Một đoạn mạch gồm một cuộn dõy khụng thuần cảm cú độ tự cảm L, điện trở thuần r mắc nối tiếp với một điện trở R = 40Ω.. Dũng điện trong mạch cú cường độ hiệu dụng là 2A và lệch pha 45O s
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐH SỐ 7-cb-2015-Cể ĐA
1 Tại thời điểm khi vật dao động điều hoà với biờn độ A, cú vận tốc bằng 1/2 vận tốc cực đại Khi đó vật cú tọa độ:
A
2
3A B
2
A
C
3
A
D A 2
2 Con lắc đơn có chiều dài dây treo là l Tại vị trí cân bằng, ngời ta truyền vận tốc V0 cho nó dao động nhỏ tại nơi cú gia tốc g Biên độ dao động của con lắc là:
A
0
1
v g
l
B v0
l
g
C v0
l
g
D v0
g l
3: Chu kỳ dao động tự do của con lắc đơn:
A Phụ thuộc vào cỏch kớch thớch ban đầu B Phụ thuộc vào khối lượng vật
C Phụ thuộc vào tỉ số trọng lực và khối lượng D Khụng phụ thuộc vào vĩ độ địa lý
4 Vật dao động điều hoà với vận tốc cực đại vmax , cú tốc độ gúc ω, khi cú li độ x1 với vận tốc v1 thoó món :
A v1 = v2
max +
2
1
ω2x2 B v1 = v2
max -2
1
ω2x2.; C v1 = v2
max - ω2x2.; D v1 = v2
max +ω2x2
5: Trong dao động điều hoà, đại lượng khụng phụ thuộc vào điều kiện ban đầu là:
6/ Lực Hồi phục ( lực kộo về ) là lực kộo vật về vị trớ cõn bằng Tỡm kết quả sai
A Tại li độ x: Fkv = -kx= -kAsin(ω + t ϕ ); B Tại li độ x: Fkv = -k(A-∆ l )
B Tại vị trớ cõn bằng Fkv= 0 D Tại vị trớ biờn Fkv=- KA
7 Một con lắc đơn dao động tại nơi có g= 10m/s2, α0= 90, l =1m, Xác định vận tốc của vật khi lực căng bằng trọng lượng của vật
A 0,28m/s B 0,18m/s C 0,25m/s D 0, 81m/s
8: Một vật dao động điều hoà với phương trỡnh x = 4cos(4πt + π/6) Tớnh quóng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian ∆t = 1/6 (s) A 3 cm B 3 3 cm C 2 3 cm D 4 3 cm
9 Một vật dao động điều hũa cú phương trỡnh: x = 4cos )
3 2 ( π − π
t cm Thời gian vật đi qua tọa độ x = -2 cm Lần thứ 3 kể từ lỳc bắt đầu dao động là: A 1,2 s B 1,5s C 2 s D 1, 8 s
10 Một vật dao động điều hũa với biểu thức ly độ 5
4cos 0,5
6
x = π − π t
, trong đú x tớnh bằng cm và t giõy Vào thời điểm
nào sau đõy vật sẽ đi qua vị trớ x = 2 3 cm theo chiều õm của trục tọa độ ?
3
8
3
t = s
11 Một lò xo có độ cứng K= 40N/m, đầu dới treo vật m = 400g ,dao động điều hòa, ở thời điểm ban đầu vật có vận tốc 0,1 m/s và gia tốc
a = 3m/s2, đang chuyển động từ biờn về vị trớ cõn bằng theo chiều âm Phơng trình dao động của vật là:
A x = 2cos(10t +
6
π
)cm B x = 4sin(10t +
2
π
)cm C x = 2sin(10t +
6
π
)cm D x = 2cos(10t +
4
π
)cm
12 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phơng theo các phơng trình
x1 = 4sin(π + t α )cm và x2 = 4 3 cos π t (cm) Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi:
A
2
3 π
α = B α = 0 C α = π D
2
π
α − =
13 Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ bằng kim loại có khối lợng 10g, điện tích q = 2.10-7C treo vào sợi dây mảnh cách điện không dãn có khối lợng không đáng kể (Gia tốc trọng trờng g = 10m/s2) Khi không có điện trờng chu kỳ dao động nhỏ của con lắc
là 2s Đặt con lắc vào trong điện trờng đều E = 104V/m có phơng thẳng đứng hớng xuống Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc trong
Trang 214/ Một con lắc đơn dao động điều hoà theo phơng trình s = 4cosωt (cm).Từ lúc bắt đầu dao động đến khi thế năng chuyển hoá hoàn toàn thành động năng hết 0,25s Tìm chiều dài của con lắc cho g =10m/S2= π2
A.l =10cm B l=30cm C l =20cm D l=25cm
15: Một con lắc lũ xo dao động điều hũa trờn mặt phẳng nằm ngang với chu kỡ T = 2π (s), quả cầu nhỏ cú khối lượng m1 Khi lũ
xo cú độ dài cực đại và vật m1 cú gia tốc -2(cm/s2) thỡ một vật cú khối lượng m2 = m1/2 chuyển động dọc theo trục của lũ xo đến va chạm đàn hồi xuyờn tõm với m1 cú hướng làm lo xo bị nộn lại Vận tốc của m2 trước khi va chạm là 3 3cm/s Khoảng cỏch giữa hai vật kể từ lỳc va chạm đến khi m1 đổi chiều chuyển động là: A.9,34cm B 9,63cm C 8,25cm D.8,63cm
SểNG CƠ
1 Cho một sóng ngang có phơng trình: u =5cosπ(
16 2
x
t − )mm , trong đó x tính bằng cm; t tính bằng giây Chu kỳ sóng là:
A T = 4 s B T = 0,5s C T = 10s D T =2s
2 Một sóng cơ lan truyền trên bề mặt chất lỏng với vân tốc v =10cm/s Nguồn tạo sóng tại o có pha ban đầu là
2
π , tần số f = 5Hz,
sóng tạo nên biên độ dao động a =2mm Tại thời điểm t =0,8s điểm M cách điểm 0 4cm có li độ là:
A 2mm; B.1,5mm C 1mm D 0,5mm
3 Giả sử P và Q là 2 nguồn kết hợp cùng có phơng trình dao động u = 3cos50πt Xét điểm M trong môi trờng cách P và Q những khoảng d1=15cm; d2= 18cm; vận tốc truyền sóng là 50cm/s Tìm biên độ dao động của điểm M?
A A = 1 cm B A = 2 cm C A = 0 D A = 3 cm
4: Một sợi dõy đàn hồi dài 0,7m cú một đầu tự do , đầu kia nối với một nhỏnh õm thoa rung với tần số 80Hz Vận tốc truyền súng
trờn dõy là 32m/s trờn dõy cú súng dừng.Tớnh số bụng súng nguyờn hỡnh thành trờn dõy:
5 Phơng trình sóng tới tại O là u0 = a cost Sóng truyền từ O đến vật cản cố định A cách O một khoảng l Phơng trình sóng phản xạ ở A là hệ thức nào sau đây:
A uA= - a cos(ωt- l) B uA=- a cos(ωt + l)
C uA=- a cos(ωt- l) D uA=- a cos(ωt- l)
6 Tai người cú cảm giỏc được õm nào sau đõy?
A õm cú tần số 14Hz B õm cú tần số 30KHz
C õm cú chu kỡ 0,02.10-3 s D õm cú chu kỡ 0,1.10-3 s
7: Để mức cường độ õm tăng thờm 20 dB thỡ cường độ õm I phải tăng đến giỏ trị I’ bằng.
8 Khi một súng õm truyền từ khụng khớ vào nước thỡ
A bước súng giảm đi B.tần số giảm đi.C.tần số tăng lờn D.bước súng tăng lờn
ĐIỆN XOAY CHIỀU
1 Khi quay đều một khung dây xung quanh một trục đặt trong một từ trờng đều có vectơ cảm ứng từ B vuông góc với trục quay của khung, từ thông xuyên qua khung dây có biểu thức φ = 2.10-2cos(720t +
6
π
)Wb Biểu thức của suất điện động cảm ứng trong khung là
A e = 14,4sin(720t -
3
π
)V; B e = -14,4sin(720t +
3
π
)V; C e = 144sin(720t -
6
π )V; D e = 14,4sin(720t +
6
π
)V
2: Một chiếc đèn nêôn đặt dới một hiệu điện thế xoay chiều 220V- 50Hz Nó chỉ sáng lên khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu
bóng đèn lớn hơn 110 2V Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kì là bao nhiêu?
300
150
150
150
3.Đặt một điện ỏp 120 2 os(100 )( )
6
vào hai đầu mạch điện gồm tụ điện cú dung khỏng 70Ω và cuộn dõy cú điện
trở thuần R, độ tự cảm L Biết dũng điện chạy trong mạch 4 os(100 )( )
12
Tổng trở của cuộn dõy là
A 100Ω B 40Ω C 50Ω D 70Ω
Trang 34 Một đờng dây dẫn điện một dòng điện xoay chiều từ nơi phát điện đến nơi tiêu thụ xa 3 km Hiệu điện thế và công suất nơi phát
là 6 kV và 540 kW Dây dẫn làm bằng nhôm tiết diện 0,5 cm2 và điện trở suất ρ = 2 , 5 10− 8Ω m Hệ số công suất của mạch điện bằng 0,9 Hiệu suất truyền tải điện trên đờng dây bằng:
A 85,5% B 92,1% C 94,4% D Một đáp án khác (97,2%)
5 Một đoạn mạch gồm một cuộn dõy khụng thuần cảm cú độ tự cảm L, điện trở thuần r mắc nối tiếp với một điện trở R = 40Ω Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cú biểu thức u = 200cos100πt (V) Dũng điện trong mạch cú cường độ hiệu dụng là 2A và lệch pha 45O so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Giỏ trị của r và L là:
A 10Ω và 0,159H B 25Ω và 0,159H C 10Ω và 0,25H D 25Ω và 0,25H
6 Biểu thức của hiệu điện thế ở hai đầu một cuộn dây và cờng độ dòng điện chạy qua cuộn dây là u t ) V
6 100 sin(
2
=
6 100
sin(
= Điện trở R và độ tự cảm của cuộn dây là
A R = 50Ω; L = 50H; B R = 25Ω; L = 0 , 087 H;C R = 50 2 Ω, L = 50 6 H; D R = 25 2 Ω; L = 0 , 195 H
7 Một dòng điện xoay chiều một pha, công suất 500kW đợc truyền bằng đờng dây dẫn có điện trở tổng cộng là 4Ω Hiệu điện thế
ở nguồn điện lúc phát ra U = 5000V Hệ số công suất của đờng dây tải là cosϕ = 0,8 Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đờng dây tải điện do toả nhiệt?
8 Mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện cú điện dung C = 10 ( )
4
F
π
− mắc nối tiếp với cuộn dõy cú điện trở thuàn R = 25Ω và
độ tự cảm L = ( )
4
1
H
π Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 50 2 cos 2 π ft(V) thỡ dũng điện trong
mạch cú cường độ hiệu dụng I = 2 (A) Tần số của dũng điện trong mạch là
A 50Hz B 50 2Hz C 100 Hz D 200Hz
9.Trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần, tụ điện nối tiếp với cuộn dõy, điện ỏp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần R và giữa hai đầu cuộn dõy cú cỏc biểu thức lần lượt là uR=U0Rcosωt ; ud = U0d cos(ωt +
2
π
) (V) Kết luận nào sau đõy là sai ?
A Điện ỏp giữa hai đầu cuộn dõy ngược pha với điện ỏp giữa hai bản cực của tụ điện.
B Cuộn dõy cú điện trở thuần C Cuộn dõy là thuần cảm D Cụng suất tiờu thụ trờn mạch khỏc 0.
10 Một đoạn mạch điện xoay chiều, gồm cuộn dõy cú điện trở thuần R, độ tự cảm L mỏc nối tiếp với tụ điện C Biết rằng U0L =
U0C
2
1
= U0R Hiệu điện thế u ở hai đầu cuộn dõy lệch pha với hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện một gúc:
A 600 B 900 C 135 0 D 1200
11 Cho đoạn mạch gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C =
π
5
1 10-2 F Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u =5 2cos100π t (v) Biết chỉ số của vôn kế giữa hai đầu điện trở R là 4v Cờng độ dòng điện chạy trong mạch có giá trị:
A 0,3A B 0,6A C 1A D 1,5A
12. Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây và một tụ điện Dùng một vôn kế có điện trở rất lớn đo hiệu điện thế ở hai đầu cuộn
dây, hai đầu tụ điện, hai đầu cả mạch thì thấy vôn kế chỉ cùng một giá trị Hệ số công suất cos ϕ của mạch là
A
4
1
B
2
1
C
2
2 3
13: Dũng điện chạy qua một đoạn mạch cú biểu thức i = 2cos(100πt - π/2)(A), t tớnh bằng giõy (s) Trong khoảng thời gian từ 0(s) đến 0,01 (s), cường độ tức thời của dũng điện cú giỏ trị bằng cường độ hiệu dụng vào những thời điểm:
200
1
và s
200
3
400
1
và s
400
3
600
1
và s
600
3
600
1
và s
600
5
14 Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm cuộn dõy cú điện trở thuần và độ tự cảm L nối tiếp với tụ C Biết Hiệu điện thờ giữa hai đầu mạch là 150 v; giữa hai đầu cuộn dõy là 200 v và giữa hai bản tụ điện là 70v Tớnh độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu cuộn dõy và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch uAB?
A 0,3π B.0,12π C 0,2π D.1,2π
15 Một máy phát điện xoay chiều một cặp cực phát ra dòng điện xoay chiều tần số 50Hz Nếu máy có 6 cặp cực cùng phát ra dòng
điện xoay chiều tần số 50Hz thì trong 1 phút rô to phải quay đợc bao nhiêu vòng ?
A.500vòng B 400vòng C 600vòng D 450vòng
Trang 416 Điện năng của một trạm phat điện đợc truyền đi dới hiệu điện thế 2kV và công suât 200KW Hiệu số chỉ của các công tơ điện
ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau 480KW.h Hiệu suất của quá trình truyền tải điện là :
A 90% B.95% C 80% D 85%
17: Một đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh gồm điện trở thuần 100 Ω, cuộn dõy thuần cảm cú hệ số tự cảm 1
H
π và tụ điện cú
điện dung C thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện ỏp u =200 2cos100πt (V) Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi điện ỏp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dõy đạt giỏ trị cực đại Giỏ trị cực đại đú bằng
18 Hiệu điện thế ở hai đầu một đoạn mạch RLC có giá trị hiệu dụng U = 100V không đổi Khi c ờng độ hiệu dụng trong mạch là 1A thì công suất tiêu thụ của mạch là 50W Giữ cố định U và R, điều chỉnh các thông số khác của mạch Công suất tiêu thụ cực đại trên đoạn mạch là.: A 200W B 100W C 100 2W D 400W
19 Cho một mạch điện RLC Hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch cú dạng u U = 2 .sin( t )(V ) ω Cho
150
R = Ω Với ω thay đổi được Khi ω1= 200 ( rad s ) π và ω2 = 50 ( rad s ) π thỡ dũng điện qua mạch cú cường độ qua mạch cú giỏ trị hiệu dụng bằng nhau Tõn số gúc ω0để cường độ hiệu dụng đạt cực đại là:
A 100π rad/s B 100π 3rad/s C.100π 2rad/s D 120 rad/s
20 một mạch điện xoay chiều gồm điện trở R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp L thay đổi đ ợc Hiệu điện thế hiệu dụng giữa
hai đầu mạch là U và tần số góc ω =200rad/s Khi L1 = H
4
π
thì u lệch pha với i một góc α; khi L2= H
π
1 thì u lệch pha so với i một góc β Biết rằng α+β= 900 Tính R A R = 100 Ω B R =80Ω C R = 50 Ω D R = 120Ω
21 Một đoạn mạch điện xoay chiều AB có R nối tiếp với L nối tiếp với C, điện dung C biến thiên đợc Với C = C1 thì UCmax Khi đó
URL và UAB : A Cùng pha B, Vuông pha C Ngợc pha D Lệch pha
4
π
22 Moọt hoọp kớn X chổ coự 2 trong 3 linh kieọn R, L, C maộc noỏi tieỏp Bieỏt hieọu ủieọn theỏ hai ủaàu hoọp X vaứ cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua hoọp coự
daùng: (dõy cảm thuần) u = UOcos(ωt -
4
π ) (V) vaứ i = I
Ocos(ωt -
2
π )A Xỏc định cỏc phần tử trong hộp
A Hoọp X chửựa L vaứ C B Hoọp X chửựa R vaứ C C Hoọp X chửựa R vaứ L
23 Một đoạn mạch xoay chiều gồm R = 100; cuộn dây có L = 1/π(H); tụ điện có C =
π
2
10− 4
F Hiệu điện thờ́ giữa hai đầu tụ điện
có biểu thức uC = 200cos(100πt - π/6)V Biểu thức dòng điện trong mạch là :
A i = cos(100πt- )
3
π
A; B i = cos(100πt+ )
3
π
A; C i = 2cos(100πt+ )
6
π
A; D i = 2cos(100πt - )
6
π
A
24 Một đoạn mạch điện xoay chiều R,L,C nối tiếp, gụ̀m cuụ̣n dõy có điợ̀n trở thuõ̀n R , cảm khỏng ZL và tụ điợ̀n C có diợ̀n dung thay đụ̉i được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = 120 2 cos 100 π t ( v ) Khi hiệu điện thế giưa hai bản tụ điện cực đại bằng 268 v thỡ hiệu điện thế giữa hai đõ̀u cuụ̣n dõy là:
A 239,6 v B 238,9 v C 230 v D 240 v
Dao động- súng điện từ
1 Trong hiện tợng giao thoa sóng cơ học với hai nguồn M và N thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn MN dao
động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu là :
A 0,25λ B 0,5λ C kλ D λ
2: Một mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn thuần cảm cú độ tự cảm L = 1/π (mH) và một tụ điện cú điện dung C =
π
4
(nF) Chu kỳ dao động của mạch là
A T = 4.10–4 (s) B T = 2.10–6 (s) C T = 4.10–5 (s) D T = 4.10–6 (s)
3: Mạch dao động LC gồm cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện cú điện dung C = 5 pF Tụ được tớch
điện đến hiệu điện thế 10 V, sau đú người ta để cho tụ phúng điện trong mạch Nếu chọn gốc thời gian là lỳc tụ bắt đầu phúng điện thỡ biểu thức của điện tớch trờn bản tụ điện là:
A q = 5.10-11cos(106t) (C) C q = 2.10-11cos(106t + π) (C)
B q = 5.10-11cos(106t + π/2) (C) D q = 2.10-11cos(106t - π/2) (C)
4: Trong mạch dao động tụ điện được cấp một năng lượng W = 1 (μJ) từ nguồn điện một chiều cú suất điện động e = 4
(V) Cứ sau những khoảng thời gian như nhau Δt = 1 (μs) thỡ năng lượng trong tụ điện và trong cuộn cảm lại bằng
Trang 5nhau Xác định độ tự cảm L của cuộn dây ?
A L = 322
π (nH). B L = 2
34
π (μH) C L = 2
32
π (μH) D L = 2
30
π (μH)
5: Mạch dao động LC có L = 1,6.10-4 (H), C = 8 μF, R ≠ 0 Cung cấp cho mạch một công suất P = 0,625 (mW) thì duy trì hiệu điện thế cực đại ở hai bản cực tụ là Umax = 5 V Điện trở thuần của mạch là
A 0,005 (Ω) B 10-3 (Ω) C 0,125 (Ω) D 0,5 10-3(Ω)
6: Trong mạch LC điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với giá trị cực đại bằng Q0 Điện tích của tụ điện khi năng lượng từ trường gấp 3 lần năng lượng điện trường là
A q =
3
Q0
4
Q0
2
2
Q0
2
Q0
±
7: Một mạch dao động gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống nhau mắc nối tiếp Mạch đang hoạt động thì ở thời
điểm năng lượng điện trường gấp đôi năng lượng từ trường thì một tụ bị đánh thủng hoàn toàn Năng lượng toàn phần của mạch sau đó bằng bao nhiêu lần so với ban đầu?
ĐÁP ÁN
DAO ĐỘNG CƠ: 1A 2D 3C4C5C6B7A8D9B10B11A12A13D14D15B
SONG CƠ: 1A2A3C4B5A6D7B8A
ĐIỆN XC: 1D2D3C4D5A6D7D8C9B10C11B12D13B14B15A16A17A18D19A20A21B22C23B24A
D Đ ĐT: 1B2D3A4C5D6D7C