4.2. Thiết kế chương trình QTMT nước 4.2.1. Nhng vn ñ chung khi thit k chng trình QTMT Chúý ñặc ñiểm: tính liên thông của môi trường nước (lục ñịa) mang tính cục bộ hơn không khí Tùy thuộc mục ñích sử dụng nước: Cấp nước cho sinh hoạt,ăn uống Cấp nước cho sản xuất công nghiệp Tưới tiêu nông nghiệp Nuôi trồng thủy sản Giải trí Giao thông thủy Đa mục ñích sử dụng,...
Trang 14.1 Các thông s ố CLN (xem thêm Tr ng M nh Ti n, tr.53-58)
Các thông s ố CLN:
v ậ t lý: To, EC, ñộmàu, ñộ ñục, TSS
hóa h ọ c: pH, ñộcứng, DO, BOD5, COD, các dạng N, P,
Chl-a, TDS, dầu mỡ, kim loại nặng, dưlượng HCBVTV,…
sinh h ọ c: Tổng coliforms, Fecal coliforms, protozoa, sinh
vật phù du và sinh vậtñáy…
L ự a ch ọ n thông s ố CLN quan tr ắ c tùy thu ộ c vào:
Mục tiêu quan trắc
Mụcñích sử dụng nước
Đặcñiểmñối tượng quan trắc
Quyñịnh trong các tiêu chuẩn chất lượng
Các thông s ố h ỗ tr ợ : t ọ a ñộ , khí t ượ ng, th ủ y v ă n,…
4.2 Thi ế t k ế ch ươ ng trình QTMT n ướ c
4.2.1 Nh ng v n ñ chung khi thi t k ch ng trình QTMT
Chú ý ñặc ñiểm: tính liên thông của môi trường nước (lục
ñịa) mang tính cục bộ hơn không khí
Tùy thuộc mục ñích sửdụng nước:
C ấ p n ướ c cho sinh ho ạ t, ăn uố ng
C ấ p n ướ c cho s ả n xu ấ t công nghi ệ p
T ướ i tiêu nông nghi ệ p
Nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n
Gi ả i trí
Giao thông th ủ y
Đ a m ụ c ñ ích s ử d ụ ng,
Trang 2Tùy thu ộ c v ấ n ñề môi trườ ng quan tâm:
Chất thải hữu cơ từhệthống thoát nước thải ñô thị
Sựphú dưỡng của các loại nước mặt
Sựmặn hóa và ô nhiễm nước ởcác vùng có nước tưới
tiêu tuần hoàn
Ô nhiễm nguồn nước mặt và nước ngầm do sửdụng hóa
chất nông nghiệp, phân hóa học, thuốc trừsâu
Các chất ñộc hữu cơ và vô cơ từ nước thải công nghiệp
Nước thải và nước rò rỉtừkhai thác mỏ
Axit hóa nước sông, hồdo vận chuyển lan truyền xa các
chất ô nhiễm không khí,…
4.2.2 V trí tr m quan tr c và ñ i m l y m u n c
4.2.1.1 V i sông, su i
Quan trắc chất lượng nền
các v ị trí ở th ượ ng l ư u, ch ư a có tác ñộ ng ngu ồ n x ả th ả i,
n ế u có các nhánh sông, ch ọ n ñ i ể m sau h ợ p l ư u, tr ộ n l ẫ n các nhánh
v ị trí ch ọ n sao cho d ễ ti ế p c ậ n
Quan trắc tácñộng
ở nh ữ ng n ơ i có ngu ồ n th ả i – ch ọ n v ị trí d ướ i ngu ồ n x ả , n ướ c tr ộ n ñề u
khi có dòng nhánh vào dòng chính – c ầ n l ấ y ít nh ấ t 2 ñ i ể m, m ộ t ở
th ượ ng l ư u ñ i ể m r ẽ nhánh và m ộ t ở h ạ l ư u ñủ xa ñể b ả o ñả m tr ộ n l ẫ n
hoàn toàn.
Các sông b ị ả nh h ưở ng tri ề u c ầ n ph ả i n ắ m rõ ch ế ñộ tri ề u và l ấ y m ẫ u
khi tri ề u ki ệ t.
Trang 3B ả ng: Khuy ế n cáo s ố l ượ ng ñ i ể m l ấ y m ẫ u trên m ỗ i m ặ t
c ắ t sông, su ố i theo lo ạ i hình th ủ y v ự c
1 2 3 4
2 4 6 Tối thiểu là 6
Suối nhỏ Suối Sông Sông lớn
Nhỏ hơn 5
5 – 150
150 – 1.000
Lớn hơn 1.000
Số lượng mẫu lấy theo ñộ sâu/mặt cắt
Số lượng ñiểm lấy mẫu/mặt cắt
Loại hình vực nước
Lưu lượng trung
bình năm (m3/s)
4.2.2.2 V i h
Cần chú ý cácñặc ñiểm của hồ khi xácñịnh vị trí quan trắc:
Dung tích n ướ c, th ờ i gian l ư u n ướ c
Hình d ạ ng h ồ
S ự phân t ầ ng: v ớ i các h ồ sâu, cô l ậ p, ít b ị gió xáo tr ộ n,…
Một số chỉ dẫn lựa chọn vịtrí quan trắc
nên g ầ n v ớ i ñ i ể m vào và ra các dòng th ả i
n ế u có xáo tr ộ n t ố t và kh ố i l ượ ng n ướ c gia nh ậ p l ớ n thì m ộ t v ị trí
g ầ n gi ữ a h ồ là ñủ
n ế u h ồ ñượ c chia thành nhi ề u v ị nh hay l ư u v ự c thì c ầ n nhi ề u v ị trí
h ơ n
Tr ườ ng h ợ p chung: h ệ th ố ng ô l ướ i và ñườ ng c ắ t ngang
Theo các tài li ệ u, s ố lượ ng các ñ i ể m l ấ y m ẫ u s ẽ b ằ ng giá tr ị làm
tròn c ủ a lôgarit di ệ n tích h ồ (theo kilômét vuông).
Trang 44.2.3 T n su t, th i gian l y m u
Tùy thuộc yêu cầu công tác quản lý môi trường, ñặcñiểm
nguồn nước
Quan trắc nền: tối thiểu 1 lần/tháng
Quan trắc tácñộng: tối thiểu 4 lần/năm
Khi có thayñổi theo chu kỳ cần thiết kế khoảng thời gian
giữa 2 lần lấy mẫu ñểphát hiện ñược những thayñổi
Những vị trí chịu tácñộng mạnh thủy triều hay có thay
ñổi lớn về vận tốc, hướng dòng chảy – nên lấy mẫu ít
nhất 2 lần/ngày
Quan trắc sựcố MT-thu mẫu hàng ngày hoặc nhiều lần
trong ngày
4.3 Các k ỹ thu ậ t l ấ y m ẫ u và b ả o qu ả n m ẫ u n ướ c
4.3.1 Cá c d ng m u n c
(1) M ẫ u ñơn (discrete sample, grab sample)
Mẫu riêng lẻ, giánñoạnñược lấy tư= mộtñiểm trong một
thời gian ngắn (vài giâyñếnvàiphút)
Mẫu chỉ ñại diện cho CLN ở thờiñiểm va= ñịañiểm lấy mẫu
Các trường hợp lấy mẫu ñơn:
n ướ c có thành ph ầ n ñồ ng nh ấ t theo mọ i h ướ ng và trong th ờ i gian
ñá ng kê D
m ẫ u ñơ n cho bi ế t m ứ c ñ ô E , t ầ n su ấ t va = khoả ng th ờ i gian cá c thay ñổ i
c ủ a thông sô F c ầ n nghiên c ứ u
ñ ê D xá c ñị nh nh ữ ng thông sô F không ổ n ñị nh, cá c ch ấ t khí hòa tan nh ư
VOC, NH3t ưE do…
Trang 5(2) M ẫ u tô h ợp (composite sample)
Thu ñược bằngcách trộn lẫn các mẫu hoặccác phần
mẫu theo tyD lêE thích hợp biết trước, tư= ñoF có thêD thu
ñược kết quả trungbìnhcủa một ñặc tính cần biết
Cung cấp mẫu ñại diện chocácñối tượng quan trắc
khôngñồng nhất, trongñoF nồngñôE của chất cần phân
tích biến ñộng trongcác khoảng thời gian hay không gian
ngắn
Không nên sưD dụng mẫu tôD hợp vớicác thông sôF thay ñổi
ñáng kêD trong thời gian lưu mẫu (các khiF hòa tan, dư
lượng clo, nhiệt ñôE, pH)
Có 3 dạng mẫu tổ hợp:
M u t h p theo th i gian
Gồm những mẫuñơn có thểtích bằng nhau, ñược lấy tại
mộtñiểm lấy mẫu, ởnhững khoảng thời gian bằng nhau
trong chu kỳlấy mẫu
Nhằm nghiên cứu chất lượng trung bình của dòng nước
Thường lấy mẫu tổhợp trong chu kỳ24 h; tuy nhiên một số
trường hợp khoảng thời gian có thể ngắn hơn
Có thể ñược thu bằng cách bơm mẫu liên tục với tốcñộ
khôngñổi, hay trộn lẫn các thểtích bằng nhau thuñược
sau các khoảng thời gianñịnh kỳ
Trang 6M u t h p theo không gian
Gồm những mẫu ñơn có thểtích bằng nhau vàñược lấy
ñồng thờiởcác ñịa ñiểm khác nhau
Dùng nghiên cứu chất lượng trung bình theo mặt cắt
ngang hay mặt cắt dọc của dòng nước
Ví dụ: lấy mẫu nước sông theo mặt cắt ngang
M u t h p theo l u l ng
Hỗn hợp các mẫuñơn tại các khoảng thời gian bằng nhau
nhưng theo tỷlệvới lưu lượng dòng chảy
Thường áp dụng trong quan trắc nước thải (nguồn thải có
lưu lượng và thành phần thayñổi theo thời gian)
Cần phải khảo sát trước thông tin vềlưu lượng dòng chảy
Kỹthuật lấy mẫu khá phức tạp, thường sửdụng thiết bịlấy
mẫu tự ñộng với chương trình lấy mẫu lập sẵn
Thểtích của mỗi mẫuñơn khôngñược nhỏhơn 50 mL, tôt
nhất là trên 100 mL
Trang 7Các ph ươ ng pháp l ấ y m ẫ u n ướ c
4.3.2 Thi ế t b ị l ấ y m ẫ u n ướ c
Với mẫu bề mặt – chỉcần nhúng trực tiếp gáo, xô xuống
sâu 0,5 m dưới mặt nuớc
Với mẫuở cácñộsâu – sửdụng các thiết bị lẫy mẫu theo
ñộsâu
Lo ạ i th ẳ ng ñứ ng
Lo ạ i n ằ m ngang.
Trang 8Thiết bịlấy mẫu tự ñộng (automatic water sampler)
4.3.3 D ng c ch a m u
Chai th ủ y tinh,chai nh ự a (PE, PET)
Lo ạ i chai tùy thông s ố c ầ n phân tích
M ộ t s ố chú ý quan tr ọ ng:
Có thểnhiễm bẩn kim loại từbềmặt chai thủy tinh hay nhựa
Có thểnhiễm bẩn chất hữu cơtừbềmặt chai nhựa
Chai chứa mẫu phân tích kim loại tốt nhất là PTFE hay
HDPE; phải tráng bằng dd.HNO31:1 rồi tráng lại bằng nước
cất
Luôn phải làm sạch chai chứa mẫu trước khi lấy vào
Có thểsửdụng lại chai chứa mẫu nhưng phải làm sạch;
không sửdụng lại với các phép phân tích cóñộnhạy cao
Xem: TCVN 5993-1995
Trang 94.3.4 B o qu n m u
Các nguyên tắc chung:
b ả o qu ả n ngay trong vòng 15 phút t ừ khi l ấ y m ẫ u kh ỏ i môi tr ườ ng
làm l ạ nh ñế n 4 o C b ằ ng cách nhúng trong n ướ c ñ á
Thêm các ch ấ t b ả o qu ả n thích h ợ p:
H2SO4ñế n pH<2 ñố i v ớ i các m ẫ u phân tích T-P, NH3, TKN,
NO3+NO2
HNO3ñế n pH<2 v ớ i m ẫ u phân tích kim lo ạ i
Na2S2O3ñể kh ử clo v ớ i m ẫ u phân tích coliforms
Chú ý: không c ầ n thêm hóa ch ấ t b ả o qu ả n mà ch ỉ c ầ n làm l ạ nh v ớ i
m ẫ u phân tích TSS, BOD5, và NO3
Xem các b ả ng h ướ ng d ẫ n c ụ th ể trong các tiêu chu ẩ n.
Ví d ụ : B ả ng 1060:1-Standard methods
4.4 Đ o ñạ c v à phân t í ch ch ấ t l ượ ng n ướ c
4.4.1 Đ o hi n tr ng
G ồ m:
Các thông s ố thay ñổ i khi l ấ y m ẫ u, v ậ n chuy ể n, b ả o qu ả n (nhi ệ t ñộ ,
DO, ñộ ñụ c, )
Các thông s ố có th ể ñ o b ằ ng các sensor.
V ớ i các m ẫ u t ổ h ợ p: nên ñ o các thông s ố hi ệ n tr ườ ng trên m ẫ u ñơ n, phân
tích PTN trên m ẫ u t ổ h ợ p.
S ử d ụ ng các thi ế t b ị ñ o
thi ế t b ị ñ o t ừ ng thông s ố (máy ñ o DO, máy ñ o pH, )
thi ế t b ị ñ o nhi ề u thông s ố trên cùng 1 máy (multiparameter) Ví d ụ : Máy
WQC-22 TOA ñ o ñượ c 8 thông s ố (T o , pH, DO, E.C, SAL, TDS, Tur,
SS)
Các máyño cần phảiñược chuẩn trước khi sửdụng
Trang 10TOA WQC-22A.
DO meter ORION
Chú ý khi s ử d ụ ng máy ñ o pH:
Chuẩn máy với các ddñệm pH (thường kèm theo máy)
Có thểchuẩn với 1, 2 hay 3 dung dịch; thường dùng 2
(pH 7 và pH 10 hay pH 7 và pH 4 tùy khoảngño)
pH phụthuộc nhiệtñộ!
Chú ý khi s ử d ụ ng máy ñ o DO:
Chuẩn hóa máyño (Calibration)
V ớ i không khí ẩ m bão hòa oxy
V ớ i n ướ c c ấ t bão hòa oxy
V ớ i dung d ị ch DO zero (2% Na2SO3trong 0.01M Na2B4O7)
Khuấy thật nhẹvàñều khiño
Máy có thểhiển thị ñơn vịmg/L hay % bão hòa
Khiño với nước cóñộmuối cao, phải hiệu chỉnh theoñộ
muối
Trang 114.4.2 Phân tí ch m u n c trong PTN
Sửdụngcác phươngpháp tiêu chuẩn:
APHA, AWWA, WEF Standard methods for the examination of
water and wastewater.
Cá c tiêu chu ẩ n Vi ệ t Nam (TCVN)
Xem Bả ng 4, trang 67, Tr ươ ng Mạ nh Ti ế n ho ặ c b ả ng d ướ i ñ ây
Các ñiểm lưu ý chung khi phân tích mẫu
V ớ i các m ẫ u b ả o qu ả n ở nhi ệ t ñộ th ấ p ph ả i ñư a v ề nhi ệ t ñộ
phòng tr ướ c khi phân tí ch.21
Tr ộ n ñề u m ẫ u ngay tr ướ c khi phân tí ch.
Ki ể m tra hóa ch ấ t, thu ố c th ử (k ế t t ủ a? ñụ c? có t ả o? )
Ki ể m tra ñườ ng chu ẩ n v ớ i m ẫ u ki ể m tra (n ồ ng ñộ bi ế t tr ướ c)
Th ự c hi ệ n các th ủ t ụ c ki ể m soát ch ấ t l ượ ng.
Chú ý với từng thông số(xem tr.70-82 Tr ươ ng Mạ nh Ti ế n)
Bảng các PP phân tích chất lượng nước trong PTN
Trang 134.4.3 X lý s li u quan tr c CLN
X ử lý th ố ng kê
Lo ạ i sai s ố thô
Tính các ñặ c tr ư ng th ố ng kê (trung bình, min, max, ñộ l ệ ch chu ẩ n,…)
Phân tích t ươ ng quan…
S ử d ụ ng các công c ụ : ch ỉ s ố CLN, GIS, mô hình CLN…
Ch ỉ s ố CLN (WQI: Water Quality Index)
Khái ni ệ m: là “thông sô F tô D h ợ p”, xây d ự ng t ư= cá c thông sô F ch ấ t l ượ ng.
Các b ướ c xây d ự ng WQI:
Lựachọn thông sôF ñêD ñưavào WQI (tùy mụcñích sử dụng),
Xácñịnh trọng số củacác thông sôF,
Xây dựnghàm chỉ sôF phuE (chuyểncác giaF trị ño thông sôF CLN sang thangñơn vịchung, không thứnguyên)
Tínhcác giaF trị WQI theocác công thức tập hợp
Đá nh gia F , phân loạ i CLN theo WQI: thang WQI: 0
∼ 100; WQI cà ng l ớ n – ch ấ t l ượ ng n ướ c cà ng t ố t.
Trang 14Ví d ụ : NSF-WQI (Hoa K ỳ ) – m ụ c ñ ích s ử d ụ ng n ướ c
t ổ ng quát
1,00
T ng
0,08 9.T ổ ng ch ấ t r ắ n
0,08
8 Đ ô ñụ c
0,10
7 Nhi ệ t ñ ô
0,10
6 PO 4
3-0,10
5 NO 3
-0,10
4 BOD 5
0,12
3 pH
0,15
2 Fecal coliform
0,17
1 DO
Trọ ng sô #
Thông sô #
Xanh
91 - 100
R ấ t t ố t
Lụ c
71 -90
T ố t
Và ng
51 -70 Trung bì nh
Da cam
26 -50
Ké m
Đ o
0 -25
R ấ t ké m
Mà u quy ướ c trên bả n ñ ô
-WQI
Ch ấ t l ượ ng
Chuy ể n t ừ các giá tr ị ñ o sang ch ỉ s ố ph ụ q i b ằ ng các ñồ th ị l ậ p s ẵ n
n: sô F thông sô F trong WQI
qi: c hỉ sô F phu E củ a thông sô F th ưF i
wi: tr ọ ng s ố củ a thông sô F th ưF i
∏
1
w i
i
q WQI
Ví d ụ : Áp d ụ ng NSF-WQI cho s ố li ệ u quan tr ắ c CLN sông
H ươ ng (2-4/1997)
74,3 75,0
74,8 76,5
80,1 78,3
TB (2-4/97)
73,1 72,4
73,1 75,0
72,6 76,3
7/4-11/4/97
72,8 72,7
73,4 75,0
75,2 76,8
27/3-31/3/97
74,2 76,4
75,0 78,4
90,8 80,8
10/3-14/3/97
77,2 78,6
77,6 77,8
82,0 79,5
24/2-28/2/97
H6 (Bao Vinh)
H5 (La Ỷ )
H4 (Ch ợ Đ ông Ba)
H3 (C ầ u Phú Xuân)
H2 (Giã Viên)
H1 (V ạ n Niên)
M ặ t c ắ t
Th ờ i gian
Trang 154.5 Ki ể m soát ch ấ t l ượ ng trong
quan tr ắ c ch ấ t l ượ ng n ướ c
... Tùy thuộc yêu cầu công tác quản lý môi trường, ñặcñiểmnguồn nước
Quan trắc nền: tối thiểu lần/tháng
Quan trắc tácñộng: tối thiểu lần/năm
...
Loại hình vực nước
Lưu lượng trung
bình năm (m3/s)
4.2.2.2 V i h
Cần ý cácñặc ñiểm hồ xácđịnh vị trí quan trắc:
... gian
nhưng theo tỷlệvới lưu lượng dòng chảy
Thường áp dụng quan trắc nước thải (nguồn thải có
lưu lượng thành phần thaổi theo thời gian)