- Học sinh đọc tài liệu và trả lời - Hoạt động cá nhân trả lời câu C5 - Quan sát, lắng nghe để hiểu rõ GHĐ và ĐCNN của thớc.. - Giáo viên kiểm tra qua các phiếu học tập của nhóm để kiểm
Trang 12 Kỹ năng :
II Kiểm tra bài cũ.
Giáo viên hớng dẫn học tập cho học sinh
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề :
Giáo viên giới thiệu chơng trình Vật lí Giới thiệu chơng 1: Cơ học Yêu cầu học sinh mở trang 5 SGK Trong chơng nghiên cứu những vấn đề gì ?
2 Triển khai bài mới:
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh và trả lời
câu hỏi đặt ra ở đầu bài
- Giáo viên gợi ý phơng án:
+ Để khỏi tranh cải nhau, hai chị em cần
thống nhất với nhau điều gì ?
⇒ bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta trả lời
trao đổi và nêu phơng án trả lời
ph-ơng án
Trang 2 Hoạt động 2: Đơn vị đo độ dài.
1 Ôn lại một số đơn vị đo đọ dài.
+ Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nớc ta là gì
và thực hiện theo yêu cầu
+ Em hãy nhận xét giá trị ớc lợng và giá trị
đo đợc ?
- Yêu cầu học sinh đọc câu C3 và thực hiện
+ Độ dài ớc lợng và độ dài đo đợc có giống
nhau hay không ?
⇒ chuyển ý: Tại sao trớc khi đo độ dài ta cần
ớc lợng độ dài cần đo ?
- Trao đổi nhóm, thống nhất và cử
đại diện trả lời
- Thảo luận trên lớp
- Cá nhân trả lời C1
Hoạt động theo nhóm:
- Ước lợng 1m chiều dài bàn
- Đo bằng thớc để kiểm tra
- trả lời câu hỏi theo yêu cầu
- Ước lợng, đo bằng thớc, nhận xét
- Cá nhân học sinh nhận xét trả lời
Hoạt động 3: Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài.
- Yêu cầu học sinh quan sát hình 1.1 và trả
lời câu C4
- Điều khiển học sinh thảo luận
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK và cho
- Yêu cầu học sinh hoàn thành câu C6, C7
+ Tại sao phải dùng thớc đó ?
+ Ước lợng độ dài để làm gì ?
- Nhóm thống nhất trả lời câu C4
- Thảo luận câu C4 trên lớp
- Học sinh đọc tài liệu và trả lời
- Hoạt động cá nhân trả lời câu C5
- Quan sát, lắng nghe để hiểu rõ GHĐ và ĐCNN của thớc
- Hoạt động cá nhân trả lời câu C6, C7
và ĐCNN thích hợp
Hoạt động 4: Vận dụng.
- Yêu cầu học sinh đọc sách giáo khoa và
thực hiện theo yêu cầu
Trang 4+ Biết tính giá trị trung bình.
2 Thái độ : Rèn luyện tính trung thực.
D Tiến trình lên lớp:
I ổ n định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ.
Học sinh 1: Hãy kể đơn vị đo độ dài ? Đơn vị chính là gì ? Chữa bài tập số 1 SBT.Học sinh 2: GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo là gì ? Chữa bài tập 3 SBT
III Bài mới:
- Yêu cầu học sinh hoạt theo nhóm và thảo
luận các câu C1, C2, C3, C4, C5
- Giáo viên kiểm tra qua các phiếu học tập
của nhóm để kiểm tra hoạt động của các
nhóm
- Giáo viên đánh giá độ chính xác
- Giáo viên nhấn mạnh việc ớc lợng gần đúng
độ dài để chọn dụng cụ đo cho thích hợp
- Thảo luận nhóm, thống nhất ý kiến và ghi vào phiếu học tập
- Đại diện các nhóm trình bày
- Học sinh nhận xét ý kiến của nhóm bạn
- Học sinh nhắc lại kiến thức cơ bản
- Ghi vào vở cách đo độ dài
- Học sinh làm việc theo yêu cầu của giáo viên
Trang 5- Yêu cầu học sinh đọc phần “ có thể em
cha biết ”
IV Củng cố:
1 Đo chiều dài quyển vở
+ Ước lợng+ Chọn thớc đo
Trang 6+ Biết một số dụng cụ đo thể tích chất lỏng.
+Biết cách xác định thể tích của chất lỏng bằng công cụ đo thích hợp
II Kiểm tra bài cũ.
Học sinh 1: GHĐ và ĐCNN của thớc đo là gì ? Tại sao phải ớc lợng trớc khi đo độ
dài
Học sinh 2: Chữa bài tập 1-2.7; 1-2.8; 1-2.9 SBT
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề :
Bài học hôm nay của chúng ta đặt ra câu hỏi gì ? Theo em có phơng án nào trả lời câu hỏi đó ?
( Học sinh đọc phần mở bài Giáo viên chọn 3 học sinh nêu phơng án )
2 Triển khai bài mới:
- Điền vào chổ tróng hoàn thành câu C1
Hoạt động 2: Đo thể tích ( 25 phut ).
- Giáo viên giới thiệu bình chia độ
Học sinh làm việc cá nhân
Trang 7- Gọi học sinh trả lời câu C2, C3, C4,
Hoạt động 3: Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng ( 5 phút ).
- Yêu cầu học sinh đọc SGK các câu hỏi
C6, C7, C8
- Yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm
để trả lời các câu hỏi đó
- Gọi đại diện nhóm trình bày câu trả
lời
- Hớng dẫn học sinh thảo luận và thống
nhất câu trả lời
- Gọi 2-3 học sinh trả lời câu C9
thảo luận các câu hỏi C6, C7, C8
- Đại diện nhóm trình bày
- Tham gia thảo luận trên lớp
- Trình bày câu C9 theo yêu cầu của giáo viên
- Thảo luận để thống nhất câu trả lời
Hoạt động 4: Thực hành đo thể tích chất lỏng chứa trong bình ( 10 phút ).
+ Em hãy nêu phơng án đo thể tích của nớc
trong ấm và trong bình ?
+ Nếu đo bằng ca đông mà nớc trong bình
còn lại ít thì kết quả là bao nhiêu ?
- Giáo viên phát dụng cụ thí nghiệm cho
các nhóm
- Yêu cầu học sinh tiến hành đo thể tích
- Giáo viên quan sát các nhóm tiến hành
thí nghiệm để hớng dẫn những nhóm tiến
hành đo sai
- Giáo viên nhận xét việc tiến hành thí
nghiệm của các nhóm
- Cá nhân học sinh nêu phơng
ánKết quả nh vậy là gần đúng
- Học sinh nhận dụng cụ thí nghiệm
- Tiến hành thí nghiệm theo nhóm
- Ghi kết quả vào phiếu học tập
- Cử đại diện nêu kết quả
IV Củng cố:
1 Bài học đã giúp chúng ta trả lời câu hỏi đặt ra ở đầu bài nh thế nào ?
2 Yêu cầu học sinh làm bài tập 3.1, 3.2
3 Giáo viên nhận xét buổi học
V H ớng dẫn về nhà :
1 Làm lại các câu hỏi C1 đến C9 SGK
2 Học phần ghi nhớ Nghiên cứu lại bài học
3 Làm bài tập từ bài 3.3 đến bài 3.7 SBT
4 Nghiên cứu trớc bài mới
E Rút kinh nghiệm:
Trang 8+ Tuân thủ các nguyên tắc đo và trung thực với các số liệu mà mình đo đợc, hợp
tác trong mọi công việc của nhóm
B Ph ơng pháp :
Thực nghiệm + Vấn đáp tích cực
C Chuẩn bị :
1 Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh
- Vật rắn không thấm nớc, dây buộc
- Một bình chia độ, một chai có ghi sẵn dung tích
II Kiểm tra bài cũ.
Học sinh 1: Để đo thể tích của chất lỏng em dùng dụng cụ nào ? Nêu phơng án
đo ?Học sinh 2: Chữa bài tập 3.2 ; 3.5 SBT
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề :
Dùng bình chia độ các em có thể đo đợc thể tích của chất lỏng Vậy có những vật rắn không thấm nớc nh hình 4.1 thì ta đo thể tích chúng bằng cách nào ? ( Học sinh nêu phơng án )
2 Triển khai bài mới:
rắn không thấm nớc.
1 Dùng bình chia độ.
- Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ 4.2
và mô tả cách đo thể tích của hòn đá
+ Tại sao phải buộc vật vào dây ?
- Yêu cầu học sinh ghi kết quả theo
phiếu học tập
- Học sinh quan sát hình 4.1 và trả lời câu C1
hỏi
Trang 92 Dùng bình tràn.
- Yêu cầu học sinh đọc câu C2
- Giáo viên hớng dẫn cách đo chính xác
- Yêu cầu học sinh rút ra kết luận hoàn
thành câu C3
- Thảo luận câu trả lời của bạn
- Hoàn thành câu C3, ghi vở
Hoạt động 2: Thực hành đo thể tích của vật rắn
- Yêu cầu học sinh thảo luận theo các
b-ớc
- Giáo viên thống nhất cách tiến hành thí
nghiệm và yêu cầu các nhóm thực hiện
- Quan sát cách tiến hành của học sinh
để kịp thời uốn nắn
- Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả
Giáo viên cần chú ý cách đọc giá trị của thể
tích theo ĐCNN của bình chia độ
- Yêu cầu học sinh trả lời câu C4
- Giáo viên nhấn mạnh: Thực hành nh
hình 4.4 không hoàn toàn chính xác vì
vậy phải lau sạch bát, đĩa, khoá
- Học sinh trả lời câu C4
- Thảo luận để có câu trả lời
đúng
IV Củng cố:
1 Nêu phơng án đo thể tích vật rắn không thấm nớc ?
2 Nếu còn thời gian cho học sinh đọc phần “ Có thể em cha biết ”
Trang 10- Biết đợc số chỉ khối lợng trên túi là gì ?
- Biết đợc khối lợng của quả cân 1kg
2 Kỹ năng:
- Biết sử dụng cân Rô béc van
- Đo đợc khối lợng của một vật bằng cân
II Kiểm tra bài cũ.
Học sinh 1: Nêu phơng pháp đo thể tích vật rắn không thấm nớc ?
Cho biết thế nào là GHĐ và ĐCNN của bình chia độ ?
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Em biết em nặng bao nhiêu cân không ? Bằng cách nào em biết ?
2 Triển khai bài mới:
l-ợng.
1 Khối lợng
- Cho học sinh xem con số ghi trên một
số túi đựng hàng
+ Con số đó cho biết gì ?
- Yêu cầu học sinh trả lời C2 đến C6
Trang 11+ Khối lợng của một vật chỉ lợng chất
tạo thành vật đó
2 Đơn vị khối lợng
+ Em hãy nhắc lại đơn vị khối lợng ?
- Giáo viên nhấn mạnh đơn vị khối lợng
chính là kilôgam ( kg )
- Điều khiển HS nghiên cứu một số đơn
vị khác
- Trình bày đơn vị khối lợng
- Đọc sách giáo khoa, ghi vỡ
Hoạt động 2: Đo khối lợng
1 Tìm hiểu cân Rô béc van
- Yêu cầu HS phân tích hình 5.2
- Yêu cầu HS trả lời C7
- Yêu cầu HS trả lời C8
- Giới thiệu núm điều chỉnh
- Giới thiệu vạch chia trên thanh đòn
2 Cách dùng cân Rô béc van
- Yêu cầu HS hoàn thành C9
- Yêu cầu HS đo vật đem theo bằng cân
Rô béc van
3 Các loại cân khác
cân từng loại
- Chỉ ra các bộ phận chính của cân Rô béc van
- Học sinh trả lời câu C12, C13
- Thảo luận để có câu trả lời
Trang 12+ Nêu đợc thí dụ về hai lực cân bằng.
+ Sử dụng đúng các thuật ngữ: lực đẩy, lực hút, lực kéo, phơng, chiều, hai lực cân bằng
II Kiểm tra bài cũ.
Học sinh 1:Trong bài khối lợng, em hãy phát biểu phần ghi nhớ
Học sinh 2: Chữa bài tập 5.1 và 5.2 ( SBT )
III Bài mới:
2 Triển khai bài mới:
I Lực:
1 Thí nghiệm:
- Giáo viên giới thiệu dụng cụ
+ Phơng án tiến hành thí nghiệm nh thế nào ?
- Giáo viên thống nhất phơng án
- Yêu cầu học sinh tiến hành thí nghiệm
- Giáo viên điều khiển, thảo luận để đa đến
- Học sinh đọc câu C1
- Lắp và tiến hành thí nghiệm
- Thảo luận trên lớp
- Ghi vở
Trang 13 Hoạt động 2: Nhận xét về phơng và chiều của lực.
- Yêu cầu học sinh nghiên cức lực của lò xo
dụng lên xe lăn ở hình 6.2
- Yêu cầu học sinh làm lại thí nghiệm hình
6.1 và buông tay ra nh hình 6.2
- Yêu cầu rút ra nhận xét chung
- Yêu cầu học sinh làm câu C5
- Học sinh làm lại hình 6.2 và buông tay ra, nhận xét trạng thái của xe lăn
- Kiểm tra câu C6, giáo viên nhấn mạnh
tr-ờng hợp hai đội mạnh ngang nhau thì dây vẫn
đứng yên
- Yêu cầu học sinh chỉ ra chiều của mỗi đội
- Giáo viên hớng dẫn học sinh điền vào chổ
trống câu C8
- Giáo viên nhấn mạnh ý c, câu C8
- Hoạt động cá nhân trả lời câu hỏi C6, C7, C8
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu trả lời câu C9
- Giáo viên gọi 1, 2 học sinh trả lời - Hoạt động cá nhân trả lời câu C9- Thảo luận trên lớp
Trang 14II KiÓm tra bµi cò.
Häc sinh 1: H·y nªu vÝ dô vÒ t¸c dông cña lùc ? Nªu kÕt qu¶ cña t¸c dông lùc ?Häc sinh 2: Ch÷a bµi tËp 6.3 vµ 6.4 ( SBT )
III Bµi míi:
Trang 15Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Tìm hiểu những hiện tợng xãy ra khi có lực tác dụng.
+ Thế nào là sự biến đổi chuyển động ?
- Yêu cầu học sinh tìm ví dụ
- Yêu cầu HS trả lời C3
- Yêu cầu học sinh làm TN C4
- Hớng dẫn học sinh rút ra nhận xét, thảo
luận
- Yêu cầu HS làm TN C5, C6 và rút ra nhận
xét
- Giáo viên kiểm tra, chỉnh sữa lỗi
- Yêu cầu HS rút ra kết luận hoàn thành câu
- Giáo viên gọi học sinh trả lời
- Điều khiển học sinh thảo luận
- Hoạt động cá nhân trả lời câu C9, C10, C11
- Thảo luận trên lớp
IV Củng cố:
Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ
Yêu cầu học sinh đọc mục “ có thể em cha biết ”
Trang 16+ Nêu đợc phơng và chiều của trọng lực.
+ Nắm đợc đơn vị đo cờng độ của lực là Niutơn
2 Kỹ năng:
+ Biết vận dụng kiến thức thu nhận đợc vào thực tế và kỉ thuật
+ Biết vận dụng dây dọi để xác định phơng thẳng đứng
+Một giá treo + Một lò xo
+ Một quả nặng + Một dây dọi
+ Một khay nớc + Mọt chiếc êke
D Tiến trình lên lớp.
I ổ n định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ.
Thế nào là hai lực cân bằng ? cho ví dụ
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Trái đất có hình gì ? (Hình cầu ) Vị trí của con ngời ở trên trái đất nh thế nào ? (ở khắp nơi ) Làm thế nào để con ngời đứng vững đợc trên trái đất ?.( Do trái đất hút mọi vật ) Bây giờ chúng ta tìm hiểu lực hút của trái đất lên mọi vật
2 Triển khai bài mới:
trọng lực.
I Trọng lực là gì ?
1 Thí nghiệm:
- Yêu cầu học sinh nêu phơng án thí nghiệm
+ Trạng thái của lò xo nh thế nào ?
- gọi 1,2 học sinh lên trả lời câu C1
Trang 17+ Viên phấn chịu tác dụng của lực nào ? Kết
quả của hiện tợng tác dụng đó ?
- Yêu cầu học sinh trả lời câu C2
- Yêu cầu học sinh tìm từ thích hợp điền vào
- Thảo luận và ghi vở
- Trả lời câu hỏi của giáo viên
- Học sinh hoàn thành câu C3
- Thảo luận nhóm, trả lời
- Học sinh đọc phần kết luận và trả lời
Hoạt động 2: Tìm hiểu phơng và chiều của trọng lực.
1 Phơng và chiều của trọng lực.
- Yêu cầu học sinh lắp thí nghiệm hình 8.2
+ Ngời thợ xây dùng dây dọi để làm gì ?
+ Dây dọi có cấu tạo nh thế nào ?
+ Phơng của dây dọi ?
- Yêu cầu học sinh hoàn thành câu C4
-Điều khiển học sinh thảo luận
Trang 18Ngày dạy :
Tiết 9 :
Kiểm tra 1 tiết.
+ Đánh giá kiến thức mà học sinh đã nắm đợc
+ Đánh giá kĩ năng vận dụng kiến thức đã học để làm một số bài tập+ Giáo dục tính trung thực khi làm bài kiểm tra
B Đề kiểm tra.
Trang 19+ Trả lời đợc đặc điểm của lực đàn hồi.
+ Rút ra đợc nhận xét về sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào độ biến dạng của lực đàn hồi
+ Một giá treo + Một lò xo
+ Một cái thớc đo độ chia đến mm
+ 4 quả nặng giống nhau, mỗi quả nặng 50g
D Tiến trình lên lớp.
I ổ n định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ.
Trọng lực là gì ? Phơng và chiều của trọng lực ? Kết quả của trọng lực lên vật ?
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Các em hãy quan sát sợi dây cao su và lò xo ( giáo viên cho họ sinh quan sát ) Sợi dây cao su và lò xo có đặc điểm gì giống nhau (học sinh dự đoán - giáo viên vào bài )
2 Triển khai bài mới:
hồi Độ biến dạng ( 15 phút ).
1 Độ biến dạng của lò xo.
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc tài liệu
+ Ghi P quả nặng vào cột 2
+ So sánh l với l0
Trang 20- Giáo viên theo dõi các bớc tiến hành
của học sinh
- Chấn chỉnh học sinh làm theo thứ tự
- Kiểm tra từng bớc thí nghiệm
- Học sinh trả lời câu C1
- Giáo viên kiểm tra câu C1 , thống nhất
đáp án
+ Biến dạng của lò xo có đặc điểm gì ?
+ lò xo có tính chất gì ?
2 Độ biến dạng của lò xo.
- Yêu cầu học sinh đọc tài liệu để trả lời
+ Tính P2, P3, P4 Ghi kết quả
- Học sinh làm việc cá nhân trả lời câu C1
- Yêu cầu học sinh trả lời câu C3
2 Đặc điểm của lực đàn hồi.
- Giáo viên kiểm tra câu C4
- Giáo viên thống nhất
- Học sinh nghiên cứu trả lời câu C5, C6
- Ghi vở
IV Củng cố:
1 Qua bài học các em rút ra đợc kiến thức về lực đàn hồi nh thế nào ?
2 Yêu cầu học sinh đọc mục ghi nhớ
3 Yêu cầu học sinh đọc mục có thể em cha biết Hớng dẫn học sinh trong kỹ thuật không kéo giãn lò xo quá lớn, mất tính đàn hồi
Trang 21Ngày dạy : 07/11/2008
Tiết 11 :
Lực kế - phép đo lực Trọng lực và khối lợng.
- Biết tìm tòi cấu tạo của dụng cụ đo
- Biết cách sử dụng lực kế trong mọi trờng hợp đo
II Kiểm tra bài cũ.
Lực đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào ? Em hãy chứng minh
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Các em nhìn vào tranh vẽ hình 1 SGK và cho biết ngời ta đang làm gì ? ( Đang
gi-ơng cung ) Dây cung tác dụng vào mũi tên một cái gì ? ( Một lực ) Làm thế nào
để xác định đợc lực này ? Các em hãy quan sát vào tranh 2 ngời ta dùng dụng cụ gì để đo lực mà dây cung tác dụng vào mũi tên ? ( Lực kế ) Vậy lực kế dùng để làm gì ? (Đo lực ) Ngoài lực kế dùng để đo lực, thầy còn có sử dụng lực kế để xác
định trọng lợng của một vật, có đợc không ? Đó chính là nội dung của bài học hôm nay
Trang 222 Triển khai bài mới:
1 Lực kế là gì ?
- Giáo viên cho học sinh đọc SGK
+ Lực kế là gì ?
- Có nhiều loại lực kế, trong bài này,
chúng ta nghiên cứu loại lực kế lò xo
2 Mô tả một lực kế lò xo đơn giản.
- Phát lực kế lò xo cho các nhóm
- Ra lệnh cho học sinh tìm hiểu cấu tạo
của lực kế và từ đó hoàn thành câu C1
- Giáo viên kiểm tra thống nhất cả lớp
- Kiểm tra câu trả lời C2 của học sinh
+ Vậy trớc khi đo chúnh ta phải làm gì ?
- Kiểm tra câu trả lời C3 của học sinh
2 Thực hành đo lực.
- Kiểm tra các bớc đo trọng lợng
- Yêu cầu học sinh đo trọng lợng của
- Làm việc cá nhân, trả lời câu C3
- Hoạt động cá nhân, trả lời
- Hoạt động nhóm đo trọng ợng cuốn SGK vật lí 6
- Học sinh hoạt động cá nhân trả lời
Hoạt động 3: III Công thức liên hệ giữa trọng lợng và khối lợng
-Yêu cầu học sinh trả lời câu C6
- Giáo viên thông báo:
- Giáo viên có thể đa ra một số ví dụ để tính
P hoặc m dựa vào hệ thức; P = 10 m
- Hoàn thành câu C6
- Học sinh tìm dợc P = 10m
Trang 23 Hoạt động 4: Vận dụng
Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi C7 và C9
-Kiểm tra câu trả lời của học sinh - Nghiên cứu trả lời câu C7, C9.- Cá nhân học sinh trình bày
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm ở nhà câu C9
- Đọc mục: “ Có thể em cha biết “
E Rút kinh nghiệm:
Trang 24+ Một bình chia độ đến cm3.
D Tiến trình lên lớp.
I ổ n định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ.
Lực kế là dụng cụ dùng để đo vật lý nào ?
Em hãy nêu nguyên tắc cấu tạo của lực kế
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Giáo viên đọc mẫu đối thoại → cho học sinh tìm phơng án cân chiếc cột.
2 Triển khai bài mới:
xây dựng công thức tính khối lợng và khối lợng riêng.
1 Khối lơnng riêng:
- Yêu cầu học sinh trả lời câu C1
- Giáo viên gợi ý cho học sinh xem có
Trang 25giải quyết câu hỏi ở đầu bài.
3 Tính khối lợng một chất theo khối
+ Vậy không cân ta phải làm nh thế nào ?
- Giáo viên ra lệnh cho học sinh hoàn
thành câu C3 dựa vào tính yoans câu C2
V = 0,9m3 → m = ?
Học sinh đọc SGK và trả lời
- Học sinh đọc số ghi trên bảng.+ Cùng v = 1m3 nhng các chất khác nhau có khối lợng khác nhau
- Học sinh nghiên cứu trả lời câu C2
Hoạt động 2: Tìm hiểu trọnglợng riêng.
- Yêu cầu học sinh đọc SGK
- Kiểm tra câu C4
3 Xây dựng mối liên hệ giữa khối lợng
+ Dựa trên biểu thức d cần xác định các đại
l-ợng trong biểu bằng cách nào ?
- Học sinh trả lời câu C5
- Nêu phơng án xác định
→ Ghi vở
Hoạt động 4: Vận dụng
- Giáo viên ra lệnh cho học sinh hoàn Hoạt động cá nhân trả lời câu C6
Trang 26thành câu C5 vào vở.
- Giáo viên kiểm tra bài của một vài học
sinh để khắc sâu kiến thức
IV Củng cố:
1 Giáo viên gọi một số học sinh đọc phần ghi nhớ
2 Cho học sinh đọc phần , có thể em cha biết ,
Trang 27- Biết cách xác định khối lợng riêng của chất rắn.
- Biết cách tiến hành một bài thực hành vật lí
+ 15viên sỏi to bằng đốt ngón tay
+ Giấy lau hoặc khăn lau
D Tiến trình lên lớp.
I ổ n định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
1 Khối lợng riêng của vật là gì? Công thức tính? Nói khối lợng riêng của sắt
là 7800kg/m3 có nghĩa là gì?
2 Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
III Bài mới:
Hoạt động 1: I.Thực hành(25 / )
- GV Yêu cầu HS: đọc tài liệu trong 10/
- Yêu cầu HS điền các thông tin về lý thuyết
vào báo cáo thực hành
2.Tiến hành đo
-GV theo dõi hoạt động của các nhóm để
đánh giá ý thức hoạt động nhóm cho điểm
-Hớng dẩn học sinh đo đến đâu ghi số liệu
vào báo cáo thực hành ngay
Hoạt động 2: Tổng kết đánh giá buổi
- Hoạt động cá nhân,dọc tài liệu
- Điền thông tin vào phiếu học tập
- Hoạt động nhóm: Tiến hành theo các bớc nh đã hớng dẩn của SGK
Trang 28thực hành(10 / )
- Giáo viên đánh giá kỷ năng thực hành,
thái độ, tác phong trong giờ thực hành của
các nhóm
- HS dọn đồ dùng, vệ sinh
- Đánh gia điểm thực hành theo thang điểm.
+ Kỷ năng: 4 diểm: còn lúng túng trừ điểm
+ Kết quả: 4 điểm: còn thiếu sót trừ điểm
+ Thái độ tác phong: 2 điểm: thái độ tác phong cha đợc tốt trừ điểm
Trang 292 Triển khai bài mới:
Hoạt động 1: I Kéo vật lên theo pgơng thẳng nh hình 13.2
- Giáo viên treo hình 13.2
+ Liệu rằng có thể kéo vật lên theơphng
thẳng đứng với lực nhỏ hơn trọng lợng
của vật đợc hay không ?
- Giáo viên gọi 1, 2 học sinh dự đoán
+ Để kiểm tra dự đoán thì chúng ta phải
Trang 30- Gọi 1, 2 học sinh trả lời câu hỏi.
- Phát dụng cụ thíi nghiệm cho học
- Yêu cầu học sinh làm câu C1
- Thống nhất kết quả, nhận xét của các
nhóm
3 Rút ra kết luận.
- Yêu cầu học sinh hoàn thành câu C2
- Hớng dẫn học sinh thảo luận trên lớp
hoàn thành kết luận
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ trả lời câu
C3
- Yêu cầu học sinh thảo luận để thớng
nhất câu trả lời
- Học sinh trình bày kết quả của nhóm
- Dựa vào kết quả của nhóm trả lờicâu C1
- Cá nhân học sinh tham gia thảo luận trên lớp
→ Học sinh ghi kết luận.
- Các nhân học sinh suy nghĩ câu C3
- Tham gia thảo luận thống nhất câu trả lời
- Học sinh nêu cách khắc phục khó khăn trong thực tế
Hoạt động 2:II Các máy cơ đơn giản.
- Yêu cầu học sinh đọc SGK phần II
+ Kể các loại máy cơ đơn giản thờng dùng
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ
- Đặt các câu hỏi cho từng kết luận trong phần ghi nhớ
- Nếu còn thời gian cho học sinh làm bài tập 13.1 → 13.4 SBT
V H ớng dẫn về nhà
- Tìm những thí dụ ứng dụng máy cơ đơn giản trong thực tế
- Làm các bài tập còn lại trong SBT
- Học thuộc phần ghi nhớ
E Rút kinh nghiệm.