Hoạt động 2: Tìm hiểu về độ chua,độ kiềm của đất - Mục tiêu: Hiểu đợc thế nào là đất chua, đất kiềm, đất trung tính - Thời gian: 10 ph - Đồ dùng dạy học: giấy quỳ, thang màu PH chuẩn
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Phần I: Trồng trọt Chơng I: Đại cơng về kĩ thuật trồng trọt
Tiết1- Bài 1+2 Vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt - khái niệm về
đất trồng và thành phần của đất trồng.
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Hiểu đợc vai trò của trồng trọt.Biết đợc nhiệm vụ của trồng trọt hiện nay
- Hiểu đợc đất trồng là gì, vai trò, các thành phần của đất trồng
- Trồng trọt là 1 nghành sản xuất quan trọng trong nền kinh tế, có vai trò rất lớn đối với
đời sống con ngời, sản xuất
Hoạt động 1 Tìm hiểu vai trò của trồng trọt
- Mục tiêu: Hiểu đợc vai trò của trồng trọt.
- Thời gian: 13ph
- Đồ dùng dạy học: Tranh vẽ H1 SGK.
- Cách tiến hành:
GV treo tranh phóng to H1 ( Vai trò của
trồng trọt ), yêu cầu học sinh thảo luận
nhóm trả lời câu hỏi sau:
H Quan sát H1, em hãy cho biết : Trồng
trọt có vai trò gì trong nền kinh tế ?
HS Thảo luận nhóm nội dung câu hỏi
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả, nhận
+ Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi
+ Cung cấp nguyên liệu cho các nhà máy chế bién thực phẩm
+ Cung cấp các sản phẩm cho xuất khẩu
Hoạt động 2:Tìm hiểu nhiệm vụ của trồng trọt.
- Mục tiêu: Biết đợc một số nhiệm vụ của trồng trọt hiện nay.
- Thời gian:10 ph
- Đồ dùng dạy học: Sgk
Trang 2- Cách tiến hành:
GV gọi 1 học sinh đọc nội dung của 6
nhiệm vụ mục II SGK
H Dựa vào vai trò của trồng trọt, em hãy
xác định nhiệm vụ nào trong 6 nhiệm vụ
là nhiệm vụ của trồng trọt?
HS nghiên cứu thông tin SGK+ thảo luận
nhóm bàn, trả lời
GV nhận xét, kết luận
H ở địa phơng em, nhiệm vụ trồng trọt
nào đóng vai trò chủ yếu?
HS liên hệ thực tế địa phơng, trả lời
II Nhiệm vụ của trồng trọt.
- Sản xuất nhiều lúa, ngô, khoai, sắn để
- Trồng cây đặc sản: chè, cà phê, cao su,
hồ tiêu để lấy nguyên liệu xuất khẩu
HĐ5: Tìm hiểu khái niệm về đất trồng(7’)
- Mục tiêu: Biết đợc khái niệm về đất trồng và vai trò của đất trồng
- Thời gian:10 ph
- Đồ dùng dạy học: SGK.
- Cách tiến hành
.- GV đa ra ví dụ: trồng cây rau vào 2
khay; 1đất và 1 đá, vậy cây ở khay nào sẽ
phát triển đợc? vì sao?
- GV nhận xét, bổ sung
? Vậy đất trồng là gì?
- HSTL, GV nhận xét và kết luận
- GV yêu cầu HS quan sát hình 2 và trả
lời câu hỏi SGK
- HSTL, GV nhận xét và bổ sung
? Đất có vai trò gì
- HSTL, GV nhận xét, kết luận
? Khi môi trờng đất bị ô nhiễm có ảnh
h-ởng nh thế nào đến cây trồng, vật nuôi và
con ngời
- ảnh hởng trực tiếp đến cây trồng, làm
cây trồng sinh trởng phát triển kém, giảm
năng suất, chất lợng nông sản và ảnh
gián tiếp đến vật nuôi, con ngời
B Khái niệm và thành phần của đất trồng
I Khái niệm về đất trồng.
1 Đất trồng là gì?
- Đất trồng là lớp bề mặt tơi xốp của vỏtrái đất, ở đó cây trồng có khả năng sinh tr-ởng phát triển cho sản phẩm
2 Vai trò của đất trồng.
- Đất cung cấp nớc, chất dinh dỡng, ô xicho cây và giúp cây đứng vững
- Dựa sơ đồ 1 và nghiên cứu thông tin SGK
trả lời câu hỏi:
Trang 3? Phần rắn gồm chất nào.
- HSTL, GV nhận xét, kết luận
? Phần lỏng có tác dụng gì
- HSTL, GV nhận xét, kết luận
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi SGK
- HS dựa vào các thông tin ở trên để trả lời
+ Chất lỏng: là nớc trong đất có tác dụnghoà tan các chất dinh dỡng
* Vai trò đối với cây trồng.
+ Phần khí: cung cấp ô xi cho cây hô hấp.+ Phần rắn: cung cấp cấp chất dinh dỡngcho cây
+ Phần lỏng: cung cấp nớc cho cây
V Tổng kết và h ớng dẫn học tập ở nhà.(3ph)
- GV tóm tắt nội dung bài học
- Cho học sinh đọc phần ghi nhớ
- Hớng dẫn học sinh trả lời câu hỏi cuối bài
- Dặn học sinh về nhà học bài cũ và xem trớc bài 2 SGK
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 2 - Bài 3một số tính chất của đất trồng
Trang 4- Thời gian: 5ph
- Cách tiến hành: GV đăt câu hỏi, hs trả lời
H Nêu vai trò của trồng trọt? Nhiệm vụ của trồng trọt là gì?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu thành phần cơ giới của đất
- Mục tiêu: Biết đợc thành phần cơ giới của đất là gì
GV cho HS thảo luận nhóm: Mỗi học
sinh ghi lại:
I Thành phần cơ giới của đất là gì?
- Phần rắn của đất gồm: phần hữu cơ và vô cơ
- Phần vô cơ gồm các cấp hạt có đờng kínhkhác nhau: hạt cát, limon, sét
- Tỉ lệ % của các hạt cát, sét, limon trong
đất tạo nên thành phần cơ giới của đất
- Căn cứ vào tỉ lệ các loại hạt trong đất, chia đất làm 3 loại chính:
+ Đất cát + Đất thịt + Đất sét
Hoạt động 2: Tìm hiểu về độ chua,độ kiềm của đất
- Mục tiêu: Hiểu đợc thế nào là đất chua, đất kiềm, đất trung tính
- Thời gian: 10 ph
- Đồ dùng dạy học: giấy quỳ, thang màu PH chuẩn
- Cách tiến hành:
GV cho HS nghiên cứu thông tin SGK+
thảo luận nhóm bàn trả lời các câu hỏi
sau:
H Độ chua, độ kiềm của đất đợc xác
định bằng cách nào?
H Căn cứ vào trị số của PH, ngời ta chia
đất thành những loại nào?
H Xác định độ chua, độ kiềm của đất
nhằm mục đích gì?
HS thảo luận nhóm bàn, trả lời
GV gọi HS khác nhận xét, bổ sung
GV nhận xét, kết luận
GV giới thiệu giấy quỳ, thang màu pH
chuẩn( những dụng cụ dùng để xác định
độ chua, độ kiềm của đất )
II Thế nào là độ chua, độ kiềm của đất.
- Độ chua, độ kiềm của đất đợc đo bằng độPH
- Căn cứ vào trị số PH ngời ta chia đất thành:
Hoạt động 3: Tìm hiểu khả năng giữ nớc và chất dinh dỡng của đất
Độ phì nhiêu của đất.
Trang 5- Mục tiêu: + Biết đợc khả năng giữ nớc và chất dinh dỡng của đất.
+ Hiểu đợc thế nào là độ phì nhiêu của đất
- Thời gian: 17 ph
- Đồ dùng dạy học: Kẻ bảng mục III
- Cách tiến hành:
GV cho HS tìm hiểu thông tin SGK, trả
lời các câu hỏi:
H Tại sao đất giữ đợc nớc và chất dinh
d-ỡng?
H Đất có đặc điểm gì thì giữ đợc tốt nớc
và các chất dinh dỡng?
GV lấy VD: có 2 cốc nhựa có đục lỗ ở
đáy, một cốc đổ đầy đất pha cát, một cốc
đựng đất mịn, khi đổ cùng một lợng nớc,
cùng một thời điểm vào 2cốc, hỏi cốc
nào giữ đợc nớc tốt hơn
HS thảo luận nhóm trả lời, rút gia nhận
xét về khả năng giữ nớc và chất dinh
d-ỡng của đất
HS Tìm hiểu thông tin SGK
H Độ phì nhiêu của đất là gì?
H Độ phì nhiêu có vai trò nh thế nào đối
với cây trồng?
H Ngoài độ phì nhiêu, theo em cần có
những yếu tố nào nữa thì cây trồng mới
cho năng suất cao?
- Đất chứa nhiều hạt có kích thớc bé thì khả năng giữ nớc và chất dinh dỡng càng tốt
IV Độ phì nhiêu của đất là gì?
- Độ phì nhiêu của đất là khả năng của đất cung cấp đủ nớc, ôxi và chất dinh dỡng cho cây, không chứa các chất có hại cho cây
- Để cây trồng phát triển tốt, ngoài độ phì nhiêu cần thêm các điều kiện: giống tốt, chăm sóc tốt và thời tiết thuận lợi
V Tổng kết và h ớng dẫn học tập ở nhà.(3 ph)
- GV tóm tắt nội dung bài học
- Cho học sinh đọc phần ghi nhớ
- Hớng dẫn học sinh trả lời câu hỏi cuối bài
- Dặn học sinh về nhà học bài cũ và xem trớc bài 4SGK
Trang 61.Kiến thức
- Hiểu đợc những lí do phải sử dụng đất hợp lí và các biện pháp cơ bản về sử dụng đất hợp lí và mục đích của mỗi biên pháp đó
2 Kĩ năng
- Chỉ ra đợc các loại đất chính đang sử dụng ở nớc ta và các loại đất cần đợc cải tạo.nêu
đợc các biện pháp và mục đích của các biện pháp cảI tạo đó
- Cách tiến hành: GV dặt cây hỏi, hs trả lời
H1: Đất trồng có khả năng giữ nớc và chất dinh dỡng nh thế nào?
H2: Thành phần cơ giới của đất là gì? Dựa vào đâu để phân chia các loại đất?
3 Bài mới
HĐ1.Tìm hiểu vì sao phải sử dụng đất hợp lí.
- Mục tiêu: Nêu đợc những lí do phải sử dụng đất hợp lí Các biện pháp cơ bản về sử dụng đất hợp lí và mục đích của mỗi biên pháp đó
đồng nghĩa với nhu cầu về lơng thực,
thực phẩm tăng theo, trong khi đó diện
tích đất trồng trọt có hạn , vì vậy phải
biết cách sử dụng đất hợp lí có hiệu quả
H Sử dụng đất nh thế nào là có hiệu quả?
GV cho HS thảo luận nhóm, tìm hiểu
mục đích của các biện pháp sử dụng đất,
ghi lại kết quả thảo luận
Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo
luận, nhóm khác nhận xét bổ sung
GV nhận xét kết luận
I Vì sao phải sử dụng đất hợp lí.
Biện pháp sử dụng đất Mục đích
- Thâm canh tăng
vụ - làm tăng số lựợng sản phẩm
- Không bỏ đất hoang - Tận dụng tối đadiện tích đất
nhằm sản xuất ra nhiều sản phẩm
- Chọn cây trồng phù hợp với đất - Nhằm làm tăng năng suất và chất
lợng của cây trồng
- Vừa sử dụng
đất, vừa cải tạo - Tăng độ phì nhiêu cho đất
HĐ2.Tìm hiểu các biện pháp để cải tạo và bảo vệ đất
- Mục tiêu: Chỉ ra đợc các loại đất chính đang sử dụng ở nớc ta và các loại đất cần đợc cải tạo.nêu đợc các biện pháp và mục đích của các biện pháp cải tạo đó
Trang 7- Thời gian: 20ph
- Đồ dùng dạy học: Phóng to Bảng mục II, H3,4,5 SGK
- Cách tiến hành:
HĐ của GV và HS Nội dung
GV gọi 1 hs đọc thông tin SGK mục II
H ở nớc ta, đất ở khu vực nào còn có độ
phì nhiêu cao?
( khu vực đồng bằng và sông cửu long)
GV dùng bản đồ địa lí việt nam, hớng
( Đất ở các khu vực khác thờng có tính
chất xấu nh: chua, phèn, mặn, bạc
màu , cần đợc cải tạo )
Em hãy quan sát các H 3,4,5 và ghi nội
dung trả lời câu hỏi theo mẫu bảng:
H Mục đích của các biện pháp đó là gì?
H Biện pháp đó đợc dùng cho loại đất
nào?
HS quan sát H3,4,5 + thảo luận nhóm
trả lời các câu hỏi theo mẫu bảng
GV gọi đại diện các nhóm trả lời câu
hỏi, nhóm khác nhận xét bổ sung GV
nhận xét kết luận
II Biện pháp cải tạo và bảo vệ đất.
Biện pháp cải tạo đất Mục đích áp dụng cho loại đất
1 Cày sâu bừakĩ Làm tăng độ
phì cho
đất
Đất nghèo dinh dỡng, bạc màu
2 Làm ruộng bậc thang Hạn chế sự rửa
trôi
Đất dốc
3 Trồng xen cây nông Làm chođất tơi
xốp, hạn chế rửa trôi
Đất đồi dốc, nghèo dinh d-ỡng, bạc màu
4 Cày nông, bừa sục Tránh sục phèn Đất phèn
5 Bón vôi Khử
chua Đất chua
V Tổng kết và h ớng dẫn học tập ở nhà (5ph)
- GV tóm tắt nội dung bài học
- Cho học sinh đọc phần ghi nhớ
- Hớng dẫn học sinh trả lời câu hỏi cuối bài
- Dặn học sinh về nhà học bài cũ và chuẩn bị các dụng cụ thực hành ở bài 4,5
xác định thành phần cơ giới của đất bằng phơng pháp
đơn giản - xác định độ ph của đất bằng phơng pháp so
Trang 8+ Chất chỉ thị màu tổng hợp, thang màu pH chuẩn, thìa nhỏ.
- HS: + Chuẩn bị các mẫu đất
+ Kẻ sẵn mẫu báo cáo thực hành
- Cách tiến hành: GV đặt câu hỏi, hs trả lời
H1: Hãy cho biết các biện pháp cải tạo và bảo vệ đất ? Nêu mục đích của các biện pháp
HĐ của GV và HS Nội dung
GV thông báo mục tiêu bài thực hành
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
( Mẫu các loại đất, mẫu báo cáo thực
hành)
Chia nhóm và phân công vị trí thực hành
Lu ý hs giữ gìn vệ sinh chung
I Vật liệu và dụng cụ cần thiết.
HĐ của GV và HS Nội dung
GV cho học sinh nghiên cứu thông tin
SGK, tìm hiểu các bớc trong quy trình
thực hành trong 5 phút
HS Đọc các bớc trong quy trình thực
hành
GV Làm mẫu các bớc trong quy trình
thực hành, hớng dẫn cách đối chiếu với
chuẩn phân cấp đất ở bảng 1
HS quan sát mẫu
GV cho học sinh thực hành làm theo quy
trình thực hành
( mỗi học sinh trong nhóm tự thực hành
xác định một loại đất, học sinh nhận xét
- B2: Nhỏ vài giọt nớc cho đủ ẩm
- B3: Dùng hai bàn tay vê đất thành thỏi có
đờng kính khoảng 3mm
- B4: Uốn thỏi đất thành vòng tròn có đờngkính khoảng 3cm
2 Xác định độ pH của đất bằng phơng pháp so màu.
- B1: Lấy 1 lợng đất bằng hạt ngô cho vào thìa
Trang 9thực hành.
HS Quan sát mẫu
HS Làm việc theo nhóm , tập xác định độ
pH của các mẫu đất
( Mỗi học sinh trong nhóm tự xác định
độ pH trên mẫu đất mà mình chuẩn bị,
- B3: Sau 1 phút, nghiêng thìa cho chất chỉ thị màu chảy ra và so màu với thang màu
HĐ của GV và HS Nội dung
GV cho học sinh nhận xét chéo kết quả
I Mục tiêu
Trang 10- Cách tiến hành: GV đặt câu hỏi, hs trả lời
H1: Nêu quy trình thực hành xác định thành phần cơ giới của đất?
HS Quan sát và ghi nhớ thông tin
GV Yêu cầu HS nghiên cứu phần 1 sgk,
tiến hành thảo luận nhóm trả lời các câu
thiện đi đến kết luận
GV Tổ chức cho học sinh tìm hiểu kĩ về
các loại phân bón, bằng cách thảo luận
trả lời các câu hỏi, hoàn thành yêu cầu
I Phân bón là gì?
- Phân bón là “ thức ăn” do con ngời bổ sung cho cây
- Các chất dinh dỡng chính trong phân bónlà: đạm, lân, kali
- Phân bón đợc chia làm 3 nhóm chính: Phân hữu cơ, phân hoá học, phân vi sinh ( Sơ đồ 2 SGK )
Nhóm phân bón Loại phân bónPhân hữu cơ a, b, e, g,k, l, m
Phân hoá học c, d, h, nPhân vi sinh i
Trang 11bảng 1 sgk
VD: Phân xanh thuộc nhóm phân bón
nào? ở địa phơng em thờng dùng những
loại cây nào làm phân xanh?
HS Thảo luận nhóm, điền kết quả thảo
luận vào bảng mục 1 Đại diện các nhóm
trình bày kết quả thảo luận Nhận xét
chéo nhau
GV nhận xét và thống nhất kết quả
HĐ2 Tìm hiểu tác dụng của phân bón
- Mục tiêu: Hiểu đợc tác dụng của phân bón trong trồng trọt.trình bày đợc vai trò của phân bón đối với việc cải tạo đất, năng suất cây trồng, chất lợng sản phẩm cây trồng Nêu đợc điều kiện để nâng cao hiệu quả của phân bón
HS Quan sát H6 và ghi nhớ thông tin
H Phân bón, đất, năng suất cây trồng,
chất lợng nông sản có mối quan hệ với
H Liên hệ thực tế để cho thấy tác dụng
của phân bón trong trồng trọt tại gia
đìng em?
HS Lấy ví dụ thực tế tại gia đình
H Trớc khi thu hoạch nông sản có nên
bón phân không? tại sao?
H Đối với các loại phân bón hữu cơ khi
bón cần chú ý gì để giữ gìn vệ sinh môi
trờng?
HS Trả lời, hs khác nhận xét
II Tác dụng của phân bón.
- Làm xanh cây trồng và làm sạch môi ờng
tr Bón phân đúng cách, đúng liều lợng làm tăng độ phì cho đất, tăng năng suất của cây trồng và chất lợng của nông sản
V Tổng kết và hớng dẫn học tập ở nhà.( 4ph)
- GV tóm tắt nội dung bài học
- Cho học sinh đọc phần ghi nhớ
- Hớng dẫn học sinh trả lời câu hỏi cuối bài
- Dặn học sinh về nhà học bài cũ và xem trớc bài 9 SGK
Trang 12Ngày soạn:……
Ngày giảng:
Tiết 6 - Bài 9Cách sử dụng và bảo quản các loại
phân bón thông thờng
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Nêu đợc các cách bón phân, và u, nhợc điểm của mỗi cách bón phân đợc sử dụng ở nớc
ta nói chung, ở địa phơng nói riêng phân biệt đợc bón lót, bón thúc
2 Kĩ năng
- Nêu đợc cách sử dụng một số loại phân bón thông thờng đối với cây trồng hợp lý.cách
sử dụng phân vi sinh phù hợp với mục đích sử dụng
- Trình bày đợc cách bảo qản phù hợp với mỗi dạng phân bón để giữ đợc chất lợng của chúng
3 Thái độ
- Có ý thức tìm hiểu cơ sở khoa học của việc sử dụng phân bón, để sử dụng phân bón có hiệu quả cao trong sản xuất
II Đồ dùng dạy học
- GV: Tranh hình 7, 8, 9,10 - SGK, Bảng phụ nội dung bài tập trang 22 sgk
- HS: Đọc SGK, kẻ bảng tr22 và nội dung yêu cầu của bài tập vào vở
- Tại địa phơng, các em thờng đợc làm quen với một số loại phân bón thông thờng nh:
đạm, lân, kali, phân chuồng Bài học hôm nay sẽ giúp các em biết cách sử dụng và bảo quản các loại phân bón đó một cách hợp lý nhất
HĐ1: Tìm hiểu một số cách bón phân
- Mục tiêu: Nêu đợc các cách bón phân, và u, nhợc điểm của mỗi cách bón phân đợc sử
dụng ở nớc ta nói chung, ở địa phơng nói riêng phân biệt đợc bón lót, bón thúc
Trang 13GV Yêu cầu hs đọc thông tin phần 1 sgk
H Căn cứ vào đâu để ngời ta chia làm
GV Treo tranh các hình 7,8,9,10 giới
thiệu tranh và bảng phụ ghi nội dung bài
nhỏ trong nhóm thực hiện từng nội dung
- Các nhóm nhỏ báo cáo kết quả cho
+ Bón thúc: Là bón trong thời gian cây
đang sinh trởng nhằm đáp ứng kịp thời nhucầu dinh dỡng tạo điều kiện cho cây phát triển tốt
- Căn cứ vào hình thức bón chia thành các cách:
+ Bón theo hốc( u điểm 1 và 9 nhợc điểm 3)
+Theo hàng( u điểm 1 và 9 nhợc điểm 3)+ Bón vãi( u điểm 6 và 9 nhợc điểm 4)+ Phun trên lá( u điểm 1,2,5 nhợc điểm 8)
HĐ2 Tìm hiểu một số cách sử dụng các phân bón thông thờng
- Mục tiêu: Nêu đợc cách sử dụng một số loại phân bón thông thờng đối với cây trồng
hợp lý.cách sử dụng phân vi sinh phù hợp với mục đích sử dụng
- Thời gian: 10ph
- Đồ dùng: Bảng phụ, sgk
- Cách tiến hành:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV Treo bảng phụ nội dung phần 2 sgk,
yêu cầu hs đọc trong vòng 3 phút
HS Đọc rõ nội dung bảng phụ
GV Yêu cầu hs thảo luận nhóm cặp hoàn
thành nội dung bảng: Dựa vào đặc điểm
của từng loại phân bón cho tong bảng dới
đây, hãy nêu tên cách sử dụng chủ yếu
của chúng
HS Tiến hành thảo luận nhóm cặp hoàn
thành nội dung bảng Hai nhóm lên báo
cáo kết quả Các nhóm khác đối chiếu
kết quả của 2 nhóm, nhận xét và bổ xung
- Phân lân thờng dùng để bón lót
HĐ3 Tìm hiểu cách bảo quản các loại phân bón thông thờng
- Mục tiêu: Trình bày đợc cách bảo qản phù hợp với mỗi dạng phân bón để giữ đợc chất
lợng của chúng
- Thời gian:10ph
- Đồ dùng: Sgk
- Cách tiến hành:
Trang 14Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV Yêu cầu học sinh đọc nội dung phần
3 SGK
H nhà em thờng bảo quản phân bón nh
thế nào? Nhất là phân chuồng- bảo quản
nh nào để không bị ô nhiễm môi trờng?
HS Liên hệ thực tế tại gia đình trả lời, hs
HS Trả lời (Tạo điều kiện cho vi sinh vật
phân giải, hạn chế đạm bay, giữ vệ sinh
môi trờng)
H Từ kinh nghiệm cuộc sống em có biết
cách bón và bảo quản phân bón nào hiệu
quả hơn không?
HS Trả lời, hs khác nhận xét, bổ xung
GV: tích hợp nội dung bảo vệ môi trờng
đối với việc bảo quản các loại phân bón
tránh gây ô nhiễm môi trờng
III Bảo quản các loại phân bón thông thờng
- Đựng trong chum vại sạch đậy kín
- Để nơi khô giáo
- Không để lẫn các loại phân với nhau
- Phân chuồng ủ thành đống dùng than bùnchát kín bên ngoài
V Tổng kết và h ớng dẫn học bài ở nhà (5ph)
- Gọi học sinh đọc phần ghi nhớ sgk
- Nêu câu hỏi củng cố bài học
H Có mấy cách bón phân
H Để bảo quản phân bón thông thờng ta làm nh thế nào?
H Em có biết cách bón và bảo quản phân bón nào hiệu quả hơn không? ví dụ?
- Trả lời câu hỏi cuối bài
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Nêu đợc vai trò của giống cây trồng đối với năng suất, chất lợng sản phẩm đối với tăng
vụ trồng trọt đối với thay đổi cơ cấu cây trồng, lấy đợc ví dụ
- Hiểu đợc các tiêu chí đánh giá cây trồng tốt và ý nghĩa của tiêu chí trong sản xuất
Trang 15- Cách tiến hành: GV đặt câu hỏi, hs trả lời
H1: Thế nào là bón lót, bón thúc So sánh hai cách bón này
3 Bài mới:
GTB:: Trong hệ thống các biện pháp kỹ thuật trồng trọt ta thấy nớc, phân bón, thuốc trừ
sâu và giống là những yếu tố hàng đầu Vậy giống cây trồng có vai trò nh thế nào? ảnhhởng của giống cây đến năng suất trồng trọt ra sao? Đó là những nội dung chính ta cùngnhau tìm hiểu trong bài này
HĐ1: Tìm hiểu vai trò của giống cây trồng
- Mục tiêu: Nêu đợc vai trò của giống cây trồng đối với năng suất, chất lợng sản phẩm
đối với tăng vụ trồng trọt đối với thay đổi cơ cấu cây trồng, lấy đợc ví dụ
GV Yêu cầu HS đọc rõ 3 câu hỏi SGK và
hoạt động nhóm - kĩ thuật khăn trải bàn
- Chia lớp thành 3 nhóm lớn ( trong mỗi
nhóm lớn chia thành 3 nhóm nhỏ - phân
công mỗi nhóm nhỏ trả lời từng câu hỏi
-rồi tổng hợp kết quả cho nhóm trởng để
HS Treo kết quả lên bảng 2 nhóm còn lại
nhận xét, bổ xung và hoàn thiện
- Làm tăng số vụ thu hoạch trong năm
- Làm thay đổi cơ cấu cây trồng
HĐ2: Tìm hiểu tiêu chí đánh giá cây trồng
- Mục tiêu: Biết đợc các tiêu chí đánh giá cây trồng tốt và ý nghĩa của tiêu chí trong sản
xuất
- Thời gian: 8ph
- Đồ dùng: Bảng phụ
- Cách tiến hành:
Hoạt động của GVvà HS Nội dung
GV Treo bảng phụ nội dung phần 2 sgk,
yêu cầu hs đọc to rõ ràng
GV Yêu cầu HS thực hiện theo cặp trả
II Tiêu chí của giống cây trồng
Trang 16lời câu hỏi.
HS Hoạt động nhóm cặp Đại diện 1
nhóm lên báo cáo kết quả Các nhóm
khác nhận xét, bổ sung và hoàn chỉnh
H Vậy 1 giống cây tôt cần có các tiêu
chí nào?
HS Tự rút ra đợc kết luận
H Tai sao giống có năng suất cao không
phải là tiêu chí của giống tốt?
HS Trả lời: Giống có năng xuất cao cha
hẳn là giống tốt, mà giống có năng xuất
cao ổn định mới là giống tốt
GV giới thiệu ý nghĩa của các tiêu chí
HĐ3: Tìm hiểu về các phơng pháp chọn tạo giống cây trồng
- Mục tiêu: Nêu đợc nội dung 4 phơng pháp chọn tạo giống cây trồng: chọn loc, lai, gây
đột biến, nuôi cấy mô, lấy đợc ví dụ tơng ứng Vận dụng các phơng pháp chọn tạo giốngcây trồng tại gia đinh, địa phơng
- Thời gian: 18ph
- Đồ dùng: Hình 12, 13, 14, bảng phụ
- Cách tiến hành:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV Yêu cầu hs đọc nội dung phần 3
trong 5 phút
H Có những phơng pháp chọn tạo giống
cây trồng nào?
GV Cho hs quan sát hình 12, 13, 14 và
giớ thiêu cách tiến hành các phơng pháp
GV Yêu cầu hs vận dụng và lấy ví dụ
minh hoạ cho từng phơng pháp
HS Hoạt động nhóm theo yêu cầu:
2 Phơng pháp lai: Lấy phấn hoa của cây
bố thụ phấn cho nhụy hoa cây mẹ Lấy hạt của mẹ gieo trồng đợc cây lai Chọn các cây lai tôt để làm giống.
3 Phơng pháp gây đột Biến
(SGK- Tr/25)
4 Phơng pháp nuôi cấy mô: Tách lấy mô
của cây, nuôi cấy trong môi trờng đặc biệt.Sau một thời gian, từ mô đó hình thành câymới, đem trồng và chọn lọc đợc giống mới
V Tổng kết và h ớng dẫn về nhà (4ph)
- GV gọi 1 HS đọc ghi nhớ
- GV khái quát lại nội dung bài học
- Kẻ trớc sơ đồ 1 vào vở
- Mỗi nhóm chuẩn bị mẫu vật: Giâm cành, chiết cành, ghép mắt
- Tìm hiểu trớc cách bảo quản giống cây trồng ở gia đình hoặc ở địa phơng
Trang 17Ngày soạn: ……
Ngày giảng:…… :
Tiết 8 – Bài 11Sản xuất và bảo quản giống cây trồng
H1: Nêu những vai trò của giống cây trồng? Một giống cây tốt cần những tiêu chí nào?
( Gợi ý: vai trò của giống cây trồng 3 vai trò Một giống cây tốt cần những tiêu chí nào: 4
tiêu chí.)
3 Bài mới
HĐ1: Tìm hiểu vai trò của giống cây trồng
- Mục tiêu: Mô tả đợc các bớc trong quá trình sản xuất giống cây trồng và lấy đợc ví dụ
minh hoạ Trình bày đợc kĩ thuật nhân giống bằng phơng pháp giâm cành, ghép mắt,chiết cành, nêu đợc ví dụ về cây trồng dùng phơng pháp nhân giống này
- Thời gian: 28ph
- Đồ dùng: Hình 15,16,17,sơ đồ 3 bảng phụ
- Cách tiến hành:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
H Sản xuất giống cây trồng nhằm mục
I Sản xuất giống cây trồng.
- Mục đích: Tạo ra nhiều hạt giống, câycon giống
1 Sản xuất giống cây trồng bằng hạt.
Trang 18HS Hoàn thiện sơ đồ vào vở
H Phơng pháp này thờng áp dụng cho
loại cây nào?
HS Trả lời, nhận xét
GV Cho hs quan sát các hình15,16,17 và
mô hình của chúng
HS Quan sát thật kỹ hình và mô hình
GV Yêu cầu HS thảo luận nhóm trả lời
câu hỏi sau: Dựa vào hình và mô hình đó
hay ghi ra các đặc điểm của phơng pháp
giâm cành, chiết cành, ghép mắt?
HS Tiến hành thảo luận nhóm theo yêu
cầu của gv ( trong vòng 5 phút)
Nhóm 1: Phơng pháp giâm cành
Nhóm 2: Phơng pháp chiết cành
Nhóm 3: Phơng pháp ghép cành
Các nhóm báo cáo kết quả trớc lớp, nhận
xét chéo nahu, bổ xung
GV Nhận xét và kết luận
H Tại sao khi giâm cành ngời ta lại cắt
bớt lá đi?
HS Trả lời: Để giảm bớt cờng độ thoát
hơI nớc giữ cho cây không bị héo
H Tại sao phải dùng nilon bó kín bầu
đất? Đất trong bầu là đất gì?
HS Trả lời: Giữ cho đất bó bầu và hạn
chế sự xâm nhập của sâu bệnh, đất giàu
số loại cây lấy hạt khác
2 Sản xuất giống cây trồng bằng nhân giống vô tính.
- Giâm cành: Từ một đoạn cành cắt rờikhỏi thân mẹ đem giâm vào cát ẩm, saumột thời gian từ cành giâm hình thành rễ
- Ghép mắt( ghép cành): Lấy mắtghép( hoặc cành ghép) ghép vào một câykhác( gốc ghép)
- Chiết cành: Bóc một khoanh vỏ của cành,sau đó bó đất Khi cành đã ra rễ thì cắtkhỏi cây mẹ và trồng xuống đất
HĐ2 Tìm hiểu cách bảo quản hạt giống cây trồng
- Mục tiêu: Nêu và giải thích đợc các cách bảo quản hạt giống, mục tiêu , điều kiện bảo
quản hạt giốngtốt
- Thời gian: 8ph
- Đồ dùng: Sgk
- Cách tiến hành:
Hoạt động của GVvà HS Nội dung
H Muốn bảo quản hạt giống tốt cần có
các điều kiện gì?
HS Trả lời, hs khác nhận xét và kết luận
H Tai sao giống đem bảo quản phải khô
không lẫn tạp chất?
HS Trả lời: Nếu ẩm hạt dễ bị mốc, hạt
lẫn tạp chất quá trình phát triển chậm,
HS Liên hệ thực tế tại gia đình trả lời
II Bảo quản hạt giống cây trồng
+) Điều kiện : Hạt mẩy, khô, chắc, không
bị sâu bệnh, ít hạt lép, nơi cất gữ phải khôthoáng kín, côn trùng không xâm nhập đợc
+) Bảo quản:
- Để hạt trong chum, vại, bao kín, có thểbảo quản trong kho lạnh
Trang 19GV Chốt lại kiến thức - Kiểm tra thờng xuyên nhiệt độ, độ ẩm,
mối mọt
V Tổng kết và h ớng dẫn về nhà (4ph)
- GV gọi 1 HS đọc ghi nhớ
- GV khái quát lại nội dung bài học
- Hớng dẫn trả lời câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 12 sgk
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 9 – Bài 12Sâu bệnh hại cây trồng
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Hiểu đợc khái niệm, tác hại của sâu, bệnh hại cây trồng
2 Kĩ năng.
- Biết đợc nguyên tắc, nội dung của một số biện pháp phòng trừ sâu bệnh
- Nhận dạng đợc một số dạng thuốc và đọc đợc nhãn hiệu của thuốc trừ sâu, bệnh ( màusắc, dạng thuốc, tên, độ độc, cách sử dụng)
3 Thái độ.
- Có ý thức thực hiện an toàn lao động và bảo vệ môi trờng
II Đồ dùng dạy học
- GV: H18 - H20 SGK phóng to, một số tranh ảnh sâu bệnh hại cây trồng
- HS: Một số cây bị sâu bệnh phá hại Tìm hiểu trớc bài học ở nhà và một số loại bệnhtrên cây trồng ở địa phơng
Trang 20H1 : Em hãy trình bày đặc điểm của ba phơng pháp sản xuất giống cây trồng bằng nhângiống vô tính.
(Gợi ý HS kẻ bảng ghi tên, đặc điểm của 3 phơng pháp là giâm cành, chiết cành, ghépmắt)
3 Bài mới
HĐ1: Tìm hiểu tác hại của sâu bệnh
- Mục tiêu: Biết đợc tác hại của sâu bệnh đối với cây trồng
- Thời gian: 7 ph
- Đồ dùng: sgk
- Cách tiến hành:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV cho HS đọc nội dung phần I
H Em kể những cách gây hại của sâu, bệnh trên
GV Liên hệ thêm về tác hại của sâu bệnh tới cây
trồng và kinh tế của xã hội
I Tác hại của sâu bệnh
- Sâu bệnh có ảnh hởng xấu đốivới sinh trởng và phát triển củacây: cây trồng bị biến dạng, chậmphát triển, màu sắc thay đổi
- Làm cho năng xuất và chất lợngnông sản giảm mạnh
H Con châu chấu từ lúc đến lúc trởng
thành, quãng thời gian đó gọi là gì?( vòng
đời)
H Vòng đời của côn trùng là gì
H Trong vòng đời, côn trùng trải qua các
giai đoạn vậy mỗi giai đoạn đó có đặc
điểm gì?
HS Trả lời: có cấu tạo hình thái khác nhau
II Khái niệm về côn trùng và bệnh cây.
1 Khái niệm về côn trùng.
- Khái niệm : Là lớp động vật thuộcnghành chân khớp, cơ thể chia 3 phần:dầu, ngực, bụng
- Vòng đời côn trùng là khoảng thời gian
từ giai đoạn trứng đến trởng thành rồi lại
đẻ trứng
Trang 21
H Sự thay đổi cấu tạo, hình thái đó gọi là
gì?( biến thái)
H Biến thái của côn trùng là gì
HS Trả lời, hs khác nhận xét và kết luận
GV treo hình vẽ 18,19 và cho 1 HS chỉ ra
điểm khác nhau giữa 2 kiểu biến thái
GV Yêu cầu hs hoạt động nhóm cặp lấy
ví dụ về 2 kiểu biến thái của côn trùng và
chỉ ra đợc giai đoạn có hại với cây trồng
HS Tiến hành hoạt động nhóm trong 5 ph
Đại diện 2 nhóm báo cáo kết quả( treo
bảng) các nhóm khác nhận xét bổ xung
và hoàn thiện
H ở địa phơng em thờng xuất hiện loại
côn trùng nào?
H Để bảo về cho cây chúng ta phải làm gì
để cho cây phát triển tốt hơn?
HS Liên hệ thực tế trả lời
GV cho HS đọc nội dung chú ý SGK
GV Cho hs quan sát 2 mẫu cây: 1 cây
khoẻ và 1 cây bị sâu phá hại
HS Quan sát kĩ 2 mẫu cây
- có 2 kiểu biến thái:
+ BT hoàn toàn trải qua 4 gđ: Trứng- Sâu
non- Nhộng- Sâu trởng thành.
+ BT không hoàn toàn trải qua 3 gđ:Trứng- Sâu non- Sâu trởng thành
2 Khái niệm về bệnh.
- Bệnh cây là trạng thái không bình thờng
về chức năng sinh lí, cấu tạo và hình tháicủa cây
- do vi sinh vật gây hại hoặc đk sốngkhông thuận lợi gây nên
3 Một số dấu hiệu khi cây trồng bị sâu, bệnh phá hoại.
- Khi bị sâu bệnh phá hoại cây trồng ờng thay đổi:
+ Cấu tạo hình thái biến dạng lá, quả,gãy cành
+ Màu sắc: Trên lá, quả có đốm đen,nâu, vàng
+ Trạng thái: Cây bị héo rũ
V Tổng kết và h ớng dẫn học bài (4 ph)
- GV gọi 1 HS đọc ghi nhớ
- GV hệ thống lại toàn bài học
- Trả lời các câu hỏi ở cuối bài
H So sánh giữa 2 kiểu biến thái? cho ví dụ minh hoạ
H Nêu những dấu hiệu của bệnh cây?
- Tìm hiểu các cách phòng trừ sâu bệnh hại của gia đình hay của địa phơng
- Đọc trớc bài mới, kẻ trớc bảng tr31 vào vở
Ngày soạn:
Ngày giảng::
Tiết 10 – Bài 13Phòng trừ sâu bệnh hại
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Hiểu đợc khái niệm, tác hại của sâu bệnh, hại cây trồng
2 Kĩ năng
Trang 22- Biết đợc các nguyên tắc, nội dung của một số biện pháp phòng trừ sâu bệnh.
- Vân dụng kiến thức vào thực tế cuộc sống trong việc phòng trừ sâu bệnh hại tại địa
H1: Cho bíêt tác hại của sâu bệnh đối với cây trồng ?
H2: Nêu dấu hiệu thờng gặp đối với cây trồng bị sâu bệnh hại ?
3 Bài mới
* GTB:
HĐ1: Tìm hiểu các nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh hại.
- Mục tiêu : Hiểu đợc các nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh hại
- Thời gian : 10 ph
- Đồ dùng : sgk
- Cách tiến hành :
Hoạt động của GV, HS Nội dung
Gv giới thiệu : phòng trừ sâu bệnh phải
tiến hành kịp thời, thờng xuyên, kết hợp
HS: thảo luận, đa ra ý kiến, giải thích
GV giảng giải cho HS rõ
I Nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh, hại.
- Phòng là chính
- Trừ sớm, trừ kịp thời, nhanh chóng vàtriệt để
- Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòngtrừ
Hoạt động 2 : Tìm hiểu các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại
- Mục tiêu : Biết đợc nội dung, tác dụng của các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại
- Thời gian : 25ph
- Đồ dùng : hình 22+ 23, Bảng phụ
- Cách tiến hành :
Gv : yêu cầu đọc rõ nội dung bài tập
trong sách giáo khoa Tiến hành hoạt
Trang 23trong vòng 6 phút Đại diện 1 nhóm trình
bày kết quả, nhóm khác bổ xung, hoàn
H Lấy ví dụ chứng minh cho việc làm ô
nhiễm môi trờng đất, nớc và không khí
HS Liên hệ thực tế, lấy ví dụ
H Sử dụng biện pháp hoá học cần đảm
bảo những nguyên tắc nào ?
HS Dựa vào thông tin sgk, hình vẽ, kiến
thức thực tế trả lời
GV tích hợp bảo vệ môi trờng: vấn đề sử
dụng thuốc hoá học trong trồng trọt là
cần thiết, song việc sử dụng nó 1 cách an
toàn cho ngời sử dụng và bảo vệ các sinh
vật sống khác lại cha đợc chú trọng, an
toàn, ngời nông dân cần chú ý hơn
GV Yêu cầu hs đọc thông tin phần 4,5
rồi giới thiệu về biện pháp sinh học và
kiểm dịch thực vật
HS Tự ghi nhớ thông tin
H Trong 5 biện pháp trên biện pháp nào
đợc sử dụng phổ biến nhất vì sao?
- Luân phiên cây trồng khác nhau trên một
đơn vị diện tích để thay đổi điều kiện sống
và thay đổi nguồn thức ăn
- Sử dụng giống chống sâu bệnh để câytránh đợc sâu bệnh không xâm nhập
- u: Hiệu quả cao, diệt nhanh
- Nhợc: Gây hại cho ngời, gây ô nhiễmmôi trờng
- Sử dụng đúng liều lợng, loại thuốc, nồng
độ
- Phun đúng kỹ thuật (Phun đều không
ng-ợc chiều của gió)
V Tổng kết và h ớng dẫn học bài (5ph)
- Gv hệ thống lại kiến thức toàn bài
- Treo nội dung bảng phụ, Yêu cầu hs làm bài tập sau: Đúng hay sai ?
a Phơi đất ải là biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại
b Tháo nớc cho ngập cây trồng là biện pháp phòng trừ sâu bệnh
c Dùng thuốc phun liên tục là biện pháp tốt nhất phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng
d Phát triển động vật ăn thịt hay ký sinh trên trứng hay sâu non của sâu hại là biệnpháp phòng trừ sâu hại cây trồng có hiệu quả
- Hớng dẫn học bài
- Đọc phần có thể em cha biết
- Chuẩn bị dụng cụ của bài thực hành 14: su tầm mẫu các loại thuốc phòng trừ sâu bệnh
Trang 24Thực Hành : Nhận biết một số loại thuốc
và nhãn hiệu của thuốc trừ sâu, bệnh hại
I Mục tiêu
1 KT
- Nhận dạng đợc một số loại thuốc và nhãn thuốc dùng để phòng trừ sâu bệnh hại
( mầu sắc, dạng thuốc, tên, độ độc, cách sử dụng)
- Tiến hành : GV đặt câu hỏi, hs trả lời
H1: Kể tên các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại?
H2: So sánh u nhợc điểm của phơng pháp hoá học và phơng pháp thủ công?
GTB: Giờ học trớc chúng ta đã đợc tìm hiểu về một số loại phân bón biết đợc đặc điểmcủa chúng Vậy bài thực hành này sẽ giúp chúng ta khẳng định diều đó một lần nữa
Trang 25Hoạt động 1 : Tìm hiểu dụng cụ cần thiết cho bài thực hành
- Mục tiêu : Biết đợc dụng cụ, vật liệu cần thiết cho bài thực hành
- Thời gian : 5ph
- Đồ dùng : Các mẫu thuốc , một số nhãn hiệu của 3 nhóm thuốc độc
- Tiến hành :
Gv Nêu yêu cầu cần đạt và trình tự thực
toàn và vệ sinh chung
I Vật liệu và dụng cụ cần thiết.
- Các mẫu thuốc : dạng bột, dạng bột thấmnớc, dạng hạt và dạng sữa
- Một số nhãn hiệu của 3 nhóm thuốc độc
Hoạt động 2 : Tìm hiểu quy trình thực hành
- Mục tiêu : Nhận biết, đọc đợc một số loại thuốc và nhãn hiệu của thuốc trừ sâu, bệnhhại
- Thời gian : 20ph
- Đồ dùng : Các mẫu thuốc , một số nhãn hiệu của 3 nhóm thuốc độc
- Tiến hành :
Gv yêu cầu học sinh ngồi đúng vị trí
tránh nguy hiểm khi va chạm với thuốc
trừ sâu
GV Cho hs quan sát 1 số nhãn hiệu
thuốc trừ sâu bệnh hại có độ độc theo
từng nhóm: Độc cao, rất độc, cẩn thận
GV Yêu cầu hs đọc thông tin sgk tr34 trả
lời câu hỏi
HS Quan sát và ghi nhớ thông tin
GV Cho xem 1 số vỏ thuốc trừ sâu
H Tên nhãn thuốc còn ghi những kí hiệu
gì?
HS Trả lời: công dụng, cách sử dụng,
khối lợng, thể tích
GV Yêu cầu hs quan sát h24 sgk hớng
dẫn cách nhận biết nhãn thuốc trừ sâu, 1
số mẫu thuốc dạng bột, dạng nớc, dạng
hạt yêu cầu các nhóm thảo luận trao đổi
về các dạng thuốc để dễ nhận biết
HS Hoạt động nhóm theo yêu cầu của gv
để có thể phân biệt đợc các mẫu thuốc và
2 Ký hiệu loại thuốc (Bằng chữ viết tắt).
a Thuốc bột thấm nớc: (Viết tắt: WP, BTN,
DE, WDG) ở dạng bột tơi, màu trắng haytrắng ngà, có khả năng phân tán trong nớc
b Thuốc hoà tan trong nớc (SP, BHN)
c Thuốc hạt (G, GR, H)
d Thuốc sữa (EC, ND)
e Thuốc nhũ dầu (SC)
Trang 26Hoạt động 3: Đánh giá kết quả thực hành
- Mục tiêu : Tự đánh giá đợc kết quả học tập trong buổi thực hành
- Thời gian : 10ph
- Đồ dùng : Bảng mẫu tự đánh giá
- Tiến hành :
Gv Hớng dẫn học sinh đánh giá kết quả
- Tập nhận xét qua nhãn và thuốc ở gia đình hiện có
- Hỏi gia đình về cách sử dụng một số loại thuốc và ghi bài tập vào vở
- Chuẩn bị kiến thức để tiết sau kiểm tra
Trang 27Câu 2: Khoanh tròn vào câu em cho là đúng nhất về trình tự biến thái của côn trùng? Từ
kết quả em chọn hãy gạch chân vào giai đoạn có hại nhất đối với cây trồng?
a.Trứng- Nhộng- Sâu trởng thành
b.Trứng- Sâu trởng thành - Sâu non c.Trứng - Sâu trởng thành - Nhộngd.Trứng- Sâu non - Sâutrởng thành
Câu 3: Nguyên nhân chính làm cho cây trồng bị bệnh là:
a Virut
b Vi khuẩn c Môi trờng sống không thuận lợid Nấm
Câu 4: Hãy nối cụm từ ở cột A và cụm từ ở cột B để đợc câu đúng trong bảng sau:
1 Phơng pháp chọn tạo giống
2 Sản xuất giống cây trồng
3 Khi bảo quản hạt giống cây
a Tạo nhiều hạt cây giống
b Dùng chum, vại, túi nilon
c Chặt cành từng đoạn nhỏ đem giâm xuống
đất ẩm
d Tạo ra quần thể có đặc điểm khác quầnthể ban đầu
II Phần tự luận( 6 điểm)
Câu 5: Cho biết u nhợc điểm của biện pháp dùng bả độc?
Câu 6: Thế nào là bón lót và bón thúc? Cho ví dụ?
Câu 7: Tác hại của sâu bệnh đối với cây trồng nh thế nào? Bệnh cây là gì? Một số dấuhiệu của bệnh cây
Câu 8: Một giống cây tốt phải đảm bảo các tiêu chí gì?
d)Trứng-Sâu non- Sâu tr ởng thành ( đề chẵn)
d) Trứng-Sâu non-nhộng - Sâu trởng thành( đề lẻ )
Ưu điểm: Không tốn thời gian, công sức, hệu quả cao, diệt nhanh
Nhợc điểm: Gây hại cho ngời và động vật , làm ô nhiễm môi trờng đất,
nớc, không khí
Câu 6:
- Bón lót: Là bón trớc khi gieo trồng, nhằm cung cấp chất dinh
d-ỡng khi cây mới mọc và bén rễ
- Bón thúc: Là bón phân trong thời kì cây đang sinh trởng và phát
triển nhằm đáp ứng kịp thời nhu cầu chất dinh dỡng cho cây
- Lấy đợc ví dụ
Câu 7:
- Tác hại của sâu bệnh với cây trồng: Sâu bệnh có ảnh hởng xấu
đến cây trồng, làm cho năng xuất, chất lợng nông sản giảm,
thậm chí còn không cho thu hoạch
- Bệnh cây là trạng thái không bình thờng về chức năng sinh lí,
cấu tạo do vi sinh vật và môi trờng sống không thuận lợi gây ra
- Một số dấu hiệu của bệnh cây: Lá bị thủng, cành bị gãy, thân
10,250,250,250,251110,250,250,250,25
2
111,50,50,5 0,5
1,5
0,5
0,5