gly-Ala
2/ Tính chất hoá học
a)Phản ứng thuỷ phân
peptit có thể bị thủy phân hoàn toàn thành các -amino axit nhờ xt : axit hoặc bazơ:
Peptit có thể bị thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn
b)Phản ứng màu biurê
Trong môi trường kiềm , peptit pứ với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
II/PROTEIN
1/khái niệm
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
-protein đơn giản Vd:anbumin,fibroin của tơ tằm , …
-protein phức tạp Vd:nucleoprotein,lipoprotein chứa chất béo
Trang 182/ Cấu tạo phân tử
Phân tử protein được cấu tạo bởi nhiều gốc
Enzim là những chất hầu hết có bản chất protein ,có khả năng xúc tác cho các quá trình hoá học ,đặc biệt
trong cơ thể sinh vật
b)Đặc điểm của xúc tác enzim
-Hoạt động xt của ezim có tính chọn lọc rất cao : mỗi enzim chỉ xt cho một sự chuyển hóa nhất định
-Tốc độ pứ nhờ xt ezim rất lớn , thường lớn gấp từ 109 đến 1011 lần tốc độ của cùng phản ứng nhờ xt hóa học
2/ Axit nucleic
a) khái niệm Axit nucleic là polieste của axit photphoric và pentozơ
b) Có 2 loại quan trọng: AND,ARN
c) vai trò
Axit nucleic có vai trò quan trọng bậc nhất trong các hoạt động sống của cơ thể , như sự tổng hợp protein, sự
chuyển các thông tin di truyền
AND chứa các thông tinh di truyền , mã hóa cho hoạt động sinh trưởng và phát triển của các cơ thể sống
ARN chủ yếu nằm trong tế bào chất , tham gia vào quá trình giải mã thông tin di truyền
C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THEO CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG
1 Amin
a) Đặc điểm cấu tạo, danh pháp
3.1 Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C3H9N là
3.6 Cho amin có cấu tạo: CH3- CH(CH3)- NH2 Tên đúng của amin là trường hợp nào sau đây:
A Prop-1-ylamin B Đimetylamin C etylamin D Prop-2-ylamin
3.7 Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với công thức phân tử C3H7N :
A 1 đồng phân B 5 đồng phân C 4 đồng phân D 3 đồng phân
3.8 Tên gọi của C6H5NH2 là: A Benzil amoni B Benzyl amoni C Hexyl amoni D Anilin 3.9 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon
B Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
C Tùy thuộc cấu trúc của gốc hidrocacbon có thể phân biệt amin thành amin no, chưa no và thơm
D Amin có từ hai nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân
3.10 Amin nào dưới đây là amin bậc hai?
Trang 193.13 Amin nào dưới đây có bốn đồng phân cấu tạo?
A C2H7N B C3H9N C C4H11N D C5H13N
b) Tính chất
3.14 Các giải thích quan hệ cấu trúc - tính chất nào sau không hợp lý?
A Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ
B Do -NH2 đẩy electron nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm hơn và ưu tiên vị trí o-, p-
C Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn
D Với amin RNH2, gốc R- hút electron làm tăng độ mạnh tính bazơ và ngược lại
3.15 Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất ?
3.16 Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất:
A NH3 B CH3CONH2 C CH3CH2CH2OH D CH3CH2NH2
3.17 Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự:
A C6H5NH2; NH3;CH3NH2; (CH3)2NH B NH3; CH3NH2; (CH3)2NH; C6H5NH2
C (CH3)2NH; CH3NH2; NH3; C6H5NH2 D NH3; C6H5NH2; (CH3)2NH; CH3NH2
3.18 Cách thuận lợi nhất để nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 là
A nhận biết bằng mùi B thêm vài giọt dung dịch H2SO4 C thêm vài giọt dung dịch Na2CO3
D Đưa đầu đũa thủy tinh đã nhúng vào dung dịch HCl đậm đặc lên phía trên miệng lọ đựng dung dịch CH3NH2
3.19 Chất nào sau đây không có phản ứng với dung dịch C2H5NH2 trong H2O?
3.20 Cho dung dịch metylamin đến dư vào các dung dịch sau: FeCl3, CuSO4, Zn(NO3)2, CH3COOK thì số lượng kết
3.21 Cho 15g hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ với 50ml
dung dịch HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là
3.22 Cho dung dịch metylamin đến dư vào các dung dịch sau: (CH3COO)2Cu, (CH3COO)2Pb, (CH3COO)2Mg,
CH3COOAg, thì số lượng kết tủa thu được là A 0 B 1 C 2 D 3
3.23 Hỗn hợp (X) gồm hai amin đơn chức Cho 1,52g X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl thu được 2,98g
muối Tổng số mol hai amin và nồng độ mol/l của dung dịch HCl là
A 0,04 mol và 0,2M B 0,02 mol và 0,1M C 0,06 mol và 0,3M D 0,04 mol và 0,3M
3.24 Cho 3,04g hỗn hợp Y gồm hai amin đơn chức, no, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 5,96g
muối Biết trong hỗn hợp, số mol hai amin bằng nhau Công thức phân tử của hai amin là:
A CH5N và C2H7N B C3H9N và C2H7N C C3H9N và C4H11N D CH5N và C3H9N
3.25 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và
3,6g H2O Công thức phân tử của 2 amin là
A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N C C3H9N và C4H11N D CH5N và C3H9N
3.26 Cho 20g hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp của nhau, tác dụng vừa đủ với dung dịch
HCl, cô cạn dung dịch thu được 31,68g hỗn hợp muối Nếu 3 amin trên được trộn theo tỉ lệ số mol 1:10:5 và thứ tự
phân tử khối tăng dần thì công thức phân tử của 3 amin là
A C2H7N, C3H9N, C4H11N.B C3H9N, C4H11N, C5H13N C C3H7N, C4H9N, C5H11N.D.CH3N, C2H7N, C3H9N
3.27 Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây:
A NaOH B NH3 C NaCl D FeCl3 và H2SO4
3.28 Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin?
A CH3NH2 + H2O CH3NH3
+ + OH- B C6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl
Trang 203.32 Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M,
rồi cô cạn dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
A 100 ml B 50 ml C 200 ml D 320 ml
3.33 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxy (đktc) Công thức của amin
đó là: A C2H5NH2 B CH3NH2 C C4H9NH2 D C3H7NH2 3.34 Trung hoà 3,1 gam một amin đơn chức X cần 100 ml dung dịch HCl 1 M Công thức phân tử của X:
A C2H5N B CH5N C C3H9N D C3H7N
3.35 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, ta thu được tỉ lệ thể tích VCO2: VH2O (ở cùng đk) = 8: 17 Công thức của 2 amin là
A C2H5NH2 , C3H7NH2 B C3H7NH2 , C4H9NH2 C CH3NH2 , C2H5NH2 D C4H9NH2 , C5H11NH2
3.36 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no có một liên kết ở mạch cacbon ta thu được CO2 và H2O theo tỉ
lệ mol = 8: 11 Vậy công thức phân tử của amin là :
A C3H6N B C4H9N C C4H8N D C3H7N
3.39 9,3 gam ankyl amin cho tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 gam7 kết tủa, ankyl amin là:
A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2
3.38 Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 loãng, lượng muối thu được
bằng: A 7,1 gam B 14,2 gam C 19,1 gam D 28,4 gam
3.39 Cho 0,01 mol CH3NH2 tác dụng với lượng dư dung dịch hỗn hợp NaNO2 và HCl thì thu được:
3.41 Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500 g benzen rồi khử hợp nitro sinh ra Khối lượng anilin thu
được là bao nhiêu, biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 78%
3.42 Để tinh chế anilin từ hỗn hợp phenol, anilin, benzen, cách thực hiện nào dưới đây là hợp lý?
A Hòa tan trong dung dịch HCl dư, chiết lấy phần tan Thêm NaOH dư và chiết lấy anilin tinh khiết
B Hòa tan trong dung dịch brom dư, lọc kết tủa, tách dehalogen hóa thu được anilin
C Hòa tan trong dung dịch NaOH dư, chiết phần tan và thổi CO2 vào đó đến dư thu được anilin tinh khiết
D Dùng dung dịch NaOH để tách phenol, sau đó dùng brom để tách anilin ra khỏi benzen
2 Amino axit
a) Đặc điểm cấu tạo, danh pháp
3.43 Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng?
A Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và cacboxyl
B Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất
C Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)
D Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit
3.44 Tên gọi của amino axit nào dưới đây là đúng?
3.45 Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa cấu tạo và tên gọi?
NH2COOH
axit 3-amino-2-metylbutanoic (valin)
Trang 21C. CH3 CH
CH3
CH2 CH
NH2COOH
axit 2-amino-4-metylpentanoic
(loxin)
D. CH3 CH2
axit 2-amino-3-metylpentanoic (isoloxin)
CH
CH3
CH
NH2COOH
3.46 Công thức tổng quát của các Aminoaxit là :
A R(NH2) (COOH) B (NH2)x(COOH)y C R(NH2)x(COOH)y D H2N-CxHy-COOH
3.47 - Aminoaxit là Aminoaxit mà nhóm amino gắn ở cacbon thứ
A 1 B 2 C 3 D 4
3.48 Cho các chất : X : H2N - CH2 - COOH T : CH3 - CH2 - COOH Y : H3C - NH - CH2 - CH3
Z : C6H5 -CH(NH2)-COOH G : HOOC - CH2 – CH(NH2 )COOH P : H2N - CH2 - CH2 - CH2 - CH(NH2
)COOH Aminoaxit là : A X , Z , T , P B X, Y, Z, T C X, Z, G, P D X, Y,
G, P
3.49 C4H9O2N có số đồng phân aminoaxit (với nhóm amin bậc nhất) là : A 2 B 3 C 4 D 5
3.50 Tên gọi của hợp chất C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH là :
A Axit - Amino - phenylpropionic B Axit 2 - Amino-3-phenylpropionic
C phenylAlanin D Axit 2 - Amino-3-phenylpropanoic
3.52 Tìm công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ X chứa 32% C; 6,667% H; 42,667% O; 18,666% N Biết phân tử
X có một nguyên tử N và X có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng
A H2NCH2COOH B C2H5NO2 C HCOONH3CH3 D CH3COONH4
3.53 Có 3 chất hữu cơ gồm NH2CH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2 Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
3.54 Este A được điều chế từ amino axit B (chỉ chứa C, H, O, N) và ancol metylic Tỉ khối hơi của A so với H2 là 44,5 Đốt cháy hoàn toàn 8,9g este A thu được 13,2g CO2, 6,3g H2O và 1,12 lít N2 (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của A, B lần lượt là
A CH(NH2)2COOCH3; CH(NH2)2COOH B CH2(NH2)COOH; CH2(NH2)COOCH3
C CH2(NH2)COOCH3; CH2(NH2)COOH D CH(NH2)2COOH; CH(NH2)2COOCH3
3.55 Khẳng định về tính chất vật lý nào của amino axit dưới đây không đúng?
A Tất cả đều là chất rắn B Tất cả đều là tinh thể, màu trắng
C Tất cả đều tan trong nước D Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao
3.56 Amino axit không thể phản ứng với loại chất nào dưới đây?
A Ancol B Dung dịch brom C Axit (H+) và axit nitrơ D Kim loại, oxit bazơ, bazơ và muối
3.57 0,01 mol amino axit A phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH Công thức của A có dạng:
A H2NRCOOH B (H2N)2RCOOH C H2NR(COOH)2 D (H2N)2R(COOH)2
3.58 Cho α-amino axit mạch thẳng A có công thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 9,55 gam muối A là: A Axit 2-aminopropandioic B Axit 2-aminobutandioic
C Axit 2-aminopentandioic D Axit 2-aminohexandioic
3.59 Cho các dãy chuyển hóa: Glixin NaOH
A đều là ClH3NCH2COONa B ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa
C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
3.60 Cho glixin (X) phản ứng với các chất dưới đây, trường hợp nào phương trình hóa học đuợc viết không đúng?
A X + HCl ClH3NCH2COOH B X + NaOH H2NCH2COONa
C X + CH3OH + HCl ClH3NCH2COOCH3 + H2O D X + HNO2 HOCH2COOH + N2 + H2O
Trang 223.61 (X) là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11O2N Đun X với dd NaOH thu được một hỗn hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ (Y), cho hơi (Y) qua CuO/t0
thu được chất hữu cơ (Z) có khả năng cho phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của (X) là:
A CH3(CH2)4NO2 B NH2 - CH2COO - CH2 - CH2 - CH3
C NH2 - CH2 - COO - CH(CH3)2 D H2N - CH2 - CH2 - COOC2H5
3.62 X là một -aminoaxit no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm -COOH Cho 10,3 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 13,95 gam muối clohiđrat của X Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH3CH(NH2)COOH B H2NCH2COOH C H2NCH2CH2COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH
3.63 Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2 ; (X2) CH3NH2 ; (X3) H2NCH2COOH (X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH (X5) H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh
A X1, X2, X5 B X2, X3, X4 C X2, X5 D X1, X5, X4
3.64 Dung dịch nào làm quì tím hoá đỏ: (1) H2NCH2COOH ; (2) Cl
NH3 +-CH2COOH ; (3) H2NCH2COO
(4) H2N(CH2)2CH(NH2)COOH ; (5) HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH
A (3) B (2) C (2), (5) D (1), (4)
3.65 Este X được điều chế từ aminoaxit Y và rượu etylic Tỷ khối hơi của X so với hidro bằng 51,5 Đốt cháy hoàn
toàn 10,3 gam X thu được 17,6 gam khí CO2, 8,1 gam nước và 1,12 lít Nitơ (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn
của X là A H2N-(CH2)2-COO-C2H5 C H2N-CH(CH3)-COOH
B. H2N-CH2-COO-C2H5 D H2N-CH(CH3)-COOC2H5
3.66 Chất hữu cơ X có chứa 15,7303% nguyên tố N; 35,9551% nguyên tố O về khối lượng và còn các nguyên tố C
và H Biết X có tính lưỡng tính và tác dụng với dung dịch HCl chỉ xảy ra một phản ứng Cấu tạo thu gọn của
X là A H2N-COO-CH2CH3 C. H2N-CH2CH2-COOH
B H2N-CH2CH(CH3)-COOH D H2N-CH2-COO-CH3
3.67 Một hợp chất chứa các nguyên tố C, H, O, N có phân tử khối = 89 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất thu
được 3 mol CO2, 0,5 mol N2 và a mol hơi nước Công thức phân tử của hợp chất đó là:
A C4H9O2N B C2H5O2N C. C3H7NO2 D C3H5NO2
3.68 Trong các chất sau: Cu, HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl Axit aminoaxetic tác dụng
được với:
A Tất cả các chất B. HCl, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl
C C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl, Cu
D Cu, KOH, Na2SO3, HCl, HNO2, CH3OH/ khí HCl
3.69 X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1,255 gam muối Công thức cấu tạo của X là:
3.72 Cho dung dịch quì tím vào 2 dung dịch sau :
X : H2N-CH2-COOH Y : HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH
A X và Y đều không đổi màu quỳ tím
B X làm quỳ chuyển màu xanh, Y làm quỳ chuyển màu đỏ
C X không đổi màu quỳ tím, Y làm quỳ chuyển màu đỏ
D cả hai đều làm quỳ chuyển sang màu đỏ
3.73 Axit - Aminopropionic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây :
Trang 23A HCl, NaOH, C2H5OH có mặt HCl, K2SO4, H2N-CH2-COOH
B HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl ,, H2N-CH2-COOH , Cu
C HCl , NaOH, CH3OH có mặt HCl , H2N-CH2-COOH
D HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl ,, H2N-CH2-COOH , NaCl
3.74 Chất X có thành phần % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45% 7,86% , 15,73% còn lại là oxy Khối
lượng mol phân tử của X < 100 X tác dụng được NaOH và HCl , có nguồn gốc từ thiên nhiên X có cấu tạo là :
A.CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-(CH2)2-COOH C H2N-CH2-COOH D H2N-(CH2)3-COOH
3.75 Khi đun nóng, các phân tử -Alanin (Axit -aminopropionic) có thể tác dụng với nhau tạo sản phẩm nào sau đây:
3 Peptit và Protein
a) Khái niệm
3.76 Phát biểu nào sau đây đúng :
(1) Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp :
(2) Protein chỉ có trong cơ thể người và động vật
(3) Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protit từ những chất vô cơ mà chỉ tổng hợp được từ các aminoaxit
(4) Protein bền đối với nhiệt , đối với axit và kiềm
A (1),(2) B (2), (3) C (1) , (3) D (3) , (4)
3.77 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-amino axit được gọi là peptit
B Phân tử có hai nhóm -CO-NH- được gọi là dipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit
C Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit
D Trong mỗi phân tử peptit, các amino axit được sắp xếp theo một thứ tự xác định
3.78 Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng?
A Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đvC)
B.Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống
C Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc α- và -amino axit
D Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản và lipit, gluxit, axit nucleic,
3.79 Phát biểu nào dưới đây về enzim là không chính xác?
A Hầu hết enzim có bản chất protein
B Enzim có khả năng xúc tác cho các quá trình hóa học
C Mỗi enzim xúc tác cho rất nhiều chuyển hóa khác nhau
D Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim thường nhanh hơn đến 109
C Chất polime đồng trùng hợp D. Chất polime ngưng tụ
3.82 Chất nào sau đây thuộc loại peptit?
A H2NCH2COOCH2COONH4 B CH3CONHCH2COOCH2CONH2
C H2NCH(CH3)CONHCH2CH2COOH D O3NH3NCH2COCH2COOH
Trang 243.83 Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là ………protein
A sự trùng ngưng B sự ngưng tụ C sự phân huỷ D sự đông tụ
b) Tính chất:
3.84 Khi nhỏ axit HNO3 đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng ,đun nóng hỗn hợp thấy xuất hiện
……… , cho Đồng (II) hyđroxit vào dung dịch lòng trắng trứng thấy màu ……… xuất hiện
A kết tủa màu trắng ; tím xanh B kết tủa màu vàng ; tím xanh
C kết tủa màu xanh; vàng D kết tủa màu vàng ; xanh
3.85 Thuỷ phân đến cùng protein ta thu được
A các aminoaxit B các aminoaxit C các chuỗi polypeptit D hỗn hợp các aminoaxit
3.86 Khi đung nóng protein trong dung dịch axit hoặc kiềm hoặc dưới tác dụng các men , protein bị thuỷ phân thành
các ………., cuối cùng thành các ………:
A phân tử protit nhỏ hơn; aminoaxit B chuỗi polypeptit ; aminoaxit
C chuỗi polypeptit ; hỗn hợp các aminoaxit D chuỗi polypeptit ; aminoaxit
3.87 Sản phẩm hoặc tên gọi của các chất trong phản ứng polime nào sau đây là đúng?
CO
NH
CH COOH
Sản phẩm nào dưới đây là không thể có?
3.89 Cho biết sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn policaproamit trong dung dịch NaOH nóng, dư
A H2N[CH2]5COOH B H2N[CH2]6COONa C H2N[CH2]5COONa D H2N[CH2]6COOH
3.90 Cho biết sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn tơ enan trong dung dịch HCl dư
A ClH3N[CH2]5COOH B ClH3N[CH2]6COOH C H2N[CH2]5COOH D H2N[CH2]6COOH
3.91 Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dung dịch: glixerin, lòng trắng trứng, tinh bột, xà phòng
Thứ tự hoá chất dùng làm thuốc thử để nhận ra ngay mỗi dung dịch là
A quỳ tím, dung dịch iot, Cu(OH)2, HNO3 đặcB Cu(OH)2, dung dịch iot, quỳ tím, HNO3 đặc
C dung dịch iot, HNO3 đặc, Cu(OH)2, quỳ tímD Cu(OH)2, quỳ tím, HNO3 đặc, dung dịch iot
3.92 Câu nào sau đây không đúng:
A Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
B Phân tử các protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên
C. Protit rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng
D Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh
Trang 25thu được các aminoaxit nào sau đây:
A H2N - CH2 – COOH B HOOC - CH2 - CH(NH2) - COOH
C C6H5 - CH2 - CH(NH2)- COOH D Hỗn hợp 3 aminoaxit A, B, C
3.94 Chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
(a) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2CH2COOH; (b) H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH;
(c) AlaGluVal; (d) AlaGly ; (e) AlaGluValAla
A (a) ; (b) ; (c) B (b) ; (c) ; (d) C (b) ; (c) ; (e) D (a) ; (c) ; (e)
Chất có từ 2 nhóm peptit (CONH) trở lên: (b) ; (c) ; (e)
3.95 Sử dụng alanin, glyxin và tyrosin có thể tạo được bao nhiêu tripeptit ?
3.96 Khi thủy phân 500g protein A thu được 170g alanin Nếu phân tử khối của A là 50.000, thì số mắt xích alanin
trong phân tử A là bao nhiêu?
3.97 Dùng lòng trắng trứng gà để làm trong môi trường (aga, nước đường), ta đã ứng dụng tính chất nào sau đây:
A Tính bazơ của protein B Tính axit của protein
C Tính lưỡng tính của protein D. Tính đông tụ ở nhiệt độ cao và đông tụ không thuận nghịch của abumin
CHƯƠNG 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
A CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG
1 Đại cương
về polime
Kiến thức Biết được:
- Polime: Khái niệm, đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lí( trạng thái, nhiệt độ nóng chảy, cơ tính, tính chất hoá học ( cắt mạch, giữ nguyên mạch, tăng mạch) ứng dụng, một số phương pháp tổng hợp polime (trùng hợp, trùng ngưng)
Kĩ năng
- Từ monome viết được công thức cấu tạo của polime và ngược lại
- Viết được các PTHH tổng hợp một số polime thông dụng
- Phân biệt được polime thiên nhiên với polime tổng hợp hoặc nhân tạo
2.Vật liệu
polime
Kiến thức Biết được :
- Khái niệm, thành phần chính, sản xuất và ứng dụng của : chất dẻo, vật liệu compozit, tơ, cao su, keo dán tổng hợp
Kĩ năng
- Viết các PTHH cụ thể điều chế một số chất dẻo, tơ, cao su, keo dán thông dụng
- Sử dụng và bảo quản được một số vật liệu polime trong đời sống
B TÓM TẮT LÍ THUYẾT
BÀI 13 DẠI CƯƠNG VỀ POLIME
I KHÁI NIỆM Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở (gọi là mắt xích) liên
kết với nhau tạo nên
-Chất nhiệt dẻo : polime nóng chảy , để nguội thành rắn
-Chất nhiệt rắn : polime không nóng chảy , mà bị phân hủy
IV.TÍNH CHẤT HÓA HỌC