III.2 Quy trình... Ph ươ ng pháp:a... Ph ươ ng pháp:c... Các sai sót gây ra do Taqpolymerase.
Trang 1MÔN: SINH H C PHÂN T Ọ Ử
MÔN: SINH H C PHÂN T Ọ Ử
GVHD: NGUY N TH DUY KHOA NGUY N TH DUY KHOA Ễ Ễ Ị Ị
GVHD: NGUY N TH DUY KHOA NGUY N TH DUY KHOA Ễ Ễ Ị Ị
Trang 21. NGUY N ĐÌNH B O NGUY N ĐÌNH B O Ễ Ễ Ả Ả
2. TR N QU C H C TR N QU C H C Ầ Ầ Ố Ố Ọ Ọ
3. NGUY N H U SĨ NGUY N H U SĨ Ễ Ễ Ữ Ữ
4. PHAN NG C TH NH PHAN NG C TH NH Ọ Ọ Ị Ị
5. TR N XUÂN ÁI TR N XUÂN ÁI Ầ Ầ
6. QUÁCH TH QUỲNH MAI QUÁCH TH QUỲNH MAI Ị Ị
7. H TH NH SANG H TH NH SANG Ồ Ồ Ị Ị Ư Ư
8. PH M TH T NH PH M TH T NH Ạ Ạ Ị Ỉ Ị Ỉ
9. VÕ TH B O ÁI VÕ TH B O ÁI Ị Ả Ị Ả
10. NGUY N TH THU L U NGUY N TH THU L U Ễ Ễ Ị Ị Ự Ự
11. NGUY N MINH TH T NGUY N MINH TH T Ễ Ễ Ậ Ậ
QUÁCH TH QUỲNH MAI Ị
QUÁCH TH QUỲNH MAI Ị
Trang 4I KHÁI NI M Ệ
PCR là ch vi t t t c a c m tữ ế ắ ủ ụ ừ Polymerase Chain Reaction
PCR là Ph n ng chu i trùng h p ả ứ ỗ ợ hay g i là "ph n ọ ả ứng khu ch đ i gen" ế ạ
PCR là m t k thu t ph biộ ỹ ậ ổ ến trong sinh h c phân t nhọ ử ằm khuy ch đ i (tế ạ ạo ra nhi u b n sao) m t đo n DNA mà không ề ả ộ ạ
c n s d ng các sinh v t s ng nh ầ ử ụ ậ ố ư E coli hay n m menấ
PCR được s d ng trong các nghiên c u sinh h c và y h c ử ụ ứ ọ ọ
ph c v nhiụ ụ ều m c đích khác nhau, nh phát hiụ ư ện các
b nh di truy nệ ề , nh n d ng, ch n đoán nh ng ậ ạ ẩ ữ
b nh nhi m trùngệ ễ , tách dòng gene, và xác đ nh huy t th ngị ế ố
Trang 5II L CH S L CH S Ị Ị Ử Ử
Ph ươ ng pháp căn b n ch y PCR đ ả ạ ượ c Kary Mullis
phát minh, ông đã đo t ạ gi i Nobel v Hóa h c ả ề ọ vào
khi ông đ a ra ý t ư ưở ng Ý ki n c a Mullis là phát ế ủ
tri n m t quy trình mà DNA có th nhân lên nhi ể ộ ể ề ầ u l n
m t cách nhân t o qua nhi u chu kỳ sao chép b i ộ ạ ề ở
Trang 6III TH C NGHI Ự Ệ M
PCR được dùng đ khu ch đ i m t đo n DNA ng n, đã ể ế ạ ộ ạ ắ
xác đ nh đị ược m t ph n Đó có th là m t gen đ n, hay ộ ầ ể ộ ơ
DNA-polymerase đ xây d ng DNA m i ể ự ớ
- Dung d ch đ m, cung c p môi trị ệ ấ ường hóa h c cho ọ
DNA-polymerase
Trang 8III.1 Đo n ạ m i ồ
nucleotides)
Trang 9III.2 Quy trình
Trang 12B n Tre ng d ng công ngh PCR Real-time trong ế ứ ụ ệ
B n Tre ng d ng công ngh PCR Real-time trong ế ứ ụ ệ
Trước tiên, m u tôm Post ẫ
được nghi n nhuy n trong m t ề ễ ộ
dung d ch tách chi t gen di ị ế
Trang 13B n Tre ng d ng công ngh PCR Real-time trong xét ế ứ ụ ệ nghi m b nh tôm ệ ệ
H n h p dung d ch và tôm post ỗ ợ ịnghi n nhuy n l i tr i qua công đo n ề ễ ạ ả ạ
làm l nh nhanh, cho vào t đông ạ ủ ở
nhi t đ (-200C) trong vòng 15 phút ệ ộ
H n h p tiỗ ợ ế ụp t c được đ a vào ưmáy ly tâm kho ng 5 phút, v i tả ớ ố c đ ộ
780.000 vòng/h đ lo i tể ạ ạ p ch t ấ
Ph n c n bã và ch t h u c b ầ ặ ấ ữ ơ ị
l ng xu ng đáy Ph n dung d ch còn ắ ố ầ ị
l i có ch a DNA ạ ứ
Trang 14B n Tre ng d ng công ngh PCR Real-time trong xét ế ứ ụ ệ nghi m b nh tôm ệ ệ
ti ng đ ng h T i đây s diế ồ ồ ạ ẽ ễn
ra quá trình ph n ng nhân ả ứ
b n DNA.ả
Trang 161 Nguyên li u ệ
1 Nguyên li u ệ :
Promega, Pharmacia, Sigma, MERCK).
I Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Trang 172 Ph ươ ng pháp:
a Tách ADN:
b K thu t PCR: ỹ ậ
(25mg/ml).
Trang 182 Ph ươ ng pháp:
c K thu t đi ỹ ậ ệ n di:
Các m u sau khi th c hi ẫ ự ệ n quá trình PCR
đã đ ượ c ki m tra trên gel agaroza 2% sau ể
đó đ ượ c đi n di trên gel polyacrylamide ệ 6% s d ng ure 7M Băng ADN đ ử ụ ượ c
phát hi n b ng ph ệ ằ ươ ng pháp nhu m b c ộ ạ
c a Bassam, 1991 ủ
Trang 19d Ph ươ ng pháp ch n l ọ ọ c và xây d ng ự
thang alen
Trang 20d Ph ươ ng pháp ch n l ọ ọ c và xây d ng ự
thang alen
* Xây d ng thang alen: Trong quá trình ự đánh s , chúng tôi đ ng th i ch n ra ố ồ ờ ọ
nh ng m u mang nh ng alen khác nhau ữ ẫ ữ
t p h p l i đ t o thang alen Thang alen ậ ợ ạ ể ạ
đ ượ ạ c t o b ng ph ằ ươ ng pháp tr n m u ộ ẫ
* Chu n thang alen: ký hi u l i các ẩ ệ ạ alen đã kh o sát đ ả ượ c theo quy ướ c qu c ố
t Alen c a locus D7S820 đ ế ủ ượ c ký hi u ệ
t 6 đ n 14 căn c vào s đo n l p c a ừ ế ứ ố ạ ặ ủ
m i alen ỗ
Trang 21II K t qu ế ả
1 K t qu t ế ả ố ư i u nhi t đ g n m i quá ệ ộ ắ ồ trình PCR :
Trang 22K t qu kiế ả ểm tra s n ph m PCR m t s m u trên gel ả ẩ ở ộ ố ẫ
agaroza theo đi u ki n nhi t đ g n m i 58oCề ệ ệ ộ ắ ồ
Trang 232 K t qu ch n l ế ả ọ ọ c alen và t o thang ạ
alen :
Thang alen chu n c a locus D7S820 v i 7 alen khác ẩ ủ ớ
nhau được phân tách b ng k thu t điằ ỹ ậ ện trên gel PA
Trang 24Xác đ nh quan h huy t th ng: ị ệ ế ố
Xác đ nh quan h huy t th ng: ị ệ ế ố
Đ t chính xác 99,9% ạ
Đ t chính xác 99,9% ạ
GS Lê Đình L ươ ng và các c ng s đã t ộ ự ự ỏ ề b ti n túi
đ nghiên c u ể ứ ứ ng d ng k thu t này trong vi ụ ỹ ậ ệ c
Trang 26CÁC CÁCH L Y M U Ấ Ẫ
Cách thu th p m u ADN b ng tăm bông: ậ ẫ ằ
các t bào má t bên trong mi ng ế ừ ệ
Vi c l y m u máu khô ệ ấ ẫ
Trang 27Cách thu th p m u ADN b ng tăm ậ ẫ ằ
Cách thu th p m u ADN b ng tăm ậ ẫ ằ
đ a đ u bông vào phía trong má rư ầ ồi chà xát đ u ầ
bông vào thành má lên xu ng t i thi u mố ố ể ườ ầi l n,
v a chà xát, v a xoay tròn đ u tăm bông đ toàn b ừ ừ ầ ể ộcác m t c a đ u tăm đặ ủ ầ ược th m t bào má.ấ ế
L y xong que th nh t, đ a trấ ứ ấ ư ả ạ l i ngay vào phong
bì mà b n v a lạ ừ ấy ra
L p l i nh th v i ba que tăm còn lặ ạ ư ế ớ ại (nên nh là ớ
có b n que thì hai que l y t bào má bên trái, hai ố ấ ếque l y t bào má bên ph i) ấ ế ả
Trang 28 V i tr ớ ườ ng h p tr còn nh , không t l y đ ợ ẻ ỏ ự ấ ượ c thì ng ườ ớ i l n
l y h ấ ộ L u ý: ư Không nói chuy n khi l y m u, đ tránh b n ệ ấ ẫ ể ắ
Trang 29Vi c l y m u máu khô ệ ấ ẫ
Chu n b m t miẩ ị ộ ếng v i bông tr ng s ch (m i), kích ả ắ ạ ớ
thước kho ng 3x3 cm Vi t tên ngả ế ười cho m u vào ẫmép mi ng v i trế ả ước khi l y m u.ấ ẫ
Dùng c n và bông lau s ch đ u ngón tay Dùng kim ồ ạ ầchích máu chích vào đ u ngón tay Nh ba - b n ầ ỏ ố
gi t máu th m vào gi a mi ng v i Sau đó, ph i ọ ấ ữ ế ả ơ
ho c hong khô.ặ
Sau khi khô, m i m u đỗ ẫ ược cho vào m t túi ny-lông ộ
s ch, m i, rạ ớ ồ ưi đ a vào m t phong bì nh Ghi tên ộ ỏ
người cho m u ngoài phong bì.ẫ
Trang 31Sáu khâu chính c a quy trình xét ủ
nghìn kilômet, m t nhi u ngày, ấ ề
trong phong bì bình th ng, qua ườ
b u đi n, không c n b o qu n ư ệ ầ ả ả
l nhạ
Trang 32Sáu khâu chính c a quy trình xét ủ
2 Tách chi t ADN: ế Nhi u quy ề
trình tách chi t ADN khác nhau ế
Trang 33Sáu khâu chính c a quy trình xét ủ
Trang 34Sáu khâu chính c a quy trình xét ủ
4 Đi n di: ệ Đi n di đệ ược dùng đ ể
tách bi t các đo n ADN có đ dài ệ ạ ộ
lên hàng trăm l n, giúp phân bi t rõ ầ ệ
các đo n ADN ch chênh l ch nhau ạ ỉ ệ
b n nucleotid ố
Trang 35Sáu khâu chính c a quy trình xét ủ
5 Nhu m ADN: ộ Ch t lấ ượng
đi n di và k t qu nhân ADN ệ ế ả
đ c hi u ch có th hiặ ệ ỉ ể ện rõ trên
b n gel v i quy trình nhu m ả ớ ộ
ADN đượ ố ưc t i u hoá và phương
pháp nhu m thích h p độ ợ ượ ực l a
ch n Ngoài ra, kinh nghi m và ọ ệ
k năng c a k thu t viên cũng ỹ ủ ỹ ậ
r t c n thi t, góp ph n h giá ấ ầ ế ầ ạ
thành chung
Trang 36Sáu khâu chính c a quy trình xét ủ
6 Phân tích k t qu : ế ả B n gel sau ả
khi nhu m xong s có d ng nh hình ộ ẽ ạ ư
trên Các đo n ADN có đ dài khác ạ ộ
nhau hi n rõ trên b n gel, có th quan ệ ả ể
Trang 39B kit phát hi n b nh ộ ệ ệ
đ m tr ng tôm, do ố ắ ở Phòng thí nghi m ệ Công ngh Sinh h c ệ ọ Phân t ĐH Khoa h c ử ọ
T nhiên TP.HCM ự nghiên c u và làm ra ứ
cung c p cho các phòng thí nghi m lâm ấ ệ
sàng các b th nghi ộ ử ệ m PCR (b kit) ộ đ ể
phát hi n các virus gây b nh cho ng ệ ệ ườ i
nh : lao, viêm gan B, viêm gan C, s t xu t ư ố ấ
huy t, u nhú (virus Human Pailloma), m n ế ụ
gi p (virus Herpes) ộ Ngoài ra, đ giúp các ể
Trang 40CH N ĐOÁN B NH Đ M TR NG Ẩ Ệ Ố Ắ
(WHITE SPOT SYNDROME VIRUS) CHO TÔM SÚ B NG CÁC K Ằ Ỹ
THU T PCR Ậ
Trang 41(a) K thu t PCR t ỹ ậ ổ (nested PCR)
K thu t này s d ng 2 c p m i thay vì 1 c p m i ỹ ậ ử ụ ặ ồ ặ ồ
nh k thu t PCR c điư ỹ ậ ổ ển, trong đó c p m i th hai ặ ồ ứ
n m gi a c p m i th nh t K thu t này còn g i là ằ ữ ặ ồ ứ ấ ỹ ậ ọ
k thu t PCR 2 bỹ ậ ước
K thu t này s có nhiỹ ậ ẽ ều đo n s n ph m DNA h n ạ ả ẩ ơ
là k thu t PCR c đi n, s đo n ADN đỹ ậ ổ ể ố ạ ược phát
hi n s nói lên tính đ nh lệ ẽ ị ượng tương đ i c a ph n ố ủ ả
ng
ứ
K thu t n y đỹ ậ ầ ược Lo et al công b vào năm 1996 ố
Trang 42(b) K thu t real-time PCR ỹ ậ
Trang 43Có nhi u cách phát hi n l ề ệ ượ ng ánh sáng (màu) sinh ra:
Trang 44K thu t PCR trong ch n đoán s m ỹ ậ ẩ ớ
l ượ ng tôm trong đàn nh ng t ư ổ ng tr ng l ọ ượ ng không quá 1 gam
và cũng không nh h n 0,1 gam, l ỏ ơ ấ y m u t ẫ ươ i hay đã đ ượ ố c c
đ nh trong c n 950 ị ồ
+ M u tôm nuôi: l ẫ ấ y m t ph n nh mang c ộ ầ ỏ ủ a 10 - 20 con
có bi u hi n b nh lý đ c tr ể ệ ệ ặ ư ng nh ng t ư ổ ng tr ng l ọ ượ ng không quá 1 gam và cũng không nh h n 0,1 gam, l ỏ ơ ấ y m u t ẫ ươ i ho c ặ
Trang 452 Tách chi t DNA (Desoxyribonucleic ế Acid
Nguyên t c c a vi c tách chi t này là d a trên ắ ủ ệ ế ự
s ph i h p c h c (nghiự ố ợ ơ ọ ền), hóa h c và s c nhiọ ố ệt
đ tách chi t DNA virus ra d ch chi t C th , m u ể ế ị ế ụ ể ẫ
được nghi n trong b nghi n m u vô trùng v i m t ề ộ ề ẫ ớ ộ
lượng dung d ch tách chi t DNA (NaOH và SDS) ị ế
D ch nghi n đị ề ược đ a vào bi n tính b ng cách đun ư ế ằ
sôi 5 - 10 phút r i làm l nh nhanh đi u ki n l nh ồ ạ ở ề ệ ạ
Sau đó d ch nghi n đị ề ược ly lâm 5 phút v i t c đ ớ ố ộ
13.000 vòng/phút D ch n i thu đị ổ ược sau khi ly tâm
đ a vào khuy ch đ i DNA ho c b o qu n lư ế ạ ặ ả ả ạnh –
20oC trong vòng m t tu n (khi m u ch a độ ầ ẫ ư ược phân
tích ngay)
Trang 463 Khuy ch đ i DNA ế ạ
phút
Trang 495 Phân tích k t qu ế ả
- M u tôm postlarvae ẫ
Trang 506 u nh Ư ượ c đi m c a k thu t PCR ể ủ ỹ ậ
Trang 516 u nh Ư ượ c đi m c a k thu t PCR ể ủ ỹ ậ
này Các sai sót gây ra do Taqpolymerase
Trang 53M t s ộ ố ứ ng d ng c a PCR trong ụ ủ
vi sinh v t ậ
1 Xác đ nh c n nguyên c a các ị ǎ ủ
b nh nhi m trùng ệ ễ
Trang 54Dùng PCR cho nh ng vi sinh v t ch a ữ ậ ư nuôi c y nhân t o đ ấ ạ ượ c ho c nuôi ặ
Trang 55Ngày nay, ng ườ i ta còn dùng PCR đ xác ể
c ng đ ng, vì r ộ ồ ằ ng nh ng ch ng vi khu n lao ữ ủ ẩ
đa đ kháng đã đ ề ượ c h n ch tung ra môi ạ ế
tr ườ ng bên ngoài.
Helicobacter pylori (HP): HP hi n đang là m t ệ ộ
trong nh ng v n đ th i s c a Y h c th gi ữ ấ ề ờ ự ủ ọ ế ớ i
vì vai trò quan tr ng c a nó trong các b nh lý ọ ủ ệ
viêm, loét và ung th d dày ư ạ
Trang 56Xác đ nh đ c t c a vi sinh v t ị ộ ố ủ ậ
Trang 57Xác đ nh vi khu n ngoài môi tr ị ẩ ườ ng:
Các vi khu n khó nuôi c y và/ho c thẩ ấ ặ ường có m t ặngoài môi trường có th để ược tìm tr c ti p b ng ự ế ằ
PCR, ví d nh các ụ ư Legionella, Salmonella, Shigella
và Vibrio cholerae
Giá tr ch n đoán b nh c a PCR đ c biị ẩ ệ ủ ặ ệt trong
nh ng trữ ường h p vi sinh v t không nuôi c y đợ ậ ấ ược
ho c nuôi c y rặ ấ ất khó kh n, t n kém; ho c k t qu ǎ ố ặ ế ảnuôi c y r t ch m, ho c ấ ấ ậ ặ ở nh ng b nh nhân đã ữ ệ
dùng kháng sinh trước khi vào vi n, vì r ng PCR ệ ằ
không nh t thi t đòi h i ph i có vi sinh v t s ng.ấ ế ỏ ả ậ ố
Trang 58ph m là vi khu n thu n Tuy v y, viẩ ẩ ầ ậ ệc chu n b ẩ ị
ADN m u (template) t vi khu n thu n cho PCR rẫ ừ ẩ ầ ất
đ n gi n: ch c n đun sôi cách thu huy n d ch vi ơ ả ỉ ầ ỷ ề ị
khu n trong 10 phút r i thu l y d ch n i sau ly tâm ẩ ồ ấ ị ổ
lo i b tạ ỏ ế bào là đ ủ
Trang 593 Phân lo i (classification) vi khu n ạ ẩ
Trang 60DÙNG K THU T PCR XÁC Đ NH Ỹ Ậ Ị
Trang 61L I ÍCH C A VI Ợ Ủ Ệ C DÙNG PCR Đ XÁC Ể
Giúp các gia đình đã có tr Down tránh nguy c l p ẻ ơ ặ
l i (sinh thêm 1 tr Down) ch đ ng h n ạ ẻ ủ ộ ơ
Xét nghi m máu m giúp h n ch tai biệ ẹ ạ ế ến cho m ẹ
và thai nhi so v i các phớ ương pháp can thi p (nh ệ ư
ch c nọ ướ ốc i, sinh thi t gai nhau ) ế
ch giúp phát hi n Down trong trỉ ệ ường h p th a ợ ừ
nhi m s c th 21, không tìm ra đễ ắ ể ược các trường
h p Down do các b t thợ ấ ường khác liên quan nhi m ễ
s c th này ắ ể
Trang 62TRÊN ĐÂY LÀ BÀI THUY T Ế
Trang 63I love
you,I want
to kiss
you!