Một vấn đề được đặt ra một cách tự nhiên là với những cấu trúc này thể, trường bỏ đi tính giao hoán khái niệm định thức sẽ được định nghĩa như thế nào?. Vì lí do trên càng làm cho em có
Trang 2Trong suốt thời gian nghiên cứu và thực hiện đề tài này thì em đã gặp rất
đỡ tận tình của quí thầy cô trong bộ môn Toán và các bạn lớp Toán tin k31 và đến nay thì đề tài của em đã được hoàn thành
đồng thời dành cho em nhiều ý kiến quí báu để hoàn thành đề tài này
Đặc biệt, em xin chân thành cảm ơn cô Phạm Thị Vui đã hướng dẫn tận
tụy, hết sức nhiệt tình và tạo mọi điều kiện giúp em hoàn thành đề tài này
suốt thời gian thực hiện đề tài
Đây là lần đầu tiên nghiên cứu khoa học, chưa có nhiều kinh nghiệm nên
Sinh viên thực hiện
Lê Xuân Lợi
Trang 3o
Trang
B ảng kí hiệu
Ph ần mở đầu 1
1 Lí do chọn đề tài .1
2 Đối tượng nghiên cứu 1
3 Mục đích nghiên cứu 2
4 Phương pháp nghiên cứu 2
Ph ần nội dung 3
1 Kiến thức bổ sung 3
1.1 Nhóm 3
1.2 Vành 7
1.3 Trường 8
1.4 Vành chia 9
2 Định thức trên trường 18
2.1 Định nghĩa phép thế 18
2.2 Định nghĩa dấu của phép thế 18
2.3 Định nghĩa nghịch thế 19
2.4 Định thức 19
2.5 Các phép biến đổi sơ cấp 20
2.6 Các tính chất cơ bản của định thức 20
2.7 Định lý Laplace 24
3 Định thức Dieudonné 28
3.1 Một số khái niệm cơ bản 28
3.2 Tính chất 29
3.3 Nhận xét 36
3.4 Định lý 37
3.5 Định lý 38
Trang 43.8 Định nghĩa .40
3.9 Sự tồn tại của định thức Dieudonné 40
3.10 Các tính chất của Dieudonné 44
3.11 Định nghĩa .49
3.12 Bổ đề .49
3.13 Định lý 50
3.14 Mệnh đề 51
3.15 Mệnh đề 53
3.16 Định lý 53
3.17 Định lý 53
3.18 Cách tính định thức Dieudonné 54
4 Một vài nhận xét về định thức trên trường và định thức Dieudonné 57
4.1 Một số tính chất giống nhau giữa hai định thức 57
4.2 Một số tính chất không còn đúng cho định thức Dieudonné 59
Tài li ệu tham khảo 63
Trang 5o
+ R : trường số thực
+ x-1 : phần tử nghịch đảo của phần tử x
+ H ≤ X: H là nhóm con của nhóm X
+ H X: H là nhóm con chuẩn tắc của nhóm X
+ C(A): tâm giao hoán của tập A
+ Z(X): tâm giao hoán c ủa nhóm X
+ [x, y] = xyx-1y-1
+ [X, X]: nhóm con các hoán t ử của nhóm X
+ NX (H) = {x ∈ X| x-1Hx = H}: chuẩn hóa tử của H trong X
+ Mm,n(K): t ập hợp các ma trận cấp mxn trên K
+ Mn(K): vành các ma tr ận vuông cấp n trên K
+ GLn(K): nhóm tuy ến tính tổng quát trên K
+ δij: kí hiệu của Kronecker
+ Sn: tập các phép thế σ: S → S
+ sgn: hàm dấu
+ Fn: trường có đúng n phần tử
Trang 6không giao hoán thì định thức được định nghĩa ở đây không còn hiệu lực
nữa Một vấn đề được đặt ra một cách tự nhiên là với những cấu trúc này (thể, trường bỏ đi tính giao hoán) khái niệm định thức sẽ được định nghĩa
như thế nào?
Vì lí do trên càng làm cho em có sự tìm tòi và cuối cùng thì em đã quyết
định chọn đề tài này _ “Một số vấn đề về định thức Dieudonné” với
mong muốn là nắm được rõ những tính chất, định lý liên quan đến định
thức Dieudonné cũng như việc tìm hiểu sự giống và khác nhau giữa định
thức trên trường và định thức trên trường mà bỏ đi tính giao hoán
2 Đối tượng nghiên cứu
Đề tài “Một số vấn đề về định thức Dieudonné” trình bày một số tính
chất cơ bản của định thức Dieudonné
Nội dung đề tài được chia thành 4 phần:
+ Kiến thức bổ sung: trình bày các khái niệm có liên quan đến đề tài + Định thức trên trường: trình bày những khái niệm và tính chất của định thức trên trường
+ Định thức Dieudonné: trình bày những khái niệm và tính chất cơ bản
của định thức Dieudonné
+ Một số nhận xét giữa hai định thức trên
Trang 7ận văn này tìm hiểu rõ về định thức Dieudonné cũng như những tính
chất của nó
4 Ph ương pháp nghiên cứu
Đề tài được nghiên cứu bằng cách tổng hợp những tài liệu có được, phân tích đối chiếu các tài liệu đó, sau đó tổng hợp kiến thức lại và so sánh
để tìm ra mối liên hệ giữa hai loại định thức
Trang 8i Với x, y, z ∈ X thì (xy)z = x(yz)
thỏa x x-1
= x-1x = e
Nếu phép toán có tính chất giao hoán tức là ∀x,y∈X,xy= yx thì X được gọi
là nhóm giao hoán hay nhóm Abel
1.1.2 Định nghĩa
X nếu H cùng với phép toán cảm sinh trên H lập thành một nhóm
Trang 9Khi đó ta được quan hệ ~ là một quan hệ tương đương
với x ∈ X Chúng ta xét lớp tương đương:
∈ X đối với nhóm con H:
1.1.5 Định nghĩa
tắc của X (hoặc ước chuẩn) nếu mọi x ∈ X thì xH = Hx
Chú ý
Trang 101.1.6 Định lý
nếu với mọi x ∈ X, với mọi h ∈ H thì x-1
hx ∈ H (xhx-1 ∈ H)
1.1.7 Định nghĩa
Được gọi là tâm giao hoán của tập A Đặc biệt nếu X = A thì tâm C(X) được
gọi là tâm giao hoán của nhóm X, thường kí hiệu là Z(X)
1.1.8 M ệnh đề
1.1.9 Nhóm th ương
như sau:
Chú ý: N ếu X là nhóm Abel thì X/H cũng là nhóm Abel
1.1.10 Định nghĩa
y-1 được gọi là một hoán tử của X
Kí hiệu [x, y]
hiệu [X, X] hoặc DX hoặc 'X
Như vậy: [X, X] = <[x, y]| x, y ∈ X>
Trang 111.1.11 M ệnh đề
1.1.14 Định lý tổng quát về đồng cấu nhóm
đó các phát biểu sau là tương đương:
i ker f ⊆ ker g
a h là đơn cấu nhóm khi và chỉ khi ker f = ker g
b h là toàn c ấu nhóm khi và chỉ khi g là toàn cấu nhóm
Trang 12được gọi là vành có đơn vị nếu (X, ) có đơn vị
1.2.2 Định nghĩa
Giả sử X là vành và A là tập con khác rỗng ổn định đối với hai phép toán cộng
Trang 131.2.3 Định lý
đương:
1.3 Tr ường
1.3.1 Định nghĩa
Giả sử X là vành và a ∈ X\{0} Phần tử a được gọi là ước của 0 nếu tồn tại
b ∈ X\{0} sao cho ab = 0 hoặc ba = 0
1.3.2 Định nghĩa
được gọi là miền nguyên
Tức là tập X có nhiều hơn một phần tử cùng với hai phép toán cộng và nhân là
miền nguyên nếu nó thỏa các điều kiện sau:
1.3.3 Định nghĩa
Như vậy, tập X có nhiều hơn một phần tử với hai phép toán cộng và nhân
được gọi là trường nếu nó thỏa các điều kiện sau:
Trang 14ii (X, ) là nhóm giao hoán
1.4 Vành chia
1.4.1 Định nghĩa
i (X, +) là nhóm giao hoán
Chú ý: Vành chia có thêm tính giao hoán đối với phép toán nhân thì sẽ thành
+ Hiển nhiên GL2(R) với phép cộng hai ma trận lập thành nhóm giao hoán
Với A, B ∈ GL2(R) ta có A.B ≠ B.A
Vậy với GL2(R) là vành chia
Trang 15b GL3(R) là tập các ma trận vuông cấp 3 khả nghịch với hệ số thực lập thành
vành chia
Thật vậy,
+ Hiển nhiên GL3(R) với phép cộng hai ma trận lập thành nhóm giao hoán
Với A, B ∈ GL3(R) ta có A.B ≠ B.A
Vậy với GL3(R) là vành chia
vành chia
Thật vậy,
+ Hiển nhiên GLn(R) với phép cộng hai ma trận lập thành nhóm giao hoán
Với A, B ∈ GLn(R) ta có A.B ≠ B.A
Vậy với GLn(R) là vành chia
Trang 16d Tập hợp T các song ánh đi từ tập X vào tập Y cùng với hai phép toán cộng
Thật vậy,
h g f h g f
x h g f x h x g x f x h g x f x h g f
x T h g
f
++
=++
⇒
++
=+
+
=+
+
=+
)](
)[(
)()()())(
()()()]
(
[
X
,,
x f g x f x g x g x f x g
f
+
=+
⇒
+
=+
=+
f
x h g f x h
g
f
).() (
)](
).[(
)](
Trang 17ngược lại ta nói A là ma trận suy biến
Hiển nhiên A không suy biến nếu và chỉ nếu A khả nghịch
A λ
∑
=1
được gọi là một tổ hợp tuyến tính phải của các Ai
Trang 18c Hệ {A1, A2, …, An} được gọi là độc lập tuyến tính trái nếu từ tổ hợp
tuyến tính trái ∑
=
n
i i
212
1
10,
21
321
f e d
c
b a
−
−
+++
+
+++
f e b a e b a h
g d h d c
f e b f b a
h g g
f e e h
g h
f e f d
c d c
b a b a d
d c
b b a
h g
f e h
g
f e d
c
b a d
c
b a A
A
32232
32232
22
22
32
322
22
32
232
2
2
30
212
1
102
1
321
2
012
− +
+
+
− + +
− +
+ +
+ +
−
+ +
g e
h f d b g e c a h
f d b g e c a
h b g
a
h g
h f g e h
f g e
h g
d b c a
d b c a d
b c a
b a
h g
f e h
g
f e d
c
b a d
c
b a A
A
3 2 3
2
2 3
2 2 3
2 2
2 2 2
3 3
2 2
2 2
2 2
3 2 3 2 2
2
3 0
2 1 2
1
1 0 2
1
3 2 1
2
0 1
Trang 190
0322
3
02
0322
3
02
02
02
02
02
00
0000
003
2232
32232
22
22
=++
=++
=++
−
−
+++
+
+++
h g d
c
g d
c
f e b
a
e b a
h g
d
h d
c
f e
b
f b
a
h g d c g d c
f e b a e b a h
g d h d
c
f e b f b
2 1
2 2 1
λλ
λ
A
Vậy {A1, A2} độc lập tuyến tính phải
Sau đây là một ví dụ về hệ {A’1, A’2} trên GL2(R) độc lập tuyến tính trái
nhưng không độc lập tuyến tính phải
Ví dụ: Trong vành chia K = GL2(R) Xét hai ma trận trên K
2111
10'
,30
212
211
1
103
0
212
0
01'
'1 2 2
1
h g
f e h
g
f e d
c
b a d
c
b a A
λ
Trang 20+++
+++
e b a f e a h
g d h c
f e b f a
g h g
e f e h
g h
f e f d
c c
b a a d
c
b a
2322
23222
2
22
223
2
322
2
Khi đó,
0'
'1 2 2
1A + Aλ =
λ
00
02
3
2
0
2
02
3
2
0 2
02
0
02
0
00
0000
002
322
23222
+
=+
+
=+
+
=+
+
=+
+
=+
=+
+
=+
+
+++
+++
⇒
λλ
h g f e d c b a
g d
e b a f e a h
g d h
c
f e b f
++++
+
++
f d e
c
h f d b g e c a h f d g
e
c
h b g
a
f e
h f g e h f g e
h g
d c
d b c a d
c
b
a
h g
f e h
g
f e d
c
b a d
c
b a A
A
232
3
22
22
22
22
22
33
22
2
2
02
211
1
103
0
212
0
01'
'1λ1 2λ2
Khi đó,
0 '
++++
+
++
⇔
00
0000
002
32
3
22
22
2
h f d b g e c a h f d g e
c
h b g
a
Trang 21=++
+
=++
+
=+
+
=+
3
)7(
02
3
)6( 022
)5( 022
)4( 02
)3( 02
)2(
0
)1( 0
b
g e c
a
h f
d
g e
Lấy (5) – ((3)+(1)) ta được phương trình 0 = 0
Như vậy 8 ẩn 7 phương trình ⇒ hệ có nghiệm không tầm thường ⇒
{A’1, A’2} không độc lập tuyến tính phải trên GL2(R)
ji ,0
001
010)()(π δiπ( j)
Ví dụ: Giả sử π ∈ S3, =
312
321π
001
010)
030
002
d
Trang 22030
400
030
002
100
001
010)
(π d
khác 0
Khi đó, tập tất cả các ma trận monomial trong GLn(K) sẽ lập thành một nhóm
Trang 23x h fg x
gh f S
x
S h g
)()(
)()())(
(,
∃ − − − (f là song ánh) 1
f là phần tử nghịch đảo của f
Nhóm này được gọi là nhóm đối xứng bậc n hay nhóm các phép thế bậc n
Nhóm này là tập hợp các song ánh với tập nguồn là S có n phần tử, nên
mỗi phần tử của nhóm là một hoán vị của n phần tử suy ra nhóm có n! phần
Trang 24Ta gọi sgn là hàm dấu hay ánh xạ dấu
Nếu sgnσ = 1 thì σ được gọi là phép thế chẳn, còn nếu sgnσ = -1 thì σ được gọi là phép thế lẻ
a a
12 11
a a
a a
= sgn(1)a11.a22+sgn(1 2)a12.a21 = a11.a22 - a12.a21
+ Khi n = 3: detA =
33 32 31
23 22 21
13 12 11
a a a
a a a
a a a
= (a11a22a33 + a12a23a31 + a13a21a32) -
(a13a22a31 + a12a21a33 + a11a23a32)
Trang 25Chú ý: Định thức chỉ được định nghĩa đối với ma trận vuông mà không định nghĩa với ma trận tùy ý
2.5 Phép bi ến đổi sơ cấp
Với K là trường, cho A=(aij)n∈M n(K)
* Các phép biến đổi được thực hiện trên các hàng của A như sau:
h1) Đổi chỗ hai hàng hi, hj cho nhau Kí hiệu h ↔ i h j
h2) Nhân vào một hàng hi một đại lượng vô hướng k ∈ K, k ≠ 0
h ( k ≠ 0) (hệ quả của h2 và h3)
Các phép biến đổi trên được gọi là các phép biến đổi sơ cấp theo hàng của
ma trận
* Các phép biến đổi được thực hiện trên các cột của A như sau:
c1) Đổi chỗ hai cột ci, cj cho nhau Kí hiệu c ↔ i c j
c2) Nhân vào một cột ci một đại lượng vô hướng k ∈ K, k ≠ 0
a a
Trang 26Trong đó aij = a’ji Do sgn σ = sgn σ nên
a a
= detA
2.6.2 Định lý
Với K là trường, cho A = (aij) ∈ Mn(K) và A’ là ma trận thu được từ A
bằng cách nhân vào dòng thứ i một đại lượng vô hướng k
Khi đó detA’ = kdetA
2.6.3 H ệ quả:
A ∈ Mn(K), ta có det(kA) = kndetA
2.6.4 Định lý: Với K là trường, cho A=(aij) ∈ Mn(K) Nếu trong A tồn tại
hi=0 hay aij = 0 với j=1…n thì detA = 0
a a
σ = ∑(sgn )( 1 (1) 0 ( ))
∈S n
n n
a a
K là trường, gọi A=(aij) ∈ Mn(K) 1≤ k ≤ l ≤ n và B = (bij) là ma trận nhận
được từ A bằng cách đổi chỗ hai dòng k và l cho nhau
Đương nhiên ta có: aij = bij với mọi i ≠ k, i ≠ l; akj = blj (j=1…n)
Và alj = bkj (j=1…n) Ta cần chứng minh detA = - detB Thật vậy:
Trang 27Ta có detB = ∑(sgn )( 1 (1) ( ))
∈S n
n n
b b
a a
a a
a a
σ
σ
∈
phép thế σ ∈ Sn thỏa điều kiện
( ) , i k, i ( ) ( ) , i k
Cụ thể là ta có σ’ = σ (k l) Khi đó với mỗi tích
a1σ (1) …akσ (k) …alσ (1) …anσ (n)
Trang 282.6.8 Định lý
Với K là trường, cho A, A' A''∈ Mn(K) thỏa mãn các dòng thứ i (i ≠ k)
của chúng bằng nhau Riêng dòng thứ k của A là H k =m'H'k+m ''H ''k, trong đó H'k H''k là các dòng thứ k của 'A và A ''
Khi đó detA=m'detA'+m''detA''
a a
)
'a'
)(
(sgn'
m')
'
)(
(sgn'
)
)'a''m''
' (
)(
(sgn
) (k) k ) 1 ( 1 )
) ) 1 ( 1
) (k) k )
) 1 ( 1
n
S
n n S
n n k k
S
n n k
k
a a
a a a m
a a
m a
σσ
2.6.10 H ệ quả: Với K là trường, cho A ∈ Mn(K)
a Nếu ta cộng thêm vào một dòng nào đó của A một tổ hợp tuyến tính của các dòng còn lại thì định thức sẽ không đổi
Trang 29b Nếu một dòng nào đó của A là một tổ hợp tuyến tính nào đó của các dòng còn lại thì detA = 0
c Nếu các dòng của A phụ thuộc tuyến tính thì detA = 0
n
a a
n
a a
a a
B
Khi đó detA = anndetB
Chứng minh:
)
a a
A
)
Với K là trường, cho A=(aij) ∈ Mn(K) (n ≥ 2) Gọi Mij là ma trận thu được
bằng cách bỏ đi hàng i và cột j của A Khi đó, (-1)i+j
detMij được gọi là
phần bù đại số của phần tử aij và ta kí hiệu là Aij
2.7 Định lý Laplace
2.7.1 Khai tri ển định thức theo hàng
Với K là trường, cho A=(aij) ∈ Mn(K) (n ≥ 2)
Trang 30Định lý này là hệ quả của trực tiếp của hệ quả 2.6.12, mệnh đề 2.6.11 và định lý 2.6.8 Định lý Laplace cho phép ta tính định thức cấp n qua các định thức có cấp là n - 1 Đương nhiên ij
1 ijadet (khi ta cố định j) chính là khai triển định thức theo cột
Từ các định lý đã được trình bày ta thấy ngoài phương pháp tính định thức
bằng định nghĩa ta còn tính định thức theo hai phương pháp sau:
Ph ương pháp 1:
Phương pháp này sử dụng các phép biến đổi sơ cấp Phương pháp này dựa trên cơ sở sau:
+ Nếu ma trận có một hàng(cột) bằng 0 thì định thức sẽ bằng 0
+ Đổi chỗ hai hàng(cột) cho nhau thì định thức sẽ đổi dấu
+ Nhân một đại lượng vô hướng vào một hàng(cột) nào đó thì định thức
phải nhân thêm với chính đại lượng vô hướng đó
+ Cộng vào một hàng(cột) nào đó với một tổ hợp tuyến tính của các hàng(cột) thì định thức sẽ không đổi
+ Nếu các hàng(cột) của ma trận phụ thuộc tuyến tính thì định thức sẽ
bằng 0
Bằng phương pháp biến đổi sơ cấp bao giờ ta cũng có thể đưa việc tính định thức của ma trận vuông A về việc tính định thức của ma trận tam giác
Ph ương pháp 2: dựa vào định lý Laplace
Trong phương pháp này ta chú ý một điều là nên thực hiện phép khai triển tính các phần bù đại số theo những hàng(cột) có nhiều số 0 nhất
Trang 31Ví dụ 1: Tính định thức
a a a
a
D
111
1
11
111
11
11230
00100
01030
23121
2.7.2 Khai tri ển định thức theo k hàng hoặc k cột
Với K là trường, cho A=(aij) ∈ Mn(K) Ta cố định k dòng hoặc k cột nào
)()(detA D k A k trong đó ta có:
+ D(K) là định thức cấp k nằm trên k dòng và k cột
Trang 32+
k k k k
j j i i j j i i
M K
1 1 1
1
)1()
k
k j j i i
A=(aij)n, B=(bij)n là hai ma trận vuông cùng cấp trên trường K Khi đó
detAB = detA detB
n
n n
nn n
n
n n
b b
b
b b
b
b b
b
a a
a
a a
a
a a
a
M
1
00
10
0
01
0
00
00
0
00
2 1
2 22
21
1 12
11
2 1
2 22
21
1 12
Nhân các cột 1, …, n tương ứng với b1j,
…, bnj rồi cộng lần lượt vào cột thứ n + i ta có:
AB AB
I c
c a a
a c
a a
n n
detdet
.)1).(
det(
0
01
00
1 11
Trang 33Trong toàn bộ phần ĐỊNH THỨC DIEUDONNÉ này ta xét K là một vành
chia
3 ĐỊNH THỨC DIEUDONNÉ
3.1 M ột số khái niệm cơ bản
Xét vành chia K, theo định nghĩa vành chia thì K*
= K\{0} cùng với phép nhân lập thành một nhóm và ta gọi đây là nhóm nhân của K
1
n I
+ eij là ma trận có 1 ở vị trí (i, j), còn những vị trí còn lại đều bằng 0
01
00
0
0
1 )
0
01
Trang 34)
ε
εε
01000
40100
00010
00001
)4( t
00000
00000
10000
00000
00000
00
00
00100
00010
00001
)(
00
00
000
0
00010
00001
)(
1 34
ε
εε
)(
))
(())(
()()(
βαβ
α
αββ
αβ
αβ
α
+
=+
+
=
++
+
=+
+
=
ij ij n
ij ij ij
n ij n ij n ij
ij
t e I
e e e
I e I e I t
0100
01
0
0001)(23
αα
0100
01
0
0001)(23
ββ