1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 6 - Môn Toán - Tuần 1 - Chương I: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 280,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua đó khắc sâu tính chất kết hợp, pp của phép nhân các số tự nhiên áp dụng cho học sinh làm bài 35,36, 37/SGK Hướng dẫn học sinh cách sử dụng máy tính Vận dụng trong bài 38/SGK Chú ý đố[r]

Trang 1

CHƯƠNG I : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

Tuần : 1 Tiết : 1

TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP.

* Kiến thức: Học sinh làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy vi dụ về tập hợp, nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước

* Kỹ năng: Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các ký hiệu thuộc và không thuộc

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt

Học sinh : Giấy khổ A3, bút dạ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức:

2/ Kiểm tra bài cũ:( không)

3/ Bài mới :

 HĐ1: Gv hướng dẫn h/s pp học tập, giới

thiệu chương I

 HĐ2: Các ví dụ

 HS quan sát H1 và trả lời câu hỏi:

- Trong H1 có các đồ vật nào?

 GV giới thiệu " tập hợp ", " phần tử"

-Các nhóm thảo luận trong 2' tìm các ví

dụ về tập hợp xung quanh bản thân

 HĐ3: Cách viết và các kí hiệu

 Gv giới thiệu cách viết tập hợp

 T/h A có những phần tử nào?

 T/hB có những phần tử nào?

 Cách viết các phần tử của Avà B có gì

khác nhau?"

 Gv giới thiệu các kí hiệu thuộc và không

thuộc

 AD: Điền số hoặc ký hiệu vào ô trống :

 3  A ; 7  A ;   A

1 Các ví dụ :

 Tâp hợp các đồ vật trên bàn

 Tập hợp các học sinh của lớp 6 d

 Tập hợp các chữ cái

 Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4

2.Cách viết và các ký hiệu:

a Cách đặt tên : A, B, C

b Cách viết : A =  

c VD:

+A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4

A =  0;1;2;3  +B là tập hợp các chữ cái trong từ "bạn"

B =  b, a, n 

d Ký hiệu : 1 là phần tử của A, viết1 A đọc là

Trang 2

 a  B ; 1  B ;   B

 Gv chốt lại các đặt tên, các kí hiệu, cách

viết tập hợp

 đọc chú ý 1

 HS làm BT theo nhóm :

-Viết tập hợp M các số tự nhiên nhỏ hơn 100 ?

-Có những cách nào để viết 1 tập hợp?"

-HS làm bài ?1 ? (bằng 2 cách)

-HS Làm bài ?2 ?

 GV giới thiệu cách minh họa tập hợp

bằng 1 vòng kín

 Minh họa tập hợp ở bài ?1;?2?

1 thuộc A hoặc 1 là phần tử của A

4 không là phần tử của A, viết 4  A đọc là 4 không thuộc tập hợp A hoặc 4 không là phần tử của A

d Chú ý : ( SGK)

Ghi nhớ : có 2 cách viết tập hợp : + liệt kê các phần tử

+Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử

3 Minh hoạ

4/ Kiểm tra đánh giá:

- HS làm tại lớp bài 3; 5/ SGK

- HS làm vào phiếu học tập bài 1;2;4

5/ Hướng dẫn ở nhà:

- Đọc kĩ chú ý, tìm các VD về tập hợp

- Làm BT 1 - 8 / SBT

IV- RÚT KINH NGHIỆM :

***********************

Tuần : 1 Tiết : 2

TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN.

Kiến thức : Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn

ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số Phân biệt N và N*

Kĩ năng : Thành thạo tìm số liền sau, số liền trước, sử dụng các ký hiệu, ≥

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Bút dạ,phấn màu,phim trong, máy chiếu hắt,băng dính 2 mặt

Học sinh : Giấy khổ A3, bút dạ

Trang 3

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức:

2/ Kiểm tra bài cũ:

1.Cho A =  a, b  : B =  b,x ,y 

a- Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống :

x A ; y B ; b A ; b B

b- Tìm một phần tử thuộc tập hợp A

mà không thuộc tập hợp B ?

c- Tìm phần tử vừa thuộc tập hợp A ,

vừa thuộc tập hợp B ?

2.Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và

nhỏ hơn 10 bằng 2 cách ?Minh hoạ bằng hình

vẽ

a/

x a ; y B ; b a ; b B   

b a A ; a b 

c b A ; b B 

2 A = { 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; }

3/ Bài mới :

HĐ 1: Tập hợp N và Tập hợp N*

 Các nhóm làm bài tập sau :

 Biểu diễn các số 0;1;2;3;4;5;6;7

trên tia số ?

 Tìm số tự nhiên được biểu diễn bởi

2 điểm trên tia số ?

 Viết tập hợp các số tự nhiên khác

0?

 Giáo viên giới thiệu N*

- Có gì khác nhau giữa hai tập hợp N và N*

-AD: Điền vào ô trống các kí hiệu  và

cho đúng :

5  N* ; 5  N ; 0  N* ; 0  N

HĐ2: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên :

 HS đọc a) ?

 Trên tia số điểm 2 và 5 , điểm nào

nằm bên trái, điểm nào nằm bên

phải?

1 Tập hợp N và Tập hợp N* :

N =  0;1;2;3;4;5 

Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi 1 số trên tia số

N*=  1;2;3;4;5  hoặc N*=  x  N  x  0 

2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên :

a)Trong 2 số tự nhiên a và b thì :

a  b nếu điểm a ở bên trái điểm b

a  b nếu điểm a ở bên trái điểm b

Trang 4

 Em hãy nhận xét vị trí của 2 điểm

a;b trên tia số ?

 HS làm bài tập sau: điền kí hiệu

, vào ô vuông cho đúng :

3  9 ; 15  7

 GV giới thiệu kí hiệu , 

 HS làm BT : Viết tập hợp A bằng

cách liệt kê các phần tử

A =  x  N  3  x  5 

 HS đọc b) c)?,Cho h/s gạch chân

dưới những t/c quan trọng

 Tìm số tự nhiên nhỏ nhất? lớn nhất

?

 Tập hợp N có bao nhiêu phần tử ?

 HS làm BT6?

a  b nếu a  b hoặc a = b

a  b nếu a  b hoặc a = b

b) a  b, b  c  a  c c) Mỗi số tự nhiên có 1 số liền sau duy nhất,2 số tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau 1 đơn vị

d) 0 là số tự nhiên nhỏ nhất e) N có vô số phần tử

4/ Kiểm tra đánh giá:

- HS làm BT "? " ?

- HS thảo luận BT8 ?

5/ Hướng dẫn ở nhà:

- Vẽ tia số ,có bao nhiêu cách vẽ 1 tia số?

- Làm BT 7, 9 ,10/SGK, 10 -15/ SBT

IV- RÚT KINH NGHIỆM :

***********************

Ngày soạn: 29.8.08

Trang 5

Tuần : 1 Tiết : 3

GHI SỐ TỰ NHIÊN.

* Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân , phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

* Kỹ năng : HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30 HS thấy được ưu điểm của

hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán Biểu diễn giá trị của số thập phân

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên : + Bút dạ,phấn màu,phim trong, máy chiếu hắt,băng dính 2 mặt

+ Bảng ghi sẵn chữ số La Mã từ 1 đến 30 Bảng sắt và 50 kí tự

Học sinh : giấy khổ A3,bút dạ, đồng hồ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức:

2/ Kiểm tra bài cũ:

1/ Viết tập hợp N và N* ?

2/ Các nhóm làm BT sau :

a) Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà x  N*

b) Viết tập hợp B các số tự nhiên không vượt

quá 6 ?

1/ SGK 2/

a/ A = { 0 } b/ B = { 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 }

3/ Bài mới :

HĐ1: Số và chữ số:

 Cho ví dụ về số tự nhiên? ( 3 số)

 Số tự nhiên đó được tạo thành từ

những chữ số nào ?

 Điền vào các ô trống trong bảng

sau :

(Bảng trang 9 và BT 11)

HĐ2: Hệ thập phân

 So sánh "2 " trong sĐ 222 ?

 Viết giá trị của số 222 dưới

dạngtổng của các hàng đơn vị ?

 Viết giá trị của số 2355 dưới dạng

1 Số và chữ số:

Một số tự nhiên có thể có 1,2,3 chữ số

Để viết các số tự nhiên người ta dùng 10 chữ số: 0;1;2 9

Chú ý: SGK (T 9)

2/ Hệ thập phân :

222 = 200 + 20 + 2

2355 = 2000 + 300 + 50 + 5

ab = 10a + b abc = 100a + 10b + c

Trang 6

tổng của các hàng đơn vị ?

 Viết giá trị của số ab ; abc dưới dạng tổng của các hàng đơn vị ?  HS làm "? " ? HĐ3: Cách ghi số La mã  Đọc 12 chữ số trên mặt đồng hồ?  GV giới thiệu các chữ số I,V,X  Cách tạo số La Mã?VD bảng 30 chữ số La mã  HS làm BT sau: a/ Đọc các số XIV, XXVII,XXIX b/ Viết các số sau bằng số La Mã 26 ;28 ;19 Trong hệ phập phân, cứ 10 đơn vị ở 1 hàng thì làm thành 1 đơn vị ở hàng liền trước nó, mỗi chứ số trong 1 số ở những vị trí khác nhau có những giá trị khác nhau 3) Cách ghi số La Mã : Dùng các chữ cái I,V,X để viết các số La Mã : I, II, III, IV , V, VI, VII, VIII, iX, X,XI,XII,XIII

4/ Kiểm tra đánh giá: - Làm BT 12 - Làm BT 13 Mở rộng viết số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số khác nhau 5/ Hướng dẫn ở nhà: - Viết 39 số La Mã đầu tiên - Làm BT 14,15/ SGK; 16 - 23/ SBT - Đọc phần tham khảo về các cách đếm khác, cách ghi khác IV- RÚT KINH NGHIỆM :

***********************

Ngày soạn: 1.9.08

Tuần : 2 Tiết : 4

SỐ PHẦN TỬ MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON.

Trang 7

I MỤC TIÊU :

* Kiến thức : Học sinh hiểu được tập hợp có thể có 1 phần tử , nhiều phần tử vô số phần tử, cũng

có thể không có phần tử nào ; hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm tập hợp bằng nhau

* Kỹ năng : HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp trước, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng các kí hiệu , 

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức:

2/ Kiểm tra bài cũ:

1/ Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân

Làm BT 14

2/ Cho các nhóm viết tập hợp theo các câu diễn đạt

sau

 Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4, nhỏ

hơn 6

 Tập hợp B các chữ cái trong từ " bạn "

 Tập hợp C các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc

bằng 100

 Tập hợp các số tự nhiên

1/ a.1000 + b.100 + c.10 + d

120 ; 102 ; 210 ; 201 2/

A = { 5 }

B = { b ; a ; n }

C = { 0 ; 1 ; 2 ; ; 100 }

N = { 0 ; 2 ; 3 ; }

3/ Bài mới :

HĐ1: Số phần tử của một tập hợp

 Hãy tìm số phần tử của các tập hợp trên

 Tìm tập hợp X biết:

X = x  N  x + 5 = 2 

 Hãy rút ra nhận xét về số phần tử của

một tập hợp ?

 HS làm BT ?1 : Điền vào ô trống:

1/ Số phần tử của một tập hợp :

- Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng

Kí hiệu : 

Ví dụ : X = 

- Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào

Trang 8

D = 0 

E = bút , thước 

H =x N  x  10

 HS làm BT 16 theo nhóm nhỏ :

HĐ2: Tập hợp con

 Cho 2 tập hợp sau :

E = x, y 

F = x, y, c, d 

Hãy xét xem 2 tập hợp E,F có gì đặc biệt ?

GV minh hoạ bằng sơ đồ ven

 Cho tập hợp M =  a,b,c 

a) Viết các tập hợp con của tập hợp Mcó

1 phần tử ?

b) Dùng kí hiệu  để thể hiện quan hệ

giữa tập hợp con đó với tập hợp M ?

 HS làm BT ?3

2/ Tập hợp con :

* Ví dụ : Cho 2 tập hợp sau :

E = x, y 

F = x, y, c, d 

E là tập hợp con của F

* KL : Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B

Kí hiệu : A B hay B  A

* Minh hoạ

* Chú ý : Hai tập hợp bằng nhau:

Nếu A B và B A thì A = B

4/ Kiểm tra đánh giá: Học sinh thảo luận bài 20/SGK

5/ Hướng dẫn ở nhà: bài tập 17,18, 19/SGK, 29- 33/ SBT

IV- RÚT KINH NGHIỆM :

***********************

Ngày soạn: 4.9.08

Tuần : 2 Tiết : 5

LUYỆN TẬP

.X Y C D

Trang 9

I MỤC TIÊU:

* Kiến thức: Học sinh khắc sâu được khái niệm tập hợp, tập hợp con và hai tập hợp bằng nhau

* Kỹ năng : Biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hay không phải là tập hợp con của một tập hợp cho trước

Biết sử dụng thành thạo các kí hiệu, viết tập hợp bằnh hai cách

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức:

2/ Kiểm tra bài cũ:

1 Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử? Lấy ví

dụ về tập hợp có 1,2,3, nhiềuvà không có phần tử

nào?

2 Khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B?

3 Các nhóm thảo luận nội dụng sau:

Cho các tập hợp sau

A = 1;3;5;7; B = 5;7; C = 1;2;3

Chọn các câu đúng trong các câu phát biểu sau

a) 1 A ; 1 B 1 C

b) B A; B  A ; CA ; C  A ;

c) 3 C ; 3 C ; 3 B

1- SGK

2- SGK

3- a đúng

b sai

c sai

3/ Bài mới :

HĐ1 : Tìm số phần tử của một tập hợp

có qui luật

Cho học sinh làm bài 21/SGK, tử đó đưa ra

qui tắc tìm số hạng của dãy số có qui luật

áp dụng cho học sinh làm bài 23/SGK

1 Tìm số phần tử của một tập hợp có qui luật

Bài 21/SGk

Số phần tử của tập hợp = ( số cuối - số đầu) : 1 + 1 Bài 23/SGK

Số phần tử của tập hợp = ( số cuối - số đầu) : 2 + 1

* TQ: Số phần tử của tập hợp có qui luật bằng ( số cuối - số đầu) : khoảng cách giữa các số + 1

2 Luyện cách viết tập hợp

Trang 10

HĐ 2 : Luyện cách viết tập hợp

Giáo viên khắc sâu cách viết tập hợp cho

học sinh thông qua bài 2 phần luyện tập

Qua đó học sinh được củng cố thêm về tập

hợp rỗng

Trong phần b bài 2, học sinh còn được

củng cố về tập hợp con

HĐ 3 Luyện cách viết tập hợp con

Học sinh làm luyện tập 3 để củng cố cách

viết tập hợp con, quan hệ giữa hai tập hợp,

khái niệm tập hợp bằng nhau

a) Viết tập hợp theo cách câu sau Viết tập hợp A các số chẵn lớn hơn 12, nhỏ hơn 30 Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng

13, nhỏ hơn hoặc bằng 29 Viết tập hợp C các số tự nhiên cộng 2 bằng 1 Viết tập hợp các số lẻ lớn hơn 45

b) Nhìn hình vẽ sau , hãy viết các tập hợp theo 2 cách Cho biết tập hợp nào là tập con của tập nào 1 a

2

d 3 b c

3 Luyện cách viết tập hợp con Cho A = 1; 2; 3; 4 Viết tập hợp B là tập con của tập hợp A có a) 1 phần tử b) 2 phần tử c) 3 phần tử d) 4 phần tử, nêu nhận xét ? 4/ Kiểm tra đánh giá: Xen với luyện tập 5/ Hướng dẫn ở nhà: Làm bài tập 34- 42/SBT IV- RÚT KINH NGHIỆM :

***********************

Ngày soạn: 6.9.08

Tuần : 2 Tiết : 6

PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

Trang 11

Kiến thức : Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên ; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng ; biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các phép tính đó

Kĩ năng : Rèn luyện cho học sinh biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

II. CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt

Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

Học sinh : Giấy khổ A3, bút dạ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức:

2/ Kiểm tra bài cũ:

 HS làm BT sau : Tính chu vi hình chữ nhật

có chiều dài bằng 32 m, chiều rộng bằng

25m

32 25 = 800 ( m2 )

3/ Bài mới :

HĐ1: Tổng và tích hai số tự nhiên:

 Khi giải bài toán trên em đã vận

dụng những phép toán nào?

 HS làm BT theo nhóm ( làm bài

trên phim hoặc giấy A3 )

* BT 1?

* BT 2?, bổ xung thêm tổng của một

số với 0 thì , tổng của hai số hạngbằng 0

thì

HĐ2: Tinh chất của phép cộng và phép

nhân số tự nhiên :

 GV treo bảng các tinh chất của

phép cộng và phép nhân như trong

SGk nhưng để trống phần điền TQ

Cho các nhóm hoàn thiện bảng ôn

tập đó Gọi đại diện từng nhóm phát

biểu các tính chất đã chuẩn bị

HĐ3 : HS làm BT 3? theo nhóm

1/ Tổng và tích hai số tự nhiên:

a + b = c ( só hạng) + ( số hạng) = ( tổng)

a x b = c hay a b = c (Thừa số) x (Thừa số) = (Tích)

Có thể viết : a.b = ab 4.x.y = 4xy

2/ Tinh chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên :( SGK)

Trang 12

4/ Kiểm tra đánh giá:

1/ Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên có tính chất gì giống nhau ?

2/ Làm BT 26 ; 27

5/ Hướng dẫn ở nhà: BT 28 ; 29 ; 30 ; 31/SGK; 43-46/SBT

IV- RÚT KINH NGHIỆM :

*********************** Ngày soạn: 6.9.08 Tuần : 3 Tiết : 7 LUYỆN TẬP 1 I MỤC TIÊU: Kiến thức: Học sinh khắc sâu được tính chất của phép cộng, phép nhân Kỹ năng : Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng hợp lí trong giải toán, biết sử dụng máy tính trong các phép tính đơn giản

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức:

2/ Kiểm tra bài cũ:

1 Phát biểu các tính chất của phép cộng, chữa bài

30/SGK

2 Phát biểu các tính chất của phéo nhân, chữa bài 28/

SGK

1/ a/ (x - 34).15 = 0

x = 34 b/ 18.(x – 16) = 18

x = 17 2/ 10 +11 + 12 + 1 + 2 + 3 = 39

4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = 39

3/ Bài mới :

 Giáo viên hệ thống cho học sinh các

1 Luyện tập tính nhanh a) Ghép về các số tròn trục

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w