Các hệ thống kỹ thuật chính trong công trình: - Hệ thống chiếu sáng: Công trình được xây dựng thuộc khu vực nộii ô thành phố, cáccăn hộ, phòng làm việc, các hệ thống giao thông chính trê
Trang 1PHẦN I
KIẾN TRÚC
Chương I : GIỚI THIỆU VỀ KIẾN TRÚC CƠNG TRÌNH
I TỔNG QUAN VỀ YÊU CẦU THIẾT KẾ:
Để đất nước Việt Nam hoàn thành tốt sự nghiệp “Công nghiệp hoá – hiện đại hoá”trước năm 2020 Ngành xây dựng giữ một vai trò thiết yếu trong chiến lược xây dựng đấtnước Trong những năm gần đây, mức sống và nhu cầu của người dân ngày càng đượcnâng cao kéo theo nhiều nhu cầu ăn ở, nghỉ ngơi, giải trí ở một mức cao hơn, tiện nghihơn Chung cư 41 Bis - Văn Thánh được đầu tư xây dựng nhằm đáp ứng những nhu cầunêu trên
Trang 33 B
B
A A
3500 3500 7000 39000
BAN CÔNG BAN CÔNG
BAN CÔNG
BẾP + P.ĂN BẾP P.ĂN
BẾP P.ĂN
3500 3500 3500 3000 3500
3000 3500
Công trình có tổng cộng 1 tầng hầm, 10 tầng nổi Tổng chiều cao của công trình là33.7 m Khu vực xây dựng rộng, trống, công trình đứng riêng lẻ Mặt đứng chính của công
trình hướng về phía Đông, xung quanh được trồng cây, vườn hoa tăng vẽ mỹ quan cho
công trình
II ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH:
Công trình có tổng cộng 1 tầng hầm, 10 tầng nổi với các đặc điểm như sau :
- Mỗi tầng điển hình cao 3.2m, tầng trệt cao 4.0 m, tầng ham cao 3.2m
- Mặt bằng hình chữ nhật 37.2 *18.5 tách thành 2 khối độc lập, ở giữa 2 khối là hànhlang rộng 3.0m
- Tổng chiều cao công trnh 36.3
- Chức năng của các phòng như sau : + Từ tầng 1 đến tầng 10 bao gồm các căn hộ sinh hoạt
Trang 4+ Tầng hầm dùng để làm chổ đậu xe và bố trí các phòng kỹ thuật.
1 Giải pháp kiến trúc:
- Khối nhà được thiết kế theo khối vuông phát triễn theo chiều cao mang tính hiệnđại, bề thế
- Các ô cửa kính khung nhôm, các ban công với các chi tiết tạo thành mảng trang tríđộc đáo cho công trình
Giao thông nội bộ:
Giao thông trên các từng tầng có hành lang thông hành rộng 3.0m nằm giữa mặt bằngtầng, đảm bảo lưu thông tiện lợi đến từng căn hộ
- Giao thông đứng giữa các tầng thông qua hệ thống thang máy khách, đảm bảo nhucầu lưu thông và một cầu thang bộ hành
* Tóm lại: các căn hộ được thiết kế hợp lí, đầy đủ tiện nghi, các phòng chính đượctiếp xúc với tự nhiên, có ban công ở phòng khách, phòng ăn kết, khu vệ sinh có gắntrang thiết bị hiện đại
2 Các hệ thống kỹ thuật chính trong công trình:
- Hệ thống chiếu sáng: Công trình được xây dựng thuộc khu vực nộii ô thành phố, cáccăn hộ, phòng làm việc, các hệ thống giao thông chính trên các tầng đều được chiếusáng tự nhiên thông qua các cửa kính bố trí bên ngoài
- Hệ thống chiếu sáng nhân tạo được thiết kế tính toán sao cho có thể đảm bảo
- Hệ thống đường dây điện được bố trí ngầm trong tường và sàn , có hệ thống máyphát điện dự phòng riêng phục vụ cho công trình khi cần thiết
3 Hệ thống cấp thoát nước:
- Nước từ hệ thống cấp nước chính của thành phố được đưa vào bể đặt tại tầng kỹthuật (dưới tầng hầm) và nước được bơm thẳng lên bể chứa lên tầng mái, việc điềukhiển quá trình bơm được thực hiện hoàn toàn tự động thông qua hệ thống van phaotự động Ống nước được đi trong các hộp gen
- Nước thải sinh hoạt được thu từ các ống nhánh, sau đó tập trung tại các ống thunước chính bố trí thông tầng qua lỗ hợp gen Nước được tập trung ở hố ga chính ,được xử lý và đưa vào hệ thống thoát nước chung của thành phố
4 Hệ thống rác thải:
- Ống thu rác sẽ thông suốt các tầng, rác được tập trung tại ngăn chứa phía sau ở tầngtrệt, sau đó có xe đến vận chuyển đi
5 Hệ thống chữa cháy:
- Chung cư là nơi tập trung nhiều người và là nhà cao tầng việc phòng cháy chữacháy rất quan trọng
Trang 5- Trang bị các bộ súng cứu hoả (ống 20 dài 25m, lăng phun 13) đặt tại phòngtrực, có 01 hoặc 02 vòi cứu hoả ở mỗi tầng tuỳ thuộc vào khoảng không ở mỗi tầngvà ống nối được cài từ tầng một đến vòi chữa cháy và các bảng thông báo cháy.Các vòi phun nước tự động được đặt ở tất cả các tầng và được nối với các hệ thống chữa cháyvà các thiết bị khác bao gồm bình chữa cháy khô ở tất cả các tầng Đèn báo cháy ở các cửa thoát hiểm, đèn báo khẩn cấp ở tất cả các tầng.
Trang 6PHẦN II
KẾT CẤU
Chương I : PHÂN TÍCH HỆ CHỊU LỰC CHÍNH CÔNG TRÌNH
Chương II : NỘI DUNG THIẾT KẾ
Chương III : TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
Chương IV : TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ
Chương V : TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC TRÊN MÁI
Chương VI : TÍNH TOÁN DẦM DỌC
Chương VII : TÍNH TOÁN KHUNG PHẲNG
Trang 7Chương I : PHÂN TÍCH HỆ CHỊU LỰC CHÍNH CÔNG TRÌNH
I/ KẾT CẤU CHỊU LỰC CHÍNH
- Kết cấu chịu lực chính của nhà là kết cấu khung, xem kết cấu chịu lực là kết cấukhung cứng, các cấu kiện chịu lực được đúc toàn khối tạo thành một hệ thống khungphẳng hoặc khung không gian Hệ khung cứng có khả năng tiếp thu tải trọng ngang vàđứng tác động vào công trình Ngoài ra, các sàn cũng tham gia chịu tải trọng ngang
- Tải trọng ngang như áp lực gió tác động trực tiếp vào bề mặt đón gió thông quacác bản sàn đước coi là hệ khung cứng theo phương ngang truyền vào các khung vàxuống móng công trình
Mọi tải trọng thẳng đứng, ngang sau khi truyền tải lên sàn, dầm dọc rồi sẽ truyềntrực tiếp lên khung, sau đó thông qua hệ cột truyền xuống móng công trình
II/ TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN
- Xác định tải trọng thẳng đứng tác dụng lên sàn (tĩnh tải, hoạt tải).
- Xác định tải trọng cầu thang bộ và bể nước
III/ QUY PHẠM TẢI TRỌNG ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG TÍNH TOÁN :
- Tải trọng trong tính toán được lấy từ tài liệu “Tiêu chuẩn tải trọng và tác độngTCVN 2737 – 1995” [1] do Viện Khoa học Kỹ thuật Xây dựng – Bộ Xây dựng biên soạn
Trang 8Chương II : NỘI DUNG THIẾT KẾ
I/ CƠ SỞ THIẾT KẾ :
- Công việc thiết kế phải tuân theo các quy phạm, tiêu chuẩn thiết kế do nhà nướcViệt Nam quy định đối với nghành xây dựng Những tiêu chuẩn sau được sử dụng trongquá trình tính toán :
+ TCVN 2737 – 1995 : Tiêu chuẩn Thiết kế Tải trọng và Tác động
+ TCXDVN 356 – 2005 : Tiêu chuẩn Thiết kế Kết cấu bê tông & Bê tông cốt thép.+ TCXD 198 – 1997 : Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu BTCT toàn khối
+ TCXD 195 – 1997 : Nhà cao tầng – Thiết kế cọc khoan nhồi
+ TCXD 205 – 1998 : Móng cọc – Tiêu chuẩn Thiết kế
- Ngoài các tiêu chuẩn quy phạm trên còn sử dụng một số sách, tài liệu chuyênnghành của nhiều tác giả khác nhau (được trình bày trong phần tài liệu tham khảo)
II/ VẬT LIỆU SỬ DỤNG :
- Cọc, móng, dầm, sàn, cột dùng bê tông cấp độ bền B25 với các chỉ tiêu sau :+ Trọng lượng riêng : 2500 daN/m3
+ Cường độ chịu nén : Rb = 14.5 MPa
+ Cường độ chịu kéo : Rbt = 1.05 MPa
+ Modun đàn hồi : Eb = 3.104 Mpa
- Cốt thép loại CII với các chỉ tiêu :
+ Cường độ tính toán cốt thép dọc : Rs = 280 Mpa
+ Cường độ tính toán cốt thép ngang : Rsc = 280 Mpa
+ Modun đàn hồi : Es = 2,1.105 Mpa
- Vữa xi măng : γ = 1800 daN/m3
- Gạch xây : γ = 1800 daN/m3
III/ TÍNH TOÁN CỐT THÉP :
III.1/ Cấu kiện chịu uốn tiết diện hình chữ nhật :
- Tính toán theo công thức sau :
s
b b s
R
bh R
0
bh R
M
b b
Trang 9- Trong đó : μmin = 0.05 % (theo bảng 15/[2]);
280
5 14 1 595 0
% 100
- Trong đó : M là giá trị momen tại tiết diện cần tính cốt thép
- Trong đó : b, h là chiều rộng và chiều cao của tiết diện cần tính cốt thép
- Trong đó : h0 là chiều cao làm việc của tiết diện cần tính cốt thép (h0 = h – a)
- Trong đó : a là chiều cao vô ích của tiết diện cần tính cốt thép
III.2/ Cấu kiện chịu uốn tiết diện hình chữ T cánh trong vùng nén :
III.2.1/ Đối với tiết diện chịu momen dương :
- Tính theo tiết diện chữ T cánh trong vùng nén
- Chiều rộng cánh : bc = b + 2c1
- Trong đó c1 không vượt quá trị số bé nhất trong 3 trị số sau :
- Trong đó c1 không vượt quá trị số bé nhất trong 3: 1/6 nhịp tính toán của dầm
- Trong đó c1 không vượt quá trị số bé nhất trong 3: 6hc khi hc ≥ 0.1h
- Trong đó c1 không vượt quá trị số bé nhất trong 3: 3hc khi 0.05h ≤ hc ≤ 0.1h
- Xác định vị trí trục trung hòa : Mc=Rnxbcxhc (ho-0,5hc)
- Nếu Mc > M trục trung hòa qua cánh, tính theo tiết diện hình chữ nhật lớn (bcxh)
s
c b b
h b R
0
h b R
M
c b b
b
s
R
h b b bh R
2 0
0 0.5
h b R
h h
h b b R M
c b b
c c
c b m
R
h b R
0
h b R
M
b b
Trang 12IV/ CƠNG THỨC QUY ĐỔI TẢI PHÂN BỐ HÌNH TAM GIÁC VÀ HÌNH THANG THÀNH TẢI TƯƠNG ĐƯƠNG :
-Tải tam giác qui đổi thành tải tương đương:
qtđ = 85.qtg
-Tải hình thang qui đổi thành tải tương đương:
qtđ = qht.(1-22 + 3) với =
2
1
.
2 L L
Trong đó: L1 = cạnh ngắn cuả ô bản kê 4 cạnh
L2 = cạnh dài cuả ô bản kê 4 cạnh
qtđ = tải trọng tương đương sau khi qui đổi
qht = qtg = qs
2
1
L
: (Đối với dầm biên )
qht = qtg = qsL1 : (Đối với dầm giửa)
L2
q tđ
qtđ qht
Trang 13Chương III : TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
I/ Kích thước sơ bộ tiết diện dầm :
Lựa chọn sơ bộ chiều cao dầm theo công thức sau :
Trang 14d d
m
Hệ số md = 10 ÷ 12 đối với hệ dầm chính, khung 1 nhịp
Hệ số md = 12 ÷ 16 đối với hệ dầm chính, khung nhiều nhịp
Hệ số md = 16 ÷ 20 đối với hệ dầm phụ
Hệ số md = 10 ÷ 12 đối với hệ dầm chính, khung 1 nhịp
B ng 1 S b ch n ti t di n d m : ảng 1 Sơ bộ chọn tiết diện dầm : ơ bộ chọn tiết diện dầm : ộ chọn tiết diện dầm : ọn tiết diện dầm : ết diện dầm : ện dầm : ầm :
Loại dầm Nhịp dầm(mm) Chọn tiết diện(mm)
II/ Chiều dầy bản sàn h s :
Chọn sơ bộ chiều dầy bản sàn theo công thức sau :
l m
D h
s
D = 0.8 ÷ 1.4 hệ số kinh nghiệm phụ thuộc vào tải trọng
ms = 30 ÷ 35 đối với bản loại dầm
ms = 40 ÷ 45 đối với bản kê 4 cạnh
l là nhịp cạnh ngắn ô bản
Chọn ô sàn S1 (6000x4800) có cạnh ngắn lớn nhất làm ô sàn điển hính để tínhchiều dầy
) ( 106 4800 45
1
mm x
Trang 15+ Nếu l2/l1 > 2 – bản làm việc 1 phương, cắt 1 dãy bản rộng 1m theo phương cạnhngắn để tính.
- Dựa vào tỉ lệ giữa (hd) và (hs) ta chia ra làm 2 loại ô bản :
+ Nếu hd/hs > 3 – bản liên kết với các dầm xung quanh là ngàm
+ Nếu hd/hs < 3 – bản liên kết với các dầm xung quanh là gối tựa
Trang 16Trong đĩ : γi là khối lượng riêng lớp cấu tạo thứ i
Trong đĩ : δi là chiều dầy lớp cấu tạo thứ i
Trong đĩ : ni là hệ số độ tin cậy lớp cấu tạo thứ i
Lớp vữa trát trần dầy 1.5cm Lớp đan BTcốt thép sàn 10cmLớp vữa lót dầy TB 2.5cmLớp gạch men dầy 1cm
Hình 1 : Các lớp cấu tạo sàn thường
B ng 3 T nh t i tác d ng lên sàn th ng ảng 1 Sơ bộ chọn tiết diện dầm : ĩnh tải tác dụng lên sàn thường ảng 1 Sơ bộ chọn tiết diện dầm : ụng lên sàn thường ường
STT Lớp cấu tạo γ (daN/ m 3 ) δ (m) n G
Trang 17Trần treo và đường ống k.thuật
Lớp gạch men dầy 1cm Lớp vữa lót dầy TB2.5cm
Lớp đan BTcốt thép sàn 10cm Lớp vữa trát trần dầy 1.5cm Lớp chống thấm
Hình 1 : Các lớp cấu tạo sàn vệ sinh
Bảng 4 Tĩnh tải tác dụng lên sàn vệ sinh ST
T Lớp cấu tạo γ (daN/ m 3 ) δ (m) n G
IV.2/ Hoạt tải :
+ Hoạt tải sàn lấy theo TCVN 2737 – 1995 [1] như sau :
ptt = ptc np
Trong đĩ : ptc tải trọng tiêu chuẩn lấy theo bảng 3/[1]
Trong đĩ : np hệ số độ tin cậy, theo 4.3.3/[1]
Trong đĩ : n = 1.3 khi ptc < 200 daN/m2
Trong đĩ : n = 1.2 khi ptc ≥ 200 daN/m2
Bảng 5 Hoạt tải tác dụng lên sàn :
Số hiệu Cơng năng p tc (daN/m 2 ) n p tt (daN/m 2 )
Trang 18V.1/ Tính toán các ô bản làm việc 1 phương (bản loại dầm):
Các giả thuyết tính toán :
o Các ô bản loại dầm được tính toán như các ô bản đơn, không xét đến ảnhhưởng của các ô kế cận
o Các ô bản được tính theo sơ đồ đàn hồi
o Cắt 1m theo phương ngắn để tính
o Nhịp tính toán là khoảng cách giữa 2 trục dầm
V.1.1/ Xác định sơ đồ tính :
- Theo bảng 1 ta có chiều cao dầm tối thiểu là h = 300mm, với chiều dầy bản sàn
đã chọn sơ bộ hs = 100mm Như vậy, hd/hs = 3 nên sơ đồ tính các ô bản 1 phương ở trên
là dầm đơn giản 2 đầu ngàm
ql
Trang 19- Ô bản loại dầm được tính như cấu kiện chịu uốn.
- Giả thiết tính toán :
o a = 15mm là khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép bê tông chịu kéo
o ho = hs – a = 100 – 15 = 85mm là chiều cao có ích của tiết diện
o b = 1000mm là bề rộng tính toán của dãy bản
c tr ng v t li u s d ng tính toán Đặc trưng vật liệu sử dụng tính toán ư ật liệu sử dụng tính toán ện dầm : ử dụng tính toán ụng lên sàn thường
Bê tông cấp độ bền B25 Cốt thép CII
bh R
0
bh R
M
b b
m
; 1 1 2 m ; γb = 1
Trang 20- Kiểm tra hàm lượng cốt thép μ : max
% 100
- Giá trị hợp lý nằm trong khoảng 0.3% đến 0.9%
Tính toán c t thép cho b n sàn 1 ph ng ốt thép cho bản sàn 1 phương ảng 1 Sơ bộ chọn tiết diện dầm : ươ bộ chọn tiết diện dầm :
(cm2/m )
Thép chọn
μ (%) ϴ
(mm)
a
(mm )
Trang 21S17 Mg 78 1 0.1 0.007 0.007 0.33 8 150 3.85 0.45
V.2/ Tính toán các ô bản làm việc 2 phương (bản kê 4 cạnh):
Các giả thuyết tính toán :
o Các ô bản loại dầm được tính toán như các ô bản đơn, không xét đến ảnhhưởng của các ô kế cận
o Các ô bản được tính theo sơ đồ đàn hồi
o Cắt 1 dãy bản bề rộng 1m theo phương cạnh ngắn và cạnh dài để tính
o Nhịp tính toán là khoảng cách giữa 2 trục dầm
V.2.1/ Xác định sơ đồ tính :
- Theo bảng 1 ta có chiều cao dầm tối thiểu là h = 300mm, với chiều dầy bản sàn
đã chọn sơ bộ hs = 100mm Như vậy, hd/hs = 3 nên sơ đồ tính các ô bản 2 phương ở trên
là sàn 4 cạnh ngàm
V.2.2/ Xác định nội lực :
- Ta thấy 4 cạnh của ô bản đều liên kết ngàm vào dầm nên ta dùng công thức thuộc
ô bản số 9 trong 11 ô bản
o Momen dương lớn nhất giữa nhịp : M1 = m9-1.P (daN.m/m)
Mo men dương lớn nhất giữa nhịp : M2 = m9-2.P (daN.m/m)
- Với P = q.l1.l2 ; q = gstt + ptt (daN/m 2 )
o Momen âm lớn nhất ở gối : MI = k9-1.P (daN.m/m)
Mo men dương lớn nhấhịp : MII = k9-2.P (daN.m/m)
- Các hệ số m9-1, m9-2, k9-1, k9-2 tra bảng PL 15[9], phụ thuộc tỉ số l2/l1
Trang 22N i l c trong các ô b n lo i d m ộ chọn tiết diện dầm : ực trong các ô bản loại dầm ảng 1 Sơ bộ chọn tiết diện dầm : ại các ô sàn : ầm :
Trang 23- Ô bản loại dầm được tính như cấu kiện chịu uốn.
- Giả thiết tính toán :
o a1 = 15mm là khoảng cách từ trọng tâm cốt thép theo phương cạnh ngắn đếnmép bê tông chịu kéo
o a2 = 25mm là khoảng cách từ trọng tâm cốt thép theo phương cạnh dài đến mép
bê tông chịu kéo
o ho = hs – ai là chiều cao có ích của tiết diện
o b = 1000mm là bề rộng tính toán của dãy bản
c tr ng v t li u s d ng tính toán Đặc trưng vật liệu sử dụng tính toán ư ật liệu sử dụng tính toán ện dầm : ử dụng tính toán ụng lên sàn thường
Bê tông cấp độ bền B25 Cốt thép CII
R
bh R
0
bh R
M
b b
Trang 24max 0
% 100
- Giá trị hợp lý nằm trong khoảng 0.3% đến 0.9%
Tính toán c t thép cho b n sàn 2 ph ng ốt thép cho bản sàn 1 phương ảng 1 Sơ bộ chọn tiết diện dầm : ươ bộ chọn tiết diện dầm :
(cm2/m )
Thép chọn
μ (%) ϴ
0.0 2
0.0
0.08 5
0.0 1
0.0
0.08 5
0.0 4
0.0 3
0.0 2
0.0
0.08 5
0.0 1
0.0
0.08 5
0.0 3
0.0 2
0.0 1
0.0
0.08 5
0.0 1
0.0
0.08 5
0.0 3
0.0 3
0.0 1
0.0
0.08 5
0.0 0
0.0
0.08 5
0.0 2
0.0 1 0.0
Trang 250.08 5
0.0 1
0.0
0.08 5
0.0 0
0.0
0.08 5
0.0 1
0.0 1
0.0 1
0.0
0.08 5
0.0 0
0.0
0.08 5
0.0 2
0.0 1
0.0
0.08 5
0.0 0
0.0
0.08 5
0.0 2
0.0 1
0.0 4
0.0
0.08 5
0.0 2
0.0
0.08 5
0.0 8
0.0 5
0.0 2
0.0
0.08 5
0.0 1
0.0 1
0.0 2
0.0
0.08 5
0.0 1
0.0
0.08 5
0.0 5
0.0 2
0.0 1
Trang 26M2 93.2 1.0
0.08 5
0.0 1
0.0
0.08 5
0.0 2
0.0 2
0.0 1
0.0
0.08 5
0.0 1
0.0
0.08 5
0.0 3
0.0 2
0.0 0
0.0
0.08 5
0.0 2
0.0 1
0.0 1
0.0
0.08 5
0.0 0
0.0
0.08 5
0.0 2
0.0 1
0.0 2
0.0
0.08 5
0.0 1
0.0
0.08 5
0.0 4
0.0 1
0.0
0.08 5
0.0 1
0.0
0.08 5
0.0 3
0.0 1 0.0
Trang 27Chương IV : TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ
MẶT BẰNG CẦU THANG
MẶT CẮT CẦU THANG
I/ Cấu tạo cầu thang tầng điển hình ( lầu 2 đến lầu 10) :
- Là cầu thang 2 vế dạng bản, chiều cao tầng điển hình là h = 3.2m.
Trang 28- Chọn chiều dầy bản thang là 12cm để thiết kế.
- Cấu tạo bậc thang : bxh = 145.5 x 300 mm
- Mặt bậc thang láng đá Granite : γ = 2000 daN/m 3
II/ Xác định tải trọng :
II.1/ Tĩnh tải bản chiếu nghỉ:
- Được xác định trong bảng sau :
STT Vật liệu Chiều dầy γ (daN/m 3 ) n Gtt (daN/m 2 )
- Trong đó γi là trọng lượng riêng lớp cấu tạo thứ i
- Trong đó si là diện tích tiết diện lớp cấu tạo thứ i (si = δi.ltdi )
- Trong đó δi là chiều dầy lớp cấu tạo thứ i
- Trong đó ltdi là chiều dầy lớp cấu tạo thứ i
- Diện tích tiết diện lớp đá ốp mặt bậc (lớp thứ 1) :
Trang 29STT Lớp cấu tạo γ (daN/m 3 ) Si (m2) n Gi (daN) Gtt (daN/
II.3/ Trọng lượng lan can trên bản thang :
- Theo TCVN 2737 – 1995, đối với lan can lấy gtc = 300 daN/m 2 n = 1.2.
gtt = 1.2 x 300 = 360 daN/m 2
II.4/ Hoạt tải :
- Theo TCVN 2737 – 1995, đối với cầu thang bộ lấy ptc = 300 daN/m 2 n = 1.2.
ptt = 1.2 x 300 = 360 daN/m 2
II.5/ Tổng tải trọng tác dụng :
- Tổng tải tác dụng lên bản thang : qbt = 684 + 360 + 360 = 1404 daN/m 2
- Tổng tải tác dụng lên bản chiếu nghỉ : qbcn = 444 + 360 = 804 daN/m 2
III/ Tính toán các bộ phận cầu thang :
III.1/ Tính toán bản thang và bản chiếu nghỉ :
Trang 301040 daN/m
804 daN/m
SƠ ĐỒ TÍNH VẾ 2
III.1.2/ Xác định nội lực và phản lực gối tựa :
- Nội lực của bản được xác định bằng phần mềm Sap V12
- Vì 2 vế thang có kích thước đối xứng và chịu cùng loại tải trọng nên ta chỉ giải 1trong 2 vế để tính toán cốt thép cho vế còn lại
BIỂU ĐỒ MOMEN CỦA BẢN THANG
III.1.3/ Tính toán cốt thép :
- Giả thiết a = 15mm là khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép ngoài bê tônggần nhất
- Giả thiết h0 = 120 – 15 = 105mm là chiều cao có ích của tiết diện
- Đặc trưng vật liệu được sử dụng như bảng sau :
Bê tông cấp độ bền B25 Cốt thép CII
Trang 31x bh
R
M
b b
cm x
x x R
bh R A
s
b b
% 100 280
5 14 1 595 0
% 100
- Trọng lượng bản thân dầm : gd = 0.2 x 0.3 x 2500 x 1.1 = 165 daN/m
- Tải trọng do bản thang và chiếu nghỉ truyền vào chính là phản lực gối tựa R khitính toán bản thang : Rcn =R = 2800 daN
BIỂU ĐỒ PHẢN LỰC TẠI GỐI TỰA DẦM CHIẾU NGHỈ 1
- Tổng tải trọng tác dụng : qdcn = 165 + 2800 = 2965 daN/m
III.2.2/ Sơ đố tính :
- Hai đầu dầm liên kết khớp với cột nên ta chọn sơ đồ dầm đơn giản
Trang 32III.2.3/ Xác định nội lực :
- Momen lớn nhất giữa nhịp : 3336
8
15 3 2965 8
- Chiều cao có ích của tiết diện h0 = 300 – 25 = 275mm
- Đặc trưng vật liệu sử dụng tính toán c tr ng v t li u s d ng nh trong b ng sau : ư ật liệu sử dụng tính toán ện dầm : ử dụng tính toán ụng lên sàn thường ư ảng 1 Sơ bộ chọn tiết diện dầm :
Bê tông cấp độ bền B25 Cốt thép CII
x bh
R
M
b b
m
2 0 03 0 03 1
1 2
cm x
x x R
bh R A
s
b b
% 100 280
5 14 1 595 0
% 100