1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

sóng cơ học ôn thi đh

32 254 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 633,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính biên độ dao động của sóng khi lan truyền trên mặt chất lỏng, trong không gian.. - Nếu sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng của sóng giảm tỷ lệ với quãng đườngtru

Trang 1

3 Có sự liên hệ nào giữa sóng cơ và dao động cưỡng bức, dao động điều hòa.

4.Các định nghĩa về chu kỳ, tần số, biên độ, pha, vận tốc sóng, bước sóng

5 Phân biệt hai loại tốc độ ( tốc độ truyền sóng, tốc độ dao động của phần tử khi có sóng qua

6 Ý nghĩa mô tả trong phương trình sóng

7 Ảnh hưởng của môi trường tới quá trình hình thành và lan truyền của sóng

8 Sự phân bố năng lượng sóng khi lan truyền trên dây, trên mặt phẳng, trong không gian

9 Sự thay đổi của biên độ sóng khi lan truyền trong không gian, trên bề mặt, trên dây…

10 Phân loại sóng, khi nào thì hình hành sóng ngang, khi nào hình thành sóng dọc

11 Các tính chất của sóng

12 Nhiễu xạ sóng là gì, đặc điểm, ví dụ

13 Phản xạ sóng là gì, đặc điểm của sóng phản xạ so với sóng tới

* Bài tập.

1 Xác định T, v, f, λ qua kết quả quan sát hiện tượng sóng

2 Tính độ lệch pha của hai điểm M, N tại một thời điểm t

3 Tính độ lệch pha của điểm M ở hai thời điểm cách nhau một khoảng thời gian ∆t

4 Viết phương trình sóng truyền từ nguồn tới điểm M

5 Viết phương trình sóng tại một điểm M bất kỳ khi biết chiều truyền sóng và thứ tự các điểm

6 Tính biên độ dao động của sóng khi lan truyền trên mặt chất lỏng, trong không gian

7 Sử dụng độ lệch pha để tính λ, T, v, f

8 Xác định trạng thái của sóng tại một điểm M cách nguồn một khoảng d và ở thời điểm t

9 Xác định trạng thái của sóng tại điểm M khi biết trạng thái của sóng tại điểm N cách M một khoảng d

và sau một khoảng thời gian ∆t

10 Bài toán đồng nhất

* Giao thoa sóng – sóng dừng.

1 Đn về giao thoa

2 Điều kiện giao thoa, tại sao cần có điều kiện đó thì các sóng mới có thể giao thoa?

3 Khi có hiện tượng giao thoa sóng thì trạng thái của một điểm nằm trong vùng giao thoa có những đặcđiểm gì và phụ thuộc vào yếu tố nào

4 Giao thoa có xảy ra với sóng dọc không? Nếu có thì các đặc điểm của hiện tượng này như thế nào?

5 Thành lập phương trình giao thoa với trường hợp hai nguồn kết hợp cùng pha va ngược pha

6 Điều kiện để tại một điểm trong vùng giao thoa có biên độ cực đại, cực tiểu

7 Quỹ tích các điểm dao động cùng pha, vuông pha, ngược pha

8 Quỹ tích các điểm dao động với biên độ cực đại cực tiểu

9 Sóng dừng – định nghĩa, đặc điểm

10 Bụng sóng, nút sóng, khoảng cách các bụng, các nút, bó, bề rộng bụng

11 Điều kiện có sóng dừng trên dây vật cản cố định, tự do

Trang 2

12 Thành lập phương trình sóng trên dây vật cản cố định, tự do.

13 Bản chất của sóng dừng là gì, tại sao lại có tên là sóng dừng mà không gọi là giao thoa

14 Xác định vận tốc dao động của bụng sóng

15 Sóng dừng trong cột không khí ( liên hệ chiều dài cột không khí với bước sóng λ)

16 Tại đầu hở của cột không khí những âm như thế nào cho cực đại, cực tiểu

* Bài tập.

1 Viết phương trình tổng hợp của hai sóng tại một điểm M cho trước

2 Xác định trạng thái dao động tại M

3 Tìm λ, v, T, f khi biết trạng thái dao động tại M

4 Xác định biên độ sóng tổng hợp tại M

5 Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại, cực tiểu trong khoảng hai nguồn

6 Tìm độ lệch pha tổng hợp của M so với nguồn

7 Tìm số bụng, nút, λ, T, v

8 Xác định trạng thái của một điểm M trên dây khi có sóng dừng

9 Bài toán sóng dừng trên cột không khí

Giải quyết các vấn đề của bài toán giao thoa khi hai nguồn kết hợp không cùng pha

10 Đồng nhất trong bài toán giao thoa, sóng dừng

SÓNG CƠ HỌC

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

I Sóng cơ học

1 Định nghĩa:

- Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong môi trường vật chất.

- Sóng ngang là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

- Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng

2 Các đại lượng đặc trưng của sóng:

a Chu kỳ sóng: Chu kỳ sóng là chu kỳ dao động chung của các phần tử vật chất khi có sóng truyền qua.

(Ký hiệu: T; đơn vị: giây (s))

b Tần số sóng: là đại lượng nghịch đảo của chu kỳ sóng.(Ký hiệu: f; đơn vị: (Hz)) f 1

T

=

c Vận tốc truyền sóng: Vận tốc truyền sóng là vận tốc truyền pha dao động (Ký hiệu: v)

d Biên độ sóng: Biên độ dao động sóng là biên độ dao động chung của các phần tử vật chất khi có sóng

truyền qua (Ký hiệu: a)

e Năng lượng sóng:

- Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

- Nếu sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng của sóng giảm tỷ lệ với quãng đườngtruyền sóng

- Nếu sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng của sóng giảm tỷ lệ với bìnhphương quãng đường truyền sóng

f Bước sóng:

- Định nghĩa 1: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao

động cùng pha với nhau (Ký hiệu: λ)

+ Hệ quả:

M

S O

Trang 3

• Những điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động cùngpha: d n= λ (n 0,1, 2, = ).

• Những điểm cách nhau một số lẻ lần nửa bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động ngượcpha: d (2n 1)

- Sóng kết hợp là sóng được tạo ra từ nguồn kết hợp

3 Lý thuyết về giao thoa:

Giả sử A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng uA =uB=asin tω và cùng truyến đến điểm M( với MA = d1 và MB = d2 ) Gọi v là vận tốc truyền sóng Phương

trình dao động tại M do A và B truyền đến lần lượt là:

Trang 4

- Sóng dừng là sóng có các điểm nút và điểm bụng cố định trong không gian.

- Nguyên nhân xảy ra hiện tượng sóng dừng: do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ của nó

- Khoảng cách giữa hai điểm nút hoặc hai điểm bụng liên tiếp bằng

1 Sóng âm và cảm giác âm:

- Những dao động có tần số từ 16Hz đến 20000Hz gọi là dao động âm Sóng có tần số trong miền

đó gọi là sóng âm

- Sóng cơ học có tần số lớn hơn 20000Hz gọi là sóng siêu âm

- Sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm

2 Sự truyền âm Vận tốc âm:

- Sóng âm truyền được trong môi trường chất rắn, chất lỏng và chất khí Sóng âm không truyềnđược trong môi trường chân không

- Vận tốc truyền âm phụ thuộc tính đàn hồi, mật độ môi trường, nhiệt độ môi trường

3 Độ cao của âm:

Độ cao của âm là đặc tính sinh lý của âm, nó dựa vào một đặc tính vật lý của âm là tần số

4 Âm sắc:

Âm sắc là đặc tính sinh lý của âm, được hình thành trên cơ sở đặc tính vật lý của âm là tần số và biênđộ

5 Năng lượng âm:

- Sóng âm mang năng lượng tỷ lệ với bình phương biên độ sóng

- Cường độ âm là lượng năng lượng được sóng âm truyền đi trong một đơn vị thời gian qua mộtđơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm Đơn vị W/m2

- Mức cường độ âm: Gọi I là cường độ âm, I0 là cường độ âm chọn làm chuẩn Mức cường độ âmlà:

- Ngưỡng nghe là giá trị cực tiểu của cường độ âm

- Ngưỡng đau là giá trị cực đại của cường độ âm

- Miền nghe được là miền nằm giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau

Trang 5

CÂU TRẮC NGHIỆM VỀ SÓNG CƠ HỌC VÀ SÓNG ÂM

1 Chọn câu đúng Sóng cơ học là:

a. sự lan truyền dao động của vật chất theo thời gian

b. những dao động cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian

c. sự lan toả vật chất trong không gian

d. sự lan truyền biên độ dao động của các phân tử vật chất theo thời gian

2 Chọn phát biểu đúng trong các lời phát biểu dưới đây:

a. Chu kỳ dao động chung của các phần tử vật chất khi có sóng truyền qua gọi là chu kỳsóng

b. Đại lượng nghịch đảo của tần số góc gọi là tần số của sóng

c. Vận tốc dao động của các phần tử vật chất gọi là vận tốc của sóng

d. Năng lượng của sóng luôn luôn không đổi trong quá trình truyền sóng

3 Chọn câu đúng Sóng ngang là sóng:

a. được truyền đi theo phương ngang

b. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

C được truyền theo phương thẳng đứng

D có phương dao động trùng với phương truyền sóng

4 Chọn câu đúng Sóng dọc là sóng:

a. được truyền đi theo phương ngang

b. có phương dao động trùng với phương truyền sóng

C được truyền đi theo phương thẳng đứng

D có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

5 Chọn câu đúng Bước sóng là:

a. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha

b. khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng

c. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngượcpha

d. quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian

6 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ dao động của sóng

b. Đối với một môi trường nhất định, bước sóng tỷ lệ nghịch với tần số của sóng

c. Những điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng trên phương truyền sóng thì daođộng cùng pha với nhau

8 Chọn câu đúng Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là vận tốc truyền

sóng, T là chu kỳ của sóng Nếu d nvT= (n = 0,1,2, ), thì hai điểm đó:

Trang 6

C dao động vuông pha D Không xác định được.

9 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?

a. Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất

b. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian

c. Sóng cơ học là sự lan truyền của các phần tử vật chất theo thời gian

d. Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ dao động theo thời gian trong một môi trườngvật chất

10 Chọn phát biểu đúng trong các phát biẻu dưới đây?

a. Vận tốc truyền năng lượng trong dao động gọi là vận tốc của sóng

b. Chu kỳ chung của các phần tử có sóng truyền qua gọi là chu kì dao động của sóng

c. Đại lượng nghịch đảo của chu kì gọi là tần số góc của sóng

d. Biên độ dao động của sóng luôn bằng hằng số

11 Câu nào sau đây đúng khi nói về phương dao động của sóng dọc ?

a. Trùng với phương tuyến sóng B.Vuông góc với phương truyền sóng

b. Nằm theo phương ngang D Nằm theo phương thẳng đứng

12 Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào là đúng trong các môi trường dưới đây?

13 Câu nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng của sóng?

a. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãngđường truyền sóng

b. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỷ lệ vớibình phương quãng đường truyền sóng

c. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

d. A, B và C đều đúng

14 Chọn câu đúng Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào:

C Biên độ của sóng và bản chất của môi trường D Tần số và biên độ của sóng

15 Chọn câu đúng Nguồn kết hợp là hai nguồn dao động:

a. Cùng tần số

b. Cùng pha

c. Cùng tần số, cùng pha hoặc độ lệch pha không đổi theo thời gian

d. Cùng tần số, cùng pha và cùng biên độ dao động

16 Điều nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng của sóng cơ học?

a. Trong quá trình truyền sóng, năng lượng của sóng luôn luôn là đại lượng không đổi

b. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

c. Trong quá trình truyền sóng, năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng

d. Trong quá trình truyền sóng, năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình phương quãng đườngtruyền sóng

17 Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của sóng cơ học?

a. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

b. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãngđường truyền sóng

Trang 7

c. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỷ lệ vớibình phương quãng đường truyền sóng.

d. Năng lượng sóng luôn luôn không đổi trong quá trình truyền sóng

18 Chọn câu đúng Tại nguồn O phương trình dao động của sóng là u = asinωt Phương trình nàosau đây đúng với phương trình dao động của điểm M cách O một khoảng OM = d

19 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian

27s Chu kỳ của sóng biển là:

20 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian

36s và đo được khoảng cách giữa hai đỉnh sóng lân cận là 10m Vận tốc truyền sóng trên mặtbiển:

21 Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725Hz và vận tốc truyền âm trong nước là

1450m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trong nước và dao động ngược pha là:

22 Hai điểm ở cách một nguồn âm những khoảng 6,10m và 6,35m Tần số âm là 680Hz, vận tốc

truyền âm trong không khí là 340m/s Độ lệch pha của sóng âm tại hai điểm trên là:

A

4

π

23 Sóng ân có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360m/s trong không khí Giữa hai điểm cách

nhau 1m trên phương truyền thì chúng dao động:

4

π

24 Sóng biển có bước sóng 2,5m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền

sóng và dao động cùng pha là:

25 Để đo chu kỳ của sóng biển, người ta dùng một chiếc phao và một cái đồng hồ Với những dụng

cụ trên, có thể thực hiện theo các bước lần lượt như phương án sau:

a. Thả cho phao nổi trên mặt nước biển để nó dao động

b. Đếm số lần phao nhô lên cao (n) trong một khoảng thời gian (t) nào đó

c. Áp dụng công thức vận tốc truyền sóng ⇒Chu kì: T = =

d. Lập luận chu kì sóng biển bằng chu kì dao động của phao Trong thời gian một chu kìsóng truyền được quãng đường bằng bước sóng λ

26 Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f = 100 Hz gây ra các sóng có biên độ

A = 0,4cm Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi (bụng sóng) liên tiếp là 3cm Vận tốc truyền sóngtrên mặt nước bằng bao nhiêu?

Trang 8

27 Khoảng cỏch giữa hai bụng của súng nước trờn mặt hồ bằng 9m Súng lan truyền với vận tốc

bằng bao nhiờu, nếu trong thời gian 1 phỳt súng đập vào bờ 6 lần?

28 Tại thời điờm A cỏch O một khoảng 1cm biờn độ súng là 4cm Hóy tỡm biờn độ súng tại M theo

khoảng cỏch dM = 4cm Cho rằng năng lượng truyền súng đi khụng giảm dần do ma sỏt nhưngphõn bố đều trờn mặt súng trũn Chọn gốc thời gian là lỳc O bắt đầu chuyển động theo chiềudương Chọn biểu thức đỳng với biểu thức súng tại điểm M trong cỏc biểu thức sau:

A xM = sin (100πt - ) (cm) B xM = sin (100πt + ) (cm)

C xM = sin (120πt - ) (cm) D xM = sin (100πt + ) (cm)

29 Tạo súng ngang tại O một trờn dõy đàn hồi Một điểm M cỏch nguồn phỏt súng O một khoảng

d = 50 (cm) cú phương trỡnh dao động UM = 2sin (t- ) (cm) Vận tốc truyền súng trờn dõy là

10m/s Phương trỡnh dao động của nguồn O là phương trỡnh nào trong cỏc phương trỡnh sau?

C U0 = 2cosπ(t - D U0 = 2sin (t+ )

30 Một ngời quan sát trên mặt biển thấy chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong 36 s và đo đợc khoảng

cách hai đỉnh lân cận là 10m Tính vận tốc truyền sóng trên mặt biển

31 Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi trờng với tần số 50Hz, ta thấy hai điểm dao động

lệch pha nhau π/2 cách nhau gần nhất là 60 cm, Xác định độ lệch pha của hai điểm cách nhau360cm tại cùng thời điểm t

32 Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi trờng với tần số 50Hz, ta thấy hai điểm dao động

lệch pha nhau π/2 cách nhau gần nhất là 60 cm, Xác định độ lệch pha của một điểm nhng tại haithời điểm cách nhau 0,1 s

33 Ngời ta dùng búa gõ mạnh vào đờng ray xe lửa cách nơi đó 1090 m, một ngời áp tai vào đờng ray

nghe thấy tiếng gõ truyền qua đờng ray và sau 3 s mới nghe thấy tiếng gõ tuyền vào khôngkhí.Xác định vận tốc truyền âm trong thép bíêt trong không khí v = 340m/s

34 Xét sóng trên mặt nớc, một điểm A trên mặt nớc dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc t = 2 s tại

A có li độ u = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dơng với f = 20 Hz Viết phơng trình dao

động tại A

35 Xét sóng trên mặt nớc, một điểm A trên mặt nớc dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc t = 2 s tại

A có li độ x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dơng với f = 20 Hz Biết B chuyển độngcùng pha vơí A gần A nhất cách A là 0,2 m Tính vận tốc truyền sóng

36 Xét sóng trên mặt nớc, một điểm A trên mặt nớc dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc t = 2 s tại

A có li độ x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dơng với f = 20 Hz Viết phơng trìnhchuyển động của C ở trớc A theo chiều truyền sóng, AC = 5cm

Trang 9

C u = 3sin(40πt – π/2) cm D u = 3sin(40πt + π) cm

37 Xét sóng trên mặt nớc, một điểm A trên mặt nớc dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc t = 2 s tại

A có li độ x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dơng với f = 20 Hz C ở trớc A theo chiềutruyền sóng, AC = 5cm, xác định vận tốc tại C

40 Một ngời quan sát một chiếc phao nổi trên mặt biển và thấy nó nhô lên cao 6 lần trong

15 giây Coi sóng biển là sóng ngang Tính chu kỳ dao động của sóng biển

• Vận tốc truyền sóng biển là 3 (m/s) Tìm bớc sóng

41 Một ngời quan sát mặt biển thấy có 5 ngọn sóng đi qua trớc mặt mình trong khoảng

thời gian 10 giây và đo đợc khoảng cách giữa 2 ngọn sóng liên tiếp bằng 5 (m) Coisóng biển là sóng ngang.Tìm vận tốc của sóng biển

42 Một mũi nhọn S đợc gắn vào đầu của một lá thép nằm ngang và chạm vào mặt n ớc Khi

đầu lá thép dao động theo phơng thẳng đứng với tần số f = 100 (Hz), S tạo trên mặt n ớcmột sóng có biên độ a = 0,5 (cm) Biết khoảng cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là 4 (cm).Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nớc

43 Một sóng cơ học truyền từ O theo phơng y với vận tốc v = 40 (cm/s) Năng lợng của

sóng đợc bảo toàn khi truyền đi Dao động tại điểm O có dạng: x = 4sin 

44 Một sóng cơ học truyền từ O theo phơng y với vận tốc v = 40 (cm/s) Năng lợng của

sóng đợc bảo toàn khi truyền đi Dao động tại điểm O có dạng: x = 4sin 

Trang 10

46 Cho một mũi nhọn S chạm nhẹ vào mặt nớc và dao động điều hoà với tần số

f = 20 (Hz) Ngời ta thấy rằng hai điểm A và B trên mặt n ớc cùng nằm trên phơngtruyền sóng cách nhau một khoảng d = 10 (cm) luôn dao động ng ợc pha với nhau Tínhvận tốc truyền sóng, biết rằng vận tốc đó chỉ vào khoảng từ 0,8 (m/s) đến 1 (m/s)

47 Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f và theo ph ơng vuông góc

với sợi dây Biên độ dao động là 4 (cm), vận tốc truyền sóng trên đây là 4 (m/s) Xétmột điểm M trên dây và cách A một đoạn 28 (cm), ng ời ta thấy M luôn luôn dao độnglệch pha với A một góc ∆ϕ = (2k + 1) với k = 0, ±1, ±2,…Tính bớc sóng λ Biết tần số f

có giá trị trong khoảng từ 22 (Hz) đến 26 (Hz)

48 Sóng truyền từ điểm M đến điểm O rồi đến điểm N trên cùng một phơng truyền sóng

với vận tốc v = 20 (m/s) Cho biết tại O dao động có ph ơng trình 

ππft

52 Một dải lụa AB rất dài đợc căng ngang Cho đầu A của dải lụa dao động điều hoà theo

phơng thẳng đứng với biên độ 4 (cm) và tần số 1 (Hz) Sóng truyền trên dải lụa với vậntốc 1 (m/s).Viết phơng trình dao động của đầu A và của một điểm M trên dải lụa cách Amột khoảng 2 (m) khi coi rằng A bắt đầu dao động từ vị trí cân bằng theo chiều d ơng vàbiên độ sóng không đổi

C u = 4 sin( 2πt + 2π )cm D u = 4 sin( 2πt + π)cm

53 Tại một điểm O trên mặt nớc có nguồn dao động điêug hoà với f = 2 Hz, có các vòng sóng tròn

đồng tâm lan rộng ra, khoảng cách hai vòng liên tiếp là 20 cm Tìm vận tốc truyền sóng

Trang 11

Sóng âm

54 Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?

a. Sóng âm là sóng cơ học dọc truyền được trong môi trường vật chất kể cả chân không

b. Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz

c. Sóng âm không truyền được trong chân không

d. Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt độ

55 Chọn câu đúng Âm sắc là đặc tính sinh lý của âm được hình thành dựa trên đặc tính vật lý của

âm là:

A Biên độ B Tần số C Năng lượng âm D Biên độ và tần số

56 Chọn câu đúng Độ cao của âm phụ thuộc vào:

A Biên độ B Tần số C Năng lượng âm D Vận tốc truyền âm

57 Chọn câu đúng Độ to của âm phụ thuộc vào:

58 Chọn câu đúng Âm có:

A Tần số xác định gọi là nhạc âm B Tần số không xác định gọi là tạp âm

C Tần số lớn gọi là âm thanh và ngược lại âm có tần số bé gọi là âm trầm

b. Những vật liệu như bông, nhung, xốp có tính đàn hồi tốt nên truyền âm tốt

c. Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường

d. Vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ của môi trường

62 Câu nào sau đây là đúng khi nói về môi trường truyền âm và vận tốc âm?

a. Vận tốc âm phụ thuộc và tính đàn hồi và mật độ của môi trường

b. Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí

c. Những vật liệu như bông, nhung, xốp truyền âm tốt

d. A và B đều đúng

63 Câu nào sau đây là đúng khi nói về những đặc trưng sinh lý của âm?

a. Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ hay mức cường độ âm

b. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm

c. Âm sắc phụ thuộc vào các đặc tính vật lý của âm như biên độ, tần số và các thành phầncấu tạo của âm

d. A, B và C đều đúng

64 11 Trong không khí sóng âm lan truyền như thế nào và các phân tử không khí chuyển động ra

sao?

Trang 12

a. Sóng âm lan truyền theo chuyển động đều và các phân tử không khí dao động vuông góc vớiphương truyền sóng

b. Sóng âm lan truyền theo chuyển động chậm dần đều, còn các phân tử không khí khôngthực hiện các dao động điều hoà

c. Sóng âm lan truyền với vận tốc không đổi và các phân tủ không khí dao động điều hoàsong song với phương truyền sóng

d. Sóng âm lan truyền theo chuyển động chậm dần đều và các phân tử không khí thực hiệndao động tắt dần

65 Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp S1 và S2 những điểm nằm trênđường trung trực sẽ:

A Dao động với biên độ lớn nhất B đứng yên, không dao động

C Dao động viến biên độ bé nhất D Dao động với biên độ có giá trung bình

66 Kết luận nào sau đây là sai khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường?

A Sóng truyền đi với vận tốc hữu hạn

B Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường

C Quá trình truyền sóng cũng là quá trình truyền năng lượng

D Sóng càng mạnh truyền đi càng nhanh

67 Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm được hình thành dựa vào các đặc tính vật lí của âm là:

68 Câu nào sau đây là sai khi nói về độ to của âm và khả năng nghe của tai con người?

a. Tai con người nghe thính nhất đối với các âm trong miền có tần số từ 10.000 đêbs15.000Hz

b. Ngưỡng đau của tai người tương ứng với mức độ âm khoảng 100W/m2

c. Với các tần số từ 1.000 đến 5.000 Hz, ngưỡng nghe của tai người khoảng 10-12 W/m2

d. A, B và C đều đúng

69 Một ống bịt một đầu cho ta một âm cơ bản có tần số bằng f Sau khi bỏ đầu bịt đi tần số của âm

cơ bản phát ra sẽ như thế nào?

70 Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm có thể giúp ta phân biệ được hai âm loại nào trong các loại

được liệt kê sau đây?

a. Có cùng biên độ phát ra bởi cùng một nhạc cụ

b. Có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau

c. Có cùng tần số phát ra bởi cùng một nhạc cụ

d. Có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau

71 Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước, bước sóng và tần số của âm thanh có thay đổi

không?

A Cả hai đại lượng đều thay đổi B Bước sóng thay đổi, nhưng tần số thì không

C Tần số thay đổi, nhưng bước sóng thì không D Cả hai đại lượng không thay đổi

72 Để biểu thị cảm giác nghe to, nhỏ của một âm người ta dùng một đại lượng gọi là mức cường độ

âm xác định với hệ thức: L(db) = 10lg

Trong đó I là cường độ âm, còn I0 là gì? Hãy cho câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau:

Trang 13

a. I0 là cường độ õm chuẩn cú giỏ trị như nhau với mọi õm

b. I0 là cường độ õm chuẩn cú giỏ trị tỉ lệ với tần số õm

c. I0 là cường độ tối thiểu của mỗi õm để tai cú cảm giỏc nghe được

d. I0 là cường độ lớn nhất của mỗi õm gõy cảm giỏc đau

73 Hai õm cú cựng độ cao, chỳng cú cựng đặc điểm nào trong cỏc đặc điểm sau?

74. Sóng âm trong chất rắn là sóng ngang hay sóng dọc? 2) Sóng âm trong không khí là sóng ngang hay sóng

75. (1) Tai ta có thể nghe đợc những dao động cơ có tần số trong khoảng nào? 2) Những dao động cơ ngoài

khoảng tần số đó tai ta không nghe đợc có phải là vì những năng lợng dao động cơ đó quá nhỏ không? A.1) 16Hz đến 2000Hz, 2) Đúng vậy B.1) 16Hz đến 20000Hz , 2) Không phải.

C.1) 20Hz đến 2000Hz , 2) Không phải D.1) 16Hz đến 20000Hz, 2) Đúng vậy.

76. (1) ở cùng nhiệt độ, cùng áp suất vận tốc truyền âm trong hơi nớc bão hoà không chứa không khí lớn hơn

hay nhỏ hơn vận tốc truyền âm trong không khí 2) Vì sao?

A 1) Nhỏ hơn , 2) Vì khối lợng riêng hơi nớc bão hoà lớn hơn so với khối lợng riêng không khí

B 1) Lớn hơn, 2) Vì khối lợng riêng hơi nớc bão hoà nhỏ hơn

C 1) Nhỏ hơn , 2) Vì khối lợng riêng hơi nớc bão hoà nhỏ hơn

D 1) Lớn hơn, 2) Vì khối lợng riêng hơi nớc bão hoà lớn hơn

77. ở các rạp hát ngời ta thờng ốp tờng bằng các tấm nhung, dạ Ngời ta làm vậy để

A đợc âm to B âm phản xạ đến tai ngời đợc trung thực

C âm phản xạ thu đợc là những âm êm tai D giảm âm phản xạ

78. 1) Độ cao của âm phụ thuộc vào gì? 2) Độ to của âm phụ thuộc vào gì?

( )

L dB có phụ thuộc vào tai ngời không? 4) L dB( )có đồng thời là độ to của âm không?

A 1) Là cờng độ âm cực tiểu mà tai ngời nghe đợc 2) Có 3) Có 4) Có

Trang 14

82. 1Hai tiếng đàn có cùng cờng độ âm, cùng độ cao đợc phát ra từ hai dây đàn khác nhau thì khác biệt nhau

bởi đặc tính gì, đặc tính này do điều gì quyết định Độ cao của một tiếng đàn do cái gì quyết định?

A 1) Âm sắc, do tần số 2) Do cờng độ âm

B 1) Âm sắc, do quan hệ về biên độ của các hoạ âm 2) Do tần số

C 1) Âm sắc, do tần số 2) Do quan hệ các hoạ âm

D 1) Âm sắc, do quan hệ các hoạ âm 2) Do độ to

83. Đánh một tiếng đàn lên dây đàn có chiều dài l, trên dây đàn có thể có những sóng dừng với bớc sóng

nào?

A Duy nhất λ =l B Duy nhất λ = 2l C λ = 2l. 2 .

2

l 2 3

85. Cờng độ âm tại một điểm trong môi trờng truyền âm là 10-5 W/m2 Biết cờng độ âm chuẩn là I0 = 10-12W/m2 Mức cờng độ âm tại điểm đó bằng:

A 50dB B 70dB C 60dB D 80dB

86. Chọn phơng án đúng trả lời các câu 1 và 2 theo qui ớc sau:

A.Phát biểu (I) và phát biểu (II) đều đúng Hai phát biểu không liên quan gì với nhau

B. Phát biểu (I) và phát biểu (II) đều đúng Hai phát biểu có liên quan với nhau.

C Phát biểu (I) đúng Ph át biểu (II) sai

D Phát biểu (I) sai Phát biểu (II) đều đúng

87. Vận tốc truyền của sóng trong một môi trờng phụ thuộc vào:

A.Biên độ của sóng

B Tần số của sóng

C.Độ mạnh của sóng

D Bản chất của hai môi trờng

88. Khi một nhạc cụ phát ra âm của nốt La3 thì ngời ta đều nghe đợc nốt La3 Hiện tợng này có đợc do:

A.Trong quá trình truyền sóng âm, năng lợng sóng đợc bảo toàn

B.Khi sóng truyền qua, mọi phần tử của môi trờng đều dao động với cùng tần số bằng tần số của nguồn

C Trong một môi trờng, vận tốc truyền sóng âm có giá trị nh nhau theo mọi hớng

89. D.A và B.

90. Câu nào sau đây là sai khi nói về độ to của âm và khả năng nghe của tai con ngời?

A.Tai con ngời nghe thính nhất đối với âm trong miền có tần số từ 10.000 Hz đến 15.000 Hz

B Ngỡng đau của tai ngời tơng ứng với mức cờng độ âm khoảng 10 W/m2

C Với các tần số từ 1000Hz đến 5000Hz, ngỡng nghe của tai ngời vào khoảng 10-12W/m2

D B và C đều đúng

91. Một sóng âm có tần số 510 Hz lan truyền trong không khí với vận tốc 340 m/s, độ lệch pha của sóng tại

hai điểm có hiệu đờng đi từ nguồn tới bằng 50 cm là:

C Tăng lên gấp bốn lần; D Giảm xuống hai lần

93. Trong không khí, sóng âm lan truyền nh thế nào và các phần tử không khí chuyển động ra sao?

A Sóng âm lan truyền theo chuyển động đều và các phần tử không khí dao động vuông góc với phơng truyền sóng

B Sóng âm lan truyền theo chuyển động chậm dần đều, còn các phần tử không khí thực hiện dao động

Trang 15

94. Khi âm thanh truyền từ không khí vào nớc, bớc sóng và tần số của âm thanh sẽ:

A Tần số tăng, nhng bớc sóng không đổi B Cả hai đại lợng đều tăng

C Cả hai đại lợng giảm D Bớc sóng tăng, nhng tần số thì không đổi

95. Trong không khí, loài dơi phát ra âm thanh có bớc sóng ngắn nhất bằng 0,33 m, vận tốc sóng âm là

330m/s.Tần số của sóng này bằng

A 102 s-1; B 103 s-1; C 104 s-1; D 105s-1

96. Trong thép, sóng âm lan truyền với vận tốc 5000m/s Nếu hai điểm gần nhất, tại đó các pha của sóng khác

nhau một góc π/2, cách nhau một khoảng bằng 1m, thì tần số của sóng đó bằng :

A 104 Hz; B 5000 Hz; C 2500 Hz D 1250Hz

97. Tại một điểm A năm cách xa nguồn âm (coi là nguồn điểm) một khoảng NA = 1 m, mức cờng độ âm là:

LA = 90 dB Biết ngỡng nghe của âm đó là I0=10-10W/m2 a Tính cờng độ âm IA của âm đó tại A

b) Tính cờng độ của âm đó tại điểm B trên đờng NA và cách N một khoảng NB = 10m Coi nh môi trờng hoàn toàn không hấp thụ âm c) Coi nguồn âm N nh một nguồn đẳng hớng Tính công suất phát âm của nguồn

A IA = 1 W/m2; IB = 10-3 W/m2; LB = 70 (dB); P = 1,26 W

B IA = 0,1 W/m2; IB = 10-3 W/m2; LB = 70 (dB); P = 1,26 W

C IA = 0,1 W/m2; IB = 10-3 W/m2; LB = 7 (dB); P = 1,26 W

D IA = 1 W/m2; IB = 10-3 W/m2; LB = 70 (dB); P = 12,6 W

98. Một ngời đứng ở gần chân núi bắn một phát súng và sau 8s thi nghe thấy tiếng vang từ núi vọng lại.Biết

vận tốc âm trong không khí là 340 m/s Khoảng cách từ chân núi đến ngời đó là:

A 1200 m B 2720 m C 1360 m D 680 m

99. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là đặc trng sinh lí của âm

A Biên độ B Năng lợng C Âm sắc D Cờng độ âm

100. Hai điểm A, B cách nhau 8 m có 2 nguồn phát sóng âm tần số 412,5 Hz Âm truyền trong không khí với

vận tốc 330 m/s Giữa A, B (không kể A, B) số điểm có âm ta cực đại là:

A 19 điểm B 17 điểm C 21 điểm D 23 điểm

101. Có hai loa giống nhau đợc đặt đối diện nhau và cùng đợc một dòng điện từ một micrô đi qua Khi dao

động, hai màng loa cùng tiến lại gần nhau hoặc cùng lùi xa nhau 1) Điểm giữa của khoảng cách hai loa dao động với biên độ cực đại hay bằng không? 2) Đặt một tai tại đấy (tai còn lại bịt kín) sẽ nghe thấy âm với độ to cực đại (so với âm ở các điểm lân cận) hay không nghe thấy âm?

A 1) Cực đại 2) Cực đại B 1) Cực đại 2) Không nghe thấy

C 1) Bằng không 2) Cực đại D 1) Bằng không 2) Không nghe thấy

102. ở dây đàn ta thấy âm cơ bản luôn luôn có các nút sóng là hai đầu dây Hoạ âm 2 luôn luôn có các nút sóng

là điểm giữa và hai đầu dây Khi lên dây đàn độ cao của âm tăng dần 1) Khi lên dây đàn vận tốc truyền sóng ngang của âm cơ bản thay đổi nh thế nào? 2) Khi lên dây đàn vận tốc truyền sóng ngang của âm cơ bản và của hoạ âm 2 bằng nhau hay khác nhau?

A 1) Tăng 2) Khác nhau

B 1) Tăng 2) Bằng nhau

C 1) Giảm 2) Bằng nhau

D 1) Không đổi 2) Bằng nhau

103. Trên miệng của một ống nớc ngời ta đặt một loa phát âm điều hoà và một micrô để thu âm Thay đổi

chiều dài l của cột không khí từ miệng ống đến mặt nớc (bằng cách thay đổi mực nớc) ta thấy cờng độ âm

và micrô hgi nhận đợc thay đổi Coi rằng mặt nớc không dao động (nút sóng) Bớc sóng trong không khí bằng λ 1) l nh thế nào thì micrô ghi nhận đợc cực đại?

2) Giữa hai lần cực đại kề nhau thì l chênh lệch nhau một lợng bao nhiêu?

Trang 16

105. Một ngời gõ một nhát búa trên đờng sắt và cách đó 1056m có một ngời áp tai vào đờng sắt và nghe thấy

tiếng gõ sớm hơn 3s so với tiếng gõ nghe trong không khí Vận tốc âm trong không khí là 330 m/s Vận tốc âm trong đờng sắt là:

A Tần số và độ cao khác nhau B Độ cao và độ to khác nhau

C Tần số và năng lợng khác nhau D Các họa âm khác nhau về số lợng và cờng độ âm

109. Để tăng tần số của âm do một dây đàn phát ra, ta cần:

A Tăng lực căng dây B Giảm lực căng dây

C Giữ nguyên lực căng dây nhng thay đổi bầu đàn D Chỉ cần thay đổi bầu đàn

110 5 Hai loa nhỏ giống nhau là hai nguồn âm kết hợp đặt cách nhau S1S2 =5m Chúng phát ra âm có tần số440Hz với vận tốc truyền âm v = 330m/s Tại điểm M người quan sát nghe được âm to nhất đầu tiên khi

đi từ S1 đến S2 Tìm S1M

A 0,50m ; B 1,25m ; C 0,75m; D 0,25m ;

111. Điều nào sau đây là Sai khi nói về sóng âm?

A Sóng âm là sóng dọc truyền trong các môi trường vật chất nh rắn, lỏng hoặc khí

B Sóng âm có tần số trong khoảng từ 200Hz đến 16 000 Hz

C Sóng âm không truyền được trong chân không

D Vận tốc truyền sóng âm thay đổi theo nhiệt độ

112. Điều nào sau đây là Đúng khi nói về môi trường truyền âm và vận tốc âm?

A Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí

B Những vật liệu như bông, nhung, xốp truyền âm tốt

C Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường

D A và C đều đúng

113. Điều nào sau đây là Đúng khi nói về những đặc trưng sinh lí của âm?

A Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm

B Âm sắc phụ thuộc vào các đặc tính vật lí của âm như biên độ, tần số và các thành phần cấu tạo của âm

C Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ hay mức cường độ của âm

D A, B và C đều đúng

114. Chọn phát biểu đúng :

A Sóng âm không thể truyền được trong các vật rắn cứng nh đá , thép

B Vận tốc truyền âm không phụ thuộc nhiệt độ

C Sóng âm truyền trong nước với vận tốc lớn hơn trong không khí

D Sóng âm truyền trong không khí với vận tốc lớn hơn chân không

115. Tìm phát biểu sai :

A Tần số càng thấp âm càng trầm

B Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm dựa trên tần số và biên độ

C Cường độ âm lớn tai ta nghe thấy âm to

D Mức cường độ đặc trưng độ to của âm tính theo công thức : L (dB) = 10lg

Ngày đăng: 11/01/2015, 15:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w