1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập lý thuyết chương vật lý hạt nhân

11 1,3K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 787,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi tạo thành một hạt nhân nguyên tử từ các nuclon rời rạc.. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này bằng 7,75MeV/nuclon.. Bỏ qua động năng củ

Trang 1

BÀI TẬP ĐỦ DẠNG CỦA VLHN-HOÀI PHONG INTRODUCTION

BÀI TẬP THEO TRẬT TỰ LÝ THUYẾT CHƯƠNG VẬT LÝ HẠT NHÂN

Giá trị các hằng số: N A = 6,023.10 23 ; m p = 1,007276u; m n = 1,008665u; uc 2 = 931,5MeV; me = 0,00055 u

Câu 1 Trong nguyên tử đồng vị phóng xạ U92235 có:

A 92 electron và tổng số proton và electron là 235 B 92 proton và tổng số proton và electron là 235

C 92 proton và tổng số proton và nơtron là 235 D 92 proton và tổng số nơtron là 235

Câu 2 Nguyên tử Liti có 3 electoron và 7 nuclon Hạt nhân này có kí hiệu như thế nào

A 37Li B 34Li C 43Li D 73Li

Câu 3 Số nguyên tử có trong 5g Rn222

A N = 13,5.1022 B N = 1,35.1022 C N = 3,15.1022 D N = 31,5.1022

Câu 4 Khối lượng mol của urani U23892 là 238 g/mol Số nơtrôn trong 119 gam urani là:

A 8,8.1025 B 1,2.1025 C 2,2.1025 D 4,4.1025

Câu 5 Độ hụt khối của hạt nhân cô ban Co2760 là 4,544u Khối lượng của hạt nhân coban là:

A.55,340u B 55,9375u C 55, 990u D 55,920u

Câu 6 Khối lượng của hạt nhân Be10

4 là 10,0113 (u) Năng lượng liên kết của hạt nhân nó là

A 65,01311 MeV B 6,61309 MeV C 65,1309 eV D 6,4332 KeV

Câu 7 Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi tạo thành một hạt nhân nguyên tử từ các nuclon rời rạc.

Tính năng lượng tỏa ra khi các nuclon tạo thành 1 mol hêli Biết hạt α có khối lượng hạt nhân là 4,0015u

A.∆ =E' 17,1.1025MeV B ∆E'=1,704.1025 C ∆ =E' 71,1.1025MeV D ∆ =E' 7,11.1025MeV

Câu 8 Tính năng lượng liên kết tạo thành Cl1737 cho biết khối lượng của nguyên tử clo mCl = 36,96590 u;1u = 1,66043.10-27kg; c = 2,9979.108 m/s; 1J = 6,2418.1018 eV

Câu 9 Hạt nhân 20

10Ne có khối lượng mNe =19,986950u Năng lượng liên kết riêng của nó có giá trị là?

A 5,66625eV B 6,626245MeV C 7,66225eV D. 8,0323MeV

Câu 10 Một nguyên tử có 8electron ở lớp vỏ và 9notron ở hạt nhân Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

này bằng 7,75MeV/nuclon Khối lượng của hạt nhân đó bằng bao nhiêu

Câu 11 Iot là chất phóng xạ với chu kỳ bán rã là 8 ngày đêm Lúc đầu có 10g, tính khối lượng chất iôt còn

lại sau 8 tuần lễ

Câu12 Photpho có chu kỳ bán rã là 14 ngày Ban đầu có 70g thì sau 4 ngày lượng P1530 còn lại là bao nhiêu?

A 57,324kg B 57.423g C 55,231g D 57.5g

Câu 13 Chu kỳ bán rã của Ra226 là 1600năm Nếu nhận được 10g rađi thì sau 6 tháng khối lượng còn lại là:

A 9,978g B 9,3425g C 9,9978g D 9,8819g

Câu 14 Radon là chất phóng xạ có chu kì bán rã T Tại thời điểm ban đầu có 1,2 g 22286Rn , sau khoảng thời

gian t = 1,4T số nguyên tử 222

86Rn còn lại là bao nhiêu?

A N = 1.874 1018 B N = 2,615.1019 C.N= 1,234.1021 D N = 2,465.1020

Câu 15 Chu kì bán rã 210

84 Po là 138 ngày đêm Khi phóng xạ tia α, pôlôni biến thành chì Có bao nhiêu nguyên tử pôlôni bị phân rã sau 276 ngày trong 100mg 210

84 Po ?

A 0, 215.1020 B. 2,15.1020 C 0,215.1020 D 1, 25.1020

Câu 16 Chu kỳ bán rã của U238 là 4,5.109 năm Số nguyên tử bị phân rã sau một năm của 1g urani ban đầu là:

A.3,9.1011 B 2,5.1011 C 4,9.1011 D.5,6.1011

Câu 17 Thời gian bán rã của 90

38Sr là T = 20 năm Sau 80 năm, số phần trăm hạt nhân còn lại chưa phân rã là bao nhiêu?

Trang 2

BÀI TẬP ĐỦ DẠNG CỦA VLHN-HOÀI PHONG INTRODUCTION

Câu 18 Đồng vị Pôlôni Po21084 là chất phóng xạ α, chu kì bán rã là 138 ngày Tính độ phóng xạ ban đầu của 2mg

A 2,879.1016 Bq B 2,879.1019 Bq C. 3,33.1011 Bq D 3,33.1014 Bq

Câu 19 Chất phóng xạ Pôlôni có chu kì bán rã T = 138 ngày Một mẫu Pôlôni nguyên chất có khối lượng

ban đầu là 0,01g Độ phóng xạ của mẫu chất trên sau 3 chu kì bán rã là bao nhiêu?

A 16,32.1010Bq B 18,49.109Bq C.20,84.1010Bq D 20,5.1011Bq

Câu 20 Ban đầu có 5g radon 86222Rn là chất phóng xạ với chu kì bán rã T = 3,8 ngày Độ phóng xạ của

lượng radon nói trên sau thời gian 9,5 ngày là:

A 1,22.105 Ci B.1,37.105 Ci C 1,84.105 Ci D 1,5.155Ci

Câu 21 Tìm khối lượng của poloni Po21084 có độ phóng xạ là 2Ci, biết chu kì bán rã của nó là 138 ngày

Câu 22 Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 10s Sau 30s người ta đo được độ phóng xạ của nó là 25.10

5Bq Độ phóng xạ ban đầu của chất đó là

A 2.105Bq B 3,125.107Bq C 2.1010Bq D. 2.107Bq

Câu 23 Ban đầu có m0 = 1mg chất phóng xạ radon Rn222 Sau 15,2 ngày thì độ phóng xạ của nó giảm 93,75%, độ phóng xạ H của nó ở thời điểm đó là bao nhiêu?

A 0,7553.1012 Bq B.0,358 1012 Bq C 1,4368.1011 Bq D 0,86.1011Bq

Câu 24 Đồng vị phóng xạ 66

29Cu có thời gian bán rã T = 4,3 phút Sau thời gian t = 1,29 phút, độ phóng xạ của đồng vị này giảm xuống còn bao nhiêu %?

Câu 25 Một mẫu phóng xạ Si31

14 ban đầu trong 5 phút có 196 nguyên tử bị phân rã, nhưng sau đó 5,2 giờ (kể

từ t = 0) cùng trong 5 phút chỉ có 49 nguyên tử bị phân rã Chu kỳ bán rã của 31Si

14 là

Câu 26 Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi 3/4 khối lượng ban đầu đã có Tính chu kỳ bán rã

A 20ngày đêm B. 5 ngày đêm C 24 ngày đêm D 15ngày đêm

Câu 27 Xác định chu kì bán rã của đồng vị I13153 biết rằng số nguyên tử của đồng vị ấy cứ một ngày đêm giảm đi 8,3%

Câu 28 Một chất phóng xạ có hằng số phân rã bằng 1,44.10-3(1/giờ) Sau thời gian bao lâu thì 75% số hạt nhân ban đầu bị phân rã hết?

Câu 29 Tính chu kì bán rã của chất phóng xạ 200Au

79 biết độ phóng xạ của 3.10-9 kg chất đó là 58,9 Ci?

A

Câu 30 Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn lại

bằng 25% số hạt nhân ban đầu Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng

A 0,5 giờ B 2 giờ C 1 giờ D 1,5 giờ

Câu 31 Đồng vị 1124Na là chất phóng xạ β- và tạo thành đồng vị của magie Mẫu 1124Na có khối lượng ban đầu m0 =0, 24g Sau 105 giờ, độ phóng xạ của nó giảm đi 128 lần Chu kì bán rã của Na24 là

Câu 32 Urani (23892U ) có chu kì bán rã là 4,5.109năm Khi phóng xạ α, urani biến thành thôri (23490Th ) Khối

lượng thôri tạo thành trong 23,8 g urani sau 9.109 năm là bao nhiêu?

Câu 33 Đồng vị Mg24

12 có chu kì bán rã là 12 giây Thời gian để khối chất mất đi 87,5% số hạt nhân là

Câu 34 Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 10s Lúc đầu có độ phóng xạ 2.107Bq để cho độ phóng xạ giảm xuống còn 0,25.107Bq thì phải mất một khoảng thời gian bao lâu:

Trang 3

BÀI TẬP ĐỦ DẠNG CỦA VLHN-HOÀI PHONG INTRODUCTION Câu 35 Chu kì bán rã của 146 C là 5570 năm Khi phân tích một mẫu gỗ, người ta thấy 87,5% số nguyên tử đồng vị phóng xạ C14 đã bị phân rã thành các nguyên tử 147 N Tuổi của mẫu gỗ này là bao nhiêu?

Câu 36 Cho biết 23892U và 235

92U là các chất phóng xạ có chu kì bán rã lần lượt là T1 = 4,5.109 năm và

T2=7,13.108 năm Hiện nay trong quặng urani thiên nhiên có lẫn U238 và U 235 theo tỉ lệ 160 : 1 Giả thiết ở thời điểm tạo thành Trái đất tỉ lệ 1:1 Cho ln10 = 2,3 Tuổi của Trái đất là bao nhiêu?

A 4,91.109 năm B 5,48.109 năm C. 6,20.109 năm D 7,14.109 năm

Câu 37 Độ phóng xạ 14C trong một tượng gỗ cổ bằng 0,65 lần độ phóng xạ của 14C trong một gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt Chu kì bán rã của 14C là 5700 năm Tuổi của tượng gỗ cổ là bao nhiêu năm?

Câu 38 Chất 23892 U sau nhiều lần phóng xạ hạt α và β- biến thành chì 20682 Pb Biết chu kì bán rã của sự biến đổi tổng hợp này là T = 4,6.109 năm Giả sử ban đầu một loại đá chỉ chứa urani, không có chì Nếu hiện nay

tỉ lệ các khối lượng của U238 và Pb206 là 37 thì tuổi của đá ấy là bao nhiêu năm?

Câu 39 Tính tuổi một cổ vật bằng gỗ biết độ phóng xạ β của nó bằng 3/5 độ phóng xạ của cùng khối lượng cùng loại gỗ vừa mới chặt Chu kỳ bán rã của C14 là 5600 năm

A ≈ 4000 năm B.≈ 4127 năm C ≈ 3500 năm D ≈ 2500 năm

Câu 40 Thời gian τ để số hạt nhân phóng xạ giảm đi e = 2,7 lần gọi là thời gian sống trung bình của chất

phóng xạ Có thể chứng minh được rằng τ = 1/λ Có bao nhiêu phần trăm nguyên tố phóng xạ bị phân rã sau thời gian t = τ?

Câu 41 Hạt nhân 24

11Na phân rã β− và biến thành hạt nhân A

Z X với chu kì bán rã là 15giờ Lúc đầu mẫu

Natri là nguyên chất Tại thời điểm khảo sát thấy tỉ số giữa khối lượng Z A X và khối lượng natri có trong mẫu

là 0,75 Hãy tìm tuổi của mẫu natri

Câu 42 Cho phản ứng hạt nhân X + Al1327 → P1530 + n Hạt nhân X là hạt nào sau đây:

A. He4

1

Câu 43 Cho phản ứng hạt nhân T3

1 + X → α + n + 17,6MeV Tính năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1g Heli

Câu 44 Trong quá trình phân rã hạt nhân 23892U phóng ra tia phóng xạ α và phóng xạ β−theo phản ứng

238

Z

A 206Pb

82 B 22286Rn C 11084Po D 206Pb

92

Câu 45 Pôlôni phóng xạ biến thành chì Tính năng lượng tỏa ra của phản ứng, biết khối lượng các hạt nhân :

mPo=209,9373u; mHe=4,0015u; mPb=205,9294u

A 95,386.10-14J B 86,7.10-14J C 5,93.10-14J D 106,5.10-14J

Câu 46 Cho phản ứng hạt nhân Cl1737 + p → Ar1837 + n, biết khối lượng các hạt nhân là mCl = 36,956563u; mAr

= 36,956889u Năng lượng mà phản ứng này tỏa ra hay thu vào là bao nhiêu?

Câu 47 Tính năng lượng cần thiết để tách hạt nhân cacbon C126 thành 3 hạt α Cho mc = 11,9967 u; mα = 4,0015u

Trang 4

BÀI TẬP ĐỦ DẠNG CỦA VLHN-HOÀI PHONG INTRODUCTION Câu 48 Khi bắn phá Al27

13 bằng hạt α, phản ứng xảy ra theo phương trình: α + Al27

13 → P30

15 + n Biết khối lượng các hạt nhân mAl= 26,974u; mP= 29,970u, mα= 4,0013u Bỏ qua động năng của các hạt sinh ra thì năng lượng tối thiểu để hạt α để phản ứng xảy ra:

Câu 49 Hạt proton có động năng Ep = 2MeV, bắn vào hạt nhân Li7

3 đứng yên, sinh ra hai hạt nhân X có cùng động năng Cho biết mp = 1,0073u; mLi = 7,0144u; mX = 4,0015u Động năng của mỗi hạt X là:

Câu 50 Bắn hạt α vào hạt nhân N14

7 theo phương trình phản ứng: α + N14

7 → O17

8 + p Giả sử các hạt sinh ra

có cùng vận tốc, tính tỉ số động năng của các hạt sinh ra và các hạt ban đầu

Câu 51 Bắn hạt proton với động năng 5,45MeV vào hạt Be9

4MeV và có phương vuông góc với phương của hạt photon lúc đầu Coi khối lượng hạt nhân xấp xỉ bằng số khối A Tính động năng của hạt nhân tạo thành:

Câu 52 Một nhà máy điện nguyên tử dùng U235 phân hạch tỏa ra 200MeV Hiệu suất của nhà máy là 30%.

Nếu công suất của nhà máy là 1920MW thì khối lượng U235 cần dùng trong một ngày :

A 0,674kg B1,050kg C2,596kg D7,023kg E 6,74kg

Câu 53 Tính năng lượng toả ra trong phản ứng nhiệt hạch:1H2 + 2He3 → 1H1 + 2H4 Cho biêt khối lượng

của nguyên tử 1H2 = 2,01400 u, của nguyên tử 2He3 = 3,016303 u; của nguyên tử 1H1 = 1,007825 u; của nguyên tử 2H4 = 4,00260u; 1u = 1,66043.10-27kg; c = 2,9979.108 m/s; 1J = 6,2418.1018 eV

A 18,3 MeV B 19,5 MeV C 19,8 MeV D 20,2 MeV

Câu 54 Tính năng lượng toả ra trong phản ứng nhiệt hạch:3Li6 + 1H2 → 2He4 + 2He4 Cho biết khối

lượng của nguyên tử 3Li6 = 2,01400 u, của nguyên tử 1H2 = 2,01400 u; của nguyên tử 2He4 = 4,00260 u; 1u = 1,66043.10-27kg; c = 2,9979.108 m/s; 1J = 6,2418.1018 eV

Cau 55 Năng lượng nghỉ của 1 gam nguyên tử Côban Co2760 bằng:

Cau 56 Hạt nhân X A

Z có khối lượng là mX Khối lượng của prôtôn và của nơtron lần lượt là mp và mn Độ hụt khối của hạt nhân X A

Z là: A ∆m=[Zmn+(A-Z)mp]-mX B.∆m=mX - (mn+mp)

C.∆m=[Zmp+(A-Z)mn]-mX D ∆m= (mn+mp) - mX

Cau 57 Khối lượng của hạt nhân Be10

4 là 10,0113(u), khối lượng của nơtron là mn=1,0086u, khối lượng của prôtôn là mp=1,0072u Độ hụt khối của hạt nhân Be10

4 là:

Cau 58 Khối lượng của hạt nhân Be10

4 là 10,0113(u), khối lượng của nơtron là mn=1,0086u, khối lượng của prôtôn là mp=1,0072u và 1u=931MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân Be10

4 là:

A 64,332 (MeV) B 6,4332 (MeV) C 0,064332 (MeV) D 6,4332 (KeV)

Cau 59 Cho năng lượng liên kết của hạt nhân α là 36,4 MeV Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đó bằng

C 9,1 MeV/nuclon D 36,4 MeV/nuclon

Cau 60 Biết khối lượng của prôtôn mp=1,0073u, khối lượng nơtron mn=1,0087u, khối lượng của hạt nhân đơteri mD=2,0136u và 1u=931MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử đơteri D2

1 là

A 1,12MeV B 2,24MeV C 3,36MeV D 1,24MeV

Cau 61 Cho 1u=931MeV/c2 Hạt α có năng lượng liên kết riêng 7,1MeV Độ hụt khối của các nuclon khi

0,0415u

Cau 62 Tìm phát biểu sai về năng lượng liên kết.

Trang 5

BÀI TẬP ĐỦ DẠNG CỦA VLHN-HOÀI PHONG INTRODUCTION

A Năng lượng liên kết tính cho một nuclôn gọi là năng lượng liên kết riêng

B Muốn phá vỡ hạt nhân có khối lượng m thành các nuclôn có tổng khối lượng m0>m thì cần năng lượng ∆E=(m0-m)c2để thắng lực hạt nhân

C Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng nhỏ thì càng kém bền vững

D Hạt nhân có năng lượng liên kết ∆E càng lớn thì càng bền vững

Cau 63 Năng lượng liên kết của các hạt nhân H2

1 ; He2

2 ; Fe56

26 và U235

92 lần lượt là 2,22MeV; 28,3 MeV;

492 MeV; và 1786 MeV Hạt nhân bền vững nhất là:

A H2

Cau 64 Cho biết mC=12,0000u; mα=4,0015u Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân C12

Cau 65 Hạt nhân C12

6 bị phân rã thành 3 hạt α dưới tác dụng của tia γ Bước sóng ngắn nhất của tia γ để phản ứng xảy ra:A 301.10-5 0

Cau 66 Bắn phá hạt nhân N14

7 đứng yên bằng một hạt α thu được hạt proton và một hạt nhân Oxy Cho khối lượng của các hạt nhân mN=13,9992u; mα=4,0015u; mp=1,0073u; mO=16,9947u; 1u=931MeV/c2 Khẳng định nào sau đây liên quan đến phản ứng hạt nhân trên là đúng?

C Thu 1,21 MeV D Tỏa 1,39.10-6 MeV

Cau 67 Cho phản ứng hạt nhân: T+D→α+n Cho biết mT=3,016u; mD=2,0136u; mα=4,0015u;

mn=1,0087u;1u=931MeV/c2 Khẳng định nào sau đây liên quan đến phản ứng hạt nhân trên là đúng ?

A tỏa 18,06MeV B thu 18,06MeV C tỏa 11,02 MeV D thu 11,02 MeV

2

3 1

1 0

6

lượng của hạt nhân Li có giá trị bằng:

Cau 69 Xét phản ứng hạt nhân xảy ra khi bắn phá nhôm bằng các hạt α: Al+ →30P+n

15

27

Biết các khối lượng: m Al =26,974u; m P =29,97u; m α =4,0015u; m n =1,0087u; 1u=931,5MeV/c 2 Tính năng lượng tối thiểu của hạt α để phản ứng xảy ra Bỏ qua động năng của các hạt sinh ra.

Cau 70 Cho phản ứng hạt nhân: Li n T 4 4,8MeV

2

3 1

1 0

6

Li là:

Cau 71 Cho phản ứng hạt nhân sau: H Be 4He X 2,1MeV

2

9 4

1

tổng hợp được 4 gam heli bằng

Cau 72 Cho phản ứng phân hạch Uran 235: n U Ba 89Kr 3n 200MeV

36

144 56

235

.

Độ hụt khối của phản ứng bằng:

Cau 73 Cho phản ứng hạt nhân sau: D+ T→4He+n

2

3 1

2 1

Biết độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân D T 4He

2

3 1

2

1 , , lần lượt là: ∆ m D =0,0024u; ∆ m T =0,0087u; ∆ m He =0,0305u Cho 1u=931MeV/c 2 Năng lượng toả ra của phản ứng là:

Cau 74 Cho phản ứng hạt nhân sau: H H 4He n 3,25MeV

2

2 1

2

Biết độ hụt khối của H2

1 là ∆mD=0,0024u;và 1u=931MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân He4

2 là:

A 7,7188 MeV B 77,188 MeV C 771,88 MeV D 7,7188 eV

Cau 75 Tìm năng lượng toả ra khi một hạt nhân U234 phóng xạ tia α tạo thành Th230 Cho năng lượng liên kết riêng của hạt α; U234, Th230 lần lượt là: 7,1 MeV; 7,63MeV; 7,7 MeV

Phát biểu nào sau đây là sai về phản ứng hạt nhân :

A Độ hụt khối càng lớn thì năng lượng tỏa ra càng lớn

B Các hạt sinh ra bền vững hơn các hạt ban đầu thì phản ứng tỏa năng lượng

C Các hạt sinh ra kém bền vững hơn các hạt ban đầu thì phản ứng có thể tự xảy ra

Trang 6

BÀI TẬP ĐỦ DẠNG CỦA VLHN-HOÀI PHONG INTRODUCTION

D Điện tích , số khối , năng lượng và động lượng đều được bảo toàn

Cau 76 Cho phản ứng hạt nhân: A → B + C Biết hạt nhân mẹ A ban đầu đứng yên Có thể kết luận gì về hướng và trị số của vận tốc các hạt sau phản ứng?

A Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng

B Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng

C Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng

D Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng

Cau 77 Hạt nhân phóng xạ Pôlôni 210Po

84 đứng yên phát ra tia α và sinh ra hạt nhân con X Gọi K là động năng, v là vận tốc, m là khối lượng của các hạt Biểu thức nào là đúng

A

X

x

m v

v K

α

α α

α

m

m v

v K

X

=

X X

m v

v K

Kα = α = α D

α

α α

m

m v

v K

X X

=

=

Cau 78 Hạt nhân U238 đứng yên phân rã tạo thành hạt α và hạt X Biết động năng của hạt X là 3,8.10-2

MeV, động năng của hạt α là:

A

2

3 1

1 0

6

3Li+ nT+ Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 4,8MeV Coi động năng các hạt ban đầu không đáng kể, động năng của hạt α sinh ra là:

Cau 80 Hạt nhân Ra226 đứng yên phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân X, biết động năng Kα=4,8MeV Lấy khối lượng hạt nhân (tính bằng u) bằng số khối của chúng, năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên bằng

Cau 81 Hạt nhân Po210

84 phóng xạ α biến thành hạt nhân X Cho mPo=209,9828u; mX=205,9744u;

mα=4,0015u;1u=931MeV/c2 Động năng của hạt α phóng ra là :

Cau 82 Hạt nhân U238 đứng yên phân rã α và biến thành hạt nhân Th Động năng của hạt α bay ra chiếm bao nhiêu % năng lượng phân rã ?

Cau 83 Cho phản ứng hạt nhân: Li n T 4 4,9MeV

2

3 1

1 0

6

C 2,8 MeV và 2,1 MeV D Kết quả khác

Cau 84 Hạt nhân Poloni đứng yên, phóng xạ α biến thành hạt nhân X Cho mPo=209,9373u; mα=4,0015u;

mX=205,9294u; 1u=931,5 MeV/c2 Vận tốc hạt α phóng ra là:

Cau 85 Một proton có động năng là 4,8MeV bắn vào hạt nhân Na23

11 tạo ra 2 hạt α và hạt X Biết động năng của hạt α là 3,2MeV và vận tốc hạt α bằng 2 lần vận tốc hạt X Năng lượng tỏa ra của phản ứng là :

Cau 86 Một nơtron có động năng 1,15MeV bắn vào hạt nhân Li36 tạo ra hạt α và hạt X, hai hạt này bay ra với cùng vận tốc Cho mα =4,0016u; mn=1,00866u; mLi=6,00808u; mX=3,016u; 1u=931MeV/c2 Động năng của hạt X trong phản ứng trên là :

Cau 87 Một Proton có động năng 5,58MeV bắn vào hạt nhân Na23 , sinh ra hạt α và hạt X Cho

mp=1,0073u; mNa=22,9854u; mα=4,0015u; mX=19,987u; 1u=931MeV/c2 Biết hạt α bay ra với động năng 6,6MeV Động năng của hạt X là :

Cau 88 Một hạt α bắn vào hạt nhân Al27

13 tạo ra nơtron và hạt X Cho: mα =4,0016u; mn=1,00866u;

mAl=26,9744u; mX=29,9701u; 1u=931,5MeV/c2 Các hạt nơtron và X có động năng là 4 MeV và 1,8 MeV Động năng của hạt α là :

Cau 89 Người ta dùng proton bắn phá hạt nhân Beri đứng yên Hai hạt sinh ra là Hêli và X:

X He

Be

2

9

4

1

Biết proton có động năng Kp=5,45 MeV, Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của proton và có động năng KHe=4MeV Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó Động năng của hạt X bằng

Trang 7

BÀI TẬP ĐỦ DẠNG CỦA VLHN-HOÀI PHONG INTRODUCTION

Một tàu phá băng nguyên tử có công suất lò phản ứng P = 18MW Nhiên liệu là urani đã làm giàu chứa 25% U235 Tìm khối lượng nhiên liệu cần để tàu hoạt động liên tục trong 60 ngày Cho biết một hạt nhân U235 phân hạch toả ra Q=3,2.10-11J

Cau 90 Công suất của một lò phản ứng hạt nhân dùng U235 là P = 100.000kW Hỏi trong 24 giờ lò phản ứng này tiêu thụ bao nhiêu khối lượng urani nói trên? Cho biết trong phản ứng phân hạch U235, năng lượng tỏa ra là 200MeV

Năng lượng liên kết của hạt α là 28,4MeV, của hạt 1123Na là 186,6MeV Hạt 1123Na bền vững hơn hạt α là do:

A hạt nhân nào có năng lượng liên kết lớn hơn thì bền vững hơn

B α là đồng vị phóng xạ còn 1123Nalà đồng vị bền

C hạt nhân có số khối càng lớn thì càng bền vững

D hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững

Cau 92 Chọn câu đúng.

A Hạt nhân càng bền khi độ hụt khối càng lớn.

B Khối lượng của hạt nhân bằng tổng khối lượng của các nuclôn

C Trong hạt nhân số prôtôn luôn luôn bằng số nơtrôn.

D Khối lượng của prôtôn lớn hơn khối lượng của nơtroon.

Cau 93 Đồng vị vị là những nguyên tử mà hạt nhân

Cau 94 Chu kì bán rã T của một chất phóng xạ là khoảng thời gian nào?

A Sau đó, số nguyên tử phóng xạ giảm đi một nửa

B Bằng quãng thời gian không đổi, sau đó, sự phóng xạ lặp lại như ban đầu

C Sau đó, chất ấy mất hoàn toàn tính phóng xạ

D Sau đó, độ phóng xạ của chất giảm đi 4 lần

Cau 95 Trong phóng xạ β−, hạt nhân mẹ so với hạt nhân con có vị trí thế náo?

Cau 96 Điều nào sau đây đúng khi nói về tia β+?

A Hạt β+có cùng khối lượng với êlectron nhưng mang điện tích nguyên tố dương.

B Tia β+ có tầm bay ngắn hơn so với tia α

C Tia β+có khả năng đâm xuyên rất mạnh, giống như tia Rơn ghen.

D A, B và C đều đúng.

Cau 97 Điều nào sau đây sai khi nói về tia α ?

A Tia α thực chất là hạt nhân nguyên tử hêli

B Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện

C Tia α phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

D Tia α chỉ đi được tối đa 8cm trong không khí

Cau 98 Trong các loại tia phóng xạ sau, tia đâm xuyên yếu nhất là tia nào?

Cau 99 Trong các loại tia phóng xạ, tia nào không mang điện?

Cau 100 Chọn câu trả lời sai

C Nơtrinô xuất hiện trọng sự phân rã phóng xạ β D Nơtrinô hạt không có điện tích

Cau 101 Có thể tăng hằng số phân rã λ của đồng vị phóng xạ bằng cách nào?

A Đặt nguồn phóng xạ vào trong từ trường mạnh

B Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường mạnh

C Đốt nóng nguồn phóng xạ đó

D Hiện nay ta không biết cách nào có thể làm thay đổi hằng số phân rã phóng xạ

Cau 102 Trong các phản ứng hạt nhân, đại lượng nào được bảo toàn?

Cau 103 Các phản ứng hạt nhân không tuân thủ theo các định luật nào sau đây?

Trang 8

BÀI TẬP ĐỦ DẠNG CỦA VLHN-HOÀI PHONG INTRODUCTION

Cau 104 Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng các hạt tham gia sẽ như thế nào?

Cau 105 Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân

A toả một lượng nhiệt lớn B cần một nhiệt độ rất cao mới thực hiện được

C hấp thụ một nhiệt lượng lớn D hạt nhân các nguyên tử bị nung chảy thành các nuclôn Cau 106 Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi những hạt nào?

êlectron

Cau 107 Tính số nguyên tử trong 1g O2 cho NA =6, 022.1023 hạt/mol; O = 16.

Cau 108 Số prôtôn trong 15,9949 gam 168 O là bao nhiêu?

A 4,82.1024 B 6, 023.1023 C 96,34.1023 D 14, 45.1024

Cau 109 Cho số Avogadro NA = 6,02.10 23 mol -1 Số hạt nhân nguyên tử có trong 100g iốt phóng xạ (13153I)là bao nhiêu?

A 3,592.1023 hạt B 4,595.1023 hạt C 4,952 1023 hạt D.5,426 1023 hạt

Cau 110 Chọn câu đúng Hạt nhân liti có 3 prôtôn và 4 nơtron Hạt nhân này có kí hiệu như thế nào?

Cau 111 Hạt nhân nguyên tử chì có 82 prôtôn và 125 nơtron Hạt nhân nguyên tử này có kí hiệu như thế nào?

Cau 112 Cho 4 hạt nhân nguyên tử có kí hiệu tương ứng 21D, T, He, He.31 32 42 Những cặp hạt nhân nào là các hạt nhân đồng vị?

Cau 113 Khối lượng của hạt nhân 104 Belà 10,0113u; khối lượng của prôtôn mp = 1,0072u, của nơtron mn = 1,0086; 1u = 931 MeV/c 2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là bao nhiêu?

Cau 114 Hạt nhân 2010Necó khối lượng mNe =19,986950u Cho biết mp =1, 00726u;mn =1, 008665u;

2 1u 931,5MeV / c= Năng lượng liên kết riêng của 1020Ne có giá trị là bao nhiêu?

Cau 115 Đồng vị phóng xạ côban 6027Co phát ra tia β - và tia γ Biết mCo =55,940u;mn =1, 008665u;

p

m =1, 007276u Năng lượng liên kết của hạt nhân côban là bao nhiêu?

A ∆ =E 6,766.10−10J B ∆ =E 3, 766.10−10J

C ∆ =E 5, 766.10−10J D ∆ =E 7, 766.10−10J

Cau 116 Cho hạt nhân 42He lần lượt có khối lượng 4,001506u, m p =1,00726u, m n =1,008665u, u=931,5MeV/c 2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 42He có giá trị là bao nhiêu?

Cau 117 Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân37

17 Cl Cho biết: m p = 1,0087u; m n = 1,00867u; m Cl =

Cau 118 Biết khối lượng của hạt nhân U238 là 238,00028u, khối lượng của prôtôn và nơtron là mP=1.007276U; m n = 1,008665u; 1u = 931 MeV/ c 2 Năng lượng liên kết của Urani 238

92Ulà bao nhiêu?

Cau 119 Thời gian bán rã của 9038Sr là T = 20 năm Sau 80 năm, số phần trăm hạt nhân còn lại chưa phân rã là bao nhiêu?

Cau 120 Một nguồn phóng xạ có chu kì bán rã T và tại thời điểm ban đầu có 32N0 hạt nhân Sau các khoảng thời gian T/2, 2T và 3T, số hạt nhân còn lại lần lượt bằng bao nhiêu?

Trang 9

BÀI TẬP ĐỦ DẠNG CỦA VLHN-HOÀI PHONG INTRODUCTION

Cau 121 Một nguồn phóng xạ có chu kì bán rã T và tại thời điểm ban đầu có 48No hạt nhân Hỏi sau khoảng thời gian 3T, số hạt nhân còn lại là bao nhiêu?

Cau 122 Chu kì bán rã của 146 C là 5570 năm Khi phân tích một mẫu gỗ, người ta thấy 87,5% số nguyên tử đồng vị phóng xạ C14 đã bị phân rã thành các nguyên tử 147 N Tuổi của mẫu gỗ này là bao nhiêu?

Cau 123 Radon là chất phóng xạ có chu kì bán rã T = 3,6 ngày Tại thời điểm ban đầu có 1,2g 22286 Rn, sau khoảng thời gian t = 1,4T số nguyên tử 86222Rn còn lại là bao nhiêu?

Cau 124 Có bao nhiêu hạt β - được giải phóng trong một giờ từ một micrôgam (10 -6 g) đồng vị 2411Na, biết đồng vị phóng xạ β - với chu kì bán rã T = 15 giờ.

A N≈2,134.10 %15 B N ≈4,134.10 %15 C N≈3,134.10 %15 D.N 1,134.10 %≈ 15

Cau 125 Radon là chất phóng xạ có chu kì bán rã T = 3.6 ngày Tại thời điểm ban đầu có 1,2 g 22286Rn, sau khoảng thời gian t = 1,4T số nguyên tử 22286Rncòn lại là bao nhiêu?

A N = 1.874 1018 B N = 2,615.1019 C N = 2,234.1021 D N = 2,465.1020

Cau 126 Một chất phóng xạ có hằng số phân rã bằng 1,44.10-3 (1/giờ) Sau thời gian bao lâu thì 75% số hạt nhân ban đầu bị phân rã hết?

Cau 127 Chu kì bán rã 21084 Po là 318 ngày đêm Khi phóng xạ tia α , pôlôni biến thành chì Có bao nhiêu nguyên tử pôlôni bị phân rã sau 276 ngày trong 100mg 21084 Po?

A 0,215.1020 B 2,15.1020 C 0, 215.1020 D 1,25.1020

Cau 128 phóng xạ 6027Cophân rã hết là bao nhiêu?

Cau 129 Để cho chu kì bán rã T của một chất phóng xạ, người ta dùng máy đếm xung Trong t1 giờ đầu tiên máy đếm được n 1 xung; trong t2 = 2t1 giờ tiếp theo máy đếm được 2 9 1

64

6

Cau 130 Urani (23892U ) có chu kì bán rã là 4,5.10 9 năm Khi phóng xạ α , urani biến thành thôri (23490Th) Khối lượng thôri tạo thành trong 23,8 g urani sau 9.10 9 năm là bao nhiêu?

Cau 131 Biết chu kì bán rã của iôt phóng xạ (13153I) là 8 ngày đêm Ban đầu có 100g iôt phóng xạ Khối lượng chất iốt còn lại sau 8 tuần lễ là bao nhiêu?

Cau 132 Pôlôni (Po210) là chất phóng xạ α có chu kì bán rã T = 138 ngày Một mẫu Pôlôni nguyên chất có khối lượng ban đầu là 0,01 g Độ phóng xạ của mẫu chất trên sau 3 chu kì bán rã là bao nhiêu?

Cau 133 22688 Ra là chất phóng xạ α , với chu kì bán rã T = 1570 năm (1 năm = 365 ngày) Độ phóng xạ của 1g radi là:

Cau 134 Chất phóng xạ pôlôni (Po210) có chu kì bán rã 138 ngày Tính lượng pôlôni để có độ phóng xạ là 1Ci.

C 63,65.1016 nguyên tử D 30,7.1014 nguyên tử

Cau 135 Một gam chất phóng xạ trong 1s phát ra 4,1 1013 hạt β− Khối lượng nguyên tử của chất phóng xạ này là 58,933u; 1u = 1,66.10 -27 kg Chu kì bán rã của chất phóng xạ này là bao nhiêu?

Cau 136 Ban đầu có m0 = 1mg chất phóng xạ radon ( 222Rn) Sau 15,2 ngày thì độ phóng xạ của nó giảm 93,75%, độ phóng xạ H của nó khi đó là bao nhiêu?

Cau 137 Ban đầu có 5 g radon 86222Rn là chất phóng xạ với chu kì bán rã T = 3,8 ngày Độ phóng xạ của lượng radon nói trên sau thời gian 9,5 ngày là:

Trang 10

BÀI TẬP ĐỦ DẠNG CỦA VLHN-HOÀI PHONG INTRODUCTION

Cau 138 20079Au là một chất phóng xạ Biết độ phóng xạ của 3.10-9 kg chất đó là 58,9 Ci, ln2 = 0,693; ln10 = 2,3 Chu

kì bán rã cua Au200 là bao nhiêu ?

Cau 139 Đồng vị 1124Na là chất phóng xạ β - và tạo thành đồng vị của magie Mẫu 1124Na có khối lượng ban đầu

0

m =0, 24g Sau 105 giờ, độ phóng xạ của nó giảm đi 128 lần Chu kì bán rã của Na24 là

Cau 140 Chất phóng xạ pôlôni (Po210) có chu kì bán rã 138 ngày Tính lượng pôlôni để có độ phóng xạ là 1Ci.

C 63,65.1016 nguyên tử D 30,7.1014 nguyên tử

Cau 141 Đồng vị phóng xạ 6629Cucó thời gian bán rã T = 4,3 phút Sau thời gian t = 1,29 phút, độ phóng xạ của đồng

vị này giảm xuống còn bao nhiêu?

Cau 142 Radon là chất phóng xạ có chu kì bán rã T = 3,6 ngày Độ phóng xạ ban đầu của 1,2 g 22286 Rn là bao nhiêu?

A 1,234.1012 Bq B 7,255.1015 Bq C 2,134.1016 Bq D 8,352.1019 Bq

Cau 143 Khi phân tích một mẫu gỗ, người ta thấy 87,5% số nguyên tử đồng vị phóng xạ 146Cđã bị phân rã thành các nguyên tử 177N Biết chu kì bán rã của 146C là 5570 năm Tuổi của mẫu gỗ này là bao nhiêu?

Cau 144 Cho biết 23892U và 23592U là các chất phóng xạ có chu kì bán rã lần lượt là T 1 = 4,5.109 năm và T 2 =7,13.10 8

năm Hiện nay trong quặng urani thiên nhiên có lẫn U238 và U 235 theo tỉ lệ 160 : 1 Giả thiết ở thời điểm tạo thành Trái đất tỉ lệ 1:1 Cho ln10 = 2,3; ln2 = 0,693 Tuổi của Trái đất là bao nhiêu?

Cau 145 Độ phóng xạ 14

C trong một tượng gỗ cổ bằng 0,65 lần độ phóng xạ của 14

C trong một gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt Chu kì bán rã của 14C là 5700 năm Tuổi của tượng gỗ cổ là bao nhiêu năm?

Cau 146 23892 U sau nhiều lần phóng xạ hạt α và β - biến thành chì 82206Pb Biết chu kì bán rã của sự biến đổi tổng hợp này là T = 4,6.10 9 năm Giả sử ban đầu một loại đá chỉ chứa urani, không có chì Nếu hiện nay tỉ lệ các khối lượng của U238 và Pb206 là 37 thì tuổi của đá ấy là bao nhiêu năm?

Cau 147 Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố AZX bị phân rã α và kết quả là xuất hiện hạt nhân nguyên tố nào?

Cau 148 Phản ứng phân rã uran có dạng 23892U→ 20682Pb x+ α + βy − , trong đó x và y có giá trị là bao nhiêu?

Cau 149 Chọn câu đúng Phương trình phóng xạ: 105 B+AZ X→ α +84Be Trong đó Z, A có giá trị:

Cau 150 Cho phản ứng hạt nhân 23592 A 9341 3 7

Z

U n+ → X + Nb+ + βn − A và Z có giá trị là bao nhiêu?

A A = 142, Z = 56 B A= 139; Z = 58 C A = 133; Z = 58 D A = 138; Z = 58.

Cau 151 Đồng vị phóng xạ 27

14Si chuyển thành 27

13Al đã phóng ra:

A Hạt α B Hạt pôzitôn ( )β+ C Hạt êlectron ( )β− D Hạt prôtôn

Cau 152 Cho phản ứng hạt nhân: 1737Cl+11H→ +n 1837Ar Cho biết khối lượng hạt nhân mCl=36,956563u,

m =36,956889u, m =1, 00727u; m =1,008670u Phản ứng sẽ là phản ứng gì?

Cau 153 Cho phản ứng hạt nhân: 1123Na p+ → 24He+1020He Biết khối lượng hạt nhân m Na = 22,983734u, m He = 4,00 11506u, m p = 1,007276u, m Ne = 19,986950u Phản ứng này là phản ứng gì?

Cau 154 Năng lượng trung bình toả ra khi phân hạch một hạt nhân 23592U là 200MeV Một nhà máy điện nguyên tử dùng nguyên liệu urani trên có công suất 500MW, hiệu suất 20% Khối lượng urani tiêu thụ hàng năm của nhà máy trên là bao nhiêu?

Ngày đăng: 17/01/2015, 13:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w