Định nghĩa: PCR là quá trình nhân bản một hay nhiều phân đoạn ADN thông qua polymerase trong điều kiện - Taq polymerase Thermus aquaticus chịu được 95 o C và hoạt tính tối ưu ở 75 O C
Trang 24 Nội dung của kĩ thuật ADN tái tổ hợp
5 Các ứng dụng của Công nghệ gen
Trang 3DNA is packaged in the cell nucleus as chromosomes
Image compliments of National Human Genome Research Institute
DNA is tightly coiled into chromosome structures which are found in the nucleus
of all living cells in plants and animals.
Trang 4DNA sequences encode protein sequences
Image compliments of National Human Genome Research Institute
Trang 5Giới thiệu về công nghệ gen
Trang 6Acid Phosphoric
Đường Ribose
Base hữu cơ
Adenin Thymidin Cytocin Guanin
3 Thành phần tạo nên một nucleotid
3’
5’
Trang 9Dịch mã gen là
Sinh tổng hợp
protein
ADN mARN
Protein
Ribosom
Trang 10Các Phương pháp sinh học phân tử trong nghiên cứu genome
1 PCR: Phản ứng chuỗi polymerase
-Polymerase Chain Reaction (PCR)
2 RAPD: Random Amplified Polymorphic DNA –
DNA đa hình nhân bản ngẫu nhiên
3 AFLP: Amplified Fragment Length
Polymorphism - đa hình chiều dài phân đoạn nhân bản
4 RFLP: Restriction Fragment Length
Polymorphism - đa hình chiều dài phân đoạn cắt hạn chế
5 SSR: Simple Sequence Repeats Các trình tự
lặp lại đơn giản
Trang 111 PCR
1 Định nghĩa: PCR là quá trình nhân bản một hay nhiều
phân đoạn ADN thông qua polymerase trong điều kiện
- Taq polymerase (Thermus aquaticus) chịu được 95 o C
và hoạt tính tối ưu ở 75 O C
- 1-2 loại đoạn mồi primer
b) Quá trình phản ứng
Trang 13Giáo lý trung tâm (Central Dogma)
& Lai Phân Tử
DNA > Lai DNA+DNA* (probe=Mẫu dò)=Lai > Southern + Gene được tìm thấy
mRNA > lai RNA+DNA* = Northern > Gene được phiên mã thành mRNA
Protein > Lai Western = Lai protein (kháng nguyên) + Kháng thể (Miễn dịch) > Khẳng định sản phẩm dịch mã của gene được tạo ra.
Biol Activity > Biotest (thử sinh học)
Trang 14Lai phân tử Molecular hybridization
1 Lai Southern: DNA+DNA*
- Nguyên lý: DNA genome ss + DNA* mẫu dò ss theo nguyên tắc base bổ sung
- Mục đích: Khẳng định sự tồn tại của gen
2 Lai Northern: RNA+DNA*
- Nguyên lý: mRNA lai với DNA* mẫu dò theo nguyên tắc base bổ sung
- Mục đích: Khẳng đinh gen được phiên mã thành
mRNA
3 Lai Western: Protein Kháng nguyên+ Protein Kháng thể*
- Nguyên lý: Phản ứng miễn dịch giữa KN với KT.
- Mục đích: Khẳng định gen được biểu hiện thành sản phẩm
Trang 162 RAPD
Nhân bản các phân đoạn DNA genome bằng PCR với các đoạn mồi ngẫu nhiên dài 10 nucleotide.
Không cần thông tin về đoạn gen cần nhân bản
Không xác định được thể dị hợp tử
Trang 173 AFLP
Cắt DNA genome
bằng EcoR1 và Mse1
Nối các đoạn cắt với
adapter
PCR bằng mối tương
thích với adapter Biến dị sản phẩm PCR
Kết quả: 300-500
bằng DNA
Trang 185 Lai với mẫu dò – probe từ MM đánh
dấu bằng phóng xạ hoặc huỳnh quang
6 Hiển thị trên film
7 Codominance: §ång tréi
Trang 26Gene chips enable the expression of
8500 different genes to be tested in a single experiment
Each spot on the gene chip represents a different DNA sequence and the
darkness of each spot represents its level of gene expression in the
experiment
This enables identification of genes that all function together (e.g all expressed in a particular stage of plant development or in response to some change of environmental conditions)
DNA Microarrays - the "Gene Chip"
Analysis of Gene Expression Throughout the Genome
Image compliments of Dean Lavelle & Richard Michelmore, UC Davis.
Trang 28Genomics Methods Are Accelerating Crop Improvement
Image compliments of UCD Biotechnology Program.
• identification of genes that control valuable traits
• manipulation of genes to produce crops with improved traits
Genome Gene map Gene sequence Gene expression Traits
Yield Drought Disease Stress
Oil quality
Maturity
Stress
Disease Yield
Herbicide tolerance
a
a
c
g g
c
t
g
Trang 29Image from Access Excellence Graphics Gallery
genetic map gene clones DNA sequence
Use of genomics data for "Marker-Assisted Breeding"
Genomics data provides "markers" throughout the genome
"Molecular markers" are unique DNA sequences that are:
a) located at known positions throughout the genome
b) easily assayed in a small tissue sample
c) (occasionally) located very close to a "gene of interest"
Trang 30Nematode-resistance gene Mi linked to the Aps marker
genetic map physical map
Linkage of the Mi gene to the Aps marker gene provided a quick easy assay
Almost every progeny plant that contained the Aps marker also contained the Mi gene.
Trang 31Chỉ thị phân tử và đa hình DNA
Protein do gen XYZ mã hoá
Trang 34Phân tích ASH bằng DNA chip
Trang 35Đơn vi khoảng cách cho biết hai gen cách nhau bao nhiêu Thường 1 centimorgan bằng khoảng 1 triệu cặp base.
Trang 36Kết quả biến di sản phẩm RAPD của quần
thể vải nghiên cứu với mồi OPG-05
Trang 37Các phân đoạn ADN được nhân bản ngẫu nhiên khi tiến hành phản ứng
RAPD với mồi OPG-05
Thø tù c¸c dßng v¶i nghiªn cøu *
CD¦ T
(Kb) ADN P§ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 ADN TB
2,0 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 2 1,5 2 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 44 1,42 3 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1,4 4 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 44 1,25 5 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 0 1 1 1 0 0 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 0 0 1 1 0 1 1 1 1 1 1 37 1,2 6 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 45 1,05 7 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 45 0,95 8 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0,9 9 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 45 0,85 10 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 3 0,78 11 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 44 0,66 12 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 43 0,63 13 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 45 0,6 14 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 44 0,55 15 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0,45 16 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 44 0,35 17 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 45 0,25 18 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 2 TP§ ADN 12 12 12 12 12 12 12 12 11 12 12 11 12 12 11 12 12 12 11 11 12 12 12 13 16 13 12 12 12 12 12 11 12 12 9 11 12 12 11 12 12 12 12 12 12 535
Trang 39• DNA >Gemone > Genomics
• mRNA>Transcriptome>Transcriptomics (RT – PCR)
• Proteins>Proteome>Proteomics MS/MS TOF)
(Nano-LC-• Metabolits>Metabolome>Metabolomics
Trang 40Nghiên cứu genom
Các phương pháp nghiên cứu genom
- Sequencing
- PCR
- RAPD/AFLP/RFLP
- Lai phân tử
Trang 41Ngân hàng dữ liệu
(Database) NCBI (NIH)
EMBL DDBJ
Swiss Protein Datebase
Trang 42Phương pháp NC Genomics
Các kĩ thuật mới
Hệ gen học (Genomics)
Khai thác sử dụng
Sinh tin học (Bioinformatics )
Về cấu trúc gen, Gen điều khiển
Sinh học phân tử
Lưu giữ, xử lý dữ liệu Phần mềm SHPT
Phân tích trình tự nucleotid trong DNA
Thiết bị mới/Thư viện chỉ thị phân tử/DNA chip
Trang 44Trình tự nucleotit của gen nh2nh5 được nhân bằng cặp mồi NH2-NH5
GAGAAGCTGAAGGAGAAGGAGAAGCAGAAAGAAAAAGAAAAAGAAAAAGATAAACAAAAA 60 GATAAAGATAATGATGGAGCTAGTGACGGAAATGATGTGTCAACTAGCACAAAAACTGGA GAGAGAGATAGAGATGTCAACGCCGGAACTAGTGGAACTTTCACTGTTCCAAGGATAAAG 120 TCTTTTACTGATAAGATGATTTTACCAAGAATTAAGGGAAAGTCTGTCCTTAATTTAAAT CATCTTCTTCAGTATAATCCGAAACAAATTGACATCTCAAACACTCGTGCCACTCAATCT 300 CAATTTGAAAAGTGGTATGAGGGAGTGAGGAATGATTATGGTCTTAGTGATAACGAAATG CAAGTGATGTTAAATGGTTTGATGGTTTGGTGTATCGAAAATGGTACATCTCCAGACATA 420 TCTGGTGTTTGGGTAATGATGGATGGGGAAACCCAGGTTGATTATCCTATCAAACCTTTA ATTGAACATGCAACTCCTTCATTTAGGCAAATCATGGCTCACTTCAGTAACGCGGCAGAG 540 GCATATATCGCGAAGAGAAATGCAACTGAGAGGTACATGCCGCGGTATGGAATTAAAAGG AATTTGACTGACATTAGCCTCGCTCGATATGCTTTTGATTTCTATGAGGTGAACTCGAAA 660
ACACCTGATAGGGCTCGTGAAGCTCATATGCAGATGAAGGCTGCAGCGCTACGTAATACT AGTCGCAGAATGTTCGGAATGGACCGCAGTGTCAGTAACAGGGAAGAAAACACCGAAAGA 780
A 781
Trình tự axit amin của protein dịch mã từ gen nh2nh5
EKLKEKEKQKEKEKEKDKQKDKDNDGASDGNDVSTSTKTGERDRDVNAGTSGTFTVPRIK 60 SFTDKMILPRIKGKSVLNLNHLLQYNPKQIDISNTRATQSQFEKWYEGVRNDYGLSDNEM 120 QVMLNGLMVWCIENGTSPDISGVWVMMDGETQVDYPIKPLIEHATPSFRQIMAHFSNAAE 180 AYIAKRNATERYMPRYGIKRNLTDISLARYAFDFYEVNSKTPDRAREAHMQMKLQRYVIL 240 VAECSEWTAVSVNREENTER 260
Trang 45Điều mới mẻ: cho cả 30.000 gen
(không phải 100.000) và 200 giống của vi khuẩn
Trang 46Giải mã genom – Tiến hành
như thế nào?
1 Lập bản để chỉ thị phân tử
đều trên tất cả NST
2 Xây dùng ngân hàng BAC
toàn bộ AND genom
Trang 47Giải mã bộ gen lúa
Cùng bộ hoàn thành: 4/2002
Qui mô: 400 Mbp Gồm: 30000-50000 gen
http://rgp.dna.affrc.jp
http://www.tmri.org
Trang 48ứng dụng
1 đánh giá chức năng gen
2 Cải tiến chất lượng hạt
3 Phòng trừ sâu bệnh
Trang 49So s¸nh víi genom cu¶ ng«
vµ m¹ch
Trang 50So s¸nh genom c ñ a 6 loµi c©y
trång thuéc hä hoµ th¶o
Trang 51Ngành khoa học nghiên cứu về cấu trúc và chức năng của các protein thuộc một genom.
Có các đề án xác định toàn bộ các protein của:
(1) Vi khuẩn Bacillus (4000 protein)
(2) của cây Arabidopsis;
(3) của ng ời, v/d Clinical proteomics
Trang 52GAGAAGCTGAAGGAGAA GGAGAAGCAGAAAGAAA AAGAAAAAGAAAAAGATA AACAAAAA 60
GATAAAGATAATGATGGA GCTAGTGACGGAAATGAT GTGTCAACTAGCACAAAA ACTGGA
GAGAGAGATAGAGATGT CAACGCCGGAACTAGTG GAACTTTCACTGTTCCAA GGATAAAG 120
Trang 53
Trái: Protein của cây mạ khi bị lạnh hiển thị bằng
thuốc nhuộm bạc.
Phải: Protein của Bacillus khi bị shock nhiệt hiển thị
bằng đánh dấu huỳnh quang.
Xác định phổ protein bằng
kỹ thuật 2D-PAGE
Trang 5420.000 đoạn nucleotid ngắn đại
đIện cho các gen khác nhau
đ ợc gắn lên tấm màng nitrosocellulo
quần thể mRNA
đánh dấu huỳn
h quang
để phát hiện nhữn
g gen mới hoạt hoá
Mục đích: Tìm gen
Trang 55Kü thuËt di truyÒn
Kü thuËt di truyÒn lµ viÖc chuyÓn gen tõ c¬ thÓ nµy sang c¬ thÓ kh¸c
N«ng nghiÖp
Ng nghiÖp
Y d îc
Trang 56ứng dụng trong nông nghiệp
•Kháng thuốc diệt cỏ
Gen vi khuẩn vẫn tạo
enzym khử độc amoniac khi gặp thuốc diệt cỏ nhóm
basta
•Kháng sâu hại
Gen vi khuẩn tạo protein
độc diệt sâu hại cây
•Tăng năng suất
Nhờ gen cao sản (sữa,
thịt nạc )
Trang 57Vần đề An toàn sinh học
GMO – Cây trồng chuyển gen
Lan truyền gen lạ vào tự nhiên
Trang 58biếnnạp vào vikhuẩn
hoặc nấm men để
Trang 61Liệu pháp gen – Gene Therapy
Nguyên lý: Đ a một gen hay alen
lành lặn vào tế bào/mô của ng ời
Dùng virus làm vector vận chuyển
gen - Đang nghiên cứu
Bệnh nhân Jesse Gelsinger là 1
trong 18 bệnh nhân đ ợc trị liệu gen
bện thiểu năng gan, mất 9/1999 do cơ
thể phẩn ứng với virus biến đổi gen
gây nên hiện t ợng mất chức năng nhiều
cơ quan dẫn đến tử vong
Trang 62NhËn d¹ng c¸ thÓ
Th«ng qua ph¶n øng chuçi polymerase
(PCR)
ChØ cÇn mét l îng nhá DNA ban ®Çu cã thÓ
nh©n ® îc sè l îng b¶n copy rÊt lín (1 triÖu b¶n trong 2 giê)
Trang 65Con cháu nam giới của ông nội Jefferson đều có cùng một
NST Y nh nhau.
Trang 66Cã ph¶i nhµ kü thuËt di truyÒn
®ang lµm thay viÖc cña th îng
Trang 67Minh họa
Giám định gen hài cốt liệt sỹ
Trang 68
Lễ bàn giao kết quả giám định gen
hài cốt liệt sỹ
Viện Công nghệ Sinh học
Trang 69cơ thể cấu
tạo bởi mười nghìn
tỷ (10 13 )
tế bào
Giám định gen hài cốt
Trang 70Tế bào có 1 nhân chứa hầu như toàn bộ AND của tế bào
Tế bào có nhiều (1000)
ty thể cùng chứa ADN dạng vòng
Phân tích Giám định gen gì?
Trang 71Vì sao chọn gen ti thể?
Đoạn gen HV1 vùng loop
D-ADN ty thể:
• Cách 40-60 thế hệ
mới có một đột biến trong dòng họ.
Trang 73H×nh A: S¶n phÈm PCR tõ mÉu ADN r¨ng hµi cèt
H×nh B, C: S¶n phÈm PCR tõ c¸c mÉu m¸u
B íc 2:
Nh©n b¶n c¸c ®o¹n gen ty thÓ
A B C
Trang 74Nhân dòng phân tử và chẩn đoán cắt hạn chế khẳng định dòng
gen tái tổ hợp
B ớc 3:
Tách dòng gen
Trang 75Gi¶i tr×nh tù gen trªn m¸y ABI Prism
Trang 76T¹i Phßng Dù ¸n Sinh tin häc
B íc 5:
Ph©n tÝch sè liÖu vµ LËp ng©n
hµng d÷ liÖu
So s¸nh lËp c©y ph¶ hÖ
Trang 77H×nh thµnh c©y ph¶ hÖ tæng thÓ vµ c©y ph¶ hÖ
riªng rÏ
LS ph¶ hÖ PB02
LS ph¶ hÖ PA02
Trang 78Thu thập mẫu Tách chiết ADN Nhân bản gen Tách dòng gen Đọc trình tự
Không xác định 3-5 ngày 2-3 ngày 3-5 ngày
2-4 ngày
Tổng số: 2-3 tuần Thời gian thực hiện
Trang 80NghÜa trang liÖt sü t¹i huyÖn Ngäc Håi Kontum
Trang 81Hµ, Hµ TÜnh
N¬I hy sinh: bªn c¹nh suèi Chµ
MiÖt
Trang 82GiÊy B¸o tö
§oµn 559 Sè 173/BT Ngµy 25/9/1966
T¹i: MÆt trËn phÝa t©y
§Þa chØ th©n nh©n hiÖn nay: Cha NguyÔn H÷u HuyÒn ë
nguyªn qu¸n
Trang 8328-2-Tại: Mặt trận phía tây
Thi hìa mai táng tại Nghĩa
Trang đơn vị
Ngày 30/6/1969
Trang 84LiÖt sü NguyÔn H÷u Vu
Theo Sæ s¸ch cña §oµn 559 Sè thø tù 117 ghi:
BT7 B¶n Nhai, Vu-pu-vong-n
a, tØnh A-to-p
Bè: NguyÔn H÷u HuyÒn
• Vî: Ng« ThÞ Hoµ, Th¹ch §µI, Th¹ch Hµ, Hµ TÜnh
Trang 85Th«ng tin vÒ LiÖt sü
Saravan
Attop
Trang 86Những điểm đáng chú ý
Những điểm đúng
• Có Liệt sỹ Trần Tỷ (bia ghi Trần
Xuân Tỷ) hy sinh ngày
28.2.1969 và gia đình đang
sống ở Xuân Hoa, Nghi Xuân,
Nghệ An
• Thông tin về bà Ngô Thị Hoà
trên bia mộ hoàn toàn đúng với
thông tin ghi trên giấy báo tử và
• Thông tin về nơi chôn cất đúng
cho LS Nguyễn Hữu Vu: Cạnh
suối Chà Miệt
Những điểm ch a đúng
• LS Trần Tỷ, Nghi Xuân không có tên đệm là Xuân
• LS Trần Tỷ quê Xuân Hoa, Nghi Xuân, HT, chứ không phải quê Thạch Đài, Thạch Hà, HT
• Chồng bà Ngô Thị Hoà là Liệt sỹ Nguyễn Hữu Vu,
• Vợ Liệt sỹ Trần Tỷ là bà D
ơng Thị Tam,
• Liệt sỹ Nguyễn Hữu Vu hy sinh tr ớc Liệt sỹ Trần Tỷ 3 năm
Trang 87Di hài Liệt sỹ Trần Xuân Tỷ
đ ợc qui tập từ Lào qua Ngọc Hồi, Kontum,
về Nghĩa
trang QT Việt Lào huyện
Anh Sơn tỉnh Nghệ An ngày 03-07-1997
Gia đình bà Ngô Thị Hoà đề nghị giám định gen
Trang 88Văn bản đề nghị của gia đình đ ợc giám định gen
Trang 89Th¹ch §µi
Th¹ch VÜnh
Hµ Néi
Ph¶ hÖ cña LiÖt sü NguyÔn
H÷u Vu
¤.Ng.H÷uHuyÒ n
LS Ng.H÷uVu
TrÇn §øc T«n Ng«ThÞH oµ
Trang 90TrÇn §¹t
D ¬ngThi Can
Xu©n Hoa, Nghi Xu©n, Hµ
TÜnh
Xãm 5 x· Cæ
§¹m, Nghi Xu©n, HT,
Trang 91LS ( 1, 2 X ¬ng LS, 4 §C m¸u)
Qui tr×nh nh©n b¶n gen ty
thÓ
Trang 922.2 Tr×nh tù nucleotit c¸c mÉu QB1
vµ QB2