1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thuyết minh tính trung khục B Đồ Án Thiết kế chung cư phú cường

34 294 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tải phân bố phía giữa trục B và trục C truyền vào dầm trục B: BẢNG TĨNH TẢI PHÂN BỐ DO TRẦN PHÍA B-C TRUYỀN VÀO: Đoạn Tĩnh Tải Trần kG/m 2 L1 m L2 m Dạng tải hệ số β Hệ số quy tải K Tải

Trang 1

PHẦN V: TÍNH KHUNG TRỤC B I.SƠ ĐỒ KẾT CẦU

2 3 4 5 6

2100 1600

Trang 2

Phần tường tầng hầm giáp phía đường được xây tường chắn đất để chắn Phầntường chắn này độc lập với khung nhà do đó không kể đến tải trọng của áp lực đất

tác dụng lên khungTrong khi giải khung ta không kể đến phần đà kiềng để thiên về an toàn Do đó tagiả thiết là chiều sâu chôn móng là 1,2m và đà kiềng xây các mặt móng là 1.2m.Nếu sau này tính móng cụ thể có chiều sâu chôn móng sai khác nhiều nguy hiểm

hơn so với chiều sâu giả thiết thì ta tiến hành giải lại

II CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC :

1 (BẢNG CHỌN KÍCH THƯỚC DẦM NHƯ SAU:TẦNG 1,2,3,4,5,6

Trang 3

TẦNG MÁI LẤY: 200X350

2 Phần tử cột :

TẦNG 1,TRỆT

Vị trí b (cm) h (cm)

Fcột(cm2)

Trang 4

E-6 25 40 1000

III.TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG

Tải trọng truyền tải từ sàn vào dầm khung bao gồm tải tập trung và tảiphân bố Tải phân bố truyền từ sàn xác định theo diện truyền tải và chuyển thànhdạng tải phân bố đều tương đương :

 Tải tam giác : gtd = 1

L L

 Với tải tam giác: K = 5

8

A TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG TRUYỀN TỪ CẦU THANG

XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN BẢN THANG.

1 Tải trọng tác dụng lên bản thang dốc :

Tĩnh tải

STT Thành phần cấu tạo h i ( m )I ( kg/

m 3 )

HSVT n g I (kg/m 2 )

147

g tt = 512,8 kg/m 2 +30kg/m

Trang 5

XÁC ĐỊNH PHẢN LỰC BẢN THANG.

1 Sơ đồ kết cấu bản thang.

Dựa vào sơ đồ kích thước bản thang và bản vẽ kiến trúc ta xác định kết cấu cầu thang sau đây:

+ Vế thứ nhất từ tầng dưới lên chiếu nghỉ

+ Vế thứ hai từ chiếu nghỉ lên tầng trên

Trang 6

2 Xác định phản lực.

a Xác định phản lực trong vế 1

Xét bài toán tổng quát sau:

Trang 7

 

Giá trị các phản lực:

2442,8 1,3 542,8 3

Trang 8

b Xác định phản lực trong vế 2

Xét bài toán tổng quát:

Trang 9

 

Giá trị các phản lực:

2442,8 1,3 542,8 3

c xác định phản lực chiếu nghỉ:

Sơ đồ kết cấu :

Tĩnh tải:

+ Do phản lực bản thang:

Phản lực dầm thang do VD = 1139 (kG) và VB = 1154 (kG) truyền vào mỗi bên nửadầm thang Giá trị này khác nhau không nhiều do đó lấy giá trị 1154 (kG) truyềnlên toàn dầm thang

Trang 10

+ Do tải trọng tường :

Do phản lực bản thang:

Phản lực dầm thang do VD = 1104 (kG) và VB = 1118 (kG) truyền vào mỗi bên nửadầm thang Giá trị này khác nhau không nhiều do đó lấy giá trị 1154 (kG) truyềnlên toàn dầm thang

d phản lực bản thang truyền lên dầm sàn:

Phản lực bản thang truyền vào dầm sàn tại môi tầng gồm Phản lực dầm thang do

VA và VC truyền vào mỗi bên nửa dầm thang Giá trị này khác nhau không nhiều

do đó lấy giá trị lớn hơn trong hai giá trị để truyền lên toàn bộ dầm sàn mà bảngác lên

Tĩnh tải:

Do phản lực cầu thang:

Phản lực dầm thang do VA = 1327 (kG) và VC = 1300 (kG) truyền vào mỗi bên nửadầm thang Giá trị này khác nhau không nhiều do đó lấy giá trị 1327 (kG) truyềnlên toàn dầm thang

Do phản lực cầu thang:

Phản lực dầm thang do VA = 1192 (kG) và VC = 1167 (kG) truyền vào mỗi bên nửadầm thang Giá trị này khác nhau không nhiều do đó lấy giá trị 1327 (kG) truyềnlên toàn dầm thang

1 Tải trọng truyền từ tầng mái:

Tĩnh tải phân bố trên mái gm = 71,5 kg/m2

Trang 11

SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI TỪ TẦNG MÁI

24

68

1.1 Tải phân bố đều:

Tải phân bố đều trên các dầm

Trên đoạn AB:

Do mái truyền vào: gm = 0

Trên đoạn BC:

Do mái truyền vào gm = 71,5x2,25/cos(240) = 176 kG/m

Do tường truyền vào: Tĩnh tải do tường xây 200mm cao 2.8m có dạng tamgiác trên đoạn ngang B-C:

Quy về phân bố đều trên đoạn BC: gt = 0, 2.2,8.1800.1,1 5 346.5 /

Trên đoạn CE:

Taỉ trọng truyền vào phần dầm khung nhỏ phía trên đoạn CE:

Do mái truyền vào:

Trên đoạn EG:

Do mái truyền vào: gm = 71,5x2,25/cos(240) = 176 kG/m

Trang 12

Do tường truyền vào: Tĩnh tải do tường xây 200mm cao 2,8m có dạng tamgiác trên đoạn ngangE-G:

Quy về phân bố đều trên đoạn EG: gt = 0, 2.2,8.1800.1,1 5 346.5 /

1.2 Tải tập trung:

Tải tập trung ở vị trí này truyền từ tầng mái do các thanh xà gồ mái Tuy nhiên đã kể vào như tải phân bố đều trên tầng mái

2 Tải trọng truyền từ tầng áp mái:

SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI TỪ TẦNG ÁP MÁI

2 4

6 8

2.1 Tải phân bố đều

Tải phân bố phía giữa trục B và trục C truyền vào dầm trục B:

BẢNG TĨNH TẢI PHÂN BỐ DO TRẦN PHÍA B-C TRUYỀN VÀO:

Đoạn

Tĩnh Tải Trần (kG/m 2 )

L1 (m)

L2 (m)

Dạng tải hệ số β

Hệ số quy tải K

Tải phân bố đều g s

(kG/m)

Tải phân bố phía giữa trục A và trụcB truyền vào dầm trục B:

Tải từ xê nô xem như truyền hoàn toàn thành tải phân bố vào dầm trục B.

Tĩnh tải tính toán xê nô là: 372 kG/m2

=> Tải do xê nô truyền vào dầm là: gcs= 1,5.372=558(kG/m)

Tải ở đầu xê nô phân bố thành dải do tường chắn xê nô là 138,6 (kG/m)

Phân bố trên đoạn AC và đoạn EH

Tải từ ô bản trần hành lang:

Tĩnh tải tính toán trần hành lang là: 317 kG/m2

=> Tải do ô trần hành lang truyền vào sau khi quy đổi ra tải phân bố đều là:

Trang 13

gtr = 198 (kG/m) Tải này phân bố trên đoạn CD

BẢNG TĨNH TẢI PHÂN BỐ ĐỀU DẦM TẦNG ÁP MÁI TRỤC B DO TẦNG MÁI

VÀ TẦNG ÁP MÁI TRUYỀN VÀO:

Tải trọng do tĩnh tải mái

Tải trọng do tĩnh tải bản

thân xê nô (kG/m)

Do sàn (trần hành lang) truyền vào

Phần trần hành lang truyền lên dầm dọc lực phân bố đều tương đương là 216kG/m

Trang 14

Do tĩnh tải trần truyền vào: Gtr = 102 (kG)

Do tải trọng bể nước tryền vào( xem phần bể nước):

Bằng tải trọng do phản lực hai dầm đáy bể, hai dầm nắp bể cộng trọng lượng cột

Do tĩnh tải trần truyền vào: Gtr = 102 (kG)

Do tải trọng bể nước tryền vào( xem phần bể nước):

Bằng tải trọng do phản lực hai dầm đáy bể, hai dầm nắp bể

Gbn = 4320+5641+1079+1361+0,2.0,2.2500.2.1,1= 12401(kG)

Tại nút F:

Do trọng lượng bản thân dầm dọc truyền vào

Gd=0,35.0, 2.2500.2, 25 394( kG)

Do tĩnh tải trần truyền vào: Gtr = 130 (kG)

Do sàn truyền vào Gs = 317.2, 25.2 713( )

LƯU Ý: Hoạt tải nước trên xê nô do nước truyền vào tuy là hoạt tải nhưng không

cộng với hoạt tải sửa chữa vì khi có mưa thì không có ai sửa trên mái Do đó hoạt tải này sau này sẽ được tính vào giá trị của tĩnh tải

Truyền dưới dạng tải tập trung tại các nút A,B,F,G với giá trị như sau:

Trang 15

Tại nút A,B là: 200.2, 25.1,5 338( )

Tại nút F,G là: 200.2, 25.2 450( )

Truyền dưới dạng phân bố : 1,5.200=300 (kG/m)

Phân bố trên đoạn AC và đoạn EH

3 Tải trọng truyền từ tầng 2,3,4,5,6:

SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI TỪ TẦNG 2,3,4,5,6

2 4

6 8

3.1 Tải phân bố đều.

3.1.1 Do trọng lượng bản thân tường xây trên dầm:

Trọng lượng bản thân tường dày 200mm xây dọc theo suốt chiều dài dầm

gt = 0,2.(3.5-0.5).1800.1.1= 1188 kG/m

3.1.2 Do tĩnh tải sàn truyền vào dầm

Tải trọng truyền vào dầm từ các ô bản theo các dạng hình thang hoặc tam giácđược quy đổi thành tải trọng phân bố như cách trình bày ở trên:

BẢNG TÍNH TẢI TRỌNG DO SÀN PHÍA GIỮA TRỤC B, TRỤC C TRUYỀN VÀO

DẦM TRỤC B:

Đoạn

Ô sàn

Tải Sàn (kG/m 2 )

L1 (m)

L2 (m) Dạng tải hệ số β

Hệ số quy tải K

Tải phân bố đều

g s (kG/ m)

Trang 16

Tĩnh tải phân bố do phần sàn phía giữa trục A,B truyền vào dầm trục B chỉ bao gồm tĩnhtải trên sàn S7 tryền vào theo dạng hình thang được quy đổi theo tải trọng phân bố đều:Tĩnh tải phân bố trên sàn S7 là 338,8 kG/m2 cạnh sàn S7 là

L1=2m, L2=2,2m Tính toán theo các công thức đã nói ở trên ta tính được tĩnh tải phânbố đều trên đoạn C-D do tĩnh tải sàn S7 tryền vào là: gs = 231 kG/m

Từ đó ta có bảng tĩnh tải phân bố sau:

BẢNG TĨNH TẢI PHÂN BỐ TỔNG CỘNG DẦM TẦNG 6,5,4,3,2 TRỤC B

Tải từ sàn g s (kG/m) 0 1237.36 0 720.647 1120.08 0

Tải từ tường g t (kG/m) 1188 1188 1188 1188 1188 1188

Tĩnh tải phân bố tổng

cộng g (kG/m) 1188 2425.36 1419 1908.65 2308.08 1188

3.2 Tải tập trung

Căn cứ vào mặt bằng kiến trúc ta cso các diện tích truyền tải và chiều dài dầm,tường truyền taỉ vào nút , từ đó có kết quả tính lập ở bảng dưới đây:

BẢNG TĨNH TẢI TẬP TRUNG TRUYỀN TỪ SÀN, DẦM DỌC, TƯỜNG:

Tải Sàn

Tải tập trung từ sàn (kG)

Tổng tải tập trung truyền từ sàn

Gs (kG)

Chiều dài dầm dọc truyền vào nút(m)

Trọng lượng tập trung truyền từ dầm dọc

Gd (kG)

chiều dài tường truyền vào nút (m)

Tải tập trung truyền từ tường Gt (kG)

Trang 17

* Ngoài ra còn có tải trọng tập trung tại nút tại vị trí giao giữa dầm cầu thang và cột

tại vị trí giao giữa trục E và trục B tại cao trình 1,67(m)

4 Tải trọng truyền từ tầng 1:

Trang 18

A B

2 4

6 8

4.1 Tải phân bố đều.

4.1.1 Do trọng lượng bản thân tường xây trên dầm:

Trọng lượng bản thân tường dày 200mm xây dọc theo suốt chiều dài dầm

gt = 0,2.(3.5-0.5).1800.1.1= 1188 kG/m

4.1.2 Do sàn truyền vào dầm

Các ô sàn S13, S14, S15 thuộc sàn khu kinh doanh có tĩnh tải tính toán là:

gtt = 448,8 kG/m2

Tải trọng các ô khác đã xác định trong phần tính sàn:

Tải trọng truyền vào dầm từ các ô bản theo các dạng hình thang hoặc tam giácđược quy đổi thành tải trọng phân bố như cách trình bày ở trên

BẢNG TÍNH TẢI PHÂN BỐ DO SÀN PHÍA GIỮA TRỤC B, TRỤC C TRUYỀN

VÀO DẦM TRỤC B:

Đoạn

Ô sàn

Tải Sàn (kG/m 2 )

L1 (m)

L2 (m) Dạng tải

Hệ số β

Hệ số quy tải K

Tải phân bố đều g s

(kG/m)

Hìnhthang 0.317 0.831 1237.36

L1=2m, L2=2,2m Tính toán theo các công thức đã nói ở trên ta tính được tĩnh tảiphân bố đều trên đoạn C-D do tĩnh tải sàn S7 tryền vào là: gs = 231 kG/m

Trang 19

Từ đó ta có bảng tĩnh tải phân bố sau:

Tải từ sàn g s (kG/m) 0 1237.4 0 546.98 785.704 0

Tải từ tường g t (kG/m) 1188 1188 1188 1188 1188 1188

Tĩnh tải phân bố tổng cộng

4.2 Tải tập trung

BẢNG TẢI TẬP TRUNG TRUYỀN TỪ SÀN, DẦM DỌC, TƯỜNG TẦNG 1:

Tải Sàn

Tải tập trung từ sàn (kG)

Tổng tải tập trung truyền từ sàn

Gs (kG)

Chiều dài dầm dọc truyền vào nút (m)

Trọng lượng tập trung truyền từ dầm dọc Gd (kG)

chiều dài tường truyền vào nút (m)

Tải tập trung truyền từ tường Gt (kG)

Trang 20

* Ngoài ra còn có tải trọng tập trung tại nút tại vị trí giao giữa dầm cầu thang và cột

tại vị trí giao giữa trục E và trục B tại cao trình 1,67(m)

5 Tĩnh tải truyền từ tầng hầm

Chỉ có lực tập trung tại nút do trọng lượng bản thân cột, do trọng lượng bản thân đàkiềng, do trọng lượng bản thân sàn truyền vào:

Giả sử kích thước đàn kiềng là 200x350mm

Tường 200mm được xây trên đà kiềng đến sát mép dầm

Theo mặt bằng tầng hầm thì khung trục E không có tường xây dọc theo do đókhông cần tính Từ đó ta có kết quả tính trong bảng sau:

BẢNG TÍNH LỰC TẬP TRUNG TẦNG HẦM

Vị trí

Chiều dài đà kiềng truyền vào (m)

Trọng lượng đà kiềng (kG)

Trọng lượng tường (kG)

Tổng tĩnh tải tập trung (kG)

Diện truyền hoạt tải giống như diện truyền tĩnh tải:

1 Hoạt tải truyền từ tầng mái:

Trang 21

Hoạt tải tính toán phân bố trên mái pm = 39 kG/m2

1.1 Tải phân bố đều:

Tải phân bố đều trên các dầm

Trên đoạn AB:

Do mái truyền vào: pm = 0

Trên đoạn BC:

Do mái truyền vào pm = 39x2,25/cos(240) = 96 (kG/m)

Trên đoạn CE:

Taỉ trọng truyền vào phần dầm khung nhỏ phía trên đoạn CE:

Do mái truyền vào:

pm = 39x2,25/cos(240) + 39x1,15/cos(240) = 145 (kG/m)

Trên đoạn EG:

Do mái truyền vào: pm = 39x2,25/cos(240) = 96 (kG/m)

1.2 Tải tập trung:

Tải tập trung ở vị trí này truyền từ tầng mái do các thanh xà gồ mái Tuy nhiên đã kể vào như tải phân bố đều trên tầng mái

2 Hoạt tải truyền từ tầng áp mái:

2.1 Tải phân bố đều

Tải phân bố phía giữa trục B và trục C truyền vào dầm trục B:

BẢNG HOẠT TẢI PHÂN BỐ DO TRẦN PHÍA B-C TRUYỀN VÀO:

Đoạn

Tĩnh Tải Trần (kG/m 2 )

L1 (m)

L2 (m) Dạng tải Hệ số β

Hệ số quy tải K

Tải phân bố đều p s

(kG/m)

Tải phân bố phía giữa trục A và trục B truyền vào dầm trục B:

Tải từ xê nô xem như truyền hoàn toàn thành tải phân bố vào dầm trục B.

Hoạt tải tính toán xê nô là: 39 kG/m2

=> Tải do xê nô truyền vào dầm là: pcs= 1,5.39=58.5 (kG/m)

Phân bố trên đoạn AC và đoạn EH

Tải từ ô bản trần hành lang:

Hoạt tải tính toán trần hành lang là: 39 kG/m2

=> Tải do ô trần hành lang truyền vào sau khi quy đổi ra tải phân bố đều là:

ptr = 24 (kG/m) Tải này phân bố trên đoạn CD

Trang 22

BẢNG HOẠT TẢI PHÂN BỐ ĐỀU DẦM TẦNG ÁP MÁI TRỤC B DO TẦNG MÁI VÀ

TẦNG ÁP MÁI TRUYỀN VÀO:

Tổng hoạt tải phân

Do sàn (trần hành lang) truyền vào

Phần trần hành lang truyền lên dầm dọc lực phân bố đều tương đương là 27 kG/m

Do hoạt tải trần truyền vào: Ptr = 120 (kG)

Do tải trọng bể nước tryền vào:

Hoạt tải do sử chữa bể nước này nhỏ, không gây nguy hiểm nhiều chokhung Do đó tính cộng luôn trong phần tính tải

Do cầu thang truyền vào( xem phân cầu thang)

Pct = 1311*1/2 = 656 (kG)

Tại nút E:

Do hoạt tải sàn truyền vào Ps = 39.2, 25.2 87( )

Do hoạt tải trần truyền vào: Ptr = 120 (kG)

Do tải trọng bể nước tryền vào:

Hoạt tải do sử chữa bể nước này nhỏ, không gây nguy hiểm nhiều chokhung Do đó tính cộng luôn trong phần tính tải

Tại nút F:

Do hoạt tải trần truyền vào: Ptr = 154 (kG)

Do hoạt tải sàn truyền vào Ps = 39.2, 25.2 88( )

Trang 23

3 Hoạt tải truyền từ tầng 2,3,4,5,6:

3.1 Tải phân bố đều.

Tải trọng truyền vào dầm từ các ô bản theo các dạng hình thang hoặc tam giácđược quy đổi thành tải trọng phân bố như cách trình bày ở trên:

BẢNG HOẠT TẢI DO SÀN PHÍA GIỮA TRỤC B, TRỤC C TRUYỀN VÀO DẦM

TRỤC B:

Đoạn

Ô sàn

Tải Sàn (kG/m 2 )

L1 (m)

L2 (m) Dạng tải Hệ số β

Hệ số quy tải K

Tải phân bố đều p s

L1=2m, L2=2,2m Tính toán theo các công thức đã nói ở trên ta tính được hoạt tảiphân bố đều trên đoạn C-D do hoạt tải sàn S7 tryền vào là: ps = 205 kG/m

Từ đó ta có bảng tĩnh tải phân bố sau:

Trang 24

BẢNG HOẠT TẢI PHÂN BỐ TỔNG CỘNG DẦM TẦNG 6,5,4,3,2 TRỤC B

Tải từ sàn ps (kG/

3.2 Tải tập trung

Căn cứ vào mặt bằng kiến trúc ta có các diện tích truyền tải và chiều dài dầm,tường truyền taỉ vào nút , từ đó có kết quả tính lập ở bảng dưới đây:

BẢNG HOẠT TẢI TẬP TRUNG TRUYỀN TỪ SÀN, DẦM DỌC, TƯỜNG:

Nút

ô tải truyền

vào

Diện tích truyền tải (m 2 )

Tải Sàn (kG/m 2 )

Tải tập trung từ sàn (kG)

Tổng tải tập trung truyền từ sàn Ps (kG)

* Ngoài ra còn có tải trọng tập trung tại nút tại vị trí giao giữa dầm cầu thang và cột

tại vị trí giao giữa trục E và trục B tại cao trình 1,67(m)

4 Hoạt tải truyền từ tầng 1

Hoạt tải truyền vào dầm từ các ô bản theo các dạng hình thang hoặc tam giác đượcquy đổi thành tải trọng phân bố hình thang như cách trình bày ở trên

Kết quả tính được theo các bảng sau:

4.1 Tải phân bố

BẢNG HOẠT TẢI PHÂN BỐ DO SÀN PHÍA GIỮA TRỤC B, C TRUYỀN VÀO DẦM

TRỤC B:

Trang 25

Ô sàn

Tải Sàn (kG/m 2 )

L1 (m)

L2 (m) Dạng tải Hệ số β

Hệ số quy tải K

Tải phân bố đều

p s (kG/ m)

L1=2m, L2=2,2m Tính toán theo các công thức đã nói ở trên ta tính được hoạt tảiphân bố đều trên đoạn C-D do hoạt tải sàn S7 tryền vào là: ps = 205 kG/m

Từ đó ta có bảng tĩnh tải phân bố sau:

BẢNG HOẠT TẢI PHÂN BỐ TỔNG CỘNG DẦM TẦNG 1 TRỤC B

Tải từ sàn ps (kG/

4.2 Tải tập trung

BẢNG HOẠT TẢI TẬP TRUNG TRUYỀN TỪ SÀN

Nút

ô tải truyền

vào

Diện tích truyền tải (m 2 )

Tải Sàn (kG/m 2 )

Tải tập trung từ sàn (kG)

Tổng tải tập trung truyền từ sàn Ps (kG)

Trang 26

D HOẠT TẢI GIÓ

Công trình thuộc công trình nhà dân dụng Có chiều cao công trình là 30m<40m

do đó theo tiêu chuẩn Việt Nam 2737-1995 ta không cần phải tính ảnh hưởng độngcủa gió đến công trình Chỉ cần tính áp lực gió tĩnh tác dụng lên công trình

Khu vực Bình Dương thuộc vùng I-A, ảnh hưởng bão yếu nên lấy áp lực gió tiêuchuẩn W0=65 kG/m2 - 10 kG/m2 = 55 kG/m2

Giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của tải trọng gió ở độ cao Z cho bởi :

Wttc = W0 * k * c (T/m2)hoặcWttc = W0 * k * c * B (T/m)

Với :

+ W0 : Giá trị áp lực gió tiêu chuẩn lấy theo bản đồ phân vùng

+ k : Hệ số thay đổi áp lực gió theo chiều cao và dạng địa hình Lấy theođịa hình dạng A

+ c : Hệ số khí động

+B : Bước cột (m)

+ Giá trị tính toán của tải trọng gió bằng giá trị tiêu chuẩn nhân với 1,2

Do công trình có một bên là đất chắn tầng hầm Một bên không có đất chắn do đó

ta chia ra hai trường hớp tải trọng gió

+ Gió X1 thổi từ trục 2 sang trục 8

+ Gió X2 thổi từ trục 8 sang trục 2

1.Xác định tải trọng gió X1 truyền từ trục 2 sang trục 8.

Ngày đăng: 09/04/2015, 20:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CHỌN KÍCH THƯỚC DẦM NHƯ SAU:TẦNG 1,2,3,4,5,6 - thuyết minh tính trung khục B Đồ Án Thiết kế chung cư phú cường
1 2,3,4,5,6 (Trang 2)
Sơ đồ kết cấu : - thuyết minh tính trung khục B Đồ Án Thiết kế chung cư phú cường
Sơ đồ k ết cấu : (Trang 9)
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI  TỪ TẦNG MÁI - thuyết minh tính trung khục B Đồ Án Thiết kế chung cư phú cường
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI TỪ TẦNG MÁI (Trang 11)
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI TỪ TẦNG ÁP MÁI - thuyết minh tính trung khục B Đồ Án Thiết kế chung cư phú cường
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI TỪ TẦNG ÁP MÁI (Trang 12)
BẢNG TĨNH TẢI  PHÂN BỐ ĐỀU DẦM TẦNG ÁP MÁI TRỤC B  DO TẦNG MÁI - thuyết minh tính trung khục B Đồ Án Thiết kế chung cư phú cường
BẢNG TĨNH TẢI PHÂN BỐ ĐỀU DẦM TẦNG ÁP MÁI TRỤC B DO TẦNG MÁI (Trang 13)
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI TỪ TẦNG 2,3,4,5,6 - thuyết minh tính trung khục B Đồ Án Thiết kế chung cư phú cường
2 3,4,5,6 (Trang 15)
BẢNG TĨNH TẢI PHÂN BỐ TỔNG CỘNG DẦM TẦNG 6,5,4,3,2  TRỤC B - thuyết minh tính trung khục B Đồ Án Thiết kế chung cư phú cường
6 5,4,3,2 TRỤC B (Trang 16)
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI TỪ TẦNG 1 - thuyết minh tính trung khục B Đồ Án Thiết kế chung cư phú cường
1 (Trang 18)
BẢNG TÍNH LỰC TẬP TRUNG TẦNG HẦM - thuyết minh tính trung khục B Đồ Án Thiết kế chung cư phú cường
BẢNG TÍNH LỰC TẬP TRUNG TẦNG HẦM (Trang 20)
BẢNG HOẠT  TẢI PHÂN BỐ TỔNG CỘNG DẦM TẦNG 6,5,4,3,2  TRỤC B - thuyết minh tính trung khục B Đồ Án Thiết kế chung cư phú cường
6 5,4,3,2 TRỤC B (Trang 24)
BẢNG HOẠT  TẢI PHÂN BỐ TỔNG CỘNG DẦM TẦNG 1  TRỤC B - thuyết minh tính trung khục B Đồ Án Thiết kế chung cư phú cường
1 TRỤC B (Trang 25)
BẢNG TÍNH ÁP LỰC GIÓ ĐẨY X1 TỪ TRỤC 2 SANG TRỤC 8: - thuyết minh tính trung khục B Đồ Án Thiết kế chung cư phú cường
1 TỪ TRỤC 2 SANG TRỤC 8: (Trang 28)
BẢNG TÍNH ÁP LỰC GIÓ HÚT  X1 THỔI TỪ TRỤC 2 SANG TRỤC 8 - thuyết minh tính trung khục B Đồ Án Thiết kế chung cư phú cường
1 THỔI TỪ TRỤC 2 SANG TRỤC 8 (Trang 29)
BẢNG TÍNH GIÓ ĐẨY X2  THỔI TỪ TRỤC 8 SANG TRỤC 2 - thuyết minh tính trung khục B Đồ Án Thiết kế chung cư phú cường
2 THỔI TỪ TRỤC 8 SANG TRỤC 2 (Trang 30)
BẢNG TÍNH GI - thuyết minh tính trung khục B Đồ Án Thiết kế chung cư phú cường
BẢNG TÍNH GI (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w